1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu DE THI CHON HOC SINH GIOI

15 475 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học sinh giỏi huyện Môn: Toán 7
Chuyên ngành Toán 7
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 586,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B/ Phần đề riêng Câu 5 A 2điểm: Dành cho học sinh chuyên toán a.b. Năng suất lao động của các công nhân là nh nhau sao cho HB = HP chứng minh: a./ Ba điểm N, P, M thẳng hàng B/ Phần đề

Trang 1

Đề thi học sinh giỏi huyện

Môn: Toán 7

Thời gian làm bài: 120 phút (không kể giao đề)

Đề 1.1

Câu 1 (1,5điểm):

a (0,75đ) Tính tổng B = 1+5+52+53+ +5… 2008+52009

25

1 25

1 : 1 5

1 625 1

Câu 2 (2điểm):

a (1đ) Tìm x, y biết :

x

y x y

x

6

1 3 2 7

2 3 5

1

b (1đ) Tìm x biết x10+1+x11+1+ x12+1= x13+1+x14+1

Câu 3 (1,5điểm):

Vẽ đồ thị hàm số: y = - x

3 2

Câu 4 (3điểm):

a (1,5đ) Hiện nay anh hơn em 8 tuổi Tuổi của anh cách đây 5 năm và tuổi của em sau

8 năm nữa tỉ lệ với 3 và 4 Hỏi hiện nay anh bao nhiêu tuổi? Em bao nhiêu tuổi?

b (1,5đ) Cho ∆ABC(góc A=900) Kẻ AH⊥BC, kẻ HP⊥AB và kéo dài để có

PE = PH Kẻ HQ ⊥AC và kéo dài để có QF = QH

a./ Chứng minh ∆APE = ∆APH và ∆AQH = ∆AQF b./ Chứng minh 3 điểm E, A, F thẳng hàng

B/

Phần đề riêng

Câu 5 A (2điểm): (Dành cho học sinh chuyên toán)

a (1,5đ) Tính tổng

S = 1 + 2 + 5 + 14 + + …

2

1

3n− 1 +

(với n ∈Z+)

b (0,5đ) Cho đa thức f(x) = x4 + 2x3 – 2x2 – 6x + 5

Trong các số sau: 1, -1, 5, -5 số nào là nghiệm của đa thức f(x)

Câu 5 B (2điểm): (Dành cho học sinh không chuyên toán)

a (1,5đ) Tìm x ∈ Z để A có giá trị nguyên

A = 5x x−−22

b (0,5đ) Chứng minh rằng: 76 + 75 – 74 chia hết cho 55

Đề thi học sinh giỏi huyện

Trang 2

Thời gian làm bài: 120 phút (không kể giao đề)

Đề 1.2

A/ Phần đề chung

Câu 1 (1,5điểm)

4 13

9

4 9 5

4 5 1

4

+

b (0,5đ) Tìm x biết: -4x(x – 5) – 2x(8 – 2x) = -3

Câu 2 (1,5điểm)

a (1đ) Tìm x, y, z biết:

216 64 8

3 3

x

=

b (0,5đ) Cho x 1 + x 2 + x 3 + + x … 50 + x 51 = 0

và x 1 + x 2 = x 3 + x 4 = x 5 + x 6 = = x … 49 + x 50 = 1

tính x 50

Câu 3 (2điểm)

a (1đ) Trên mặt phẳng toạ độ, cho 2 điểm M(-3;2) và N(3;-2) Hãy giải thích vì sao gốc toạ

độ O và hai điểm M, N là 3 điểm thẳng hàng?

