1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KE HOACH GIANG DAY nv6

15 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 54,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngữ liệu mẫu CĐ5:THỰC HÀNH VIẾT VĂN BẢN TỰ SỰ - KỂ LẠI CHUYỆN ĐÃ HỌC 2 Tiết Biết viết bài văn kể lại chuyện đã học một cách nguyên bản hoặc bằng lời văn của mình và đóng vai nhân v

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN PHÚ RIỀNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Phú Riềng, ngày 20 tháng 8 năm 2019

KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY Năm học: 2019 – 2020

(Kèm theo Công văn số 292/PGDĐT ngày 3 tháng 8 năm 2018- Thực hiện CV

1260/SGDĐT-GDTrH ngày 10/4/2017 V/v Quy định hồ sơ sổ sách CM cấp THCS,

THPT từ năm học 2016 - 2017)

Họ tên: HOÀNG THỊ LOAN

Chức vụ: Giáo viên

Chuyên môn đào tạo: Văn – Họa – Đội

I.Những nhiệm vụ được phân công:

1.Chuyên môn: giảng dạy ngữ văn lớp 6a1, 9a3, 9a7

2.Các nhiệm vụ khác: Chủ nhiệm lớp 6a1, Tổ phó tổ Văn - GDCD

3.Chuyển đổi, bổ sung nhiệm vụ trong năm:

Thời gian Nhiệm vụ bổ sung, chuyển đổi

Từ ………

Từ ………

Từ ………

Từ ………

II.Đặc điểm tình hình:

1.Đặc điểm tình hình bộ môn:

a Thuận lợi:

- Hiện nay tài liệu tham khảo nhiều, phục vụ tốt cho việc giảng dạy

- Phim ảnh, tư liệu phục vụ dạy học có sẵn trên các trang mạng,

b Khó khăn:

- Sắp xếp các nội dung bài học và kiểm tra còn chưa hợp lí

- Môi trường học tập mới;

- Kiến thức mới và nặng, phương pháp giảng dạy, đánh giá mới so với tiểu học

- Học sinh có năng khiếu văn, yêu thích văn không nhiều

- Nhận thức của phụ huynh và học sinh còn nghiêng về các môn tự nhiên và ngoại ngữ

- Chưa chú trọng đầu tư nhiều đến môn văn mặc dù đó là môn học chính trong các kì thi

- Văn hóa đọc của học sinh hiện nay đang ngày một sa sút

Trang 2

Môn: Ngữ văn

S

Kết quả bộ môn năm học trước Gh

i chú

T S

S

S

S

%

TỔNG

2.Cơ sở vật chất phục vụ cho việc dạy học:

a.Chỉ tiêu phấn đấu

• Danh hiệu cá nhân: Lao động tiên tiến

• Giáo viên giỏi các cấp: Không

• Chất lượng bộ môn:

chú

6A1 Văn

6A6 Văn

6A11 Văn

Tổng

Học sinh giỏi bộ môn:

- Vòng trường: 0

- Vòng huyện:0

- Vòng tỉnh:0

3.Kết quả đạt được:

Học kì I:

6a11 Văn

Học kì II:

6a11 Văn

4.Kế hoạch kiểm tra Môn: Ngữ văn Khối 6

a.Bài 15 phút:

Trang 3

Học kỳ I

1 4 15 Tìm hiểu đề và cách làm bài văn tự sự

2 13 53 Đọc thêm: Chân, Tay, Tai, Mắt, Miệng

3 16 61 HD ĐT: Mẹ hiền dạy con

Học kỳ II

2 29 114 Đọc thêm: Lòng yêu nước

3 32 128 Luyện tập cách viết đơn và sửa lỗi

b Bài 45 phút:

Học kỳ I

1 5 19,20 Viết bài tập làm văn số 1

3 10 36,37 Viết bài tập làm văn số 2

4 13 50 Kiểm tra tiếng Việt

5 15 56,57 Viết bài tập làm văn số 3

Học kỳ II

1 23 91 Phương pháp tả cảnh – Viết bài tập làm văn tả

cảnh( ở nhà)

3 26 104 Kiểm tra tiếng Việt

4 27 107,108 Bài viết số 6 – Văn tả người

5 31 121,122 Viết bài tập làm văn số 7 – miêu tả sáng tạo

5.Kế hoạch giảng dạy cụ thể: (theo học kì)

HKI:

