1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Toán lớp 1 - Học kì II

20 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 126,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Thời Hoạt động của giáo viên gian 8’ 1.Giới thiệu cách làm tính trừ dạng 177: a Thực hành trên que tính: _ HS laáy 17 que tính goàm 1 boù chuïc vaø 7 que r[r]

Trang 1

BÀI 70: MƯỜI MỘT, MƯỜI HAI

I.MỤC TIÊU:

Giúp học sinh:

_Nhận biết: Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị

Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị

_Biết đọc, viết các số đó Bước đầu nhận biết số có hai chữ số

II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

_Bó chục que tính và các que tính rời

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

Thời

gian

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh ĐDDH

4’

4’

1.Giới thiệu số 11:

_GV hướng dẫn HS: Lấy 1 chục que tính

và 1 que tính rời, và hỏi:

+Được tất cả bao nhiêu que tính?

_GV ghi bảng: 11

Đọc là: Mười một

_GV giới thiệu:

Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị Số 11

có hai chữ số viết liền nhau

2.Giới thiệu số 12:

_GV hướng dẫn HS: Lấy 1 chục que tính

và 2 que tính rời, và hỏi:

+Được tất cả bao nhiêu que tính?

_GV ghi bảng: 12

Đọc là: Mười hai

_GV giới thiệu:

Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị Số 12

có hai chữ số là chữ số 1 và chữ số 2 viết

liền nhau: 1 ở bên trái và 2 ở bên phải

 Luyện viết:

_HS lấy 1 chục que tính và 1 que tính rời

+Mười que tính và một que tính là mười một que tính

_HS đọc cá nhân- đồng thanh

_HS nhắc lại

_HS lấy 1 chục que tính và 2 que tính rời

_Mười que tính và hai que tính là mười hai que tính

_HS đọc cá nhân- đồng thanh

_HS nhắc lại

-Que tính

-Que tính

Trang 2

2’

_GV viết mẫu: 11, 12

3.Thực hành:

Bài 1: Đếm số ngôi sao rồi điền số đó

vào ô trống

Bài 2: Vẽ thêm 1 chấm tròn vào ô trống

có ghi 1 đơn vị

Vẽ thêm 2 chấm tròn vào ô trống có

ghi 2 đơn vị

Bài 3: Dùng bút màu hoặc bút chì đen tô

11 hình tam giác, tô 12 hình vuông

Bài 4: Điền đủ các số vào dưới mỗi vạch

của tia số

4.Nhận xét –dặn dò:

_Củng cố:

_ Nhận xét tiết học

_ Dặn dò: Chuẩn bị bài 71: Mười ba,

mười bốn, mười lăm

_Viết vào bảng _Thực hành

_Dùng bút chì màu để tô

_Phân tích số 11, 12

-Bảng con -Vở BT toán 1

KẾT QUẢ:

Lop1.net

Trang 3

BÀI 71: MƯỜI BA, MƯỜI BỐN, MƯỜI LĂM

I.MỤC TIÊU:

Giúp học sinh:

_Nhận biết: Số 13 gồm 1 chục và 3 đơn vị

Số 14 gồm 1 chục và 4 đơn vị

Số 15 gồm 1 chục và 5 đơn vị

_Biết đọc, viết các số đó Nhận biết số có hai chữ số

II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

_Bó chục que tính và các que tính rời

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

Thời

gian

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh ĐDDH

3’

3’

1.Giới thiệu số 13:

_GV hướng dẫn HS: Lấy 1 chục que tính

và 3 que tính rời, và hỏi:

+Được tất cả bao nhiêu que tính?

_GV ghi bảng: 13

Đọc là: Mười ba

_GV giới thiệu:

Số 13 gồm 1 chục và 3 đơn vị Số 13

có hai chữ số là số 1 và số 3 viết liền

nhau, từ phải sang trái

2.Giới thiệu số 14:

_GV hướng dẫn HS: Lấy 1 chục que tính

và 4 que tính rời, và hỏi:

+Được tất cả bao nhiêu que tính?

