ChuÈn bÞ: Thày : Nghiên cứu tài liệu, soạn kỹ giáo án, chuẩn bị một số đồ dùng cần thiết cho tiÕt häc.. Trò : Làm đầy đủ các bài tập , chuẩn bị bài mới.[r]
Trang 1Giáo án đại số 7 Năm học 2007- 2008
Tuần 1
Tiết : 1
Chương I : Số hữu tỉ - số thực Tập hợp Q các số hữu tỉ
I.Mục đích yêu cầu:
* Học xong bài này học sinh cần đạt
II Chuẩn bị:
Thầy : Nghiên cứu tài liệu và soạn kỹ giáo án, xem lại giáo án # khi giảng bài,chuẩn bị một số đồ dùng cần thiết
Trò : Chuẩn bị bài mới và các đồ dùng phục vụ cho học tập
III Tiến trình bài giảng:
A ổn định lớp: HS Vắng
B Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
C Bài mới
GV : Các số 3, - 0,5 , 0 , 2 5/7 có đặc
điểm gì chung
HS : Thảo luận theo nhóm
số ta gọi là số hữu tỉ
? Vậy thế nào là số hữu tỉ
? Đọc và cho biết yêu cầu đầu bài?1, ?2
GV : Yêu cầu học sinh làm ? 1 và? 2
theo nhóm ? Vì sao các số 0,6 ; - 1,25 ;
là các số hữu tỉ không? Vì sao ?
3
1
1
HS : Thảo luận theo nhóm
áp dụng kiến thức vừa học làm bài tập /7
GV : Yêu cầu học sinh làm ? 3 theo
nhóm
Các nhóm trình bày câu trả lời
GV : Nhận xét bài làm của học sinh
?Để biểu diễn số 5/4 trên trục số
làm thế nào
? Ta sẽ chia đoạn thẳng đơn vị ra
1.Số hữu tỉ :
Ví dụ :
Ta có thể viết : 3 = 3/1 = 6/2 = … 0,5 = - 1/2 = - 2/4 = …………
KL : Các số 3, - 0,5 đều là các số
hữu tỉ
Định nghĩa : SGK /trang 5
Tập hợp số hữu tỉ , kí hiệu là Q
Q = ( a/b / a, b Z , b 0 )
2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
Ví dụ 1: Biểu diễn số hữu tỷ
4 5 trên trục số ?
Trang 2Hoạt động thày và trò Nội dung làm mấy phần bằng nhau
Học sinh: chia làm 4 phần bằng
nhau
? Mỗi phần nhỏ bằng bao nhiêu
phần cảu đơn vị cũ
Ta coi đó là đơn vị mới vậy 5/4
? Hãy viết số -2/3 # dạng có mẫu
])
nào
- Chia đoạn thẳng ra thành 4 phần bằng nhau , lấy một đoạn làm đơn vị mới thì
đơn vị mới bằng 1/4 đơn vị cũ
0 M
Ví dụ 2: Biểu diễn số hữu tỷ
3
2
trên trục số ?
GV : 1 học sinh lên bảng trình bày #
lớp làm vào vở
Trong các phân số ở bài tập 2a
những phân số nào bằng phân số 3/ -4
GV:Gọi học sinh trình bày bài làm của
mình
N 0
GV : Yêu cầu cả lớp làm làm ?4 SGK ,
so sánh -2/3 và 4/5
thế nào
? Hãy so sánh – 0,6 và 1/ - 2
?Muốn so sánh 3 phân số trên ta
làm thế nào
3: So sánh 2 số hữu tỉ
?4: so sánh -2/3 và 4/5 VD1: so sánh – 0,6 và 1/ - 2 Vì - 6 < - 5 và 10 > 0 nên
10
5 10
6
hay – 0,6 <
2
1
VD2 ( Sgk) Ta có 0
2
1
3
? Nếu x ; y thì trên trục số x nằm ở
số y
học sinh ghi bài
áp dụng làm bài tập 25/ SGK
?5: Trong các số hữu tỉ sau , số nào
là số hữu tỉ )*+ , số nào là số hữu tỉ
âm , số nào không là số hữu tỉ )*+ , số nào không là số hữu tỉ âm ? -3/7; 2/3;
1/-5; -4; 0/-2 ; -3/-5
D Củng cố: ? Khái niệm số hữu tỉ , biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
? Nêu cách so sánh 2 số hữu tỉ
IV : Rút kinh nghiệm
Trang 3
Giáo án đại số 7 Năm học 2007- 2008
Tiết : 2 Bài 2 : Cộng trừ số hữu tỉ
I Mục đích yêu cầu:
chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ
- Có khả năng làm tính cộng , trừ số hữu tỉ nhanh
- Có kĩ năng áp dụng quy tắc chuyển vế
II Chuẩn bị:
Thày : Nghiên cứu tài liệu, soạn kỹ giáo án, chuẩn bị một số đồ dùng cần thiết cho tiết học
Trò : Làm đầy đủ các bài tập , chuẩn bị bài mới
III Tiến trình bài giảng:
A ổn định lớp: Vắng.
