1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

đề cương ôn tập hkii năm học 2019 2020

5 53 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 24,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lục địa Ô-xtray-li-a nguyên là một phần của lục địa Nam Cực được tách ra và trôi dạt về phía xích đạo cách đây 55-100 triệu năm nên đã bảo tồn được những động vật độc đáo duy nhất trên t[r]

Trang 1

CẤU TRÚC ĐỀ THI HỌC KÌ II ĐỊA 7, NĂM HỌC 2019-2020

Thời gian: 45 phút Chủ đề (nội dung)/Mức độ nhận thức

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng Cấp độ thấp

Cấp độ cao

Chương VIII : Châu Nam Cực

Chương IX: Châu Đại Dương

Bài 47: Châu Nam Cực – châu lục lạnh nhất

thế giới.

Bài 48: Thiên nhiên châu Đại Dương

Bài 49: Dân cư và kinh tế châu Đại Dương.

10

4 đ

1 1đ Tổng số câu: 11

Tổng số điểm: 5 đ

Tỉ lệ: 50%

Chương X: Châu Âu

Bài 51: Thiên nhiên châu Âu.

Bài 54: Dân cư, xã hội châu Âu.

05 2đ

1 2đ

1 1đ

Tổng số câu: 07

Tổng số điểm: 4 đ

Tỉ lệ: 40%

TSC: 15

TSĐ: 10

Tỉ lệ: 100%

12 6đ

1

1 1đ

Họ và tên: _lớp 7

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP ĐỊA 7 HỌC KÌ II NĂM HỌC 2019-2020

Trang 2

I PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Câu 1 Tại sao Châu Nam Cực là cực lạnh của Trái Đất? (H)

A Khí hậu rất giá lạnh, nhiệt độ quanh năm >100c Băng tuyết bao phủ quanh năm

B Khí hậu không lạnh, nhiệt độ quanh năm >25 00c Toàn bộ bề mặt không bị đóng băng

C Khí hậu mát mẻ, nhiệt độ quanh năm >150c Bề mặt bị băng tuyết bao phủ quanh năm

D Khí hậu rất giá lạnh, nhiệt độ quanh năm < 00c Gần như toàn bộ bề mặt bị băng tuyết bao phủ quanh năm

Câu 2 Châu Nam Cực bao gồm lục địa Nam Cực và các đảo ven lục địa, diện tích là (B)

A 10,5 triệu km2 B 14,1triệu km2

C 12,6 triệu km2 D 16,6 triệu km2

Câu 3 Tài nguyên khoáng sản ở lục địa Nam Cực chủ yếu (B)

A Than, sắt, mỏ dầu khí, đồng B Than, rừng, dầu mỏ

C Sắt, biển, kim cương D Mỏ dầu khí, rừng, kim cương

Câu 4 Loài sinh vật nào sau đây là biểu tượng đặc trưng của Nam Cực (B)

A Sư tử B Chim cánh cụt C Hải cẩu D Gấu trắng Câu 5 Phần lớn diện tích lục địa Ô-xtrây-li-a là (B)

A Núi lửa B Hoang mạc (sa mạc) C Núi cao D Đồng bằng

Câu 6 2 nước có nền kinh tế phát triển Châu Đại Dương là (B)

A Pa-pua-Niu Ghi- nê, Pô-li-nê-di

B Ô-xtrây-li-a, Niu Di-len

C Pô-li-nê-di, Va-nu-a tu

D Va-nu-a tu, Niu Di-len

Câu 7 Châu Đại Dương có những động vật độc đáo nào sau đây? (B)

A Căng-gu-ru, cáo mỏ vịt, gấu túi, sư tử, voi

B Căng-gu-ru, chim cánh cụt, gấu túi

C Cá voi xanh, cáo mỏ vịt, gấu túi, khỉ

D Căng-gu-ru, cáo mỏ vịt, gấu túi

Câu 8 Tại sao quần đảo Niu-Di-len và phía nam lục địa Ô-xtrây-li-a có khí hậu ôn đới (H)

A Do nằm trong khoảng vĩ độ 300 N - 50 0 N

B Do nằm trong khoảng vĩ độ 200 B - 90 0 B

C Do nằm trong khoảng vĩ độ 00 - 40 0 B

D Do nằm trong khoảng vĩ độ 300 N - 0 0

Câu 9 Châu Đại Dương có tỉ lệ người nhập cư chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm dân số (B)

A 65 % B 70 % C 75 % D 80 %

Câu 10 Các khoáng sản nào sau đây ở Châu Đại Dương có trữ lượng chiếm tới 1/3 trữ lượng thế giới (B)

A Sắt B Bô xít C Vàng D Kim cương

Trang 3

Câu 11 Mật độ dân số Châu Đại Dương so với thế giới (B)

A Thấp nhất B Trung bình C Khá cao D cao

Câu 12 Lục địa Ô- xtrây-li-a, đất trồng trọt chiếm bao nhiêu phần trăm tổng diện tích (B)

A 5 % B 10 % C 15 % D 15 % Câu 13 Phần lớn diện tích của lục địa Ô- xtrây- li-a là (B)

A Cao nguyên B Đồng bằng C Núi cao D Hoang mạc

Câu 14 Tài nguyên quan trọng của Châu Đại Dương là (B)

