HS có kĩ năng làm tính; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ 3.GDHS có tính tự giác học tập II/ Chuaån bò: Giaùo aùn Tuaàn 15... Trường tiểu học Nguyễn Thái Bình.[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 15
HAI
29/11
1 2 3 4
Chào cờ Học vần Học vần Đạo đức
Sinh hoạt dưới cờ tuần 15 Om-am
nt
Đi học đều và đúng giờ ( t 2 ) BA
30/11
1 2 3 4
Toán Học vần Học vần TNXH
Luyện tập Aêm-âm
Nt
Lớp học TƯ
1/12
1 2 3 4
Toán Học vần Học vần
Mĩ thuật
Phép cộng trong phạm vi 10 Oâm-ơm
Nt Vẽ cây
NĂM
2/12
1 2 3 4
Toán Học vần Học vần Thủ công
Luyện tập Em-êm Nt
Gấp cái quạt (t1)
SÁU
3/12
1 2 3 4 5
Hát nhạc
Tập viết Tập viết
Toán HĐTT
Oân tập 2 bài hát :Đàn gà con ,sắp đến tết
Nhà trường ,buôn làng ,hiền lành ,……
Đỏ thắm,mầm non,chôm chôm,trẻ em,…
Phép trừ trong phạm vi 10 Sinh hoạt lớp tuần 15
Trang 2Thứ hai ngày 29 tháng 11 năm 2010
HỌC VẦN
om – am I/ Mục tiêu:
1 HS đọc được : om, am ; từ ứng dụng có vần:om, am
2.1 Đọc được từ ứng dụng có vần:om, am ;câu ứng dụng: “Mưa tháng …”
2.HS viết được: om, am, làng xóm, rừng tràm
2.2 Luyện nói 2 – 4 câu theo chủ đề: “Lời nói cảm ơn”
* Luyện nói 4 – 5 câu theo chủ đề: “Lời nói cảm ơn”
3.GDHS tự giác đọc, viết bài
II/ Chuẩn bị: - GV: Tranh minh họa
- HS: Vở + SGK+ Hộp ĐDTV
III/ Lên lớp:
20’ * HĐ1: giải quyết MT1
- HĐ lựa chọn: bảng cài
- Hình thức tổ chức: cá nhân
* om: - Nhận diện vần:
- Vần om được tạo nêu từ : o và m
- So sánh: om với on
* Đánh vần:
- Y/c hs ghép vần om – đánh vần
- GV đọc mẫu - Hd hs đọc
- GV theo dõi sửa phát âm
- Lấy phụ âm ghép với vần để tạo thành
một tiếng ?
- Y/c hs ghép tiếng – đánh vần gv ghi bảng
- Gv theo dõi – sửa sai
* am :
- Vần am được tạo nêu từ a và m
- So sánh: om với am
* HĐ2: giải quyết MT2.1
- Hình thức tổ chức: cá nhân, lớp
- GV gọi hs nêu từ ứng dụng –Gv viết lên
- Hs theo dõi
- Giống nhau: Có o đứng đầu
- Khác nhau : om có m
- Học sinh đánh vần + đọc trơn
- Hs ghép và đánh vần: xóm ,lom ,khóm ,nhóm …
- Giống nhau: m đứng cuối
- Khác nhau : am có a -trái khóm ,lom khom …
Trang 35’
bạng
- Yc hóc sinh ñóc
+ Hóc sinh chôi giöõa tieât:“Taôp taăm vođng
* Hd hs vieât bạng con
- GV vieât maêu leđn bạng – HD hóc sinh vieât
- Y/c hs vieât vaøo bạng con
- GV theo doõi giuùp ñôõ HS vieât
* HÑ3: HÑ keât thuùc
- Gói HS ñóc lái baøi
- Toơ chöùc troø chôi tìm tieâng chöùa vaăn vöøa
hóc
- LHGD – Nx tieât hóc
- Ñóc kó baøi – C/bò cho tieẫt 2
- Hóc sinh TD chuyeơn tieât
- Hóc sinh ñóc caù nhađn , ñt
- Cạ lôùp tham gia
- Hs chuù yù theo doõi
