1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Giáo án Toán Lớp 1 - Tuần 5

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 216,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ dùng dạy học:  Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán, sách giáo khoa III.Các hoạt dộng dạy và học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.. Bài 2: HS quan sát tranh và nêu..[r]

Trang 1

TUẦN 5

( T ừ ngày 20/9/2010 đến ngày 24/09/20110)

THỨ

TIẾT

Hai

20/09

4 Đạo đức 05 Giữ gìn sách vở đồ dùng học tập (T1)

Sáng

TN & XH 05 Vệ sinh thân thể

Ba

21/09

Chiều

Thủ công 05 Xé dán hình vuông hình tròn ( T2)

22/09

5

Sáng

2 Học vần Bài 15: i, a, m, n, d, đ, t, th

3 Học vần Bài 15: i, a, m, n, d, đ, t, th

Năm

23/09

Chiều

4 Thể dục 05 Đội hình đội ngũ – Trò chơi vận động

Sáu

24/09

Trang 2

Thứ hai ngày 20 tháng 09 năm 2010

Tiết 1: Chào cờ:

-Tiết 2+3: Học vần:

Âm u - ư I.Mục tiêu:

 Đọc và viết được u, ư, nụ, thư

 Viết đúng mẫu, đều nét, đẹp

 Đọc được câu ứng dụng: Thứ tư, bé hà thi vẽ

 Nói được thành câu theo chủ đề: thủ đô

II Đồ dùng dạy học:

 Sách, bảng, bộ đồ dùng tiếng Việt

III.Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Bài cũ: 4’

 Đọc bài ở sách giáo khoa

 Viết: tổ cò, lá mạ, da thỏ, thợ nề

2 Bài mới: 29’

2.1/Giới thiệu bài:

2.2/Dạy chữ ghi âm u:

+ Nhận diện chữ:

 Chữ u gồm có nét gì?

 So sánh u với i

+ Phát âm và đánh vần:

 Giáo viên phát âm u

 Giáo viên ghi nụ : Cô có tiếng

gì?

 Phân tích tiếng nụ

 GV đọc: nờ – u – nu – nặng – nụ

+Hướng dẫn viết:

_ GV hướng dẫn cách viết: u- nụ

_ Nhận xét, tuyên dương

2.3/Dạy chữ ghi âm ư:

* Quy trình tương tự như âm u

+ Đọc tiếng từ ứng dụng:

 Giáo viên ghi : cá thu, đu đủ, thứ

tự, cử tạ

 Học sinh đọc cá nhân

 Học sinh viết bảng con

 Học sinh đọc cả lớp

 1 nét xiên phải, 2 nét móc ngược

 Học sinh so sánh

 Học sinh đọc: (CN-N-ĐT)

 HS nêu: Tiếng nụ

 n đứng trước, âm u đứng sau

 Học sinh đọc: (CN-N-ĐT)

 HS nhận xét, cách phát âm

 Học sinh viết trên không, trên bàn, trên bảng con

 HS nhận xét bảng

 Học sinh ghép và nêu

 Học sinh luyện đọc cá nhân, lớp

 HS nhận xét

Trang 3

 Nhận xét tiết học:

Tiết 2

3 Luyện tập: 35’

3.1/ Luyện đọc: 10’

 Giáo viên đọc mẫu

 Giáo viên hướng dẫn đọc tựa bài,

đọc từ dưới tranh

 Giáo viên treo tranh

 Giáo viên ghi bảng câu ứng dụng

: thứ tư, bé hà thi vẽ

* GV sửa lỗi phát âm cho học sinh

3.2/Luyện viết: 15’’

 Nêu lại tư thế ngồi viết

 Giáo viên hướng dẫn

3.3/Luyện nói: 5’

 Giáo viên treo tranh:

 Cô giáo đưa HS thăm cảnh gì ?

 Chùa một cột ở đâu ?

 Mỗi nước có mấy thủ đô?

 Em biết gì về thủ đô Hà nội?

