1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

06 DT phieu bai tap nhan voi so co ba chu so co loi giai chi tiet 33632 1575337115

7 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cần nhớ: *Cách đặt tính: + Viết thừa số thứ nhất ở trên, sau đó viết thừa số thứ hai ở dưới sao cho các chữ số ở cùng một hàng đặt thẳng cột với nhau.. *Nhân với số có ba chữ số: Lấy

Trang 1

Mục tiêu:

+ Học sinh biết cách đặt tính và tính nhân với số có ba chữ số, biết đâu là tích riêng thứ nhất, tích riêng thứ hai, tích riêng thứ ba trong phép nhân với số có ba chữ số

+ Về kỹ năng: rèn luyện phản xạ tính nhanh, kỹ thuật đặt tính rồi tính với phép nhân với số có ba chữ số

Cần nhớ:

*Cách đặt tính:

+ Viết thừa số thứ nhất ở trên, sau đó viết thừa số thứ hai ở dưới sao cho các chữ số ở cùng một hàng đặt thẳng cột với nhau Hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị, hàng chục thẳng hàng chục, hàng trăm thẳng hàng trăm Viết dấu nhân nằm ở bên trái phép tính Lấy thước kẻ, bút chì để kẻ gạch ngang

+ Đặt tính xong: thực hiện tính

*Nhân với số có ba chữ số:

Lấy từng chữ số ở thừa số thứ hai nhân với từng chữ số ở thừa số thứ nhất, tính bắt đầu từ hàng đơn vị

I TRẮC NGHIỆM Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

Câu 1 (NB): Phép nhân 190 202   Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

Câu 2 (NB): Kết quả của phép tính 213 111 là:

Câu 3 (TH): Cho phép tính:

Tích riêng thứ hai là:

PHIẾU BÀI TẬP: NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT) CHUYÊN ĐỀ: BỐN PHÉP TÍNH VỚI CÁC SỐ TỰ NHIÊN HÌNH HỌC

MÔN TOÁN: LỚP 4 BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

Trang 2

Câu 4 (TH): Một khu trang trại hình chữ nhật có chu vi 450m, chiều dài bằng 2

3 chiều rộng Tính diện tích của

trang trại đó

A. 134000m 2 B.135000m 2 C. 125000m 2 D 155000m 2

Câu 5 (VD): Tính: 276 135 276 35 ?   

Câu 6 (VD): Tính giá trị của biểu thức sau: 562 123 20 562  

Câu 7 (VDC): Tính giá trị của biểu thức sau: 113 243 113 43  

Câu 8 (VDC): Trong cách đặt tính nhân một số với số có ba chữ số, tích riêng thứ ba lùi sang bên trái mấy hàng

so với tích riêng thứ nhất

II TỰ LUẬN

Câu 1 (VD): Đặt tính rồi tính:

)123 405

Câu 2 (VD): Tính bằng cách thuận tiện:

Câu 3 (VD): Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 852m, chiều rộng bằng 1

2 chiều dài Tính diện tích của

khu đất đó

Câu 4 (VD): Một sân vận động hình chữ nhật có chiều dài 380m, chiều rộng bằng 3

4 chiều dài Tính chu vi và

diện tích của sân vận động đó

Câu 5 (VDC): Một lô hàng có 202 thùng sách, mỗi thùng đựng 120 quyển sách Cửa hàng đã bán hết 30 thùng sách Hỏi cửa hàng đó còn lại bao nhiêu quyển sách?

Trang 3

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN BỞI BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

I TRẮC NGHIỆM

Câu 1:

Phương pháp:

*Cách đặt tính:

+ Viết thừa số thứ nhất ở trên, sau đó viết thừa số thứ hai ở dưới sao cho các chữ số ở cùng một hàng đặt thẳng cột với nhau Hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị, hàng chục thẳng hàng chục, hàng trăm thẳng hàng trăm Viết dấu nhân nằm ở bên trái phép tính Lấy thước kẻ, bút chì để kẻ gạch ngang

+ Đặt tính xong: thực hiện tính

*Nhân với số có ba chữ số:

Lấy từng chữ số ở thừa số thứ hai nhân với từng chữ số ở thừa số thứ nhất, tính bắt đầu từ hàng đơn vị

Cách giải:

190

202

380

380

38380

Số cần điền là: 38380

Chọn A

Câu 2: Phương pháp: Thực hiện nhân với số có ba chữ số Muốn nhân với số có ba chữ số ta lấy từng chữ số ở thừa số thứ hai nhân với từng chữ số ở thừa số thứ nhất, tính bắt đầu từ hàng đơn vị

