Hoạt động1: Giới thiệu bài : Ôn tập về các phép tính với số tự nhiên tt Hoạt động 2: Thực hành HS laøm baøi Bài tập 1: Yêu cầu HS tự làm Từng cặp HS sửa & thống nhất kết Bài này củng cố [r]
Trang 1
-TOÁN TIẾT 146 : LUYỆN TẬP CHUNG
I - YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
- Thực hiện được các phép tính về phân số.
- Biết tìm phân số của một số và tính được diện tích hình bình hành.
- Giải được bài toán liên quan đến tìm một trong hai số biết tổng (hiệu) của hai số đó.
- Bài 1, bài 2, bài 3
II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1/Khởi động
2/Kiểm tra bài cũ:
HS sửa bài tập ở nhà
Nhận xét phần sửa bài
3/Bài mới
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
*Giới thiệu: Luyện tập chung
Bài 1: Tính
HS tính và chữa bài
Bài 2: Tính diện tích của hình bình hành
HS tính rồi chữa bài
Bài 3: HS tự làm bài và chữa bài
Bài 4:HS làm tương tự bài 3 (hs khá
HS làm bài và chữa bài
36 33 69 /
60 60 60
45 32 13 /
72 72 72
36 12 3 /
48 16 4
a
b
c
5 10( ) 9
cm
HS làm bài và chữa bài
Chi cao hình bình hành : 18 x 5 10( )
9
cm
DT hình bình hành : 18 x 10 = 180 (cm)
HS làm bài và chữa bài
T Ơtơ cĩ trong gian hàng : 63 : 7 x 5 = 45 ( ơ tơ)
HS làm bài và chữa bài
4/Củng cố – dặn dò
-Nhận xét tiết học
-Chuẩn bị: T3 45 6 789
Lop4.com
Trang 2TOÁN TIẾT 147 : TỈ LỆ BẢN ĐỒ
I - YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
-Bước đầu nhận biết được ý nghĩa và hiểu được tỉ lệ bản đồ là gì
-Bài 1, bài 2
II.CHUẨN BỊ:
Bản đồ Thế giới, bản đồ Việt Nam, bản đồ một số tỉnh, thành phố…
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1/Khởi động:
2/Bài cũ: Luyện tập chung
-GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
-GV nhận xét
3/Bài mới:
*Giới thiệu: T3 45 6 789
Hoạt động1: Giới thiệu tỉ lệ bản đồ
GV đưa một số bản đồ chẳng hạn: Bản đồ Việt Nam
có tỉ lệ 1 : 10 000 000, hoặc bản đồ thành phố Hà Nội
có ghi tỉ lệ 1 : 500 000… & nói: “Các tỉ lệ
1 : 10 000 000, 1 : 500 000 ghi trên các bản đồ gọi là
tỉ lệ bản đồ”
Tỉ lệ bản đồ 1 : 10 000 000 cho biết hình nước Việt
Nam được vẽ thu nhỏ mười triệu lần, chẳng hạn: Độ
dài 1cm trên bản đồ ứng với độ dài thật là 1cm x 10
000 000 = 10 000 000cm hay 100 km.
Tỉ lệ bản đồ 1 : 10 000 000 có thể viết dưới dạng
phân số , tử số cho biết độ dài thu nhỏ trên
10000000
1
bản đồ là 1 đơn vị (cm, dm, m…) & mẫu số cho biết
độ dài tương ứng là 10 000 000 đơn vị (10 000 000
cm, 10 000 000dm, 10 000 000m…)
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
HS làm miệng
Bài tập 2:
HS làm tương tự bài 1, HS viết số thích hợp vào chỗ
chấm Dựa vào bảng GV có thể ngược lại
Bài tập 3: HS làm nháp
Yêu cầu HS ghi Đ hoặc S vào ô trống Có thể cho HS giải
HS sửa bài
HS nhận xét
HS quan sát bản đồ, vài HS đọc tỉ lệ bản đồ
HS quan sát & lắng nghe
HS làm bài
HS làm bài
HS sửa
HS làm bài
HS sửa bài
Trang 3
-thích
4/Củng cố - Dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-Chuẩn bị bài: Ứng dụng tỉ lệ bản đồ
-Làm bài trong SGK
Lop4.com
Trang 4TOÁN TIẾT 148 : ỨNG DỤNG CỦA TỈ LỆ BẢN ĐỒ
I - YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
-B:;c 7+u bi<t 7:=c m>t s) ?ng d@ng cAa t3 l5 b6n 78
-Bài 1, bài 2
II Chuẩn bị:
- Vẽ lại sơ đồ tron SGK vào tờ giấy to
III Các hoạt động dạy - học
1/Khởi động:
2/Bài cũ: Tỉ lệ bản đồ
-GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
-GV nhận xét
3/Bài mới:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
*Giới thiệu:
Hoạt động1: Hướng dẫn HS làm bài toán 1
GV hỏi:
+ Độ dài thu nhỏ trên bản đồ (đoạn AB) dài mấy
xăngtimét?