4.Củng cố, dặn dò: 5’

 Đọc lại toàn bài

 Nhận xét tiết học

 Chuẩn bị bài hôm sau

 Học sinh lắng nghe

 Học sinh đọc tựa bài, từ dưới tranh

 Học sinh quan sát và trả lời

 Học sinh nêu

 Học sinh đọc câu ứng dụng

 HS nhận xét

 Học sinh nêu tư thế ngồi viết

 Học sinh viết vở: cá thu, đu đủ,

 Học sinh quan sát tranh trả lời

 Cô giáo đi thăm cảnh chùa 1 cột

 Chùa một cột ở Hà Nội

 Mỗi nước có 1 thủ đô

 HS sinh liên hệ và nêu

 Hoạt động lớp

 HS chuẩn bị bài ở nhà

Tiết 4: Đạo đức:

GIỮ GÌN SÁCH VỞ ĐỒ DÙNG HỌC TẬP (T1) I.Muc tiêu :

 Học sinh hiểu trẻ em có quyền được học hành

 Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập giúp các em thực hiện tốt quyền

được học

 Học sinh biết cách giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập

II Đồ dùng dạy học:

 Tranh vẽ phóng to ở sách giáo khoa

 Điều 28 trong công ước Quyền trẻ em

III.Các hoạt động dạy và học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Bài cũ : 4’

 Em hiểu thế nào là ăn mặc gọn gàng

2 Bài mới : 28’

Trang 4

2.1/Giới thiệu :

2.2/Tìm hiểu bài:

+ Hoạt động 1 : Học sinh làm bài tập 1

 Tìm và tô màu vào các đồ dùng học

tập trong bức tranh

 Gọi tên từng đồ dùng trước khi tô

Kết luận: Cần giữ gìn sách vở cho sạch

đẹp

+ Hoạt động 2 : Học sinh làm bài tập 2

 2 em ngồi cùng bàn trao đổi với

nhau về đồ dùng của mình

 GV nhận xét, bổ xung

*Kết luận :

- Giữ gìn đồ dùng học tập chính là giúp

các em thực hiện tốt quyền được học tập

+ Hoạt động 3 : Học sinh làm bài tập 3

- Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì ?

- Vì sao em cho rằng hành động của bạn

là đúng?

*Kết luận : Cần phải giữ gìn đồ dùng học

tập của mình

3 Dặn dò,dặn dò: 3’

 Hệ thống nội dung bài học

 Nhận xét tiết học

 Học sinh làm bài tập trong vở

 Học sinh trao đồi kết quả với nhau

 HS trình bày trước lớp

 HS nhận xét

 HS nêu lại nội dung

 Học sinh trao đổi về đồ dùng học tập của mình cho bạn nghe

 Tên đồ dùng

 Đồ dùng để làm gì ?

 Cách giữ gìn đồ dùng _ HS nhận xét, bổ sung _ HS nêu lại nội dung

_ HS nêu yêu cầu bài tập

 Bạn lau cặp sạch sẽ, thước để vào hộp, treo cặp đúng nơi quy định

 HS nhận xét

 HS nêu lại nội dung

 HS nêu nội dung bài học

Tiết 5: Tự nhiên xã hội

GIỮ VỆ SINH THÂN THỂ I.Muc tiêu :

 Giúp học sinh hiểu rằng thân thể sạch sẽ giúp cho chúng ta khoẻ

mạnh, tự tin

 Biết việc nên làm và không nên làm để da luôn sạch

II Đồ dùng bài học :

 Tranh vẽ sách giáo khoa trang 12, 13

III.Các hoạt động dạy và học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Bài cũ : 4’

2 Bài mới: 29’

2.1/Giới thiệu bài :

2.2/ Tìm hiểu bài:

Trang 5

+ Hoạt động 1 : Làm việc theo cặp

*Cách tiến hành :

Bước 1 :

 Hãy nhớ lại những việc đã làm

để giữ sạch thân thể, quần áo?

Bước 2 :

_ Cho học sinh xung phong lên nêu

+ Hoạt động 2 : Làm việc với SGK

*Cách tiến hành :

 Giáo viên treo tranh 12 , 13

 Nêu việc làm đúng sai, vì sao ?

