+Cách tiến hành : Các chữ và âm vừa học : Treo bảng ôn 1 B 1 Ghép chữ thành tiếng : -Tìm tiếng có âm đã học ,chỉnh sữa phát âm Đọc từ ngữ ứng dụng : Hoạt động 3:Luyện viết -MT:HS viết đú[r]
Trang 1Thứ hai,ngày tháng năm 20
Đạo đức
GỌN GÀNG, SẠCH SẼ (Tiết1).
I Mục tiêu:
- Nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng sach sẽ, ích lợi của việc ăn mặc gọn gàng sach sẽ
- HS biết giữ vệ sinh cá nhân, đầu tĩc gọn gàng sạch sẽ.
- Cĩ ý thức giữ gìn vệ sinh cá nhân.Biết phân biệt giữa gon gàng sạch sẽ và chưa gọn gàng sạch sẽ
* TTHCM: Biết ăn mặc gọn gàng sạch sẽ là thực hiện theo lời dạy của Bác Hồ Giữ gìn vệ sinh thật tốt
II Đồ dùng:
- Giáo viên: Tranh vẽ minh hoạ bài tập 1.
- Học sinh: Bài tập đạo đức.
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Vào lớp 1 cĩ gì vui?
- Em đã làm gì để xứng đáng là HS lớp 1?
2.Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Nêu yêu cầu bài học- ghi đầu bài - HS đọc đầu bài
3 Hoạt động 3: Nhận xét về cách ăn mặc của bạn (7’). - hoạt động cá nhân
- Yêu cầu HS quan sát và nhận xét các bạn trong lớp xem
bạn nào đầu tĩc, quần áo gọn gàng sạch sẽ?
- Vì sao em cho là bạn đĩ gọn gàng sạch sẽ?
- Nhóm 2
- CN
4 Hoạt động 4: Làm bài tập 1(10’).
- Yêu cầu HS quan sát tranh và tìm xem bạn nào ăm mặc
gọn gàng, sach sẽ? Vì sao em cho nh thế là gọn gàng?
- Nêu cách sửa để trở thành gọn gàng, sạch sẽ?
CN- bạn đầu tĩc buộc gọn, quần áo sạch cài cúc đúng…
CN - chải tĩc, cài cúc khơng lệch…
Chốt: Đi học cần ăn mặc sạch gọn, đầu tĩc chải buộc gọn
Biết ăn mặc gọn gàng sạch sẽ là thực hiện theo lời dạy
của Bác Hồ Giữ gìn vệ sinh thật tốt
- theo dõi
5 Hoạt động 5: Làm bài tập 2(7’).
- Yêu cầu HS chọn 1 bộ quần áo nam, 1 bộ quần áo nữ cho
bạn mà em cho là phù hợp sau đĩ giải thích cách chon của
mình
Chốt: Cần mặc quần áo phẳng phiu, lành lặn, khơng xộc
xệch…
- lên thuyết trình trớc lớp
6 Hoạt động6 : Củng cố- dặn dị (5’)
- Nêu lại phần ghi nhớ
- Về nhà học lại bài, xem trước bài: Tiết 2
-Tốn
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Nhận biết số lượng và thứ tự các số trong phạm vi 5
.Đọc, viết , đếm các số trong phạm vi 5 Làm bài 1,2,3
II Đồ dùng:
- Giáo viên: Tranh vẽ minh hoạ bài tập 1;4.
Trang 2- Học sinh: Bộ đồ dùng học tốn.
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Nhận biết các nhĩm cĩ 1;2;3;4;5 đồ vật