16 Chủ đề -Tổng

số tiết: 72

Mục đích yêu cầu Kiến thức

trọng tâm

Chuẩn bị

CĐ1:TRUYỆN TRUYỀN

THUYẾT( 6 tiết)

T1,2: HDĐT

- Con Rồng cháu Tiên,

- Bánh chưng, bánh giầy;

Giúp HS:

- Hiểu, cảm nhận được những nét chính về nội dung, nghệ thuật, ý nghĩa của một số truyện truyền thuyết

Nội dung, nghệ thuật, ý nghĩa của các bài trong chủ đề 1:

Tranh ảnh, phim, bài hát liên quan

Trang 4

- Sự tích Hồ Gươm

T3,4: Thánh Gióng

T5,6: Sơn Tinh, Thủy Tinh

- Kể lại tóm tắt hoặc chi tiết các truyện đã học

- Biết nhận diện thể loại

CĐ2: CẤU TẠO TỪ -

LỚP TỪ( 2 tiết)

T7: Từ và cấu tạo của từ

tiếng Việt;

T8: Từ mượn

Giúp HS : -Hiểu cấu tạo từ Tiếng Việt;

nguồn gốc của từ;

- Biết dùng từ, đặt câu

- Khái niêm từ,

từ đơn, từ phức;

từ mượn,

- Nguồn gốc vay mượn,

- Nguyên tắc mượn từ;

Ngữ liệu mẫu

CĐ3: NHỮNG VẤN ĐỀ

CHUNG VỀ VĂN BẢN

VÀ TẠO LẬP VĂN BẢN

( 1 Tiết)

T9: Giao tiếp văn bản và

PTBĐ

Giúp HS:

- Hiểu thế nào là văn bản, giao tiếp, các kiểu văn bản

và PTBĐ

- Biết vận dụng những kiến thức về văn bản tự sự vào đọc hiểu văn bản

Nắm khái niệm

văn bản, giao tiếp, các kiểu văn bản và PTBĐ

Ngữ liệu mẫu

CĐ4:VĂN BẢN TỰ SỰ

ĐẶC ĐIỂM CỦA VĂN

TỰ SỰ( 9 Tiết)

T10: Tìm hiểu chung về văn

bản tự sự;

T11,12:Sự việc và nhân vật

trong văn bản tự sự;

T13: Chủ đề và dàn bài của

bài văn tự sự;

T14,15: Tìm hiểu đề và cách

làm bài văn tự sự; ;

( KT 15p)

T16: Lời văn, đoạn văn sự;

T17: Ngôi kể trong văn tự

sự;

T18: Thứ tự kể trong văn tự

Giúp HS:

- Hiểu thế nào là sự việc, nhân vật, chủ đề, dàn bài, tìm hiểu đề, cách làm, lời văn, đoạn văn, ngôi kể, thứ

tự kể trong văn tự sự

- Biết vận dụng những kiến thức về văn bản tự sự vào đọc hiểu văn bản

- Biết viết đoạn văn,

Hiểu đặc điểm;

vai trò của sự việc, nhân vật ; chủ đề; dàn bài;

cấu trúc, yêu cầu của đề ; cách làm văn bản tự sự; ngôi kể; lời kể; thứ

tự kể trong văn bản tự sự

Ngữ liệu mẫu

CĐ5:THỰC HÀNH VIẾT

VĂN BẢN TỰ SỰ - KỂ

LẠI CHUYỆN ĐÃ HỌC

( 2 Tiết)

Biết viết bài văn kể lại chuyện đã học một cách nguyên bản hoặc bằng lời văn của mình và đóng vai nhân vật trong truyện để kể

-Bài viết có bố

cục đầy đủ, rõ ràng, có chủ đề, lời kể phù hợp, dựng đoạn hợp

Đề, giấy kiểm tra

Trang 5

T19,20: Bài viết số 1 lại lí, biết sử dụng

ngôi kể và thứ

tự kể

-Đảm bảo nội dung câu chuyện kể như

đã học

CĐ6:TRUYỆN CỔ TÍCH

( 8Tiết)

T21,22,23: Thạch Sanh;

T24,25: Em bé thông minh;

T26: HD ĐT Cây bút thần;

T27: HD ĐT Ông lão đánh

cá và con cá vàng;

T28: Kiểm tra văn

( CĐ1+CĐ6)

Giúp HS:

- Hiểu, cảm nhận được những nét chính về nội dung, nghệ thuật, ý nghĩa của một số truyện truyền thuyết, cổ tích,