 Học sinh lên trình bày trước lớp

Kết luận:

+ Việc nên làm là tắm rửa sạch sẽ,

không nghịch bẩn, tắm ở ao hồ

+ Hoạt động 3 : Thảo luận lớp

* Cách tiến hành :

 Hãy nêu các việc làm khi tắm

 Giáo viên tổng hợp

 Nên rửa tay rửa chân khi nào ?

Kết luận:

+ Chúng ta phải ý thức tự giác làm

vệ sinh cá nhân hàng ngày

3 Củng cố, dặn dò: 3’

 Hệ thống nội dung bài học

Nhận xét tiết học

_ HS nêu yêu cầu bài tập

_ Học sinh trao đổi 2 em 1 cặp _ HS trình bày trước lớp

_ Học sinh nhận xét, bổ sung

 HS quan sát tranh và nêu

 Học sinh nêu hành động của các bạn trong sách giáo khoa

 Học sinh trình bày

 HS nhận xét hành vi đung ,sai

 HS nêu kết luận

 HS thảo luận theo yêu cầu GV

 Nhiều học sinh nêu

 HS nhận xét

 Rửa tay trước khi cầm thức

ăn, sau khi đại tiện …

 Học sinh nêu

_ Hoạt động lớp , nhóm

Buổi sáng:

Thứ ba ngày 20 tháng 09 năm 2011

Tiết 1: Toán:

SỐ 7 I.Mục tiêu:

 Có khái niệm ban đầu về số 7

 Nhận biết số lượng trong phạm vi 7, vị trí của số 7 trong dãy số từ 1 đến 7

 Đếm và so sánh các số trong phạm vi 7

II Đồ dùng dạy học:

 Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán

III.Các hoạt dộng dạy và học:

Trang 6

1 Bài cũ : 4’

 Từ 1- 6, số nào là số lớn nhất, bé

nhất?

 Nhận xét ghi điểm

2 Bài mới: 28’

2.1/Giới thiệu:

2.2/Giới thiệu số 7:

Bước 1 : Lập số

 Có 6 em đang chơi cầu trượt, 1 em

khác chạy tới có tất cả là mấy em?

 Tất cả có 7 em

 Tương tự với bông hoa, hình

vuông

Bước 2 : giới thiệu số 7

 Giới thiệu số 7 in và số 7 viết

 Giáo viên hướng dẫn viết số 7 viết

Bước 3 : Nhận biết thứ tự số 7

Giáo viên đọc 1 2 3 4 5 6 7

2.3/Thực hành :

Bài 1 : Viết số 7

- GV đọc cho HS viết bảng

- Gv nhận xét, chi điểm

Bài 2 : Gv hướng dẫn rút ra cấu tạo

số 7: - 7 gồm 6 và 1, 1 và 6

- 7 gồm 5 và 2, 2 và 5

- 7 gồm 4 và 3, 3 và 4

Bài 3 : Viết số thích hợp

 Trong dãy số từ 1 đến 7 số nào là

số lớn nhất?

+ Gv nhận xét , chốt ý

3.Củng cố- dặn dò: 3’

 Hệ thống nội dung bài học

 Nhận xét tiết học

 Từ 1- 6, số 6 là số lớn nhất, bé nhất là số 1

 Học sinh nêu bài toán

 HS nhận xét bài toán

 Học sinh nhắc lại: có 7 em

 Học sinh quan sát và trả lời

 Học sinh viết bảng con

 HS nhận xét bảng

 Học sinh đếm từ 1 đến 7 và đếm ngược lại từ 7 đến 1

Bài 1:

 Học sinh viết số 7

 HS nhận xét bảng con

Bài 2:

 HS nêu nội dung bài tập

 Học sinh đọc cấu tạo số 7

 HS nhận xét cấu tạo số 7

Bài 3 :

 Học sinh đếm và điền:

1 2 3 4 5 6 7

1 2 3 4 5 6 7 _ HS nhận xét dãy số

_ Học sinh nêu nội dung của bài

Tiết 2+3: Học vần

Âm : x- ch

1.Mục tiêu:

 Học sinh đọc và viết được x, ch, xe, chó và tiếng từ ứng dụng

 Biết ghép âm, tạo tiếng Viết đúng mẫu, đều nét, đẹp

 Học sinh đọc được câu ứng dụng: xe ô tô chở cá về thị xã

 Phát triển và nói tự nhiên theo chủ đề: xe bò, xe ô tô, xe lu

Trang 7

II Đồ dùng dạy học:

 Bài soạn, tranh minh hoạ trong sách giáo khoa trang 38

 Sách , bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

III.Hoạt động dạy và học:

Trang 8

1.Bài cũ: 4’

 Giáo viên đọc u, ư, nụ, thư

 Đọc bài trong sách giáo khoa

2 Bài mới: 30’

2.1/Giới thiệu: Trực quan

2.2/ Dạy chữ ghi âm x:

 GV tô chữ và nói: Đây là âm x

 Chữ x gồm có nét gì ?

 Tìm chữ x trong bộ đồ dùng

+Phát âm và đánh vần tiếng

 Giáo viên phát âm mẫu x:

 Xe gồm có âm gì ?

 Đọc: xờ – e – xe

+ Hướng dẫn viết:

_ GV hướng dẫn cách viết

_ Nhận xét, tuyên dương

2.3/Dạy chữ ghi âm ch:

 Quy trình tương tự như âm x

 Phát âm ch: lưỡi trước chạm lợi rồi

bật nhẹ

 So sánh ch-th

+ Đọc tiếng từ ứng dụng:

 Giáo viên chọn và ghi lại các tiếng

cho học sinh luyện đọc : thợ xẻ , xa

xa, chì đỏ , chả cá

- Nhận xét tiết học:

- Hát múa chuyển tiết 2

Tiết 2

3.Luyện tập:

3.1/Luyện đọc: 10’

 GV đọc mẫu và hướng dẫn đọc

 Giáo viên treo tranh

 Tranh vẽ gì?

 Gv ghi bảng câu ứng dụng: xe ô tô

chở cá về thị xã

 Giáo viên sửa lỗi phát âm cho học

sinh

3.2/Luyện viết: 15’

 Nêu lại tư thế ngồi viết

 Giáo viên hướng dẫn viết

 Nhận xét tuyên dương

 Học sinh viết bảng con

 Học sinh đọc bài trong sách

 Học sinh quan sát

 Nét cong hở trái, nét cong hở phải

 Học sinh thực hiện

 Đọc cá nhân: x

 X đứng trước, e đứng sau

 Học sinh đọc cá nhân

 HS nhận xét

 HS nêu tư thế ngồi viết

 Học sinh viết bảng con

 Học sinh phát âm

 Giống nhau là đều có h đứng sau

 Giống: h, khác : c,t

 Học sinh ghép và nêu các tiếng tạo được

 Học sinh đọc cá nhân, nhóm,lớp

 HS nhận xét bạn đọc

 HS đọc từng phần theo HD

 HS quan sát tranh và nêu

 Tranh vẽ xe chở nhiều cá

 HS luyện đọc: (CN-N-ĐT)

 HS nhận xét

 Học sinh nêu tư thế ngồi viết

 Học sinh viết vở tập viết

 HS nộp vở theo tổ

 HS quan sát tranh và trả lời

Trang 9

3.3/ Luyện nói: 5’

 Em hãy chỉ và nêu tên từng loại xe

+Nơi em ở có dùng nhiều loại xe gì?

+Xe được chạy ở đâu?

+Khi đi ra đường em chú ý gì?