Cách giải:

Đặt tính rồi tính:

213

111

213

213

213

23643

Trang 4

Đáp số: 23643

Chọn B

Câu 3: Phương pháp: trong phép nhân với số có ba chữ số , tích riêng thứ hai là tích của số hạng thứ hai kể từ phải sang trái của thừa số thứ hai với thừa số thứ nhất

Cách giải:

Trong phép chia

Tích riêng thứ hai là: 2326

Chọn D

Câu 4: Phương pháp: Tìm chiều rộng, sau đó tính diện tích Muốn tính diện tích ta lấy chiều dài nhân với chiều rộng

Cách giải:

Chiều rộng của trang trại là: 450 2 : 3 300 m 

Diện tích của trang trại đó là :  2

135000m

Chọn B

Câu 5: Phương pháp: Thực hiện nhóm 276 ra làm thừa số chung và nhân với 135 35 trong ngoặc

Cách giải:

276 135 276 35 276 135 35

276 100 27600

Đáp số: 27600

Chọn C

Câu 6: Phương pháp: Đặt 562 làm thừa số chung, ta được thừa số chung đó nhân với hiệu 123 20 Sau đó có thể dễ dàng tính được kết quả

Cách giải:

Trang 5

 

562 123 20 562

562 123 20

562 103

57886

Đáp số: 57886

Chọn D

Câu 7: Phương pháp: Đối với bài toán này ta nên biến đổi biểu thức về dạng một số nhân với một hiệu để tính toán dễ dàng hơn

Cách giải: Ta có:

113 243 113 43 113 243 43

113 200

22 600

Đáp số: 22600

Chọn B

Câu 8: Phương pháp: Trong cách đặt tính nhân một số với số có ba chữ số, tích riêng thứ ba lùi sang bên trái 2 hàng so với tích riêng thứ nhất

Cách giải:

Trong cách đặt tính nhân một số với số có ba chữ số, tích riêng thứ ba lùi sang bên trái 2 hàng so với tích riêng thứ nhất

Chọn B

II TỰ LUẬN

Câu 1: Phương pháp:

*Cách đặt tính:

+ Viết thừa số thứ nhất ở trên, sau đó viết thừa số thứ hai ở dưới sao cho các chữ số ở cùng một hàng đặt thẳng cột với nhau Hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị, hàng chục thẳng hàng chục, hàng trăm thẳng hàng trăm Viết dấu nhân nằm ở bên trái phép tính Lấy thước kẻ, bút chì để kẻ gạch ngang

+ Đặt tính xong: thực hiện tính

*Nhân với số có ba chữ số:

Trang 6

Lấy từng chữ số ở thừa số thứ hai nhân với từng chữ số ở thừa số thứ nhất, tính bắt đầu từ hàng đơn vị

Cách giải:

)123 405

123

405

615

492

49815

) 325 131 325 131 325 975 325 42575

b

Câu 2: Phương pháp:

a) Thực hiện nhân một số với một tổng, tính tổng trước, sau đó thực hiện phép nhân với số có ba chữ số b) Biến đổi biểu thức về dạng một số nhân với một hiệu và trừ đi 200

Cách giải:

) 570 366 34 570 400

228000

50600

Câu 3: Phương pháp: Tìm chiều rộng khu đất, sau đó tính diện tích khu đất

Chú ý: Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta lấy chiều dài nhân với chiều rộng (cùng đơn vị đo)

Cách giải:

Chiều rộng của khu đất là: 852 : 2426 m 

Diện tích của khu đất là:  2

362952m

Câu 4: Phương pháp: Tính chiều rộng của sân vận động đó, sau đó tính chu vi và diện tích của sân vận động

Cách giải:

Chiều rộng của sân vận động là: 380 : 4 3 285 m 

Chu vi của sân vận động là: 380 285  2 1330 m 

Diện tích sân vận động là:  2

Trang 7

Câu 5: Phương pháp: tính số thùng sách còn lại sau khi đã bán, sau đó nhân với số quyển sách trong mỗi thùng để tìm số sách còn lại

Cách giải:

Số thùng sách còn lại sau khi bán hết 30 thùng là: 202 30 172  (thùng)

Cửa hàng còn lại số sách là: 172 120 20640 (quyển sách)

Đáp số: 20 640 quyển sách

Ngày đăng: 30/03/2020, 18:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm