Kiến thức: Biết chọn và kể được câu chuyện đã nghe, đã đọc nói về tính trung thực.. HiÓu truyÖn, nªu ®îc néi dung chÝnh cña truyÖn.[r]
Trang 1
Tuần 5
Ngày soạn: 17/09/2011.
Ngày giảng: 19/09/2011.
Thứ hai ngày 19 tháng 09 năm 2011.
Tiết 1: Chào cờ
Tiết 2: Tập đọc
Những hạt thóc giống.
I Mục đích, yêu cầu :
1 Kiến thức: Hiểu nghĩa các từ mới trong bài Hiểu nội dung : Ca ngợi chú bé Chôm trung thực, dũng cảm, dám nói lên sự thật
2 Kĩ năng: Đọc trơn toàn bài Biết đọc bài với giọng kể chậm rãi, cảm hứng ca ngợi
chuyện Đọc đúng ngữ điệu câu kể và câu hỏi
3 Thái độ: HS tính trung thực trong học tập và trong cuộc sống
II Đồ dùng dạy – học :
- GV : SGK, bảng phụ
- HS : D? kẻ, bút chì
III Các hoạt động dạy – học.
1 ổn định tổ chức : Hát, KTSS
2 Bài cũ :
- Kiểm tra 2 HS đọc thuộc lòng bài thơ
Tre Việt Nam, trả lời câu hỏi về nội dung
của bài
- GV nhận xét
3 Bài mới :
3.1 Giới thiệu bài
3.2 Luyện đọc
- GV tóm tắt nội dung bài
- Bài văn gồm mấy đoạn?
- GV kết hợp luyện phát âm cho HS
- GV kết hợp giảng từ mới
- GV yêu cầu HS luyện đọc trong nhóm
- 2 HS đọc bài
- 1 HS khá đọc bài
- 4 đoạn
- HS đọc nối tiếp đoạn lần 1
- HS đọc tiếp nối đoạn lần 2
+ Từ mới ( Chú giải SGK- trang 47 )
- HS luyện đọc trong nhóm đôi
- 1 HS đọc toàn bài
Trang 2đọc bài.
b Tìm hiểu bài:
truyền ngôi?
- HS đọc thầm bài - trả lời :
thực để truyền ngôi
- Nhà vua làm cách nào để tìm 4?!
thóc giống đã luộc kỹ và hẹn ai thu 4?! nhiều thóc sẽ truyền ngôi, ai không có thóc sẽ bị trừng phạt
* Nêu ý đoạn 1?
ngôi
- Theo lệnh vua chú bé Chôm đã làm gì?
- Hành động của chú bé chôm có gì khác - Chôm dũng cảm dám nói sự thật
không sợ bị trừng phạt
* Nêu ý đoạn 2?
lời nói thật của Chôm?
* Sự trung thực của chú bé Chôm
hãi thay cho Chôm
* Nêu ý đoạn 3?
của chú bé Chôm
nói thật, không vì lợi ích của mình mà nói dối làm hỏng việc chung
thật
* Nêu ý đoạn 4?
* Bài tập đọc cho ta biết gì?
* Vua bằng lòng với đức tính trung thực, dũng cảm của Chôm
* Nội dung: Ca ngợi chú bé Chôm trung thực, dũng cảm dám nói ra sự thật
3.4 Đọc diễn cảm
- GV đọc mẫu đoạn : “ Chôm lo lắng đến
? vua, từ thóc giống của ta ”
- Cho HS thi đọc theo cách phân vai
- GV cùng HS nhận xét, bình chọn nhóm
đọc hay nhất
4 Củng cố:
- Qua bài tập đọc em học tập 4?! gì từ
- HS đọc nối tiếp đoạn - nêu cách đọc
- HS theo dõi - lắng nghe
- HS đọc theo cặp
- Thi đọc giữa các nhóm theo cách phân vai
- HS nêu lại nội dung
Trang 3cậu bé Chôm?
- Liên hệ, giáo dục Nhận xét giờ học
5 Dặn dò:
- Về đọc bài và chuẩn bị bài sau.
