Nhận xét : Nếu chúng ta nhóm như những phương trình trước :2 4 y− = x+ thì chúng ta không thu được hệ phương trình mà chúng ta có thể giải được.
Trang 1Ph¬ng tr×nh , BÊt ph¬ng tr×nh v« tØ
Bµi 1: Gi¶i ph¬ng tr×nh
a) x3+ =1 2 23 x−1
b) 1+ 1−x2 =x(1 2 1+ −x §S:x=1/2; x=12)
c) ( 3x− +2 x− =1) 4x− +9 2 3x2−5x+2 §S: x=2
−
1
3
x
x §S: x= −1 13;x= −1 5 e) − 2 + − = − +
2
x x - Sö dông B§T Bunhia.
f) x+ −4 1− =x 1 2− x §S: x=0
Bµi 2: Gi¶i BPT:
a) 5x+ −1 4x− ≤1 3 x ĐS: x≥1/4
b) − + − > −
2
3
x
c) (x+1)(4−x) > −x 2
d) 1− 1 4− 2 <
3
x
5x +10x+ ≥ −1 7 2x x−
Bµi 3: Giải phương tr×nh sau : x+ +3 3x+ =1 2 x+ 2x+2
Bài 4 Giải phương tr×nh sau: 3 1 2
3
x
+
Bài 5 Giải phương tr×nh sau: 3x2−5x+ −1 x2− =2 3(x2− − −x 1) x2−3x+4
Bài 6 : x2+12 5 3+ = x+ x2+5
Bài 7 Giải phương tr×nh sau:3 x2 − + =1 x x3−1
Bài 8 Giải phương tr×nh sau: 2x2+ + +x 9 2x2− + = +x 1 x 4
Bài 9 Giải phương tr×nh sau: 2x2+ + +x 1 x2− + =x 1 3x
Bài 10 Giải phương tr×nh sau: 3 x+ +1 3 x+ = +2 1 3 x2+3x+2
1
x
x
=
Bai 11 Giải phương tr×nh sau: 3 x+ +1 3 x2 = 3 x+ 3 x2+x
Bài 12 Giải phương tr×nh sau: x+ +3 2x x+ =1 2x+ x2+4x+3
Bài 13 Giải phương tr×nh sau: 4
3
x
x
+
Bài 14 Giải phương tr×nh sau: 3− =x x 3+x
Bài 15 Giải phương trình sau :2 x+ =3 9x2− −x 4
Bài15 Giải phương trình sau : 2( ) 3 ( )2
3
2 3 9+ x x+2 =2x+3 3x x+2
Trang 2Bài 16 Giải phương trình: x− x2− +1 x+ x2− =1 2
Bài 17 Giải phương trình: 2x2−6x− =1 4x+5
Bài 19 Giải phương trình sau : ( ) ( )2
x= + x − − x
Bài 20 Giải phương trình sau : 2 1
x
Bài 21 Giải phương trình : 2 3 4 2
x + x −x = x+
Bài 22 Giải phương trình : 2(x2+2) =5 x3+1
Bài 23 Giải phương trình : 2 3 4 2
3
Bài 24: giải phương trình sau :2x2+5x− =1 7 x3−1
Bài 25 Giải phương trình : 3 2 ( )3
x − x + x+ − x=
Bài 26 giải phương trình : x2+3 x2− =1 x4− +x2 1
Bài 27.Giải phương trình sau : 2 2
x + x+ x− = x + x+
Bài 28 giải phương trình : 5x2−14x+ −9 x2− −x 20 5= x+1
Bài 29 Giải phương trình :x2 + −(3 x2+2) x= +1 2 x2+2
Bài 30 Giải phương trình : (x+1) x2−2x+ =3 x2+1
Bài 31 Giải phương trình sau : 4 x+ − =1 1 3x+2 1− +x 1−x2
Bài 32 Giải phương trình :x= 2−x 3− +x 3−x 5− +x 5−x 2−x
Bài 33 Giải phương trình sau : 2x2− +1 x2−3x− =2 2x2+2x+ +3 x2− +x 2
Bài 34 Giải các phương trình sau
1) 4x2+5x+ −1 2 x2− + =x 1 9x−3
4
x+ x −x + −x = − +x x + x −x
Bài 35 Giải phương trình: x325−x x3( +325−x3) =30
Bài 36 Giải phương trình sau: x+ 5+ x− =1 6
Điều kiện: x≥1
3
Bài 38 Giải phương trình: x2−2x=2 2x−1
Bài 39 Giải phương trình: 2x2−6x− =1 4x+5
Bài 40 Giải phương trình: 4x2+ −5 13x+ 3x+ =1 0
Trang 3Nhận xét : Nếu chúng ta nhóm như những phương trình trước :
2
4
y− = x+ thì chúng ta không thu được hệ phương trình mà chúng ta có thể giải được
3
2
Ta có hệ phương trình sau:
2 2
x y x y
8
x= ⇒ =y x −
8
Kết luận: tập nghiệm của phương trình là: 15 97 11 73
;
Bài 52 Giải phương trình : 2 2
9
+ Giải: Đk x≥0
1
x
x
7
Bài 53 Giải phương trình : 13 x2−x4 +9 x2+x4 =16
Giải: Đk: − ≤ ≤1 x 1
x −x + +x =
Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki:
13 13 1−x +3 3 3 1+x ≤ 13 27 13 13+ − x + +3 3x =40 16 10− x
Áp dụng bất đẳng th c Côsi: ứ 2( 2) 16 2
2
x − x ≤ =
÷
Trang 4D u b ng ấ ằ
2 2
2 1
5 1
5
x x
x
x
B i 53 à gi i phả ương trình: x3`−3x2−8x+40 8 4− 4 x+ =4 0
Ta ch ng minh : ứ 8 44 x+ ≤ +4 x 13 v à 3 2 ( ) (2 )
2x −2x+ +1 2x − 3 1− x+ +1 2x + 3 1+ x+ =1 3 2) x2−4x+ −5 x2−10x+50 =5
B i 54 à Gi i phả ương trình : ( ) ( 2 ) ( 2 )
2x+1 2+ 4x +4x+4 +3 2x + 9x +3 =0
Gi i: ả
Xét h m s à ố f t( ) =t(2+ t2+3), l h m à à đồng bi n trên R, ta có ế 1
5
x= −
B i 55 à Gi i phả ương trình x3−4x2−5x+ =6 37x2+9x−4
Gi i ả Đặt y= 37x2+9x−4, ta có h : ệ 3 2 3 ( ) (3 )
Xét h m s : à ố f t( ) = +t3 t, l h m à à đơ đ ệ ăn i u t ng T phừ ương trình
5
2
x
x
=
=
B i 56 à Gi i phả ương trình sau : 2 ( )3 ( )3 2 1 2
3 3
x
Gi i: ả
i u ki n :
V i ớ x∈ −[ 1;0]: thì ( )3 ( )3
1+x − 1−x ≤0 (ptvn) [0;1]
x∈ ta đặt : cos , 0;
2
x= t t π
∈ Khi ó phđ ương trình tr th nh:ở à
x + t= + t ⇔ t =
1 6
x=
B i 57 à Gi i các phả ương trình sau :
+ − HD:
1 2cos tan
1 2cos
x x
x
+
=
−
Trang 52) 1+ 1−x2 = x(1 2 1+ −x2) s: Đ 1
2
x= 3) x3−3x= x+2 HD: ch ng minh ứ x >2 vô nghi m ệ
B i 58 à Gi i phả ương trình sau: 36x+ =1 2x
Gi i: L p phả ậ ương 2 v ta ế được: 3 3 1
2
x − x= ⇔ x − x= Xét : x ≤1, đặt x=cos ,t t∈[ ]0;π Khi ó ta đ được 5 7
cos ;cos ;cos
S = π π π