- Đọc, viết các số trong phạm vi 5
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - nắm yêu cầu của bài
3 Hoạt động 3: Làm bài tập (30’).
Bài1: Gọi HS nêu yêu cầu của bài. - tự nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp đỡ HS yếu - Cả lớp
Chốt: Nhĩm cĩ mấy đồ vật là nhiều nhất? - cĩ 5 đồ vật
Bài2: Gọi HS nêu yêu cầu của bài. - tự nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp đỡ HS yếu - Cả lớp
Chốt: Số lớn nhất, bé nhất? - số 5 lớn nhất, số 1 bé nhất
Bài3: Gọi HS nêu yêu cầu của bài. - tự nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp đỡ HS yếu - cn
Chốt: Đọc các số theo thứ tự từ 1 đến 5 và ngược lại - đọc cácc số
Bài4: Gọi HS nêu yêu cầu của bài. - tự nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp đỡ HS yếu - làm bài
6 Hoạt động6 : Củng cố- dặn dị (5’)
- Thi xếp số theo thứ tự từ bé đến lớn và ngợc lại
- Chuẩn bị giờ sau: bé hơn, dấu <
-Bài 9 : o - c I.Mục tiêu:
- Đọc được o , c , bị , cỏ ; từ và các câu ứng dụng
- Viết được : o , c , bị , cỏ
- Luyện nĩi từ 2 – 3 câu theo chủ đề : vĩ bè
- Thái độ :Phát triển lời nĩi tự nhiên theo nội dung : vĩ bè
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ cĩ tiếng : bị, cỏ; câu ứng dụng : bị bê cĩ bĩ cỏ
-Tranh minh hoạ phần luyện nĩi : vĩ bè
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết 1
1.Khởi động : Oån định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết : l, h, lê, hè
-Đọc câu ứng dụng : ve ve ve, hè về
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Trang 3Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Giới thiệu bài :Giới thiệu trực tiếp hôm nay
học âm o-c
Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm o-c
-MT:Nhận biết được chữ o-c tiếng bò-cỏ
-Cách tiến hành :
a.Dạy chữ ghi âm o
-Nhận diện chữ: Chữ o gồm 1 nét cong kín
Hỏi: Chữ o giống vật gì ?
-Phát âm và đánh vần : o, bò
-Đọc lại sơ đồ
b.Dạy chữ ghi âm c:
-Nhận diện chữ: Chữ c gồm một nét cong hở
phải
Hỏi : So sánh c và o ?
-Phát âm và đánh vần tiếng : o, cỏ
-Đọc lại sơ đồ
-Đọc lại cả 2 sơ đồ trên
Hoạt động2:Luyện viết
-MT:HS viết đúng âm tiếng vừa học
-Cách tiến hành:
c.Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt
viết)
Hoạt động 3:Hướng dẫn đọc tiếng từ ứng dụng
-MT:HS đọc được các tiếng ứng dụng có ô-ơ
-Cách tiến hành:HS đọc GV kết hợp giảng từ
-Đọc cả 2 sơ đồ
-Đọc lại toàn bài trên bảng
Củng cố dặn dò
Tiết 3:
Hoạt động 1: Luyện đọc
-MT: Đọc được câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ
-Cách tiến hành :Đọc bài tiết 1
GV chỉnh sữa lỗi phát âm
-Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
-Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : bò, bó,
cỏ)
-Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ
Hoạt động 2:Luyện viết:
-Mục tiêu: HS viết đúng âm tiếng ứng dụng
vào vở
+Cách tiến hành :GV hướng dẩn HS viết theo
dòng
Hoạt động3:Luyện nói
-MT:Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung
Thảo luận và trả lời: giống quả bóng bàn, quả trứng , …
(Cá nhân- đồng thanh) Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :bò
Giống : nét cong Khác : c có nét cong hở, o có nét cong kín (C nhân- đ thanh)
Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :cỏ Viết bảng con : o, c, bò, cỏ
Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp
Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh) Thảo luận và trả lời : bò bê có bó cỏ Đọc thầm và phân tích tiếng bò, bó, cỏ Đọc câu ứng dụng (C nhân- đthanh) Đọc SGK(C nhân- đ thanh)
Tô vở tập viết : o, c, bó, cỏ
Quan sát và trả lời
Trang 4Hoạt động của GV Hoạt động của HS
vĩ bè
Hỏi: -Trong tranh em thấy gì ?
-Vĩ bè dùng làm gì ?
-Vĩ bè thường đặt ở đâu ? Quê hương em
cĩ vĩ bè khơng?
-Em cịn biết những loại vĩ bè nào khác?
4:Củng cố dặn dị
Thứ ba , ngày tháng năm 20
Bài 10: ơ - ơ I.Mục tiêu:
- Đọc được ơ , ơ , cơ , cờ ; từ và câu ứng dụng
- Viết được : ơ , ơ , cơ , cờ
- Luyện nĩi từ 2 – 3 câu theo chủ đề : bờ hồ
- Thái độ :Phát triển lời nĩi tự nhiên theo nội dung : bờ hồ
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ cĩ tiếng : cơ, cờ ; câu ứng dụng : bé cĩ vở vẽ
-Tranh minh hoạ phần luyện nĩi : bờ hồ
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết 1
1.Khởi động : On định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết : o, c, cơ, cờ
-Đọc câu ứng dụng : bị bê cĩ bĩ cỏ
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Giới thiệu bài :Giới thiệu trực tiếp âm ơ-ơ
Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm ơ-ơ
-Mục tiêu: nhận biết được âm ơ và âm ơ
+Cách tiến hành :Dạy chữ ghi âm ơ
-Nhận diện chữ: Chữ ơ gồm chữ o và dấu mũ
Hỏi : So sánh ơ và o ?
