B/ Phần đề riêng Câu 5 A 2điểm: Dành cho học sinh chuyên toán a.b. Năng suất lao động của các công nhân là nh nhau sao cho HB = HP chứng minh: a./ Ba điểm N, P, M thẳng hàng B/ Phần đề
Trang 1Đề thi học sinh giỏi huyện
Môn: Toán 7
Thời gian làm bài: 120 phút (không kể giao đề)
Đề 1.1
Câu 1 (1,5điểm):
a (0,75đ) Tính tổng B = 1+5+52+53+ +5… 2008+52009
25
1 25
1 : 1 5
1 625 1
Câu 2 (2điểm):
a (1đ) Tìm x, y biết :
x
y x y
x
6
1 3 2 7
2 3 5
1
b (1đ) Tìm x biết x10+1+x11+1+ x12+1= x13+1+x14+1
Câu 3 (1,5điểm):
Vẽ đồ thị hàm số: y = - x
3 2
Câu 4 (3điểm):
a (1,5đ) Hiện nay anh hơn em 8 tuổi Tuổi của anh cách đây 5 năm và tuổi của em sau
8 năm nữa tỉ lệ với 3 và 4 Hỏi hiện nay anh bao nhiêu tuổi? Em bao nhiêu tuổi?
b (1,5đ) Cho ∆ABC(góc A=900) Kẻ AH⊥BC, kẻ HP⊥AB và kéo dài để có
PE = PH Kẻ HQ ⊥AC và kéo dài để có QF = QH
a./ Chứng minh ∆APE = ∆APH và ∆AQH = ∆AQF b./ Chứng minh 3 điểm E, A, F thẳng hàng
B/
Phần đề riêng
Câu 5 A (2điểm): (Dành cho học sinh chuyên toán)
a (1,5đ) Tính tổng
S = 1 + 2 + 5 + 14 + + …
2
1
3n− 1 +
(với n ∈Z+)
b (0,5đ) Cho đa thức f(x) = x4 + 2x3 – 2x2 – 6x + 5
Trong các số sau: 1, -1, 5, -5 số nào là nghiệm của đa thức f(x)
Câu 5 B (2điểm): (Dành cho học sinh không chuyên toán)
a (1,5đ) Tìm x ∈ Z để A có giá trị nguyên
A = 5x x−−22
b (0,5đ) Chứng minh rằng: 76 + 75 – 74 chia hết cho 55
Đề thi học sinh giỏi huyện
Trang 2Thời gian làm bài: 120 phút (không kể giao đề)
Đề 1.2
A/ Phần đề chung
Câu 1 (1,5điểm)
4 13
9
4 9 5
4 5 1
4
+
−
−
−
b (0,5đ) Tìm x biết: -4x(x – 5) – 2x(8 – 2x) = -3
Câu 2 (1,5điểm)
a (1đ) Tìm x, y, z biết:
216 64 8
3 3
x
=
b (0,5đ) Cho x 1 + x 2 + x 3 + + x … 50 + x 51 = 0
và x 1 + x 2 = x 3 + x 4 = x 5 + x 6 = = x … 49 + x 50 = 1
tính x 50
Câu 3 (2điểm)
a (1đ) Trên mặt phẳng toạ độ, cho 2 điểm M(-3;2) và N(3;-2) Hãy giải thích vì sao gốc toạ
độ O và hai điểm M, N là 3 điểm thẳng hàng?