− +





 2 − 3+ 4 2

2

1 2

1 2

1

x

a./ Tìm bậc của đa thức Q(x)

−

2 1

c./ Chứng minh rằng Q(x) nhận giá trị nguyên với mọi số nguyên x

Câu 4 (3điểm)

tổ hoàn thành kế hoạch theo thứ tự là 14 ngày, 15 ngày và 21 ngày Tổ A nhiều hơn tổ C là 10 ngời Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu công nhân? (Năng suất lao động của các công nhân là nh nhau)

sao cho HB = HP chứng minh:

a./ Ba điểm N, P, M thẳng hàng

B/

Phần đề riêng

Câu 5 A (2điểm) Dành cho học sinh chuyên

a (1đ) Chứng minh rằng: 222 333 + 333 222 chia hết cho 13

b (1đ) Tìm số d của phép chia 109 345 cho 7

Câu 5 B (2điểm) Dành cho học sinh không chuyên

a (1đ) Tìm số nguyên dơng n biết

5 5

5 5 5 5 5 5 5 5 5

5 5 5

5

2 2

6 6 6 6 6 6 3 3 3

4 4 4

4

+

+ + + + +

⋅ + +

+ +

b (1đ) Chứng minh rằng với mọi số nguyên dơng n thì:

3 n+3 + 2 n+3 – 3 n+2 + 2 n+2 chia hết cho 6

Đề thi học sinh giỏi huyện

Môn: Toán 7

Thời gian làm bài: 120 phút (không kể giao đề)

Đề 1.3

Trang 3

A/ Phần đề chung

Câu 1 (2,5điểm):

a (1,75đ) Tính tổng: M = 3 1 1 1 4761 4 5

417 762 139 ì − ì 762 417.762 139 − +

b (0,75đ) Tính giá trị của đa thức sau tại x = -1

x2 + x4 + x6 + x8 + + x… 100

Câu 2 (1điểm):

a (0,5đ) Cho tỉ lệ thức 3 =43

+

y x

y x

tính giá trị của x y

b (0,5đ) Cho tỉ lệ thức b a =d c chứng minh rằng 22a a 33b b =22c c−+33d d

+

Câu 3 (2,5điểm):

a (1,5đ) Cho hàm số y = - x

3

1

và hàm số y = x -4

* Vẽ đồ thị hàm số y =

-3

1

x

* Chứng tỏ M(3;-1) là giao của hai đồ thị hàm số trên

* Tính độ dài OM (O là gốc toạ độ)

b (1đ) Một ôtô tải và một ôtô con cùng khởi hành từ A  B, vận tốc ôtô con là

40km/h, vận tốc ôtô tải là 30km/h Khi ôtô tải đến B thì ôtô con đã đến B trớc 45 phút Tính độ dài quãng đờng AB

Câu 4 (2điểm): Cho ∆ABC có góc A = 900, vẽ phân giác BD và CE (D∈AC ; E ∈AB) chúng cắt nhau tại O

a (0,5đ) Tính số đo góc BOC

b (1đ) Trên BC lấy điểm M và N sao cho BM = BA; CN = CA chứng minh EN// DM

c (0,5đ) Gọi I là giao của BD và AN chứng minh ∆AIM cân

B/

Phần đề riêng

Câu 5 A (2điểm): Dành cho học sinh chuyên

a (1đ) Chứng minh rằng đa thức sau không có nghiệm:

P(x) = 2x2 + 2x +

4 5

b (1đ) Chứng minh rằng: 2454.5424.210 chia hết cho 7263

Câu 5 B (2điểm): Dành cho học sinh không chuyên

a (1đ) Tìm nghiệm của đa thức 5x2 + 10x

b (1đ) Tìm x biết: 5(x-2)(x+3) = 1

Đề thi học sinh giỏi huyện

Môn: Toán 7

Thời gian làm bài: 120 phút (không kể giao đề)

Đề 1.4

Trang 4

Câu 1 (1,5điểm):

23

4 5 ( 47

3 4 47

3 27 23

b (0,75đ) Cho các số a1, a2, a3 …an mỗi số nhận giá trị là 1 hoặc -1

Biết rằng a1a2 + a2a3 + + a… na1 = 0 Hỏi n có thể bằng 2002 đợc hay không?

