Câu 49: Nguyên tử của nguyên tố nào có khuynh hướng cho 1 electron trong các phản ứng hóa học.. Hóa trị cao nhất với oxi B.[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN HÓA HỌC 10 NĂM HỌC 2019-2020 TRƯỜNG THPT RẠCH GIÁ
Câu 1 Trong các hợp chất sau đây, hợp chất nào có liên kết ion?
A HCl B H2O C NH3 D NaCl
Câu 2 Liên kết trong phân tử NaI là liên kết
A CHT không cực B Cho – nhận C Ion D CHT có cực
Câu 3 Số proton, nơtron, electron của ion 56Fe3+(Z=26) lần lượt là:
A 26, 53, 23 B 23, 30, 26 C 26, 30, 23 D 26, 30, 26
Câu 4 Trong các nhóm chất sau đây, nhóm nào là những hợp chất cộng hóa trị:
A NaCl, H2O, HCl B KCl, AgNO3, NaOH
C H2O, Cl2, SO2 D CO2, H2SO4, MgCl2
Câu 5: Phân lớp 2p có nhiều nhất là:
A 6 electron B 18 electron C 10 electron D 14 electron
Câu 6: Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên
A electron, proton và nơtron B electron va notron
C proton và notron D electron và proton
Câu 7: Ở phân lớp 3d số electron tối đa là:
Câu 8: Một nguyên tử được đặc trưng cơ bản bằng
A Số proton và điện tích hạt nhân B Số proton và số electron
C Số khối A và số nơtron D Số khối A và điện tích hạt nhân
Câu 9: Nguyên tử có số e là 13 thì cấu hình lớp ngoài cùng là :
A 3p14s2 B 2s22p1 C 3s23p2 D 3s23p1
Câu 10: Nguyên tố hóa học bao gồm các nguyên tử:
A Có cùng số khối A B Có cùng số proton
C Có cùng số nơtron D Có cùng số proton và số nơtron
Câu 11: Trong tự nhiên H có 3 đồng vị: 1H, 2H, 3H Oxi có 3 đồng vị 16
O, 17O, 18O Hỏi có bao nhiêu loại phân tử H2O được tạo thành từ các loại đồng vị trên:
Câu 12: Trong nguyên tử X các e được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 8e Điên tích hạt nhân của
nguyên tử X là:
Câu 13: Số proton và số nơtron có trong một nguyên tử nhôm 2 7
1 3Al lần lượt là:
A 13 và 15 B 12 và 14 C 13 và 14 D 13 và 13
Câu 14: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 2s2 2p3 Số hiệu nguyên tử và kí hiệu hoá học nguyên tử X là
Câu 15: Cacbon có hai đồng vị, chúng khác nhau về:
A Cấu hình electron B Số khối
Trang 2C Số hiệu nguyên tử D Số proton
Câu 16: Nguyên tử X có tổng số hạt là 52 và có số khối là 35 Điện tích hạt nhân của nguyên tử X là:
Câu 17: Nguyên tử của nguyên tố R có 3 lớp e, lớp ngoài cùng có 3e Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên
tố R là:
Câu 18: Cấu hình electron nào sau đây là của kim loại:
A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5
C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3
Câu 19: Kí hiệu nào trong số các kí hiệu của các obitan sau là sai?
Câu 20: A có điện tích hạt nhân là 35+ Vậy A là?
A Nguyên tố d B Nguyêt tố f C Nguyên tố p D Nguyên tố s
Câu 21: Kí hiệu của nguyên tử: 1939X sẽ có cấu hình electron là:
A 1s22s22p63s23p63d1 B 1s22s22p63s23p54s2
C 1s22s22p63s23p64s1 D 1s22s22p63s23p634s2
Câu 22: Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có 12 proton trong hạt nhân nguyên tử?
