1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài tập tổng hợp Đại số lớp 10CB

4 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 180,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập tổng hợp đại số lớp 10CB Nguyễn Ngọc Nhi - Cùng Nhau Học Tập.. BÀI TẬP TỔNG HỢP TOÁN HỌC KỲ I PHẦN 1.[r]

Trang 1

BÀI TẬP TỔNG HỢP TOÁN HỌC KỲ I

PHẦN 1 MỆNH ĐỀ

Bài 1: Cho A 1; 2;3; 4; B 2; 4; 6;8; E 1; 2;3; 4;5; 6; 7;8;9;

Tìm   A B

E  E

Bài 2: Cho A=(- ;3) và B=[-2;+ ),C=(1;4) Tính A   B C ; A\B ; AB C ; B\A Bài 3: Cho A=(- ;3) và B=[-2;+ ),C=(1;4) Tính A   B C ; A\B ; AB C ; B\A Bài 4: Cho A = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 9}; B = {0; 2; 4; 6; 7; 9}; C = {3; 4; 5; 6; 7}

a) Tìm AB, B \ C

b) Ch-ng minh : A(B\C) (AB)\C

Bài 5 Cho A = {x N/ |x|  0}; B = {x Z / (2x2 -3x)(x2 – 1) = 0}; C = { x Z / (x2 -3x + 2)(x2 – 3x) = 0

a)  -& minh A  B

b) Tìm BC, C \ A

Bài 6 Cho A = {x R/ -3  x  1}; B = {x R / -1  x  5}; C = { x  R / |x|  2}

Tìm A  B, A  B , B\A, CRA, CRC, (BC) \ A

Bài 7 67 89 12 có 35 <: sinh Trong ?; có 17 <: sinh @ toán, 24 <: sinh @ B&$ Hãy tìm =F <: sinh @ :G hai môn trên

PHẦN 2 HÀM SỐ BẬC NHẤT – HÀM SỐ BẬC HAI

1. Cho hàm =F y = 3x + 5

a) J ,G& ,K& thiên và L ?M  N :O+ hàm =F trên

b) PL trên cùng R >S: <+ T câu a) ?M  N y = -1 Tìm trên ?M  N <+ ?7 giao ?W :O+ hai ?M

 N y = 3x + 5 và y = -1

2.PL ?M  N hàm =F y = |x| X ?M  N ?;# hãy tìm giá >N & @ & Y :O+ hàm =F y = |x|

3. Tìm <+ ?7 giao ?W :O+ hai ?M  N y = x + 1 và y = 2x + 3

4. J ,G& ,K& thiên :O+ các hàm =F sau:

a) y = x2 - 4x + 1; b) y = -2x2 - 3x + 7

5.PL ?M  N các hàm =F

Trang 2

a) y = x2 - 4x + 3; b) y = -x2 - 3x; c) y = -22 + x - 1; d) y = 3x2 + 1

6. Cho parabol (P): y = 3x2 - 2x - 1

a) PL (P)

b) X ?M  N ?;# hóy : \ ra cỏc giỏ >N :O+ x ?W y < 0

c) X ?M  N ?;# hóy tỡm giỏ >N & @ & Y :O+ hàm =F$

7 VK  ^_& trỡnh parabol y = a2 + bx + 2 ,K >`& parabol ?;

a) a qua hai ?W A(1 ; 5) và B(-2 ; 8)

b) c >S: hoành d cỏc ?W cú hoành ?7 x1 = 1 và x2 = 2

8. Xỏc ?N& a, b ?W ?M  N :O+ hàm =F y = ax + b ? qua cỏc ?W

a) A(0;3), B ( ; 0) b) A(1;2) và B(2;1) c) A(15;-3) và B(21;-3)

5 3

9.PK  ^_& trỡnh y = ax + b :O+ cỏc ?^f&  g&

a) a qua hai ?W A(4;3) và B(2;-1);

b) a qua ?W A(1;-1) và song song 9 Ox

10. PL ?M  N cỏc hàm =F



 ,

2

1

,

2

x

x

0

0

x

x

, 4 2

, 1

x

x

1

1

x x

11. Cho haứm soỏ y = x2 +bx+ 3 xaực ủũnh b bieỏt raống ủoà thũ ủi qua 2 ủieồm B( 1 ; 2)

12. Cho haứm soỏ (P) :y = x2 -2x+ 3

a/ Khaỷo saựt vaứ veừ ủoà thũ cuỷa (P)

b/ Veừ ủoà thũ cuỷa ủửụứng thaỳng (d) : y = x +3 treõn heọ truùc ủaừ veừ ụỷ caõu a

c/ Tỡm toùa ủoọ giao ủieồm cuỷa (P) vaứ (d)

PHẦN 3 PHƯƠNG TRèNH, PHƯƠNG TRèNH BẬC NHẤT,

PHƯƠNG TRèNH BẬC HAI

1 Giải các phương trình sau đây :

a/ 2x-3 = 4x+5 b/ x(3x-4) – 5 = 3x(x + 1) + 2 c/

3

2

3

2

x

x

10

1 -5x 2x

2

x2  

1

x x

1 -2x 2

2

x 1

-x

Trang 3

2 Giải và biện luận phương trình theo m: (m – 2)x + m2 – 4 = 0

3 Tỡm m ?W  ^_& trỡnh 2mx + 3 = m – x cú & R

4 Giaỷi phửụng trỡnh :

a) x2 + 7x + 10 = 0 b) - x2 + x -2 = 0 c) x2 + 10x +25 = 0 d) x2 + 3x -2 = 0

e) - x2 + 20x -2008 = 0 f) 4x2 + 3x -2 = 0 g) 0 , 25x2 0 , 5x 2  0 h)

0 1

2  mxm  

x

5 Giaỷi phửụng trỡnh :

2

4 2

1 2

2

x x

x

1 2

3

3 4 2

1

3 2 1

2 1

1

3

x x

x

15 8

2

24

2

x

6 Tỡm hai soỏ coự:

a Toồng laứ 19 vaứ tớch laứ 84 b Toồng laứ 5 vaứ tớch laứ -24 c Toồng laứ

-10 vaứ tớch laứ 16

7 Tỡm hai hai caùnh cuỷa hỡnh chửừ nhaọt bieỏt chu vi baống 18 m vaứ dieọn tớch baống 20 m2

8 Xaực ủũnh m ủeồ phửụng trỡnh: x2 – 3x + m-1=0 coự 2 nghieọm dửụng phaõn bieọt

9 Khoõng giaỷi phửụng trỡnh x2 x2  15  0, haừy tớnh toồng caực bỡnh phửụng hai nghieọm cuỷa noự

10 Cho pt x2 6xm 0 vụựi giaự trũ naứo cuỷa tham soỏ m thỡ pt coự 2 nghieọm vaứ toồng laọp phửụng cuỷa 2 nghieọm ủoự baống 72

11 Cho phửụng trỡnh: (m 1 )x2  2 (m 1 )xm 2  0

a Xaực ủũnh m ủeồ phửụng trỡnh coự hai nghieọm phaõn bieọt

b Xaực ủũnh m ủeồ phửụng trỡnh coự moọt nghieọm baống 2 vaứ tớnh nghieọm kia

c Xaực ủũnh m ủeồ toồng bỡnh phửụng caực nghieọm baống 2

12 Cho phương trình : x2 – ( k – 1)x - k2 + k – 2 = 0 (1) (k là tham số)

a Chứng minh phương trình (1 ) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của k

b Tìm những giá trị của k để phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt trái dấu

c Gọi x1 , x2 là nghệm của phương trình (1) Tìm k để : x1 + x2 > 0

.13 Cho phương trình : x2 – 2( m + 1) x + m – 4 = 0 (1) (m là tham số)

a Giải phương trình (1) với m = -5

b Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có hai nghiệm x1 , x2 phân biệt với mọi m

c Tìm m để x1 x2 đạt giá trị nhỏ nhất (x1 , x2 là hao nghiệm của phương trình (1))

14 Giaỷi caực phửụng trỡnh:

a x2  5x 6  3x 11 b x2  x5  1  1  0

Trang 4

c 3x 4  x 2 d x2  5x 4  x2  6x 5

15 Giaỷi caực phửụng trỡnh:

26 11 ) 8 )(

3 (x xx  x

c 2x 8  4  3x d 2x2 3x 1  x 1

e x2  6x 9  4 x2 6x 6

PHẦN 4 HỆ PHƯƠNG TRèNH

1 Giải cỏc hệ phương trình:

5 y 4x

 

  

x y 1

x y 5

 

  

2x 4 0 4x 2y 3

 

   

 d) e)

2 5

2

x x y

3 1

1, 7

x x y

5

   

2 Cho  ^_& trỡnh: Tỡm R  -: j+ x và y ?7: 8 ?F 9 m

 2

1 my

x

m y mx

3 Cho hệ phương trình : mx y 2

x my 1

 

  

 a) Giải hệ phương trình theo tham số m

b) Gọi nghiệm của hệ phương trình là (x, y) Tìm các giá trị của m để x + y = -1

c) Tìm đẳng thức liên hệ giữa x và y không phụ thuộc vào m

4 Cho hệ phương trình: x ay 1 (1)

ax y 2

 

  

 a) Giải hệ (1) khi a = 2

b) Với giá trị nào của a thì hệ có nghiệm duy nhất

Ngày đăng: 03/04/2021, 02:54

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w