1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KẾ HOẠCH GIẢNG dạy TUẦN 15

41 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 169,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nhận biết và đọc đỳng cỏc vần uụi, uụm; đọc đỳng cỏc tiếng, từ ngữ, cầu, đoạn cú cỏc vần uụi, uụm; hiểu và trả lời được cỏc cầu hỏi cú liờn quan đến nội dung đó đọc.. - Nhận biết và đọ

Trang 1

CC+SHĐ Nhắc nhở đầu

Tiếng Việt uôc, uôt

Ba (sáng) 15/12

Chính tả T - C: Hai anh em

TNXH GVBM dạy

Ba (chiều)

cuối,B2

HĐTN Sơ kết tuần và phổ biến kế

TLV Chia vui Kể về anh chị MT

Trang 2

-Hoạt động trải nghiờm

Chào mừng ngày thành lập QĐNDVN – Văn nghệ chào mừng ngày 22/12

I Mục tiờu:

1 Chào mừng ngày thành lập QĐNVN

- Giỳp HS hiểu ý nghĩa ngày thành lập QĐNVN 22/12

- GDHS kớnh yờu chỳ bộ đội, cỏc anh hựng, liệt sĩ đó hy sinh vỡ bỡnh yờn cho đất nước

2 Văn nghệ chào mừng ngày 22/12

- HS thi hỏt, mỳa, đọc thơ cỏc bài về Bỏc Hồ, chỳ bộ đội

- HS tự tin hỏt, mỳa, đọc thơ trước lớp

- GDHS yờu thớch hỏt, mỳa, đọc thơ

II Chuẩn bị:

- Nội dung, tài liệu liờn quan đến Bỏc Hồ, chỳ bộ đội

III Nội dung hoạt động:

1 Phần mở đầu :

- GV giới thiệu nội dung tiết học

2 Ph ầ n c ơ b ả n:

a) Chào mừng ngày thành lập Quõn đội Nhõn dõn Việt Nam

- GV giới thiệu chủ điểm và nờu nội dung chủ điểm thỏng 12.

- GV hướng dẫn HS tỡm hiểu ý nghĩa ngày 22 / 12; biết được truyền thống dõn tộc trong cụng cuộc

dựng nước và giữ nước

+ Giỏo dục HS lũng kớnh yờu chỳ bộ đội

+ Tổ chức hỏt, đọc thơ, kể chuyện về truyền thống bộ đội Cụ Hồ

- Tập bài hỏt Chỏu yờu Chỳ bộ đội

- HS hỏt theo nhúm, lớp, cỏ nhõn

- Phỏt động phong trào chào mừng ngày TLQĐNDVN và ngày QPTD:

- Lớp đăng kớ tiết học tốt

- GV nhận xột chung, tuyờn dương nhúm, lớp, cỏ nhõn

b) Văn nghệ chào mừng ngày 22/12

- Tổ chức cho HS thi hỏt, mỳa đọc thơ về Bỏc Hồ, chỳ bộ đội

- HS thi cỏ nhõn, nhúm

- GV nhận xột chung, tuyờn dương nhúm, cỏ nhõn

3 Phần kết thỳc:

- GV hệ thống lại nội dung tiết học

- Nhắc HS kớnh yờu, biết ơn Bỏc Hồ, cỏc chỳ bộ đội, anh hựng, liệt sĩ đó hy sinh vỡ tổ quốc

- Nhận xột chung giờ sinh hoạt

- Nhận biết và đọc đỳng cỏc vần uụi, uụm;

đọc đỳng cỏc tiếng, từ ngữ, cầu, đoạn cú cỏc

vần uụi, uụm; hiểu và trả lời được cỏc cầu

hỏi cú liờn quan đến nội dung đó đọc

1 Kiến thức: Biết cách gấp, cắt, dán biển báo giao

thông chỉ lối đi thuận chiều Đờng cắt có thể mấp mô Biển báo tơng đối cân đối Có thể làm biển báogiao thông có kích thớc to hoặc bé hơn kích thớc

GV HD

2.Kĩ năng: Rốn kĩ năng cắt,dỏn

Trang 3

- ***** -***** - *****

- Viết đỳng cỏc vần uụi, uụm (chữ cỡ vừa);

viết đỳng cỏc tiếng, từ ngữ cú vần uụi, uụm

- Phỏt triển vốn từ dựa trờn những từ ngữ

chứa cỏc vần uụi, uụm cú trong bài học

- Phỏt triển kỹ năng núi về việc đi lại trờn

biển Phỏt triển kỹ năng quan sỏt, nhận biết

cảnh sắc bỡnh minh trờn biển, cỏc phương

tiện trờn biển (thuyền buồm, tàu đỏnh cỏ) và

cỏc hoạt động trờn biển; suy đoỏn nội dung

tranh minh hoạ (cỏnh buồm căng giú, cảnh

sắc và cỏc hoạt động lỳc bỡnh minh trờn

biển)

2.Phẩm chất:

- Cảm nhận được vẻ đẹp của thiờn nhiờn và

đời sống trờn biển thụng qua đoạn văn đọc

và cỏc hỡnh ảnh trong bài

3.Thỏi độ: GDHS yêu thích môn học

*HĐNG: Tỡm hiểu về ngày thành lập Quõn đội

nhõn dõn Việt Nam

- HS: Giấy thủ cụng, giấy màu, kộo, hồ dỏn

III Hoạt động dạy học

1 ễn và khởi động

*GV: Cho HS hỏt chơi trũ chơi

2 Nhận biết

*HS: Quan sỏt tranh và trả lời cỏc cõu hỏi:

Em thấy gỡ trong tranh?