Tiết 3 : Toán
Luyện tập
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Biết số ngày của từng tháng trong năm, của năm nhuận và năm không
nhuận
2 Kĩ năng: Chuyển đổi 4?! đơn vị đo giữa ngày, giờ, phút, giây Xác định 4?! năm cho ? thuộc thế kỉ nào
3 Thái độ: HS tự giác, tích cực trong học tập
II Đồ dùng dạy- học :
- GV : Phiếu chép sẵn bài tập 2
- HS : Đồ dùng học tập
III Các hoạt động dạy – học :
1 ổn định tổ chức :
2 Bài cũ :
- Kiểm tra 1 HS nêu miệng bài tập 4
(SGK- 25)
- GV nhận xét
3 Bài mới : Giới thiệu bài
Bài 1 ( 26 ) :
- Cho HS đọc yêu cầu của bài sau đó nêu
kết quả
- GV nhận xét - ghi điểm
Bài 2 ( 26 ) : Viết số thích hợp vào chỗ
chấm
- Gọi HS dán phiếu lên bảng
Bài 3 ( 26 )
- 2 HS nêu
- HS đọc yêu cầu và nêu miệng kết quả
a Những tháng có : + 30 ngày : tháng 4, tháng 6, tháng 9, tháng 11
+ 31 ngày : tháng 1, tháng 3, tháng 5, tháng 7, tháng 8, tháng 11 và tháng 12
+ 28 ( hoặc29 ) ngày : tháng 2
b Năm nhuận có 366 ngày Năm không nhuận có 365 ngày
- HS đọc yêu cầu và làm bài vào phiếu
3 ngày = 72 giờ
4 giờ = 240 phút
8 phút = 480 giây
1 ngày = 8 giờ 3
1 giờ = 15 phút 4
1 phút = 30 giây 2
- HS đọc yêu cầu và làm bài vào vở
Trang 4- Cho HS làm vào vở.
- GV chấm, chữa bài
4 Củng cố:
- Nhắc lại ý chính của bài
- Nhận xét tiết học
5 Dặn dò:
-Về làm bài 4, chuẩn bị bài sau
a Quang Trung đại phá quân Thanh vào năm 1789 Năm đó thuộc thế kỉ XVIII
b Nguyễn Trãi sinh năm :
1980 – 600 = 1380 Năm đó thuộc thế kỉ XIV
Tiết4 :: : Thể dục
( GV bộ môn dạy )
Tiết 5 : Lịch sử
Nước ta dưới ách đô hộ của các triều đại phong kiến
phương bắc.
I Mục tiêu:
hộ từ năm 179 TCN đến năm 938
2 Kĩ năng: Nêu 4?! đôi nét về đời sống cực nhục của nhân dân ta ? ách đô hộ
chịu khuất phục, liên tục đứng lên khởi nghĩa đánh đuổi quân xâm *?!& giữ gìn nền
độc lập
3 Thái độ: HS yêu thích học lịch sử
II Đồ dùng dạy học:
- HS: D? kẻ, bút chì
III Các hoạt động dạy - học:
1 ổn định tổ chức :
2 Bài cũ:
Lạc?
- GV nhận xét
3 Bài mới: GTB
Hoạt động 1: Chính sách áp bức bóc lột
- HS trả lời
Trang 5đối với nhân dân ta.
* Mục tiêu: HS nắm 4?! từ năm 179
TCN đến năm 938 các triều đại phong
ta
* Cách tiến hành:
- GV cho HS đọc sách giáo khoa
+ HS đọc thầm từ "Sau khi Triệu Đà
những chính sách áp bức, bóc lột nào đối
với nhân dân ta?
quản
- Chúng bắt nhân dân ta lên rừng săn voi, tê giác, bắt chim quý, đẵn gỗ, xuống biển mò ngọc trai
Hán
- Cho HS thảo luận: Tìm sự khác biệt về
tế, về văn hoá ? năm 179 TCN đến
năm 938 ?