3 có t i a 3 nghi m v y ó c ng chính l t p nghi m c a phố đ ệ ậ đ ũ à ậ ệ ủ ương trình
B i 59 à .Gi i phả ương trình 2
2
1 1
1
x
x
+
−
Gi i: ả k: đ x >1, ta có th ể đặt 1
t
π π
Khi ó ptt: đ 2 ( )
1
2
t t
=
= −
Phương trình có nghi m : ệ x= − 2( 3 1+ )
B i 60 à Gi i phả ương trình : ( )
2 2 2
2
2
1 1
1
x x
x
+ +
−
Gi i: k ả đ x≠0,x≠ ±1
Ta có th ể đặt : tan , ;
2 2
x= t t∈ − π π
2sin cos 2t t+cos 2t− = ⇔1 0 sin 1 sint − t−2sin t =0
K t h p v i i u ki n ta có nghi m ế ợ ớ đ ề ệ ệ 1
3
x=
B i 61 à Gi i phả ương trình :x2+ −(3 x2+2)x= +1 2 x2+2
Gi i: ả t = x2+2 , ta có : 2 ( ) 3
1
t
t x
=
B i 62 à Gi i phả ương trình : (x+1) x2−2x+ =3 x2+1
Gi i: ả
t :
Đặ t = x2−2x+3, t ≥ 2
Khi ó phđ ương trình tr thnh : ở (x+1)t = x2+1⇔ x2+ − +1 (x 1)t =0
Bây gi ta thêm b t , ờ ớ để được phương trình b c 2 theo t có ậ ∆ ch n ẵ
Trang 6( ) ( ) ( ) ( )
1
t
t x
=
T m t phừ ộ ương trình đơn gi n : ả ( 1− −x 2 1+x)( 1− − +x 2 1+x) =0, khai tri n ra ta s ể ẽ được pt sau
B i 6 à 3 Gi i phả ương trình sau : 2
4 x+ − =1 1 3x+2 1− +x 1−x
Gi i: ả
Nh n xét : ậ đặt t = 1−x, pttt: 4 1+ =x 3x+ +2t t 1+x (1)
1
x= −t thay vo thì được pt: 3t2− +(2 1+x t) (+4 1+ − =x 1) 0
Nh ng không có s may m n ư ự ắ để ả đượ gi i c phương trình theo t ( )2 ( )
không có d ng bình phạ ương
Mu n ố đạ đượt c m c ích trên thì ta ph i tách 3x theo ụ đ ả ( ) (2 )2
1−x , 1+x
C th nh sau : ụ ể ư 3x= − − +(1 x) (2 1+x) thay v o pt (1) ta à được:
B i6 4 à Gi i phả ương trình: 2 2x+ +4 4 2− =x 9x2+16
Gi i ả
Bình phương 2 v phế ương trình: 4 2( x+ +4) 16 2 4( −x2) +16 2( −x) =9x2+16
Ta đặt : t = 2 4( −x2) ≥0 Ta được: 2
9x −16t−32 8+ x=0
Ta ph i tách ả 9x2 =α2 4( −x2) + +(9 2α ) x2−8α l m sao cho à ∆t có d ng chình phạ ương
Nh n xét : ậ Thông thường ta ch c n nhóm sao cho h t h s t do thì s ỉ ầ ế ệ ố ự ẽ đạ đượt c m c ích ụ đ
B i t p: Gi i các phà ậ ả ương trình sau:
a) (4x−1) x3+ =1 2x3+2x+1 b) 2 2
x − = x x − x
x − = x x + x d) x2+4x= +(x 2) x2−2x+4
B i 64 à Gi i phả ương trình : (2x+1 2) ( + 4x2+4x+4) (+3 2x + 9x2+3) =0
Xét h m s à ố f t( ) =t(2+ t2+3), l h m à à đồng bi n trên R, ta có ế 1
5
x= −
B i t p trong các à ậ đề thi tuy n sinh ể .