_GV ghi bảng: 14

Đọc là: Mười bốn

_GV giới thiệu:

Số 14 gồm 1 chục và 4 đơn vị Số 14

có hai chữ số là chữ số 1 và chữ số 4 viết

liền nhau, từ trái sang phải

_HS lấy 1 chục que tính và 3 que tính rời

+Mười que tính và ba que tính là mười ba que tính

_HS đọc cá nhân- đồng thanh

_HS nhắc lại

_HS lấy 1 chục que tính và 4 que tính rời

+Mười que tính và bốn que tính là mười bốn que tính

_HS đọc cá nhân- đồng thanh

_HS nhắc lại

-Que tính

-Que tính

Trang 4

2’

3 Giới thiệu số 15:

Tiến hành tương tự số 13, 14

* Luyện viết:

_GV viết mẫu: 13, 14, 15

4.Thực hành:

Bài 1:

a)Tập viết các số theo thứ tự từ bé đến

lớn

b)Viết các số vào ô trống theo thứ tự

tăng dần, giảm dần

Bài 2: Đếm số ngôi sao ở mỗi hình rồi

điền số vào ô trống

Bài 3: Đếm số con vật ở mỗi tranh vẽ, rồi

nối với số đó

Bài 4: Viết các số theo thứ tự từ 0 đến 15

4.Nhận xét –dặn dò:

_Củng cố:

_ Nhận xét tiết học

_ Dặn dò: Chuẩn bị bài 72: Mười sáu,

mười bảy, mười tám, mười chín

_Viết vào bảng _Thực hành

_Thực hành theo hướng dẫn

_Điền số _Nối số với tranh _Viết số

_Phân tích số 13, 14, 15

-Bảng con

-Vở BT toán 1

KẾT QUẢ:

Lop1.net

Trang 5

BÀI 72: MƯỜI SÁU, MƯỜI BẢY, MƯỜI TÁM, MƯỜI CHÍN

I.MỤC TIÊU:

Giúp học sinh:

_Nhận biết mỗi số (16, 17, 18, 19) gồm 1 chục và một số đơn vị (16, 17, 18, 19) _Nhận biết số có hai chữ số

II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

_Bó chục que tính và các que tính rời

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

Thời

gian

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh ĐDDH

3’

7’

19’

1.Giới thiệu số 16:

_GV hướng dẫn HS: Lấy 1 chục que tính

và 6 que tính rời, và hỏi:

+Được tất cả bao nhiêu que tính?

_GV ghi bảng: 16

Đọc là: Mười sáu

_Cho HS phân tích số 16

_GV nêu: Số 16 có hai chữ số là số 1 và

số 6 ở bên phải số 1 Chữ số 1 chỉ 1 chục,

chữ số 6 chỉ 6 đơn vị

2.Giới thiệu số 17, 18, 19:

Tiến hành tương tự số 16

* Luyện viết:

_GV viết mẫu: 16, 17, 18, 19

3.Thực hành:

Bài 1: Viết các số từ 11 đến 19

Bài 2: Đếm số cây nấm ở mỗi hình rồi

điền số vào ô trống đó

Bài 3: Đếm số con vật ở mỗi tranh vẽ, rồi

nối với số thích hợp Ở đây có 6 số và chỉ

co 4 khung hình nên có 2 số không nối

Bài 4: Viết các số vào dưới mỗi vạch của

tiasố

_HS lấy 1 chục que tính và 6 que tính rời

+Mười que tính và sáu que tính là mười sáu que tính

_HS đọc cá nhân- đồng thanh

_Số 16 gồm 1 chục và 6

đơn vị.