*GV: khai thỏc tranh và rỳt ra cõu: Thuyền

buồm xuụi theo chiều giú

- GV đọc từng cụm từ để HS đọc theo GV

(HS đọc lại cõu nhận biết (đồng thanh))

- GV giới thiệu cỏc vần mới uụi, uụm

- GV viết tờn bài lờn bảng: uụi, uụm

*HS: Đọc nối tiếp tờn bài

3 Đọc vần, tiếng, từ ngữ

a Đọc vần uụi, uụm:

*GV: viết vần uụi, uụm và y/c HS phõn tớch

vần uụi, uụm

- GV y/c HS so sỏnh vần uụi, uụm

*HS: phõn tớch vần uụi cú õm uụ đứng

trước, õm i đứng sau,

- HS so sỏnh cỏc vần (Nờu điểm giống và

khỏc nhau giữa cỏc vần)

*HS: hỏt

*GV: giới thiệu bài mới và ghi đề lờn bảng.

Hoạt động 1: Quan sát nhận xét

- GV giới thiệu mẫu cho hs quan sát

- GV giao việc cho hs

*HS: quan sát nhận xét.

*GV: Hoạt động 2: Hớng dẫn mẫu.

+ B ớc 1 :Gấp cắt biển báo chỉ lối đi thuận chiều

- Gấp cắt dán hình tròn màu xanh từ hình vuông có cạnh là 6 ô

- Cắt hình chữ nhật màu trắng có chiều dài 4 ô, rộng 1 ô

- Cắt hình chữ nhật khác màu có chiều dài 10

ô,rộng 1 ô làm chân biển báo

+ B ớc 2 : Dán biển báo chỉ lối đi thuận chiều

- Cho hs gấp cắt trên giấy nháp

Trang 4

* Đỏnh vần, đọc trơn cỏc vần

*GV: Đỏnh vần mẫu cỏc vần uụi, uụm

(uụ-i - uụ(uụ-i /uụ(uụ-i; ….đỏnh vần, đọc trơn: cỏ nhõn,

- GV cụ cú õm x ghộp với vần uụi, ta được

tiếng gỡ? (tiếng xuụi)

- Y/c HS phõn tớch, đỏnh vần, đọc trơn tiếng

biết

* Đọc tiếng trong SGK

- GV đưa cỏc tiếng cú trong SGK: muối,

muỗi, nguội, tuổi, buồm,muỗm, nhuốm,

nhuộm Yờu cầu mỗi HS đỏnh vần, đọc

trơn một tiếng nối tiếp nhau

*HS: HS đọc(cỏ nhõn - lớp)

c Đọc từ ngữ

*GV: giới thiệu tranh minh hoạ và rỳt ra

cỏc từ ngữ: con suối, buổi sỏng, quả muỗm

- GV yờu cầu HS phõn tớch tiếng suối, Đỏnh

vần tiếng suối và đọc trơn từ ngữ con suối

- GV thực hiện cỏc bước tương tự đối với

cỏc từ: buổi sỏng, quả muỗm

*HS: Đọc nối tiếp, mỗi HS đọc một từ ngữ

- Viết mẫu, nờu quy trỡnh

uụi uụm con suối quả

muỗm

- Y/c HS viết bảng con

*HS: viết vào bảng con.

*GV: quan sỏt, hỗ trợ cho những HS gặp

khú khăn khi viết

- GV nhận xột, sửa lỗi chữ viết cho HS

*HS: Vài học sinh nhắc lại các bớc, quy trình gấp,

cắt, dán biển báo chỉ lối đi thuận chiều

*GV: Cho hs gấp cắt trên giấy nháp.

-HS gấp cắt trên giấy nháp

H

ĐNG : ễn lại bài hỏt chỏu yờu chỳ bộ đội

- GV hệ thống lại nội dung bài và GDHS qua bài học

- HS ghi đề bài vào vở

- Về nhà chuẩn bị bài tiếp theo

- HS thu dọn đồ dùng học tập

Tiết 3:

Trang 5

- Nhận biết và đọc đúng các vần uôi, uôm;

đọc đúng các tiếng, từ ngữ, cầu, đoạn có các

vần uôi, uôm; hiểu và trả lời được các cầu hỏi

có liên quan đến nội dung đã đọc

- Viết đúng các vần uôi, uôm (chữ cỡ vừa);

viết đúng các tiếng, từ ngữ có vần uôi, uôm

- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ

chứa các vần uôi, uôm có trong bài học

- Phát triển kỹ năng nói về việc đi lại trên

biển Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết

cảnh sắc bình minh trên biển, các phương

tiện trên biển (thuyền buồm, tàu đánh cá) và

các hoạt động trên biển; suy đoán nội dung

tranh minh hoạ (cánh buồm căng gió, cảnh

sắc và các hoạt động lúc bình minh trên

biển)

2.Phẩm chất:

- Cảm nhận được vẻ đẹp của thiên nhiên và

đời sống trên biển thông qua đoạn văn đọc và

*GV: Y/c HS viết vần, từ vào vở uôi, uôm,

con suối, quả muỗm (HS CHT chỉ viết

vần)

*HS: viết bài vào vở

- Thu 1 số bài nhận xét

b Luyện đọc

*GV: Cho HS đọc lại bài tiết 1.