A Khoáng sản, đất đai B Rừng và biển

C Khoáng sản, sông ngòi D Đất đai, biển

Câu 15 Đồng bằng Đông Âu chiếm mấy phần diện tích Châu Âu (B)

A Chiếm 1/2 B Chiếm 2/2

C Chiếm 2/3 D Chiếm 3/2

Câu 16 Rừng lá rộng phân bố chủ yếu ở khu vực nào của Châu Âu (B)

A Ven vùng biển Tây Âu B Vào sau trong nội địa

C Khu vực Nam Âu D Dãy U-ran

Câu 17 Dãy núi nằm giữa Châu Âu và Châu Á là (B)

A Dãy các-pát B Dãy Uran

C Dãy Xcan-đi-na-vi D Dãy An-pơ

Câu 18 Kiểu khí hậu có phạm vi rộng lớn nhất Châu Âu là (B)

A Khí hậu ôn đới hải dương B Khí hậu ôn đới lục địa

C Khí hậu địa trung hải D Khí hậu hàn đới

II PHẦN TỰ LUẬN

1 NHẬN BIẾT

Câu 1 Vị trí giới hạn, địa hình của châu Âu

- Vị trí địa lí:

+ Châu Âu là một phần của lục địa Á-Âu

+ Nằm khoảng giữa vĩ tuyến 360B và 710B, chủ yếu trong đới ôn hòa, có ba mặt giáp biển và đại dương, phía Đông ngăn cách với Châu Á bởi dãy núi già U-Ran

+ Diện tích trên 10 triệu km2 ( đứng thứ 5 trên tg)

- Địa hình:

+ Đồng bằng chiếm 2/3 diện tích lục địa, kéo dài từ tây sang đông

+ Núi già nằm ở phía bắc và vùng trung tâm, với những đỉnh tròn, thấp, sườn thoải

+ Núi trẻ ở phía nam,với những đỉnh cao, nhọn bên cạnh những thung lũng sâu

- Bờ biển dài, bị cắt xẻ mạnh, biển lấn sâu vào trong đất liền tạo thành nhiều bán đảo và vũng vịnh

Câu 2 Đặc điểm tự nhiên của Châu Nam Cực (khí hậu, địa hình, động thực vật)

- Khí hậu khắc nghiệt:

+ Rất lạnh và giá lạnh của thế giới Nhiệt độ quanh năm dưới -100C

Trang 4

+ Là nơi có gió bão nhiều nhất thế giới, vận tốc gió thường trên 60 km/h.

- Địa hình: toàn bộ lục địa Nam Cực bị băng tuyết bao phủ, tạo thành các cao nguyên băng khổng lồ

- Thực, động vật:

+ Thực vật không thể tồn tại được

+ Động vật khá phong phú: chim cánh cụt, hải cẩu, cá voi xanh và các loài chim biển

2 THÔNG HIỂU

Câu 3 Giải thích tại sao lục địa Ô-xtray-li-a có các sinh vật độc đáo nhất trên thế giới?

Lục địa Ô-xtray-li-a nguyên là một phần của lục địa Nam Cực được tách ra

và trôi dạt về phía xích đạo cách đây 55-100 triệu năm nên đã bảo tồn được những động vật độc đáo duy nhất trên thế giới như các loài thú có túi : Căng-gu-ru, cáo mỏ vịt, gấu túi,… bạch đàn có hơn 600 loài, keo

Câu 4 Sự tan băng ở Châu Nam Cực sẽ ảnh hưởng đến đời sống của con người trên Trái Đất như thế nào?

(Ước tính diện tích băng Nam cực chiếm 4/5 diện tích băng che phủ toàn bộ Trái Đất) Nếu băng Nam Cực tan hết thì mức nước biển sẽ dâng cao lên 70m, diện tích lục địa bị thu hẹp, nhiều đảo bị nhấn chìm trong nước,…

3 VẬN DỤNG:

Câu 5 Cho bảng số liệu cơ cấu thu nhập quốc dân (%) của Ô- xtrây-li-a (năm 2000)

Tên nước Ô- xtrây-li-a

- Nông nghiệp

- Công nghiệp

- Dịch vụ

3 26 71

- Nhận xét bảng số liệu

_ _ _ _ _ _

Câu 6 Cho bảng số liệu sau: Liên Minh Châu Âu năm 2001

Diện tích (

km2)

Dân số( triệu người)

Mật độ dân số( người/km2)

GDP( tỉ USD)

GDP bình quân đầu người ( USD/ người)

Hãy tính toán hoàn thành bảng số liệu trên

Câu 7 Cho bảng số liệu sau: Diện tích, dân số ở số quốc gia ở Châu Đại dương

Tên nước Diện tích triệu Dân số ( triệu Mật độ dân

Trang 5

km2 người) số( người/km2) Pa-pua Niu Ghi nê 0,463 5

Tính mật độ dân số một số quốc gia của Châu Đại Dương, ghi kết quả vào bảng Trên

Ban giám hiệu kí duyệt Tổ kí duyệt Giáo viên soạn

NGUYỄN MINH TỈNH NGUYỄN THỊ THÚY HỒ MỸ XUYÊN

Ngày đăng: 03/04/2021, 17:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w