Ngữ liệu mẫu CĐ5:THỰC HÀNH VIẾT VĂN BẢN TỰ SỰ - KỂ LẠI CHUYỆN ĐÃ HỌC 2 Tiết Biết viết bài văn kể lại chuyện đã học một cách nguyên bản hoặc bằng lời văn của mình và đóng vai nhân v
Trang 1PHÒNG GD&ĐT HUYỆN PHÚ RIỀNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Phú Riềng, ngày 20 tháng 8 năm 2019
KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY Năm học: 2019 – 2020
(Kèm theo Công văn số 292/PGDĐT ngày 3 tháng 8 năm 2018- Thực hiện CV
1260/SGDĐT-GDTrH ngày 10/4/2017 V/v Quy định hồ sơ sổ sách CM cấp THCS,
THPT từ năm học 2016 - 2017)
Họ tên: HOÀNG THỊ LOAN
Chức vụ: Giáo viên
Chuyên môn đào tạo: Văn – Họa – Đội
I.Những nhiệm vụ được phân công:
1.Chuyên môn: giảng dạy ngữ văn lớp 6a1, 9a3, 9a7
2.Các nhiệm vụ khác: Chủ nhiệm lớp 6a1, Tổ phó tổ Văn - GDCD
3.Chuyển đổi, bổ sung nhiệm vụ trong năm:
Thời gian Nhiệm vụ bổ sung, chuyển đổi
Từ ………
Từ ………
Từ ………
Từ ………
II.Đặc điểm tình hình:
1.Đặc điểm tình hình bộ môn:
a Thuận lợi:
- Hiện nay tài liệu tham khảo nhiều, phục vụ tốt cho việc giảng dạy
- Phim ảnh, tư liệu phục vụ dạy học có sẵn trên các trang mạng,
b Khó khăn:
- Sắp xếp các nội dung bài học và kiểm tra còn chưa hợp lí
- Môi trường học tập mới;
- Kiến thức mới và nặng, phương pháp giảng dạy, đánh giá mới so với tiểu học
- Học sinh có năng khiếu văn, yêu thích văn không nhiều
- Nhận thức của phụ huynh và học sinh còn nghiêng về các môn tự nhiên và ngoại ngữ
- Chưa chú trọng đầu tư nhiều đến môn văn mặc dù đó là môn học chính trong các kì thi
- Văn hóa đọc của học sinh hiện nay đang ngày một sa sút
Trang 2Môn: Ngữ văn
S
Kết quả bộ môn năm học trước Gh
i chú
T S
S
S
S
%
TỔNG
2.Cơ sở vật chất phục vụ cho việc dạy học:
a.Chỉ tiêu phấn đấu
• Danh hiệu cá nhân: Lao động tiên tiến
• Giáo viên giỏi các cấp: Không
• Chất lượng bộ môn:
chú
6A1 Văn
6A6 Văn
6A11 Văn
Tổng
• Học sinh giỏi bộ môn:
- Vòng trường: 0
- Vòng huyện:0
- Vòng tỉnh:0
3.Kết quả đạt được:
Học kì I:
6a11 Văn
Học kì II:
6a11 Văn
4.Kế hoạch kiểm tra Môn: Ngữ văn Khối 6
a.Bài 15 phút:
Trang 3Học kỳ I
1 4 15 Tìm hiểu đề và cách làm bài văn tự sự
2 13 53 Đọc thêm: Chân, Tay, Tai, Mắt, Miệng
3 16 61 HD ĐT: Mẹ hiền dạy con
Học kỳ II
2 29 114 Đọc thêm: Lòng yêu nước
3 32 128 Luyện tập cách viết đơn và sửa lỗi
b Bài 45 phút:
Học kỳ I
1 5 19,20 Viết bài tập làm văn số 1
3 10 36,37 Viết bài tập làm văn số 2
4 13 50 Kiểm tra tiếng Việt
5 15 56,57 Viết bài tập làm văn số 3
Học kỳ II
1 23 91 Phương pháp tả cảnh – Viết bài tập làm văn tả
cảnh( ở nhà)
3 26 104 Kiểm tra tiếng Việt
4 27 107,108 Bài viết số 6 – Văn tả người
5 31 121,122 Viết bài tập làm văn số 7 – miêu tả sáng tạo
5.Kế hoạch giảng dạy cụ thể: (theo học kì)
HKI:
16 Chủ đề -Tổng
số tiết: 72