- Hs vieât bạng con
- Hs ñóc baøi
- Hs thöïc hieôn
om – am (tieât 2)
10’
10’
10’
* HÑ1: tieâp túc giại quyeât MT1,2.1
- Hình thöùc toơ chöùc: caù nhađn, lôùp
- Gói hs ñóc lái bì tređn bạng lôùp ôû tieât 1
- Gv theo doõi – söûa sai
- Ñóc cađu öùng dúng
- Y/c HS xem tranh minh hoá vaø neđu nhaôn
xeùt
- Gói hs ñóc cađu öùng dúng
- Theo doõi chưnh söûa phaùt ađm cho hs
- GV ñóc maêu - GV giại nghóa
* HÑ2: giại quyeât MT2
- HÑ löïa chón: vôû
- Hình thöùc toơ chöùc: caù nhađn
- Gv vieât maêu theo quy trình
- GV höôùng daên caùch vieât
- Y/c hs vieât vaøo vôû
- GV theo doõi giuùp hóc sinh vieât xong baøi
- Gv thu – Chaâm – Nx
* Hóc sinh chôi giöõa tieât : “Cuùi maõi”
* HÑ3: giại quyeât MT2.2
- Hs haùt
- Hs ñóc baøi tređn bạng lôùp
- Hs caù nhađn ñóc
- Hs quan saùt vaø neđu nx
- Hóc sinh ñóc cn , ñt
- Hs laĩng nghe
- HS vieât vaøo vôû theo maêu
Trang 4- Hình thức tổ chức: cá nhân
- HS quan sát tranh nêu nhận xét
+ Tranh vẽ gì ?
+ Tại sao bé lại cảm ơn chị ?
+ Em đã bao giờ nói “Em cảm ơn” chưa ?
+ Khi nào ta phải cảm ơn ?
* HĐ4: Hđ kết thúc
- Gọi hs đọc lại bài
- Tìm tiếng chứa vần vừa học
– HD học sinh làm BT
- Về đọc lại bài
– Chuẩn bị bài sau: ăm – âm
- Cả lớp tham gia
- Chị mua bóng bay cho bé
- Vì chị cho bóng bay
- Học sinh liên hệ
- Khi người khác giúp đỡ
- Hs đọc lại bài
- Lớp thi đua tìm tiếng có vần vừa học
- Hs thực hiện
………
ĐẠO ĐỨC
Đi học đều và đúng giờ ( tiết 2 ) I/ Mục tiêu :
1 Biết được lợi ích của việc đi học đều và đúng giờ
2.Biết được nhiệm vụ của HS là phải đi học đều và đúng giờ
* Biết nhắc nhở bạn bè đi học đều và đúng giờ
3.GD Hs có ý thức đi học đều và đúng giờ
II/ Chuẩn bị:
- Vở bài tập đạo đức
- Điều 28 công ước quốc tế
- Bài hát “Tới trường, tới lớp”
III/ Lên lớp:
30’ * HĐ1: giải quyết MT1, 2, *
- HĐ thực hành
- Hình thức tổ chức: nhóm
- HS sắp vai tình huống BT 4
- GV chia nhóm và phân công các nhóm
đóng vai
* Kết luận :
- Đi học đều và đúng giờ giúp em được
nghe giảng đầy đủ
+ HS thảo luận nhóm BT 5
- HS thảo luận đóng vai
- HS đóng vai
- Lớp theo dõi nhận xét
- Hs lắng nghe
Trang 5- Y/c hs thảo luận
- Nội dung thảo luận:
+ Khi đi dưới trời mưa em phải làm gì ?
+ Trời mưa gió em có nên nghỉ học không ?
+ Muốn đến lớp đúng giờ em phải làm gì ?
* Kết luận :
- Trời mưa các bạn vẫn đội mũ, mặc áo mưa
vượt khó khăn đi học
* HS chơi giữa tiết
+ HS thảo luận cả lớp trả lời câu hỏi
- Đi học đều có lợi ich gì ?
- Cần phải làm gì để đi học đúng giờ ?
- Chúng ta chỉ nghỉ học khi nào ?
- Nếu nghỉ học cần phải làm gì ?
- Cho một em xung phong đọc 2 câu thơ
cuối
KL: Đi học đều và đúng giờ giúp các em
học tập tốt, thực hiện tốt quyền được học
tập của mình
* HĐ2: Hđ kết thúc
- GV và hs củng cố lại nd bài
- LHGD – Nx tiết học
- Hd hs làm bài tập
- Về nhà xem lại bài
– Chuẩn bị bài sau: Trật tự tong trường học
- HS thảo luận và cử đại diện thi tài
- Em phải nặc áo mưa
- Không nên nghỉ học
- chuẩn bị đồ dùng đầy đủ từ tối hôm trước,
- Hs lắng nghe
- Được nghe giảng
- Hs nêu
- Khi bị ốm nặng
- Phải viết giấy xin phép
- Hs đọc
- Cn nêu
- hs thực hiện
………
Thứ ba ngày 30 tháng 11 năm 2010
TOÁN Luyện tập I/ Mục tiêu :
1.Thực hiện được phép tính cộng, trừ trong phạm vi 9; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
2 Hs có kĩ năng làm tính
* HS khá, giỏi làm heat các bài tập
3 Hs có ý thức làm bài độc lập
II/ Chuẩn bị :
Trang 6- GV: Nội dung luyện tập
- HS: Sách, vở và hộp đồ dùng toán học
III/ Lên lớp:
30’
5’
* HĐ1: giải quyết MT1, 2, *
- HĐ thực hành
- Hình tức tổ chức: cá nhân
Bài 1:
- HS nêu yêu cầu bài toán
- Gv cho hs chơi t/c “ Truyền điện”
- HS nhắc lại tính chất giao hoán
trong phép cộng
Bài 2: HS nêu cách làm, tự làm bài
và sửa bài
- Mời 3 hs lên bảng thực hiện
- Gv và cả lớp nx – sửa sai
Bài 3: HS nêu yêu cầu bài toán
- HS tự làm bài và chữa bài
* HS chơi giữa tiết “Tìm bạn thân”
Bài 4:
- HS quan sát tranh nêu nhận xét và
lập phép tính
Bài 5: Nhìn vào hình vẽ đếm và nêu
số hình vuông
- HS chơi trò chơi đoán số
* HĐ2: HĐ kết thúc
- Gv hệ thống lại nd bài
- LHGD – Nx tiết học
- Về xem lại bài
- Chuẩn bị bài sau: Phép cộng trong
phạm vi 10
- Hs hát
- 2 em đọc bảng, trừ trong phạm vi 9
9 – 1 = 8 ; 7 + 2 = 9
6 + 3 = 9 ; 9 – 5 = 4
- Hs nhắc lại
BT1:
8 + 1 = 9; 7 + 2 = 9; 6 + 3 = 9; 5 + 4 = 9
1 + 8 = 9; 2 |+ 7 = 9; 3 + 6 = 9; 4 + 5 = 9
9 – 1 = 8; 9 – 7 = 2; 9 – 6 = 3; 9 – 5 = 4
9 – 1 = 8; 9 – 2 = 7; 9 – 3 = 6; 9 – 4 = 5 BT2:
5 + 4 = 9; 9 – 3 = 6; 3 + 6 = 9
4 + 4 = 8; 7 – 2 = 5; 0 + 9 = 9
2 + 7 = 9; 5 + 3 = 8; 9 – 0 = 9 BT3:
5 + 4 = 9 ; 6 < 5 + 3; 9 – 0 > 8
9 – 2 < 8; 9 > 5 + 1; 4 + 5 = 5 + 4
- Cả lớp tham gia BT4: - Hs có thể viết:
6 + 3 = 9 ; 3 + 6 = 9 hoặc 9-3 =6; 9-6=3
BT5:
- Có 5 hình
- Hs chú ý theo dõi
- Hs thực hiện
………
Trang 7HỌC VẦN ăm, âm I/ Mục tiêu:
1.Học sinh đọc được : ăm, âm, từ ứng dụng có vần ăm, âm
2.1.HS đọc được từ ứng dụng có vần ăm, âm ;câu ứng dụng:“Con suối … sườn đồi “
2 Học sinh viết được : ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm
2.2.Luyện nói 2 – 4 câu theo chủ đề: “Thứ, ngày ….”
* Luyện nói 4 – 5 câu theo chủ đề: “Thứ, ngày ….”
3.GDHS tự giác đọc, viết bài
II/ Chuẩn bị: - Gv : Tranh minh hoạ
- Hs: Sách + Vở + hộp tiếng việt
III/ Lên lớp:
20’
10’
* HĐ1: giải quyết MT1
- HĐ lựa chọn: bảng cài
- Hình thức tổ chức: cá nhân
* Ăm : - Nhân diện vần :
- Vần ăm được tạo nên từ a và m
- So sánh : ăm với am
- Y/c hs ghép vần ăm
- GV đọc mẫu âm – HD cho HS đọc
- GV theo dõi sửa phát âm cho HS
- Lấy phụ âm ghép với vần để tạo thành
một tiếng ?