B Kiểm tra bài cũ:
? Tính : -2/3 + 4/5 =? -3 – 6/7=?
? Nhận xét bài làm của bạn
C Bài mới
GV : ở bài # các em dã biết các
hợp số nào
? Vậy muốn thực hiện pháp cộng
? Nếu x = a/m , y = b/m thì cộng
1 Cộng trừ 2 số hữu tỉ
Ta đã biết : Số hữu tỷ là số *? viết )*B dạng phân số a/b, với a,b Z , b 0 Nhờ đó ta có thể viết chúng # dạng 2 phân số có cùng mẫu số ])
? Nêu công thức cộng , trừ 2 số
hữu tỉ x và y
áp dụng quy tắc trên làm ? 1 theo
nhóm
? Đọc và cho biết yêu cầu đầu
bài?1,
? Để cộng , trừ 2 số hữu tỉ ta làm
? / # hết ta viết các số hữu tỉ
# dạng số nào
học sinh lên bảng trình bày
? Nhắc lại các tính chất của phép
Với , y = ( a, b ,c Z m>0 )
m
a
x
m
Ta có x+y = + =
m
a m
b
m
b
a
x-y = - =
m
a m
b
m
b
a VD:a,
21
37 21
12 49 21
12 21
49 7
4 3
7
b,(-3) -
4
9 4
3 4
12 4
3
Trang 4Hoạt động thày và trò Nội dung cộng p/s
Hs: Lên trình bày ?1
GV: Nhận xét và sửa lại
?1: Tính : a, 0,6 +
3 2
b, - ( - 0,4)
3
1
GV : Phép cộng các số hữu tỉ cũng có
các tính chất ]) tự
? áp dụng những kiến thức đã học em
hãy làm các bài tập sau
Tìm x biết : 3/5 + x = 1/2
?Nhận xét bài làm của bạn
? ,) X ta có thể làm bài tập này
bằng cách nào khác
? Dựa vào quy tắc làm ? 2
a ) x - 1/2 = - 3/2
b) 2/7 – x = -3/4
GV : Tổ chức cho học sinh làm bài tập
theo nhóm
Yêu cầu đại diện của 2 nhóm lên
trình bày , nhóm khác nhận xét
GV : Nhận xét,uốn nắn những sai xót
nếu có
2: Qui tắc chuyển vế
Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức , ta phải
đổi dấu số hạng đó Với mọi x, y,z Q: x+ y = z => x = z
- y
VD : Tìm x biết : + x =
5
3
2 1 ?2 : Tìm x biết
a ) x - = -
2
1
2 3
b) – x = 7
2
4
3
Giải
a , x = - + = -1
2
3 2 1 b,, HS tự trình bày
? Ta có thể áp dụng tính chất kết hợp để
( Đọc nội dung chú ý SGK / 9 )
Đọc đề bài tập 3
GV : Để học sinh suy nghĩ ít phút sau
đó gọi 3 học sinh lên bảng trình bày
? NHận xét bài làm của bạn
GV : Sửa lại sai sót nếu có
Chú ý : Trong Q , ta cũng có
những tổng đại số , trong đó có thể đổi chỗ các số hạng, đặt dấu để nhóm các số hạng một cách tuỳ ý * các tổng đại số trong Z
D : Củng cố: ? Nêu quy tắc cộng , trừ 2 số hữu tỉ ? Nêu quy tắc chuyển vế
E : Dặn dò: - Học theo vở ghi và SGK - Làm các bài tập : 7 , 8 , 9 , 10 SGK
IV : Rút kinh nghiệm:
Ngày tháng năm 200 Ban giám hiệu
Trang 5Giáo án đại số 7 Năm học 2007- 2008
NS : Tuần 2
Tiết : 3
Bài 3 : nhân chia số hữu tỉ
I Mục đích yêu cầu:
của 2 số hữu tỉ
-Có kỹ năng nhân 2 số hữu tỉ nhanh , đúng
II Chuẩn bị:
Thày : Nghiên cứu tài liệu, soạn kỹ giáo án, chuẩn bị một số đồ dùng cần thiết cho tiết học
Trò : Làm đầy đủ các bài tập , chuẩn bị bài mới
III Tiến trình bài giảng:
A ổn định lớp: Vắng
B Kiểm tra bài cũ:
? Thực hiện phép nhân 2 số sau : ( 3/5 ) ( -2/7 )
C Bài mới:
GV : Ta thấy số hữu tỉ có cùng 1 đặc
điểm là phân số, vậy với phép nhân
cũng chính là pháp nhân hai phân số hữu
tỉ
? Để nhân chia hai số hữu tỉ ta làm
Nếu x = a/b và y =c/d
1 Nhân 2 số hữu tỉ
Với x = a/b và y =c/d
Ta có : x y =
d b
c a d
c b
a
? x y= ?