Mục đích yêu cầu Kiến thức
trọng tâm
Chuẩn bị
CĐ1:TRUYỆN TRUYỀN
THUYẾT( 6 tiết)
T1,2: HDĐT
- Con Rồng cháu Tiên,
- Bánh chưng, bánh giầy;
Giúp HS:
- Hiểu, cảm nhận được những nét chính về nội dung, nghệ thuật, ý nghĩa của một số truyện truyền thuyết
Nội dung, nghệ thuật, ý nghĩa của các bài trong chủ đề 1:
Tranh ảnh, phim, bài hát liên quan
Trang 4- Sự tích Hồ Gươm
T3,4: Thánh Gióng
T5,6: Sơn Tinh, Thủy Tinh
- Kể lại tóm tắt hoặc chi tiết các truyện đã học
- Biết nhận diện thể loại
CĐ2: CẤU TẠO TỪ -
LỚP TỪ( 2 tiết)
T7: Từ và cấu tạo của từ
tiếng Việt;
T8: Từ mượn
Giúp HS : -Hiểu cấu tạo từ Tiếng Việt;
nguồn gốc của từ;
- Biết dùng từ, đặt câu
- Khái niêm từ,
từ đơn, từ phức;
từ mượn,
- Nguồn gốc vay mượn,
- Nguyên tắc mượn từ;
Ngữ liệu mẫu
CĐ3: NHỮNG VẤN ĐỀ
CHUNG VỀ VĂN BẢN
VÀ TẠO LẬP VĂN BẢN
( 1 Tiết)
T9: Giao tiếp văn bản và
PTBĐ
Giúp HS:
- Hiểu thế nào là văn bản, giao tiếp, các kiểu văn bản
và PTBĐ
- Biết vận dụng những kiến thức về văn bản tự sự vào đọc hiểu văn bản
Nắm khái niệm
văn bản, giao tiếp, các kiểu văn bản và PTBĐ
Ngữ liệu mẫu
CĐ4:VĂN BẢN TỰ SỰ
ĐẶC ĐIỂM CỦA VĂN
TỰ SỰ( 9 Tiết)
T10: Tìm hiểu chung về văn
bản tự sự;
T11,12:Sự việc và nhân vật
trong văn bản tự sự;
T13: Chủ đề và dàn bài của
bài văn tự sự;
T14,15: Tìm hiểu đề và cách
làm bài văn tự sự; ;
( KT 15p)
T16: Lời văn, đoạn văn sự;
T17: Ngôi kể trong văn tự
sự;
T18: Thứ tự kể trong văn tự
Giúp HS:
- Hiểu thế nào là sự việc, nhân vật, chủ đề, dàn bài, tìm hiểu đề, cách làm, lời văn, đoạn văn, ngôi kể, thứ
tự kể trong văn tự sự
- Biết vận dụng những kiến thức về văn bản tự sự vào đọc hiểu văn bản
- Biết viết đoạn văn,
Hiểu đặc điểm;
vai trò của sự việc, nhân vật ; chủ đề; dàn bài;
cấu trúc, yêu cầu của đề ; cách làm văn bản tự sự; ngôi kể; lời kể; thứ
tự kể trong văn bản tự sự
Ngữ liệu mẫu
CĐ5:THỰC HÀNH VIẾT
VĂN BẢN TỰ SỰ - KỂ
LẠI CHUYỆN ĐÃ HỌC
( 2 Tiết)
Biết viết bài văn kể lại chuyện đã học một cách nguyên bản hoặc bằng lời văn của mình và đóng vai nhân vật trong truyện để kể
-Bài viết có bố
cục đầy đủ, rõ ràng, có chủ đề, lời kể phù hợp, dựng đoạn hợp
Đề, giấy kiểm tra
Trang 5T19,20: Bài viết số 1 lại lí, biết sử dụng
ngôi kể và thứ
tự kể
-Đảm bảo nội dung câu chuyện kể như
đã học
CĐ6:TRUYỆN CỔ TÍCH
( 8Tiết)
T21,22,23: Thạch Sanh;
T24,25: Em bé thông minh;
T26: HD ĐT Cây bút thần;
T27: HD ĐT Ông lão đánh
cá và con cá vàng;
T28: Kiểm tra văn
( CĐ1+CĐ6)
Giúp HS:
- Hiểu, cảm nhận được những nét chính về nội dung, nghệ thuật, ý nghĩa của một số truyện truyền thuyết, cổ tích,
- Kể lại tóm tắt hoặc chi tiết các truyện đã học
- Biết nhận diện thể loại
- Khái niệm truyền thuyết,
cổ tích
-Nội dung, nghệ thuật, ý nghĩa của các bài:
Thánh Gióng;