A 3 1
1 5X B 2 7
1 3X C 2412X D 2814X
Câu 23: Số phân lớp và số electron tối đa trong lớp N là:
A 3,12 B 3,18 C 3,16 D 4,32
Câu 24: Nguyên tử trung bình của nguyên tố cu là 63,5.Nguyên tố Cu có 2 đồng vị là 63Cu và 65Cu trong
tự nhiên.Tỉ lệ phần trăm đồng vị 63Cu là:
Câu 25: Cho nguyên tử các nguyên tố sau: S (Z = 16); Na (Z = 11); P (Z= 15); Ca (Z=20)
a Viết cấu hình electron, xác định vị trí các nguyên tử nguyên tố trên
b Nêu tính chất hóa học cơ bản các nguyên tố trên
Câu 26: Cho các nguyên tố sau: Cl (Z=17), P (Z=15), Ca (Z=20), Mg (Z=12)
a Viết cấu hình electron, cho biết nguyên tố nào có tính kim loại, phi kim hay khí hiếm
b Viết công thức hợp chất khí với hidro (nếu có), hợp chất oxit cao nhất và công thức hidroxit tương ứng của các nguyên tố trên
c So sánh tính chất của hidroxit tương ứng của Cl (Z=17) với P (Z=15) và Ca (Z=20) với Mg (Z=12)
Câu 27: Hợp chất khí của nguyên tố R với hidro có dạng RH Trong oxit cao nhất của nó, R chiếm
58,82% về khối lượng Tìm tên của nguyên tố R ?
Câu 28: Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO2 Trong hợp chất của R với hidro, có 75 % R về
khối lượng.Xác định R, viết công thức hidroxit ứng với hóa trị cao nhất ?
Câu 29: Cho 0,42 g một kim loại kiềm R vào 250 ml H2O thu được 672 ml khí hidro (đktc) và dung dịch
X Tìm kim loại kiềm và C% chất tan trong dd X ?
Câu 30 Các nguyên tố xếp ở chu kì 5 có số lớp electron trong nguyên tử là
Câu 31 Một nguyên tố R có cấu hình electron 1s22s22p3 Công thức oxit cao nhất và hợp chất khí với
Trang 3hiđro của R là
A RO2 và RH4 B RO3 và RH2 C RO2 và RH2 D R2O5 và RH3
Câu 32 Nguyên tử của nguyên tố có khuynh hướng nhận thêm 2 electron trong các phản ứng hoá học là
A Na (Z = 11) B O (Z = 8) C N (Z = 7) D Cl (Z = 17)
Câu 33 Tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn?
A số electron lớp ngoài cùng B Tính kim loại, tính phi kim
C Số lớp electron D Hóa trị cao nhất với oxi
Câu 34 Nguyên tử của nguyên tố ở chu kỳ 3, nhóm IV A có số hiệu nguyên tử là
A 14 B 22 C 21 D 13
Câu 35 Nguyên tố X thuộc chu kỳ 3,nhóm VIIA thì số hiệu nguyên tử của nguyên tố là
Câu 36 Các nguyên tô nhóm B trong bảng tuần hoàn là
A các nguyên tố d và f B các nguyên tố s
C các nguyên tố s và p D các nguyên tố p
Câu 37 Nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p4 Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là
A chu kỳ 3, nhóm VIA B chu kỳ 3, nhóm VIB
C chu kỳ 4, nhóm IIIA D chu kỳ 3, nhóm IVA
Câu 38 Nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm IIA Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là:
A 1s2 2s2 2p6 3s2
B 1s2 2s2 2p6
C 1s2 2s2 2p5 3p2
D 1s2 2s2 2p6 3s1
Câu 39 Số nguyên tố trong chu kì 3 và 4 bằng:
A 8, 16 B 8, 32 C 8, 18 D 2, 8
Câu 40 Nguyên tố X thuộc nhóm IVA, chu kỳ 2.Công thức hợp chất oxit cao nhất của X là
Câu 41 Sự so sánh nào đúng về bán kính nguyên tử(r) của các nguyên tố X(Z= 11), Y(Z= 3),T(Z=4)?
A.rX < rY < rT B rX >rY > rT C rY < rT < rX D rT < rX < rY
Câu 42 Sự so sánh nào đúng về độ âm điện( χ )của nguyên tử các nguyên tố A(Z= 14), B(Z= 6),D(Z=7)?
A χA > χB > χD B χB > χA > χD C χA < χB < χD D χA < χD < χB
Câu 43: Tính bazơ của dãy các hiđroxit: NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 biến dổi theo chiều nào sau đây:
A Vừa tăng vừa giảm B Không thay đổi C Tăng D Giảm
Câu 44: Bán kính nguyên tử Cl, F, Br, I sắp xếp theo chiều:
A Br>I>Cl>F B F>Cl>Br>I C Cl>F>Br>I D I>Br>Cl>F
Câu 45: Nguyên tử X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p1 và số khối (A) là 27 Hạt nhân nguyên tử X
có
A 13p,14n B 13n, 14p C 14p,13e D 14p; 14n
Câu 46: Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn gồm các nhóm nguyên tố nào?