- Y/c hs ghép và đánh vần –GV ghi bảng
- Yc hs đọc
* Âm : ( Tương tự ăm )
- Vần ăm được tạo nên từ â và m
- So sánh : âm và ăm
* HĐ2: giải quyết MT2.1
- Hình thức tổ chức: cá nhân, lớp
- GV gọi hs nêu từ ứng dụng gv ghi bảng
-Yêu cầu hs đọc
+ HS chơi giữa tiết : “Cúi mãi”
* HD học sinh viết bảng con
- Giống nhau: có m đứng cuối
- Khác nhau: ăm có ă
- Hs ghép và đánh vần: cn , đt
- Hs ghép và đánh vần
-mắm ,lắm ,nắm,…
- Giống nhau: có m
- Khác nhau: âm có â
-trăm triệu ,mắm cáy… - Hs đọc cn, đt
- Cả lớp tham gia chơi
Trang 8- GV viết mẫu – Hd học sinh viết
- Y/c hs viết vào bảng con
- GV theo dõi sửa sai cho học sinh
* HĐ3: HĐ kết thúc
- Cho HS đọc bài trên bảng lớp
- LHGD – Nx tiết học
- Đọc kĩ bài – C/bị cho tiết 2
- Cho Hs TD chuyển tiết
- HS viết bảng con
- Hs đọc lại bài
- Hs thực hiện
ăm – âm ( tiết 2 )
10’
10’
10’
* HĐ1: tiếp tục giải quyết MT1,2.1
- Hình thức tổ chức: cá nhân, lớp
- Gọi hs lần lượt đọc bài trên bảng lớp
- Gv theo dõi chỉnh sửa cho hs
- Đọc câu ứng dụng
- HS quan sát tranh ở phần minh hoạ và
nhận xét
- Gọi hs đọc câu ứng dụng
- GV giải nghĩa câu ứng dụng
- GV đọc mẫu
* HĐ2: giải quyết MT2
- HĐ lựa chọn: vở
- Hình thức tổ chức: cá nhân
- Gv viết mẫu theo quy trình
- GV HD học sinh viết
- Y/c hs viết vào vở
- Gv theo dõi uốn nắn
- Thu – Chấm – Nx
+ HS chơi giữa tiết : “Đàn gà con”
* HĐ3: giải quyết MT2.2
- Hình thức tổ chức: cá nhân
- Cho HS đọc tên bài luyện nói
- HS xem tranh và nhận xét
- Tranh vẽ gì ?
- Em hãy đọc thời khoá biểu ở lớp em
- Ngày chủ nhật em thường làm gì ?
- Hs cá nhân đọc
- HS đọc trơn câu ứng dụng
- Hs lắng nghe
- HS viết vào vở
- Cả lớp cùng chơi
- Hs đọc tên bài
- Quyển lịch thời khoá biểu …
- HS tự đọc
- HS tự liên hệ
Trang 9- Khi nào đến tết ?
- Em thích ngày nào nhất trong tuần ?
* HĐ4: Hđ kết thúc
- Gọi hs đọc lại bài
- Cả lớp thi tìm tiếng chứa vần vừa học
– HD học sinh làm BT
- Về nhà đọc lại bài
- Chuẩn bị bài sau: ôm – ơm
- Hết tháng 12 âm lịch
- HS tự liên hệ
- HS đọc bài
- Hs thi tìm
- Hs thực hiện
………
TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI
Lớp học I/ Mục tiêu
1.Kể được các thành viên của lớp học và các đồ dùng có trong lớp học
2 Nói được tên lớp, cô giáo chủ nhiệm và một số bạn cùng lớp
* Nêu moat số điểm giống nhau và khác nhau của các lớp học trong hình vẽ SGK 3.GDHS kính trọng thầy cô giáo, đoàn kết với bạn bè và yêu qúy lớp học của mình II/Chuẩn bị:
- GV: Tranh ảnh phục vụ bài dạy
- HS: Vở + sách TN và XH
III/ Lên lớp:
15’ * HĐ1: giải quyết MT1
- HĐ thực hành
- Hình thức tổ chức: cặp đôi
- Y/c hs thảo luận cặp đôi
- Lớp học có những ai ? Có những gì ?