Câu 2 (2 điểm)

a (1đ) Tìm x biết 1+182y =1+244y =1+6x6y

b (1đ) Tìm x, y, z biết 3x = 2y; 7y = 5z và x – y + z = 32

Câu 3 (1,5điểm)

Cho hình vẽ, đờng thẳng OA là đồ thị hàm số

y = f(x) = ax (a≠ 0)

a Tính tỉ số −−42

o

o

x y

b Giả sử x0 = 5 tính diện tích ∆OBC

Câu 4 (3điểm)

a (1đ) Một ôtô tải và một ôtô con cùng khởi hành từ A  B, vận tốc ôtô con là

40km/h, vận tốc ôtô tải là 30km/h Khi ôtô tải đến B thì ôtô con đã đến B trớc 45 phút Tính độ dài quãng đờng AB

b (2đ) Cho ∆ABC, gọi M và N theo thứ tự là trung điểm của AC và AB Trên tia đối của tia MB lấy điểm D sao cho MD = MB, trên tia đối của tia NC lấy điểm E sao cho NE = NC Chứng minh rằng:

• Ba điểm E, A, D thẳng hàng

• A là trung điểm của ED

B/

Phần đề riêng

Câu 5 A (2điểm) Dành cho học sinh chuyên

a (1đ) So sánh 8 và 5+ 1

b (1đ) Cho hai đa thức P(x) = x2 + 2mx + m2 và Q(x) = x2 + (2m+1)x + m2

Tìm m biết P(1) = Q(-1)

Câu 5 B (2điểm) Dành cho học sinh không chuyên

a (1đ) So sánh 2300 và 3200

b (1đ) Tính tổng A = 1 + 2 + 22 + + 2… 2010

Đề thi học sinh giỏi huyện

Môn: Toán 7

Thời gian làm bài: 120 phút (không kể giao đề)

Đề 1.5

A/ Phần đề chung

y 0

2 1

X 0

C

B

A

x

o 1 2 3 4 5

y

Trang 5

Câu 1 (1,5 điểm): (1đ) Tính tổng: A =

11

4 7

4 9

1 7

1 9 1

+

625

4 125

4 16 , 0 5

3 125

3 25

3 6 , 0

a (0,5đ) Tìm các số a 1 , a 2 , a 3 , a … 9 biết

1

9

7

3 8

2 9

1 − =a − = a − = = a

a

và a 1 + a 2 + a 3 + + a … 9 = 90

Câu 2 (2 điểm)

a (1đ) Tìm x, y biết

x

y x

y y

4

7 1 5

5 1 12

3

b (1đ) Chỉ ra các cặp (x;y) thoả mãn x2 + 2x +y2 − 9 = 0

Câu 3 (1,5điểm)

a (1đ) Cho hàm số y = f(x) = x + 1 với x ≥ -1

-x – 1 với x < -1

* Viết biểu thức xác định f

* Tìm x khi f(x) = 2

b (0,5đ) Cho hàm số y = x

5 2

* Vẽ đồ thị hàm số

* Tìm trên đồ thị điểm M có tung độ là (-2), xác định hoành độ M (giải bằng tính toán).

Câu 4 (3điểm)

a (1đ) Một ôtô dự định đi từ A đến B trong một thời gian dự định với vận tốc 40km/h Sau khi đi

đợc 1/2 quãng đờng AB thì ôtô tăng vận tốc lên 50km/h trên quãng đờng còn lại Do đó ôtô đến

B sớm hơn dự định 18 phút Tính quãng đờng AB.

b (2đ) Cho ∆ ABC vuông cân ở A, M là trung điểm của BC, điểm E nằm giữa M và C Kẻ BH,

CK vuông góc với AE (H và K thuộc đờng thẳng AE) Chứng minh rằng:

* BH = AK

* ∆ MBH = ∆ MAK

* ∆ MHK là tam giác vuông cân

B/

Phần đề riêng

Câu 5 A (2điểm) Dành cho học sinh chuyên

a (1đ) Tìm các số x, y, z thoả mãn đẳng thức

2

) 2 (x− + (y+ 2 ) 2 + x+y+z = 0

b (1đ) Tìm x, y, z biết: x + y = x : y = 3(x – y)