− +
−
2 − 3+ 4 2
2
1 2
1 2
1
x
a./ Tìm bậc của đa thức Q(x)
−
2 1
c./ Chứng minh rằng Q(x) nhận giá trị nguyên với mọi số nguyên x
Câu 4 (3điểm)
tổ hoàn thành kế hoạch theo thứ tự là 14 ngày, 15 ngày và 21 ngày Tổ A nhiều hơn tổ C là 10 ngời Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu công nhân? (Năng suất lao động của các công nhân là nh nhau)
sao cho HB = HP chứng minh:
a./ Ba điểm N, P, M thẳng hàng
B/
Phần đề riêng
Câu 5 A (2điểm) Dành cho học sinh chuyên
a (1đ) Chứng minh rằng: 222 333 + 333 222 chia hết cho 13
b (1đ) Tìm số d của phép chia 109 345 cho 7
Câu 5 B (2điểm) Dành cho học sinh không chuyên
a (1đ) Tìm số nguyên dơng n biết
5 5
5 5 5 5 5 5 5 5 5
5 5 5
5
2 2
6 6 6 6 6 6 3 3 3
4 4 4
4
+
+ + + + +
⋅ + +
+ +
b (1đ) Chứng minh rằng với mọi số nguyên dơng n thì:
3 n+3 + 2 n+3 – 3 n+2 + 2 n+2 chia hết cho 6
Đề thi học sinh giỏi huyện
Môn: Toán 7
Thời gian làm bài: 120 phút (không kể giao đề)
Đề 1.3
Trang 3A/ Phần đề chung
Câu 1 (2,5điểm):
a (1,75đ) Tính tổng: M = 3 1 1 1 4761 4 5
417 762 139 ì − ì 762 417.762 139 − +
b (0,75đ) Tính giá trị của đa thức sau tại x = -1
x2 + x4 + x6 + x8 + + x… 100
Câu 2 (1điểm):
a (0,5đ) Cho tỉ lệ thức 3 =43
+
−
y x
y x
tính giá trị của x y
b (0,5đ) Cho tỉ lệ thức b a =d c chứng minh rằng 22a a 33b b =22c c−+33d d
−
+
Câu 3 (2,5điểm):
a (1,5đ) Cho hàm số y = - x
3
1
và hàm số y = x -4
* Vẽ đồ thị hàm số y =
-3
1
x
* Chứng tỏ M(3;-1) là giao của hai đồ thị hàm số trên
* Tính độ dài OM (O là gốc toạ độ)
b (1đ) Một ôtô tải và một ôtô con cùng khởi hành từ A B, vận tốc ôtô con là
40km/h, vận tốc ôtô tải là 30km/h Khi ôtô tải đến B thì ôtô con đã đến B trớc 45 phút Tính độ dài quãng đờng AB
Câu 4 (2điểm): Cho ∆ABC có góc A = 900, vẽ phân giác BD và CE (D∈AC ; E ∈AB) chúng cắt nhau tại O
a (0,5đ) Tính số đo góc BOC
b (1đ) Trên BC lấy điểm M và N sao cho BM = BA; CN = CA chứng minh EN// DM
c (0,5đ) Gọi I là giao của BD và AN chứng minh ∆AIM cân
B/
Phần đề riêng
Câu 5 A (2điểm): Dành cho học sinh chuyên
a (1đ) Chứng minh rằng đa thức sau không có nghiệm:
P(x) = 2x2 + 2x +
4 5
b (1đ) Chứng minh rằng: 2454.5424.210 chia hết cho 7263
Câu 5 B (2điểm): Dành cho học sinh không chuyên
a (1đ) Tìm nghiệm của đa thức 5x2 + 10x
b (1đ) Tìm x biết: 5(x-2)(x+3) = 1
Đề thi học sinh giỏi huyện
Môn: Toán 7
Thời gian làm bài: 120 phút (không kể giao đề)
Đề 1.4
Trang 4Câu 1 (1,5điểm):
23
4 5 ( 47
3 4 47
3 27 23
b (0,75đ) Cho các số a1, a2, a3 …an mỗi số nhận giá trị là 1 hoặc -1
Biết rằng a1a2 + a2a3 + + a… na1 = 0 Hỏi n có thể bằng 2002 đợc hay không?