- Bạn thích lớp học nào trong hình vẽ ?
- Lớp học của em gần giống với lớp học
nào trong hình vẽ ?
B2: Thảo luận và TLCH
- Kể tên cô giáo và các bạn thân của mình
- Trong lớp em thường chơi với bạn nào ?
- Trong lớp học của em thường có những gì
?
Kết luận:
- HS thảo luận theo nhóm đôi
- Đại diện nhóm trả lời
- HS tự liên hệ
- Học sinh nêu
- Học sinh nêu
- Học sinh liên hệ
- Bàn , ghế , ĐDHT
Trang 105’
- Lớp học nào cũng có thầy cô giáo, cô
giáo và các bạn học sinh, bảng, bàn ghế …
Việc trang bị các thiết bị đồ dùng dạy học
phụ thuộc vào điều kiện cụ thể của trường
* HS chơi giữa tiết : “Chim ca líu lo
* HĐ2: giải quyết MT2, *
- Hình thức tổ chức: nhóm nhỏ
B1:- Hs thảo luận và kể về lớp học của
mình
B2: Gọi 1 số hs kể trước lớp
- Kết luận : Các em cần nhớ tên lớp, tên
trường của mình Yêu quý lớp của mình vì
đó là nơi các em đến học hàng ngày với
thầy giáo và các bạn
- Trò chơi : “ai nhanh, ai đúng”
- GV ghi tên các đồ dùng học tập trên tấm
bìa HS lên cầm bìa dán lên bảng theo lệnh
của GV
VD: thước, bút, bảng, …
- Cho HS đánh giá nhận xét sau mỗi lượt
chơi
* HĐ3: HĐ kết thúc
- GV và hs củng cố lại nd bài
- LHGD – Nx tiết học
- HD Học sinh làm bài tập
- Về xem lại bài và làm bài tập
-Chuẩn bị bài sau:Hoạt động ở lớp
- Hs lắng nghe
- Cả lớp cùng tham gia
- HS cá nhân kể
- Hs lắng nghe
- Cả 3 tổ tham gia
- cá nhân nêu
- Hs thực hiện
………
Thứ tư ngày 1 tháng 12 năm 2010
TOÁN Phép cộng trong phạm vi 10 I/ Mục tiêu
1.Làm được phép tính cộng trong phạm vi 10
2 HS có kĩ năng làm tính; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
3.GDHS có tính tự giác học tập
II/ Chuẩn bị:
Trang 11- GV: Hộp đồ dùng dạy toán
- HS: Sách, vở + Hộp đồ dùng toán học
III/ Lên lớp:
15’
20’
5’
* HĐ1: giải quyết MT1, 2
- HĐ lựa chọn: nhóm đồ vật
- Hình thức tổ chứ: cá nhân
* GV giới thiệu bảng cộng trong
phạm vi 10
- GV sử dụng các mô hình và bảng
que tính (tương tự như tiết trước )để
hình thành bảng cộng
- Cho HS đọc thuộc bảng cộng
- GV xoá dần cho đến hết
* HS chơi giữa tiết : “Chim ca”
* HĐ2: giải quyết MT2
- Hđ thực hành
- Hình thức tổ chức: cá nhân
Bài 1: HS nêu yêu cầu bài toán
- Y/c HS làm vào bảng con
- Gv nx – sửa sai
Bài 2: HS nêu yêu cầu bài toán học
sinh tự làm và sửa bài
Bài 3: HS xem tranh nêu nhận xét và
phép tính
* HĐ3: HĐ kết thúc
- Gọi hs nêu lại bảng cộng
- LHGD – Nx tiết học
- HD học sinh làm bài tập
- Về học thuộc bảng cộng tong phạm
vi 10
- Chuẩn bị bài sau: Luyện tập
- HS nêu phép tính
- HS nhắc lại tính chất giao hoán của phép cộng
- HS đọc cá nhân + đồng thanh
- Cả lớp tham gia
BT1: - HS làm vào bảng
1 + 9 = 10;2 + 8 =10; 3 + 7=10;4 + 6 = 10
9 + 1 = 10;8 + 2 =10;7 + 3 =10;6 + 4 = 10
9 – 1 = 8;8 – 2 = 6; 7 – 3 = 4 ; 6 – 3 = 3 BT2:
- Hs viết số thích hợp vào HTG, hình tròn
BT3:
6 + 4 = 10
- Hs theo dõi
- Hs thực hiện
………
HỌC VẦN
Trang 12ôm – ơm I/ Mục tiêu:
1 Học sinh đọc được : ôm, ơm, từ ứng dụng có vần ôm, ơm
2.1 HS đọc được từ ứng dụng có vần , câu ứng dụng: “ Vàng mơ … xôn xao“
2 Học sinh viết được : ôm, ơm, con tôm, đống rơm
2.2.Luyện nói 2 – 4 câu theo chủ đề: Bữa cơm
* Luyện nói 4 – 5 câu theo chủ đề: Bữa cơm
3.GDHS tự giác đọc, viết bài
II/ Chuẩn bị: - Gv : Tranh minh hoạ
- Hs : Sách + Vở + hộp tiếng việt
III/ Lên lớp:
20’
10’
* HĐ1: giải quyết MT1
- HĐ lựa chọn: bảng cài
- Hình thức tổ chức: cá nhân
* Ôm:- Nhân diện chữ :
- Vần ôm được tạo nên từ ô và m
- So sánh : ôm và ôn
* Phát âm và đánh vần tiếng :
- Y/c hs ghép vần ôm
- GV đọc mẫu – HD học sinh đọc
- GV theo dõi sửa sai
- Lấy phụ âm ghép với vần để tạo thành
một tiếng ?
