CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Thời Hoạt động của giáo viên gian 8’ 1.Giới thiệu cách làm tính trừ dạng 177: a Thực hành trên que tính: _ HS laáy 17 que tính goàm 1 boù chuïc vaø 7 que r[r]
Trang 1BÀI 70: MƯỜI MỘT, MƯỜI HAI
I.MỤC TIÊU:
Giúp học sinh:
_Nhận biết: Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị
Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị
_Biết đọc, viết các số đó Bước đầu nhận biết số có hai chữ số
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_Bó chục que tính và các que tính rời
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Thời
gian
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh ĐDDH
4’
4’
1.Giới thiệu số 11:
_GV hướng dẫn HS: Lấy 1 chục que tính
và 1 que tính rời, và hỏi:
+Được tất cả bao nhiêu que tính?
_GV ghi bảng: 11
Đọc là: Mười một
_GV giới thiệu:
Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị Số 11
có hai chữ số viết liền nhau
2.Giới thiệu số 12:
_GV hướng dẫn HS: Lấy 1 chục que tính
và 2 que tính rời, và hỏi:
+Được tất cả bao nhiêu que tính?
_GV ghi bảng: 12
Đọc là: Mười hai
_GV giới thiệu:
Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị Số 12
có hai chữ số là chữ số 1 và chữ số 2 viết
liền nhau: 1 ở bên trái và 2 ở bên phải
Luyện viết:
_HS lấy 1 chục que tính và 1 que tính rời
+Mười que tính và một que tính là mười một que tính
_HS đọc cá nhân- đồng thanh
_HS nhắc lại
_HS lấy 1 chục que tính và 2 que tính rời
_Mười que tính và hai que tính là mười hai que tính
_HS đọc cá nhân- đồng thanh
_HS nhắc lại
-Que tính
-Que tính
Trang 22’
_GV viết mẫu: 11, 12
3.Thực hành:
Bài 1: Đếm số ngôi sao rồi điền số đó
vào ô trống
Bài 2: Vẽ thêm 1 chấm tròn vào ô trống
có ghi 1 đơn vị
Vẽ thêm 2 chấm tròn vào ô trống có
ghi 2 đơn vị
Bài 3: Dùng bút màu hoặc bút chì đen tô
11 hình tam giác, tô 12 hình vuông
Bài 4: Điền đủ các số vào dưới mỗi vạch
của tia số
4.Nhận xét –dặn dò:
_Củng cố:
_ Nhận xét tiết học
_ Dặn dò: Chuẩn bị bài 71: Mười ba,
mười bốn, mười lăm
_Viết vào bảng _Thực hành
_Dùng bút chì màu để tô
_Phân tích số 11, 12
-Bảng con -Vở BT toán 1
KẾT QUẢ:
Lop1.net
Trang 3BÀI 71: MƯỜI BA, MƯỜI BỐN, MƯỜI LĂM
I.MỤC TIÊU:
Giúp học sinh:
_Nhận biết: Số 13 gồm 1 chục và 3 đơn vị
Số 14 gồm 1 chục và 4 đơn vị
Số 15 gồm 1 chục và 5 đơn vị
_Biết đọc, viết các số đó Nhận biết số có hai chữ số
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_Bó chục que tính và các que tính rời
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Thời
gian
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh ĐDDH
3’
3’
1.Giới thiệu số 13:
_GV hướng dẫn HS: Lấy 1 chục que tính
và 3 que tính rời, và hỏi:
+Được tất cả bao nhiêu que tính?
_GV ghi bảng: 13
Đọc là: Mười ba
_GV giới thiệu:
Số 13 gồm 1 chục và 3 đơn vị Số 13
có hai chữ số là số 1 và số 3 viết liền
nhau, từ phải sang trái
2.Giới thiệu số 14:
_GV hướng dẫn HS: Lấy 1 chục que tính
và 4 que tính rời, và hỏi:
+Được tất cả bao nhiêu que tính?