+ Tỉ lệ bản đồ ở đây là bao nhiêu?
+ 1cm trên bản đồ ứng với độ dài thật là bao nhiêu
xăngtimét?
GV giới thiệu cách ghi bài giải (như trong SGK)
Hoạt động2: Hướng dẫn HS làm bài toán 2
GV thực hiện tương tự như bài toán 1 Lưu ý:
Độ dài thu nhỏ ở bài toán 2 khác 1 đơn vị đo (ở bài
này là 102mm)
Đơn vị đo của độ dài thật cùng tên đơn vị đo của độ
dài thu nhỏ trên bản đồ Khi cần ta sẽ đổi đơn vị đo
của độ dài thật theo đơn vị đo cần thiết (như m, km…)
Hoạt động 3: Thực hành
Bài tập 1:
Yêu cầu HS tính được độ dài thật theo độ dài thu nhỏ trên
bản đồ và tỉ lệ bản đồ cho trước
Chẳng hạn: Ở cột một có thể tính:
2 x 500 000 = 1 000 000 (cm)
Tương tự có: 45 000dm (ở cột hai); 100000mm (ở cột ba)
Bài tập 2:
Bài toán cho biết gì?
HS sửa bài
HS nhận xét
Dài 2cm
1 : 300 300cm
HS làm bài Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả
Trang 5
-Bản đồ vẽ theo tỉ lệ nào? ( 1 : 200)
Chiều dài phòng học (thu nhỏ) trên bản đồ là bao nhiêu?
(4cm)
Bài toán hỏi gì? (Tìm độ dài thật của phòng học)
Bài tập 3: Cho hs khá ,
-HS tự giải bài toán này Cần cho HS đổi về đơn vị Km để
phù hợp thực tế
Chi dài A phịng :
4 x 200 = 800 (cm )
800 cm = 8 m
HS làm bài
HS sửa
4/Củng cố - Dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-Chuẩn bị bài: Ứng dụng tỉ lệ bản đồ (tt)
-Làm bài trong SGK
Lop4.com
Trang 6TOÁN TIẾT 149 : ỨNG DỤNG CỦA TỈ LỆ BẢN ĐỒ (TIẾP THEO)
I - YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
-Bi<t 7:=c m>t s) ?ng d@ng cAa t3 l5 b6n 78
-Bài 1, bài 2
II Chuẩn bị:
III Các hoạt động dạy - học
1/Khởi động:
2/Bài cũ: Ứng dụng tỉ lệ bản đồ
- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
- GV nhận xét
3/Bài mới:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
*Giới thiệu: Ứng dụng tỉ lệ bản đồ (tt)
Hoạt động1: Hướng dẫn HS làm bài toán 1
GV hướng dẫn HS tự tìm hiểu đề toán
+ Độ dài thật là bao nhiêu mét?
+ Tỉ lệ bản đồ là tỉ số nào?
+ Phải tính độ dài nào?
+ Theo đơn vị nào?
Vì sao cần phải đổi đơn vị đo độ dài của độ dài
thật ra xăng-ti-mét?
Hướng dẫn HS nêu cách giải (như SGK)
GV có thể giải thích thêm: Tỉ lệ bản đồ 1 : 500
cho biết cứ độ dài thật là 500cm thì ứng với độ
dài trên bản đồ là 1cm Vậy 2000cm thì ứng với
2000 : 500 = 4cm trên bản đồ.
