1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tiết 32 - Bài 20: Sự ăn mòn kim loại

6 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 131,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bổ xung thêm: Vậy bản chất của phương pháp này là dung 1 KL hoạt động hơn trong dãy điện hóa để tạo 1 pin điện hóa sao cho sự ăn mòn đó chỉ xảy ra với KL gắn thêm vàođiều kiện: KL đó tốc[r]

Trang 1

Tiết 32 Bài 20: SỰ ĂN MÒN KIM LOẠI

I Mục tiêu dạy học

1 Kiến thức:

Học sinh biết

- Khái

- Cách

Học sinh hiểu

- $ %& '( )* mòn kim  và quá trình oxi hóa - 0 trong ! kim

 # oxi hóa thành ion 12 3(& 4

2 Kĩ năng:

-3 Tình cảm, thái độ

- Có ý

và tác

II Phương pháp dạy học và công việc chuẩn bị của GV và HS.

1 Phương pháp:

- E12  pháp chính < F@  &

- HS quan sát TNo, = SGK và 9 &? L 1< = &*  +, 9& % :

1M )* 1M  N '( GV

- 9& <; nghiên ?, SGK và quan sát TNo, hình O trong SGK 8 HS P  Q tri &?

2 Chuẩn bị:

- GV: + 2SO4(l),   )X&@ Zn(viên), dd CuSO4

- HS: + ,T # Z  9 &? liên quan 9 bài thông qua SGK và 9

III Tiến trình giảng dạy.

1.Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

GV: Nêu t/c hóa = chung '( kim  _` t/c cho 1 ví 756 7  hoàn thành các ;&;1 sau:

a, Zn + CuSO4  ?

b, Cu + H2SO4(l)  ?

c, Fe + O2 + H2O to thuong ?

d, Zn(viên) + H2SO4(l)  ?

E ?  (d) / ra nhanh hay 6 khi " thêm 1 vài =& CuSO4 vào? HS: t/c Hóa = chung '( KL là:

+ T/d M phi kim: 2Fe + 3Cl2  2FeCl3

Trang 2

+ T/d dd axit: Fe + H2SO4(l)  FeSO4 + H2

+ KL t/d H2O:(kl

Na + H2O  NaOH + ½ H2

+ KL t/d dd

4Al + 6CuSO4  2Al2(SO4)3 + 6Cu

Các ;&;1R a, Zn + CuSO4  ZnSO4 + Cu 

b, Cu + H2SO4(l)

c, Fe + O2 + H2O to thuong

d, Zn(viên) + H2SO4(l) ZnSO4 + H2 GV: (bổ sung và đặt vấn đề vào bài mới456 Cu ko t/d H2SO4(l) 1  & sao khi A thanh Zn vào thanh Cu thi thanh Cu thoát ra khí còn Zn tan g  Và F ;

nghiên ?, bài = hôm nay:

Hoạt động I: I, Khái niệm

Yêu g,R Qua )* ,T # bài F nhà và

= SGK hãy nêu:

- Khái

)A  chúng ta quan sát &1n  &%

Z   dung   )X&@ thép sau 1 &n

gian &1n  # j o! có ; là )X&@ thép

nguyên %& [ 56 )* mòn KL

là gì?

- $ %& '( )* mòn?

I- nR HX& thép # j không còn là )X& thép nguyên %& Z(

- KN Sự ăn mòn KL: là )* phá ' KL

p <; kim do t/d '( các %& trong môi &-1n  xung quanh

- Bản chất: là quá trình hóa =3 p

quá trình thành Ion 12 3 cation)

M  M+n + ne mòn là gì? Chúng ta cùng nghiên ?, ;g &9; theo:

Hoạt động II: II, Các dạng ăn mòn kim loại

Yêu g,R r mòn KL  Z   

nào?

- r mòn hóa = là gì?

I- nR K 2  R r mòn hóa = và mòn

1.Ăn mòn hóa học.

Trang 3

Cho VD : )* mòn hóa = &1n 

/ ra F D,a Nguyên nhân N 9 )*

mòn?

-Chúng ta cùng nghiên ?, 2 9 '( )*

viên Zn vào

H2SO4(l) cho HS quan sát

G"R ; ?  / ra nhanh hay 6 a

Sau ! " vài =& dd CuSO4 vào Cho

HS quan sát TNo

G" ; ?  / ra nhanh 2 hay

6 2 &-1M lúc cho dd CuSO4 vào?