-Phát âm và đánh vần : ơ, cơ
-Đọc lại sơ đồ
Dạy chữ ghi âm ơ :
-Mục tiêu: nhận biết được chữ ơ, và âm ơ
-Cách tiến hành :
-Nhận diện chữ: Chữ ơ gồm chữ o và một nét
Thảo luận và trả lời:
Giống : chữ o Khác : ơ cĩ thêm dấu mũ (Cá nhân- đồng thanh) Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :cờ
Giống : đều cĩ chữ o Khác :ơ cĩ thêm dấu râu ở phía trên bên phải
Trang 5Hoạt động của GV Hoạt động của HS
râu
Hỏi : So sánh ơ và o ?
-Phát âm và đánh vần tiếng : ơ, cờ
-Đọc lại sơ đồ
Hoạt động2:Luyện viết
-MT:HS viết được ô-c và tiếng ứng dụng
-Cách tiến hành:
Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt
bút)
Hoạt động 3:Luyện đọc
-MT:Hướng dẫn đọc tiếng từ ứng dụng:
hô, hồ, hổ, bơ, bờ, bở
-Củng cố dặn dò
Tiết 2:
Hoạt động 1: Luyện đọc
+Mục tiêu: -Đọc được câu ứng dụng :bé có vở vẽ
+Cách tiến hành :Đọc bài ở tiết 1
GV chỉnh sữa lỗi phát âm của HS
Luyện đọc câu ứng dụng
-Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
-Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân :vở)
-Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : bé có vở vẽ
-Đọc sách giáo khoa
Hoạt động 2:Luyện viết:
-MT:HS viết đúng âm tiếng ứng dụng vào vở
-Cách tiến hành:GV hướng dẩn viết từng dòng
vào vở
Hoạt động 3:Luyện nói:
+Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo nội
dung bờ hồ
+Cách tiến hành :
Hỏi: -Trong tranh em thấy gì ?
-Cảnh trong tranh nói về mùa nào? Tại sao
em biết ?
-Bờ hồ trong tranh đã được dùng vào việc
nào ?
+ Kết luận : Bờ hồ là nơi nghỉ ngơi , vui chơi
sau giờ làm việc
4: Củng cố dặn dò
(C nhân- đ thanh) Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :cỏ
Viết bảng con : ô, ơ, cô, cờ
Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp
Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)
Thảo luận và trả lời : bé có vở vẽ Đọc thầm và phân tích tiếng vở Đọc câu ứng dụng (C nhân- đ thanh) : Đọc SGK(C nhân- đ thanh)
Tô vở tập viết : ô, ơ, cô, cờ
Quan sát và trả lời
========================
Thứ tư ,ngày tháng năm 20
Trang 6Bài 11 :ÔN TẬP I.Mục tiêu:
- Đọc được ê , v ,l , h , o , c , ô , ơ : các từ ngữ , câu ứng dụng từ bài 7 đến bài 11
- Viết được : ê , v ,l , h , o , c , ô , ơ : ; các từ ngữ , câu ứng dụng từ bài 7 đến bài 11
- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh kể : hổ
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Bảng ôn
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng : bé vẽ cô, bé vẽ cờ
-Tranh minh hoạ kể chuyện hổ
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết 1
1.Khởi động : Oån định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết : ô, ơ, cô cờ
-Đọc câu ứng dụng : bé có vở vẽ
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Giới thiệu bài :Tuần qua chúng ta đã học nhưng âm
gì?
