Để chứng minh hai phương trình tương đương, ta có thể sử dụng một trong các cách sau:.. Chứng minh hai phương trình có cùng tập nghiệm.[r]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT HUYỆN VÍNH TƯỜNG
TRƯỜNG THCS THƯỢNG TRƯNG
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 8
I MỞ ĐẦU VỀ PHƯƠNG TRÌNH
VẤN ĐỀ I.
Chứng minh một số là nghiệm của một phương trình
Phương pháp: Dùng mệnh đề sau:
x0 là nghiệm của phương trình A x( )B x( ) A x( )0 B x( )0
x0
không là nghiệm của phương trình A x( )B x( ) A x( )0 B x( )0
Bài 1 Xét xem x0
có là nghiệm của phương trình hay không?
a) 3(2 x) 1 4 2 x; x02
b) 5x 2 3 x1; x0 3
2
c) 3x 5 5 x1; x02
d) 2(x4) 3 x; x02
e) 7 3 x x 5; x04
f) 2(x1) 3 x8; x02
g) 5x (x1) 7 ; x01
h) 3x 2 2 x1; x03
Bài 2 Xét xem x0 có là nghiệm của phương trình hay không?
a) x2 3x 7 1 2x; x02
b) x2 3x10 0 ; x02
c) x2 3x 4 2(x1); x0 2
d) (x1)(x 2)(x 5) 0 ; x01
e) 2x23x 1 0; x01
f) 4x2 3x 2x1; x05
Bài 3 Tìm giá trị k sao cho phương trình có nghiệm x0 được chỉ ra:
a) 2x k x –1; x0 2
b) (2x1)(9x2 ) –5(k x2) 40 ; x02
c) 2(2x1) 18 3( x2)(2x k ); x0 1
d)5(k3 )(x x1) – 4(1 2 ) 80 x ; x02
VẤN ĐỀ II.
Số nghiệm của một phương trình
Phương pháp: Dùng mệnh đề sau:
Phương trình A x( )B x( ) vô nghiệm A x( )B x( ),x
Phương trình A x( )B x( ) có vô số nghiệm A x( )B x( ),x
Bài 1 Chứng tỏ các phương trình sau vô nghiệm:
a) 2x 5 4(x1) 2( x 3) b) 2x 3 2( x 3)
c) x 2 1 d) x2 4x 6 0
Bài 2 Chứng tỏ rằng các phương trình sau có vô số nghiệm:
a) 4(x 2) 3 x x 8 b) 4(x 3) 16 4(1 4 ) x
Trang 2c) 2(x 1) 2 x 2 d) x x
e) (x2)2 x24x4 f) (3 x)2 x2 6x9
Bài 3 Chứng tỏ rằng các phương trình sau có nhiều hơn một nghiệm:
a) x2 4 0 b) (x1)(x 2) 0
c) (x1)(2 x x)( 3) 0 d) x2 3x0
e) x 1 3 f) 2x1 1
VẤN ĐỀ III
Chứng minh hai phương trình tương đương
Để chứng minh hai phương trình tương đương, ta có thể sử dụng một trong các cách sau:
Chứng minh hai phương trình có cùng tập nghiệm.
Sử dụng các phép biến đổi tương đương để biến đổi phương trình này thành phương trình kia.
Hai qui tắc biến đổi phương trình:
– Qui tắc chuyển vế: Trong một phương trình, ta có thể chuyển một hạng tử từ vế này sang vế kia và đổi dấu hạng tử đó.
– Qui tắc nhân: Trong một phương trình, ta có thể nhân cả hai vế với cùng một số khác 0.
Bài 1 Xét xem các phương trình sau có tương đương hay không?
a) 3x3 và x 1 0 b) x 3 0 và 3x 9 0
c) x 2 0 và (x 2)(x3) 0 d) 2x 6 0 và x x( 3) 0
Bài 2 Xét xem các phương trình sau có tương đương hay không?
a) x2 2 0 và x x( 22) 0 b) x 1 x và x2 1 0
c) x 2 0 và
x
và x2x0
e) x 1 2 và (x1)(x 3) 0 f) x 5 0 và (x5)(x21) 0
II PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN VẤN ĐỀ I Phương trình đưa được về dạng phương trình bậc nhất
Bài 1 Giải các phương trình sau:
a) 4 –10 0x b) 7 –3x 9 x
c) 2 –(3 –5 ) 4(x x x3) d) 5 (6 x) 4(3 2 ) x
e) 4(x3)7x17 f) 5(x 3) 4 2( x1) 7
g) 5(x 3) 4 2( x 1) 7 h) 4(3x 2) 3( x 4) 7 x20
Bài 2 Giải các phương trình sau:
a) (3x1)(x3) (2 x)(5 3 ) x b) (x5)(2x 1) (2 x 3)(x1)
c) (x1)(x9) ( x3)(x5) d) (3x5)(2x1) (6 x 2)(x 3)
e) (x2)22(x 4) ( x 4)(x 2) f) (x1)(2x 3) 3( x 2) 2( x 1)2
Bài 3 Giải các phương trình sau:
a) (3x2)2 (3x 2)2 5x38 b) 3(x 2)29(x 1) 3( x2 x 3)
c) (x3)2 (x 3)2 6x18 d) ( –1) – (x 3 x x1)25 (2 – ) –11(x x x2)
Trang 3e) (x1)(x2 x1) 2 x x x ( 1)(x1) f) ( –2)x 3(3 –1)(3x x1) ( x1)3
Bài 4 Giải các phương trình sau:
a)
x 5x 15x x 5
3 6 12 4 b)
8 3 3 2 2 1 3
c)
x 1 x 1 2x 13 0
2 15 6
d)
3(3 ) 2(5 ) 1 2
e)
3(5 2) 2 7 5( 7)
f)
x 5 3 2x x 7 x
g)
x 3 x 1 x 7 1
11 3 9
h)
3 0,4 1,5 2 0,5
Bài 5 Giải các phương trình sau:
a)
5 3 15
b)
x 3 x 1 x 5 1
c)
2( 5) 12 5( 2) 11
d)
x 4 3x 2 x 2x 5 7x 2
e)
2( 3) 5 13 4
f)
3 1 1 4 9
Bài 6 Giải các phương trình sau:
a)
( 2)( 10) ( 4)( 10) ( 2)( 4)
b)
( 2) 2(2 1) 25 ( 2)
c)
(2 3)(2 3) ( 4) ( 2)
d)
7 14 5 (2 1) ( 1)
e)
(7 1)( 2) 2 ( 2) ( 1)( 3)
Bài 7 Giải các phương trình sau: (Biến đổi đặc biệt)
a)
x 1 x 3 x 5 x 7
35 33 31 29
(HD: Cộng thêm 1 vào các hạng tử)
b)
x 10 x 8 x 6 x 4 x 2
1994 1996 1998 2000 2002
(HD: Trừ đi 1 vào các hạng tử)
x 2002 x 2000 x 1998 x 1996 x 1994
c)
x 1991 x 1993 x 1995 x 1997 x 1999
x 9 x 7 x 5 x 3 x 1
1991 1993 1995 1997 1999
(HD: Trừ đi 1 vào các hạng tử)
d)
x 85 x 74 x 67 x 64 10
15 13 11 9
(Chú ý: 10 1 2 3 4 )
Trang 4e)
x 1 2x 13 3x 15 4x 27
(HD: Thêm hoặc bớt 1 vào các hạng tử)
ĐS: a) x36 b) x 2004 c) x 2000 d) x 100 e) x 14
Bài 8 Giải các phương trình sau: (Biến đổi đặc biệt)
a)
x 1 x 3 x 5 x 7
65 63 61 59
b)
x 29 x 27 x 17 x 15
31 33 43 45
c)
x 6 x 8 x 10 x 12
1999 1997 1995 1993
d)
1909 1907 1905 1903 4 0
VẤN ĐỀ II
Phương trình tích
Để giải phương trình tích, ta áp dụng công thức:
A x B x( ) ( ) A x( ) 0 hoặc B x( ) 0
A x
B x( ) 0( ) 0
Ta giải hai phương trình A x( ) 0 và B x( ) 0 , rồi lấy tất cả các nghiệm của chúng.
Bài 1 Giải các phương trình sau:
a) (5x 4)(4x6) 0 b) (3,5x 7)(2,1x 6,3) 0
c) (4x10)(24 5 ) 0 x d) (x 3)(2x1) 0
e) (5x10)(8 2 ) 0 x f) (9 3 )(15 3 ) 0 x x
Bài 2 Giải các phương trình sau:
a) (2x1)(x22) 0 b) (x24)(7x 3) 0
c) (x2 x 1)(6 2 ) 0 x d) (8x 4)(x22x2) 0
Bài 3 Giải các phương trình sau:
a) (x 5)(3 2 )(3 x x4) 0 b) (2x1)(3x2)(5 x) 0
c) (2x 1)(x 3)(x7) 0 d) (3 2 )(6 x x4)(5 8 ) 0 x
e) (x1)(x3)(x5)(x 6) 0 f) (2x1)(3x 2)(5x 8)(2x1) 0
Bài 4 Giải các phương trình sau:
a) (x 2)(3x5) (2 x 4)(x1) b) (2x5)(x 4) ( x 5)(4 x)
c) 9x21 (3 x1)(2x 3) d) 2(9x26x1) (3 x1)(x 2)
e) 27 (x x2 3) 12( x23 ) 0x f) 16x2 8x 1 4(x3)(4x1)
Bài 5 Giải các phương trình sau:
a) (2x1)249 b) (5x 3)2 (4x 7)2 0
c) (2x7)29(x2)2 d) (x2)2 9(x2 4x4)
e) 4(2x7)2 9(x3)20 f) (5x2 2x10)2(3x210x 8)2
Bài 6 Giải các phương trình sau:
a) (9x2 4)(x1) (3 x2)(x2 1) b) (x1) 12 x2 (1 x x)( 3)
Trang 5c) (x2 1)(x2)(x 3) ( x1)(x2 4)(x5) d) x4x3 x 1 0
e) x3 7x 6 0 f) x4 4x312x 9 0
g) x5 5x34x0 h) x4 4x33x24x 4 0
Bài 7 Giải các phương trình sau: (Đặt ẩn phụ)
a) (x2x)24(x2x) 12 0 b) (x22x3)2 9(x22x3) 18 0
c) (x 2)(x2)(x2 10) 72 d) x x( 1)(x2 x 1) 42
e) (x1)(x 3)(x5)(x7) 297 0 f) x4 2x2144x1295 0