Câu 2 (2 điểm)
a (1đ) Tìm x biết 1+182y =1+244y =1+6x6y
b (1đ) Tìm x, y, z biết 3x = 2y; 7y = 5z và x – y + z = 32
Câu 3 (1,5điểm)
Cho hình vẽ, đờng thẳng OA là đồ thị hàm số
y = f(x) = ax (a≠ 0)
a Tính tỉ số −−42
o
o
x y
b Giả sử x0 = 5 tính diện tích ∆OBC
Câu 4 (3điểm)
a (1đ) Một ôtô tải và một ôtô con cùng khởi hành từ A B, vận tốc ôtô con là
40km/h, vận tốc ôtô tải là 30km/h Khi ôtô tải đến B thì ôtô con đã đến B trớc 45 phút Tính độ dài quãng đờng AB
b (2đ) Cho ∆ABC, gọi M và N theo thứ tự là trung điểm của AC và AB Trên tia đối của tia MB lấy điểm D sao cho MD = MB, trên tia đối của tia NC lấy điểm E sao cho NE = NC Chứng minh rằng:
• Ba điểm E, A, D thẳng hàng
• A là trung điểm của ED
B/
Phần đề riêng
Câu 5 A (2điểm) Dành cho học sinh chuyên
a (1đ) So sánh 8 và 5+ 1
b (1đ) Cho hai đa thức P(x) = x2 + 2mx + m2 và Q(x) = x2 + (2m+1)x + m2
Tìm m biết P(1) = Q(-1)
Câu 5 B (2điểm) Dành cho học sinh không chuyên
a (1đ) So sánh 2300 và 3200
b (1đ) Tính tổng A = 1 + 2 + 22 + + 2… 2010
Đề thi học sinh giỏi huyện
Môn: Toán 7
Thời gian làm bài: 120 phút (không kể giao đề)
Đề 1.5
A/ Phần đề chung
y 0
2 1
X 0
C
B
A
x
o 1 2 3 4 5
y
Trang 5Câu 1 (1,5 điểm): (1đ) Tính tổng: A =
11
4 7
4 9
1 7
1 9 1
−
−
−
−
+
625
4 125
4 16 , 0 5
3 125
3 25
3 6 , 0
−
−
−
−
−
−
a (0,5đ) Tìm các số a 1 , a 2 , a 3 , a … 9 biết
1
9
7
3 8
2 9
1 − =a − = a − = = a −
a
và a 1 + a 2 + a 3 + + a … 9 = 90
Câu 2 (2 điểm)
a (1đ) Tìm x, y biết
x
y x
y y
4
7 1 5
5 1 12
3
b (1đ) Chỉ ra các cặp (x;y) thoả mãn x2 + 2x +y2 − 9 = 0
Câu 3 (1,5điểm)
a (1đ) Cho hàm số y = f(x) = x + 1 với x ≥ -1
-x – 1 với x < -1
* Viết biểu thức xác định f
* Tìm x khi f(x) = 2
b (0,5đ) Cho hàm số y = x
5 2
* Vẽ đồ thị hàm số
* Tìm trên đồ thị điểm M có tung độ là (-2), xác định hoành độ M (giải bằng tính toán).
Câu 4 (3điểm)
a (1đ) Một ôtô dự định đi từ A đến B trong một thời gian dự định với vận tốc 40km/h Sau khi đi
đợc 1/2 quãng đờng AB thì ôtô tăng vận tốc lên 50km/h trên quãng đờng còn lại Do đó ôtô đến
B sớm hơn dự định 18 phút Tính quãng đờng AB.