*HS : cả lớp đặt VBT lên bàn, lớp trưởng kiểm tra

và báo cáo kết quả lại cho GV

*GV: gọi nhóm trưởng báo cáo kết quả kiểm tra, Gv

Trang 6

- Giới thiệu tranh Tranh vẽ gỡ? (HS trả lời)

- Giới thiệu cõu ứng dụng, ghi bảng

Buổi sớm mai, ụng mặt trời nhụ lờn từ

biển Mặt biển nhuộm một màu xanh

biếc Đàn hải õu sải cỏnh bay liệng trờn

bầu trời Xa xa là những cỏnh buồm

căng giú Phớa bến cảng, những chiếc tàu

cỏ nối đuụi nhau vào bờ.

- Yờu cầu HS tỡm tiếng cú vần mới và phõn

tớch, đọc, GV sửa

*HS: Tỡm, nờu, phõn tớch và đọc

c Luyện n úi : Đi lại trờn biển.

*GV: Giới thiệu tranh Tranh vẽ gỡ?

- Cho HS đọc tờn bài luyện núi

+Cỏc em nhỡn thấy những phương tiện gỡ

trong tranh?

+Em cú biết tờn những phương tiện đú

khụng?

+Em cú biết cỏc phương tiện này di

chuyển bằng cỏch nào khụng?

+Theo em, phương tiện nào di chuyển

nhanh hơn?

*HS: trả lời

*GV: mở rộng giỳp HS cú ý thức khi tham

gia tàu thuyền đi lại trờn biển chỳng ta phải

Vậy: 100 - 20 = 80

100 - 20 = 80 100 - 10 = 90

100 - 70 = 30 100 - 40 = 60

*GV: chữa bài, nhận xột và tuyờn dương.

- GV hệ thống lại nội dung bài

nhật (T1)

Tập đọc Hai anh em (T1)

- Bước đầu phỏt triển trớ tưởng tượng khụng

gian, liờn hệ với thực tế, cú hứng thỳ học tập

1 Kiến thức: +Đọc đỳng cõu, đoạn trong bài

Nghỉ hơi hợp lớ sau cỏc dấu cõu, giữa cỏc cụm từ dài

+Biết phõn biệt lời kể chuyện với ý nghĩ của hai nhõn vật (người em và người anh)

2.Kĩ năng: Rốn kĩ năng đọc trụi chảy, rừ ràng,

Trang 7

- ***** -***** - ***** qua việc thực hành đếm hình, xếp, ghép khối

-lập phương, khối hộp chữ nhật rành mạch.3.Thái độ: GD hs biết tình cảm đẹp đẽ giữa anh

trong gia đình, anh em luôn yêu thương, lo lắng, nhường nhịn nhau

- GV: Tranh minh hoạ bài học

- HS: Học bài cũ, xem trước bài mới

III Hoạt động dạy học

1 Khởi động

*GV: Ổn định tổ chức

- Giới thiệu bài:

2.Khám phá:

- GV cho HS quan sát hộp quà, xúc xắc và hình

vẽ (SGK), giới thiệu biểu tưởng khối lập

phương (có mô hình minh họa, nhận dạng tổng

thể)

-Thông qua đồ vật thật (bể cá, loa thùng) và

hình vẽ (SGK), GV giới thiệu biểu tưởng khối

hộp chữ nhật (có mô hình minh họa, nhận dạng

tổng thể)

*HS: quan sát, lắng nghe

3.Hoạt động

Bài 1: Những hình nào là khối lập phương

*GV: Nêu yêu cầu bài tập

- H/d HS quan sát các hình khối, từ đó nhận ra

được hình thích hợp

- Yêu cầu HS quan sát và nêu tên

*HS: quan sát nêu kết quả

+Hình A,C là khối lập phương

*GV: nhận xét và hướng dẫn HS làm bài tập 2

Bài 2: Những hình nào là khối hộp chữ nhật

- GV nêu yêu cầu bài tập

- H/d HS quan sát các hình khối, từ đó nhận ra

được đâu là khối hộp chữ nhật

- Yêu cầu HS quan sát và nêu tên

*HS: quan sát nêu kết quả

- GV giới thiệu bài mới và ghi bảng

- GV đọc mẫu toàn bài 1 lần và H/dẫn hs giọng đọc

- GV h/dẫn hs đọc một số từ khó, sửa sai

*HS: đọc nối tiếp từng câu.

- Chú ý sửa sai cho nhau

*GV: H/dẫn hs đọc một số câu dài ngắt nghỉ

- H/dẫn hs chia đoạn

*HS :đọc nối tiếp từng đoạn trong nhóm.

- Chuẩn bị đọc trước lớp

*GV: gọi hs đọc nối tiếp từng đoạn trước lớp,

quan sát sửa sai

- GV gọi 1 HS đọc lại toàn bài, nhận xét, tuyên

Trang 8

*GV: nhận xét và hướng dẫn HS làm bài tập 3

Bài 3: a) Mỗi đồ vật sau có dạng hình gì?