4.Củng cố, dặn dò: 5’

 Đọc tên các từ có trong hoa: chó

xù, chú bé, xe ta xi, thợ xẻ

 Đọc lại bài đã học

Tìm các từ đã học ở sách báo

 Học sinh nêu: xe ô tô, mô tô…

 Xe chạy ở đường

 Tham gia giao thông đúng quy định

 Học sinh lên hái hoa và đọc

 HS nhận xét

 3 HS đọc toàn bài

 HS thực hành ở nhà

Buổi chiều:

Tiết 1: Toán:

ÔN TẬP DẤU =

I.Mục Tiêu: Giúp HS:

- Nắm vững dấu bằng ,dấu lớn, dấu bé

- Biết so sánh các số trong dãy số từ 1 đến 5

- Hoàn thành bài 13VBTT1- T1

II Các hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: 3’

- HS viết dấu “ = ”

- Nhận xét , ghi điểm.

2 Bài cũ: 30’

2.1/Giới thiệu bài : 1’

2.2/ Hướng dẫn ôn tập: 25’

- GV ghi bài tập lên bảng và hướng

dẫn HS làm

Bài 1: Viết (theo mẫu)

- GV nhận xét, chốt ý

Bài 2: Viết (theo mẫu)

- GV nêu yêu cầu bài tập

- GV gọi HS làm bài

- Nhận xét, chốt ý

Bài 3: Điền dấu ><=:

- GV nêu yêu cầu bài tập

- GV gọi HS làm bài

- HS viết bảng con

-HS quan sát làm bài vào vở ô li

Bài 1:

- HS viết dấu “=” và “ 5 =5”

- HS nhận xét cách viết

Bài 2:

Bài 3: HS làm bảng con.

4 < 5 1 < 4 2 < 3

2 = 2 5 > 2 5 > 1

/ / / ///.

/ / / ///.

3 = 3

Trang 10

- Nhận xét, chốt ý

Bài 4: Làm cho bằng nhau( theo mẫu)

- GV HD cách làm: Chuyển số hình

tròn và hình tam giác sao cho bằng

nhau

- GV nhận xét, chấm bài

3.Củng cố - dặn dò: 2’

- GV nhận xét tiết học

- HS làm bảng lớp bằng cách nối số hình bằng nhau (5=5)

- HS về xem lại bài.

Tiết 2+3: Học vần:

ÔN TẬP: n,m,d,đ

I Mục tiêu: Giúp HS

- Đọc, viết một cách chắc chắn âm và chữ đã học ở bài 13,14

- Đọc đúng các từ và câu ứng dụng

II Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Bài cũ: 3’

- HS viết: ca nô,lá mơ,bí đỏ.

- Nhận xét , ghi điểm.

2 Bài cũ: 30’

2.1/Giới thiệu bài : 1’

2.2/ Hướng dẫn ôn tập: 29’.

-Gọi học sinh đọc lại bài trên bảng

no nô nơ

mo mô mơ

da de do

đa đe đo

da dê đi bộ ca nô

-Giáo viên nhận xét ghi điểm

*Luyện viết:

-Giáo viên viết mẫu hướng dẫn học

sinh cách viết: da dê , lá mơ.

- Giáo viên theo giỏi giúp đỡ

- Thu chấm,nhận xét một số bài

+Trò chơi:”Tìm dúng ghép nhanh”

-Giáo viên chia lơp thành hai

nhóm,phổ biến luật chơi

-Giáo viên và cả lớp nhận xét tuyên

dương

3 Củng cố,dặn dò: 2’

- GV hệ thống nội dung ôn bài

-Về nhà luyện đọc bài

- HS làm yêu cầu của GV

- HS mở sách giáo khoa đọc thầm

- HS luyện đọc cá nhân -Học sinh yếu: đánh vần xong đọc trơn

-Học sinh giỏi: đọc trơn

- HS viết : da dê , lá mơ vào vở ô

li

- HS nộp vở để chấm điểm

- HS chơi theo nhóm: ghép tiếng theo yêu cầu của GV

- HS nhận xét bổ sung

- đọc lại toàn bài HS

Trang 11

-Nhận xét tiết học.

Tiết 4: Âm nhạc:

ÔN BÀI : MỜI BẠN MÚA CA

( GV chuyên dạy)

Thứ tư ngày 21 tháng 09 năm 2011

Tiết 1: Toán

SỐ 8 I.Mục tiêu:

 Có khái niệm ban đầu về số 8

 Nhận biết số lượng trong phạm vi 8, vị trí của số 8 trong dãy số từ 1

đến 8

 Biết đọc , biết viết số 8

 Đếm và so sánh các số trong phạm vi 8

II Đồ dùng dạy học:

 Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán, sách giáo khoa

III.Các hoạt dộng dạy và học:

1.Bài cũ : 3’

2 Bài mới: 29’

2.1/ Giới thiệu:

2.2/ Tìm hiểu bài:

+Hoạt động 1: Giới thiệu số 8

Bước 1 : Lập số

 Giáo viên treo tranh SGK/30

 Có 7 em đang chơi nhảy dây, thêm 1

tới chơi tất cả là mấy em?

 Tất cả có 8 em

 Tương tự với bông hoa, hình vuông

Bước 2 : Giới thiệu số 8

 Giới thiệu số 8 in và số 8 viết

 Giáo viên hướng dẫn viết số 8 viết

Bước 3 : Nhận biết thứ tự số 8

Giáo viên đọc 1 2 3 4 5 6 7 8

 GV chỉ vị trí của số 8

+ Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1 : Viết số 8

- GV đọc số 8 để HS viết bảng

 Học sinh quan sát tranh

 Học sinh nêu bài toán

 Học sinh nhắc lại: có 8 em

 Hs nhận xét ,bổ sung

 Học sinh quan sát

 Học sinh viết bảng con

 HS nhận xét bảng

 Học sinh đếm từ 1 đến 8 và đếm ngược lại từ 8 đến 1 (CN-N-ĐT)

 HS nhận xét thứ tự các số

Bài 1:

 Học sinh viết số 8

 HS nhận xét bảng

Trang 12

Bài 2 :

- Nêu yêu cầu rút ra cấu tạo số 8

- GV nhận xét chốt ý đúng

Bài 3 : Điền dấu >, <, =

 Trong dãy số từ 1 đến 7 số nào là

số lớn nhất?

+ Gv nhận xét, bổ sung.

Bài 4 : Viết số thích hợp

- GV nêu yêu cầu bài tập

3.Củng cố, dặn dò: 3’

 Viết 1 trang số 8 ở vở 2

 Xem trước bài số 9

Bài 2:

 HS quan sát tranh và nêu

 Học sinh đọc cấu tạo số 8

 HS nhận xét cấu tạo số 8

Bài 3:

 HS đọc nội dung bài

 Học sinh điền dấu vào ô trống

 HS nhận xét bảng

Bài 4:

 Học sinh viết vào vở BT

 HS nộp vở theo tổ

 HS thực hành ở nhà

Tiết 3+4: Học vần

ÂM : s - r

I.Mục tiêu:

 Học sinh đọc và viết được s, r, rẻ, rể và các tiếng ứng dụng

 Viết đúng mẫu, đều nét, đẹp

 Đọc được câu ứng dụng: bé tô cho rõ chữ và số

 Nói được thành câu theo chù đề: rổ , rá

II Đồ dùng dạy học:

 Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

III.Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Bài cũ: 4’

 Đọc bài ở sách giáo khoa

 Viết bảng con: x, ch, xe, chó

2 Bài mới: 29’

2.1/Giới thiệu bài:

2.2/ Dạy chữ ghi âm s:

+ Nhận diện chữ:

 Giới thiệu chữ s

 Em hãy so sánh: s- x

 Giáo viên phát âm “sờ “:

 s thêm e, dấu hỏi được tiếng gì?

 Phân tích tiếng sẻ

 Đánh vần: Sờ – e – se – hỏi –sẻ

+ Hướng dẫn viết:

_ GV hướng dẫn cách viết

 Học sinh đọc cá nhân

 Học sinh viết bảng con

 Học sinh nêu

 Học sinh thực hiện

 Học sinh đọc (CN-N-ĐT)

 Tiếng sẻ

 S trước e sau dấu trên e

 Học sinh đọc (CN-N-ĐT)

 HS nhận xét các bạn đọc

 HS nêu cách viết

Ngày đăng: 02/04/2021, 11:04

w