b (2đ) Cho ∆ ABC vuông cân ở A, M là trung điểm của BC, điểm E nằm giữa M và C Kẻ BH,
CK vuông góc với AE (H và K thuộc đờng thẳng AE) Chứng minh rằng:
* BH = AK
* ∆ MBH = ∆ MAK
* ∆ MHK là tam giác vuông cân
B/
Phần đề riêng
Câu 5 A (2điểm) Dành cho học sinh chuyên
a (1đ) Tìm các số x, y, z thoả mãn đẳng thức
2
) 2 (x− + (y+ 2 ) 2 + x+y+z = 0
b (1đ) Tìm x, y, z biết: x + y = x : y = 3(x – y)
Câu 5 B (2điểm) Dành cho học sinh không chuyên
a (1đ) Tìm x biết: 2 x + 2 x+1 + 2 x+2 + 2 x+3 = 120
b (1đ) Rút gọn biểu thức sau một cách hợp lí: A =
343
4 7
2 7
4 2 64
) 7 7 (
1 49
1 49
1 1
2 2
−
+
−
− +
−
Đáp án 1.5
I phần đề chung
Câu 1 (1,5đ: mỗi ý đúng 0,75đ)
a A = 1
b áp dụng tính chất của dãy TSBN ta tính đợc
a1 = a2 = = a… 9 = 10
Trang 6Câu 2 (2điểm: mỗi ý đúng 1đ)
a - áp dụng tính chất dãy TSBN cho tỉ số (1) và (3) đợc tỉ số (4)
- Từ tỉ số (4) và tỉ số (2) 12 + 4x = 2.5x x = 2
- Từ đó tính đợc y = -151
b - Vì x2 + 2x ≥ 0 và y2 − 9 ≥ 0
⇒x2 + 2x = 0 và y2 – 9 = 0 từ đó tìm các cặp (x;y)
Câu 3 (1,5đ)
a (1đ) - Biểu thức xác định f(x) = x+ 1
- Khi f(x) = 2 ⇒ x+ 1 = 2 từ đó tìm x
b (0,5đ) - Vẽ đồ thị hàm số y = x
5 2
x 0 5 O (0;0)
y 0 2 A (5;2)
- Biểu diễn O(0;0); A(5;2) trên mặt phẳng toạ độ ⇒ OA là đồ thị hàm số y = x
5 2
- M ∈đồ thị y = x
5
2 ⇒ -2 = x
5
2
⇒x = -5
Câu 4 (3điểm)
10
3 60
18
h
=
- Gọi vận tốc và thời gian dự định đi nửa quãng đờng trớc là v1; t1, vận tốc và thời gian đã đi nửa quãng đờng sau là v2; t2
- Cùng một quãng đờng vận tốc và thời gian là 2 đại lợng TLN do đó:
V1t1 = v2t2 ⇔ 1003
2 1
1 2 2
1 1
−
−
=
=
t t
v v t
v t v
2
3
1 =
⇒t (giờ) ⇒ thời gian dự định đi
cả quãng đờng AB là 3 giờ
- Quãng đờng AB dài 40 3 = 120 (km)
b (2đ)
- HAB = KCA (CH – GN)
⇒ BH = AK
- ∆MHB = ∆MKA (c.g.c)
⇒ ∆MHK cân vì MH = MK (1)
Có ∆MHA = ∆MKC (c.c.c)
⇒góc AMH = góc CMK từ đó
⇒góc HMK = 900 (2)
Từ (1) và (2) ⇒ ∆MHK vuông cân tại M
II Phần đề riêng
Câu 5 A (2đ)
a (1đ) – Vì (x− 2 ) 2 ≥ 0 với ∀x
(y+ 2 ) 2 ≥ 0 với ∀y
z y
x+ + ≥ 0 với ∀x, y, z
M K H
B
E
Trang 7Đẳng thức xảy ra ⇔
= + +
= +
=
−
0
0 ) 2 (
0 ) 2 (
2 2
x y x y
x
⇔
=
−
=
=
0 2 2
z y x
b (1đ)Từ x + y = 3(x-y) = x : y
⇒2y(2y – x) = 0 mà y ≠ 0 nên 2y – x = 0 ⇒x = 2y
Từ đó ⇒ x =
3
4
; y =
3 2
Câu 5 B (2đ)