- Kể lại tóm tắt hoặc chi tiết các truyện đã học

- Biết nhận diện thể loại

- Khái niệm truyền thuyết,

cổ tích

-Nội dung, nghệ thuật, ý nghĩa của các bài:

Thánh Gióng;

Sơn Tinh, Thủy Tinh; Thạch Sanh; Em bé thông minh;

Cây bút thần;

Ông lão đánh cá

và con cá vàng

-Tranh ảnh, phim, bài hát liên quan

- Đề và giấy kiểm tra

CĐ7:NGHĨA CỦA TỪ

( 4Tiết)

T29: Nghĩa của từ

T30: Từ nhiều nghĩa và hiện

tượng chuyển nghĩa của từ

T 31,32: Chữa lỗi dùng từ

Giúp HS : -Hiểu nghĩa của từ;hiện tượng chuyển nghĩa, nghĩa gốc, nghĩa chuyển

- Biết dùng từ, đặt câu

Nghĩa của từ, cách giải nghĩa;

từ nhiều nghĩa, hiện tượng chuyển nghĩa của từ; các lỗi dùng từ và cách chữa

- Nhận biết nghĩa của từ qua các văn bản được học

Ngữ liệu mẫu

CĐ8:KỂ CHUYỆN ĐỜI

THƯỜNG ( 5Tiết)

T33: Luyện nói kể chuyện;

T34: Luyện tập xây dựng bài

tự sự -kể chuyện đời thường;

T35,36 Bài viết số 2;

T37: Trả bài viết số 1;

Giúp HS:

- Biết trình bày miệng một câu chuyện có thật được nghe hoặc chứng kiến trước tập thể

- Nhận ra ưu và khuyết điểm ở BVS1 để rút skinh nghiệm cho BVS2

- Biết viết bài văn kể chuyện đời thường

- Kĩ năng nói, viết;

- Xây dựng bố cục một bài văn

tự sự- kể chuyện đời thường

- Kĩ năng phát hiện và sửa lỗi

Đề, giấy kiểm tra, chấm bài

Trang 6

CĐ9:TỪ LOẠI

( 9Tiết)

T38,39,40: Danh từ

T41: Động từ

T42: Tính từ.

T43,44: Số từ, lượng từ

T45: Chỉ từ

T46: Phó từ

Giúp HS:

- Hiểu các từ loại;

- Biết sử dụng từ loại, đúng nghĩa, đúng ngữ pháp trong nói và viết

- Nắm khái niệm, các loại danh từ, động

từ, tính từ, số từ

và lượng từ, chỉ

từ, phó từ

- Nhân diện từ loại danh từ, động từ, tính từ,

số từ và lượng

từ, chỉ từ phó

từ trong văn bản được học

- Đặt câu có dùng danh từ, động từ, tính từ,

số từ và lượng

từ, chỉ từ, phó từ

Ngữ liệu mẫu, ví

dụ liên quan

CĐ10:CỤM TỪ

( 4Tiết)

T47: Cụm danh từ

T48: Cụm động từ

T49: Cụm tính từ

T50: Kiểm tra tiếng Việt

(CĐ9+ CĐ10)

Giúp HS:

-Hiểu các các cụm từ

- Biết sử dụng cụm từ đúng nghĩa, đúng ngữ pháp trong nói và viết

- Nắm khái niệm cụm danh

từ, cụm động

từ, cụm tính từ

- Nhân diện cụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ trong văn bản được học

- Đặt câu có cụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ

Ngữ liệu mẫu, ví

dụ liên quan

CĐ11: TRUYỆN NGỤ

NGÔN( 3Tiết)

T51:Ếch ngồi đáy giếng

T52: Thầy bói xem voi

T53: HD ĐT chân, tay, tai,

mắt, miệng( KT 15p)

Giúp HS:

- Hiểu, cảm nhận được những nét chính về nội dung, nghệ thuật, ý nghĩa của một số truyện ngụ ngôn

- Kể lại tóm tắt hoặc chi tiết các truyện đã học

- Biết nhận diện thể loại

- Khái niệm

- Nội dung, nghệ thuật,

ý nghĩa của các bài:; Ếch ngồi đáy giếng;

Thầy bói xem

- Hình ảnh, phim minh họa

- Đề KT

Trang 7

CĐ12:KỂ CHUYỆN

TƯỞNG TƯỢNG ( 5Tiết)

T54: Kể chuyện tưởng tượng

T55: Luyện tập kể chuyện

tưởng tượng

T56: Trả bài viết số 2

T57,58: Bài viết số 3

Biết nói trước tập thể, nhận xét đánh giá lẫn nhau, viết được bài văn kể chuyện tưởng tượng sáng tạo

