1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ CƯƠNG GIỮA kì i TOÁN 7

10 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 199,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai góc có chung đỉnh và bằng nhau thì đối đỉnhA. Hai góc không đối đỉnh thì không bằng nhau.. Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh.. Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.. Hai đường thẳng cắt nhau

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ 1 – LỚP 7 BÀI TẬP CƠ BẢN

A TRẮC NGHIỆM

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1 Chọn phương án đúng dưới đây?

3 

8



Câu 2 Kết quả của phép tính ( 5) 5 2 3 là :

Câu 5 Phân số không viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn là:

A 5

3

C 3

3

15

15 6x   , khi đó x có giá trị là:

C 87

15

2

Trang 2

Câu 8 Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?

A Hai góc có chung đỉnh và bằng nhau thì đối đỉnh

B Hai góc không đối đỉnh thì không bằng nhau

C Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

D Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

Câu 9 Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?

A Hai đường thẳng cắt nhau thì vuông góc với nhau

B Hai đường thẳng vuông góc với nhau thì cắt nhau

C Hai đường thẳng vuông góc với nhau thì không cắt nhau

D Hai đường thẳng cắt nhau thì tạo thành 4 góc bằng nhau

Câu 10 Cho a // b, m cắt a và b lần lượt tại A và B (hình 1)

Khẳng định nào dưới đây là sai ?

A  A B3  1 B  A B1 4

2 4 180

B PHẦN BÀI TẬP TỰ LUẬN

I ĐẠI SỐ

Bài 1 Thực hiện phép tính:

24 41 24   41

   

3 2 5

e) 23 1 7 13 :1 5

2

   

    

Bài 2 Tính giá trị của các biểu thức sau:

a) 2 96 24

6 8

16.4 243

B 

c) 2 915 46 3

6 8

Bài 3 Tìm x, biết:

12 6 12x   b) 2 14 3

3 15x 5

hình 1 3

4

4 2 1

3 2 1

B

A m

b a

Trang 3

c) 11 4 0,5

2  x d)  2 0,53 x1,5

Bài 4 Tìm x, biết:

x  

c) 3 1 0

4 3

x    d) 0,2 4,2 2  x  0

Bài 5

a) Tính giá trị của biểu thức B 2x23x2 biết x  2

3

x Bài 6 Tìm x, biết:

a)

:

x      

Bài 7 Tìm x biết:

a) x :5 12 :15 b) :7 2,5: 7,5

9

c) 4 :2 1: 0,5

x x

 Bài 8 Tìm x y, biết:

a)

3 5

x y và x y  32 b)

2 7

x y và x2y 24

Bài 9 Tìm x y z, , biết:

a)

3 5 10

x y  z và x y z  32 b)

2 3 4

x y z  và x2y3z 20

Bài 10 Tìm x y z, , biết:

a)

2 3

x y ;

4 5

y z và x y z  38 b) 3x y y ;5 4z và 6x7y8z456

Bài 11 Tìm x y z, , biết :

a) 2x3y5z và x y z  95 b) 15x10y6z và x y z  20

Trang 4

Bài 12 Tính số học sinh của lớp 7A và lớp 7B Biết lớp 7A ít hơn lớp 7B là 5 học sinh và tỉ số học sinh của hai lớp là 8 : 9

Bài 13 Bốn lớp 7A, 7B, 7C, 7D đi lao động trồng cây Biết số cây trồng của ba lớp 7A, 7B, 7C, 7D lần lượt tỷ lệ với 3; 4; 5; 6 và lớp 7A trồng ít hơn lớp 7B là 5 cây Tính số cây trồng của mỗi lớp?

Bài 14

a) Viết các phân số sau dưới dạng số thập phân hữu hạn:

4

25;

7

40;

14 5

 ; 15 64 b) Viết các phân số sau dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn:

2

9;

5 12

; 10

3 ;

7

21 Bài 15

Viết các số thập phân sau đây dưới dạng phân số tối giản

a) 0,52 b)0,725 c)1,56 d)2,135

e) 0,(6) f) 0,(24) g) 1,(279) h) 2,(1485)

Bài 16

1) Làm tròn các số sau đến chữ số thập phân thứ hai:

a)5,6789 b) 12,128 c) 23,1452 d) 23,307

là 5,72m (làm tròn chữ số thập phân thứ nhất)

Bài 17 Tính giá trị của biểu thức:

16

Bài 18 So sánh các số sau:

Bài 19 Hai đường thẳng xx’ và yy’ cắt nhau tại A, biết xAy 500 Tính yAx , ' x Ay và ' ' y Ax '

a) Viết tên các cặp góc đối đỉnh (khác góc bẹt)

Trang 5

b) Tính số đo BOC và BOD

với EF

H

Bài 22 Cho hình vẽ bên dưới (ab a b ' '), hãy tính số đo x của góc O

145°

40°

O

x?

A

B

Bài 23 Cho hình vẽ Biết MN // PQ // OE và  45M  o,  130P  o

a) Tính MOP

Bài 24 Cho hình vẽ bên

a) Chứng minh: a b

b) Tính .MIK

Trang 6

b a

80°

80°

P

Q I

M

N

K

F

E

A

130°

20°

50°

70°

C

D B

Bài 26

Cho hình vẽ dưới đây Biết rằng AB // DE Tìm số đo của góc C

133°

112°

F D

C

B A

Bài 27 Cho hình vẽ bên, biết:

   180

E D

C

A B

Bài 28

Trang 7

Cho hình vẽ dưới đây AB // DE Chứng minh rằng AC vuông góc với CD

150°

120°

E D

C

B A

Bài 29 Cho hình vẽ bên, biết:   A B C  3600

a

B A

? 70°

110°

55°

N P

S

Bài 31 Cho hình bên, biết:

  ;

   360

Trang 8

N

M A

B

C

D E

G

B

20° 60°

40°

140°

100°

120°

A

C

D

F

H E

BÀI TẬP NÂNG CAO

Bài 1 Thực hiện phép tính :

1 1

1 2 3 50 0,4 3 0,6 2 2 :

2 0,5 8 53

b) 3 1 4 2, 4 2  5 : 42

   

c)

0,375 0,3

11 12

0,625 0,5

11 12

Bài 2 Rút gọn:

Trang 9

a) 2 27 15.4 919 9 103 109 4

 

2

2 5

2 1

    

   

   

 

   

 

Bài 3 Tìm x biết:

Bài 4 Tìm hai số a, b biết rằng:

a)

5 4

2 3 4

a b c  và a b2 22c2 108

Bài 5 Tìm x y z, , biết:

a)

12 9 5

x  y z và xyz 20

b) 12 15 20 12 15 20

x y  z x  y z

và x y z  48

a)ab a b22 22

Bài 8 So sánh:

Bài 9 Tìm GTNN của các biểu thức sau:

2

B x   y  Bài 10 Tìm GTLN của các biểu thức sau:

2

C   x  b)D100    x 2 y 1

Bài 11 Tìm GTNN của các biểu thức:

Trang 10

a) A x   3 x b) B x    3 7 x

A      với 1

2 Bài 14 Cho bốn số a, b, c, d thoả mãn điều kiện b2 ac; c2 bd

Chứng minh: a b c33 33 33 a

bz cy cx az ay bx

(với a0,b0,c0)

Chứng minh rằng:

2 3

a  b  c

Chúc các em học tập tốt ! _

Ngày đăng: 03/04/2021, 16:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w