Sơn Tinh, Thủy Tinh; Thạch Sanh; Em bé thông minh;
Cây bút thần;
Ông lão đánh cá
và con cá vàng
-Tranh ảnh, phim, bài hát liên quan
- Đề và giấy kiểm tra
CĐ7:NGHĨA CỦA TỪ
( 4Tiết)
T29: Nghĩa của từ
T30: Từ nhiều nghĩa và hiện
tượng chuyển nghĩa của từ
T 31,32: Chữa lỗi dùng từ
Giúp HS : -Hiểu nghĩa của từ;hiện tượng chuyển nghĩa, nghĩa gốc, nghĩa chuyển
- Biết dùng từ, đặt câu
Nghĩa của từ, cách giải nghĩa;
từ nhiều nghĩa, hiện tượng chuyển nghĩa của từ; các lỗi dùng từ và cách chữa
- Nhận biết nghĩa của từ qua các văn bản được học
Ngữ liệu mẫu
CĐ8:KỂ CHUYỆN ĐỜI
THƯỜNG ( 5Tiết)
T33: Luyện nói kể chuyện;
T34: Luyện tập xây dựng bài
tự sự -kể chuyện đời thường;
T35,36 Bài viết số 2;
T37: Trả bài viết số 1;
Giúp HS:
- Biết trình bày miệng một câu chuyện có thật được nghe hoặc chứng kiến trước tập thể
- Nhận ra ưu và khuyết điểm ở BVS1 để rút skinh nghiệm cho BVS2
- Biết viết bài văn kể chuyện đời thường
- Kĩ năng nói, viết;
- Xây dựng bố cục một bài văn
tự sự- kể chuyện đời thường
- Kĩ năng phát hiện và sửa lỗi
Đề, giấy kiểm tra, chấm bài
Trang 6CĐ9:TỪ LOẠI
( 9Tiết)
T38,39,40: Danh từ
T41: Động từ
T42: Tính từ.
T43,44: Số từ, lượng từ
T45: Chỉ từ
T46: Phó từ
Giúp HS:
- Hiểu các từ loại;
- Biết sử dụng từ loại, đúng nghĩa, đúng ngữ pháp trong nói và viết
- Nắm khái niệm, các loại danh từ, động
từ, tính từ, số từ
và lượng từ, chỉ
từ, phó từ
- Nhân diện từ loại danh từ, động từ, tính từ,
số từ và lượng
từ, chỉ từ phó
từ trong văn bản được học
- Đặt câu có dùng danh từ, động từ, tính từ,
số từ và lượng
từ, chỉ từ, phó từ
Ngữ liệu mẫu, ví
dụ liên quan
CĐ10:CỤM TỪ
( 4Tiết)
T47: Cụm danh từ
T48: Cụm động từ
T49: Cụm tính từ
T50: Kiểm tra tiếng Việt
(CĐ9+ CĐ10)
Giúp HS:
-Hiểu các các cụm từ
- Biết sử dụng cụm từ đúng nghĩa, đúng ngữ pháp trong nói và viết
- Nắm khái niệm cụm danh
từ, cụm động
từ, cụm tính từ
- Nhân diện cụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ trong văn bản được học
- Đặt câu có cụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ
Ngữ liệu mẫu, ví
dụ liên quan
CĐ11: TRUYỆN NGỤ
NGÔN( 3Tiết)
T51:Ếch ngồi đáy giếng
T52: Thầy bói xem voi
T53: HD ĐT chân, tay, tai,
mắt, miệng( KT 15p)
Giúp HS:
- Hiểu, cảm nhận được những nét chính về nội dung, nghệ thuật, ý nghĩa của một số truyện ngụ ngôn
- Kể lại tóm tắt hoặc chi tiết các truyện đã học
- Biết nhận diện thể loại
- Khái niệm
- Nội dung, nghệ thuật,
ý nghĩa của các bài:; Ếch ngồi đáy giếng;
Thầy bói xem
- Hình ảnh, phim minh họa
- Đề KT
Trang 7CĐ12:KỂ CHUYỆN
TƯỞNG TƯỢNG ( 5Tiết)
T54: Kể chuyện tưởng tượng
T55: Luyện tập kể chuyện
tưởng tượng
T56: Trả bài viết số 2
T57,58: Bài viết số 3
Biết nói trước tập thể, nhận xét đánh giá lẫn nhau, viết được bài văn kể chuyện tưởng tượng sáng tạo
Rèn kĩ năng nói, viết bài kể chuyện tưởng tượng có nội dung và bố cục hợp lí
Dàn bài nói, bài chấm, Đề + Giấy KT
CĐ13: TRUYỆN CƯỜI
( 2Tiết)
T59: Treo biển
T60: HD ĐT Lợn cưới, áo
Giúp HS:
- Hiểu, cảm nhận được những nét chính về nội dung, nghệ thuật, ý nghĩa của một số truyện cười
- Kể lại tóm tắt hoặc chi tiết các truyện đã học
- Biết nhận diện thể loại
- Khái niệm
- Nội dung, nghệ thuật,
ý nghĩa của các bài: Treo biển;
Lơn cưới, áo mới
- Hình ảnh, phim minh họa
CĐ14: TRUYỆN TRUNG
ĐẠI ( 3Tiết)
T61: HD ĐTCon hổ có
Nghĩa
T62: HD ĐT Mẹ hiền dạy
con (KT15p)
T63: Thầy thuốc giỏi cốt
nhất ở tấm lòng
Giúp HS:
- Hiểu, cảm nhận được những nét chính về nội dung, nghệ thuật, ý nghĩa của một số truyện trung đại
có nội dung đơn giản, dễ hiểu
- Biết kể lại tóm tắt hoặc chi tiết các truyện trung đại đã học
- Biết đọc – hiểu các truyện trung đại theo đặc trưng thể loại
- Nhớ được cốt truyện, nhân vật, sự kiện, ý nghĩa và những đặc sắc nghệ thuật: cách ghi chép sự việc, tái hiện sự
kiện( Mẹ hiền dạy con; Thầy thuốc giỏi cốt nhất ở tấm lòng
Hình ảnh, phim minh họa
CĐ15: ÔN TẬP TỔNG
HỢP ( 7 Tiết)
T64: Ôn tập truyện dân
Gian
T65: Trả bài văn bản
T66,67: Ôn tập tiếng Việt
T68: Trả bài KT tiếng Việt
T69: Ôn tập tổng hợp
T70: Trả bài viết số 3
Giúp HS:
- Củng cố hóa, hệ thống hóa những kiến thức đã học về truyện dân gian; từ vưng, ngữ pháp; văn tự sự và các kiểu bài văn tự sự
- Nhận diện, đặt câu, viết đoạn…
- Nhận ra các lỗi của bài kiểm tra
Xoáy sâu vào các bài quan trọng trong giới hạn thi HKI
Bài KT, Ngữ liệu
CĐ16: HOẠT ĐỘNG
NGỮ VĂN( 2Tiết)
T71: Thi kể chuyện
T72: Chương trình địa
Giúp HS:
- Thể hiện kĩ năng kể chuyện
- Sửa một số lỗi chính tả
do vùng miền
- Chọn chuyện kể
- Kĩ năng kể
- Sửa lỗi
Tư liệu liên quan
Trang 8Chủ đề
Tổng 68 tiết
Mục đích yêu cầu Kiến thức trọng
tâm
Chuẩ
n bị CĐ17 TRUYỆN HIỆN
ĐẠI VN VÀ
NƯỚC NGOÀI
(9 tiết)
T73,74: Bài học đường đời
dầu tiên;
T75,76:Sông nước cà Mau
T77,78:Bức tranh của em
gái tôi
T79:Vượt thác;
T80,81:Buổi học cuối cùng;
Giúp HS:
- Hiểu, cảm nhận được những nét chính về nội dung, nghệ thuật của các tác phẩm(
đoạn trích)
- Biết kể lại tóm tắt hoặc chi tiết các truyện hiện đại đã học
- Biết đọc – hiểu các truyện hiện đại theo đặc trưng thể loại
- Nhớ được cốt truyện, nhân vật,
sự kiện, ý nghĩa giáo dục của từng truyện: lối sống vì mọi người , ý thức
tự phê phán( Bài học đường đời dầu tiên; Bức tranh của
em gái tôi); tình yêu thiên nhiên, đất nước
( Sông nước cà Mau; Vượt thác);
tình yêu đất nước
và ngôn ngữ dân tộc( Buổi học cuối
cùng)
- Nhận biết và hiểu
được vai trò của các yếu tố miêu tả trong các truyện
đã học
- Nhớ được một số chi tiết đặc sắc trong các truyện
được học.
