Xác định tọa độ trung điểm của cạnh AB và tọa độ trọng tâm của tam giác ABC b/.. III PHẦN B3 điểm.[r]
Trang 11
ĐẾ 1 ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ I MÔN TOÁN KHỐI 10 - - Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
- - và tên:
SBD:
-I PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH CẢ 2 BAN (7điểm) Câu 1:(1 điểm) Tìm xác ! các hàm "# sau: a/ b/
3 2 2x 5 y 2x 3x 1 + = - + 2 2x x y 1 x 2x 3 -= + -+ Câu 2:(2,5 điểm) a/ Xác và ( ) ! hàm "# y = ax + b &- /01 ) ! nó - qua hai -4 A(2;3) và B(-1;-3)
b/ Xét "9 &- thiên và ( ) ! hàm "# y = x2 - 6x +5 Câu 3:( 2,5 điểm) 1)<-=- >?1 trình: a)2x 3 5x 2 0+ - + = b) x2 x4 1 - 2x - 4 = 0
2) Cho >?1 trình: x2 – 2(m – 1)x + m2 + 4 = 0 Xác m 4 >?1 trình có hai 1-E x1,x2 G! mãn 1 2
2 1 x x 3 x + x = Câu 4: (1 điểm) Cho 5 SP MQ NS PQ MN II PHẦN RIÊNG: THÍ SINH CHỌN 1 TRONG 2 PHẦN SAU ĐÂY: PHẦN A(3 điểm) Câu 5: (3 điểm) Trong E CQ R Oxy, cho tam giác ABC - các -4 A(2;3) , B(-2;-1) , C(4;1) a/ Xác ! R trung -4 ! Q AB và ! R /1 tâm ! tam giác ABC
b/ Tìm ! R -4 D sao cho: 2ABDC
c/ BP1 minh /01 tam giác ABC vuông V A
III PHẦN B(3 điểm) Câu 5: (3 điểm) Trong E CQ R Oxy, cho 3 -4 A(-3;1) , B(1;2) , C(-2;-2) a/ BP1 minh 3 -4 A; B; C W thành R tam giác
b/ Tìm ! R -4 D sao cho G(3; -1) là /1 tâm ! tam giác ABD
c/ Tìm CQ R -4 M trên Ox sao cho tam giác AMB vuông Q- M
- X
Trang 22
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
a (0.5 điểm)
Hàm "# xác khi 2x2 -3x +1¹ 0 0.25 Û
x 1 1 x 2
ìï ¹ ïï í
ï ¹ ïïî Y* 'Z ! hàm "# H cho là D = R\ 1;1
2
ì ü
ï ï
ï ï
í ý
ï ï
ï ï
î þ
0.25
b (0.5điểm)
Hàm "# xác khi 2x 3 0
1 x 0
ìï + >
ï
ï - ³ ïî
3 x 2
x 1
ìï
-ï >
ï
Û í
ïï £ ïî
0.25
Y* 'Z là D = 3 ;1
2
ç- ú
ç
0.25
2.50
a (1.5điểm)
Z) hàm "# y = ax + b - qua hai -4 A(2;3) và B( -1;-3) nên ta có:
2a b 3
ìï + = ï
ï + = -ïî
0.50
Hàm "# ] tìm là: y = 2x - 1
a 2
ìï = ï
Û í
ï = -ïî
0.50 2
0.5
b (1.0 điểm)
TXD: D = R
=1 &- thiên:
x - ¥ 3 + ¥
y - ¥ + ¥ -4
0.50
Z) (P) có
- Z^ S(3;-4)
- /_ #- P1 là >`1 a1 x = 3
- Giao -4 ! ) - các /_ Ox, Oy là các -4 (1;0) , (5;0) , (0;5)
0.25
y
x O
Trang 33
y
x
- 4
3
O
0.25
2.50 (1.50 điểm)
+ Khi x ³ 3 >?1 trình /V thành -3x + 5 = 0
2
x = 5/3 Û
Giá / x = 5/3 G! mãn -c$ N-E x ³ 3 nên là 1-E
2
+ Khi x < 3 , >?1 trình /V thành -7x – 1 = 0
2
x = Giá / x = không G! mãn N x < nên
7
7
2
a
KL: K>?1 trình dã cho có 1-E duy M x = 5/3 0.50
(1.0 điểm)
-c$ N-E 4 >?1 trình có hai 1-E là ' 0D ³
Û -2m - 3 ³ 0
Û m £ -3/2 (*)
0.25 Khi 2 theo lý Vi-ét: x1 + x2 = 2(m – 1); x1x2 = m2 + 4 0.25 Theo c ra ta có 1 2 2 2
x x
3 x x 3x x
x + x = Û + =
Û (x1 + x2 )2 -5x1x2 = 0
0.25
3
b
Û 4(m-1)2 – 5 (m2+4) = 0
Û -m2 – 8m – 16 = 0
Û m = - 4 ( G! N (*) ) Y* m = - 4 là giá / ] tìm
0.25
1.0
Ta có: MN PQ NS MS PQ+ + = +
uuur uur uur uuur uur
0.25 = MQ QS SQ SP+ +
-uuur uur uur uur
0.50 4
= MQ SP
-uuur uur Y* MN PQ NS MQ SP+ + = - (
uuur uur uur uuur uur
0.25
(1.0 điểm)
Trung -4 I ! Q AB có ! R I( 0;1 ) 0.50
/1 tâm G ! tam giác ABC có ! R G( 4/3;1) 0.50
Trang 44
(1.0 điểm)
<- D( x;y) Ta có:
AB ( 4; 4)= - - ,
uuur
DC (4 x;1 y)= -
-uuur
0.25
- 2AB DC=
uuur uuur
Û 8 4 x
8 1 y
ìï = -ï
ï =
b
Û x 4 Y* D(-4;-7)
ìï = -ï
ï =
(1.0điểm)
Ta có: AB ( 4; 4)= - - ;
uuur
AC (2; 2)=
-uuur
0.25 AB.AC= - 4.2 ( 4).( 2) 0+ - - =
uuur uuur
0.25 Suy ra AB AC^
uuur uuur
0.25 c
Hay AB ^ AC Y* tam giác ABC vuông V A 0.25
5 a (1.0 điểm)
( )
AB= 4;1
uuur
AC= 1; 3
-uuur
0.50
Vì 4 1 nên cùng >?1 - , hay 3 -4 A; B; C W
1¹ - 3 ABuuur ACuuur thành R tam giác
0.50
(1.0 điểm)
G
G
x
3
y
3
ïï ï í
ïï ïî
-ï
Þ í
-ïî
0.50 b
D Y* -4 D ] tìm là: D(12;-6)
D
ìï = ï
Þ í
ï = -ïî
0.50
(1.0điểm)
<- M(x;0) là -4 trên Ox Ta có: AM= (x 3; 1+ - )
uuur
BM= x 1; 2-
-uuur
0.25 Tam giác AMB vuông Q- M nên AM BM^ Û AM.BM 0=
uuur uuur
0.25 (x + 3)(x - 1) + 2 = 0
c
é = - + ê
Û ê
ê = - -ë
Y* có hai -4 M ] tìm là: M1(- 1- 2;0) và M2(- 1+ 2;0)
0.25
...(1.0 ? ?i? ??m)
Trung -4 I ! Q AB có ! R I( 0;1 ) 0.50
/1 tâm G ! tam giác ABC có ! R G( 4/3;1) 0.50
Trang 4