-Gắn bảng ôn
Hoạt động 1:Ôn tập
+Mục tiêu: HS đọc được âm từ ứng dụng đã học
+Cách tiến hành :
Các chữ và âm vừa học :
Treo bảng ôn 1 (B 1)
Ghép chữ thành tiếng :
-Tìm tiếng có âm đã học ,chỉnh sữa phát âm
Đọc từ ngữ ứng dụng :
Hoạt động 3:Luyện viết
-MT:HS viết đúng cá từ ứng dụng
-Cách tiến hành:GV hướng dẫn viết từng dòng vào
vở
d.Tập viết từ ngữ ứng dụng :lò cò, vơ cỏ
Củng cố dặn dò
Tiết 2:
Hoạt động 1: Luyện đọc
+Mục tiêu: -Đọc được câu ứng dụng
+Cách tiến hành :
-Đọc lại bảng ôn
-Đọc câu ứng dụng :
Hỏi :Nhận xét tranh minh hoạ
Tìm tiếng có âm vừa học
Hoạt động 2:Luyện viết:
Nêu những âm, chữ
Chỉ chữ và đọc âm Đọc các tiếng do các chữ ở cột dọc kết hợp các chữ ở dòng ngang ở B1
Đọc các từ đơn ( một tiếng ) do các tiếng ở cột dọc kết hợp với dấu thanh ở dòng ngang ở bảng ôn 2
Đọc : nhóm, cá nhân, cả lớp Viết bảng con
Viết vở tập viết : lò cò
Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh) Thảo luận và trả lời
Đọc câu ứng dụng : bé vẽ cô, bé vẽ
cờ (C nhân- đ thanh) Đọc SGK(C nhân- đ thanh)
Trang 7Hoạt động của GV Hoạt động của HS
+Mục tiêu: HS viết đúng các chữ cịn lại trong vở
tập viết
+Cách tiến hành :GV hướng dẫn HS viết theo dịng
vào vở
Hoạt động 3:Kể chuyện:
-MT:Kể lại chuyện về hổ
-Cách tiến hành:
-GV kể một cách truyền cảm cĩ tranh minh hoạ như
sách giáo khoa
-Hình thức kể theo tranh : GV chỉ tranh, đại diện
nhĩm chỉ vào tranh & kể đúng tình tiết mà tranh thể
hiện (Theo 4 tranh )
+Tranh 1: Hổ…xin Mèo truyền cho võ nghệ Mèo
nhận lời
+Tranh 2 :Hằng ngày, Hổ đến lớp, học tập chuyên
cần
+Tranh 3: Một lần, Hổ phục sẵn, khi thấy Mèo đi
qua, nĩ liền nhảy ra vồ Mèo rồi đuổi theo định ăn
thịt
+Tranh 4 : Nhân lúc Hổ sơ ý, Mèo nhảy tĩt lên 1
cây cao Hổ đứng dưới đất gầm gào, bất lực
Ý nghĩa câu chuyện : Hổ là con vật vơ ơn đáng
khinh bỉ
4: Củng cố dặn dị
Viết từ cịn lại trong vở tập viết
Lắng nghe & thảo luận
Cử đại diện thi tài
HS xung phong kể tồn truyện
Tốn
I Mục tiêu:
- Bước đầu biết so sánh số lượng và sử dụng từ “bé hơn” khi so sánh các số
- Làm bài 1,2,3,4
II Đồ dùng:
- GV: Các nhĩm đồ vật cĩ 1;2;3;4;5; đồ vật.
- HS : Bộ đồ dùng học tốn.
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc, viết các số từ 1 đến 5 và ngợc lại
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - -nắm yêu cầu của bài
3 Hoạt động 3: Nhận biết quan hệ bé hơn (15’).
- Hướng dẫn HS quan sát tranh so sánh số lượng đồ
vật trong tranh?
- Để chỉ 1 hình vuơng, 1 con chim ít hơn 2 hình
vuơng, 2 con chim ta nĩi: 1 bé hơn 2.Viết là 1<2
- -1 ơ tơ ít hơn 2 ơ tơ, 1 hình vuơng ít hơn 2 hình
vuông
-HS đọc lại
- Tiến hành tương tự để đa ra 2<3
Chốt:Khi viết dấu bé hơn, đầu nhọn luơn quay về phía
số bé hơn
- -HS đọc
Trang 84 Hoạt động 4: Làm bài tập (17’).
B Bài 1 :Gọi HS nờu yờu cầu của bài. - -tự nờu yờu cầu của bài
- Yờu cầu HS làm vào vở, quan sỏt giỳp đỡ HS yếu
- Dấu bộ hơn cú mũi nhọn quay về phớa trỏi - -làm bài.