Câu 5 B (2điểm) Dành cho học sinh không chuyên

a (1đ) Tìm x biết: 2 x + 2 x+1 + 2 x+2 + 2 x+3 = 120

b (1đ) Rút gọn biểu thức sau một cách hợp lí: A =

343

4 7

2 7

4 2 64

) 7 7 (

1 49

1 49

1 1

2 2

 +

− +

Đáp án 1.5

I phần đề chung

Câu 1 (1,5đ: mỗi ý đúng 0,75đ)

a A = 1

b áp dụng tính chất của dãy TSBN ta tính đợc

a1 = a2 = = a… 9 = 10

Trang 6

Câu 2 (2điểm: mỗi ý đúng 1đ)

a - áp dụng tính chất dãy TSBN cho tỉ số (1) và (3) đợc tỉ số (4)

- Từ tỉ số (4) và tỉ số (2)  12 + 4x = 2.5x  x = 2

- Từ đó tính đợc y = -151

b - Vì x2 + 2x ≥ 0 và y2 − 9 ≥ 0

⇒x2 + 2x = 0 và y2 – 9 = 0 từ đó tìm các cặp (x;y)

Câu 3 (1,5đ)

a (1đ) - Biểu thức xác định f(x) = x+ 1

- Khi f(x) = 2 ⇒ x+ 1 = 2 từ đó tìm x

b (0,5đ) - Vẽ đồ thị hàm số y = x

5 2

x 0 5 O (0;0)

y 0 2 A (5;2)

- Biểu diễn O(0;0); A(5;2) trên mặt phẳng toạ độ ⇒ OA là đồ thị hàm số y = x

5 2

- M ∈đồ thị y = x

5

2 ⇒ -2 = x

5

2

⇒x = -5

Câu 4 (3điểm)

10

3 60

18

h

=

- Gọi vận tốc và thời gian dự định đi nửa quãng đờng trớc là v1; t1, vận tốc và thời gian đã đi nửa quãng đờng sau là v2; t2

- Cùng một quãng đờng vận tốc và thời gian là 2 đại lợng TLN do đó:

V1t1 = v2t2 ⇔ 1003

2 1

1 2 2

1 1

=

=

t t

v v t

v t v

2

3

1 =

t (giờ) ⇒ thời gian dự định đi

cả quãng đờng AB là 3 giờ

- Quãng đờng AB dài 40 3 = 120 (km)

b (2đ)

- HAB = KCA (CH – GN)

⇒ BH = AK

- ∆MHB = ∆MKA (c.g.c)

⇒ ∆MHK cân vì MH = MK (1)

Có ∆MHA = ∆MKC (c.c.c)

⇒góc AMH = góc CMK từ đó

⇒góc HMK = 900 (2)

Từ (1) và (2) ⇒ ∆MHK vuông cân tại M

II Phần đề riêng

Câu 5 A (2đ)

a (1đ) – Vì (x− 2 ) 2 ≥ 0 với ∀x

(y+ 2 ) 2 ≥ 0 với ∀y

z y

x+ + ≥ 0 với ∀x, y, z

M K H

B

E

Trang 7

Đẳng thức xảy ra ⇔

= + +

= +

=

0

0 ) 2 (

0 ) 2 (

2 2

x y x y

x



=

=

=

0 2 2

z y x

b (1đ)Từ x + y = 3(x-y) = x : y

⇒2y(2y – x) = 0 mà y ≠ 0 nên 2y – x = 0 ⇒x = 2y

Từ đó ⇒ x =

3

4

; y =

3 2

Câu 5 B (2đ)

a (1đ) - Đặt 2x làm TSC rút gọn

- Biến đổi 120 dới dạng luỹ thừa cơ số 2 rồi tìm x

b (1đ) Biến đổi tử vào mẫu rồi rút gọn đợc A = 41

đáp án đề 1.4

I Phần đề chung

Câu 1 (1,5đ)

a (0,75đ) - Biến đổi M dới dạng một tổng

- Đặt =a

23

1

47 1

- Rút gọn rồi thay giá trị của a, b vào đợc A = 119

b (0,75đ) Xét giá trị của mỗi tích a1a2, a2a3, a… na1

⇒số tích có giá trị bằng 1 bằng số tích có giá trị bằng -1 và bằng

2

n

Trang 8

vì 2002 2 ⇒ n = 2002

Câu 2 (2đ)

a (1đ) Tìm x biết

x

y y

y

6

6 1 24

4 1 18

2

1 + ( 1 ) = + ( 2 ) = + ( 3 )