- Y/c hs ghép và đánh vần –GV ghi bảng
- Yc hs đọc
* Ơm : - Trình tự giống vần Ôm
- Vần ơm được tạo nên từ ơ và m
- So sánh : ơm và ôm
* HĐ2: giải quyết MT2.1
- Hình thức tổ chức: cá nhân, lớp
- GV gọi hs nêu từ ứng dụng gv ghi bảng
-Yêu cầu hs đọc
+ HS chơi giữa tiết : “Chim sáo”
* HD học sinh viết bảng con
- Hs chú ý theo dõi
- Giống nhau: có ô
- Khác nhau: ôm có m
- Hs ghép và đánh vần
-tôm ,chôm ,xôm ,nồm ……
- HS đánh vần + đọc trơn
- Giống nhau: có m
- Khác nhau: ơm có ơ
Gió nồm ,tôm cua ……
- Hs đọc: cn , đt
- Cả lớp cùng chơi
Trang 13- GV viết mẫu – HD học sinh viết
- Y/c hs viết vào bảng con
- GV theo dõi sửa sai cho học sinh
* HĐ3: HĐ kết thúc
- Cho HS đọc bài trên bảng lớp
- LHGD – Nx tiết học
- Đọc kĩ bài – C/bị cho tiết 2
- Cho Hs TD chuyển tiết
- HS viết bảng con
- HS đọc lại bài
- HS tìm tiếng có vần vừa học
- Hs thực hiện
ôm – ơm (tiết 2 )
10’
10’
10’
* HĐ1: tiếp tục giải quyết MT1,2.1
- Hình thức tổ chức: cá nhân, lớp
- Gọi hs đọ bài ở bảng lớp vừa học tiết 1
- Gv theo dõi – sửa sai cho hs
- Đọc câu ứng dụng
- HS quan sát tranh nêu, nhận xét
- Gọi hs đọc câu ứng dụng
- Gv theo chỉnh phát âm cho hs
- GV đọc mẫu - GV giải nghĩa
* HĐ2: giải quyết MT2
- HĐ lựa chọn: vở
- Hình thức tổ chức: cá nhân
- Gv viết mẫu theo quy trình
- GV Hướng dẫn học sinh viết
- Y/c hs viết vào vở
- Gv theo dõi – uốn nắn cho hs
- Thu bài – Chấm – Nx
- HS chơi giữa tiết : “Đàn gà con”
* HĐ3: giải quyết MT2.2
- Hình thức tổ chức: cá nhân
- HS nhìn tranh nêu và nhận xét
- Bức tranh vẽ gì ?
- Trong bữa cơm em thấy những ai ?
- Nhà em ăn mấy bữa cơm 1 ngày ?
- Nhà em ai nấu cơm, ai đi chợ, ai rửa chén
?
- HS đọc cá nhân
- Hs quan sát và nhận xét
- HS đọc cá nhân , đt
- Hs lắng nghe
- HS viết theo mẫu
- Cả lớp cùng chơi
- Các bạn đi học
- HS tự liên hệ
- HS tự liên hệ
- HS tự nêu