Bài 2: GVnờu yờu cầu của bài. - -nhắc lại yờu cầu của bài
- Yờu cầu HS làm vào vở, quan sỏt giỳp đỡ HS yếu - -Caỷ lụựp
BBài 3: Gọi HS nờu yờu cầu của bài. - -tự nờu yờu cầu của bài
- Yờu cầu HS làm vào vở, quan sỏt giỳp đỡ HS yếu - -Caỷ lụựp
Bài 4: Tiến hành nh bài 3 - -làm vào vở và chẵ bài
Cchốt: Chỉ đọc là 2 bộ hơn 3 khụng đọc là 2 nhỏ hơn
3
5 Hoạt động5 : Củng cố- dặn dũ (5’)
- Chơi trũ thi đua nối nhanh bài 5
- Chuẩn bị giờ sau: Lớn hơn, dấu >
Tuần 3 Bài 3: hình tam giác
I- Mục tiêu: - Học sinh xé dán được hình chữ nhật, hình tam giác.
- Biết cách xé dán được hình chữ nhật, hình tam giác theo hướng dẫn
- Phát huy tính tích cực, sáng tạo, yêu tích môn học.
II- Đồ dùng Dạy - Học:
1- Giáo viên: - Bài mẫu xé dán hình chữ nhật, hình tam giác.
- 2 tờ giấy thủ công khác nhau, keo, hồ dán.
2- Học sinh: - Giấy thủ công, keo, hồ dán.
III- Các hoạt động dạy học:
1- ổn định tổ chức (1')
2- Kiểm tra bài cũ:(3') - Kiểm tra sự chuẩn bị bài của học sinh.
- GV: nhận xét nội dung.
a-Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta thực
hiện xé, dán hình tam g iác.
b- Thực hành
- Yêu cầu học sinh đặt giấy mầu lên mặt
bàn.
- Nêu lại các bước tiến hành xé, dán hình,
hình tam giác.
- Học sinh thực hành, đánh dấu và kẻ
Học sinh quan sát.
Học sinh đặt giấy mầu lên mặt bàn Học sinh tập nối các điểm và xé hình, dán hình.
Học sinh kiểm tra lẫn nhau xem bạn đánh dấu và kẻ đã đúng chưa.
Trang 9GV: Làm mẫu và hướng dẫn lại cho học
sinh thực hành.
- Yêu cầu học sinh dán sản phẩm và giấy
thủ công.
GV: Hướng dẫn, gợi ý.
c- Nhận xét đánh giá.
GV: Hướng dẫn học sinh nhận xét.
- Các đường xé thẳng, đều, ít răng cưa.
- Hình cân đối, gần giống mẫu, dán đều.
GV: Nhận xét, chấm điểm một số bài.
Học sinh quan sát và tiến hành xé.
Học sinh dán sản phẩm vào giấy thủ công.
Học sinh trưng bày sản phẩm Học sinh nhận xét bài bạn
VI- Củng cố, dặn dò (2')
- GV: Nhận xét giờ học.
- Học sinh về học bài, chuẩn bị bài sau.
Học Hỏt: MỜI BẠN VUI MÚA CA (Nhạc và lời: Phạm Tuyờn)
I Yờu cầu:
- Biết hỏt theo giai điệu và lời ca
- Biết hỏt kết hợp vỗ tay đệm theo bài hỏt
- Biết gừ đệm theo phỏch của bài hỏt.
II Chuẩn bị của GV:
- Hỏt chuẩn xỏc bài Mời bạn vui mỳa ca.
- Nhạc cụ đệm, gừ ( song loan, thanh phỏch…), mỏy nghe, băng hỏt mẫu
III Cỏc hoạt động dạy - học chủ yếu.
1 Ổn định tổ chức, nhắc HS sửa tư thế ngồi ngay ngắn
2 Kiểm tra bài cũ: Hỏi HS nhắc lại tờn bài hỏt đó học ở tiết trước, cho cả lớp hỏt lại.
3 Bài mới
* Hoạt động 1:Dạy bài hỏt Mời bạn vui mỳa ca.
- Giới thiệu bài hỏt, tỏc giả, nội dung bài hỏt.
Bài hỏt này được trớch từ nhạc cảnh Mốo đi cõu cỏ của nhạc sĩ
Phạm Tuyờn.