Hoạt động2: Hướng dẫn HS làm bài toán 2
Hướng dẫn tương tự bài 1
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
Yêu cầu HS tính được độ dài thu nhỏ trên bản đồ
theo độ dài thật & tỉ lệ bản đồ đã cho rồi điền kết
quả vào ô trống tương ứng
Bài tập 2:
Yêu cầu HS tự tìm hiểu bài toán rồi giải
HS sửa bài
HS nhận xét
20m
1 : 500 độ dài thu nhỏ tương ứng trên bản đồ xăngtimét
HS thảo luận nhóm nhỏ trước khi trả lời
HS nêu cách giải
TLBF 1:10000 1:500 1:20000
12 km = 1200000 cm Quãng
1200 000 : 100 000 = 12 cm
Trang 7
-Bài tập 3: Cho hs khá ,
- Yêu cầu HS tính được độ dài thu nhỏ trên sơ đồ
của chiều dài, chiều rộng hình chữ nhật
HS làm bài Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả
4/Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài: Thực hành
- Làm bài trong SGK
Lop4.com
Trang 8TOÁN TIẾT 150 : THỰC HÀNH
I - YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
- Tập đo độ dài đoạn thẳng trong thực tế, tập ước lượng
- Bài 1 - HS cĩ
II CHUẨN BỊ:
Mỗi HS phải có thước dây cuộn hoặc đoạn dây dài có ghi dấu từng mét, một số cọc mốc… Phiếu thực hành để ghi chép
VBT
III Các hoạt động dạy - học
1/Khởi động:
2/Bài cũ: Ứng dụng tỉ lệ bản đô (tt)
- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
- GV nhận xét
3/Bài mới:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
*Giới thiệu: ThS hành
a) Đo đoạn thẳng trên mặt đất
GV hướng dẫn như SGK
b) Gióng thẳng hàng các cọc tiêu trên mặt đất
Hướng dẫn như SGK
Bài thực hành số 1
- GV chia lớp thành những nhóm nhỏ (khoảng 4 đến
6 HS/nhóm)
- Giao nhiệm vụ cho mỗi nhóm, để mỗi nhóm thực hành
một hoạt động khác nhau
Yêu cầu: HS biết cách đo, đo được độ dài một đoạn
thẳng (khoảng cách giữa 2 điểm cho trước)
Giao việc:
+ Nhóm 1 đo chiều dài lớp học, nhóm 2 đo chiều
rộng lớp học, nhóm 3 đo chiều dài bảng lớp học
GV hướng dẫn, kiểm tra công việc thực hành của HS
Bài thực hành số 2
Yêu cầu: HS bước 10 bước dọc thẳng theo sân trường
từ A đến B
Ước lượng khoảng cách đã bước
Kiểm tra lại bằng thước đo
HS sửa bài
HS nhận xét
HS ghi kết quả đo được vào phiếu thực hành (trong VBT)
HS bước Dùng thước đo kiểm tra
Trang 9
-4/Củng cố - Dặn dò:
- NhT xét /</ V9
-Chuẩn bị bài: Thực hành (tt)
- Làm bài trong SGK
Lop4.com
Trang 10TOÁN TIẾT 151 : THỰC HÀNH (TIẾP THEO)
I - YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
Biết được một số ứng dụng của tỉ lệ bản đồ vào vẽ hình
Bài 1
II Chuẩn bị:
Thước dây cuộn (hoặc đoạn dây có ghi mét)
III Các hoạt động dạy - học
1/Khởi động:
2/Bài cũ: Thực hành
-GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
-GV nhận xét
3/Bài mới:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
Giới thiệu: ThS hành ( TT)
Yêu cầu: Từ độ dài thực tế (đoạn thẳng AB ) trên mặt
đất 20 mét, em hãy vẽ đoạn thẳng trên giấy theo tỉ lệ 1 :
400
Gợi ý thực hiện:
Trước hết tính độ dài thu nhỏ đoạn thẳng AB (cm)
Đổi 20 m = 2000 cm
Độ dài thu nhỏ: 2000 : 400 = 5 (cm)
Thực hành:
Bài 1: Chiều dài của bảng là 3m, hãy vẽ trên bản đồ theo
tỉ lệ 1 : 50
Bài 2: Hướng dẫn HS khá , gi làm tương tự bài tập 1
Đổi 8 m = 800 cm, 6 m = 600 cm
Tính chiều dài, chiều rộng hình chữ nhật và vẽ hình
HS thực hành
HS thực hành vẽ
Đổi 3m = 300 cm Tính độ dài thu nhỏ: 300 : 50=6 (cm) Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 6 cm
4/Củng cố - Dặn dò:
WT xét /</ DOR9
Chuẩn bị bài: Ôn tập về số tự nhiên
Làm bài trong SGK
Trang 11
-Lop4.com
Trang 12TOÁN TIẾT 152 : ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN
I - YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
- Đọc, viết được số tự nhiên trong hệ thập phân
- Nắm được hàng và lớp, giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của chữ số đó trong một số cụ thể
- Dãy số tự nhiên và một số đặc điểm của nó
- Bài 1, bài 3 (a), bài 4
II Chuẩn bị:
III Các hoạt động dạy - học
1 Khởi động:
2/Bài cũ: Thực hành (tt)
-GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
-GV nhận xét
3/Bài mới
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động1: Giới thiệu bài (Ơn /T* X () /S nhiên )
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
Củng cố về cách đọc, viết số & cấu tạo thập phân của một
số
GV hướng dẫn HS làm câu mẫu
Bài tập 2:
Yêu cầu HS tự làm
Bài tập 3:
- Củng cố việc nhận biết vị trí của từng chữ số theo
hàng & lớp
- Yêu cầu HS nhắc lại: Lớp đơn vị, lớp nghìn, lớp triệu
gồm những hàng nào?