*HS: Nêu yêu cầu bài tập

*GV: HD HS từ các đồ vật thật (khối gỗ, hộp

bút, khối ru-bích, hộp bánh), yêu cầu HS quan

sát để nhận ra được đồ vật nào có dạng khối lập

phương, khối hộp chữ nhật rồi nêu tên đồ vật

với khối thích hợp

*HS: quan sát và nối vào phiếu bt

+Khối gỗ, khối ru-bich nối ô khối lập phương

+ Hộp bút, hộp bánh nối ô khối hộp chữ nhật

*GV: nhận xét phiếu, tuyên dương

b) GV nêu y/c bài

- Y/c mỗi em có thể nêu tên đồ vật có dạng

khối lập phương, khối hộp chữ nhật mà các em

biết trong thực tế quanh ta hoặc trong lớp học

- Viết đúng chữ: uôi, uôc, uôn, ươi; viết đúng

các từ ngữ: lem luốc, muôn màu

- Rèn kĩ năng viết cho HS

- HS viết được những chữ theo yêu cầu

2 Phẩm chất

- Thêm yêu thích môn học

1 Kiến thức: +Đọc đúng câu, đoạn trong bài

Nghỉ hơi hợp lí sau các dấu câu, giữa các cụm từdài

+Biết phân biệt lời kể chuyện với ý nghĩ của hai nhân vật (người em và người anh)

2.Kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc trôi chảy, rõ ràng,

rành mạch

3.Thái độ: GD hs biết tình cảm đẹp đẽ giữa anh

trong gia đình, anh em luôn yêu thương, lo lắng,

Trang 9

- ***** -***** - *****

-*HS: mở vở để lờn bàn.

*GV: GT bài ghi bảng.

- GV hướng dẫn viết vào vở ụ ly cỏc vần:

uụi, uục, uụn, ươi;cỏc từ ngữ: lem luốc, muụn

*HS: luyện đọc lại bài.

*GV: gọi HS đọc lại bài và lần lượt trả lời cõu

hỏi

- GV nhận xột chốt ý đỳng

+Ngày mựa đến hai anh em chia lỳa ntn?

( Chia lỳa thành 2 đống bằng nhau.)+Họ để lỳa ở đõu? ( Để lỳa ở ngoài đồng.)+Người em cú suy nghĩ ntn? (Anh mỡnh cũn phải? nuụi vợ con Nếu phần lỳa của mỡnh cũng bằng của anh thỡ thật khụng cụng bằng.)

+Nghĩ vậy người em đó làm gỡ? ( Ra đồng lấy lỳa của mỡnh bỏ thờm vào phần của anh.)

*HS : tiếp tục đọc bài và trả lời cõu hỏi:

+Tỡnh cảm của người em đối với anh ntn? (Rất yờu thương, nhường nhịn anh)

+Người anh vất vả hơn em ở điểm nào?

(Cũn phải nuụi vợ con.)+Người anh bàn với vợ điều gỡ? (Em ta sống 1mỡnh vất vả Nếu phần của ta cũng bằng phầncủa chỳ ấy thỡ thật khụng cụng bằng.)

+Người anh đó làm gỡ sau đú? (Lấy lỳa củamỡnh bỏ thờm vào phần của em.)

+Điều kỡ lạ gỡ đó xảy ra? (2 đống lỳa ấy vẫnbằng nhau.)

*GV: HS lần lượt trỡnh bày ý kiến, GV nhận

xột, bổ sung và chốt lại ý đỳng

+Theo người anh, người em vất vả hơn mỡnh ởđiểm nào? (Phải sống 1 mỡnh.)

+Người anh cho thế nào là cụng bằng?

(Chia cho em phần nhiều.)+Những từ ngữ nào cho thấy hai anh em rất yờuquý nhau (Xỳc động, ụm chầm lấy nhau.)+Tỡnh cảm của hai anh em đối với nhau ntn?(Hai anh em rất yờu thương nhau./ Hai anh emluụn lo lắng cho nhau./ Tỡnh cảm của hai anh

em thật cảm động.)

+Muốn cú tỡnh cảm đẹp đẽ giữa anh em

trong một gia đỡnh chỳng ta cần phải làm gỡ?

*HS: luyện đọc lại bài, chuẩn bị đọc thi trước

lớp

*GV: gọi hs đọc lại bài, GV nhận xột, tuyờn

dương

- GV: Là anh em trong một gia đỡnh, chỳng

ta phải biết đoàn kết, thương yờu, giỳp đỡ nhau,biết nhường nhịn nhau thỡ mới cú tỡnh cảm đẹpđẽ

- GV hệ thống ND bài GD hs qua bài học

- Nhận xột chung tiết học

Trang 10

- Về học bài và chuẩn bị bài học hôm sau.

Ch

í nh t ả Hai anh em.