B i 1à :
a)( HXD) Gi i pt Đ ả x2− 6 x + = 6 2 x − 1
b) (C SP MG 2004) Đ − + x2 4 x − = 3 2 x − 5
c) (C SP NINH BÌNH) Đ 3 x − − 2 x + = 7 1
d) (C hoá ch t) Đ ấ x + − 8 x = x + 3
e) (C TP 2004) Đ 2 x − 2 x − = 1 7
g) (C SP b n tre) Đ ế 5 x − − 1 3 x − − 2 x − = 1 0
Trang 7h) (C truy n hình 2007) Đ ề 7 − + x2 x x + = 5 3 2 − x x − 2
S:
Đ
a) x=1 b) x=14/5 c) x=9 d)x=1
e) x=5 g) x=2 h) x=-1
B i 2: à
a)( HNN-2001) Gi i phĐ ả ương trình x + + 1 4 − + x ( x + 1)(4 − x ) 5 =
b) (C Nha trang 2002) : Đ x + + 2 5 − + x ( x + 2)(5 − x ) 4 =
Hd n: ẫ
a) K: -1 x 4.Đ ≤ ≤
t t=
b) x=3 3 5
2
±
B i 3 à
a)( HQG KD-2001) Gi i phĐ ả ương trình 4 x − + 1 4 x2 − = 1 1
b) (C XD 2003)Đ 3 2 x + + 1 3 2 x + + 2 3 2 x + = 3 0
Hd n: ẫ
a) K: x 1/2Đ ≥
Xét h m s y=à ố 4 x − + 1 4 x2 − 1 HS B trên [1/2;+ ) V f(1/2)=1.Đ ∞ à
V y phậ ương trình có nghi m duy nh t x=1/2.ệ ấ
b)x=-1 l nghi m à ệ
Các h m s y=à ố 3 2 x + 1; y=3 2 x + 2; y=3 2 x + 3ĐB
B i 4à : Gi i pt ả 2 x2+ 8 x + + 6 x2 − = 1 2 x + 2
K
Đ : x ≤-3,x=-1,x 1.≥
-V i x=-1 Tho mãn pt ớ ả
-V i x -3 thì VP<0 lo iớ ≤ ạ
-V i x 1 pt ớ ≥
2
Ti p t c bình phế ụ ương 2 v thu ế được x=1
V y pt có 2 nghi m x=1ậ ệ ; x=-1
B i 5à : ( H m i ch t) Gi i pt Đ ỏ đ ạ ấ ả x + 4 − x2 = + 2 3 x 4 − x2
K
Đ : x ≤ 2 Đặt t=x + 4 − x2 Gi i ả được t=2 ; t=-4/3
+t=2 được x=0, x=2
;
KL : Pt có 3 nghi m.ệ
5
x
x + − x − = +
Gi iả : KĐ : x 2/3.≥
Trang 8Tr c c n th c ta ụ ă ứ được 3
5
x
x + = + x + + x − ⇔ x + + x − =
PT trờn cú nghi m x=2.ệ
HS y= 4 x + + 1 3 x − 2ĐB do v y x=2 l nghi m duy nh t.ậ à ệ ấ
B i 7:à Gi i phả ương trỡnh 3(2 + x − 2) 2 = x + x + 6
K: x 2.≥
Đ
pt
3
x
=
KL: x=3; x=11 15
2
−
B i 8à : Gi i phả ương trỡnh x2 + x + = 7 7
K:x
Đ ≥-7
t
Phương trỡnh tr th nh ở à
2
7
x t
x t x t x t x t
t x
+ =
= +
Gi i ả được x=2; x=1 29
2
−
a) x3+ =1 2 23 x−1
+ = −
= − ⇔ + =
3 3
- Phơng trình đợc chuyển thành hệ
− −
3
3
1
1 2
2
1 2
2
x y
- Vậy phơng trình đã cho có 3 nghiệm
c)3(2−x)2 +3(7+x)2− 3(7−x)(2− =x) 3
-ẹaởt :
.
3
2
u v uv
pt
u v
uv
+ =
=
d) 32− = −x 1 x−1
.ẹK : x 1≥
Trang 93 2
1
1;2;10
v x v
u v
u v
x
= −
=
B i 9:à Gi i phả ương trình x − − 2 x + = 2 2 x2 − − 4 2 x + 2
K: x 2.≥
Đ
t
Th v o phế à ương trình gi i ả được t=1; t=-2 t ó gi i ừ đ ả được x=2
B i 10:à (Tham kh o 2002) gi i phả ả ương trình x + + 4 x − = 4 2 x − + 12 2 x2 − 16
K:x 4.≥
Đ
Phương trình ⇔ x + + 4 x − = 4 ( x + + 4 x − 4)2 − 12
t t=
Đặ x + + 4 x − 4≥0 gi i phả ương trình n t ẩ được t=4; t=-3 (lo i).ạ
Gi i ả được x=5
B i 11à :
2
x
x + x − + x − x − = +
b) ( H-KD-2005) Đ 2 x + + 2 2 x + − 1 x + = 1 4
a) KĐ ; x 1.≥
2
x
Xét 1 x 2≤ ≤ : gi i ả được nghi m x=1ệ
xét x>2 gi i ả được x=5
b)x=3