- GV nhận xét - kết luận
- HS thảo luận nhóm 4
- Đại diện nhóm trình bày, các nhóm khác nhận xét - bổ sung
Hoạt động 2: Các cuộc khởi nghĩa chống
* Mục tiêu: Học sinh nêu 4?! thời gian
và các cuộc khởi nghĩa của nhân dân ta
chống lại ách đô hộ của các triều đại
* Cách tiến hành:
- Cho HS đọc sách giáo khoa và thực
hiện:
+ Nêu các cuộc khởi nghĩa của nhân dân
ta chống lại ách đô hộ của phong kiến
- HS làm việc cá nhân
- Nối tiếp nêu:
- Năm 248: Khởi nghĩa Bà Triệu
- Năm 542: Khởi nghĩa Lí Bí
- Năm 550: Khởi nghĩa Triệu Quang Phục
- Năm 722: Khởi nghĩa Mai Thúc Loan
- Năm 905: Khởi nghĩa Khúc Thừa Dụ Nghệ
- Năm 938: Chiến thắng Bạch Đằng
Trang 6- Từ năm 179 TCN đến năm 938 có bao
nhiêu cuộc khởi nghĩa lớn? - Có 9 cuộc khởi nghĩa lớn.
- Mở đầu cho các cuộc khởi nghĩa ấy là
cuộc khởi nghĩa nào?
- Kết thúc một nghìn năm đô hộ của các
khởi nghĩa nào?
- Khởi nghĩa Ngô Quyền với chiến thắng Bạch Đằng
- Việc nhân dân ta liên tục khởi nghĩa
chống lại ách đô hộ của các triều đại
4 Củng cố:
- Gọi HS đọc kết luận
- Nhận xét giờ học
5 Dặn dò:
- Về học bài và chuẩn bị bài sau.
nàn quyết tâm, bền chí đánh giặc, giữ
- 2 HS đọc kết luận
Ngày soạn : 18/09/2011.
Ngày dạy : 20/09/2011.
Thứ ba ngày 20 tháng 09 năm 2011.
Tiết 1: Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Trung thực - Tự trọng
I Mục đích, yêu cầu :
1 Kiến thức: Biết thêm một số từ ngữ( Gồm cả thành ngữ, tục ngữ và từ Hán Việt thông dụng) về chủ điểm Trung thực- Tự trọng Nắm 4?! nghĩa của từ " tự trọng"
2 Kĩ năng: Tìm 4?! 1, 2 từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ trung thực và đặt câu với một từ tìm 4?!
3 Thái độ: HS tự giác, tích cực trong học tập
II Đồ dùng dạy- học :
- GV : Từ điển
- HS : D? kẻ, bút chì
III Các hoạt động dạy- học :
1 ổn định tổ chức :
2 Bài cũ :
- Kiểm tra một HS nêu miệng bài tập 2-
tiết LT&C ?
- GV nhận xét
3 Bài mới :
- Giới thiệu bài
Bài tập1(48)
- 1 HS nêu
- HS đọc yêu cầu của bài, đọc cả mẫu
- HS trao đổi theo cặp, làm vào VBT
- 2 HS lên chữa bài
Trang 7- GV nhận xét - chốt lời giải đúng.
