1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bộ 4 đề kiểm tra 1 tiết lần 3 có đáp án môn Hóa học 12 năm 2019-2020 Trường THPT Ea Sup

15 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 852,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phản ứng được với dung dịch muối của những kim loại hoạt động kém hơn Câu 4: Phản ứng nào sau đây được dùng để sản xuất nhôm trong công nghiệpC. Lập phương tâm diện D.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT EA SUP ĐỀ KIỂM TRA BÀI SỐ 3

MÔN: HÓA 12 NĂM HỌC 2019-2020

Thời gian làm bài: 45 phút

MÃ ĐỀ 132

Câu 1: Dụng cụ bằng chất nào sau đây không nên dùng để chứa dung dịch kiềm?

Câu 2: Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ

thu được dung dịch trong suốt Chất tan trong dung dịch là

A AlCl3 B CuSO4 C Fe(NO3)3 D Ca(HCO3)2

Câu 3: Nhôm có tính chất hoá học gì đặc biệt so với các kim loại khác ?

A Phản ứng được với phi kim tạo ra muối

B Phản ứng được với dung dịch axit mạnh

C Phản ứng được với dung dịch bazơ

D Phản ứng được với dung dịch muối của những kim loại hoạt động kém hơn

Câu 4: Phản ứng nào sau đây được dùng để sản xuất nhôm trong công nghiệp ?

A 3Mg + 2AlCl3 t0 3MgCl2 + 2Al B Al2O3 + 3H2 t0 2Al + 3H2O

C Al2O3 + 3CO t0 2Al + 3H2O D 2Al2O3 dpnc,criolit,t0 4Al + 3O2

Câu 5: Các kim loại kiềm có cấu tạo mạng tinh thể kiểu nào trong các kiểu mạng sau

C Lập phương tâm diện D Lập phương tâm khối

Câu 6: Hoà tan hoàn toàn muối MCO3 bằng lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 12,25% thu được dung dịch

MSO4 15,89% Kim loại M là:

Câu 7: Nung nóng 18,56 gam hỗn hợp X gồm FeCO3 và FexOy trong không khí tới phản ứng hoàn toàn

được CO2 và 16 gam một oxit sắt duy nhất Cho toàn bộ CO2 hấp thụ hết vào 400 ml dung dịch Ba(OH)2 0,15M thu được 7,88 gam kết tủa Để hòa tan hết 18,56 gam X cần ít nhất V ml dung dịch HCl 2M Giá trị của V là

Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng về kim loại kiềm:

A Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp B Độ cứng thấp

C Độ dẫn điện cao D Khối lượng riêng nhỏ

Câu 9: Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất

nóng chảy của chúng, là:

A Na, Cu, Al B Fe, Ca, Al C Na, Ca, Zn D Na, Ca, Al

Câu 10: Nguyên tố nào sau đây có độ âm điện nhỏ nhất?

Câu 11: Cho 16,2 gam kim loại M tác dụng với 0,15 mol oxi, chất rắn thu được tác dụng hết với dung

dịch HCl tạo ra 0,6 mol H2 Kim loại M là

Trang 2

A Al B Fe C Ca D Mg

Câu 12: Kim loại không tác dụng với dung dịch (NH4)2SO4 là

Câu 13: Vật liệu thường được dùng để đúc tượng, sản xuất phấn viết bảng, bó bột khi bị gãy xương là

Câu 14: Tính khử của các nguyên tử Na, K, Al, Mg được xếp theo thứ tự tăng dần là

A K, Na, Mg, Al B Al, Mg, K, Na C Al, Mg, Na, K D Mg, Al, Na, K

Câu 15: Chọn thứ tự giảm dần độ hoạt động hoá học của các kim loại kiềm

A Na–K–Cs–Rb–Li B Cs–Rb–K–Na–Li C K–Li–Na–Rb–Cs D Li–Na–K–Rb–Cs

Câu 16: Khử hoàn toàn một oxit sắt X ở nhiệt độ cao cần vừa đủ V lít khí CO (ở đktc), sau phản ứng thu

được 0,84 gam Fe và 0,02 mol khí CO2 Oxit X và giá trị V lần lượt là

A Fe2O3 và 0,448 B Fe3O4 và 0,224 C Fe3O4 và 0,448 D FeO và 0,224

Câu 17: Chia m gam Al thành hai phần bằng nhau:

- Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, sinh ra x mol khí H2;

- Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 loãng, sinh ra y mol khí N2O (sản phẩm khử duy nhất) Quan hệ giữa x và y là

A x = y B y = 2x C x = 4y D x = 2y

Câu 18: Các nguyên tử của nhóm IA trong bảng hệ thống tuần hoàn có số nào chung ?

A Số electron B Số electron lớp ngoài cùng

Câu 19: Quá trình sản xuất nhôm trong công nghiệp, khí thoát ra là

C Hỗn hợp O2, N2 D Hỗn hợp CO2, CO, O2

Câu 20: Cho kim loại X vào dung dịch (NH4)2SO4 dư, sau phản ứng tạo một chất rắn không tan và có khí

thoát ra Vậy X là

Câu 21: Một nguyên tố X thuộc 4 chu kì đầu của bảng HTTH, mất dễ dàng 3 electron tạo ra ion M3+ có cấu hình giống khí hiếm Cấu hình electron của nguyên tử X là:

Câu 22: Dãy các chất đều tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 là

A NaHCO3, Na2CO3, CO2, Mg(NO3)2, Ba(NO3)2

B NaHCO3, Na2CO3, CO2, Mg(NO3)2, HCl

C Ba(NO3)2, Mg(NO3)2, HCl, CO2, Na2CO3

D Mg(NO3)2, HCl, BaCO3, NaHCO3, Na2CO3

Câu 23: Kim loại kiềm cháy trong oxi cho ngọn lửa màu tím hoa cà là

Câu 24: Cho dòng điện 3A đi qua một dung dịch đồng (II) nitrat trong 1 giờ thì lượng đồng kết tủa trên

catot là:

A 3,58 gam B 18,2 gam C 31,8 gam D 7,16 gam

Câu 25: Dùng đơn chất kim loại có tính khử mạnh hơn để khử ion các kim loại khác trong dung dịch

Trang 3

muối thì phương pháp đó gọi là:

A điện luyện B thủy luyện C thuỷ phân D nhiệt luyện

Câu 26: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra

A sự khử ion Na+ B sự khử ion Cl- C sự oxi hoá ion Cl- D sự oxi hoá ion Na+

Câu 27: Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được sau khi hoàn toàn hết 34,5 gam Na trong 150 gam

nước là

Câu 28: Một vật làm bằng sắt tráng kẽm(tôn) Nếu trên bề mặt vật đó có vết sây sát sâu tới lớp sắt bên

trong, khi vật đó tiếp xúc với không khí ẩm, thì

A lớp kẽm bị ăn mòn nhanh chóng B không có hiện tượng gì xảy ra

C kẽm và sắt đều bị ăn mòn nhanh chóng D sắt bị ăn mòn nhanh chóng

Câu 29: Tính chất nào khiến Al có nhiều ứng dụng trong thực tế?

C không gỉ D nhẹ, dẫn nhiệt tốt, không gỉ

Câu 30: Điện phân bằng điện cực trơ dung dịch muối sunfat của kim loại hoá trị II với dòng điện cường

độ 6A Sau 29 phút điện phân thấy khối lượng catot tăng 3,45 gam Kim loại đó là:

Câu 31: Dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất CuSO4 Phương pháp hoá học đơn giản để loại được tạp chất là

A Thả Fe dư vào dung dịch, chờ phản ứng xong rồi lọc bỏ chất rắn

B Chuyển 2 muối thành hiddroxit, oxit, kim loại rồi hoà tan bằng H2SO4 loãng

C Thả Mg vào dung dịch cho đến khi hết màu xanh

D Điện phân dung dịch với điện cực trơ đến khi hết màu xanh

Câu 32: Cho hỗn hợp các kim loại kiềm Na, K hoà tan hết vào nước được dung dịch X và 0,672 lít H2

đktc Thể tích dung dịch HCl 0,1M cần để trung hoà hết 1/3 dung dịch X là

Câu 33: Những cấu hình e nào ứng với ion của kim loại kiềm: (1) 1s22s22p1; (2) 1s22s22p6; (3) 1s22s22p4; (4) 1s22s22p63s1; (5) 1s22s22p63s23p6 Hãy chọn đáp án đúng

Câu 34: Hòa tan 27,4 gam Ba vào 100ml dung dịch hỗn hợp HCl 2M và CuSO4 3M được m gam kết tủa

Giá trị của m là

Câu 35: Phương trình nào sau đây viết không đúng:

A 2NaOH + 2NO2 → NaNO3 + NaNO2 + H2O B 2NaOH + CO2 → Na2CO3 + H2O

C NaOH + SO2 → NaHSO3 D 2NaOH + MgCO3 → Na2CO3 + Mg(OH)2

Câu 36: Cấu hình e lớp ngoài cùng nào ứng với kim loại kiềm

Câu 37: Hoà tan hoàn toàn m gam AlCl3 vào nước được dung dịch Nếu cho 4 0 ml dung dịch NaOH

1M vào thì thu được 4a gam kết tủa Mặt khác, nếu cho 1 0 ml dung dịch NaOH 3M vào thì thu được 3a gam kết tủa iá trị của m là

Câu 38: Dãy nào dưới đây chỉ gồm các chất tan tốt trong nước?

Trang 4

A BeSO4, MgSO4, CaSO4, SrSO4 B BeCl2, MgCl2, CaCl2, SrCl2

C Be(OH)2, Mg(OH)2, Ca(OH)2, Sr(OH)2 D BeCO3, MgCO3, CaCO3, SrCO3

Câu 39: Kim loại kiềm có tính khử mạnh vì

A Tất cả yếu tố trên

B Có điện tích hạt nhân bé so với nguyên tố cùng chu kỳ

C Có bán kính lớn hơn so với nguyên tố ở cùng chu kỳ

D Có 1 e ở lớp ngoài cùng

Câu 40: X, Y là hai nguyên tố cùng phân nhóm chính nhóm II (IIA) và có tổng số proton là 32 X, Y có

thể là:

A Be và Ca B Mg và Ca C Ba và Mg D Ba và Ca

-

MÃ ĐỀ 209

Câu 1: Dùng đơn chất kim loại có tính khử mạnh hơn để khử ion các kim loại khác trong dung dịch muối

thì phương pháp đó gọi là:

A điện luyện B nhiệt luyện C thủy luyện D thuỷ phân

Câu 2: Chọn thứ tự giảm dần độ hoạt động hoá học của các kim loại kiềm

A K–Li–Na–Rb–Cs B Na–K–Cs–Rb–Li C Li–Na–K–Rb–Cs D Cs–Rb–K–Na–Li

Câu 3: Nhôm có tính chất hoá học gì đặc biệt so với các kim loại khác ?

A Phản ứng được với dung dịch bazơ

B Phản ứng được với dung dịch axit mạnh

C Phản ứng được với phi kim tạo ra muối

D Phản ứng được với dung dịch muối của những kim loại hoạt động kém hơn

Câu 4: Các nguyên tử của nhóm IA trong bảng hệ thống tuần hoàn có số nào chung ?

Câu 5: Cho kim loại X vào dung dịch (NH4)2SO4 dư, sau phản ứng tạo một chất rắn không tan và có khí

thoát ra Vậy X là

Câu 6: Nung nóng 18,56 gam hỗn hợp X gồm FeCO3 và FexOy trong không khí tới phản ứng hoàn toàn

được CO2 và 16 gam một oxit sắt duy nhất Cho toàn bộ CO2 hấp thụ hết vào 400 ml dung dịch Ba(OH)2 0,15M thu được 7,88 gam kết tủa Để hòa tan hết 18,56 gam X cần ít nhất V ml dung dịch HCl 2M Giá trị của V là

Câu 7: Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ

thu được dung dịch trong suốt Chất tan trong dung dịch là

Câu 8: Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất

nóng chảy của chúng, là:

A Na, Cu, Al B Fe, Ca, Al C Na, Ca, Zn D Na, Ca, Al

Câu 9: Hòa tan 27,4 gam Ba vào 100ml dung dịch hỗn hợp HCl 2M và CuSO4 3M được m gam kết tủa

Giá trị của m là

Trang 5

A 56,4 B 46,6 C 33,1 D 12,8

Câu 10: Phương trình nào sau đây viết không đúng:

A 2NaOH + CO2 → Na2CO3 + H2O B 2NaOH + MgCO3 → Na2CO3 + Mg(OH)2

C NaOH + SO2 → NaHSO3 D 2NaOH + 2NO2 → NaNO3 + NaNO2 + H2O

Câu 11: Điện phân bằng điện cực trơ dung dịch muối sunfat của kim loại hoá trị II với dòng điện cường

độ 6A Sau 29 phút điện phân thấy khối lượng catot tăng 3,45 gam Kim loại đó là:

Câu 12: Vật liệu thường được dùng để đúc tượng, sản xuất phấn viết bảng, bó bột khi bị gãy xương là

Câu 13: Tính khử của các nguyên tử Na, K, Al, Mg được xếp theo thứ tự tăng dần là

A K, Na, Mg, Al B Al, Mg, K, Na C Al, Mg, Na, K D Mg, Al, Na, K

Câu 14: Hoà tan hoàn toàn muối MCO3 bằng lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 12,25% thu được dung dịch

MSO4 15,89% Kim loại M là:

Câu 15: Chia m gam Al thành hai phần bằng nhau:

 Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, sinh ra x mol khí H2;

 Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 loãng, sinh ra y mol khí N2O (sản phẩm khử duy nhất)

Quan hệ giữa x và y là

A x = 2y B x = 4y C y = 2x D x = y

Câu 16: Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được sau khi hoàn toàn hết 34,5 gam Na trong 150 gam

nước là

Câu 17: Một vật làm bằng sắt tráng kẽm(tôn) Nếu trên bề mặt vật đó có vết sây sát sâu tới lớp sắt bên

trong, khi vật đó tiếp xúc với không khí ẩm, thì

A lớp kẽm bị ăn mòn nhanh chóng B không có hiện tượng gì xảy ra

C kẽm và sắt đều bị ăn mòn nhanh chóng D sắt bị ăn mòn nhanh chóng

Câu 18: Quá trình sản xuất nhôm trong công nghiệp, khí thoát ra là

C Hỗn hợp O2, N2 D Hỗn hợp CO2, CO, O2

Câu 19: Các kim loại kiềm có cấu tạo mạng tinh thể kiểu nào trong các kiểu mạng sau

Câu 20: Dãy nào dưới đây chỉ gồm các chất tan tốt trong nước?

A BeSO4, MgSO4, CaSO4, SrSO4 B BeCl2, MgCl2, CaCl2, SrCl2

C Be(OH)2, Mg(OH)2, Ca(OH)2, Sr(OH)2 D BeCO3, MgCO3, CaCO3, SrCO3

Câu 21: Kim loại kiềm cháy trong oxi cho ngọn lửa màu tím hoa cà là

Câu 22: Kim loại không tác dụng với dung dịch (NH4)2SO4 là

Trang 6

Câu 23: Nguyên tố nào sau đây có độ âm điện nhỏ nhất?

Câu 24: Dụng cụ bằng chất nào sau đây không nên dùng để chứa dung dịch kiềm?

Câu 25: Cho dòng điện 3A đi qua một dung dịch đồng (II) nitrat trong 1 giờ thì lượng đồng kết tủa trên

catot là:

A 3,58 gam B 18,2 gam C 31,8 gam D 7,16 gam

Câu 26: Dãy các chất đều tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 là

A NaHCO3, Na2CO3, CO2, Mg(NO3)2, HCl

B NaHCO3, Na2CO3, CO2, Mg(NO3)2, Ba(NO3)2

C Mg(NO3)2, HCl, BaCO3, NaHCO3, Na2CO3

D Ba(NO3)2, Mg(NO3)2, HCl, CO2, Na2CO3

Câu 27: Phản ứng nào sau đây được dùng để sản xuất nhôm trong công nghiệp ?

A 3Mg + 2AlCl3 t0 3MgCl2 + 2Al B 2Al2O3 dpnc,criolit,t0 4Al + 3O2

C Al2O3 + 3H2 t0 2Al + 3H2O D Al2O3 + 3CO t0 2Al + 3H2O

Câu 28: Tính chất nào khiến Al có nhiều ứng dụng trong thực tế?

C không gỉ D nhẹ, dẫn nhiệt tốt, không gỉ

Câu 29: Cho 16,2 gam kim loại M tác dụng với 0,15 mol oxi, chất rắn thu được tác dụng hết với dung

dịch HCl tạo ra 0,6 mol H2 Kim loại M là

Câu 30: Dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất CuSO4 Phương pháp hoá học đơn giản để loại được tạp chất là

A Thả Fe dư vào dung dịch, chờ phản ứng xong rồi lọc bỏ chất rắn

B Chuyển 2 muối thành hiddroxit, oxit, kim loại rồi hoà tan bằng H2SO4 loãng

C Thả Mg vào dung dịch cho đến khi hết màu xanh

D Điện phân dung dịch với điện cực trơ đến khi hết màu xanh

Câu 31: Cho hỗn hợp các kim loại kiềm Na, K hoà tan hết vào nước được dung dịch X và 0,672 lít H2

đktc Thể tích dung dịch HCl 0,1M cần để trung hoà hết 1/3 dung dịch X là

Câu 32: Những cấu hình e nào ứng với ion của kim loại kiềm: (1) 1s22s22p1; (2) 1s22s22p6; (3) 1s22s22p4; (4) 1s22s22p63s1; (5) 1s22s22p63s23p6 Hãy chọn đáp án đúng

Câu 33: Một nguyên tố X thuộc 4 chu kì đầu của bảng HTTH, mất dễ dàng 3 electron tạo ra ion M3+ có cấu hình giống khí hiếm Cấu hình electron của nguyên tử X là:

Câu 34: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra

A sự khử ion Na+ B sự oxi hoá ion Na+ C sự khử ion Cl- D sự oxi hoá ion Cl-

Câu 35: Cấu hình e lớp ngoài cùng nào ứng với kim loại kiềm

Trang 7

Câu 36: Hoà tan hoàn toàn m gam AlCl3 vào nước được dung dịch Nếu cho 4 0 ml dung dịch NaOH

1M vào thì thu được 4a gam kết tủa Mặt khác, nếu cho 1 0 ml dung dịch NaOH 3M vào thì thu được 3a gam kết tủa iá trị của m là

Câu 37: Phát biểu nào sau đây không đúng về kim loại kiềm:

A Khối lượng riêng nhỏ B Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp

Câu 38: X, Y là hai nguyên tố cùng phân nhóm chính nhóm II và có tổng số proton là 32 X, Y có thể là:

A Be và Ca B Ba và Mg C Mg và Ca D Ba và Ca

Câu 39: Khử hoàn toàn một oxit sắt X ở nhiệt độ cao cần vừa đủ V lít khí CO (ở đktc), sau phản ứng thu

được 0,84 gam Fe và 0,02 mol khí CO2 Oxit X và giá trị V lần lượt là

A Fe2O3 và 0,448 B Fe3O4 và 0,448 C FeO và 0,224 D Fe3O4 và 0,224

Câu 40: Kim loại kiềm có tính khử mạnh vì

A Có điện tích hạt nhân bé so với nguyên tố cùng chu kỳ

B Có bán kính lớn hơn so với nguyên tố cở cùng chu kỳ

C Tất cả yếu tố trên

D Có 1 e ở lớp ngoài cùng

MÃ ĐỀ 357

Câu 1: Dụng cụ bằng chất nào sau đây không nên dùng để chứa dung dịch kiềm?

Câu 2: Cho dòng điện 3A đi qua một dung dịch đồng (II) nitrat trong 1 giờ thì lượng đồng kết tủa trên

catot là:

A 18,2 gam B 7,16 gam C 3,58 gam D 31,8 gam

Câu 3: Hoà tan hoàn toàn m gam AlCl3 vào nước được dung dịch Nếu cho 4 0 ml dung dịch NaOH

1M vào thì thu được 4a gam kết tủa Mặt khác, nếu cho 1 0 ml dung dịch NaOH 3M vào thì thu được 3a gam kết tủa iá trị của m là

Câu 4: Hòa tan 27,4 gam Ba vào 100ml dung dịch hỗn hợp HCl 2M và CuSO4 3M được m gam kết tủa

Giá trị của m là

Câu 5: Kim loại không tác dụng với dung dịch (NH4)2SO4 là

Câu 6: Phương trình nào sau đây viết không đúng:

A 2NaOH + MgCO3 → Na2CO3 + Mg(OH)2 B 2NaOH + CO2 → Na2CO3 + H2O

C NaOH + SO2 → NaHSO3 D 2NaOH + 2NO2 → NaNO3 + NaNO2 + H2O

Câu 7: Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất

nóng chảy của chúng, là:

A Na, Ca, Al B Fe, Ca, Al C Na, Cu, Al D Na, Ca, Zn

Câu 8: Tính khử của các nguyên tử Na, K, Al, Mg được xếp theo thứ tự tăng dần là

A K, Na, Mg, Al B Al, Mg, K, Na C Mg, Al, Na, K D Al, Mg, Na, K

Trang 8

Câu 9: Những cấu hình e nào ứng với ion của kim loại kiềm: (1) 1s22s22p1; (2) 1s22s22p6; (3) 1s22s22p4; (4) 1s22s22p63s1; (5) 1s22s22p63s23p6 Hãy chọn đáp án đúng

Câu 10: Vật liệu thường được dùng để đúc tượng, sản xuất phấn viết bảng, bó bột khi bị gãy xương là

Câu 11: Nguyên tố nào sau đây có độ âm điện nhỏ nhất?

Câu 12: Chia m gam Al thành hai phần bằng nhau:

 Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, sinh ra x mol khí H2;

 Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 loãng, sinh ra y mol khí N2O (sản phẩm khử duy nhất)

Quan hệ giữa x và y là

A x = 2y B x = 4y C y = 2x D x = y

Câu 13: Hoà tan hoàn toàn muối MCO3 bằng lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 12,25% thu được dung dịch

MSO4 15,89% Kim loại M là:

Câu 14: Kim loại kiềm có tính khử mạnh vì

A Có bán kính lớn hơn so với nguyên tố cở cùng chu kỳ

B Tất cả yếu tố trên

C Có điện tích hạt nhân bé so với nguyên tố cùng chu kỳ

D Có 1 e ở lớp ngoài cùng

Câu 15: Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ

thu được dung dịch trong suốt Chất tan trong dung dịch là

Câu 16: Khử hoàn toàn một oxit sắt X ở nhiệt độ cao cần vừa đủ V lít khí CO (ở đktc), sau phản ứng thu

được 0,84 gam Fe và 0,02 mol khí CO2 Oxit X và giá trị V lần lượt là

A Fe2O3 và 0,448 B Fe3O4 và 0,448 C FeO và 0,224 D Fe3O4 và 0,224

Câu 17: Dãy nào dưới đây chỉ gồm các chất tan tốt trong nước?

A BeSO4, MgSO4, CaSO4, SrSO4 B Be(OH)2, Mg(OH)2, Ca(OH)2, Sr(OH)2

C BeCl2, MgCl2, CaCl2, SrCl2 D BeCO3, MgCO3, CaCO3, SrCO3

Câu 18: Các kim loại kiềm có cấu tạo mạng tinh thể kiểu nào trong các kiểu mạng sau

A Lập phương tâm diện B Lập phương tâm khối

Câu 19: Kim loại kiềm cháy trong oxi cho ngọn lửa màu tím hoa cà là

Câu 20: Dãy các chất đều tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 là

A NaHCO3, Na2CO3, CO2, Mg(NO3)2, HCl

B NaHCO3, Na2CO3, CO2, Mg(NO3)2, Ba(NO3)2

C Mg(NO3)2, HCl, BaCO3, NaHCO3, Na2CO3

D Ba(NO3)2, Mg(NO3)2, HCl, CO2, Na2CO3

Trang 9

Câu 21: Cho kim loại X vào dung dịch (NH4)2SO4 dư, sau phản ứng tạo một chất rắn không tan và có khí

thoát ra Vậy X là

Câu 22: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra

A sự khử ion Na+ B sự oxi hoá ion Cl- C sự khử ion Cl- D sự oxi hoá ion Na+

Câu 23: Nung nóng 18,56 gam hỗn hợp X gồm FeCO3 và FexOy trong không khí tới phản ứng hoàn toàn

được CO2 và 16 gam một oxit sắt duy nhất Cho toàn bộ CO2 hấp thụ hết vào 400 ml dung dịch Ba(OH)2 0,15M thu được 7,88 gam kết tủa Để hòa tan hết 18,56 gam X cần ít nhất V ml dung dịch HCl 2M Giá trị của V là

Câu 24: Dùng đơn chất kim loại có tính khử mạnh hơn để khử ion các kim loại khác trong dung dịch

muối thì phương pháp đó gọi là:

A nhiệt luyện B điện luyện C thủy luyện D thuỷ phân

Câu 25: Cho 16,2 gam kim loại M tác dụng với 0,15 mol oxi, chất rắn thu được tác dụng hết với dung

dịch HCl tạo ra 0,6 mol H2 Kim loại M là

Câu 26: Chọn thứ tự giảm dần độ hoạt động hoá học của các kim loại kiềm

A Li–Na–K–Rb–Cs B Cs–Rb–K–Na–Li C K–Li–Na–Rb–Cs D Na–K–Cs–Rb–Li

Câu 27: Tính chất nào khiến Al có nhiều ứng dụng trong thực tế?

C không gỉ D nhẹ, dẫn nhiệt tốt, không gỉ

Câu 28: Các nguyên tử của nhóm IA trong bảng hệ thống tuần hoàn có số nào chung ?

C Số electron D Số electron lớp ngoài cùng

Câu 29: Dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất CuSO4 Phương pháp hoá học đơn giản để loại được tạp chất là

A Thả Fe dư vào dung dịch, chờ phản ứng xong rồi lọc bỏ chất rắn

B Chuyển 2 muối thành hiddroxit, oxit, kim loại rồi hoà tan bằng H2SO4 loãng

C Thả Mg vào dung dịch cho đến khi hết màu xanh

D Điện phân dung dịch với điện cực trơ đến khi hết màu xanh

Câu 30: Cho hỗn hợp các kim loại kiềm Na, K hoà tan hết vào nước được dung dịch X và 0,672 lít H2

đktc Thể tích dung dịch HCl 0,1M cần để trung hoà hết 1/3 dung dịch X là

Câu 31: Một vật làm bằng sắt tráng kẽm(tôn) Nếu trên bề mặt vật đó có vết sây sát sâu tới lớp sắt bên

trong, khi vật đó tiếp xúc với không khí ẩm, thì

A lớp kẽm bị ăn mòn nhanh chóng B không có hiện tượng gì xảy ra

C sắt bị ăn mòn nhanh chóng D kẽm và sắt đều bị ăn mòn nhanh chóng

Câu 32: Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được sau khi hoàn toàn hết 34,5 gam Na trong 150 gam

nước là

Câu 33: Quá trình sản xuất nhôm trong công nghiệp, khí thoát ra là

Trang 10

C Hỗn hợp CO2, CO, O2 D Hỗn hợp CO2, CO

Câu 34: Cấu hình e lớp ngoài cùng nào ứng với kim loại kiềm

Câu 35: Nhôm có tính chất hoá học gì đặc biệt so với các kim loại khác ?

A Phản ứng được với dung dịch axit mạnh

B Phản ứng được với dung dịch bazơ

C Phản ứng được với phi kim tạo ra muối

D Phản ứng được với dung dịch muối của những kim loại hoạt động kém hơn

Câu 36: Một nguyên tố X thuộc 4 chu kì đầu của bảng HTTH, mất dễ dàng 3 electron tạo ra ion M3+ có cấu hình giống khí hiếm Cấu hình electron của nguyên tử X là:

Câu 37: X, Y là hai nguyên tố cùng phân nhóm chính nhóm II và có tổng số proton là 32 X, Y có thể là:

A Be và Ca B Ba và Mg C Mg và Ca D Ba và Ca

Câu 38: Điện phân bằng điện cực trơ dung dịch muối sunfat của kim loại hoá trị II với dòng điện cường

độ 6A Sau 29 phút điện phân thấy khối lượng catot tăng 3,45 gam Kim loại đó là:

Câu 39: Phát biểu nào sau đây không đúng về kim loại kiềm:

A Khối lượng riêng nhỏ B Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp

Câu 40: Phản ứng nào sau đây được dùng để sản xuất nhôm trong công nghiệp ?

A 3Mg + 2AlCl3 t0 3MgCl2 + 2Al B 2Al2O3 dpnc,criolit,t0 4Al + 3O2

C Al2O3 + 3H2 t0 2Al + 3H2O D Al2O3 + 3CO t0 2Al + 3H2O

MÃ ĐỀ 485

Câu 1: Nguyên tố nào sau đây có độ âm điện nhỏ nhất?

Câu 2: Tính chất nào khiến Al có nhiều ứng dụng trong thực tế?

C không gỉ D nhẹ, dẫn nhiệt tốt, không gỉ

Câu 3: Kim loại không tác dụng với dung dịch (NH4)2SO4 là

Câu 4: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra

A sự khử ion Cl- B sự khử ion Na+ C sự oxi hoá ion Na+ D sự oxi hoá ion Cl-

Câu 5: Nhôm có tính chất hoá học gì đặc biệt so với các kim loại khác ?

A Phản ứng được với phi kim tạo ra muối

B Phản ứng được với dung dịch bazơ

C Phản ứng được với dung dịch muối của những kim loại hoạt động kém hơn

D Phản ứng được với dung dịch axit mạnh

Câu 6: Vật liệu thường được dùng để đúc tượng, sản xuất phấn viết bảng, bó bột khi bị gãy xương là

Ngày đăng: 14/05/2021, 00:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w