A Nguyên tố d B Nguyên tố s C Nguyên tố s và p D Các nguyên tố p
Câu 47: Nguyên tố thuộc chu kỳ 3, nhóm VIIA Vậy X có cấu hình electron:
Trang 4A 1s22s22p63s23p4 B 1s22s22p63s23p5 C 1s22s22p63s23p3 D 1s22s22p63s23p6
Câu 48: Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn được sắp xếp theo nguyên tắc:
A Tăng dần độ âm điện B Tăng dần bán kính nguyên tử
C Tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử D Tăng dần khối lượng
Câu 49: Nguyên tử của nguyên tố nào có khuynh hướng cho 1 electron trong các phản ứng hóa học?
A Mg(Z=12) B Cl(Z=17) C Na(Z=11) D Al(Z=13)
Câu 50: Sắp xếp các kim loại Na, Mg, Al, K theo quy luật tính kim loại giảm dần:
A K, Na, Mg, Al B Na, Mg, Al, K C Na, K, Mg, Al D Al, Mg, Na, K
Câu 51: Nguyên tố nào có tính kim loại mạnh nhất ?
A Mg ( Z = 12 ) B Na( Z = 11) C Al ( Z = 13 ) D Be( Z = 4 )
Câu 52: Những tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn?
A Hóa trị cao nhất với oxi B Tính kim loại, tính phi kim
C số electron lớp ngoài cùng D Số lớp electron
Câu 53: Oxit cao nhất của một nguyên tố R ứng với công thức R2O7 R là nguyên tố nào ?
A nitơ (Z=7) B Cacbon(Z=6) C Clo(Z=17) D Lưu huỳnh (Z=16)
Câu 54: Theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính bazơ của oxit, hidroxit ứng với các nguyên tố trong nhóm IIA là: A tăng B không đổi C giảm rồi tăng D giảm
Câu 55: Các ion A + , B 2+ , X 2- đều có cấu hình electron bền vững của khí neon là 1s22s22p6 Vậy các nguyên tử của các nguyên tố tương ứng là
Câu 56: Nguyên tố nào có tính phi kim mạnh nhất ?
A F ( Z = 9 ) B Cl ( Z = 17 ) C S( Z = 16 ) D O ( Z = 8 )
Câu 57: Tính axit của dãy các hidroxit : H SiO , H SO , HClO biến đổi như thế nào? 2 3 2 4 4
A Tăng B Giảm C Không thay đổi D Giảm rồi tăng
Câu 58: Hợp chất với hiđro của nguyên tố X có công thức XH3 Biết % về khối lượng của oxi trong oxit
cao nhất của X là 74,07 % Nguyên tử khối của X là
Câu 59: Công thức oxit cao nhất của nguyên tố là RO2 Trong hợp chất khí với hiđro, H chiếm 25% về khối lượng Nguyên tố R là:
Câu 60: Cho 7,2 gam kim loại X hóa tri 2 tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 6,72 lit
khí hiđro (ở đktc) X là kim loại nào ?
Câu 61 Hòa tan hoàn toàn 0,78 gam một kim loại X nhóm IA vào nước thấy thoát ra 0,224 lít khí
H2(đktc).X là
Câu 62: Cho 4,6 gam một kim loại R ở nhóm IA tác dụng với nước thì thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc) Nguyên tố R là:
Câu 63: Cho các phân tử sau: Cl2, CO2, K2O, H2O, CH4 , CaCl2, PH3, Na2O, CO2, CaF2
Trang 5a Viết sơ đồ tạo thành liên kết hóa học trong phân tử: NaCl; K2O Cho biết hóa trị của các nguyên tố trong hợp chất đó
b Viết công thức electron và công thức cấu tạo của các chất sau và cho biết hóa trị của các nguyên tố tương ứng: N2, HCl, Cl2O, NH3, CH4, H2CO3, HNO2
Câu 64: Xác định số oxi hóa của các nguyên tố trong các đơn chất, hợp chất và ion sau:
a O2, H2S, S, H2SO3, H2SO4, Na2SO3, MgSO4
b Cl2, HClO, NaClO2, HClO3, HClO4, KClO3,
c MnO4– , SO42–, NH4+, NO3– , PO43–
Câu 65 Trong các hợp chất sau đây, hợp chất nào có liên kết ion?
