1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Kế hoạch bài dạy – Lớp 3 Tuần 21

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 221,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Hoạt động 1: Thảo luận nhóm - Gv chia lớp thành 4 nhóm + Nhận xét về nét mặt , cách cư xử , thái độ của các bạn nhỏ trong tranh khi gặp gỡ , tiếp xúc với khách nước ngoài - Gv laéng ng[r]

Trang 1

KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY TUẦN 21

HAI

17/1

1 Toán Phép trừ các số trong phạm vi 10.000 Bảng phụ, phấn màu

BA

18/1

3 Luyện từ và câu Nhân hóa – Cách đặt và TLCH “Ở đâu?” Bảng phụ, bảng lớp

19/1

5

NĂM

20/1

5

3 Làm văn Nói về trí thức – NK: Nâng niu từng hạt giống Bảng viết câu gợi ý

SÁU

21//1

Trang 2

17/1/2011 ẹaùo ủửực

Toõn troùng khaựch nửụực ngoaứi (tieỏt 1)

I Mục tiêu:

- Nêu được một số biểu hiện của việctôn trọng khách nước ngoài phù hợp với lứa tuổi.

- Có thái độ, hành vi phù hợp khi gặp gỡ, tiếp xúc với khách nước ngoài trong các trường hợp đươn giản.

II CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN :

Kĩ năng thể hiện sự tự tin, tự trọng khi tiếp xỳc với khỏch nước ngoài

III CÁC PP KĨ THUẬT DẠY HỌC

Trỡnh bày 1 phỳt

-Viết về cảm xỳc của mỡnh.

IV đồ dùng dạy học:

- Tranh ảnh dùng cho hoạt động 1, tiết 1.

V Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Khụỷi ủoọng: Haựt.

2 Baứi cuừ: ẹoaứn keỏt vụựi thieỏu nhi quoỏc teỏ (tieỏt 2).

- Goùi2 Hs laứm baứi taọp 7 VBT

- Gv nhaọn xeựt

3 Giụựi thieọu vaứ neõu vaỏn ủeà:

Giụựi thiieọu baứi – ghi tửùa:

4 Phaựt trieồn caực hoaùt ủoọng.

* Hoaùt ủoọng 1: Thaỷo luaọn nhoựm

- Gv chia lụựp thaứnh 4 nhoựm

+ Nhaọn xeựt veà neựt maởt , caựch cử xửỷ , thaựi ủoọ cuỷa caực

baùn nhoỷ trong tranh khi gaởp gụừ , tieỏp xuực vụựi khaựch

nửụực ngoaứi

- Gv laộng nghe yự kieỏn vaứ choỏt laùi:

=> Khi gaởp khaựch nửụực ngoaứi em caàn vui veỷ chaứo hoỷi,

chổ ủửụứng, giuựp ủụừ hoù khi hoù caàn khoõng neõn quaự voà

vaọp khieỏn ngửụứi nửụực ngoaứi khoõng thoaỷi maựi

* Hoaùt ủoọng 2: Phaõn tớch truyeọn

-Chia nhoựm

-GV ủoùc truyeọn

+ Caực baùn nhoỷ ủang laứm gỡ?

+ Vieọc laứm baùn nhoỷ theồ hieọn tỡnh caỷm gỡ ủoỏi vụựi

khaựch nửụực ngoaứi ?

+Theo em , ngửụứi khaựch nửụực ngoaứi seừ nghú theự

naứo veà caọu beự VN ?

- 4 nhoựm -Hs QS tranh

- nhoựm ủaùi dieọn ủửựng leõn baựo caựo

-4 nhoựm -Hs thaỷo luaọn -ẹaùi dieọn cuỷa nhoựm leõn traỷ lụứi

-Caực nhoựm khaực laộng nghe, boồ sung yự kieỏn, nhaọn xeựt

Trang 3

+ Em coù suy nghó gì veă vieôc laøm cụa bán nhoû trong

truyeôn ?

+Neâu gaịp khaùch nöôùc ngoaøi em phại laøm theâ naøo?