Hình ảnh, tư liệu, phim liên quan
CĐ18: CÁC BIỆN PHÁP
TU TỪ
( 5 tiết)
T82,83: So sánh
T84: Nhân hóa
T85: Ẩn dụ
T86: Hoán dụ( KT15p)
Giúp HS:
-Hiểu thế nào là so sánh, nhân hóa, ẩn dụ, hoán dụ
- Nhận biết và phân tích được giá trị của các biện pháp tu từ trong văn bản
- Biết cách sử dụng các biện pháp tu từ trong nói, viết
- Cấu tạo của phép
so sánh; các kiểu
so sánh thường gặp; tác dụng
- Khái niệm nhân hóa, các kiểu nhân hóa, tác dụng
- Khái niệm, tác dụng của phép ẩn
dụ, hoán dụ
Ngữ liệu liên quan
Trang 9CĐ19:VĂN MIÊU TẢ
( 5 TIẾT)
T87:Tìm hiểu chung về văn
miêu tả;
T88,89: Quan sát, tưởng
tượng, so sánh và nhận xét
trong văn miêu tả;
T90: Luyện nói về quan sát,
tưởng tượng, so sánh và
nhận xét trong văn miêu.
T91: Phương pháp tả cảnh
( Viết bài số 5 - văn tả cảnh
(làm ở nhà);
Giúp HS:
-Hiểu thế nào là văn miêu tả;
phân biệt với văn tự sự
- Biết vận dụng kiến thức vào đọc hiểu tác phẩm văn học
- Biết viết đoạn, bài văn tả cảnh
- Biết trình bày miệng một bài văn tả cảnh trước tập thể
- Mục đích của miêu tả, cách thức miêu tả;
- Mối quan hệ trực tiếp của quan sát, tưởng tượng, so sánh và nhận xét trong văn miêu tả ; vai trò, tác dụng của quan sát, tưởng tượng, so sánh và nhận xét trong văn miêu tả
- Phương pháp tả cảnh,
( bố cục, thứ tự miêu tả, cách xây dựng đoạn văn, lời văn
Ngữ liệu liên quan
CĐ20:THƠ HIỆN ĐẠI
VIỆT NAM
( 5 TIẾT)
T92,93:Đêm nay Bác không
ngủ;
T94:Lượm;
T95: HD ĐT Mưa;
T96: Kiểm tra văn
(CĐ17+ CĐ20)
Giúp HS:
- Hiểu, cảm nhận được những nét chính về nội dung, nghệ thuật của các bài thơ hiện đại Việt Nam có yếu tố miêu tả và tự sự
- Biết đọc – hiểu các bài thơ hiện đại theo đặc trưng thể loại
- Nhớ được sự giản
dị của hình ảnh và ngôn ngữ thơ, nghệ thuật tả người, cách thể hiện tình cảm(Đêm nay Bác không ngủ; Lượm)
- Nhận biết và hiểu vai trò của các yếu
tố tự sự, miêu tả trong các bài thơ được học
- Thuộc lòng những đoạn thơ hay trong các bài thơ
Hình ảnh minh họa
CĐ21:THÀNH PHẦN
CÂU – KIỂU CÂU:
( 8 TIẾT)
T97,98:Các thành phần
chính của câu;
T99:Câu trần thuật đơn;
T100:Câu trần thuật đơn có
Giúp HS:
-Hiểu thế nào là thành phần chính, thành phần phụ; CN, VN; Câu trần thuật đơn; các kiểu câu trần thuật đơn thường gặp
- Phân biệt thành phần chính và thành phần phụ của câu
- Các thành phần chính của câu
- Đặc điểm ngữ
Ngữ liệu liên quan
Trang 10từ là;
T101: Câu trần thuật đơn
không có từ là;
T102,103: Chữa lỗi về chủ
ngữ, vị ngữ;
T104: Kiểm tra tiếng Việt.