Bài tập 4:
HS tự làm và chữa bài
Bài tập 5: HS khá
Yêu cầu HS viết số thích hợp vào chỗ trống
HS nêu lại mẫu
HS làm bài
HS sửa
HS làm bài Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả
HS làm bài
HS sửa bài
4/Củng cố - Dặn dò:
Chuẩn bị bài: Ôn tập về số tự nhiên (tt)
Làm bài trong SGK
Trang 13
-TOÁN TIẾT 153 : ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN (TIẾP THEO)
I - YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
- So sánh được các số có đến sáu chữ số
- Biết sắp xếp bốn số tự nhiên theo thứ tự từ lớn đến bé, từ bé đến lớn
Bài 1 (dịng 1, 2), bài 2, bài 3
II Chuẩn bị:
III Các hoạt động dạy - học
1/Khởi động:
2/Bài cũ: Ôn tập về số tự nhiên
GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
GV nhận xét
3/Bài mới:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động1: Giới thiệu bài : Ôn tập về số tự nhiên (tt)
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
Khi chữa bài, GV yêu cầu HS nêu cách so sánh hai số
Bài tập 2: So sánh rồi xếp thứ tự từ bé đến lớn
HS làm vào vở
Bài tập 3: So sánh rồi xếp thứ tự từ lớn đến bé
HS làm vào vở
Bài tập 4: HS làm bảng con HS khá,
Bài 5: HS tự làm rồi chữa bài HS khá,
Hướng dẫn cách giải:
Ví dụ: Các số chẵn lớn hơn 57 và bé hơn 62 là: 58; 60
Vậy x là : 58 ; 60
Yêu cầu HS tự làm
HS làm bài Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả
HS làm bài
HS sửa
HS làm bài
HS sửa bài
4/Củng cố - Dặn dò:
-NhT xét /</ DOR
-Chuẩn bị bài: Ôn tập về số tự nhiên (tt)
-Làm bài trong SGK
Lop4.com
Trang 14TOÁN TIẾT 154 : ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN (TIẾP THEO)
I - YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
-Biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9
-Bài 1, bài 2, bài 3
II Chuẩn bị:
III Các hoạt động dạy - học
1/Khởi động:
2/Bài cũ: Ôn tập về số tự nhiên (tt)
-GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
-GV nhận xét
3/Bài mới
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
Trước khi làm bài, GV yêu cầu HS nêu lại các dấu hiệu
chia hết cho 2, 5, 3, 9; GV giúp HS củng cố lại dấu hiệu
chia hết cho 2, 5 (xét chữ số tận cùng); cho 3, 9 (xét tổng
các chữ số của số đã cho)
Bài tập 2:
Khi chữa bài, GV yêu cầu HS nêu lại dấu hiệu của số chia
hết cho cả 2 và 5 (tận cùng bằng 0)
Bài tập 3:
HD cách giải như sau:
x chia hết cho 5 nên x có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 ;
x là số lẻ, vậy x có chữ số tận cùng là 5
Vì 23 < x < 31 nên x là 25
Bài tập 4: HS khá ,
Yêu cầu HS tự làm
HS giải thích cách làm nhưng khi trong bài làm chỉ yêu
cầu HS viết số
Bài tập 5: HS khá ,
Hướng dẫn :
Xếp mỗi đĩa 3 quả thì vừa hết, vậy số cam là một số chia
hết cho 3 Xếp mỗi đĩa 5 quả thì vừa hết, vậy số cam là
một số chia hết cho 5 Số cam đã cho ít hơn 20 quả Vậy số
cam là 15 quả
HS làm bài Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả
HS làm bài
HS sửa
HS làm bài
HS sửa bài
HS làm bài
HS sửa bài
HS làm bài
HS sửa bài
Trang 15
4/Củng cố - Dặn dò:
- NhT xét /</ V9
-Chuẩn bị bài: Ôn tập về các phép tính với số tự nhiên -Làm bài trong SGK
Lop4.com
Trang 16TOÁN TIẾT 155 : ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ TỰ NHIÊN
I - YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
- Biết đặt tính và thực hiện cộng, trừ các số tự nhiên
- Vận dụng các tính chất của phép cộng để tính thuận tiện
- Giải được bài toán liên quan đến phép cộng và phép trừ
- Bài 1 (dịng 1, 2), bài 2, bài 4 (dịng 1), bài 5
II Chuẩn bị:
VBT
III Các hoạt động dạy - học
1/Khởi động:
2/Bài cũ: Ôn tập về số tự nhiên (tt)
- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
- GV nhận xét
3/Bài mới:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Giới thiệu bài : Ôn tập về các phép tính với
số tự nhiên Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
Củng cố về kĩ thuật tính cộng, trừ (đặt tính, thực hiện phép
tính)
Bài tập 2:
Khi chữa bài, yêu cầu HS nêu lại quy tắc tìm “một số hạng
chưa biết”, “số bị trừ chưa biết”
Bài tập 3:
- Củng cố tính chất của phép cộng, trừ; đồng thời củng
cố về biểu thức có chứa chữ.
- Khi chữa bài, GV yêu cầu HS phát biểu lại các tính
chất của phép cộng, trừ tương ứng.
Bài tập 4:
Yêu cầu HS vận dụng tính chất giao hoán &kết hợp của
phép cộng để tính bằng cách thuận tiện nhất
Chú ý: Nên khuyến khích HS tính nhẩm, nêu bằng lời tính
chất được vận dụng ở từng bước
Bài tập 5:
Yêu cầu HS đọc đề toán & tự làm
HS làm bài Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả
a/ x + 126 = 480
x =480 – 126
x = 354 b/ x – 209 = 435
x = 435 + 209
x = 644
HS làm bài
HS sửa
HS làm bài
HS sửa bà
4/Củng cố - Dặn dò:
Trang 17
NhT xét /</ V9
-Chuẩn bị bài: Ôn tập về các phép tính với số tự nhiên (tt) -Làm bài trong SGK
Lop4.com
Trang 18TOÁN TIẾT 156 : ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ TỰ NHIÊN (TIẾP THEO)
I - YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
- Biết đặt tính và thực hiện nhân các số tự nhiên với các số có không quá ba chữ số (tích không quá sáu chữ số)
- Biết đặt tính và thực hiện chia số có nhiều chữ số cho số có không quá hai chữ số
- Biết so sánh số tự nhiên
- Bài 1 (dịng 1, 2), bài 2, bài 4 >/ 1)
II Chuẩn bị:
III Các hoạt động dạy - học
1/Khởi động:
2/Bài cũ: Ôn tập về các phép tính với số tự nhiên
-GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
-GV nhận xét
3/Bài mới:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động1: Giới thiệu bài : Ôn tập về các phép tính với
số tự nhiên (tt) Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
Củng cố kĩ thuật tính nhân, chia (đặt tính, thực hiện phép
tính)
Bài tập 2:
Khi chữa bài, yêu cầu HS nêu lại quy tắc tìm “một thừa số
chưa biết”, “số bị chia chưa biết”
Bài tập 3:
- Củng cố tính chất giao hoán, kết hợp của phép nhân,
tính chất nhân với 1, tính chất một số nhân với một
tổng…; đồng thời củng cố về biểu thức chứa chữ
- Khi chữa bài, yêu cầu HS phát biểu bằng lời các tính
chất (tương ứng với các phần trong bài)
Bài tập 4:
Củng cố về nhân (chia) nhẩm với 10, 100, 1000; nhân
nhẩm với 11; … so sánh hai số tự nhiên
Trước khi làm bài, GV yêu cầu HS làm một số phép tính
bằng miệng để ôn lại cách nhân nhẩm một số có hai chữ số
HS làm bài Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả
HS làm bài sZ bài a/ x = 1400 : 40
x = 35 b/ x = 205 x 13
x = 2665
HS làm bài
HS sửa bài
HS làm bài
HS sửa bài