- Gv nhaôn xeùt choât lái

=> Ñoâi vôùi khaùch nöôùc ngoaøi, chuùng ta caăn tođn tróng

vaø giuùp ñôõ hó khi caăn Ñoăng thôøi khi gaịp hó phại cöôøi

thađn thieôn , giuùp ñôõ hó khi caăn thieât ñoù laø theơ hieôn

loøng meẫn khaùch

* Hoát ñoông 3: Nhaôn xeùt haønh vi

- Gv ñöa 2 tình huoâng :

a) Cheđ bai trang phúc vaø ngođn ngöõ cụa khaùch

nöôùc ngoaøi

b) Hoûi thaím söùc khoẹ ngöôøi khaùch nöôùc ngoaøi -

Gv nhaôn xeùt, choât lái:

+Cheđ bai trang phúc vaø ngođn ngöõ laø khođng neđn vì

moêi dađn toôc coù quyeăn giöõ bạn saĩc dađn toôc

+ Trẹ em VN caăn côûi môû vôùi khaùch nöôùc ngoaøi ñeơ hó

hieơu theđm veă ñaât nöôùc cụa mình

@Höôùng daên thöïc haønh : Söu taăøm nhöõng maêu

chuyeôn, tranh veõ veă : Cö xöû nieăm nôû , lòch söï ,

tođn tróng khaùch nöôùc ngoaøi

5.Toơng keăt – daịn doø.

Veă laøm baøi taôp

Chuaơn bò baøi sau: Tođn tróng khaùch nöôùc ngoaøi (tt).

-HS xöû lí 2 tình huoâng

TOAÙN

Luyeôn taôp A/Múc tieđu :

-Bieât coông nhaơm caùc soâ troøn traím, troøn nghìn coù ñeân boân chöõ soâ vaø giại baøi toaùn

baỉng 2 pheùp tính

C/Caùc hoát ñoông : 35’

HÑ1: GV höôùng daên HS thöïc hieôn

coông nhaơm caùc soâ troøn nghìn , troøn traím

Baøi 1 : tính nhaơm

4 000+3000=

-GV giôùi thieôu caùch coông nhaơm : 4 -Hs töï coông nhaơm. -HS neđu lái caùch coông nhaơm

Trang 4

nghìn + 3 nghìn = 7nghìn Vậy 4000+

3000 = 7000

Bài 2 :

6000 + 500 = ?

Coi 60trăm + 5trăm = 65 trăm

6000+500 = 6500

*Bài 3 : :Tháng năm

 Bài 4 :

Số l dầu bán trong buổi chiều :

432 2 = 864 ( l )

Số l dầu cả 2 buổi :

432 + 864 = 1296 (l )

Đáp số : 1296 l

-HS nêu cách nhẩm các bài còn lại -HS nhận xét

-HS tự đặt tính rồi tính -Tóm tắt rồi giải

Tập đọc – Kể chuyện

Ông tổ nghề thêu I/ Mục tiêu:

A Tập đọc.

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ

- Hiểu nội dung: Ca ngợi Trần Quốc Khái thông minh, ham học hỏi, giàu trí sáng tạo.(trả lời được các câu hỏi trong SGK)

B Kể Chuyện.

- Kể lại được một đoạn của câu chuyện

HS khá, giỏi biết đặt tên cho từng đoạn câu chuyện

II/ Chuẩn bị:

* GV: Tranh minh họa bài học trong SGK

Bảng phụ viết đoạn văn cần hướng dẫn luyện đọc

* HS: SGK, vở

III/ Các hoạt động:

Khởi động: Hát.

Bài cũ: Chú ở bên Bác Hồ À

- Gv mời 2 em đọc lại bài và trả lời câu hỏi

- Gv nhận xét

Giới thiệu và nêu vấn đề:

Giới thiiệu bài – ghi tựa:

1 Phát triển các hoạt động.

* Hoạt động 1: Luyện đọc.