_Viết vào bảng _Viết số

-Que tính

-Bảng con -Vở BT toán 1

Trang 6

2’ 4.Nhận xét –dặn dò:

_Củng cố:

_ Nhận xét tiết học

_ Dặn dò: Chuẩn bị bài 73: Hai mươi, hai

chục

_Viết vào bảng

KẾT QUẢ:

Lop1.net

Trang 7

BÀI 73: HAI MƯƠI, HAI CHỤC

I.MỤC TIÊU:

Giúp học sinh:

_Nhận biết số lượng 20; 20 còn gọi là hai chục

_Biết đọc, viết số đó

II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

_ Các bó chục que tính

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

Thời

gian

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh ĐDDH

8’

20’

1.Giới thiệu số 20:

_GV hướng dẫn HS: Lấy 1 chục que

tính, rồi lấy thêm 1 chục que tính nữa,

và hỏi:

+Được tất cả bao nhiêu que tính?

_Hai mươi còn gọi là hai chục

_GV ghi bảng: 20

Đọc là: Hai mươi

_Cho HS viết- GV hướng dẫn: viết chữ

số 2 rồi viết chữ số 0 ở bên phải 2

_Cho HS phân tích số 20

_GV nêu: Số 20 gồm 2 chục và 0 đơn

vị Số 20 có hai chữ số là chữ số 2 và

chữ số 0

* Luyện viết:

_GV viết mẫu: 20

3.Thực hành:

Bài 1: Viết các số từ 10 đến 20; từ 20

đến 10

Bài 2: HS viết theo mẫu: Số 12 gồm 1

chục và 2 đơn vị

Bài 3: Viết số vào dưới mỗi vạch của

tia số rồi đọc các số

Bài 4: Viết theo mẫu: Số liền sau của

15 là 16

_HS lấy 1 chục que tính rồi lấy thêm 1 chục que tính nữa

+1 chục que tính và1 chục que tính là 2 chục que tính

_HS đọc cá nhân- đồng thanh

_Số 20 gồm 2 chục và 0

đơn vị.

_HS viết bảng _Viết số

-Que tính

-Bảng con -Vở BT toán 1

Trang 8

2’ 4.Nhận xét –dặn dò:

_Củng cố:

_Nhận xét tiết học

_Dặn dò: Chuẩn bị bài 74: Phép cộng

dạng 14 + 3

KẾT QUẢ:

Lop1.net

Trang 9

BÀI 74: PHÉP CỘNG DẠNG 14 + 3

I.MỤC TIÊU:

Giúp học sinh:

_Biết làm tính cộng (không nhớ) trong phạm vi 20

_Tập cộng nhẩm (dạng 14 + 3)

II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

_ Các bó chục que tính và các que tính rời

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

Thời

gian

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh ĐDDH

8’ 1.Giới thiệu cách làm tính cộng

dạng 14 + 3:

a) Cho HS lấy 14 que tính (gồm 1 bó

chục và 4 que rời) rồi lấy thêm 3 que

tính nữa, và hỏi:

_Có tất cả bao nhiêu que tính?

b) GV thể hiện trên bảng:

_Có 1 bó chục, viết 1 ở cột chục;

4 que rời, viết 4 ở cột đơn vị

_Thêm 3 que rời, viết 3 dưới 4 ở cột

đơn vị

_GV ghi:

3 7

_GV nói: Muốn biết có tất cả bao

nhiêu que tính, ta gộp 4 que tính rời

với 3 que tính rời được 7 que rời Có 1

bó chục và 7 que rời là 17 que tính

c) Hướng dẫn cách đặt tính:

_Viết 14 rồi viết 3 sao cho 3 thẳng cột

với 4 (ở cột đơn vị)

_Viết dấu + (dấu cộng)

_Kẻ vạch ngang dưới hai số đó

* Tính (từ phải sang trái):

_ HS lấy 14 que tính (gồm 1 bó chục và 4 que rời) rồi lấy thêm 3 que tính nữa _HS quan sát