_GV ghi bảng: 14
Đọc là: Mười bốn
_GV giới thiệu:
Số 14 gồm 1 chục và 4 đơn vị Số 14
có hai chữ số là chữ số 1 và chữ số 4 viết
liền nhau, từ trái sang phải
_HS lấy 1 chục que tính và 3 que tính rời
+Mười que tính và ba que tính là mười ba que tính
_HS đọc cá nhân- đồng thanh
_HS nhắc lại
_HS lấy 1 chục que tính và 4 que tính rời
+Mười que tính và bốn que tính là mười bốn que tính
_HS đọc cá nhân- đồng thanh
_HS nhắc lại
-Que tính
-Que tính
Trang 42’
3 Giới thiệu số 15:
Tiến hành tương tự số 13, 14
* Luyện viết:
_GV viết mẫu: 13, 14, 15
4.Thực hành:
Bài 1:
a)Tập viết các số theo thứ tự từ bé đến
lớn
b)Viết các số vào ô trống theo thứ tự
tăng dần, giảm dần
Bài 2: Đếm số ngôi sao ở mỗi hình rồi
điền số vào ô trống
Bài 3: Đếm số con vật ở mỗi tranh vẽ, rồi
nối với số đó
Bài 4: Viết các số theo thứ tự từ 0 đến 15
4.Nhận xét –dặn dò:
_Củng cố:
_ Nhận xét tiết học
_ Dặn dò: Chuẩn bị bài 72: Mười sáu,
mười bảy, mười tám, mười chín
_Viết vào bảng _Thực hành
_Thực hành theo hướng dẫn
_Điền số _Nối số với tranh _Viết số
_Phân tích số 13, 14, 15
-Bảng con
-Vở BT toán 1
KẾT QUẢ:
Lop1.net
Trang 5BÀI 72: MƯỜI SÁU, MƯỜI BẢY, MƯỜI TÁM, MƯỜI CHÍN
I.MỤC TIÊU:
Giúp học sinh:
_Nhận biết mỗi số (16, 17, 18, 19) gồm 1 chục và một số đơn vị (16, 17, 18, 19) _Nhận biết số có hai chữ số
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_Bó chục que tính và các que tính rời
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Thời
gian
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh ĐDDH
3’
7’
19’
1.Giới thiệu số 16:
_GV hướng dẫn HS: Lấy 1 chục que tính
và 6 que tính rời, và hỏi:
+Được tất cả bao nhiêu que tính?
_GV ghi bảng: 16
Đọc là: Mười sáu
_Cho HS phân tích số 16
_GV nêu: Số 16 có hai chữ số là số 1 và
số 6 ở bên phải số 1 Chữ số 1 chỉ 1 chục,
chữ số 6 chỉ 6 đơn vị
2.Giới thiệu số 17, 18, 19:
Tiến hành tương tự số 16
* Luyện viết:
_GV viết mẫu: 16, 17, 18, 19
3.Thực hành:
Bài 1: Viết các số từ 11 đến 19
Bài 2: Đếm số cây nấm ở mỗi hình rồi
điền số vào ô trống đó
Bài 3: Đếm số con vật ở mỗi tranh vẽ, rồi
nối với số thích hợp Ở đây có 6 số và chỉ
co 4 khung hình nên có 2 số không nối
Bài 4: Viết các số vào dưới mỗi vạch của
tiasố
_HS lấy 1 chục que tính và 6 que tính rời
+Mười que tính và sáu que tính là mười sáu que tính
_HS đọc cá nhân- đồng thanh
_Số 16 gồm 1 chục và 6
đơn vị.
_Viết vào bảng _Viết số
-Que tính
-Bảng con -Vở BT toán 1
Trang 62’ 4.Nhận xét –dặn dò:
_Củng cố:
_ Nhận xét tiết học
_ Dặn dò: Chuẩn bị bài 73: Hai mươi, hai
chục
_Viết vào bảng
KẾT QUẢ:
Lop1.net
Trang 7BÀI 73: HAI MƯƠI, HAI CHỤC
I.MỤC TIÊU:
Giúp học sinh:
_Nhận biết số lượng 20; 20 còn gọi là hai chục
_Biết đọc, viết số đó
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_ Các bó chục que tính
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Thời
gian
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh ĐDDH
8’
20’
1.Giới thiệu số 20:
_GV hướng dẫn HS: Lấy 1 chục que
tính, rồi lấy thêm 1 chục que tính nữa,
và hỏi:
+Được tất cả bao nhiêu que tính?
_Hai mươi còn gọi là hai chục
_GV ghi bảng: 20
Đọc là: Hai mươi
_Cho HS viết- GV hướng dẫn: viết chữ
số 2 rồi viết chữ số 0 ở bên phải 2
_Cho HS phân tích số 20
_GV nêu: Số 20 gồm 2 chục và 0 đơn
vị Số 20 có hai chữ số là chữ số 2 và
chữ số 0
* Luyện viết:
_GV viết mẫu: 20
3.Thực hành:
Bài 1: Viết các số từ 10 đến 20; từ 20
đến 10
Bài 2: HS viết theo mẫu: Số 12 gồm 1
chục và 2 đơn vị
Bài 3: Viết số vào dưới mỗi vạch của
tia số rồi đọc các số
Bài 4: Viết theo mẫu: Số liền sau của
15 là 16
_HS lấy 1 chục que tính rồi lấy thêm 1 chục que tính nữa
+1 chục que tính và1 chục que tính là 2 chục que tính
_HS đọc cá nhân- đồng thanh
_Số 20 gồm 2 chục và 0
đơn vị.