áp dụng tính chất -3/4 2 1/2
Học sinh lên bảng làm bài
? Nhận xét bài làm của bạn
VD : áp dụng tính chất
8
15 2
5 4
3 2
1 2 4
? Qua ví dụ trên muốn nhân hai số
chia hai số hữu tỉ chia hai số hữu tỉ
? Nhắc lại quy tắc chia hai phân số
? áp dụng làm ? trong SGK
2: Chia hai số hữu tỉ
Với x = a/b và y =c/d ; y # 0 ta có
x : y =
bc
ad c
d b
a d
c : b
a
VD : - 0,4:( -2/3)
=
5
3 2
3 5
2 3
2 10
4
:
Trang 6Hoạt động thày và trò Nội dung
? Đọc và cho biết yêu cầu đầu bài ?
GV : Yêu cầu học sinh làm theo nhóm ,
các nhóm m) trình bày bài làm của
mình
GV: Nhận xét, uốn nắn sai xót nếu có
? Tỉ số 2 số hữu tỉ x và y là gì
? Đọc nội dung chú ý trong SGK
? Cho ví dụ về tỉ số của 2 số hữu tỉ
? Viết tỉ số của hai số 3 5/7 và - 4/9
? Tính (Sgk) + HS trình bày GV: treo bảng phụ
Chú ý : &*+ của phép chia số
hữu tỉ x cho số hữu tỉ y ( y # 0) gọi là tỉ
số của 2 số x và y , kí hiệu là x/ y hay x:
y
VD : Viết tỉ số của hai số-5,12 và 10,25
GV : Yêu cầu học sinh làm bài tập theo
nhóm , các nhóm m) trình bày bài
làm của mình trên bảng
? Các nhóm khác nhận xét
GV: Nhận xét, uốn nắn sai xót nếu có
Là hay -5,12 : 10,25
25 10
12 5 ,
,
? Làm bài tập 13/12 SGK
? Đề bài yêu cầu chúng ta phảilàm
gì
GV: Gọi ba hs lên bảng làm
HS: Nhận xét
? Em nào có kết quả khác
( Để học sinh nêu một số kết quả )
Các em về nhà tiếp tục tìm
* Bài tập 13/12 SGK
Kết quả.a, =- b, =
2
15
8 19
c, =
15 4
D : Củng cố: ? Phát biểu quy tắc nhân , chia 2 số hữu tỉ.
E : Dặn dò: - Học theo vở ghi và SGK
- Làm các bài tập 13,14/ 12
IV:Rút kinh nghiệm:
Trang 7
Giáo án đại số 7 Năm học 2007- 2008
NS: Tiết: 4
Bài 4 : Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ cộng ,trừ, nhân ,chia số thập phân
I Mục đích yêu cầu:
chia các số thập phân
-Có ý thức vận dụng tính chất của các phép toán về số hữu tỉ để tính toán một cách hợp lý
II Chuẩn bị:
-Thày nghiên cứu tài liệu , soạn kỹ giáoo án ,chuẩn bịmột số đồ dùng cần thiết -Trò : Học và làm bai tập đầy đủ
III Tiến trình bài giảng:
A ổn định lớp: Hs Vắng
B Kiểm tra bài cũ:
? Thế nào là giá trị tuyệt đối của một số nguyên ? Cho VD?