a (1đ) - Đặt 2x làm TSC rút gọn
- Biến đổi 120 dới dạng luỹ thừa cơ số 2 rồi tìm x
b (1đ) Biến đổi tử vào mẫu rồi rút gọn đợc A = 41
đáp án đề 1.4
I Phần đề chung
Câu 1 (1,5đ)
a (0,75đ) - Biến đổi M dới dạng một tổng
- Đặt =a
23
1
47 1
- Rút gọn rồi thay giá trị của a, b vào đợc A = 119
b (0,75đ) Xét giá trị của mỗi tích a1a2, a2a3, a… na1
⇒số tích có giá trị bằng 1 bằng số tích có giá trị bằng -1 và bằng
2
n
Trang 8vì 2002 2 ⇒ n = 2002
Câu 2 (2đ)
a (1đ) Tìm x biết
x
y y
y
6
6 1 24
4 1 18
2
1 + ( 1 ) = + ( 2 ) = + ( 3 )
- áp dụng tính chất dãy TSBN cho tỉ số (1) và (3) đợc tỉ số (4)
- Xét mối quan hệ giữa tỉ số (4) và (2)
⇒6x = 2 24 = 48 ⇒x = 8
b (1đ) - Đa về dạng b a =d c = e f
- áp dụng tính chất dãy TSBN ⇒tính x, y, z
Câu 3 (1,5đ)
a (0,75đ) - Trên mặt phẳng toạ độ ta thấy điểm B(x0;y0) ∈đồ thị hàm số y = f(x) = ax
⇒y0 = ax0
0
0
x
y
⇒ = a
Mà A(2;1) ⇒ a =
0
0 2
1
x
y
=
4
2 4
2 0
0 0
0
−
−
=
=
x
y x
y
b (0,75đ) - ∆OBC vuông tại C
⇒S∆OBC = OC BC
2
1
= 0
2
1
y OC
Với x0 = 5 5 25
2
1 ⋅ ⋅
=
⇒S∆OBC = 6,25 (đvdt)
Câu 4 (3đ)
a (1đ)- Đổi 45 phút = h h
4
3 60
- Gọi vận tốc của ôtô tải và ôtô con là v1 và v2 (km/h) tơng ứng với thời gian là t1 và
t2 (h) Ta có v1.t1 = v2.t2
- Vì vận tốc và thời gian là hai đại lợng TLN ⇒
1
2 2
1
t
t v
v = ; t2 – t1 =
4 3
- Tính đợc t2 =
4
3
4 = 3 (h) t1 = ( )
4
9 3 4
3
h
=
⋅
⇒ S = v2 t2 = 3 30 = 90km
b (2đ)
- ∆MAD = ∆MCB (c.g.c)
⇒góc D = góc B ⇒ AD // BC (1)
- ∆NAE = ∆NBC (c.g.c)
⇒góc E = góc C ⇒AE // BC (2)
Từ (1) và (2) ⇒E, A, D thẳng hàng
- Từ chứng minh trên ⇒A là trung điểm của
ED
II Phần đề riêng
A
B
N
M
C
Trang 9Câu 5 A (2đ)
a (1đ)So sánh 8 và 5 + 1
ta có 2 < 5 ⇒ 2 + 6 < 5+ 6 = 5 + 5 + 1
⇒ 8 < ( 5 + 1 ) 2 ⇒ 8 < 5+ 1
b (1đ) - Thay giá trị của x vào 2 đa thức
- Cho 2 đa thức bằng nhau ta tính đợc m = -41
Câu 5 B (2đ)
a (1đ)Ta có 2300 3 100
) 2 (
=
3200 = ( 3 2 ) 100
⇒ 3200 > 2300
b (1đ) - Nhân hai vế của tổng với A với 2
- Lấy 2A – A rút gọn đợc A =
2
1
2 2010 −
đáp án 1.3
I Phần đề chung
Câu 1 (2,5đ)
a (2đ) - Biến đổi M dới dạng một tổng rồi đặt a = 1
417 ; b =
762
1
; c =
139 1
- Rút gọn rồi thay giá trị a, b, c vào ta tính đợc M = 7623
b (0,5đ) (-1)2 + (-1)4 + (-1)6 + + (-1)… 100 = 1 + 1 +1 + + 1 = 50…
Câu 2 (1đ)