Rèn kĩ năng nói, viết bài kể chuyện tưởng tượng có nội dung và bố cục hợp lí

Dàn bài nói, bài chấm, Đề + Giấy KT

CĐ13: TRUYỆN CƯỜI

( 2Tiết)

T59: Treo biển

T60: HD ĐT Lợn cưới, áo

Giúp HS:

- Hiểu, cảm nhận được những nét chính về nội dung, nghệ thuật, ý nghĩa của một số truyện cười

- Kể lại tóm tắt hoặc chi tiết các truyện đã học

- Biết nhận diện thể loại

- Khái niệm

- Nội dung, nghệ thuật,

ý nghĩa của các bài: Treo biển;

Lơn cưới, áo mới

- Hình ảnh, phim minh họa

CĐ14: TRUYỆN TRUNG

ĐẠI ( 3Tiết)

T61: HD ĐTCon hổ có

Nghĩa

T62: HD ĐT Mẹ hiền dạy

con (KT15p)

T63: Thầy thuốc giỏi cốt

nhất ở tấm lòng

Giúp HS:

- Hiểu, cảm nhận được những nét chính về nội dung, nghệ thuật, ý nghĩa của một số truyện trung đại

có nội dung đơn giản, dễ hiểu

- Biết kể lại tóm tắt hoặc chi tiết các truyện trung đại đã học

- Biết đọc – hiểu các truyện trung đại theo đặc trưng thể loại

- Nhớ được cốt truyện, nhân vật, sự kiện, ý nghĩa và những đặc sắc nghệ thuật: cách ghi chép sự việc, tái hiện sự

kiện( Mẹ hiền dạy con; Thầy thuốc giỏi cốt nhất ở tấm lòng

Hình ảnh, phim minh họa

CĐ15: ÔN TẬP TỔNG

HỢP ( 7 Tiết)

T64: Ôn tập truyện dân

Gian

T65: Trả bài văn bản

T66,67: Ôn tập tiếng Việt

T68: Trả bài KT tiếng Việt

T69: Ôn tập tổng hợp

T70: Trả bài viết số 3

Giúp HS:

- Củng cố hóa, hệ thống hóa những kiến thức đã học về truyện dân gian; từ vưng, ngữ pháp; văn tự sự và các kiểu bài văn tự sự

- Nhận diện, đặt câu, viết đoạn…

- Nhận ra các lỗi của bài kiểm tra

Xoáy sâu vào các bài quan trọng trong giới hạn thi HKI

Bài KT, Ngữ liệu

CĐ16: HOẠT ĐỘNG

NGỮ VĂN( 2Tiết)

T71: Thi kể chuyện

T72: Chương trình địa

Giúp HS:

- Thể hiện kĩ năng kể chuyện

- Sửa một số lỗi chính tả

do vùng miền

- Chọn chuyện kể

- Kĩ năng kể

- Sửa lỗi

Tư liệu liên quan

Trang 8

Chủ đề

Tổng 68 tiết

Mục đích yêu cầu Kiến thức trọng

tâm

Chuẩ

n bị CĐ17 TRUYỆN HIỆN

ĐẠI VN VÀ

NƯỚC NGOÀI

(9 tiết)

T73,74: Bài học đường đời

dầu tiên;

T75,76:Sông nước cà Mau

T77,78:Bức tranh của em

gái tôi

T79:Vượt thác;

T80,81:Buổi học cuối cùng;

Giúp HS:

- Hiểu, cảm nhận được những nét chính về nội dung, nghệ thuật của các tác phẩm(

đoạn trích)

- Biết kể lại tóm tắt hoặc chi tiết các truyện hiện đại đã học

- Biết đọc – hiểu các truyện hiện đại theo đặc trưng thể loại

- Nhớ được cốt truyện, nhân vật,

sự kiện, ý nghĩa giáo dục của từng truyện: lối sống vì mọi người , ý thức

tự phê phán( Bài học đường đời dầu tiên; Bức tranh của

em gái tôi); tình yêu thiên nhiên, đất nước

( Sông nước cà Mau; Vượt thác);

tình yêu đất nước

và ngôn ngữ dân tộc( Buổi học cuối

cùng)

- Nhận biết và hiểu

được vai trò của các yếu tố miêu tả trong các truyện

đã học

- Nhớ được một số chi tiết đặc sắc trong các truyện

được học.