I Mục tiêu 1.Kiến thức:

- Nhận biết và đọc dúng các vần uôt, uôc; đọc

dúng các tiếng, từ ngữ, cầu, đoạn có các vần

uôt, uôc; hiểu và trả lời được các cầu hỏi có

liên quan đến nội dung đã đọc

- Viết đúng các vần uôt, uôc (chữ cỡ vừa); viết

đúng các tiếng, từ ngữ có các vần uôt, uôc

- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa

các vần uôt, uôc có trong bài học

- Phát triển kỹ năng nói theo chủ điểm đi dự

sinh nhật bạn như: chuẩn bị quà đi dự sinh nhật

bạn, nói lời chúc mừng sinh nhật bạn,

- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết những

sự vật, hoạt động liên quan đến những sinh

hoạt thường nhật trong gia đình, sự chăm sóc,

tình cảm mẹ con qua việc quan sát tranh (1

Mẹ vuốt tóc và buộc nơ cho Hà; 2 Mẹ đưa Hà

đi chơi công viên; 3 Chuẩn bị đi dự sinh nhật

bạn)

2.Phẩm chất:

- Cảm nhận được tình cảm gia đình, nhất là

tình cảm giữa mẹ và con và sự chăm sóc của

mẹ đối với con qua đoạn văn đọc và hình ảnh

2.Kĩ năng: Rèn HS kĩ năng viết.

3.Thái độ: Giáo dục hs tính cẩn thận khi viết

bài

II Chuẩn bị

- GV: SGK, tranh, mẫu chữ

- HS: sách giáo khoa, bảng con -GV: Chép sẵn đoạn chép lên bảng.-HS: Bảng con, vở

III Hoạt động dạy học

1 Ôn và khởi động

*GV: Cho HS hát chơi trò chơi

2 Nhận biết

*HS: Quan sát tranh và trả lời các câu hỏi:

Em thấy gì trong tranh?

*GV: khai thác tranh và rút ra câu: Mẹ vuốt

tóc và buộc nơ cho Hà

-GV đọc từng cụm từ để HS đọc theo GV

*HS: Lấy bảng con, phấn để lên bàn.

*GV: y/c 2 HS lên bảng viết từ LÊp l¸nh, nÆng

nÒ, HS lớp viết vào vở nháp

*HS: viết bài theo yêu cầu của giáo viên.

Trang 11

- ***** -***** - ***** (HS đọc đồng thanh)

- Giới thiệu cỏc vần mới uục, uụt

- GV viết tờn bài lờn bảng: uục, uụt (HS đọc

nối tiếp tờn bài)

3 Đọc vần, tiếng, từ ngữ

a Đọc vần anh, ờnh, inh:

- GV viết vần uục, uụt và y/c HS phõn tớch

vần uục, uụt

- GV y/c HS so sỏnh vần uục, uụt

*HS: phõn tớch vần uục cú õm uụ đứng trước,

õm c đứng sau,

- HS so sỏnh vần uục, uụt (Nờu điểm giống

và khỏc nhau giữa cỏc vần)

* Đỏnh vần, đọc trơn cỏc vần

*GV: Đỏnh vần mẫu cỏc vần uục, uụt (uụ – c

- uục /uục; ….HS đỏnh vần, đọc trơn (cỏ

- GV cụ cú õm b ghộp với vần uục, thờm dấu

nặng ta được tiếng gỡ? (tiếng buộc)

- Y/c HS phõn tớch, đỏnh vần, đọc trơn tiếng

buộc

*Đọc tiếng trong SGK

- GV đưa cỏc tiếng cú trong SGK: cuốc, luộc,

ruốc, thuộc, buốt, muốt, ruột, tuột Yờu cầu

mỗi HS đỏnh vần, đọc trơn một tiếng nối tiếp

nhau

*HS: HS đọc(cỏ nhõn - lớp)

c Đọc từ ngữ

*GV: giới thiệu tranh minh hoạ và rỳt ra cỏc

từ ngữ: ngọn đuốc, viờn thuốc, con chuột

- GV yờu cầu HS phõn tớch tiếng đuốc, Đỏnh

vần tiếng đuốc và đọc trơn từ ngữ ngọn

đuốc

- GV thực hiện cỏc bước tương tự đối với cỏc

từ: viờn thuốc, con chuột

*HS: Đọc nối tiếp, mỗi HS đọc một từ ngữ

Lớp đọc đồng thanh

d Đọc lại cỏc tiếng

*GV: nhận xột.

- GV giới thiệu bài mới và ghi bảng

- GV đọc đoạn chép 1 lần và HDHS tìm hiểu nộidung đoạn chép

*HS: Đọc đoạn chép và nêu đợc nội dung đoạn

chép cũng nh cách trình bày đoạn chép

*GV: Cho HS trình bày ý kiến, GV nhận xét, bổ

sung và đọc từ khó cho HS viết

- Cho HS chép bài vào vở

- GV quan sát HS chép bài và uốn nắn, sửa t thếngồi cho HS

- GV đọc lại bài cho HS soát lỗi

- GV thu một số vở chấm và nhận xét

- HDHS làm bài tập ở SGK

*HS: làm bài tập chính tả theo HD của GV.

Bài 2: - Ai: Chai, dẻo dai…

- Máy bay, dạy, ray, đay…

*GV: chữa bài, nhận xét, tuyên dơng.

- GV hệ thống lại nội dung bài và GDHS qua bàihọc

- Nhận xột tiết học

- Dặn HS về nhà sửa lại lỗi sai, làm bài tập và chuẩn bị bài sau

Trang 12

*GV: Y/c HS đọc nhóm đôi, gọi một số HS

đọc, cả lớp đọc đồng thanh một lần

4 Viết bảng

- Viết mẫu, nêu quy trình

uôc uôt ngọn đuốc con

chuột

- Y/c HS viết vào bảng con

*HS: viết vào bảng con.