- Cho HS nghe băng hỏt mẫu
- Hướng dẫn HS tập đọc lời ca từng cõu ngắn
- Đọc mẫu, cú thể đọc theo tiết tấu lời ca đẻ khi ghộp giai điệu
vào HS dễ thuộc hơn.
- Tập hỏt từng cõu, mỗi cõu cho HS hỏt hai, ba lần để thuộc lời
và giai điệu bài hỏt.
- Chỳ ý những chổ lấy hơi ( sau nốt trắng) để hướng dẫn HS lấy
hơi và ngõn đỳng phỏch.
- Sau khi tập xong bài hỏt , cho HS hỏt lại nhiều lần để thuộc lời
- Ngồi ngay ngắn, chỳ ý nghe
- Nghe băng mẫu
- Tập đọc lời ca theo hướng dẫn của GV.
- Tập hỏt từng cõu theo hướng dẫn của GV.
- Chỳ ý tư thờ ngồi hỏt ngay ngắn Hỏt ngõn đỳng phỏch theo hướng dón của GV.
- Hỏt lại nhiều lần theo hướng dẫn của GV, chỳ ý phỏt õm rừ lời,
Trang 10và giai điệu bài hát
- Sửa cho HS ( nếu các em hát chưa đúng yêu cầu)
* Hoạt động 2: Hát kết hợp với vận động phụ họa
- Hướng dẫn HS hát và vỗ tay hoặc gõ đệm theo phách.
Chim ca líu lo Hoa như đĩn chào.
x x xx x x xx
- Hướng dẫn HS ơn hát kết hợp vỗ tay theo tiết tấu lời ca.
Chim ca líu lo Hoa như đĩn chào.
x x xx x x xx
* Hoạt động 3: Củng cố – dặn dị.
- Cho HS ơn lại bài hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm theo phách
một lần trước khi kết thúc tiết học.
- Hỏi HS nhắc lại tên bài hát, tác giả bài hát.
- Nhận xét chung ( khen những em hát thuộc lời, gõ phách và
biết vận động phụ họa nhịp nhàng, đúng yêu cầu; nhắc nhỡ
những em chưa tập trung trong tiết học cần cố gắng hơn ) Dặn
HS về ơn lại bài hát vừa tập
trịn tiếng + Hát đồng thanh.
+ Hát theo dãy, nhĩm + Hát cá nhân
- Hát và vỗ tay hoặc gõ đệm theo phách, sử dụng các nhạc cụ gõ: Song loan, thanh phách, trống nhỏ,… theo hướng dẫn của GV.
- Hát kết hợp gõ đệm theo tiết tấu lời ca ( dùng thanh phách )
-Ơn lại bài hát theo hướng dẫn của GV.
- Trả lời:
+ Bài : mời bạn vui múa ca + Tác giả Phạm Tuyên.
- Chú ý nghe giáo viên nhận xét, dặn dị và nghi nhớ.
Tự nhiên – xã hội
NHẬN BIẾT CÁC VẬT XUNG QUANH
I Mục tiêu:
- HS hiểu mắt, mũi, tai, lưỡi là các bộ phận giúp chúng ta nhận biết được các vật xung quanh
- HS biết mơ tả được một số vật xung quanh
- Cĩ ý thức bảo vệ giữ gìn các bộ phận của cơ thể.
-GDKNS: +KN tự nhận thức: tự nhận xét về các giác quan của mình.
II Đồ dùng:
- GV: Tranh vẽ minh hoạ các bộ phận: mắt, tai, mũi, tay, lỡi.
- HS: Một số vật: quả bĩng, nớc hoa, chơm chơm…
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Trên đầu ta cĩ những bộ phận nào?
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Nêu yêu cầu bài học- ghi đầu bài - HS đọc đầu bài
3 Hoạt động 3: Chơi trị “nhận biết các vật xung quanh” - hoạt động cá nhân
- Bịt mắt một em, cho em sờ hoặc ngửi, nghe để đốn
t tênâ vật đĩ
- -cổ vũ cho bạn
chốt: Liên hệ giới thiệu bài. - -theo dõi
4 Hoạt động 4: Mơ tả các vật (10’).
- Yêu cầu HS quan sát các vật do các em chuẩn bị sau đó
nĩi cho nhau nghe về màu sắc, hình dáng, độ nĩng, lạnh của
các vật đĩ
- Gọi một vài nhĩm lên báo cáo trước lớp
Nhận xét kết luận
-hoạt động theo cặp
-l-3 hs -lắng nghe