a (0,5đ) áp dụng tính chất của tỉ lệ thức
bc ad d
c b
a = ⇒ = ⇒ =97
y x
Trang 10b (0,5đ) Từ b a d c c a d b 22a c 33d b 22c a 33d b 22c a 33d b 22a a 33b b =22c c−+33d d
−
+
⇒
−
−
= +
+
=
=
⇒
=
⇒
=
Câu 3 (2,5đ)
a (1,5đ)
* Vẽ đồ thị hàm số y =
-3
1
x
* Từ 2 hàm số trên ta đợc phơng trình hoành độ -31x = x -4
Thay điểm M(3; 1) vào phơng trình hoành độ ta đợc
-3
1
3 = 3 – 4 = -1
⇒ M(3; -1) là giao của 2 đồ thị hàm số trên
* Trên mặt phẳng toạ độ ta thấy
OMP
∆ vuông tại P
2 2 2 2
2 = + = 1 + 3
⇒OM OP PM
⇒OM = 1 + 9 = 10 (đvđd)
b (1đ)
- Đổi 45 phút = h h
4
3 60
- Gọi vận tốc của ôtô tải và ôtô con là v1 và v2 (km/h) tơng ứng với thời gian là t1 và
t2 (h) Ta có v1.t1 = v2.t2
- Vì vận tốc và thời gian là hai đại lợng TLN ⇒
1
2 2
1
t
t v
v = ; t2 – t1 =
4 3
- Tính đợc t2 =
4
3
4 = 3 (h)
T1 = ( )
4
9 3 4
3
h
=
⋅
⇒ S = v2 t2 = 3 30 = 90km
Câu 4 (2đ)
a (0,5đ) Có góc B + góc C = 900
⇒ góc OBC + góc BCO = 0 45 0
2
90
= (BD, CE là phân giác)
⇒ góc BOC = 1800 – 450 = 1350
Trang 11b (1đ)
∆ABD = ∆MBD (c.g.c)
⇒ góc A = góc M = 900 ⇒DM ⊥BC (1)
∆ECN = ∆ECA (c.g.c)
⇒góc A = góc N = 900 ⇒EN ⊥ BC (2)
Từ (1) và (2) ⇒EN // DM
c (0,5đ)
∆IBA = ∆IBM (c.g.c)
⇒ IA = IM thay ∆IAM cân tại I
II Phần đề riêng
Câu 5 A (2đ)
a (1đ)P(x) = (x+1)2 + x2 +
4
1 4
1 ≥ với ∀x vậy P(x) không có nghiệm
b (1đ) 2454 5424 210 = (23.3)54 (2.33)24 210 = 2196 3126
7263 = (23 32)63 = 2189 3126
Từ đó suy ra 2454 5424 210 7263
Câu 5 B (2đ)
a (1đ)Cho 5x2 + 10x = 0
⇒ 5x(x + 10) = 0 ⇔
= +
=
0 10
0 5
x
x
−
=
=
⇔
10
0
x x
Nghiệm của đa thức là x = 0 hoặc x = -10
b (1đ) 5(x-2)(x+3) = 1 = 50 ⇒(x-2)(x+3) = 0
−
=
=
⇒
= +
=
−
⇔
3
2 0
3
0 2
x
x x
x
Vậy x = 2 hoặc x = -3
đáp án 1.2
I Phần đề chung
Câu 1 (1,5đ)
a (1đ)- Đa dấu “ – “ ra ngoài dấu ngoặc
- Tách một phân số thành hiệu 2 phân số rồi rút gọn đợc A = 1− 1
n
O
I E
M N
B
Trang 12b (0,5đ) Biến đổi rồi rút gọn ta đợc x = -43
Câu 2 (1,5đ)
a (1đ)- Biến đổi các mẫu dới dạng lập phơng đa về dạng b a =d c = e f
- áp dụng tính chất dãy TSBN rồi tìm x, y, z
b (0,5đ) Kết quả x50 = 26
Câu 3 (2đ)
a (1đ)
Gọi đờng thẳng (d) đi qua O và M(-3;2) là đồ thị hàm số dạng y = ax (a≠ 0) từ đó tính a để xác định hàm số ⇒ OM là đồ thị hàm số
- Kiểm tra điểm N(3;-2) có thuộc đồ thị hàm số không?
