1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

04 DT phieu bai tap nhan voi so co mot chu so tinh chat giao hoan cua phep nhan co loi giai chi tiet 33626 1567063016

6 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 0,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: Biết cách nhân với số có một chữ số, đặt tính và tính, giải một số bài toán có liên quan.. TÍNH CHẤT GIAO HOÁN CỦA PHÉP NHÂN CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT CHUYÊN ĐỀ: BỐN PHÉP TÍNH VỚI

Trang 1

Mục tiêu:

Biết cách nhân với số có một chữ số, đặt tính và tính, giải một số bài toán có liên quan

* Cần nhớ:

Tính chất giao hoán của phép nhân: a b b a  

Khi đổi chỗ các thừa số trong một tích thì tích đó không thay đổi

I TRẮC NGHIỆM Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

Câu 1 (NB): Kết quả của phép nhân 17 3   Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

Câu 2 (NB): Kết quả của phép tính 17489 4 là:

Câu 3 (TH): Tích của phép nhân sau 2345 6 là:

Câu 4 (TH): Kết quả của phép nhân 4491 8 là:

A 35928 B 39828 C 38928 D 35918

Câu 5 (VD): Một xã có 250 hộ gia đình, trung bình mỗi hộ có 4 người Hỏi xã đó có bao nhiêu người?

Câu 6 (VD): Hằng và Mai sưu tầm tem Hiện tại Hằng có 235 con tem, Mai đã có gấp 3 lần số con tem của

Hằng Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu con tem?

Câu 7 (VDC): Giá trị của biểu thức: 1295 234 5   

Câu 8 (VDC): Tìm x biết: : 9 2283 2587x  

A x46520 B x45530 C x46550 D x46530

II TỰ LUẬN

Câu 1 (TH): Đặt tính rồi tính:

a) 1038 3 b)3221 7 c) 5234 2 d) 282 9

PHIẾU BÀI TẬP: NHÂN VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ TÍNH CHẤT GIAO HOÁN CỦA

PHÉP NHÂN (CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT) CHUYÊN ĐỀ: BỐN PHÉP TÍNH VỚI CÁC SỐ TỰ NHIÊN HÌNH HỌC

MÔN TOÁN: LỚP 4 BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

Trang 2

Câu 2 (VD): Viết số thích hợp vào ô trống:

)1992 201 1992

a    b) 2 9  2 c) 23 49 49 d)1282 8  1282

Câu 3 (VD): Tìm x biết:

) : 6 1290 2314

a x   b)x2 : 3 526

Câu 4 (VD): Tính

) 2367 6720 2

a   b) 2019 283 5  c)125 8 200  d) 212 4 782 5  

Câu 5 (VDC): Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài gấp 4 lần chiều rộng, biết chiều rộng của nó là 214m

Tìm chu vi của khu đất hình chữ nhật đó

Trang 3

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN BỞI BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

I TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Phương pháp: Thực hiện phép nhân số có hai chữ số với số có một chữ số.

Cách giải: Ta có: 17 3 51 

Chọn C

Câu 2: Phương pháp: Thực hiện phép nhân theo thứ tự từ phải qua trái.

Cách giải:

17489

4

69956

* Nhân theo thứ tự từ phải qua trái

4 nhân 9 bằng 36 viết 6 nhớ 3

4 nhân 8 bằng 32 thêm 3 bằng 35, viết 5 nhớ 3

4 nhân 4 bằng 16, thêm 3 bằng 19, viết 9, nhớ 1

4 nhân 7 bằng 28 , thêm 1 bằng 29, viết 9 nhớ 2

4 nhân 1 bằng 4, thêm 2 bằng 6, viết 6

Vậy: 17489 4 69956 

Chọn C

Câu 3: Phương pháp: Thực hiện phép nhân theo thứ tự từ phải qua trái.

Cách giải:

2345

6

14070

 * Nhân theo thứ tự từ phải qua trái

6 nhân 5 bằng 30, viết 0, nhớ 3

6 nhân 4 bằng 24, thêm 3 bằng 27, viết 7, nhớ 2

6 nhân 3 bằng 18, thêm 2 bằng 20, viết 0, nhớ 2

6 nhân 2 bằng 12, thêm 2 bằng 14, viết 14 Vậy: 2345 6 14070 

Chọn B

Câu 4: Phương pháp: Thực hiện phép nhân theo thứ tự từ phải qua trái (chú ý với phép nhân có nhớ) Cách giải:

4491

8

35928

 * Nhân theo thứ tự từ phải qua trái:

8 nhân 1 bằng 8, viết 8

8 nhân 9 bằng 72, viết 2, nhớ 7

Trang 4

8 nhân 4 bằng 32, thêm 7 bằng 39, viết 9, nhớ 3

8 nhân 4 bằng 32, thêm 3 bằng 35, viết 35 Vậy: 4491 8 35928 

Chọn A

Câu 5: Phương pháp: Muốn biết xã đó có bao nhiêu người ta lấy số hộ gia đình nhân với số người của mỗi

một hộ

Cách giải: Xã đó có số người là: 250 4 1000  (người)