- áp dụng tính chất dãy TSBN cho tỉ số (1) và (3) đợc tỉ số (4)

- Xét mối quan hệ giữa tỉ số (4) và (2)

⇒6x = 2 24 = 48 ⇒x = 8

b (1đ) - Đa về dạng b a =d c = e f

- áp dụng tính chất dãy TSBN ⇒tính x, y, z

Câu 3 (1,5đ)

a (0,75đ) - Trên mặt phẳng toạ độ ta thấy điểm B(x0;y0) ∈đồ thị hàm số y = f(x) = ax

⇒y0 = ax0

0

0

x

y

⇒ = a

Mà A(2;1) ⇒ a =

0

0 2

1

x

y

=

4

2 4

2 0

0 0

0

=

=

x

y x

y

b (0,75đ) - ∆OBC vuông tại C

⇒S∆OBC = OC BC

2

1

= 0

2

1

y OC

Với x0 = 5 5 25

2

1 ⋅ ⋅

=

SOBC = 6,25 (đvdt)

Câu 4 (3đ)

a (1đ)- Đổi 45 phút = h h

4

3 60

- Gọi vận tốc của ôtô tải và ôtô con là v1 và v2 (km/h) tơng ứng với thời gian là t1 và

t2 (h) Ta có v1.t1 = v2.t2

- Vì vận tốc và thời gian là hai đại lợng TLN ⇒

1

2 2

1

t

t v

v = ; t2 – t1 =

4 3

- Tính đợc t2 =

4

3

4 = 3 (h) t1 = ( )

4

9 3 4

3

h

=

⇒ S = v2 t2 = 3 30 = 90km

b (2đ)

- ∆MAD = ∆MCB (c.g.c)

⇒góc D = góc B ⇒ AD // BC (1)

- ∆NAE = ∆NBC (c.g.c)

⇒góc E = góc C ⇒AE // BC (2)

Từ (1) và (2) ⇒E, A, D thẳng hàng

- Từ chứng minh trên ⇒A là trung điểm của

ED

II Phần đề riêng

A

B

N

M

C

Trang 9

Câu 5 A (2đ)

a (1đ)So sánh 8 và 5 + 1

ta có 2 < 5 ⇒ 2 + 6 < 5+ 6 = 5 + 5 + 1

⇒ 8 < ( 5 + 1 ) 2 ⇒ 8 < 5+ 1

b (1đ) - Thay giá trị của x vào 2 đa thức

- Cho 2 đa thức bằng nhau ta tính đợc m = -41

Câu 5 B (2đ)

a (1đ)Ta có 2300 3 100

) 2 (

=

3200 = ( 3 2 ) 100

⇒ 3200 > 2300

b (1đ) - Nhân hai vế của tổng với A với 2

- Lấy 2A – A rút gọn đợc A =

2

1

2 2010 −

đáp án 1.3

I Phần đề chung

Câu 1 (2,5đ)

a (2đ) - Biến đổi M dới dạng một tổng rồi đặt a = 1

417 ; b =

762

1

; c =

139 1

- Rút gọn rồi thay giá trị a, b, c vào ta tính đợc M = 7623

b (0,5đ) (-1)2 + (-1)4 + (-1)6 + + (-1)… 100 = 1 + 1 +1 + + 1 = 50…

Câu 2 (1đ)

a (0,5đ) áp dụng tính chất của tỉ lệ thức

bc ad d

c b

a = ⇒ = ⇒ =97

y x

Trang 10

b (0,5đ) Từ b a d c c a d b 22a c 33d b 22c a 33d b 22c a 33d b 22a a 33b b =22c c−+33d d

+

= +

+

=

=

=

=

Câu 3 (2,5đ)

a (1,5đ)

* Vẽ đồ thị hàm số y =

-3

1

x

* Từ 2 hàm số trên ta đợc phơng trình hoành độ -31x = x -4

Thay điểm M(3; 1) vào phơng trình hoành độ ta đợc

-3

1

3 = 3 – 4 = -1

⇒ M(3; -1) là giao của 2 đồ thị hàm số trên

* Trên mặt phẳng toạ độ ta thấy

OMP

∆ vuông tại P

2 2 2 2

2 = + = 1 + 3

OM OP PM

OM = 1 + 9 = 10 (đvđd)

b (1đ)

- Đổi 45 phút = h h

4

3 60

- Gọi vận tốc của ôtô tải và ôtô con là v1 và v2 (km/h) tơng ứng với thời gian là t1 và

t2 (h) Ta có v1.t1 = v2.t2

- Vì vận tốc và thời gian là hai đại lợng TLN ⇒

1

2 2

1

t

t v

v = ; t2 – t1 =

4 3

- Tính đợc t2 =

4

3

4 = 3 (h)

T1 = ( )

4

9 3 4

3

h

=

⇒ S = v2 t2 = 3 30 = 90km

Câu 4 (2đ)

a (0,5đ) Có góc B + góc C = 900

⇒ góc OBC + góc BCO = 0 45 0

2

90

= (BD, CE là phân giác)

⇒ góc BOC = 1800 – 450 = 1350

Trang 11

b (1đ)

∆ABD = ∆MBD (c.g.c)

⇒ góc A = góc M = 900 ⇒DM ⊥BC (1)

∆ECN = ∆ECA (c.g.c)

⇒góc A = góc N = 900 ⇒EN ⊥ BC (2)

Từ (1) và (2) ⇒EN // DM

c (0,5đ)

∆IBA = ∆IBM (c.g.c)

⇒ IA = IM thay ∆IAM cân tại I

II Phần đề riêng

Câu 5 A (2đ)

a (1đ)P(x) = (x+1)2 + x2 +

4

1 4

1 ≥ với ∀x vậy P(x) không có nghiệm

b (1đ) 2454 5424 210 = (23.3)54 (2.33)24 210 = 2196 3126

7263 = (23 32)63 = 2189 3126

Từ đó suy ra 2454 5424 210 7263

Câu 5 B (2đ)

a (1đ)Cho 5x2 + 10x = 0

⇒ 5x(x + 10) = 0 ⇔ 

= +

=

0 10

0 5

x

x

=

=

10

0

x x

Nghiệm của đa thức là x = 0 hoặc x = -10

b (1đ) 5(x-2)(x+3) = 1 = 50 ⇒(x-2)(x+3) = 0 

=

=

= +

=

3

2 0

3

0 2

x

x x

x

Vậy x = 2 hoặc x = -3

đáp án 1.2

I Phần đề chung

Câu 1 (1,5đ)

a (1đ)- Đa dấu “ – “ ra ngoài dấu ngoặc

- Tách một phân số thành hiệu 2 phân số rồi rút gọn đợc A = 1− 1

n

O

I E

M N

B

Trang 12

b (0,5đ) Biến đổi rồi rút gọn ta đợc x = -43

Câu 2 (1,5đ)

a (1đ)- Biến đổi các mẫu dới dạng lập phơng đa về dạng b a =d c = e f

- áp dụng tính chất dãy TSBN rồi tìm x, y, z

b (0,5đ) Kết quả x50 = 26

Câu 3 (2đ)

a (1đ)

Gọi đờng thẳng (d) đi qua O và M(-3;2) là đồ thị hàm số dạng y = ax (a≠ 0) từ đó tính a để xác định hàm số ⇒ OM là đồ thị hàm số

- Kiểm tra điểm N(3;-2) có thuộc đồ thị hàm số không?

→ kết luận: O, M, N thẳng hàng

b (1đ) - Thu gọn Q(x) =

2

2

3 x

x − ⇒ bậc Q(x) là 3 (0,25đ)

- Q(-2

1 ) =

2

) 2

1 ( ) 2

1 ( − 3 − − 2 =

16

3 2

4

1 8

1

=

(0,25đ)

- Q(x) =

2

) 1 (

2 x

x là một số chẵn ⇒Q(x) ∈ Z (0,5đ)

Câu 4(3đ)

a (1đ) Gọi số ngời tổ A, tổ B, tổ C lần lợt là x, y,z tỉ lệ nghịch với 14, 15, 21