? Biểu diễn trên trục số các số :3,5 ; -2 ?.
C Bài mới.
? Thế nào là giá trị tuyệt đối của 1
số nguyên
GV : / ]) tự ta có gái trị tuyệt
đối của 1 số hữu tỉ x là khoảng cách từ
điểm x đến điểm O trên trục số
Học sinh ghi bài
1.Giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ
Giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ x ,
kí hiệu x , là khoảng cách từ điểm x tới
điểm 0 trên trục số
GV : Yêu cầu học sinh khác nhắc
lại định nghĩa
GV Yêu cầu học sinh cả lớp làm ?
1 theo nhóm
GV giải thích khi nào /x/ = - x
? Lấy ví dụ minh hoạ
?Nhóm m) đứng tại chỗ trình
bày bài làm
?1: Điền vào chỗ trống ( )
a, Nếu x= 3,5 thì x =
Nếu x= -4/7 thì x =
b Nếu x > 0 thì x =
Nếu x= 0 thì x =
? Nhận xét bài làm cảu từng nhóm ? Từ ?1 em có nhận xét gì về cách tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Nếu x< 0 thì x =
Trang 8
Hoạt động thày và trò Nội dung
GV : Q ( ra nhận xét SGK
? Đọc nhận xét SGK
GV : Tổ chức cho học sinh làm ? 2 theo
nhóm
x nếu x 0
x = -x nếu x < 0
* Nhận xét SGK
Với mọi x thuộc Q ta luôn có x 0
; x = x ; x x
công thức nào để tính
Yêu cầu các nhóm m) trình bày
bài làm của mình
?2 : Tìm x , biết :
a, x= -1/7
b, x= 1/7
c, x= -16/5
d, x=0
? Để cộng , trừ số thập phân ta có
? Ta có thể viết các số thập phân
Sau đó ta tiến hành thực hiện phép
tỉ
- Ta có thể viết các số thập phân )*B dạng phân số thập phân rồi làm theo các qui tắc các phép tính đã biết về phân số
? Ngoài ra ta có thể làm theo cách
số nguyên để cộng , trừ
VD : a, (1,13) + ( 0,264) = -1,394
b, 0,245 - 2,134 = -1,889
c, ( -5,2 ) 3,14 = -16,328
GV : Tổ chức cho học sinh làm ? 3 theo
nhóm
Để học sinh làm bài tí phút sau đó
GV yêu cầu học sinh trình bày bài làm
của nhóm mình
? Nhận xét bài làm của các nhóm
GV : Nhận xét , uốn nắn sai xót
?3: Tính: a, -3,116 + 0, 263
b, (-3,7) ( -2,16) Kết quả
a, = - 2, 853
b, = 7,992
Trang 9Giáo án đại số 7 Năm học 2007- 2008
nếu có
Sau đây chúng ta làm một số bài
tập
? Làm bài tập số 17 / sgk tr15
GV : Tổ chức cho học sinh làm bài
tập theo nhóm
Bài 17/ Sgk tr15
1, Đúng a; c
2, a, x=
5
1
b, x= 0,37 Các nhóm lên bảng trình bày bài
làm sau đó nhận xét
? Làm bài tập 20
GV : Tổ chức cho học sinh làm theo
nhóm , để học sinh làm ít phút sau đó
gọi địa diện các nhóm lên trình bày
Bài tập 20/ sgk tr15:
a, 6,3 + (-3,7) + 2,4 + ( -0,3)
= (6,3 + 2,4) + ( -0,3) + (-3,7)
= 4,7
b, = 0
c, =3,7
Các nhóm khác nhận xét
GV : Nhận xét, uốn nắn sai xót
nếu có
D : Củng cố:
? Thế nào là gí trị tuyệt đối số hữu tỉ
? Nêu các tính chất của phép cộng các sốhữu tỉ
E : Dặn dò: Học theo vở ghi và SGK
Làm các bài tập của phần luyện tập và các bài tập 31 – 38 sách bài tập
IV : Rút kinh nghiệm:
Ngày tháng năm 200 Ban giám hiệu
Trang 10
NS: Tuần : 3
Tiết: 5 Luyện tập
I Mục đích yêu cầu:
kiến thức đó thực hiện tính toán
- Học sinh áp dụng các tính chất cộng , trừ , nhân ,chia phân số hữu tỉ
II Chuẩn bị:
Thày : Nghiên cứu tài liệu, soạn kĩ giáo án, chuẩn bị 1 số đồ dùng cần thiết Trò : Học thuộc bài cũ, làm các bài tập đầy đủ
III Tiến trình bài giảng:
A ổn định t/c lớp: Vắng
B Kiểm tra bài cũ:
HS1: Thế nào là giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ ?