(CĐ 18+ CĐ21)
pháp và tác dụng của câu trần thuật đơn
- Đặc điểm, các kiểu câu trần thuật đơn có từ là
- Đặc điểm, các kiểu câu trần thuật đơn không có từ là
- Nhận diện, đặt câu, phân tích đúng cấu tạo của CN,VN, câu trần thuật đơn, câu trần thuật đơn có từ là, câu trần thuật đơn không có từ là
CĐ22: VĂN TẢ NGƯỜI
( 5TIẾT)
T105: Phương pháp tả
người;
T106:Luyện nói văn miêu
tả;
T107: Trả bài viết ở nhà;
T108,109:Viết bài số 6- tả
người;
Giúp HS:
-Hiểu thế nào là văn miêu tả;
phân biệt với văn tự sự
- Biết vận dụng kiến thức vào đọc hiểu tác phẩm văn học
- Biết viết đoạn, bài văn tả cảnh
- Biết trình bày miệng một bài văn tả cảnh trước tập thể
Mục đích của miêu
tả, cách thức miêu tả;
- Mối quan hệ trực tiếp của quan sát, tưởng tượng, so sánh và nhận xét trong văn miêu tả ; vai trò, tác dụng của quan sát, tưởng tượng, so sánh và nhận xét trong văn miêu tả
- Phương pháp tả cảnh,
( bố cục, thứ tự miêu tả, cách xây dựng đoạn văn, lời văn
CĐ23: KÍ HIỆN ĐẠI VN
VÀ NƯỚC NGOÀI
( 7 tiết)
T110,111:Cô Tô
T112,113: Cây tre Việt
Nam;
Giúp HS:
- Hiểu, cảm nhận được những nét chính về nội dung, nghệ thuật của các bài kí hiện đại Việt Nam và nước
ngoài.
- Nhớ được những nét đặc sắc của từng bài kí: vẻ đẹp của cảnh vật và cuộc sống con người ở vùng
Ngữ liệu liên quan
Trang 11T114: HD ĐT Lòng yêu
nước;( KT 15P)
T115: HD ĐT Lao xao;
T 116: Trả bài KT văn
- Biết đọc – hiểu các bài kí hiện đại theo đặc trưng thể loại
đảo( Cô Tô);vẻ đẹp và giá trị của cây tre trong đời sống VN( Cây tre VN)
- Nhận biết và hiểu
rõ vai trò của các yếu tố miêu tả , cách thể hiện cảm xúc trong bài kí hiện đại
CĐ24: DẤU CÂU
( 3 tiết)
T117,118:Ôn tập về dấu
câu
T119: Trả bài KT Tiếng Việt
Giúp HS:
-Hiểu công dụng của một số dấu câu
- Biết cách sử dụng dấu câu trong văn bản tự sự, miêu tả
- Nhận biết và chữa các lỗi thường gặp về dấu câu
- Công dụng của dấu chấm, chấm hỏi, chấm than, dấu phẩy
- Lựa chọn sử dụng dấu câu phù hợp
Ngữ liệu liên quan
CĐ25: MIÊU TẢ SÁNG
TẠO ( 3TIẾT)
T120:Trả bài viết số 6
T121,122: Viết bài số7 –
miêu tả sáng tạo
Giúp HS: nhận ra ưu khuyết điểm qua bài viết và biết viết bài văn miêu tả sang tạo theo yêu cầu của đề
- Bố cục, trình bày, diễn đạt
- Tưởng tượng phong phú song phải phù hợp
Bài chấm+
Đề, giấy KT
CĐ26: VĂN BẢN NHẬT
DỤNG
(4 TIẾT)
T 123:HD ĐT Cầu Long
Biên – chứng nhân lịch sử;
T124,125: Bức thư của thủ
lĩnh da đỏ;
T126: HD ĐT Động Phong
Nha
Giúp HS:
- Hiểu, cảm nhận được những nét chính về nội dung, nghệ thuật của một số văn bản nhật dụng VN và nước ngoài đề cập đến môi trường thiên nhiên, danh lam thắng
cảnh và di sản văn hóa.
- Xác định được thái độ ứng
xử đúng đắn với các vấn đề trên
- Bước đầu hiểu thế nào là văn bản nhật dụng
- Cảm nhận được
di tích lịch sử (Cầu Long Biên); vẻ đẹp
và tiềm năng phát triển du lịch của nước ta( Động Phong Nha); Ý nghĩa của việc BVMT( Bức thư của thủ lĩnh da đỏ)
CĐ27:VĂN BẢN HÀNH
CHÍNH – CÔNG VỤ
(2 TIẾT)
T 127:Viết đơn
T128: Luyện tập cách viết
đơn và sửa lỗi;(KT15P)
Giúp HS:
- Hiểu mục đích, đặc điểm của đơn
- Biết cách viết các loại đơn thường dùng trong đời sống
- Các tình huống cần viết đơn
- Các loại đơn thường gặp và nội dung không thể thiếu trong đơn
Mẫu đơn