Hình ảnh, tư liệu, phim liên quan

CĐ18: CÁC BIỆN PHÁP

TU TỪ

( 5 tiết)

T82,83: So sánh

T84: Nhân hóa

T85: Ẩn dụ

T86: Hoán dụ( KT15p)

Giúp HS:

-Hiểu thế nào là so sánh, nhân hóa, ẩn dụ, hoán dụ

- Nhận biết và phân tích được giá trị của các biện pháp tu từ trong văn bản

- Biết cách sử dụng các biện pháp tu từ trong nói, viết

- Cấu tạo của phép

so sánh; các kiểu

so sánh thường gặp; tác dụng

- Khái niệm nhân hóa, các kiểu nhân hóa, tác dụng

- Khái niệm, tác dụng của phép ẩn

dụ, hoán dụ

Ngữ liệu liên quan

Trang 9

CĐ19:VĂN MIÊU TẢ

( 5 TIẾT)

T87:Tìm hiểu chung về văn

miêu tả;

T88,89: Quan sát, tưởng

tượng, so sánh và nhận xét

trong văn miêu tả;

T90: Luyện nói về quan sát,

tưởng tượng, so sánh và

nhận xét trong văn miêu.

T91: Phương pháp tả cảnh

( Viết bài số 5 - văn tả cảnh

(làm ở nhà);

Giúp HS:

-Hiểu thế nào là văn miêu tả;

phân biệt với văn tự sự

- Biết vận dụng kiến thức vào đọc hiểu tác phẩm văn học

- Biết viết đoạn, bài văn tả cảnh

- Biết trình bày miệng một bài văn tả cảnh trước tập thể

- Mục đích của miêu tả, cách thức miêu tả;

- Mối quan hệ trực tiếp của quan sát, tưởng tượng, so sánh và nhận xét trong văn miêu tả ; vai trò, tác dụng của quan sát, tưởng tượng, so sánh và nhận xét trong văn miêu tả

- Phương pháp tả cảnh,

( bố cục, thứ tự miêu tả, cách xây dựng đoạn văn, lời văn

Ngữ liệu liên quan

CĐ20:THƠ HIỆN ĐẠI

VIỆT NAM

( 5 TIẾT)

T92,93:Đêm nay Bác không

ngủ;

T94:Lượm;

T95: HD ĐT Mưa;

T96: Kiểm tra văn

(CĐ17+ CĐ20)

Giúp HS:

- Hiểu, cảm nhận được những nét chính về nội dung, nghệ thuật của các bài thơ hiện đại Việt Nam có yếu tố miêu tả và tự sự

- Biết đọc – hiểu các bài thơ hiện đại theo đặc trưng thể loại

- Nhớ được sự giản

dị của hình ảnh và ngôn ngữ thơ, nghệ thuật tả người, cách thể hiện tình cảm(Đêm nay Bác không ngủ; Lượm)

- Nhận biết và hiểu vai trò của các yếu

tố tự sự, miêu tả trong các bài thơ được học

- Thuộc lòng những đoạn thơ hay trong các bài thơ

Hình ảnh minh họa

CĐ21:THÀNH PHẦN

CÂU – KIỂU CÂU:

( 8 TIẾT)

T97,98:Các thành phần

chính của câu;

T99:Câu trần thuật đơn;

T100:Câu trần thuật đơn có

Giúp HS:

-Hiểu thế nào là thành phần chính, thành phần phụ; CN, VN; Câu trần thuật đơn; các kiểu câu trần thuật đơn thường gặp

- Phân biệt thành phần chính và thành phần phụ của câu

- Các thành phần chính của câu

- Đặc điểm ngữ

Ngữ liệu liên quan

Trang 10

từ là;

T101: Câu trần thuật đơn

không có từ là;

T102,103: Chữa lỗi về chủ

ngữ, vị ngữ;

T104: Kiểm tra tiếng Việt.