Bài tập 2 (48)
- Yêu cầu HS suy nghĩ, mỗi em đặt một
câu với một từ cùng nghĩa với trung thực,
một câu với một từ trái nghĩa với trung
thực
- Gọi HS trình bày miệng
- Nhận xét - ghi điểm
Bài tập 3 (49)
- Yêu cầu HS làm bài theo cặp
- Cho HS thi làm bài nhanh
- Nhận xét, chốt lại ý đúng
Bài tập 4(49)
- Gọi HS trình bày bài
- Nhận xét, chốt lại ý đúng
4 Củng cố:
- Nhận xét tiết học
5.Dặn dò:
- Về học thuộc lòng các thành ngữ, tục
ngữ trong SGK
* Lời giải + Từ cùng nghĩa với trung thực : thẳng thắn, thẳng tính, ngay thẳng, chân thật, + Từ trái nghĩa với trung thực : dối trá, gian dối, gian lận, lừa đảo, lừa bịp,
- HS đọc yêu cầu
- HS suy nghĩ, mỗi em đặt một câu với một từ cùng nghĩa với trung thực, một câu với một từ trái nghĩa với trung thực
- HS tiếp nối nhau đọc những câu văn đã
đặt
- HS đọc nội dung bài tập, trao đổi theo cặp
- 2 HS lên bảng thi làm bài
* Lời giải : ý c
- HS đọc yêu cầu của bài
- HS suy nghĩ, trình bày ý kiến ? lớp
* Lời giải + Các thành ngữ, tục ngữ a, c, d nói về tính trung thực
+ Các thành ngữ, tục ngữ b, e nói về lòng
tự trọng
Tiết 2 : Toán
Tìm số trung bình cộng
I Mục tiêu :
1 Kiến thức: 3? đầu hiểu biết về số trung bình cộng của nhiều số Biết tìm số trung bình cộng của 2, 3, 4 số
2 Kĩ năng: Làm 4?! các bài tập có liên quan đến tìm số trung bình cộng của 2, 3, 4 số
3 HS tự giác, tích cực trong học tập
II Đồ dùng dạy- học :
- HS: D? kẻ, bút chì
III Các hoạt động dạy – học :
Trang 81 ổn định tổ chức :
2 Bài cũ :
- Kiểm tra 1 HS làm lại bài tập 5 (SGK-
26)
- GV nhận xét
3 Bài mới :
- Giới thiệu bài
3.1 Giới thiệu số trung bình cộng và
cách tìm số trung bình cộng
- GV gọi HS đọc bài toán 1 (SGK-26)
- Gọi HS nêu nhận xét
- Gọi HS đọc bài toán 2 (SGK)
- Gọi HS nêu cách giải và nêu miệng các
phép tính
- Gọi HS nêu nhận xét
- Rút ra quy tắc
- Gọi HS đọc quy tắc
3.2 Thực hành
Bài 1 (SGK – 27 ) : Tìm số trung bình
cộng của các số sau
lên chữa bài
- Nhận xét, chốt lại lời giải đúng
- 1 HS lên bảng làm bài
- HS đọc bài toán 1 (SGK-26) và nêu cách giải
Bài giải Tổng số lít dầu của hai can là :
6 + 4 = 10 (lít)
Số lít dầu rót đều vào mỗi can là :
10 : 2 = 5 (lít) Đáp số : 5 lít dầu
* Nhận xét : 5 là số trung bình cộng của hai số 6 và 4
- HS đọc bài toán 2 (SGK), nêu cách giải
và nêu miệng các phép tính
Bài giải Tổng số học sinh của 3 lớp là :
25 + 27 + 32 = 84 (học sinh) Trung bình mỗi lớp có :
84 : 3 =28 (học sinh)
Đáp số : 28 học sinh
* Nhận xét : Số 28 là số trung bình cộng của ba số 25 ; 27 và 32
Ta viết : (25 + 27 + 32) : 3 = 28
* Quy tắc : Muốn tìm số trung bình cộng của nhiều số, ta tính tổng của các số đó, rồi chia tổng đó cho số các số hạng.
- 2 HS đọc quy tắc
- HS đọc yêu cầu, làm bài vào vở 4 HS lên chữa bài
Lời giải :
a (42 + 52) : 2 = 47
b (36 + 42 + 57) : 3 = 45
c (34 + 43 + 52 + 39) = 42
d (20 + 35 + 37 + 65 + 73) : 5 = 46
Trang 9Bài 2 (SGK – 27 )
- Gọi HS đọc bài toán
- Cho HS làm vào vở
- Chấm, chữa bài của HS
4 Củng cố:
- Nhắc lại ý chính của bài
- Nhận xét tiết học
5 Dặn dò:
- Về làm bài 3, chuẩn bị bài sau
- HS đọc yêu cầu và làm bài vào vở
Bài giải Trung bình mỗi em cân nặng là : (36 + 38 + 40 + 34) : 4 = 37 (kg) Đáp số : 37 kg
- HS nhắc lại
Tiết 33 3 :: : Tiếng anh
( (( GV bộ môn dạy)
Tiết 44 4 :: : Kể chuyện
Kể chuyện đã nghe, đã đọc.