-Que tính

-Bảng lớp

Trang 10

2’

14 +4 cộng 3 bằng 7, viết 7

+Hạ 1, viết 1

17

3

Vậy: 14 cộng 3 bằng 17 (14 + 3 = 17)

d) Cho HS tập làm trên bảng

2.Thực hành:

Bài 1: Luyện tập cách cộng

Bài 2: HS tính nhẩm Lưu ý: Một số

cộng với 0 bằng chính số đó

Bài 3: Tính nhẩm:

14 cộng 1 bằng 15 viết 15; 14 cộng 2

bằng 16 viết 16; …

13 cộng 5 bằng 18 viết 18; …

4.Nhận xét –dặn dò:

_Củng cố:

_Nhận xét tiết học

_Dặn dò: Chuẩn bị bài 75: Luyện tập

_Đặt tính theo cột dọc:

13 15 3 2

-Bảng con

-Vở BT toán 1

KẾT QUẢ:

Lop1.net

Trang 11

BÀI 75: LUYỆN TẬP

I.MỤC TIÊU:

Giúp học sinh:

_Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép tính cộng và tính nhẩm

II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

_ Các bó chục que tính và các que tính rời

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

Thời

gian

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh ĐDDH

30’

10’

7’

9’

1 Luyện tập:

Bài 1: Đặt tính theo cột dọc rồi

tính (từ phải sang trái)

Bài 2: HS tính nhẩm theo cách

thuận tiện nhất

*15 + 1 = ?

+Có thể nhẩm: Năm cộng một

bằng sáu; mười cộng sáu bằng

mười sáu

*14 + 3 = ?

+Có thể nhẩm: Bốn cộng ba bằng

bảy; mười cộng bảy bằng mười

bảy

+Có thể: Mười bốn thêm một là

mười lăm; mười lăm thêm một là

mười sáu; mười sáu thêm một là

mười bảy;

Bài 3: Hướng dẫn HS làm từ trái

sang phải (tính hoặc nhẩm) và ghi

_HS tập diễn đạt:

12

15 3

+2 cộng 3 bằng 5, viết 5 +Hạ 1, viết 1

12 cộng 3 bằng 15 (12 + 3 = 15)

+Nhẩm: mười lăm cộng 1 bằng mười sáu

Ghi: 15 + 1 = 16

+Nhẩm: Mười bốn cộng ba bằng mười bảy

Ghi: 14 + 3 = 17

_Tính hoặc nhẩm

-Bảng con

-Bảng con

-Vở BT toán 1

Trang 12

2’

kết quả cuối cùng

10 + 1 + 3 = ?

Bài 4: Cho HS nhẩm tìm kết quả

của mỗi phép cộng rồi nối phép

cộng đó với số đã cho là kết quả

của phép cộng

4.Nhận xét –dặn dò:

_Củng cố:

_Nhận xét tiết học

_Dặn dò: Chuẩn bị bài 76: Phép

trừ dạng 17 - 3

_Nhẩm:

+Mười cộng một bằng mười một

+Mười một cộng ba bằng mười bốn

_Viết: 10 + 1 + 3 = 14

KẾT QUẢ:

Lop1.net

Trang 13

BÀI 76: PHÉP TRỪ DẠNG 17 - 3

I.MỤC TIÊU:

Giúp học sinh:

_Biết làm tính trừ (không nhớ) trong phạm vi 20

_Tập trừ nhẩm (dạng 17 - 3)

II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

_ Các bó chục que tính và các que tính rời

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

Thời

gian

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh ĐDDH

8’ 1.Giới thiệu cách làm tính trừ dạng 17-

3:

a) Thực hành trên que tính:

_ HS lấy 17 que tính (gồm 1 bó chục và 7

que rời), rồi tách thành hai phần: phần

bên trái có 1 bó chục que tính và phần

bên phải có 7 que tính rời

_Từ 7 que tính rời tách lấy ra 3 que tính,

còn lại bao nhiêu que tính?