⇒x, y, z TLT với ;211

15

1

; 14

1

Từ đó tính đợc x = 30; y = 28; z = 20

b (2đ)

* - BNA = PNA (c.c.c)

⇒góc NPA = 900 (1)

- ∆DAM = ∆PAM (c.g.c)

⇒ góc APM = 900 (2)

Từ (1) và (2) ⇒góc NPM = 1800 ⇒Kết luận

* Góc NAM = 450 ; góc ANP = 650; góc AMN = 700

II phần đề riêng

Câu 5 A (2đ)

a (1đ)222333 + 333222 = 111333.2333 + 111222.3222

= 111222[(111.23)111 + (32)111] = 111222 (888111 + 9111) Vì 888111 + 9111 = (888 + 9)(888110 – 888109.9 + - 888.9… 109 + 9110)

= 13.69 (888110 – 888109.9 + - 888… 109 + 9110)13 ⇒KL

b (1đ) Ta có 109345 = (109345 – 4345) + (4345 – 1) + 1 vì 109345 – 4345 7

4345 – 1 7 ⇒109345 chia hết cho 7 d 1

Câu 5 B (2đ) Đáp án 2

a (1đ)

VT: - Đa tổng các luỹ thừa bằng nhau dới dạng tích

và biến đổi đợc 212 ⇒n = 12

b (1đ)

Trang 13

- Nhóm số hạng thứ nhất với số hạng thứ 3 rồi đặt TSC Số hạng thứ 2 với số hàng thứ 4 rồi đặt TSC

- Đa về một tổng có các số hạng cho 2 và 3 mà UCLN(2;3) = 1

⇒ tổng 6

đáp án 1.1

I Phần đề chung

Câu 1 (1,5đ)

a (0,75đ) - Nhân 2 vế tổng B với 5

- Lấy 5B - B rút gọn và tính đợc B =

4 1

5 2010 −

Trang 14

b (0,75đ) - Khai căn rồi quy động 2 ngoặc

- Thực hiện phép chia đợc kết quả bằng -1292

Câu 2 (2đ)

a (1đ) - áp dụng tính chất dãy TSBN cho tỉ số (1) và (2) đợc tỉ số (4)

- Từ tỉ số (3) và tỉ số (4) ta có 6x + 12 ⇒ x = 2 tù đó tính đợc y = 3

b (1đ) - Chuyển các số hạng ở vế phải sang vế trái

- Đặt thừa số chung đa về 1 tích bằng 0

- Tính đợc x = -1

Câu 3 (1,5đ) (Mỗi đồ thị cho 0,75đ)

y = - x

3

2

= -32 x với x ≥ 0

3

2

x với x < 0

Câu 4 (3đ)

a (1,5đ) - Gọi tuổi anh hiện nay là x (x > 0), tuổi em hiện nay là y (y>0)

→ tuổi anh cách đây 5 năm là x – 5 Tuổi của em sau 8 năm nữa là y + 8 Theo bài có TLT: x3−5= y4+8 và x - y = 8

Từ đó tính đợc: x = 20; y = 12

- Vậy tuổi anh hiện nay là 20 tuổi em là 12

b (1,5đ)

- APE = APH (CH - CG⊥)

- AQH = AQF (CH - CG⊥)

- góc EAF = 1800 ⇒E, A, F thẳng hàng

II Phần đề riêng

Câu 5A (2đ)

a (1,5đ) - Biến đổi S = ⋅n

2

1

2

3

2

3 2

3 2

+ + +

- Đa về dạng 3S – S = 2S

- Biến đổi ta đợc S =

4

1 3

2n+ n − (n ∈Z+)

b (0,5đ)

- Nghiệm lại các giá trị 1, -1, 5, -5 vào đa thức

- Giá trị nào làm cho đa thức bằng 0 thì giá trị đó là nghiệm

Câu 5 B (2đ)

a (1,5đ) A = 5 +

2

8

x

A nguyên ⇔

2

8

x nguyên ⇔x – 2 ∈ (8) Lập bảng

Ngày đăng: 25/11/2013, 20:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w