K thích: t oD dd CuSO4L t/d viên

Zn theo ;&;1R

Zn + CuSO4  ZnSO4 + Cu

Cu sinh ra bám vào viên Zn & thành 1

pin

* âm(anion): Zn # mòn

Zn  Zn2+ + 2e

Ion Zn2+ vào dd còn electro  sang

* 12 3(& là Cu): Khí H2 thoát

ra

2H+ + 2e  H2

Ion H+'( dd H2SO4 6 thành e

nguyên &0 H - thành H2 thoát ra

G" HS: Hãy 1( ra câu &- n cho câu

" lúc g, I sao khi " 1 vài =&

- KN: là quá trình oxi hóa - 0@ trong

! các electron '( KL 1< , 8

&-* &9; 9 các %& trong môi &-1n  + r mòn hóa = &1n  / ra F các chi &9& làm   kim  '( máy móc dùng trong các nhà máy hóa %&@ &9&

# lò A&@  2@ các chi &9& '( Q 

2 A& trong…

+ Nguyên nhân do t/d &9; xúc M các hóa %& p 2 1M F to cao( to càng cao, kl # mòn càng  4

2.Ăn mòn điện hóa học

a, KN: là quá trình oxi hóa – 0@ trong ! KL # mòn do t/d '( dd

, 8 n &v * âm 9 * 12  I- nR ; ?  / ra 6 vì =& khí làm  Zn &9; xúc dd H2SO4

Quan sát TNo 8 &- n câu "

I- nR ; ?  / ra nhanh 2 viên

Zn tan nhanh

KL: J1 6 1 bên 1n  e 1 bên 6 e thoát ra khí ko làm   1F 

Trang 4

CuSO4 vào ;1 / ra nhanh 2 a

Yêu g, HS: Quan sát hình O trong

SGK  thích quá trình hình thành j

= L 1< = hãy nêu Z  :,

9 )* tan ra '( Zn

b, Ăn mòn điện hóa học hợp kim của sắt trong không khí ẩm.

Fe2+

O2 + 2H2O + 4e 4OH- 

56&   gang I- nR I trong không khí T @ trên : p& gang có 1 M; 1M "  hòa tan

O2 và CO2 trong khí +, 8 & dd %&

và C cùng t/xúc M dd C li trên do !

& nên vô )A pin " mà Fe(anot),C(catot)

Anot: Fe # oxi hóa thành Ion Fe2+

Fe  Fe2+ + 2e (các electron 1<  phóng , 8

# 9 catot) Catot: O2 hóa tan trong 1M # 0 thành Hidroxit

O2 + 2H2O + 4e 4OH-

t D Fe2+ sinh ra  &9; &7 # oxi hóa

1M t/d OH- & j )X& thành ;g '

9, Fe2O3.nH2O

C,

-

%&3! &8 là p; kl-kl,kl-pk)

- Các

p gián &9; M nhau qua dây N 

- Các

Thiêu 1 trong 3 món

Trong &* nhiên, )* mòn hóa = /

-e

Trang 5

không?

-O không

ra ;? &;@ có &8 mòn hóa = và

ĐVĐ: Chúng ta L cùng nhau tim hiêu 1< &9 nào là )* mòn hóa = và các

mòn

;g &9; theo:

Hoạt động II: III, Chống ăn mòn kim loại

G" HS: Nêu Q& )A tác  '( )*

mòn KL?

$x sung: Nêu thêm tác  '( )*

mòn KL: y  1F  : kinh &9@ ,Q

)A i

cho 6& 7  tránh 1< )* mòn KL?

-

HX& tây và tôn 1< sx 1 &9 nào?

KL: J1 6 8 A  mòn ta có &8

 không cho KL t/x M môi &-1n 

xung quanh.sao cho 1

mòn không / ra

-

$x xung thêm: 56  %& '(

;12  pháp này là dung 1 KL &

pin

KL ! &A Q # mòn "4

+ P2 này dùng chính

o= SGK &- n

1 Phương pháp bảo vệ bề mặt.

o= SGK &- n

2 Phương pháp điện hóa.

o= SGK &- n

Qua

thép " # j là quét )2 lên 0( )X&@i,Q 1 )< dây Zn,   Zn F g, dây…

Củng cố bài cho HS trả lời câu hỏi:

1

2 Nguyên nhân gây nên

... gì?

- $ %& ''( )* mòn?

I- nR HX& thép # j khơng cịn )X& thép ngun %& Z(

- KN Sự ăn mòn KL: )* phá '' KL

p <; kim t/d ''(... động II: II, Các dạng ăn mòn kim loại< /b>

Yêu g,R r mòn KL  Z   

nào?

- r mịn hóa = gì?

I- nR K  R r mịn hóa = mịn

1 .Ăn mịn hóa học.... mịn kim  q trình oxi hóa - 0 ! kim

 # oxi hóa thành ion 12 3(& 4

2 Kĩ năng:

-3 Tình cảm, thái độ

- Có ý

Ngày đăng: 02/04/2021, 17:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w