_HS viết bảng _Viết số
-Que tính
-Bảng con -Vở BT toán 1
Trang 82’ 4.Nhận xét –dặn dò:
_Củng cố:
_Nhận xét tiết học
_Dặn dò: Chuẩn bị bài 74: Phép cộng
dạng 14 + 3
KẾT QUẢ:
Lop1.net
Trang 9BÀI 74: PHÉP CỘNG DẠNG 14 + 3
I.MỤC TIÊU:
Giúp học sinh:
_Biết làm tính cộng (không nhớ) trong phạm vi 20
_Tập cộng nhẩm (dạng 14 + 3)
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_ Các bó chục que tính và các que tính rời
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Thời
gian
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh ĐDDH
8’ 1.Giới thiệu cách làm tính cộng
dạng 14 + 3:
a) Cho HS lấy 14 que tính (gồm 1 bó
chục và 4 que rời) rồi lấy thêm 3 que
tính nữa, và hỏi:
_Có tất cả bao nhiêu que tính?
b) GV thể hiện trên bảng:
_Có 1 bó chục, viết 1 ở cột chục;
4 que rời, viết 4 ở cột đơn vị
_Thêm 3 que rời, viết 3 dưới 4 ở cột
đơn vị
_GV ghi:
3 7
_GV nói: Muốn biết có tất cả bao
nhiêu que tính, ta gộp 4 que tính rời
với 3 que tính rời được 7 que rời Có 1
bó chục và 7 que rời là 17 que tính
c) Hướng dẫn cách đặt tính:
_Viết 14 rồi viết 3 sao cho 3 thẳng cột
với 4 (ở cột đơn vị)
_Viết dấu + (dấu cộng)
_Kẻ vạch ngang dưới hai số đó
* Tính (từ phải sang trái):
_ HS lấy 14 que tính (gồm 1 bó chục và 4 que rời) rồi lấy thêm 3 que tính nữa _HS quan sát
-Que tính
-Bảng lớp
Trang 102’
14 +4 cộng 3 bằng 7, viết 7
+Hạ 1, viết 1
17
3
Vậy: 14 cộng 3 bằng 17 (14 + 3 = 17)
d) Cho HS tập làm trên bảng
2.Thực hành:
Bài 1: Luyện tập cách cộng
Bài 2: HS tính nhẩm Lưu ý: Một số
cộng với 0 bằng chính số đó
Bài 3: Tính nhẩm:
14 cộng 1 bằng 15 viết 15; 14 cộng 2
bằng 16 viết 16; …
13 cộng 5 bằng 18 viết 18; …
4.Nhận xét –dặn dò:
_Củng cố:
_Nhận xét tiết học
_Dặn dò: Chuẩn bị bài 75: Luyện tập
_Đặt tính theo cột dọc:
13 15 3 2
-Bảng con
-Vở BT toán 1
KẾT QUẢ:
Lop1.net
Trang 11BÀI 75: LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU:
Giúp học sinh:
_Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép tính cộng và tính nhẩm
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_ Các bó chục que tính và các que tính rời
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Thời
gian
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh ĐDDH
30’
10’
7’
9’
1 Luyện tập:
Bài 1: Đặt tính theo cột dọc rồi
tính (từ phải sang trái)
Bài 2: HS tính nhẩm theo cách
thuận tiện nhất
*15 + 1 = ?
+Có thể nhẩm: Năm cộng một
bằng sáu; mười cộng sáu bằng
mười sáu
*14 + 3 = ?
+Có thể nhẩm: Bốn cộng ba bằng
bảy; mười cộng bảy bằng mười
bảy
+Có thể: Mười bốn thêm một là
mười lăm; mười lăm thêm một là
mười sáu; mười sáu thêm một là
mười bảy;
Bài 3: Hướng dẫn HS làm từ trái
sang phải (tính hoặc nhẩm) và ghi
_HS tập diễn đạt:
12
15 3
+2 cộng 3 bằng 5, viết 5 +Hạ 1, viết 1
12 cộng 3 bằng 15 (12 + 3 = 15)
+Nhẩm: mười lăm cộng 1 bằng mười sáu
Ghi: 15 + 1 = 16
+Nhẩm: Mười bốn cộng ba bằng mười bảy
Ghi: 14 + 3 = 17
_Tính hoặc nhẩm
-Bảng con
-Bảng con
-Vở BT toán 1
Trang 122’
kết quả cuối cùng
10 + 1 + 3 = ?