I Mục đích, yêu cầu :
1 Kiến thức: Biết chọn và kể 4?! câu chuyện đã nghe, đã đọc nói về tính trung thực Hiểu truyện, nêu 4?! nội dung chính của truyện
2 Kĩ năng: HS kể 4?! câu truyện đã nghe, đã đọc nói về tính trung thực chăm chú nghe lời kể của bạn, nhận xét đúng lời kể của bạn
3 Thái độ: Giáo dục HS tính trung thực
II Đồ dùng dạy – học :
- GV: Một số truyện viết về tính trung thực
- HS : Truyện đọc lớp 4
III Các hoạt động dạy – học :
1 ổn định tổ chức :
2 Bài cũ :
- Kiểm tra 1 HS kể lại câu chuyện Một
nhà thơ chân chính
- GV nhận xét
3 Bài mới
- Giới thiệu bài
- GV chép đề bài lên bảng
- 1 HS kể
* Đề bài : Kể một câu chuyện mà em đã 4?! nghe, 4?! đọc về tính trung thực
Trang 10- Gọi HS đọc đề bài.
- Gọi HS đọc các gợi ý
- Tổ chức thi kể
- GV cùng HS nhận xét, bình chọn bạn kể
chuyện tự nhiên, hấp dẫn nhất
4 Củng cố:
tự giác, tích cực trong học tập
5 Dặn dò: Về nhà tiếp tục luyện kể
chuyện và chuẩn bị bài sau
- HS đọc đề bài và tìm hiểu đề bài
- 4 HS tiếp nối nhau đọc các gợi ý 1,2 3, 4
- Một số HS tiếp nối nhau giới thiệu tên câu chuyện của mình
- HS thực hành kể chuyện:
+ HS kể chuyện theo cặp, trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
- Thi kể chuyện ? lớp
Tiết 5 : Đạo đức
biết bày tỏ ý kiến.
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Biết 4?! Trẻ em cần phải 4?! bày tỏ ý kiến về những vấn đề có liên quan đến trẻ em Việc trẻ em bày tỏ những ý kiến sẽ giúp cho những quyết định có liên quan đến các em phù hợp với các em hơn
2 Kĩ năng: 3? đầu biết bày tỏ ý kiến của bản thân và lắng nghe, tôn trọng ý kiến
biết bày tỏ quan điểm
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Giấy màu xanh - đỏ - vàng cho mỗi học sinh Chép sẵn tình huống hoạt động 1
- HS: D? kẻ, bút chì
III Các hoạt động dạy - học.
1 ổn định tổ chức :
2 Bài cũ:
- Thế nào là 5?! khó trong học tập?
I?! khó trong học tập giúp ta điều gì?
- GV nhận xét
3 Bài mới:
- GTB
Hoạt động 1: Nhận xét tình huống
- 1HS trả lời
Trang 11Mục tiêu: Biết 4?! trẻ em có quyền
4?! bày tỏ ý kiến của mình
- GV dán 4 tình huống đã chuẩn bị lên
bảng
+ Cho HS thảo luận
- Nhà bạn Tâm đang rất khó khăn Bố
Tâm nghiện ?!& mẹ Tâm phải đi làm
xa nhà Hôm qua bố Tâm bắt em phải
nghỉ học mà không cho em 4?! nói
bất cứ điều gì?
- Theo em bố Tâm làm thế đúng hay
sai?
- 2 học sinh đọc 4 tình huống
+ Học sinh thảo luận nhóm 4
- O? thế là sai vì việc học tập của Tâm, bạn phải 4?! biết và tham gia ý kiến
- Sai vì đi học là quyền của Tâm
- Điều gì sẽ xảy ra nếu em không 4?!
bày tỏ ý kiến về những việc có liên
quan đến em?
- HS liên hệ trả lời
- Lớp nhận xét - bổ sung
- Đối với những việc có liên quan đến
mình các em có quyền gì? - Có quyền bày tỏ ý kiến của mình.
