1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

NỘI DUNG BÀI HỌC KHỐI 7

3 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 37,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG – LUYỆN TẬP1. Các trường hợp bằng nhau đã biết về tam giác vuông (Sgk).[r]

Trang 1

BÀI TẬP CHƯƠNG 3

Câu 1: Một cột ghi điểm kiểm tra đồng khối môn anh văn của 48

HS lớp 7A như sau

a) D u hi u đây là gì? ấ ệ ở

b) Tìm s giá tr c a d u hi u ố ị ủ ấ ệ

c) Có bao nhiêu giá tr khác nhau c a d u hi u? ị ủ ấ ệ

d) L p b ng t n s ậ ả ầ ố

e) Tính s trung bình c ng c a d u hi u và tìm m t ố ộ ủ ấ ệ ố

b ng sau ả

Giá

T n ầ

Tìm a biết X´ = 6

Câu 3 : Thời gian giải một bài tập Toán( tính theo phút ) của một

số học sinh được ghi lại như sau :

Giá

tr (x) ị

T n ầ

s (n) ố

Vẽ biểu đồ đoạn thẳng.

Trang 2

Câu 4:Điểm kiểm tra 1tiết môn Toán của 48 HS lớp 7A như sau

a) D u hi u đây là gì? ấ ệ ở

b) Tìm s giá tr c a d u hi u ố ị ủ ấ ệ

c) Có bao nhiêu giá tr khác nhau c a d u hi u? ị ủ ấ ệ

d) L p b ng t n s ậ ả ầ ố

e) Tính s trung bình c ng c a d u hi u và tìm m t ố ộ ủ ấ ệ ố

b ng sau ả

Giá

T n ầ

Tìm a biết X´ = 5

Câu 6 : Thời gian giải một bài tập Anh( tính theo phút ) của một

số học sinh được ghi lại như sau :

Giá

tr (x) ị

T n ầ

s (n) ố

Vẽ biểu đồ đoạn thẳng.

Tuần 22 NS:20/01/2021 Tiết 42 ND:03/2/2021

Trang 3

§8 CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG – LUYỆN TẬP

1 Các trường hợp bằng nhau đã biết về tam giác vuông (Sgk)

2 Trường hợp bằng nhau về cạnh huyền và cạnh góc vuông:

- Định lí: (SGK)

GT ABC ;EDF :Â = Ê = 90

0

BC = EF = a

KL ABCDEF

Chứng minh: Đặt BC = EF = a, AC = DF = b

Ap dụng định lí Pytago cho tam giác vuông ABC

Ta có: BC 2 = AB 2 + AC 2

=> AB 2 = BC 2 – AC 2 = a 2 – b 2 (1)

- Ap dụng định lí Pytago cho tam giác vuông DEFTa có: EF 2 = DE 2 + DF 2

=> DE 2 = EF 2 – DF 2 = a 2 – b 2 (2)

Từ (1) và (2) => AB 2 = DE 2 => AB = DE

Do đó ABC DEF(c.c.c)

?2

- Cách 1: Xét hai tam giác vuông AHB và AHC ta có:

AB = AC (gt) AH cạnh chung

=> AHB AHC

(cạnh huyền – cạnh góc vuông)

- Cách 2 : Xét hai tam giác vuông AHB và AHC ta có: AB = AC (gt) ; ^B=^ C ( ABC cân)

=> AHB AHC(cạnh huyền -góc nhọn)

Ngày đăng: 02/04/2021, 13:51

w