HS2: Làm bài tập 18 / sgk tr15?
C Bài mới:
? Làm bài tập 21a/15
GV : Tổ chức cho học sinh làm bài
theo nhóm
? Các nhóm trình bày bàilàm của
mình
? Nhận xét bài làm của các nhóm
GV : Sửa chữa , uốn nắn sai xót
nếu có
? Đọc đề bài tập 21b/15
HS : Đứng tại chỗ trả lời
T/c làm bài tập 22 ( Sgk)
* Đọc và cho biết yêu cầu đầu bài
?
Học sinh thảo luận nhóm để giải
?Những phân số nào cùng biểu diễn số
hữu tỉ -5/2
? Để sắp xếp các số hữu tỉ theo
1: Bài tập : 21/ Trang 15
a, -14/35 =-2 /5 ; -27/63 = - 3 /7 ; -26/65 =-2 /5 ;-36 / 64 =-3 / 7 ;
34 / -85 = -2/ 5 Vậy các phân số -27/63;và -36/84 biểu diễn cùng một số hữu tỷ
* -14/35;-26/65; 34/84 biểu diẽn cùng một số hữu tỷ
Viết 3 phân số biểu diễn cùng một số hữu tỷ -3/7:
-3/7 = -27/63 =-36 /84 = -6/ 14
2: Bài 22/ 16:
Sắp xếp các số hữu tỷ theo thứ tự tăn dần
-5/2< -0,875 < -5/6 < 0 < 0,3 < 4/13
Trang 11Giáo án đại số 7 Năm học 2007- 2008
nào
? ápdụng hãy so sánh các số đó
? Làm bài tập 23/16
Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài tập
, cả lớp làm theo nhóm , chuẩn bị ý kiến
nhận xét bài làm của bạn ?
* Đọc và cho biết yêu cầu đầu bài ?
Làm bài tập 24/16
? Hãy áp dụng tính chất của các
phép tính để tính nhanh
nào
GV:Gọi học sinh lên bảng trình bày , cả
lớp cùng thực hiện
Bài tập 23/16 :
a, 4/5 < 1 < 1,1 => 4/5 < 1,1
b, -500 < 0 < 0,001 => -500 < 0,
001
c, -12/-37 =12 37 < 12/36=1/3=13/39 13/39< 13/38 => -12/-37 < 13/38
Bài tập 24/16: áp dụng tính chất của các
phép tính để tính nhanh
a,(-2,5 0,38 0,4 ) -[0,125 3,15.( 0,8) ] = 2,77
b, [( -20,83) 0,2 + ( -9,17) 0,2 ] =-2
? Nhận xét bài làm của bạn
GV:Nhận xét sai xót nếu có
bảng trình bày ý b
* Đọc và cho biết yêu cầu đầu bài ?
Làm bài tập 25/16
Bài tập 25 : Tìm x biết :
a, x1,7 = 2,3
Ta có x - 1,7 =2,3 => x= 4 Hoặc x- 17 = -2,3 => x= - 0,6
b, - 1/3 = 0
4
3
x
x= - 5 /12 ; x= -13/12 T/c làm bài tập 28 Sbt/8
Hs: Đọc đề bài
GV: Gọi hai hs lên giải ý a,b
HS # lớp cùng làm
Hs nhận xét
GV: sửa lại sai sót nếu có
Bài 28 Sbt tr 8.Tính giá trị biểu thức
A= (3,1 – 2,5 ) – ( - 2,5+ 3,1 ) =3,1 – 2,5 + 2,5+ 3,1 = 0
C = -(251.3 + 281) + 3.251 – (1 – 281)
= -251.3 – 281 + 251.3 – 1 +281
=-1
D Củng cố: Giáo viên hệ thống lại bài ? Về nhà làm bài tập 26/ SGK – 16
E Dặn dò: -Chuẩn bị bài mới -Làm bài tập
IV Rút kinh nghiệm: