1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 4E_Tuần 24_GV: Vũ Thị Lâm

23 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 52,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 học sinh Kể tên các bộ phận bên ngoài của cá... Gà mái không biết gáy, gà trống biết gáy.[r]

Trang 1

TUẦN 26 Thứ hai ngày 11 tháng 3 năm 2019

Chào cờ TẬP TRUNG TOÀN TRƯỜNG

Toán CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ

I Mục tiêu

- Học sinh nhận biết về số lượng, đọc, viết các số từ 20 đến 50

- Học sinh biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 20 đến 50

- Học sinh yêu thích môn học

* Hoạt động 1: Giới thiệu các số từ 20 đến 30

- GV hướng dẫn học sinh lấy que tính - Học sinh lấy que tính

+ Lấy 2 bó que tính

Nói: Đây là hai chục que tính

+ Lấy thêm 3 que tính

Nói: Đây là ba que tính

- GV: Hai chục và ba là hai mươi ba - Học sinh nhắc lại

- GV hướng dẫn viết số 23 và cho HS đọc - Học sinh chỉ và đọc: hai mươi

- 24 đọc là hai mươi tư

- 25 đọc là hai mươi lăm

Trang 2

- GV hướng dẫn học sinh làm bài

- GV đọc tên gọi mỗi số - Học sinh nghe và viết

- GV chữa, viết số lên bảng - Học sinh nhìn và chữa bài

- Phần b chỉ yêu cầu học sinh viết các số từ - Học sinh viết

19 đến 30 ( Mỗi vạch ứng với một số )

- GV cho học sinh đọc lại tia số

- GV nhận xét, chữa bài

* Hoạt động 2: Giới thiệu các số từ 30 đến 40

- GV hướng dẫn học sinh lấy que tính - Học sinh lấy que tính

+ Lấy 3 bó que tính

Nói: Đây là ba chục que tính

+ Lấy thêm 6 que tính

Nói: Đây là sáu que tính

- GV: Ba chục và sáu là ba mươi sáu - Học sinh nhắc lại

- GV hướng dẫn viết số 36 và cho HS đọc - Học sinh chỉ và đọc : ba mươi

GV hướng dẫn học sinh làm bài

- HS nêu yêu cầu

+ GV đọc tên gọi mỗi số + Học sinh nghe và viết

+ GV chữa, viết số lên bảng + Học sinh nhìn và chữa bài

* Hoạt động 3: Giới thiệu các số từ 40 đến 50

- GV hướng dẫn học sinh lấy que tính - Học sinh lấy que tính

+ Lấy 4 bó que tính

Nói: Đây là bốn chục que tính

+ Lấy thêm 2 que tính

Nói: Đây là hai que tính

- GV: Bốn chục và hai là bốn mươi hai - Học sinh nhắc lại

- GV hướng dẫn viết số 42 và cho HS đọc - Học sinh chỉ và đọc: bốn mươi

Trang 3

- 45 đọc là bốn mươi lăm

Bài 3

- GV hướng dẫn học sinh làm bài

- HS nêu yêu cầu

+ GV đọc tên gọi mỗi số + Học sinh nghe và viết

+ GV chữa, viết số lên bảng + Học sinh nhìn và chữa bài

- GV nhận xét, chữa bài

- GV hướng dẫn học sinh làm bài - Học sinh làm bài

+ Đọc yêu cầu của bài c 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47,

48, 49, 50+ Nhẩm đọc để tìm số còn thiếu

STK trang 259, tập hai, SGK trang 138-139 tập hai.

Thủ công CẮT, DÁN HÌNH VUÔNG

I Mục tiêu

- Học sinh biết cách kẻ, cắt, dán hình vuông

- HS kẻ, cắt, dán được hình vuông theo hướng dẫn

- HS yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy - học

- GV: Giáo án, SGK, giấy, kéo, hồ dán

- HS: SGK, giấy, kéo, hồ dán

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 học sinh

Nêu đặc điểm của hình chữ nhật?

B Bài mới

Trang 4

1 GTB + Ghi bảng

2 N i dungộ

*Hoạt động 1: Quan sát và nhận xét mẫu

- GV hướng dẫn quan sát và nhận xét - Học sinh quan sát vật và nhận

xét+ Kể tên những vật có dạng hình vuông? + Quyển truyện, viên gạch hoa.+ Hình vuông có đặc điểm gì? + Hình vuông có 4 cạnh

Các cạnh hình vuông đều bằngnhau và mỗi cạnh có độ dài 7 ô

- GV nhận xét, bổ sung

* Hoạt động 2: Hướng dẫn và làm mẫu

- GV hướng dẫn kẻ hình vuông

+ Ghim tờ giấy kẻ ô lên bảng

+ Lấy một điểm A trên mặt giấy kẻ ô Từ

điểm A đếm xuống dưới 7 ô theo đường kẻ

ta được điểm D

+ Từ A và D đếm sang phải 7 ô theo đường

kẻ ta được điểm B và C

+ Nối lần lượt các điểm A -> B, B -> C, C ->

D, D -> A, ta được hình vuông ABCD

- GV hướng dẫn cắt rời hình vuông và dán

+ Cắt theo cạnh AB, BC, CD, DA ta được

- Giáo viên quan sát, sửa sai

Lưu ý: Khi dán cần đặt hình cho cân đối.

- Học sinh nhận biết về số lượng, đọc, viết các số từ 20 đến 50

- Học sinh biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 20 đến 50

Trang 5

- Học sinh yêu thích môn học.

- GV hướng dẫn học sinh làm bài - Học sinh làm bài

+ Đọc yêu cầu của bài a) 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27,

28, 29, 30+ Nhẩm cách đọc và viết số

+ Điền số thích hợp vào tia số b) 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35,

36, 37, 38, 39, 40 Bài 2

- GV hướng dẫn học sinh làm bài - Học sinh làm bài

+ Đọc yêu cầu của bài 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37,

38, 39, 40+ Nhẩm cách đọc và viết số

Bài 3

- GV hướng dẫn học sinh làm bài - Học sinh làm bài

+ Đọc yêu cầu của bài 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47,

48, 49, 50+ Nhẩm cách đọc và viết số

Bài 4

- GV hướng dẫn học sinh làm bài - Học sinh làm bài

+ Đọc yêu cầu của bài a 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35,

36, 37, 38, 39+ Nhẩm đọc để tìm số còn thiếu b 30,31,32, 33, 34,35, 36, 37,

38, 39, 40, 41+ Viết số thích hợp vào ô trống c 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46,

47, 48, 49, 50

D Củng cố - Dặn dò

- Tóm tắt nội dung bài

- GV nhận xét giờ học

Trang 6

Tiếng Việt ÔN: VẦN /OAO/, OEO/

Ôn việc 1, việc 3 Thứ ba ngày 12 tháng 3 năm 2019

Thể dục BÀI THỂ DỤC PHÁT TRIỂN CHUNG TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG

II Địa điểm và phương tiện

- Địa điểm: Trên sân trường an toàn, sạch sẽ

- Phương tiện: Còi, giáo án

III Các hoạt động dạy - học

- Dậm chân tại chỗ đếm theo nhịp 1-2, 1-2

- Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng dọc trên địa hình tự nhiên 30 - 40 m

- GV cho lớp trưởng điều khiển

* Hoạt động 2: Học bài thể dục phát triển chung

- GV cho học sinh nhắc lại bài thể dục

- Học sinh tập dưới sự điều khiển của lớp trưởng

- GV quan sát , nhận xét bài tập của học sinh

* Hoạt động 3: Nhắc lại cách điểm số

- GV cho học sinh nhắc lại cách điểm số

- Học sinh tập dưới sự điều khiển của lớp trưởng

- GV quan sát , nhận xét bài tập của học sinh

* Hoạt động 4: Chơi trò chơi: “ Tâng cầu ”

- Giáo viên hướng dẫn trò chơi.

- Cho học sinh chơi 1, 2 lần

- Học sinh thực hành chơi dưới sự chỉ đạo của giáo viên hoặc lớp

Trang 7

trưởng.

C Phần kết thúc

- Cho học sinh tập những động tác hồi sức

- Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp 1- 2, 1- 2

- Đứng vỗ tay và hát

Tiếng Việt VẦN /UAU/, /UÊU/, /UYU/

STK trang 261, tập hai - SGK trang 140-141, tập hai.

Tiếng Việt

ÔN VẦN /UAU/, /UÊU/, /UYU/

Ôn việc 1, việc 3

Thủ công

ÔN CẮT, DÁN HÌNH VUÔNG

I Mục tiêu

- Học sinh được củng cố cách cắt, dán hình vuông

- HS cắt, dán được hình vuông theo hướng dẫn

B Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

C Bài mới

1 GTB + Ghi bảng

2 N i dungộ

*Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức bài trước

- GVHD HS nhắc lại kiến thức cũ - Học sinh nhớ và nhắc lại

+ Hình vuông có đặc điểm gì? + Hình vuông có 4 cạnh

Các cạnh hình vuông đều bằngnhau và mỗi cạnh có độ dài 7 ô+ Nêu các bước xé, dán hình chữ nhật? + HS nêu

Trang 8

Ghim tờ giấy kẻ ô lên bảng

- Lấy một điểm A trên mặt giấy kẻ

ô Từ điểm A đếm xuống dưới 7 ôtheo đường kẻ ta được điểm D

- Từ A và D đếm sang phải 7 ô theo

đường kẻ ta được điểm B và C

- Nối lần lượt các điểm A -> B, B ->

C, C -> D, D -> A, ta được hìnhvuông ABCD

- GV cho học sinh tự cắt hình vuông - HS quan sát, nhớ và cắt

- GV yêu cầu học sinh nhắc lại cách dán

- GV cho HS thực hành kẻ,cắt và dán - Học sinh thực hành theo các

I Mục tiêu

- Học sinh nhận biết về số lượng, đọc, viết các số từ 50 đến 69

- Học sinh biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 50 đến 69

- Học sinh yêu thích môn học

Trang 9

Viết các số có hai chữ số mà chữ số hàng chục là 2, 3

C Bài mới

1 GTB + Ghi bảng

2 N i dungộ

* Hoạt động 1: Giới thiệu các số từ 50 đến 60

- GV hướng dẫn học sinh quan sát hình vẽ - HS quan sát và đếm số que

tính+ Có 5 bó que tính

Nói: Đây là năm chục que tính

Viết số 5 vào cột chục

+ Có thêm 4 que tính

Nói: Đây là bốn que tính

Viết số 4 vào cột đơn vị

- GV: Có 5 chục và 4 đơn vị là năm mươi tư - Học sinh nhắc lại

- GV hướng dẫn viết số 54 và cho HS đọc - HS chỉ và đọc: Năm mươi tư

- GV hướng dẫn tương tự như vậy với các

số 51, 52, 53, 55, 56, 57, 58, 59, 60

Lưu ý:

- 51 không đọc là năm mươi một mà đọc là

năm mươi mốt

- 54 đọc là năm mươi tư

- 55 đọc là năm mươi lăm

- GV hướng dẫn học sinh làm bài 1

+ GV đọc tên gọi mỗi số + Học sinh nghe và viết

+ GV chữa, viết số lên bảng + Học sinh nhìn và chữa bài

- GV nhận xét, chữa bài

* Hoạt động 2: Giới thiệu các số từ 61 đến 69

- GV hướng dẫn học sinh quan sát hình vẽ - HS quan sát và đếm số que

tính+ Có 6 bó que tính

Nói: Đây là sáu chục que tính

Viết số 6 vào cột chục

+ Có thêm 1 que tính

Nói: Đây là một que tính

Viết số 1 vào cột đơn vị

- GV: Có 6 chục và 1 đơn vị là sáu mươi mốt - Học sinh nhắc lại

- GV hướng dẫn viết số 61 và cho HS đọc - Học sinh chỉ và đọc: Sáu

mươi mốt

Trang 10

- GV hướng dẫn tương tự như vậy với các

số 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69

Lưu ý:

- 64 đọc là sáu mươi tư

- 65 đọc là sáu mươi lăm

- GV hướng dẫn học sinh làm bài 2

+ GV đọc tên gọi mỗi số + Học sinh nghe và viết

+ GV chữa, viết số lên bảng + Học sinh nhìn và chữa bài

- GV nhận xét, chữa bài

+ GV cho học sinh quan sát hình vẽ + Quan sát hình vẽ

Đạo đức CẢM ƠN VÀ XIN LỖI (GDKNS)

I Mục tiêu

- HS hiểu khi nào cần nói lời cảm ơn, khi nào cần nói lời xin lỗi Vì sao cần nói lời cảm ơn, xin lỗi Trẻ em có quyền được tôn trọng, được đối xử bìnhđẳng

- Học sinh biết nói lời cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống giao tiếp hàng ngày

- Học sinh có thái độ tôn trọng, chân thành khi giao tiếp Quí trọng những người biết nói lời cảm ơn, xin lỗi

II Đồ dùng dạy học

Trang 11

- GV: Giáo án, SGK.

- HS: SGK

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 học sinh

Tín hiệu đèn đỏ cho biết điều gì?

+ Thảo luận theo câu hỏi

- Các bạn trong tranh làm gì? - Tranh 1: Cảm ơn khi được tặng quà

- Tranh 2: Xin lỗi cô giáo khi đến lớpmuộn

- Vì sao các bạn lại làm vậy? - Các bạn nói cảm ơn khi được người

khác quan tâm, giúp đỡ Nói xin lỗi khi

có lỗi hay làm phiền người khác

- GV cho học sinh trình bày - Đại diện nhóm trình bày

* Hoạt động 2: Làm bài 2

- GV hướng dẫn học sinh làm bài - Học sinh nghe và nhớ

+ Chia lớp thành 4 nhóm

+ Quan sát từng bức tranh

+ Cần nói lời cảm ơn hay xin lỗi phù

hợp với mỗi tranh

- GV cho học sinh trình bày - Đại diện nhóm trình bày

Tranh 1: Cần nói lời cảm ơnTranh 2: Cần nói lời xin lỗiTranh 3: Cần nói lời cảm ơnTranh 4: Cần nói lời xin lỗi

* Hoạt động 3: Đóng vai

- GV chia nhóm và giao việc - Học sinh nghe và nhớ

+ Đọc kĩ tình huống có ở bài 4

+ Phân vai và đóng theo tiểu phẩm

- GV cho học sinh trình bày - Các nhóm lên đóng vai, xử lí tính

huống

- GV cho HS thảo luận theo câu hỏi:

+ Em nhận xét gì về cách ứng xử

của các bạn?

Trang 12

+ Em cảm thấy thế nào khi được

Ôn việc 1, việc 3

Thứ năm ngày 14 tháng 3 năm 2019

Tự nhiên xã hội CON GÀ

I Mục tiêu

- Học sinh quan sát, phân biệt và nói tên các bộ phận bên ngoài của con gà; Phân biệt gà trống, gà mái, gà con Biết thịt gà và trứng là thức ăn bổ dưỡng

- Học sinh nêu ích lợi của việc nuôi gà

- Học sinh yêu thích môn học và có ý thức chăm sóc gà ( Nếu nhà em nào nuôi )

B Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 học sinh

Kể tên các bộ phận bên ngoài của cá

C Bài mới

1 GTB + Ghi bảng

2 N i dungộ

* Hoạt động 1: Quan sát và kể tên các

bộ phận bên ngoài của gà

- GV cho học sinh quan sát tranh,

TLCH

- Học sinh quan sát và nhận xét

+ Mô tả con gà ở T54, T55

+ Chỉ và nói rõ con gà nào là gà trống,

con gà nào là gà mái?

+ Con gà ở hình thứ nhất là gà trống Con gà ở hình thứ hai là gà trốngmái

Trang 13

+ Phân biệt gà trống và gà mái có gì

giống nhau và khác nhau

+ Con gà nào cũng có đầu, cổ, mình,

2 chân, 2 cánh, toàn thân có lông chephủ Đầu gà nhỏ, có mào Mỏ gànhọn, ngắn và cứng Chân gà cómóng sắc Gà mái không biết gáy, gàtrống biết gáy Gà mái nhỏ hơn vàmàu lông không sặc sỡ

+ Gà dùng mỏ và móng chân để làm

gì?

+ Gà dùng mỏ và móng chân để bớiđất và mổ thức ăn

+ Gà di chuyển như thế nào? + Gà di chuyển bằng đôi chân

+ Gà có bay được không? + Gà cũng bay được

+ Chúng ta nuôi gà để làm gì? + Chúng ta nuôi gà để làm thức ăn

- GV nhận xét, kết luận

* Hoạt động 2: Chơi trò chơi

- GV hướng dẫn học sinh thực hiện - Học sinh nghe và nhớ

+ 1 học sinh đóng vai gà trống cất tiếng

gáy vang báo thức cho mọi người dậy

+ 1 học sinh đóng vai gà mái kêu cục

tác và đẻ trứng tròn

+ 1 học sinh đóng vai gà con kêu chiếp

chiếp đòi mẹ cho đi kiếm mồi

- GV cho học sinh chơi - Học sinh chơi theo nhóm

I Mục tiêu

- Học sinh nhận biết về số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99

- Học sinh biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 70 đến 99

- Học sinh yêu thích môn học

Trang 14

Nói: Đây là hai que tính

Viết số 2 vào cột đơn vị

- GV: Có 7 chục và 2 đơn vị là bảy mươi

- 74 đọc là bảy mươi tư

- 75 đọc là bảy mươi lăm

+ GV đọc tên gọi mỗi số + Học sinh nghe và viết

+ GV chữa, viết số lên bảng + Học sinh nhìn và chữa bài

Nói: Đây là bốn que tính

Viết số 4 vào cột đơn vị

- GV: Có 8 chục và 4 đơn vị là tám mươi tư - Học sinh nhắc lại

- GV hướng dẫn viết số 84 và cho HS đọc - Học sinh chỉ và đọc : Tám mươi

- GV hướng dẫn tương tự như vậy với các

Trang 15

Nói: Đây là năm que tính

Viết số 5 vào cột đơn vị

- GV: Có 9 chục và 5 đơn vị là chín mươi lăm - Học sinh nhắc lại

- GV hướng dẫn viết số 95 và cho HS đọc - HS chỉ và đọc: Chín mươi lăm

- GV hướng dẫn tương tự như vậy với các

+ GV cho học sinh quan sát hình vẽ + Quan sát hình vẽ

+ GV cho HS nhẩm đọc từ 80 đến 99 + Nhẩm đọc

+ Vừa nhẩm đọc vừa điền số thích hợp + Điền số thích hợp

+ Đọc to các số từ 80 đến 99

+ GV cho học sinh đọc yêu cầu a Số 76 gồm 7 chục và 6 đơn vị+ GV cho HS đọc các ý mà đầu bài đưa ra b Số 95 gồm 9 chục và 5 đơn vị+ Xác định số chục và số đơn vị c Số 83 gồm 8 chục và 3 đơn vị+ Điền số thích hợp d Số 90 gồm 9 chục và 0 đơn vị

* Hoạt động 3: Bài 4

- GV hướng dẫn học sinh làm bài - Học sinh làm bài

+ Đọc yêu cầu của bài Có 3 chồng bát gồm 1 chục cái bát+ Quan sát tranh vẽ Có 1 chồng bát lẻ gồm 3 cái bát+ Đếm số bát ở mỗi chồng Vậy hình vẽ có 33 cái bát

+ Xác định số chồng bát có 1 chục cái 33 gồm 3 chục và 3 đơn vị

Trang 16

- Học sinh nhận biết về số lượng, đọc, viết các số từ 50 đến 69.

- Học sinh biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 50 đến 69

- Học sinh yêu thích môn học

- GV hướng dẫn học sinh làm bài - Học sinh làm bài

+ Đọc yêu cầu của bài

+ Nhẩm cách đọc và viết số

50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57,58, 59, 60, 61

- GV nhận xét, chữa bài

Bài 2

- GV hướng dẫn học sinh làm bài - Học sinh làm bài

+ Đọc yêu cầu của bài a 60, 61, 62, 63, 64

+ Nhẩm cách đọc và viết số b sáu mươi lăm sáu mươi sáu

+ Viết cách đọc từ số cho trước sáu mươi bảy sáu mươi tám

sáu mươi chín

c 68, 62, 69, 65, 55Bài 3

- GV hướng dẫn học sinh làm bài - Học sinh làm bài

Trang 17

+ Đọc yêu cầu của bài

+ Nhẩm đọc số và viết số thích hợp 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39

49 48 47 46 45 44 43 42 41 40

50 51 52 53 54 55 56 57 58 59

69 68 67 66 65 64 63 62 61 60Bài 4

- GV hướng dẫn học sinh làm bài - Học sinh làm bài

+ Đọc yêu cầu của bài a Bốn mươi tám viết là 408 S

+ Đọc các ý của bài tập đưa ra Bốn mươi tám viết là 48 Đ

+ Suy nghĩ và điền đúng , sai b 74 gồm 7 chục và 4 đơn vị Đ

B Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 học sinh

Em nói lời xin lỗi với ai chưa? Nói trong trường hợp nào?

Trang 18

- GV cho HS nhắc lại nội dung tiết

trước

- Học sinh nhớ và nhắc lại

+ Khi nào ta nói lời cảm ơn? + Nói cảm ơn khi được người khác

quan tâm, giúp đỡ

+ Khi nào ta nói lời xin lỗi? + Nói xin lỗi khi có lỗi hay làm phiền

- GV cho học sinh kể về bản thân - Học sinh kể cho các bạn nghe

+ Em đã bao giờ được người khác quan

tâm và giúp đỡ chưa?

+ Khi ấy em đã nói gì?

- Học sinh so sánh các số có hai chữ số nhanh, chính xác

- Học sinh yêu thích môn học

Trang 19

B Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 học sinh.

Viết các số có hai chữ số mà chữ số hàng chục là 8

C Bài mới

1 GTB + Ghi bảng

2 Nội dung

* Hoạt động 1: Giới thiệu 62 < 65

- GV cho học sinh quan sát hình vẽ

SGK

- Học sinh quan sát và nhận xét

+ Hình 1 có bao nhiêu bó que tính? + 6 bó

+ Có bao nhiêu que tính rời? + 2 que tính rời

+ 6 bó que tính và 2 que tính rời là

bao nhiêu que tính?

+ 62 que tính

+ Hình 1 có bao nhiêu que tính? + 62 que tính

+Với 62 que tính ta viết được số bao

+ Hình 2 có bao nhiêu bó que tính? + 6 bó

+ Có bao nhiêu que tính rời? + 5 que tính rời

+ 6 bó que tính và 5 que tính rời là

bao nhiêu que tính?

+ 65 que tính

+ Hình 2 có bao nhiêu que tính? + 65 que tính

+Với 65 que tính ta viết được số bao

- GV cho học sinh nhắc lại

* Hoạt động 2: Giới thiệu 63 > 58

- GV cho học sinh quan sát hình vẽ

SGK

- Học sinh quan sát và nhận xét

+ Hình 3 có bao nhiêu bó que tính? + 6 bó

+ Có bao nhiêu que tính rời? + 3 que tính rời

+ 6 bó que tính và 3 que tính rời là

bao nhiêu que tính?

+ 63 que tính+ Hình 3 có bao nhiêu que tính? + 63 que tính

+Với 63 que tính ta viết được số bao + Số 63

Ngày đăng: 02/04/2021, 22:33

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w