- Mục tiêu: Giúp Hs bước đầu đọc đúng các từ

PP: Đàm thoại, hỏi đáp, giảng

giải, thảo luận

Trang 5

khó, câu khó Ngắt nghỉ hơi đúng ở câu dài.

 Gv đọc mẫu bài văn

- Gv đọc diễm cảm toàn bài Giọng chậm rãi,

khoan thai Nhấn giọng những từ ngữ thể hiện

sự bình tĩnh, ung dung, tài trí của Trần Quốc

Khái trước thử thách của vua Trung Quốc

- Gv cho Hs xem tranh minh họa

 Gv hướng dẫn Hs luyện đọc kết hợp với

giải nghĩa từ

- Gv mời Hs đọc từng câu

+ Hs tiếp nối nhau đọc từng câu trong mỗi

đoạn

- Gv mời Hs đọc từng đoạn trước lớp

- Gv mời Hs tiếp nối nhau đọc 5 đoạn trong

bài

- Gv mời Hs giải thích từ mới: đốn củi, vỏ

trứng, triều đình, lẩm nhẩm, mìm cười, nhàn

rỗi.

- Gv cho Hs đọc từng đoạn trong nhóm.

- Đọc từng đoạn trước lớp

- Cả lớp đọc đồng thanh cả bài

* Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm hiểu bài.

- Mục tiêu: Giúp Hs nắm được cốt truyện, hiểu

nội dung bài

- Gv yêu cầu Hs đọc thầm đoạn 1 và trả lời

câu hỏi:

+ Hồi nhỏ, Trần Quốc Khái ham học như thế

nào ?

+ Nhờ chăm chỉ học tập, Trần Quốc Khái đã

thành đạt thế nào?

- Gv mời Hs đọc thành tiếng đoạn 2 Thảo luận

câu hỏi:

+ Trần Quốc Khái đi sứ Trung Quốc, vua Trung

Quốc đã nghĩ ra cách gì để thử tài sứ thần Việt

Nam?

PP: Đàm thoại, hỏi đáp, giảng

giải

Hs đọc thầm đoạn 1

- Trần Quốc Khái học cả khi đi đốn củi, lúc kéo vó tôm Tối đến, nhà nghèo, không có đèn, cậu bắt đom đóm bỏ vào trứng, lấy ánh sáng đọc sách.

- Ông đỗ tiến sĩ, trở thành vị quan to trong triều đình.

Hs đọc đoạn 2ø

- Vua cho dựng lầu cao, mời

Trang 6

- Gv mời 2 hs đọc các đoạn 3, 4 Trả lời câu

hỏi

+ Ở trên lầu cao, Trần Quốc Khái đã làm gì để

sống?

+ Trần Quốc Khái đã làm gì để xuống đất bình

an vô sự?

* Hoạt động 3: Luyện đọc lại, củng cố.

- Mục tiêu: Giúp HS đọc diễn cảm toàn bài

theo lời của từng nhân vật

- Gv đọc diễn cảm đoạn 3

- Gv cho 4 Hs thi đọc đoạn 3 trước lớp

- Gv yêu cầu 5 Hs tiếp nối nhau thi đọc 5 đoạn

của bài

- Gv nhận xét, tuyên dương nhóm đọc tốt

* Hoạt động 4: Kể chuyện.

- Mục tiêu: Hs biết đặt tên cho câu chuyện và

kể lại được một đoạn của câu chuyện

a) Đặt tên cho từng đoạn của câu chuyện.

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của bài tập và mẫu

- Gv nhắc nhở các em đặt tên ngắn ngọn, thể

hiện đúng nội dung

- Sau đó Gv mời Hs tiếp nối nhau đặt tên cho

đoạn 1

- Tiếp tục Gv mời Hs đặt tên cho các đoạn 2, 3,

4, 5

Trần Quốc Khái lên chơi, rồi cất thang để xem ông làm thế nào.

Hs đọc đoạn 3, 4

- Bụng đói không có gì ăn, ông đọc ba chữ trên bức trướng “ Phật trong lòng”, hiểu ý người viết, ông bẻ tay tượng phật nếm thử mới biết hai pho tượng được nặn bằng bột chè lam Từ đó, ngày hai bữa, ông dung bẻ dần tượng mà ăn.

- Ông mày mò quan sát hai cái lọng và bức trướng thêu, nhớ nhập tâm cách thêu trướng và làm lọng.

PP: Kiểm tra, đánh giá trò chơi.

PP: Kiểm tra, thi đua.

Trang 7

- Gv nhận xét chốt lại:

+ Đoạn 1: Cậu bé ham học ; Cậu bé chăm học ;

Lòng ham học của Trần Quốc Khái.

+ Đoạn 2: Thử tài, Vua Trung Quốc thử tài sứ

thần Việt Nam ; Thử tài sứ thần nước Việt ;

Đứng trước thử thách

+ Đoạn 3: Học được nghề mới ; tài trí của Trần

Quốc Khái

+ Đoạn 4: Xuống đất an toàn, Hạ cánh an

toàn………

+ Đoạn 5: Truyền nghề cho dân ; Dạy nghề

thêu cho dân

- Gv mời 1 Hs kể lại toàn bộ câu chuyện

- Gv nhận xét, tuyên dương nhóm kể hay, tốt

b) Kể lại một đoạn của câu chuyện.

- Gv yêu cầu mỗi Hs chọn 1 đoạn để kể lại

chuyện

- Gv mời 5 Hs tiếp nối nhau thi kể 5 đoạn của

câu chuyện

- Gv nhận xét bạn kể tốt

+ Trần Quốc Khái đã làm gì để xuống đất bình

an vô sự?

- Gv mời 1 Hs đọc đoạn 5

+ Vì sao Trần Quốc Khái được suy tôn là ông tổ

nghề thêu ?

+ Nội dung câu chuyện nói lên điều gì ?

Gv nhận xét, chốt lại: Ca ngợi Trần Quốc Khái

là người thông minh, ham học hỏi, giàu trí sáng

tạo

5 Tổng kềt – dặn dò.

-Nhận xét bài học

- Ông nhìn những con dơi xòe cánh chao đi chao lại như chiếc lá bay, bèn bắt chước chúng, ôm lọng nhảy xuống đất bình an vô sự.

- Vì ông là người đã truyền dạy cho dân nghề thêu, nhờ vậy nghề này được lan truyền rộng.

Hs phát biểu cá nhân

Trang 8

Toán

Phép trừ các số trong phạm vi 10000.

I/ Mục tiêu:

- Biết trừ các số trong phạm vi 10.000 (bao gồm đặt tính rồi tính đúng)

- Biết giải toán có lời văn (có phép trừ các số trong phạm vi 10 000)

II/ Chuẩn bị:

* GV: Bảng phụ, phấn màu

III/ Các hoạt động:

1 Khởi động: Hát.

2 Bài cũ: Luyện tập.

- Gv gọi 2 Hs lên làm bài tập 3

- Gv nhận xét bài làm của HS

3 Giới thiệu và nêu vấn đề.

Giới thiệu bài – ghi tựa

4 Phát triển các hoạt động.

* Hoạt động 1: Giới thiệu phép trừ

- Mục tiêu: Giúp Hs làm với phép trừ, cách đặt tính.

a) Giới thiệu phép trừ.

- Gv viết lên bảng phép trừ: 8652 – 3917

- Gv yêu cầu cả lớp thực hiện bài toán

8652 * 2 không trừ được 7, lấy 12 trừ 7 bằng 5,

viết

- 3917 5 nhớ 1

* 1 thêm 1 bằng 2, 5 trừ 2 bằng 3, viết 3

* 6 không trừ được 9, lấy 16 trừ 9 bằng 7,

viết 7 nhớ 1

* 3 thêm 1 bằng 4 ; 8 trừ 4 bằng 4, viết 4

- Gv hỏi: Muốn trừ số có bốn chữ số cho số có đến 4

chữ số ta làm như thế nào?

- Gv rút ra quy tắc: “ Muốn trừ số có bốn chữ số cho

số có đến 4 chữ số , ta viết số bị trừ rồi viết số trừ sao

cho các chữ số ở cùng một hàng đều thẳng cột với

nhau: chữ số hàng đơn vị thẳng cột với chữ số hàng

đơn vị, chữ số hàng chục thẳng cột với chữ số hàng

chục…… ; rồi viết dấu trừ, kẻ vạch ngang và trừ từ

PP: Quan sát, hỏi đáp, giảng

giải

Hs quan sát

Hs cả lớp thực hiện bài toán bằng cách đặt tính dọc

8652

- 3917

Hs trả lời

Vài Hs đứng lên đọc lại quy tắc

Trang 9

phải sang trái.

* Hoạt động 2: Làm bài 1.

- Mục tiêu: Giúp Hs biết thực hiện phép trừ số có bốn

chữ số cho số có đến 4 chữ số

 Bài 1:

-Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài

-Gv yêu cầu Hs làm vào vở –

-Yêu 4 Hs lên bảng làm

- Gv yêu cầu Hs nhắc lại quy tắc

- Gv nhận xét, chốt lại

* Bài 2: Nếu không có ĐK , dược phép giảm bớt

cột phần a

- Gv gọi 1 Hs đọc yêu cầu đề bài

- Gv yêu cầu cả lớp làm vào vở

- Gv mời 3 Hs lên thi làm bài

- Gv nhận xét, chốt lại

* Hoạt động 3: Làm bài 3, 4.

-Mục tiêu: Giúp biết giải bài toán có lời văn Xác

định trung điểm của cạnh hình tam giác

 Bài 3:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của đề bài

- Gv yêu cầu Hs thảo luận câu hỏi

+ Cửa hàng có bao nhiêum vải ?

+ Cửa hàng đã bán được baom vải ?

+ Bài toán hỏi gì?

- Gv nhận xét, chốt lại:

Số m vải cửa hàng còn lại là:

4283 – 1635 = 2648 ( m )

Đáp số: 2648 m

 Bài 4: : Gợi ý : Vẽ đoạn thẳng AB dài 8cm

- Chia nhẩm : 8cm: 2= 4cm

-Đặt vạch Ocm của thước trùng với điểm a , mép

thước trùng với đoạn thẳng AB , châùm điểm O trên

đoạn AB sao cho O ứng với vạch 4 của thước

- Trung điểm O của đoạn thẳng AB đã được xác định

-Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài

-Gv yêu cầu Hs làm vào

PP: Luyện tập, thực hành,

thảo luận

-Hs đọc yêu cầu đề bài

-Học sinh cả lớp làm bài

- 4 Hs lên bảng làm và nêu cách tính

-Hs nhắc lại quy tắc

-Hs nhận xét

-Hs đọc yêu cầu của đề bài -Một Hs nhắc lại

-Cả lớp làm vào vở -3Hs lên thi làm bài và nêu cách tính

PP: Luyện tập, thực hành, trò

chơi

-Hs đọc yêu cầu đề bài

+Cửa hàng có4283 m vải +Cửa hàng đã bán1635 m +Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêum vải

-Hs làm bài vào -1 Hs lên bảng làm bài

-Hs chữa bài đúng vào

Trang 10

-Hs lên bảng làm

- Gv gọi Hs nhắc lại cách tìm trung điểm

- Gv nhận xét, uyên dương bạn vẽ đúng

5 Tổng kết – dặn dò.

- Về tập làm lại bài

- Làm bài 2,3

- Chuẩn bị bài: Luyện tập.

-Nhận xét tiết học

Hs đọc yêu cầu đề bài

-Hs cả lớp làm bài vào vở -Hs lên bảng làm

-Hs nhận xét

Tập viết

Ôn chữ O, Ô, Ơ – Lãn Ông

I/ Mục tiêu:

Viết dúng chữ hoa ô (1 dòng), L, Q (1dòng); viết đúng tên riêng Lãn Ông (1 dòng) và câu ứng dụng : Oåi Quảng Bá… say lòng người (1lần) bằng chữ cỡ nhỏ Chữ viết rõ

ràng, tương đối đều nét và thẳng hàng; bước đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng

Hs khá, giỏi viết đủ các dòng

GDBVMT:

- Giáo dục tình yêu quê hương, đất nước qua câu ca dao : Ổi

Quảng Bá, cá Hồ Tây / Hàng đào tơ lụa làm say lịng người.