*GV: quan sát, hỗ trợ cho những HS gặp khó

khăn khi viết

- GV nhận xét, sửa lỗi chữ viết cho HS

**************************************************

Tiết 2

Tiếng việt uôc, uôt (t2)

T

oá n Tìm số trừ

I Mục tiêu 1.Kiến thức :

- Nhận biết và đọc dúng các vần uôt, uôc;

đọc dúng các tiếng, từ ngữ, cầu, đoạn có các

vần uôt, uôc; hiểu và trả lời được các cầu hỏi

có liên quan đến nội dung đã đọc

- Viết đúng các vần uôt, uôc (chữ cỡ vừa);

viết đúng các tiếng, từ ngữ có các vần uôt,

uôc

- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ

chứa các vần uôt, uôc có trong bài học

- Phát triển kỹ năng nói theo chủ điểm đi dự

sinh nhật bạn như: chuẩn bị quà đi dự sinh

nhật bạn, nói lời chúc mừng sinh nhật bạn,

- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết

những sự vật, hoạt động liên quan đến

những sinh hoạt thường nhật trong gia đình,

sự chăm sóc, tình cảm mẹ con qua việc quan

sát tranh (1 Mẹ vuốt tóc và buộc nơ cho Hà;

2 Mẹ đưa Hà đi chơi công viên; 3 Chuẩn bị

đi dự sinh nhật bạn)

2.Phẩm chất:

- Cảm nhận được tình cảm gia đình, nhất là

tình cảm giữa mẹ và con và sự chăm sóc của

mẹ đối với con qua đoạn văn đọc và hình

ảnh

1.Kiến thức: - Biết tìm x trong các bài tập dạng:

a – x = b (với a, b là các số có không quá hai chữsố) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần vàkết quả của phép tính (Biết cách tìm số trừ khi biết

Trang 13

- ***** -***** - *****

- GV: tranh

Đáp án các bài tập, PBT.-HS : SGK,vở ghi

III Hoạt động dạy học

5 Luyện tập

a Luyện viết

*GV: Y/c HS viết bài vào vở

*HS: viết bài vào vở uục, uụt, ngọn đuốc,

con chuột (HSCHT chỉ viết vần)

- Thu 1 số bài nhận xột

b Luyện đọc

*GV: Cho HS đọc lại bài tiết 1.

- Giới thiệu tranh Tranh vẽ gỡ?

*HS: Quan sỏt trả lời

- Giới thiệu cõu ứng dụng, ghi bảng

Mẹ cho Hà đi….Mẹ cũn vuốt túc và buộc

- GV giới thiệu bài mới và ghi bảng

- HDHS tìm số trừ khi biết số bị trừ và hiệu

- GV cho HS quan sát hình vẽ trên bảng và nêu bàitoán: Có 10 ô vuông sau khi lấy đi một số ô vuôngthì còn lại 6 ô vuông Hãy tìm số ô vuông lấy đi

Số bị trừ 75 84 58

Số trừ 36 24 24 Hiệu 39 60 34 *GV: - GV chữa bài trên bảng và nhận xét.

- Gọi HS đọc đề bài tập 3 GV gợi ý cách trình bày bài giải, 1 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở.Bài 3: Bài giải:

Trang 14

c Luyện núi : Chuẩn bị đi dự sinh nhật

*GV: Giới thiệu tranh

+Em nhỡn thấy những ai và những gỡ trong

bức tranh?

+Cỏc bạn ấy đang làm gỡ?

+Em đó bao giờ làm những việc đú chưa?

- Cho HS đọc tờn bài luyện núi

*HS: nghe và thực hiện theo y/c

nhật (T2)

K

ể chuy ệ n Hai anh em.

- Bước đầu phỏt triển trớ tưởng tượng khụng

gian, liờn hệ với thực tế, cú hứng thủ học tập

qua việc thực hành đếm hỡnh, xếp, ghộp khối

lập phương, khối hộp chữ nhật

1.Kiến thức: - Kể lại được từng phần của cõu

chuyện theo gợi ý (BT1) núi lại ý nghĩ của hai anh

em khi gặp nhau trờn đồng (BT2)

*GV: tổ chức trũ chơi đoỏn đồ vật và nờu

hỡnh dạng của vật

*HS: tham gia chơi

*HS: hỏt

*GV: Gọi 2 HS nối tiếp nhau kể lại câu chuyện:

Câu chuyện bó đũa

- GV nhận xét

- GV giới thiệu bài mới và ghi bảng

Trang 15

- ***** -***** - *****

-*GV: giới thiệu bài

2 Cỏc hoạt động dạy và học

Bài 1:

- GV giải thớch yờu cầu của đề bài

- GV hướng dẫn HS quan sỏt tranh và đếm

- GV giải thớch yờu cầu của đề bài

- GV yờu cầu HS quan sỏt, đếm số khối lập

phương ở mỗi chữ, rồi so sỏnh và trả lời cỏc

cõu hỏi

*HS: quan sỏt, rồi đếm và trả lời cõu hỏi

a) Chữ H được xếp bởi nhiều khối lập

- GV giải thớch yờu cầu của đề bài

- GV y/c HS quan sỏt và cho biết hỡnh nào là

- GV hớng dẫn HS kể Mỗi gợi ý ứng với nội dung

1 đoạn trong truyện

*HS: HS đọc yêu cầu và các ý a, b, c, d diễn biến

câu chuyện

- HS nối tiếp nhau kể từng đoạn câu chuyện

*GV: - Đại diện nhóm thi kể trớc lớp HS cả lớp

cùng GV nhận xét, bổ sung

*Nói ý nghĩ của hai anh em khi gặp nhau trên đồng

- Nhiệm vụ của các em là nói đoán ý nghĩ của haianh em

- ý nghĩ của ngời anh: (Em mình tốt quá/hoá ra emmình làm chuyện này Em thật tốt chỉ lo cho anh.)