Bài 4: Cho HS nhẩm tìm kết quả
của mỗi phép cộng rồi nối phép
cộng đó với số đã cho là kết quả
của phép cộng
4.Nhận xét –dặn dò:
_Củng cố:
_Nhận xét tiết học
_Dặn dò: Chuẩn bị bài 76: Phép
trừ dạng 17 - 3
_Nhẩm:
+Mười cộng một bằng mười một
+Mười một cộng ba bằng mười bốn
_Viết: 10 + 1 + 3 = 14
KẾT QUẢ:
Lop1.net
Trang 13BÀI 76: PHÉP TRỪ DẠNG 17 - 3
I.MỤC TIÊU:
Giúp học sinh:
_Biết làm tính trừ (không nhớ) trong phạm vi 20
_Tập trừ nhẩm (dạng 17 - 3)
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_ Các bó chục que tính và các que tính rời
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Thời
gian
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh ĐDDH
8’ 1.Giới thiệu cách làm tính trừ dạng 17-
3:
a) Thực hành trên que tính:
_ HS lấy 17 que tính (gồm 1 bó chục và 7
que rời), rồi tách thành hai phần: phần
bên trái có 1 bó chục que tính và phần
bên phải có 7 que tính rời
_Từ 7 que tính rời tách lấy ra 3 que tính,
còn lại bao nhiêu que tính?
b) Hướng dẫn cách đặt tính và làm tính
trừ:
_Đặt tính (từ trên xuống dưới)
17
3
+Viết 17 rồi viết 3 thẳng cột với 7 (ở cột
đơn vị)
+Viết dấu - (dấu trừ)
+Kẻ vạch ngang dưới hai số đó
_ Tính (từ phải sang trái):
17
+7 trừ 3 bằng 4, viết 4
14
3
_HS lấy 17 que tính (gồm 1 bó chục và 7 que rời), rồi tách thành hai phần: phần bên trái có 1 bó chục que tính và phần bên phải có 7 que tính rời
_Số que tính còn lại gồm 1 bó chục que tính và 4 que tính rời là 14 que tính
-Que tính
-Bảng con
Trang 142’
+Hạ 1, viết 1
Vậy: 17 trừ 3 bằng 17 (17 - 3 = 14)
d) Cho HS tập làm trên bảng
2.Thực hành:
Bài 1: Luyện tập cách trừ
Bài 2: HS tính nhẩm
Lưu ý: Một số trừ đi 0 bằng chính số đó
Bài 3: Rèn luyện tính nhẩm
16 trừ 1 bằng 15; 16 trừ 2 bằng 14 viết 14
19 trừ 6 bằng 13 viết 13
4.Nhận xét –dặn dò:
_Củng cố:
_Nhận xét tiết học
_Dặn dò: Chuẩn bị bài 77: Luyện tập
_Đặt tính theo cột dọc:
15 17 3 4
_Tính _Tính nhẩm _Tính nhẩm
-Bảng con -Vở BT toán 1
KẾT QUẢ:
Lop1.net
Trang 15BÀI 77: LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU:
Giúp học sinh:
_Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép trừ (dạng 17 – 3)
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_ Các bó chục que tính và các que tính rời
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Thời
gian
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh ĐDDH
30’
10’
7’
7’
1 Luyện tập:
Bài 1: Đặt tính theo cột dọc rồi
tính (từ phải sang trái)
Bài 2: HS tính nhẩm theo cách
thuận tiện nhất
*17 - 2 = ?
_Có thể nhẩm:
+7 trừ 2 bằng 5;
+10 cộng 5 bằng 15
_Có thể nhẩm theo cách bout 1
liên tiếp:
17 bớt 1 được 16; 16 bớt 1 được 15
Bài 3: Thực hiện các phép tính từ
trái sang phải (hoặc nhẩm) rồi ghi
kết quả cuối cùng
12 + 3 – 1 = ?
_HS tập diễn đạt:
14
11 3
+4 trừ 3 bằng 1, viết 1 +Hạ 1 xuống, viết 1
14 trừ 3 bằng \ (14 - 3 = 11)
+Nhẩm: 17 trừ 2 bằng 15 Ghi: 17 – 2 = 15
_Tính hoặc nhẩm
_Nhẩm:
+Mười hai cộng ba bằng mười lăm, mười lăm trừ một bằng mười bốn
+Viết: 12 + 3 -1
15 - 1 = 14
-Bảng con
-Bảng con
-Vở BT toán 1
Trang 162’
Bài 4: Cho HS trừ nhẩm rồi nối
với số thích hợp (là kết quả của
phép trừ đó)
14 -1
Lưu ý: Phép trừ 17 – 5 không nối
với số nào
4.Nhận xét –dặn dò:
_Củng cố:
_Nhận xét tiết học
_Dặn dò: Chuẩn bị bài 78: Phép
trừ dạng 17 - 7
_Nhẩm: 15 trừ 1 bằng 14 _Nối: 15 – 1 với 14
KẾT QUẢ:
Lop1.net
Trang 17BÀI 78: PHÉP TRỪ DẠNG 17 - 7
I.MỤC TIÊU:
Giúp học sinh:
_Biết làm tính trừ (không nhớ) bằng cách đặt tính rồi tính
_Tập trừ nhẩm
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_ Bó 1 chục que tính và các que tính rời
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Thời
gian
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh ĐDDH
8’ 1.Giới thiệu cách làm tính trừ dạng 17-
7:
a) Thực hành trên que tính:
_ HS lấy 17 que tính (gồm 1 bó chục và 7
que rời), rồi tách thành hai phần: phần
bên trái có 1 bó chục que tính và phần
bên phải có 7 que tính rời
_Sau đó cho HS cất 7 que tính rời Còn lại
bao nhiêu que tính?
b) Hướng dẫn cách đặt tính và làm tính
trừ:
_Đặt tính (từ trên xuống dưới)
17
7
+Viết 17 rồi viết 7 thẳng cột với 7 (ở cột
đơn vị)
+Viết dấu - (dấu trừ)
+Kẻ vạch ngang dưới hai số đó
_ Tính (từ phải sang trái):
17
+7 trừ 7 bằng 0, viết 0
10
7
+Hạ 1, viết 1
Vậy: 17 trừ 7 bằng 10 (17 - 7 = 10)
_ HS lấy 17 que tính, tách thành hai phần:
phần bên trái có 1 bó chục que tính và phần bên phải có 7 que tính rời
_Còn lại 1 bó chục que tính là 10 que tính
_Quan sát
-Que tính
-Bảng con
Trang 182’
d) Cho HS tập làm trên bảng
2.Thực hành:
Bài 1: Tính
Bài 2: Tính nhẩm
Bài 3: Toán giải:
Thực hiện phép trừ: 15 – 5 = 10
Trả lời: Còn 10 cái kẹo
4.Nhận xét –dặn dò:
_Củng cố:
_Nhận xét tiết học
_Dặn dò: Chuẩn bị bài 79: Luyện tập
_Đặt tính theo cột dọc:
16 15 6 5
_Luyện tập cách trừ theo cột dọc
_Nêu cách đặt tính
18 – 8, …
-Bảng con -Vở BT toán 1
KẾT QUẢ:
Lop1.net
Trang 19BÀI 79: LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU:
Giúp học sinh:
_Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép trừ và tính nhẩm
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_ Các bó chục que tính và các que tính rời
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Thời
gian
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh ĐDDH
30’
10’
7’
6’
6’
3’
1 Luyện tập:
Bài 1: Đặt tính theo cột dọc rồi
tính (từ phải sang trái)
Bài 2: HS tính nhẩm theo cách
thuận tiện nhất
Bài 3: Thực hiện các phép tính từ
trái sang phải (hoặc nhẩm) rồi ghi:
11 + 3 – 4 = ?
Bài 4: Cho HS trừ nhẩm rồi so
sánh hai số, điền dấu so sánh vào
ô trống
16 – 6 12
_GV nêu các bước thực hiện:
+Trừ nhẩm: 16 trừ 6 bằng 10
+So sánh hai số: 10 bé hơn 12
+Điền dấu: 16 – 6 < 12
Bài 5: Giải toán
_HS tập diễn đạt:
13
10 3
+3 trừ 3 bằng 0, viết 0 +Hạ 1 xuống, viết 1
13 trừ 3 bằng <\ (13 - 3 = 10) _Nhẩm
_Tính hoặc nhẩm
_Nhẩm:
+11 cộng 3 bằng 14, 14 trừ 4 bằng 10
+Viết: 11 + 3 - 4
14 - 4 = 10 _So sánh số
_Phép tính: 12 – 2 = 10 _Trả lời: Còn 10 xe máy
-Bảng con
-Bảng con -Vở BT toán 1