1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi HK2 09-10 tham khảo toán 8_4

3 128 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 231,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi K là giao điểm hai đường chéo AC và BD.. a/ Chứng minh tam giác ABK và CDK là hai tam giác đồng dạng.. 1đ b/ Tìm tỉ số diện tích của hai tam giác DKC và ADK.

Trang 1

ĐỀ THI ĐỀ NGHỊ HỌC KÌ II ( Năm học 2009 – 2010 )

Môn : TOÁN - Khối 8 MÃ ĐỀ: 483

A MA TRẬN ĐỀ:

1.5

2 1.5

1

1 0.75

5 1.75 3/ Bất phương trình 2

0

5

1 0.75

3 1.25 4/ Giải bài toán bằng

cách lập phương trình

1 2

1 2

5/ Định lí Talét 2

0.5

2 0.5 6/ Tam giác đồng dạng 2

0.5

1 1

1 1

4 2.5 7/ Hình hộp chữ nhật 1

0.25

0.25

3

5 4

2 3

19

10

B ĐỀ:

I/ TRẮC NGHIỆM: ( 3Đ)

= 3AM Kết quả nào sau đây là đúng :

Câu 2: Nếu ∆A’B’C’ đồng dạng với ∆ABC theo tỉ số k thì ∆ABC đồng dạng với ∆A’B’C’ theo

tỉ số là :

k

Câu 3: Phương trình bậc nhất một ẩn là phương trình có dạng :

A a

x + b = 0 ( a≠0 ) B ax2 = 0 ( a≠0 ) C ax + b = 0 ( a≠0 ) D ax + b = 0

Câu 4: Trong các khẳng định sau , khẳng định nào sai :

Với ba số a , b , c bất kì :

A Nếu a < b và c < 0 thì a c > b c B Nếu a < b và c > 0 thì a c < b c

C Nếu a < b thì a+ c < b + c D Nếu a < b và c < 0 thì a c < b c

Câu 5: Khẳng định phương trình x - x = 0 nghiệm đúng ∀ ≥x 0 là đúng hay sai ?

Câu 6: Hai đường chéo hình thoi có độ dài là 6 cm và 10 cm thì diện tích hình thoi đó là :

Trang 2

A 2x + y ≤ 0 B x2 > 0 C 4x – 7 < 0 D 0x + 5 > 0

x 1 x

+

A x 0 ; x 1 ; x≠ ≠ ≠ −1 B x 0 ; x≠ ≠ −1

C x 0 ; x 1≠ ≠ D x 1 ; x≠ ≠ −1

Câu 9: Hình hộp chữ nhật là hình có :

Câu 10: Các cặp phương trình nào sau đây là tương đương với nhau :

Câu 11: Khẳng định phương trình x - x = 0 nghiệm đúng ∀ ≥x 0 là đúng hay sai ?

Câu 12: Cho các đoạn thẳng AB = 8 cm , CD = 6 cm ,

MN = 12 mm , PQ = x Tìm x để AB và CD tỉ lệ với MN và PQ là :

II/ TỰ LUẬN: (7Đ)

Bài 1 : Giải các phương trình và bất phương trình sau :( 1.5đ)

a/ 2x 5 3

x 5− =

+

b/ 6 – 3x ≥ 0

Bài 2 : Thực hiện phép tính :( 1.5đ)

a/ x 3 x 3

x y x y

b/ 3x 3y x y3 : 4 2

6x y 2x y

Bài 3 : (2đ) Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc trung bình 12 km/h ; Lúc về người đó đi

với vận tốc trung bình 10 km/h nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 24 phút Tính độ dài quãng đường AB

Bài 4 : Cho hình thang ABCD ( AB // CD ) có AB = 3 cm , CD = 6 cm Gọi K là giao điểm hai

đường chéo AC và BD

a/ Chứng minh tam giác ABK và CDK là hai tam giác đồng dạng (1đ)

b/ Tìm tỉ số diện tích của hai tam giác DKC và ADK (1đ)

C ĐÁP ÁN:

I/ TRẮC NGHIỆM: ( 7Đ)

1 B

2 D

3 C

4 D

5 A

6 C

7 C

8 B

9 B

10 D

11 A

12 A

II/ TỰ LUẬN: (7Đ)

Trang 3

Bài 1 : a/ 2x 5 3

x 5− =

+

⇔2x – 5 = 3x + 15 ( 0.25đ)

⇔ – x = 20 ( 0.25đ)

⇔ x = – 20 ( 0.25đ)

b/ 6 – 3x ≥ 0

⇔ – 3x ≥ – 6 ( 0.25đ)

⇔ x ≤ 2 ( 0.5đ)

Bài 2 :

a/x 3 x 3

x y x y

x 3 x 3

x y

+ − +

= 6

x y− (0.25đ)

3x 3y x y:

6x y 2x y

=

4 2 3

3(x y) 2x y.

(x y)

6x y

+

+ = xy (0.75đ)

Bài 3 :

Gọi quãng đường AB là x (km)

ĐK : x ≥ 0

Thời gian đi từ A đến B : x

12(h) Thời gian đi từ A đến B : x

10(h) Theo đề bài ta có phương trình

x

10 –

x

12 =

2

5 ⇔ 6x – 5x = 24

⇔ x = 24

Vậy quãng đường AB là 24 km

Bài 4 :

a/ Chứng minh ABK CDK

Xét ∆ ABK và ∆CDK

Có AB // CD (gt)

⇒ ∆ ABK ∆CDK

b/ Ta có tỉ số CD 6 2 k

AB 3= = =

ADK

6

3 K

B A

Ngày đăng: 05/07/2014, 03:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

8/ Hình thoi   1 - Đề thi HK2 09-10 tham khảo toán 8_4
8 Hình thoi 1 (Trang 1)
Câu 9: Hình hộp chữ nhật là hình có : - Đề thi HK2 09-10 tham khảo toán 8_4
u 9: Hình hộp chữ nhật là hình có : (Trang 2)
w