- ý nghĩ của ngời em: (Hoá ra anh mình làm chuyệnnày/ Anh thật tốt với em.)

*HS: Kể toàn bộ câu chuyện.

- HS nối tiếp nhau kể toàn bộ câu chuyện theo gợiý

- GV gợi ý cho HS nêu ý nghĩa câu chuyện và

*GDMT qua câu chuyện: Nếu em cú anh, chị , em

trong nh thỡ em sà thỡ em s ẽ cư xử thế n o à thỡ em s đối với từngngười ?

- GV hệ thống lại nội dung bài

- Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện cho ngời thânnghe

- Nhận xột tiết học

- Chuẩn bị bài tiếp theo

*HS: nghe, ghi nhớ v thà thỡ em s ực hiện

Trang 16

- GV cho HS nhắc lại yêu cầu của đề bài

- GV hướng dẫn HS

a) Yêu cầu HS quan sát để nhận ra quy luật

Xếp lần lượt các hình theo từng nhóm (khối

hộp chữ nhật, khối lập phương) rồi tìm ra

hình thích hợp đặt vào dấu "?"

*HS: quan sát, xếp và chọn ý B

b) HS quan sát thấy các khối lập phương

được xếp theo quy luật từng nhóm gồm ba

- Nhận biết và đọc đúng các vần uôi, uôm,

uôc, uôt, uôn, uông; đọc đúng các tiếng, từ

ngữ, câu có vần uôi, uôm, uôc, uôt; hiểu và

trả lời được các câu hỏi có liên quan đến

nội dung đã đọc

2 Phẩm chất

- Thêm yêu thích môn học

1 Kiến thức: Viết đúng chữ hoa N (1 dòng cỡ vừa,

1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Nghĩ (1 dòng

cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Nghĩ trước nghĩ sau ( 3

lần)

2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng viết cho hs.

3 Thái độ: GDHS tính cẩn thận khi viết bài.

II Chuẩn bị

- GV: Tranh minh hoạ, SGK

- HS : Sách giáo khoa - GV: Mẫu chữ- HS: VTV

III Hoạt động dạy học

*HS: Đọc ôn lại bài

*GV: giới thiệu bài mới và ghi bảng.

- GV giới thiệu và cho HS quan sát chữ hoa N.+ Chữ có độ cao mấy li ?

- Gåm mÊy nÐt lµ nh÷ng nÐt nµo ? (Gåm 3 nÐt: Mãcngîc tr¸i, nÐt th¾ng xiªn vµ mãc xu«i ph¶i.)

- HS nêu ý kiến, GV nhận xét, bổ sung

- GV vừa viết mẫu và vừa nêu cách viết.N

* HS: viết bảng con

*GV: sửa sai.

- HDHS viết câu ứng dụng GV nêu ý nghĩa câu ứng dụng

Trang 17

- ***** -***** - *****

-* Đọc:

*GV: Hướng dẫn đọc các vần: uôi, uôm,

uôc, uôt; và các từ: muối trắng, cánh buồm,

ngọn đuốc, tê buốt

- Đọc câu: Mẹ cho Hà…lịch sự (Trang

- HDHS viết vở tập viết

- GV nêu yêu cầu viết và cho HS viết bài vào vở

*HS: viết bài ở vở tập viết.

*GV: Theo dõi HS viết bài.

Trang 18

(trước – sau, trờn – dưới, phải – trỏi, ở giữa) Từ đú

xỏc định được vị trớ giữa cỏc hỡnh

2 Phỏt triển năng lực

- Phỏt triển trớ tượng tượng khụng gian Bước đầu

phõn tớch xỏc định mỗi quan hệ vị trớ giữa cỏc hỡnh

- Gắn định hướng khụng gian với vị trớ cỏc đồ vật

thực tế (thường gặp quanh ta)

bài

- Hiểu nội dung: Hoa rất thương em, biếtchăm súc em và giỳp đỡ bố mẹ

2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng đọc - hiểu 3.Thỏi độ: GDHS biết thơng yêu em và biết

giúp đỡ bố mẹ

II Chuẩn bị

- GV: +Cỏc hỡnh khối, hỡnh phẳng trong bộ đồ

dựng học Toỏn 1

+ Liờn hệ, sưu tầm tranh ảnh, mụ hỡnh thực tế liờn

quan đến định hướng khụng gian (như trong SGK),

- HS: Bộ đồ dựng toỏn 1

-GV: Tranh sgk.-HS : vở ghi

III Hoạt động dạy học 1.Khởi động:

*GV: tổ chức trũ chơi tỡm ra đi tỡm thợ mỏ bằng

cỏch trả lời cỏc cõu hỏi

- GV giới thiệu bài

2 Cỏc hoạt động dạy và học

a Khỏm phỏ

* Trước - sau, ở giữa

- GV cho HS quan sỏt tranh “Thỏ xếp hàng” nhận

biết được về vị trớ "trước - sau, ở giữa” của cỏc chỳ

thỏ

* Trờn - Dưới

- GV cho HS quan sỏt tranh, nhận biết được vị trớ

"trờn dưới " của bỳp bờ (ở trờn mặt bàn) và con

mốo (ở dưới mặt bàn)

*HS: quan sỏt và nhận biết cỏc vị trớ

b Hoạt động

Bài 1: Số

- HS đọc yờu cầu của đề bài

*GV: yờu cầu HS quan sỏt hỡnh, nhận biết được vị

trớ trước, sau, ở giữa của cỏc toa tàu rồi tỡm số

thớch hợp trong ụ

*HS: quan sỏt và nờu

+ Toa 1 ở trước toa 2

+ Toa 4 ở sau toa 3

+ Toa 2 ở giữa toa 1 và toa 3

*HS: đọc lại bài Hai anh em

*GV: - Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi bài:

Hai anh em

- HS luyện đọc bài trong nhóm

*GV: - Theo dõi HS đọc bài, GV sửa sai và

kết hợp giải nghĩa từ mới

- Gọi HS đọc lại bài và trả lời câu hỏi ởSGK

? Em biết những gì về gia đình Hoa? (Gia

đình hoa có 4 ngời Bố mẹ Hoa và em Nụ.)

? Em Nụ đáng yêu nh thế nào ? (Em nụ môi

đỏ hồng mắt mở to, tròn và đen láy

? Hoa đã làm gì để giúp mẹ ? (Hoa kểchuyện em Nụ về chuyện Hoa hết bài hát.)

? Trong th gửi bố, Hoa kể chuyện gì ? (Hoa

kể chuyện em nụ về chuyện Hoa kết bài hát

ru em Hoa mong muốn khi nào bố về sẽdạy thêm những bài bài bài hát khác choHoa.)

*HS : HS luyện đọc lại bài theo nhúm đụi.

Trang 19

- ***** -***** - *****

-*GV: nhận xột,tuyờn dương

Bài 2:

- GV yờu cầu HS quan sỏt hỡnh, nhận biết được vị

trớ của cỏc đốn trờn cột đốn giao thụng (trong

c Luyện tập: Củng cố nhận biết về "trước-

sau", "trờn - dưới".

Bài 1:

- GV y/c HS quan sỏt tranh và trả lời cõu hỏi

a) Hàng trước cú mấy bạn, hàng sau cú mấy bạn?

- Bài học hụm nay, em biết thờm điều gỡ?

- Nhận xột, hệ thống lại nội dung bài

- Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài tiếp theo

*GV: - Gọi HS đọc lại bài, GV nhận xét,

- Nhận biết và đọc đỳng cỏc vần uụn, uụng; đọc đỳng

cỏc tiếng, từ ngữ, cõu, đoạn cú cỏc vần uụn, uụng;

1 Kiến thức: - Nhận dạng được và gọi

đỳng tờn đoạn thẳng, đường thẳng

- Biết vẽ đoạn thẳng, đường thẳng qua hai

Trang 20

hiểu và trả lời được cỏc cõu hỏi cú liờn quan đến nội

dung đó đọc

- Viết đỳng cỏc vần uụn, uụng (chữ cỡ vừa); viết đỳng

cỏc tiếng, từ ngữ cú vần uụn, uụng

- Phỏt triển vốn từ dựa trờn những từ ngữ chứa cỏc

vần uụn, uụng cú trong bài học

- Phỏt triển kỹ năng núi

- Phỏt triển kỹ năng quan sỏt, nhận biết về cỏc hiện

tượng thời tiết, đặc biệt là khi trời mưa với những dự

bỏo theo kinh nghiệm dõn gian của người Việt

2.Phẩm chất:

- GDHS ý thức được việc sử dụng cỏc đồ dựng phự

hợp để bảo vệ mỡnh khi đi dưới trời mưa, nắng

điểm bằng thước và bỳt

- Biết ghi tờn đường thẳng

2 Kĩ năng: Vẽ đọc tờn đường thẳng.

*GV: khai thỏc tranh và rỳt ra cõu: Chuồn chuồn bay

qua cỏc luống rau

- GV đọc từng cụm từ để HS đọc theo GV ( Đọc lại

cõu nhận biết (đồng thanh))

- GV giới thiệu cỏc vần mới uụn, uụng

- GV viết tờn bài lờn bảng: uụn,uụng

*HS: Đọc nối tiếp tờn bài

- GV giới thiệu bài mới và ghi bảng

- Giới thiệu về đờng thẳng, điểm thẳnghàng

a Giới thiệu về đờng thẳng AB:

- Chấm 2 điểm A và B dùng thớc thẳng vàbút nối từ điểm A đến B ta đợc đoạnthẳng Ta gọi tên đoạn thẳng đó là: Đoạnthẳng AB

A B

- Kí hiệu tên đoạn thẳng chữ cái in hoa: AB

- Dùng bút và thớc kéo dài đoạn thẳng AB

về 2 phía, ta đợc đờng thẳng AB viết là ờng thẳng AB

đ Kéo dài mãi đoạn thẳng AB về hai phía

Ngày đăng: 02/02/2021, 16:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w