(CĐ 18+ CĐ21)

pháp và tác dụng của câu trần thuật đơn

- Đặc điểm, các kiểu câu trần thuật đơn có từ là

- Đặc điểm, các kiểu câu trần thuật đơn không có từ là

- Nhận diện, đặt câu, phân tích đúng cấu tạo của CN,VN, câu trần thuật đơn, câu trần thuật đơn có từ là, câu trần thuật đơn không có từ là

CĐ22: VĂN TẢ NGƯỜI

( 5TIẾT)

T105: Phương pháp tả

người;

T106:Luyện nói văn miêu

tả;

T107: Trả bài viết ở nhà;

T108,109:Viết bài số 6- tả

người;

Giúp HS:

-Hiểu thế nào là văn miêu tả;

phân biệt với văn tự sự

- Biết vận dụng kiến thức vào đọc hiểu tác phẩm văn học

- Biết viết đoạn, bài văn tả cảnh

- Biết trình bày miệng một bài văn tả cảnh trước tập thể

Mục đích của miêu

tả, cách thức miêu tả;

- Mối quan hệ trực tiếp của quan sát, tưởng tượng, so sánh và nhận xét trong văn miêu tả ; vai trò, tác dụng của quan sát, tưởng tượng, so sánh và nhận xét trong văn miêu tả

- Phương pháp tả cảnh,

( bố cục, thứ tự miêu tả, cách xây dựng đoạn văn, lời văn

CĐ23: KÍ HIỆN ĐẠI VN

VÀ NƯỚC NGOÀI

( 7 tiết)

T110,111:Cô Tô

T112,113: Cây tre Việt

Nam;

Giúp HS:

- Hiểu, cảm nhận được những nét chính về nội dung, nghệ thuật của các bài kí hiện đại Việt Nam và nước

ngoài.

- Nhớ được những nét đặc sắc của từng bài kí: vẻ đẹp của cảnh vật và cuộc sống con người ở vùng

Ngữ liệu liên quan

Trang 11

T114: HD ĐT Lòng yêu

nước;( KT 15P)

T115: HD ĐT Lao xao;

T 116: Trả bài KT văn

- Biết đọc – hiểu các bài kí hiện đại theo đặc trưng thể loại

đảo( Cô Tô);vẻ đẹp và giá trị của cây tre trong đời sống VN( Cây tre VN)

- Nhận biết và hiểu

rõ vai trò của các yếu tố miêu tả , cách thể hiện cảm xúc trong bài kí hiện đại

CĐ24: DẤU CÂU

( 3 tiết)

T117,118:Ôn tập về dấu

câu

T119: Trả bài KT Tiếng Việt

Giúp HS:

-Hiểu công dụng của một số dấu câu

- Biết cách sử dụng dấu câu trong văn bản tự sự, miêu tả

- Nhận biết và chữa các lỗi thường gặp về dấu câu

- Công dụng của dấu chấm, chấm hỏi, chấm than, dấu phẩy

- Lựa chọn sử dụng dấu câu phù hợp

Ngữ liệu liên quan

CĐ25: MIÊU TẢ SÁNG

TẠO ( 3TIẾT)

T120:Trả bài viết số 6

T121,122: Viết bài số7 –

miêu tả sáng tạo

Giúp HS: nhận ra ưu khuyết điểm qua bài viết và biết viết bài văn miêu tả sang tạo theo yêu cầu của đề

- Bố cục, trình bày, diễn đạt

- Tưởng tượng phong phú song phải phù hợp

Bài chấm+

Đề, giấy KT

CĐ26: VĂN BẢN NHẬT

DỤNG

(4 TIẾT)

T 123:HD ĐT Cầu Long

Biên – chứng nhân lịch sử;

T124,125: Bức thư của thủ

lĩnh da đỏ;

T126: HD ĐT Động Phong

Nha

Giúp HS:

- Hiểu, cảm nhận được những nét chính về nội dung, nghệ thuật của một số văn bản nhật dụng VN và nước ngoài đề cập đến môi trường thiên nhiên, danh lam thắng

cảnh và di sản văn hóa.

- Xác định được thái độ ứng

xử đúng đắn với các vấn đề trên

- Bước đầu hiểu thế nào là văn bản nhật dụng

- Cảm nhận được

di tích lịch sử (Cầu Long Biên); vẻ đẹp

và tiềm năng phát triển du lịch của nước ta( Động Phong Nha); Ý nghĩa của việc BVMT( Bức thư của thủ lĩnh da đỏ)

CĐ27:VĂN BẢN HÀNH

CHÍNH – CÔNG VỤ

(2 TIẾT)

T 127:Viết đơn

T128: Luyện tập cách viết

đơn và sửa lỗi;(KT15P)

Giúp HS:

- Hiểu mục đích, đặc điểm của đơn

- Biết cách viết các loại đơn thường dùng trong đời sống

- Các tình huống cần viết đơn

- Các loại đơn thường gặp và nội dung không thể thiếu trong đơn

Mẫu đơn

Ngày đăng: 03/04/2021, 19:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w