Đáp số: 1000 người

Chọn D

Câu 6: Phương pháp: Tìm số con tem Mai sưu tầm được Rồi tìm số tem mà cả hai bạn có

Cách giải: Mai có số con tem là: 235 3 705  (con tem)

Cả hai bạn có số con tem là: 235 705 940  (con tem)

Đáp số : 940 con tem

Chọn B

Câu 7: Phương pháp: Trong phép tính chỉ có phép nhân và phép trừ ta thực hiện phép nhân trước sau đó thực hiện phép trừ

Cách giải: Ta có:

1295 234 5

1295 1170

125

Chọn D

Câu 8: Phương pháp: x: 9 là số bị trừ, muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ, sau đó để tìm x ta lấy thương nhân với số chia (vì x đóng vai trò là số bị chia)

Cách giải:

: 9 2283 2587

: 9 2587 2283

5170 9

46 530

x

x

x

x

x

Vậy x46530

Trang 5

Chọn D

II TỰ LUẬN

Câu 1: Phương pháp: Thực hiện phép nhân từ phải qua trái

Cách giải:

a)

1038

3

3114

 * Nhân theo thứ tự từ phải sang trái:

3 nhân 8 bằng 24, viết 4, nhớ 2

3 nhân 3 bằng 9, thêm 2 bằng 11, viết 1, nhớ 1

3 nhân 0 bằng 0, thêm 1 bằng 1, viết 1

3 nhân 1 bằng 3, viết 3 Vậy 1038 3 3114  b)

3221

7

22547

 * Nhân theo thứ tự từ phải sang trái:

7 nhân 1 bằng 7, viết 7

7 nhân 2 bằng 14, viết 4, nhớ 1

7 nhân 2 bằng 14, thêm 1 bằng 15, viết 5, nhớ 1

7 nhân 3 bằng 21, thêm 1 bằng 22 , viết 22 Vậy: 3221 7 22547 

c)

5234

2

10468

 * Nhân theo thứ tự từ phải sang trái:

2 nhân 4 bằng 8, viết 8

2 nhân 3 bằng 6, viết 6

2 nhân 2 bằng 4, viết 4

2 nhân 5 bằng 10, viết 10 Vậy 5234 2 10468  d)

282

9

2538

 * Nhân theo thứ tự từ phải sang trái:

9 nhân 2 bằng 18, viết 8, nhớ 1

9 nhân 8 bằng 72, thêm 1 bằng 73, viết 3, nhớ 7

9 nhân 2 bằng 18, thêm 7 bằng 25, viết 25 Vậy 282 9 2538 

Câu 2: Phương pháp: Sử dụng tính chất giao hoán của phép nhân, để tìm được số cần tìm.

Tính chất giao hoán của phép nhân: a b b a  

Trang 6

Khi đổi chỗ các thừa số trong một tích thì tích đó không thay đổi

Cách giải:

)1992 201 201 1992

Vậy số cần điền là: 201

) 2 9 9 2

Vậy số cần điền là: 9

) 23 49 49 23

Vậy số cần điền là: 23

)1282 8 8 1282

Vậy số cần điền là: 8

Câu 3: Phương pháp:

a) : 6x là số bị trừ, muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ Sau đó để tìm x, ta lấy thương nhân với số chia, vì lúc này x đóng vai trò là số bị chia

b) Tìm x2, vì x2 đóng vai trò là số bị chia, muốn tìm số bị chia ta lấy thương nhân với số chia Tìm được 2

x , để tìm x ta lấy hiệu cộng với 2

Cách giải:

) : 6 1290 2314

: 6 2314 1290

: 6 3604

3604 6 21624

a x

x

x

x

x

Vậy x21624

) 2 : 3 526

2 526 3

2 1578

1578 2 1580

b x x x x x

 Vậy x1580

Câu 4: Phương pháp: Trong phép tính chỉ có phép cộng, phép trừ với phép nhân, ta thực hiện phép nhân trước,

cộng trừ sau

Cách giải:

) 2367 6720 2

2367 13440

15807

) 2019 283 5

2019 1415 604

)125 8 200

1000 200

800

) 212 4 782 5

848 3910 4758

Câu 5: Phương pháp: Tìm chiều dài của hình chữ nhật đó Sau đó tìm chu vi

Chu vi của hình chữ nhật có chiều dài là a, chiều rộng là b được tính bởi công thức :

Ca b  trong đó C là chu vi của hình chữ nhật

Cách giải: Chiều dài của khu đất là : 214 4 856 (m)

Chu vi của khu đất hình chữ nhật là: 214 856  2 2140 m 

Ngày đăng: 30/03/2020, 18:53

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w