→ kết luận: O, M, N thẳng hàng
b (1đ) - Thu gọn Q(x) =
2
2
3 x
x − ⇒ bậc Q(x) là 3 (0,25đ)
- Q(-2
1 ) =
2
) 2
1 ( ) 2
1 ( − 3 − − 2 =
16
3 2
4
1 8
1
−
=
−
−
(0,25đ)
- Q(x) =
2
) 1 (
2 x−
x là một số chẵn ⇒Q(x) ∈ Z (0,5đ)
Câu 4(3đ)
a (1đ) Gọi số ngời tổ A, tổ B, tổ C lần lợt là x, y,z tỉ lệ nghịch với 14, 15, 21
⇒x, y, z TLT với ;211
15
1
; 14
1
Từ đó tính đợc x = 30; y = 28; z = 20
b (2đ)
* - BNA = PNA (c.c.c)
⇒góc NPA = 900 (1)
- ∆DAM = ∆PAM (c.g.c)
⇒ góc APM = 900 (2)
Từ (1) và (2) ⇒góc NPM = 1800 ⇒Kết luận
* Góc NAM = 450 ; góc ANP = 650; góc AMN = 700
II phần đề riêng
Câu 5 A (2đ)
a (1đ)222333 + 333222 = 111333.2333 + 111222.3222
= 111222[(111.23)111 + (32)111] = 111222 (888111 + 9111) Vì 888111 + 9111 = (888 + 9)(888110 – 888109.9 + - 888.9… 109 + 9110)
= 13.69 (888110 – 888109.9 + - 888… 109 + 9110)13 ⇒KL
b (1đ) Ta có 109345 = (109345 – 4345) + (4345 – 1) + 1 vì 109345 – 4345 7
4345 – 1 7 ⇒109345 chia hết cho 7 d 1
Câu 5 B (2đ) Đáp án 2
a (1đ)
VT: - Đa tổng các luỹ thừa bằng nhau dới dạng tích
và biến đổi đợc 212 ⇒n = 12
b (1đ)
Trang 13- Nhóm số hạng thứ nhất với số hạng thứ 3 rồi đặt TSC Số hạng thứ 2 với số hàng thứ 4 rồi đặt TSC
- Đa về một tổng có các số hạng cho 2 và 3 mà UCLN(2;3) = 1
⇒ tổng 6
đáp án 1.1
I Phần đề chung
Câu 1 (1,5đ)
a (0,75đ) - Nhân 2 vế tổng B với 5
- Lấy 5B - B rút gọn và tính đợc B =
4 1
5 2010 −
Trang 14b (0,75đ) - Khai căn rồi quy động 2 ngoặc
- Thực hiện phép chia đợc kết quả bằng -1292
Câu 2 (2đ)
a (1đ) - áp dụng tính chất dãy TSBN cho tỉ số (1) và (2) đợc tỉ số (4)
- Từ tỉ số (3) và tỉ số (4) ta có 6x + 12 ⇒ x = 2 tù đó tính đợc y = 3
b (1đ) - Chuyển các số hạng ở vế phải sang vế trái
- Đặt thừa số chung đa về 1 tích bằng 0
- Tính đợc x = -1
Câu 3 (1,5đ) (Mỗi đồ thị cho 0,75đ)
y = - x
3
2
= -32 x với x ≥ 0
3
2
x với x < 0
Câu 4 (3đ)
a (1,5đ) - Gọi tuổi anh hiện nay là x (x > 0), tuổi em hiện nay là y (y>0)
→ tuổi anh cách đây 5 năm là x – 5 Tuổi của em sau 8 năm nữa là y + 8 Theo bài có TLT: x3−5= y4+8 và x - y = 8
Từ đó tính đợc: x = 20; y = 12
- Vậy tuổi anh hiện nay là 20 tuổi em là 12
b (1,5đ)
- APE = APH (CH - CG⊥)
- AQH = AQF (CH - CG⊥)
- góc EAF = 1800 ⇒E, A, F thẳng hàng
II Phần đề riêng
Câu 5A (2đ)
a (1,5đ) - Biến đổi S = ⋅n
2
1
2
3
2
3 2
3 2
+ + +
- Đa về dạng 3S – S = 2S
- Biến đổi ta đợc S =
4
1 3
2n+ n − (n ∈Z+)
b (0,5đ)
- Nghiệm lại các giá trị 1, -1, 5, -5 vào đa thức
- Giá trị nào làm cho đa thức bằng 0 thì giá trị đó là nghiệm
Câu 5 B (2đ)
a (1,5đ) A = 5 +
2
8
−
x
A nguyên ⇔
2
8
−
x nguyên ⇔x – 2 ∈ (8) Lập bảng