b) Hướng dẫn cách đặt tính và làm tính

trừ:

_Đặt tính (từ trên xuống dưới)

17

3

+Viết 17 rồi viết 3 thẳng cột với 7 (ở cột

đơn vị)

+Viết dấu - (dấu trừ)

+Kẻ vạch ngang dưới hai số đó

_ Tính (từ phải sang trái):

17

+7 trừ 3 bằng 4, viết 4

14

3

_HS lấy 17 que tính (gồm 1 bó chục và 7 que rời), rồi tách thành hai phần: phần bên trái có 1 bó chục que tính và phần bên phải có 7 que tính rời

_Số que tính còn lại gồm 1 bó chục que tính và 4 que tính rời là 14 que tính

-Que tính

-Bảng con

Trang 14

2’

+Hạ 1, viết 1

Vậy: 17 trừ 3 bằng 17 (17 - 3 = 14)

d) Cho HS tập làm trên bảng

2.Thực hành:

Bài 1: Luyện tập cách trừ

Bài 2: HS tính nhẩm

Lưu ý: Một số trừ đi 0 bằng chính số đó

Bài 3: Rèn luyện tính nhẩm

16 trừ 1 bằng 15; 16 trừ 2 bằng 14 viết 14

19 trừ 6 bằng 13 viết 13

4.Nhận xét –dặn dò:

_Củng cố:

_Nhận xét tiết học

_Dặn dò: Chuẩn bị bài 77: Luyện tập

_Đặt tính theo cột dọc:

15 17 3 4

_Tính _Tính nhẩm _Tính nhẩm

-Bảng con -Vở BT toán 1

KẾT QUẢ:

Lop1.net

Trang 15

BÀI 77: LUYỆN TẬP

I.MỤC TIÊU:

Giúp học sinh:

_Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép trừ (dạng 17 – 3)

II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

_ Các bó chục que tính và các que tính rời

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

Thời

gian

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh ĐDDH

30’

10’

7’

7’

1 Luyện tập:

Bài 1: Đặt tính theo cột dọc rồi

tính (từ phải sang trái)

Bài 2: HS tính nhẩm theo cách

thuận tiện nhất

*17 - 2 = ?

_Có thể nhẩm:

+7 trừ 2 bằng 5;

+10 cộng 5 bằng 15

_Có thể nhẩm theo cách bout 1

liên tiếp:

17 bớt 1 được 16; 16 bớt 1 được 15

Bài 3: Thực hiện các phép tính từ

trái sang phải (hoặc nhẩm) rồi ghi

kết quả cuối cùng

12 + 3 – 1 = ?

_HS tập diễn đạt:

14

11 3

+4 trừ 3 bằng 1, viết 1 +Hạ 1 xuống, viết 1

14 trừ 3 bằng \ (14 - 3 = 11)

+Nhẩm: 17 trừ 2 bằng 15 Ghi: 17 – 2 = 15

_Tính hoặc nhẩm

_Nhẩm:

+Mười hai cộng ba bằng mười lăm, mười lăm trừ một bằng mười bốn

+Viết: 12 + 3 -1

15 - 1 = 14

-Bảng con

-Bảng con

-Vở BT toán 1

Trang 16

2’

Bài 4: Cho HS trừ nhẩm rồi nối

với số thích hợp (là kết quả của

phép trừ đó)

14 -1

Lưu ý: Phép trừ 17 – 5 không nối

với số nào

4.Nhận xét –dặn dò:

_Củng cố:

_Nhận xét tiết học

_Dặn dò: Chuẩn bị bài 78: Phép

trừ dạng 17 - 7

_Nhẩm: 15 trừ 1 bằng 14 _Nối: 15 – 1 với 14

KẾT QUẢ:

Lop1.net

Trang 17

BÀI 78: PHÉP TRỪ DẠNG 17 - 7

I.MỤC TIÊU:

Giúp học sinh:

_Biết làm tính trừ (không nhớ) bằng cách đặt tính rồi tính

_Tập trừ nhẩm

II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

_ Bó 1 chục que tính và các que tính rời

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

Thời

gian

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh ĐDDH

8’ 1.Giới thiệu cách làm tính trừ dạng 17-

7:

a) Thực hành trên que tính:

_ HS lấy 17 que tính (gồm 1 bó chục và 7

que rời), rồi tách thành hai phần: phần

bên trái có 1 bó chục que tính và phần

bên phải có 7 que tính rời

_Sau đó cho HS cất 7 que tính rời Còn lại

bao nhiêu que tính?

b) Hướng dẫn cách đặt tính và làm tính

trừ:

_Đặt tính (từ trên xuống dưới)

17

7

+Viết 17 rồi viết 7 thẳng cột với 7 (ở cột

đơn vị)

+Viết dấu - (dấu trừ)

+Kẻ vạch ngang dưới hai số đó

_ Tính (từ phải sang trái):

17

+7 trừ 7 bằng 0, viết 0

10

7

+Hạ 1, viết 1

Vậy: 17 trừ 7 bằng 10 (17 - 7 = 10)

_ HS lấy 17 que tính, tách thành hai phần:

phần bên trái có 1 bó chục que tính và phần bên phải có 7 que tính rời

_Còn lại 1 bó chục que tính là 10 que tính

_Quan sát

-Que tính

-Bảng con

Trang 18

2’

d) Cho HS tập làm trên bảng

2.Thực hành:

Bài 1: Tính

Bài 2: Tính nhẩm

Bài 3: Toán giải:

Thực hiện phép trừ: 15 – 5 = 10

Trả lời: Còn 10 cái kẹo

4.Nhận xét –dặn dò:

_Củng cố:

_Nhận xét tiết học

_Dặn dò: Chuẩn bị bài 79: Luyện tập

_Đặt tính theo cột dọc:

16 15 6 5

_Luyện tập cách trừ theo cột dọc

_Nêu cách đặt tính

18 – 8, …

-Bảng con -Vở BT toán 1

KẾT QUẢ:

Lop1.net

Trang 19

BÀI 79: LUYỆN TẬP

I.MỤC TIÊU:

Giúp học sinh:

_Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép trừ và tính nhẩm

II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

_ Các bó chục que tính và các que tính rời

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

Thời

gian

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh ĐDDH

30’

10’

7’

6’

6’

3’

1 Luyện tập:

Bài 1: Đặt tính theo cột dọc rồi

tính (từ phải sang trái)

Bài 2: HS tính nhẩm theo cách

thuận tiện nhất

Bài 3: Thực hiện các phép tính từ

trái sang phải (hoặc nhẩm) rồi ghi:

11 + 3 – 4 = ?

Bài 4: Cho HS trừ nhẩm rồi so

sánh hai số, điền dấu so sánh vào

ô trống

16 – 6  12

_GV nêu các bước thực hiện:

+Trừ nhẩm: 16 trừ 6 bằng 10

+So sánh hai số: 10 bé hơn 12

+Điền dấu: 16 – 6 < 12

Bài 5: Giải toán

_HS tập diễn đạt:

13

10 3

+3 trừ 3 bằng 0, viết 0 +Hạ 1 xuống, viết 1

13 trừ 3 bằng <\ (13 - 3 = 10) _Nhẩm

_Tính hoặc nhẩm

_Nhẩm:

+11 cộng 3 bằng 14, 14 trừ 4 bằng 10

+Viết: 11 + 3 - 4

14 - 4 = 10 _So sánh số

_Phép tính: 12 – 2 = 10 _Trả lời: Còn 10 xe máy

-Bảng con

-Bảng con -Vở BT toán 1

Ngày đăng: 30/03/2021, 11:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w