- Khai thác trực tiếp nội dung bài.

II/ Chuẩn bị: * GV: Mẫu viết hoa O, Ô, Ơ

Các chữ Lãn Oâng và câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô li.

* HS: Bảng con, phấn, vở tập viết

III/ Các hoạt động:

1 Khởi động: Hát.

2 Bài cũ:

- Gv kiểm tra HS viết bài ở nhà

- Một Hs nhắc lại từ và câu ứng dụng ở bài trước

3 Giới thiệu và nê vấn đề.

Giới thiệu bài + ghi tựa

4 Phát triển các hoạt động:

* Hoạt động 1: Giới thiệu chữ O, Ô, Ơ hoa.

- Mục tiêu: Giúp cho Hs nhận biết cấu tạo và nét đẹp

chữ O, Ơ, Ô.

PP: Trực quan, vấn đáp.

Trang 11

- Gv treo chữõ mẫu cho Hs quan sát.

- Nêu cấu tạo các chữ chữ O, Ô, Ơ: Nét cong kín, Ô

thêm dấu mũ, Ơ thêm râu

* Hoạt động 2: Hướng dẫn Hs viết trên bảng con.

- Mục tiêu: Giúp Hs viết đúng các con chữ, hiểu câu

ứng dụng

 Luyện viết chữ hoa

- Gv cho Hs tìm các chữ hoa có trong bài: L, Ô, Q, B,

H, T, Đ.

- Gv viết mẫu, kết hợp với việc nhắc lại cách viết

từng chữ

- Gv yêu cầu Hs viết chữ O, Ô, Ơ , Q, T vào bảng

con

 Hs luyện viết từ ứng dụng

- Gv gọi Hs đọc từ ứng dụng:

Lãn Ông

- Gv giới thiệu: Lãn Oâng: Hải Thượng Lãn Oâng Lê

Hữu Trác (1720 – 1792) là một lương y nổi tiếng,

sống vào cuối đời nhà Lê Hiện nay, một phố cổ của

thủ đô Hà Nội mang tên Lãn Ông

- Gv yêu cầu Hs viết vào bảng con

 Luyện viết câu ứng dụng

Oåi Quảng Bá, cá Hồ Tây.

Hàng đào tơ lụa làm say lòng người.

- GDBVMT:: Ca ngợi những sản vật quý, nổi tiếng

ở Hà Nội Hà Nội có ổi Quảng Bá và cá ở Hồ Tây

rất ngon, có lụa ở phố hàng Đào đẹp đến say lòng

người.

Chúng ta càng tự hào và yêu quê hương của mình

* Hoạt động 2: Hướng dẫn Hs viết vào vở tập viết.

- Mục tiêu: Giúp Hs viết đúng con chữ, trình bày sạch

đẹp vào vở tập viết

- Gv nêu yêu cầu:

+ Viết chữ Ô: 1 dòng cỡ nhỏ.

+ Viết chữ L, Q : 1 dòng.

+ Viế chữ Lãn Ông: 1 dòng cỡ nhỏ.

-Hs quan sát

-Hs nêu

PP: Quan sát, thực hành.

-Hs tìm

-Hs quan sát, lắng nghe

-Hs viết các chữ vào bảng con

-Hs đọc: tên riêng : Lãn ông.

-Một Hs nhắc lại

-Hs viết trên bảng con

-Hs đọc câu ứng dụng:

-Hs viết trên bảng con các chữ:

Ràng, Nhị Hà

PP: Thực hành, trò chơi.

-Hs nêu tư thế ngồi viết, cách cầm bút, để vở

-Hs viết vào vở

Ngày đăng: 03/04/2021, 04:06

w