* GV kết luận
Hoạt động 2: Em sẽ làm gì?
* Mục tiêu: Học sinh hiểu tất cả những
việc diễn ra xung quanh mình và mọi
hoạt động các em đều có quyền 4?!
nêu ý kiến của mình, chia sẻ các mong
muốn
* Cách tiến hành
- GV cho mỗi nhóm thảo luận 1 câu
hỏi
- Yêu cầu học sinh giải thích vì sao
nhóm em chọn cách đó?
- HS thảo luận N4
- Đại diện nhóm trình bày Các nhóm khác nhận xét - bổ sung
- Em có quyền 4?! nêu ý kiến của mình
Hoạt động 3: Bày tỏ thái độ
* Mục tiêu: Biết 4?! trẻ em có quyền
4?! bày tỏ ý kiến về các vấn đề có liên
quan về trẻ em
- GV phát cho các nhóm 3 miếng bìa
màu xanh, đỏ, vàng
- Quy ? cách giơ thẻ
- HS nhận thẻ
- Đồng ý giơ thẻ đỏ
giơ thẻ xanh
- GV nêu các tình huống cho HS bày tỏ
* Kết luận: Trẻ em có quyền 4?! bày
tỏ ý kiến về các vấn đề có liên quan về
trẻ em
Trang 124 Củng cố:
- Yêu cầu HS đọc ghi nhớ
- Nhận xét giờ học, liên hệ
5 Dặn dò: Về nhà tìm hiểu những việc
có liên quan đến trẻ em Và bày tỏ ý
kiến của mình về vấn đề đề đó, chuẩn
bị bài sau
- HS đọc ghi nhớ
Ngày soạn :19/09/ 2011.
Ngày giảng: 21/09/2011.
Thứ tư ngày 21 tháng 09 năm 20111
Tập đọc
Gà Trống và Cáo.
I Mục đích, yêu cầu :
1 Kiến thức: Hiểu các từ ngữ trong bài Hiểu ý ngầm trong lời nói ngọt ngào của Cáo
2 Kĩ năng: Đọc trôi chảy, *? loát bài thơ Biết ngắt nghỉ hơi đúng nhịp thơ, cuối mỗi dòng thơ Biết đọc bài với giọng vui, dí dỏm, thể hiện 4?! tâm trạng và tính cách các nhân vật Học thuộc lòng bài thơ
3 Thái độ: HS luôn cảnh giác những kẻ xấu
II Đồ dùng dạy – học :
- GV :SGK, bảng phụ
- HS : D? kẻ, bút chì
III Các hoạt động dạy – học.
1 ổn định tổ chức:
- KTSS
2 Bài cũ :
- Kiểm tra 2 HS tiếp nối nhau đọc bài
Những hạt thóc giống và trả lời câu hỏi (
SGK)
- Gv nhận xét
3 Bài mới :
3.1 Giới thiệu bài
3.2 Luyện đọc
- GV tóm tắt nội dung
- GV chia bài đoạn
- GV chú ý sửa phát âm cho HS
- Hát
- 2 Hs đọc bài
- 1 HS khá (giỏi) đọc toàn bài
- Bài thơ 4?! chia thành 3 đoạn
- Học sinh tiếp nối đọan lần 1
... chữaLời giải :
a (42 + 52 ) : = 47
b (36 + 42 + 57 ) : = 45
c ( 34 + 43 + 52 + 39) = 42
d (20 + 35 + 37 + 65 + 73) : = 46
Trang...- Năm 54 2 : Khởi nghĩa Lí Bí
- Năm 55 0: Khởi nghĩa Triệu Quang Phục
- Năm 722: Khởi nghĩa Mai Thúc Loan
- Năm 9 05: Khởi nghĩa Khúc Thừa Dụ Nghệ
- Năm 938: Chiến thắng. ..
+ 31 ngày : tháng 1, tháng 3, tháng 5, tháng 7, tháng 8, tháng 11 tháng 12
+ 28 ( hoặc29 ) ngày : tháng
b Năm nhuận có 366 ngày Năm khơng nhuận có 3 65 ngày
- HS đọc yêu cầu