A HCl B H2O C NH3 D NaCl
Câu 66 Liên kết trong phân tử NaI là liên kết
A CHT không cực B Cho – nhận C Ion D CHT có cực
Câu 67 Số proton, nơtron, electron của ion 56Fe3+(Z=26) lần lượt là:
A 26, 53, 23 B 23, 30, 26 C 26, 30, 23 D 26, 30, 26
Câu 68 Trong các nhóm chất sau đây, nhóm nào là những hợp chất cộng hóa trị:
A NaCl, H2O, HCl B KCl, AgNO3, NaOH
C H2O, Cl2, SO2 D CO2, H2SO4, MgCl2
Câu 69 Liên kết hóa học trong NaCl được hình thành do
A hai hạt nhân nguyên tử hút electron rất mạnh
B mỗi nguyên tử Na và Cl góp chung một electron
C nguyên tử clo nhường electron, nguyên tử Na nhận electron tạo nên hai ion ngược dấu, hút nhau tạo
nên phân tử NaCl
D nguyên tử Na nhường electron, nguyên tử clo nhận electron tạo nên hai ion ngược dấu, hút nhau tạo
nên phân tử NaCl
Câu 70 Liên kết hóa học trong phân tử flo, clo, brom, iot, oxi đều là:
A Liên kết ion B Liên kết cộng hóa trị có cực
C Liên kết cộng hóa trị không cực D Liên kết đôi
Câu 71 Liên kết hóa học trong phân tử NaCl thuộc loại liên kết:
A cộng hoá trị không cực
B hiđro
C cộng hoá trị có cực
D ion
Câu 72 Số oxi hoá của nitơ trong các ion NH4+, NO3- lần lượt là:
A -3, +5 B +3, +5 C -4, +5 D -4, +6
Câu 73 Chọn câu đúng nhất về liên kết cộng hóa trị Liên kết cộng hóa trị là liên kết :
A Giữa các phi kim với nhau
B Trong đó cặp electron chung bị lệch về một nguyên tử
C Được hình thành do sự dùng chung electron của 2 nguyên tử khác nhau
D Được tạo thành giữa 2 nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung
Câu 74 Cấu hình electron ở lớp ngoài cùng của các nguyên tố là ns2np5 Liên kết của các nguyên tố này với
nguyên tố hiđrô thuộc loại liên kết nào sau đây?
Trang 6A Liên kết cộng hoá trị không cực B Liên kết cộng hoá trị có cực
C Liên kết cộng hoá trị có cực D Liên kết tinh thể
Câu 75 Khi tạo phân tử N2 mỗi nguyên tử N (Z=7) góp chung bao nhiêu electron để hình thành liên kết?
Câu 76 Phân tử nào sau đây chỉ có liên kết đơn?
A CH4 B C2H2 C N2 D O2
Câu 77 X là nguyên tố có số hiệu nguyên tử bằng 19, Y là nguyên tố có số hiệu nguyên tử bằng 16
Công thức phân tử của hợp chất từ hai nguyên tố là:
A X2Y; liên kết giữa X và Y là liên kết ion
B X2Y; liên kết giữa X và Y là liên kết cộng hoá trị
C XY ; liên kết giữa X và Y là liên kết ion
D XY ; liên kết giữa X và Y là liên kết ion
Câu 78 Phân tử nào sau đây có liên kết cộng hóa trị phân cực mạnh ?
A H2 B CH4 C H2 D HCl
Câu 79 Hạt nhân của nguyên tử X có 19 proton, của nguyên tử Y có 17 proton, liên kết hóa học giữa X
và Y là:
A liên kết cộng hóa trị không cực B liên kết cộng hóa trị có cực
C liên kết ion D liên kết cho nhận
Câu 80 Điện hóa trị của các nguyên tố Cl,Br trong các hợp chất với các nguyên tố nhóm IA là
Câu 81 Liên kết hóa học trong phân tử Br2 thuộc loại liên kết:
A cộng hoá trị không cực B hiđro C cộng hoá trị có cực D ion
Câu 82 Công thức phân tử hợp chất hình thành giữa hai nguyên tố X (Z= 11) và Y(Z=16) là:
Câu 83 Nguyên tử X (Z=7), nguyên tử Y(Z=8) Công thức phân tử của hợp chất có hoá trị cao nhất có
thể là:
A X2Y B X2Y3 C XY2 D X2Y5
Câu 84 Số oxi hoá của clo trong các hợp chất HCl, HClO, HClO2, HClO3, lần lượt là:
A -1, +1, +2, +3
B -1, +1, +3, +5
C -1, +1, +3, +6,
D tất cả đều sai
Trang 7Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
I Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh
Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức
Tấn
II Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS
Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng
đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí