Định lí 1 : Số đo của góc có đỉnh ở bên trong đường tròn bằng nửa tổng số đo hai cung bị chắn... Tia phân giác của góc BAC cắt cạnh BC tại E.[r]
Trang 1Hình học 9
1
I KIẾN THỨC CƠ BẢN
I KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
Định lí 1 : Số đo của góc có đỉnh ở bên trong đường tròn
bằng nửa tổng số đo hai cung bị chắn
Ta có: CAD sñCD sñBE
2
(góc có đỉnh ở trong đường tròn)
Định lí 2 : Số đo của góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn
bằng nửa hiệu số đo hai cung bị chắn
Ta có: CHD sñCD sñBE
2
(góc có đỉnh ở ngoài đường tròn)
II BÀI TẬP ÁP DỤNG:
Bài 36 trang 82 SGK:
Chứng minh:
Ta có: AHM s®AM s®2 NC; AEN s®AN s®2 MB
(định lý góc có đỉnh bên trong đường tròn)
mà ; AM MB AN NC (gt) AHB AEN
AEH
cân tại A
Bài 37 trang 82 SGK:Chứng minh ASC MCA
Chứng minh:
ASC = sdAB sdMC
2
(định lý góc có đỉnh ở ngoài đường tròn)
MCA = 1 sdAM
2 (Góc nội tiếp)
Mà AB AC ; AC MC AM
Vậy: ASC MCA
PHIẾU SỐ 1:
CHỦ ĐỀ: GÓC CÓ ĐỈNH Ở BÊN TRONG ĐƯỜNG TRÒN GÓC CÓ ĐỈNH Ở BÊN NGOÀI ĐƯỜNG TRÒN
H E O A
B
C
Trang 2Hình học 9
2
Bài 39 trang 83 SGK:
GT (O); đường kính ABCD
M BCnhỏ; ME là tiếp tuyến;
EAB ;CMAB={S}
KL: ES=EM
Chứng minh:
MSE = sdCA sdBM
2
(1) (góc có đỉnh ở trong đường tròn)
CME = sdCM sdCB sdBM
2 2 (2)(góc tạo bởi tiếp tuyến và dây)
CA = CB (vì AB CD) (3)
Từ (1), (2) và (3) MSE = CME ESM cân tại E
Vậy: ES = EM
Bài 40 trang 83 SGK
Vì BE là phân giác của BÂC BE EC
Mà SAD =1
2sđAE (Gĩc tạo bởi tiếp tuyến và dây)
=1
SDA = 1
2sđ (CE AB ) (Gĩc cĩ đỉnh trong đường trịn)
SAD = SDA ΔSAD cân tại S Vậy: SA = SD
II BÀI TẬP TỰ LUYỆN:
Bài 1 : Cho tam giác ABC nội tiếp (O) , tiếp tuyến tại A cắt tia BC ở D Tia phân giác của
gĩc BAC cắt cạnh BC tại E Chứng minh tam giác AED cân
Bài 2 : Cho tam giác ABC vuơng tại A Đường trịn đường kính AB cắt BC tại D Tiếp
tuyến tại D cắt AC ở E Chứng minh EA= EC
Bài 3 : Cho tam giác ABC cân tại A nội tiếp (O) Trên cung nhỏ AB lấy điểm M Gọi S là
giao điểm của AM và BC Chứng minh
a) A S ˆ C M CˆA b) AS.AM = AC2
D
B
O C
E
Trang 3Hình học 9
3