1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Ngữ văn lớp 11 đầy đủ

20 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 204,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Không được bôi bẩn, vẽ bậy, viết bậy vào sách vở; không làm rách nát, xé, làm nhùa nát sách vở; không làm gãy, làm hỏng đồ dùng học tập… Hoạt động 3: Làm bài tập 2 Yêu cầu mỗi học sinh[r]

Trang 1

Thửự tử ngaứy 20 thaựng 9 naờm 2010

AÂm nhaùc (giaựo vieõn chuyeõn )

Tieỏng Vieọt

U , ệ

I.MUẽC TIEÂU :

-ẹoùc ủửụùc: u, ử, nuù, thử; tửứ vaứ caõu ửựng duùng

-Viết được: u, ử, nuù, thử

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: thủ đô

II.ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:

-Saựch TV1 taọp I, vụỷ taọp vieỏt 1 taọp I

-Boọ gheựp chửừ tieỏng Vieọt

-Moọt nuù hoa hoàng (cuực), moọt laự thử (goàm caỷ phong bỡ ghi ủũa chổ) -Tranh minh hoaù caõu ửựng duùng vaứ luyeọn noựi theo chuỷ ủeà: thuỷ ủoõ

III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC :

1.KTBC : Hoỷi baứi trửụực.

ẹoùc saựch keỏt hụùp vieỏt baỷng con (2

hoùc sinh leõn baỷng vieỏt): toồ coứ, laự maù,

da thoỷ, thụù neà

GV nhaọn xeựt chung

2.Baứi mụựi:

2.1.Giụựi thieọu baứi

GV caàm nuù hoa (laự thử) hoỷi: coõ coự caựi

gỡ ?

Nuù (thử) duứng ủeồ laứm gỡ?

Trong chửừ nuù, thử coự aõm vaứ daỏu

thanh naứo ủaừ hoùc?

Hoõm nay, coõ seừ giụựi thieọu vụựi caực em

caực con chửừ, aõm mụựi: u – ử

2.2.Daùy chửừ ghi aõm

a) Nhaọn dieọn chửừ:

GV vieỏt chửự u treõn baỷng vaứ noựi: chửừ u

in treõn baỷng goàm moọt neựt moực ngửụùc

vaứ moọt neựt soồ thaỳng Chửừ u vieỏt

thửụứng goàm neựt xieõn phaỷi vaứ hai neựt

Hoùc sinh neõu teõn baứi trửụực Hoùc sinh ủoùc baứi

N1: toồ coứ, laự maù; N2: da thoỷ, thụù neà

Nuù (thử)

Nuù ủeồ caộm cho ủeùp, ủeồ ủi leó (thử ủeồ gửỷi cho ngửụứi thaõn quen hoỷi thaờm, baựo tin)

Coự aõm n, th vaứ daỏu naởng

Theo doừi vaứ laộng nghe

Trang 2

móc ngược.

Chữ u gần giống với chữ nào?

So sánh chữ u và chữ i?

Yêu cầu học sinh tìm chữ u trong bộ

chữ

Nhận xét, bổ sung

b) Phát âm và đánh vần tiếng:

-Phát âm

GV phát âm mẫu: âm u

Lưu ý học sinh khi phát âm miệng

mở hẹp như i nhưng tròn môi

-Giới thiệu tiếng:

GV gọi học sinh đọc âm u

GV theo dõi, chỉnh sửõa cho học sinh

Có âm u muốn có tiếng nụ ta làm

như thế nào?

Yêu cầu học sinh cài tiếng nụ

GV nhận xét và ghi tiếng nụ lên

bảng

Gọi học sinh phân tích tiếng nụ

Hướng dẫn đánh vần

GV hướng dẫn đánh vần 1 lân

Gọi đọc sơ đồ 1

GV chỉnh sữa cho học sinh

Âm ư (dạy tương tự âm u)

- Chữ “ư” viết như chữ u nhưng thêm

một dấu râu trên nét sổ thẳng thứ

hai

- So sánh chữ “ư và chữ “u”

-Phát âm: miệng mở hẹp như phát

Chữ n viết ngược

Giống nhau: Cùng một nét xiên phải và một nét móc ngược

Khác nhau: u có 2 nét móc ngược, i có dấu chấm ở trên Tìm chữ u đưa lên cho cô giáo kiểm tra

Lắng nghe

Quan sát làm mẫu và phát âm nhiều lần (cá nhân, nhóm, lớp)

CN 6 em, nhóm 1, nhóm 2 Lắng nghe

Ta thêm âm n trước âm u, dấu nặng dưới âm u

Cả lớp

1 em

Đánh vần 4 em, đọc trơn 4

em, nhóm 1, nhóm 2

2 em

Lớp theo dõi

Giống nhau: Chữ ư như chữ u Khác nhau: ư có thêm dấu râu

Lớp theo dõi hướng dẫn của

Trang 3

âm I, u, nhưng thân lưỡi hơi nâng

lên

-Viết: nét nối giữa th và ư

Đọc lại 2 cột âm

Dạy tiếng ứng dụng:

GV ghi lên bảng: cá thu, đu đủ, thứ

tự, cử tạ

Gọi học sinh lên gạch chân dưới

những tiếng chứa âm mới học

GV gọi học sinh đánh vần và đọc

trơn tiếng

Gọi học sinh đọc toàn bảng

3.Củng cố tiết 1: Tìm tiếng mang

âm mới học

Đọc lại bài

NX tiết 1

Tiết 2

Luyện đọc trên bảng lớp

Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn

GV nhận xét

- Luyện câu: Giới thiệu tranh rút câu

ghi bảng: thứ tư, bé hà thi vẽ

Gọi đánh vần tiếng thứ, tư, đọc trơn

tiếng

Gọi đọc trơn toàn câu

GV nhận xét

-Luyện viết:

Viết bảng con: u – nụ, ư - thư

GV nhận xét và sửa sai

GV cho học sinh luyện viết ở vở

Tiếng Việt trong 3 phút

GV hướng dẫn học sinh viết trên

bảng

Theo dõi và sữa sai

Nhận xét cách viết

- Luyện nói: Chủ đề luyện nói hôm

nay là gì nhỉ?

GV gợi ý cho học sinh bằng hệ thống

các câu hỏi, giúp học sinh nói tốt

theo chủ đề (GV tuỳ trình độ lớp mà

GV

2 em

1 em đọc, 1 em gạch chân: thu, đu, đủ, thứ, tự, cử

CN 6 em, nhóm 1, nhóm 2

1 em

Đại diện 2 nhóm, mỗi nhóm

2 em

CN 6 em, nhóm 1, nhóm 2

Học sinh tìm âm mới học trong câu (tiếng thứ, tư)

CN 6 em

Toàn lớp

-viết trên không -Viết bảng con Toàn lớp thực hiện

“thủ đô”

Học sinh trả lời theo sự hiểu biết của mình

Trang 4

đặt câu hỏi gợi ý).

VD:

 Trong tranh, cô giáo đưa học sinh

đi thăm cảnh gì?

 Chùa Một Cột ở đâu?

 Hà nội được gọi là gì?

 Mỗi nước có mấy thủ đô?

 Em biết gì về thủ đô Hà Nội?

Giáo dục tư tưởng tình cảm

- Đọc sách kết hợp bảng con

GV đọc mẫu

Gọi học sinh đọc sách kết hợp đọc

tiếng từ ở bảng con

GV nhận xét cho điểm

4.Củng cố :

-Hỏi lại bài

Gọi đọc bài, tìm tiếng mới mang âm

mới học

5.Nhận xét, dặn dò:

Dặn về nhà học bài xem trước bài

sau

VD:

 Chùa Một Cột

 Hà Nội

 Thủ đô

 Một

 Trả lời theo hiểu biết của mình

CN 10 em Lắng nghe

HS nêu tên bài vừa học Học sinh tìm chữ và tiếng trong một đoạn văn bất kì

Hs lắng nghe, thực hành ở nhà

Thứ ba ngày 21 tháng 9 năm 2010

Tự nhiên và xã hội VỆ SINH THÂN THEÅ I.Mục tiêu :

-Nêu được các việc nên và không nên làm để giữ vệ sinh thân thể Biết cách rửa mặt rửa tay chân sạch sẽ

-Nêu được cảm giác khi bị mẩn ngứa, ghẻ, cháy rận, đau mắt, mụn nhọt

-Biết cách đề phòng các bệnh về da

II.Đồ dùng dạy học:

-Các hình ở bài 5 SGK

-Xà phòng, khăn mặt, bấm móng tay

-Nước sạch, chậu sạch, gáo múc nước

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC :

Trang 5

Hãy nói các việc nên làm và không nên

làm để bảo vệ mắt?

Chúng ta nên làm gì và không nên làm

gì để bảo vệ tai?

GV nhận xét, đánh giá

2.Bài mới:

Giới thiệu bài:

Hoạt động 1: Thảo luận nhóm

Bước 1: Thực hiện hoạt động

Chia lớp thành nhóm, mỗi nhóm 4 học

sinh Cử nhóm trưởng GV ghi lên bảng

câu hỏi: Hằng ngày các em phải làm gì

để giữ sạch thân thể, quần áo?

Chú ý quan sát, nhắc nhở hs tích cực

hoạt động

Bước 2: Kiểm tra kết quả hoạt động

Cho các nhóm trưởng nói trước lớp

Gọi các học sinh khác bổ sung nếu

nhóm trước nói còn thiếu, đồng thời ghi

bảng các ý học sinh phát biểu

Gọi 2 học sinh nhắc lại các việc đã làm

hằng ngày để giữ vệ sinh thân thể

Hoạt động 2 : Quan sát tranh trả lời câu

hỏi.

Bước 1: Thực hiện hoạt động

Yêu cầu học sinh quan sát các tình

huống ở tranh 12 và 13 Trả lời câu hỏi:

 Bạn nhỏ trong hình đang làm gì?

 Theo em bạn nào làm đúng, bạn nào

làm sai?

Bước 2: Kiểm tra kết quả của hoạt

động

Gọi học sinh nêu tóm tắt các việc nên

làm và không nên làm

Hoạt động 3: Thảo luận cả lớp

Bước 1: Giao nhiệm vụ và thực hiện

Khi đi tắm chúng ta cần gì?

Ghi lên bảng những điều mà học sinh

vừa nêu

Chúng ta nên rửa tay, rửa chân khi nào?

3 – 5 em

Học sinh làm việc theo nhóm từng học sinh nói và bạn trong nhóm bổ sung

Học sinh nói: Tắm, gội đầu, thay quần áo, rửa tay chân trước khi ăn cơm và sau khi

đi đại tiện, tiểu tiện, rửa mặt hàng ngày, luôn đi dép

2 em nhắc lại các việc đã làm hằng ngày để giữ vệ sinh thân thể

Quan sát các tình huống ở trang 12 và 13: Trả lời các câu hỏi của GV:

 Đang tắm, gội đầu, tập bơi, mặc áo

 Bạn đang gội đầu đúng Vì gội đầu để giữ đầu sạch, không bị nấm tóc, đau đầu

 Bạn đang tắm với trâu ở dưới ao sai vì trâu bẩn, nước ao bẩn sẽ bị ngứa, mọc mụn

Một em trả lời, các em khác bổ sung ý kiến của bạn vừa nêu

 Lấy nước sạch, khăn sạch, xà phòng

 Khi tắm: Dội nước, xát xà phòng, kì cọ, dội nước…

 Tắm xong lau khô người

 Mặc quần áo sạch

 Rửa tay trước khi ăn, sau khi đi đại

Trang 6

GV ghi lên bảng những câu trả lời của

hs

Bước 2 : Kiểm tra kết quả hoạt động

Để bảo vệ thân thể chúng ta nên làm

gì?

Hoạt động 4: Thực hành

Bước 1:

Hướng dẫn học sinh dùng bấm móng

tay

Hướng dẫn học sinh rửa tay chân đúng

cách và sạch sẽ

Bước 2: Thực hành

Gọi học sinh lên bảng thực hành

4.Củng cố :

- Vì sao chúng ta cần giữ vệ sinh thân

thể?

Nhắc các em có ý thức tự giác làm vệ

sinh cá nhân hằng ngày

5.Dăn dò: Học bài, xem bài mới.

Cần giữ gìn vệ sinh thân thể

tiện, tiểu tiện, sau khi đi chơi về

 Rửa chân: Trước khi đi ngủ, sau khi ở ngoài nhà vào

1 em trả lời: không đi chân đất, thường xuyên tắm rửa

Theo dõi và lắng nghe

2 em lên bảng cắt móng tay và rửa tay bằng chậu nước và xà phòng

3 – 5 em trả lời

Lắng nghe

Thực hiện ở nhà

Tiếng Việt

X , CH

I.MỤC TIÊU :

-Đọc được: x – xe, ch – chó; từ và câu ứng dụng

- ViÕt ®­ỵc: x – xe, ch – chó;

- LuyƯn nãi tõ 2-3 c©u theo chủ đề: xe bò, xe lu, xe ô tô

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Sách TV1 tập I, vở tập viết 1 tập I

-Một chiếc ô tô đồ chơi, một bức tranh vẽ một con chó

-Bộ ghép chữ tiếng Việt

-Tranh minh hoạ câu ứng dụng và phân luyện nói “xe bò, xe lu,

xe ô tô”

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.KTBC : Hỏi bài trước. Học sinh nêu tên bài trước

Trang 7

Đọc sách kết hợp viết bảng con (2

học sinh lên bảng viết): u – nụ, ư –

thư

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài

GV cầm ô tô đồ chơi hỏi: Cô có cái

gì?

Bức tranh kia vẽ gì?

Trong tiếng xe, chó có âm và dấu

thanh nào đã học?

Hôm nay chúng ta sẽ học các chữ

mới còn lại: x, ch

GV viết bảng x, ch

2.2 Dạy chữ ghi âm.

a) Nhận diện chữ:

GV viết bằng phấn màu lên bảng

chữ x và nói: Chữ x in gồm một nét

xiên phải và một nét xiên trái Chữ

x thường gồm một nét cong hở trái

và một nét cong hở phải

So sánh chữ x với chữ c

Yêu cầu hs tìm chữ x trên bộ chữ

Nhận xét, bổ sung

b) Phát âm và đánh vần tiếng:

-Phát âm

GV phát âm mẫu: âm x

Lưu ý học sinh khi phát âm x, đầu

lưỡi tạo với môi răng một khe hẹp,

hơi thoát ra xát nhẹ, không có tiếng

thanh

-Giới thiệu tiếng:

GV gọi học sinh đọc âm x

GV theo dõi, chỉnh sữa cho học sinh

Có âm x muốn có tiếng xe ta làm

như thế nào?

Yêu cầu học sinh cài tiếng xe

Học sinh đọc bài

N1: u – nụ, N2: ư – thư

Xe (ô tô)

Chó

Âm e, o và thanh sắc

Theo dõi và lắng nghe

Giống nhau: Cùng có nét cong hở phải

Khác nhau: Chữ x có thêm một nét cong hở trái

Tìm chữ x và đưa lên cho

GV kiểm tra

Lắng nghe

6 em, nhóm 1, nhóm 2

Ta thêm âm e sau âm x

Cả lớp

Trang 8

GV nhận xét và ghi tiếng xe lên

bảng

Gọi học sinh phân tích

Hướng dẫn đánh vần

GV hướng dẫn đánh vần 1 lân

Gọi đọc sơ đồ 1

GV chỉnh sữa cho học sinh

Âm ch (dạy tương tự âm x)

- Chữ “ch” là chữ ghép từ hai con chữ

c đứng trước, h đứng sau

- So sánh chữ “ch” và chữ “th”

-Phát âm: Lưỡi trước chạm lợi rồi

bật nhẹ, không có tiếng thanh

-Viết: Lấy điểm dừng bút của c làm

điểm bắt đầu viết h Từ điểm kết

thúc của h lia bút tới điểm đặt bút

của o và viết o sao cho đường cong

của o chạm vào điểm dừng bút của

ch Dấu sắc viết trên o

Đọc lại 2 cột âm

Dạy tiếng ứng dụng:

GV ghi lên bảng: thợ xẻ, xa xa, chì

đỏ, chả cá

Gọi học sinh lên gạch dưới những

tiếng chứa âm mới học

GV gọi học sinh đánh vần và đọc

trơn tiếng

Gọi học sinh đọc trơn tiếng ứng

dụng

Gọi học sinh đọc toàn bảng

3.Củng cố tiết 1: Tìm tiếng mang

âm mới học

Đọc lại bài

NX tiết 1

Tiết 2

Luyện đọc trên bảng lớp

Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn

1 em

Đánh vần 4 em, đọc trơn 4

em, nhóm 1, nhóm 2

2 em

Lớp theo dõi

Giống nhau: chữ h đứng sau Khác nhau: ch bắt đầu bằng

c, còn th bắt đầu bằng t Theo dõi và lắng nghe

2 em

1 em đọc, 1 em gạch chân: xẻ, xa xa, chỉ, chả

6 em, nhóm 1, nhóm 2

1 em

Đại diện 2 nhóm 2 em

CN 6 em, nhóm 1, nhóm 2

Trang 9

GV nhận xét.

- Luyện câu:

GV trình bày tranh, hỏi:

 Tranh vẽ gì?

 Xe đó đang đi về hướng nào? Có

phải nông thôn không?

Câu ứng dụng của chúng ta là: xe ô

tô chở cá về thị xã

Gọi đánh vần tiếng xe, chở, xã, đọc

trơn tiếng

Gọi đọc trơn toàn câu

GV nhận xét

-Luyện viết:

Viết bảng con: x – xe, ch – chó

GV nhận xét và sửa sai

GV cho học sinh luyện viết ở vở

Tiếng Việt trong 3 phút

GV hướng dẫn học sinh viết trên

bảng

Theo dõi và sữa sai

Nhận xét cách viết

- Luyện nói: Chủ đề luyện nói hôm

nay là gì nhỉ?

GV gợi ý cho học sinh bằng hệ thống

các câu hỏi, giúp học sinh nói tốt

theo chủ đề (GV tuỳ trình độ lớp mà

đặt câu hỏi gợi ý)

VD:

 Các em thấy có những loại xe nào

ở trong tranh? Hãy chỉ từng loại xe?

 Gọi là xe bò vì loại xe này dùng bò

kéo Bò thường được dùng làm gì?

 Ơû quê em gọi là gì?

 Xe lu dùng làm gì?

 Loại xe ô tô trong tranh được gọi

là xe gì? Nó dùng để làm gì? Em còn

biết loại xe ô tô nào khác?

 Còn những loại xe nào nữa?

 Ơû quê em thường dùng loại xe gì?

Vẽ xe chở đầy cá

Xe đi về phía thành phố, thị xã

Học sinh tìm âm mới học trong câu (tiếng xe, chở, xã)

6 em

7 em

Toàn lớp viết trên không -viết bảng con

Toàn lớp thực hiện

“xe bò, xe lu, xe ô tô”

Học sinh trả lời theo hướng dẫn của GV

VD:

 Xe bò, xe lu, xe ô tô 1 em lên chỉ

 Chở lúa, chở hàng, chở người

 Tuỳ theo từng địa phương

 San đường

 Xe con Dùng để chở người Còn có ô tô tải, ô tô khách, ô tô buýt,

Trang 10

 Em thớch ủi loaùi xe naứo nhaỏt? Taùi

sao?

Giaựo duùc tử tửụỷng tỡnh caỷm

- ẹoùc saựch keỏt hụùp baỷng con

GV ủoùc maóu

Goùi hoùc sinh ủoùc saựch keỏt hụùp ủoùc

tieỏng tửứ ụỷ baỷng con

GV nhaọn xeựt cho ủieồm

4.Cuỷng coỏ :

-Hoõm nay chuựng ta hoùc baứi gỡ ?

Goùi ủoùc baứi, tỡm tieỏng mụựi mang aõm

mụựi hoùc

5.Nhaọn xeựt, daởn doứ:

NX-TD

Daởn veà nhaứ hoùc baứi –xem trửụực

baứi sau

Traỷ lụứi theo sửù hieồu bieỏt cuỷa mỡnh

CN 10 em Laộng nghe

Hoùc sinh tỡm chửừ vaứ tieỏng trong moọt ủoaùn vaờn baỏt kỡ Hoùc sinh laộng nghe, thửùc haứnh ụỷ nhaứ

TOAÙN SOÁ 7

I/ YEÂU CAÀU :

Biết 6 thêm 1 được 7, viết số 7; đọc , đếm được từ 1 đến 7, biết so sánh các số trong phạm vi 7, biết vị trí số 7 trong dãy số từ 1 đến 7

II/ CHUAÅN Bề : - Giaựo aựn ,maóu vaọt

- Soỏ 1 ủeỏn 7

III/ LEÂN LễÙP :

1/ OÂồn ủũnh

2/ KTBC : HS vieỏt so saựnh : 5<6, 6>4 , 6>3

, 6>1 ,5>2

- Nhaọn xeựt baứi cuừ

3/ Baứi mụựi :

a) Giụựi thieọu baứi : Soỏ 7

6 em ủang chụi 1 em xin vaứo nửừa laứ maỏy ?

Chaỏm troứn ,que tớnh tửụng tửù

Soỏ 7 ủửụùc vieỏt baống chửừ soỏ “7”

ẹoùc : 1,2,3,4,,5,6 ,7 ; 7,6,5,4,3,2,1

Soỏ 7 lieàn sau chửừ soỏ naứo ?

Baỷng con :

- Hs vieỏt baỷng soỏ 7 (neựt ngang ,neựt soồ

nghieõng sang traựi giửừa neựt ngang )

- Haựt

- HS thửùc hieọn yeõu caàu

- HS quan saựt tranh neõu

HS ủeỏm 1-6 ,6 laỏy theõm 1 nửừa laứ 7

- Lieàn sau chửừ soỏ 6

- HS thửùc hieọn

Trang 11

Bài tập :

Bài 1 : HS viết số 7

Bài 2: HS quan sát số chấm tròn điền số

cào ô trống

L1 : Đếm bên trái điền

L2 : phải

L3: tất cả

Bài 3: VBT/ 19

HS điếm số ( ) điền số ở ô trống dưới

lần lượt 1, 2, …7

Điền số còn thiếu vào các ô ( miệng

điếm tay điền )

Bài 4: Điền dấu > < =

Hỏi : 7 với 6 số nào lớn hơn ?

Nhận xét bài làm của HS

4/ Củng cố :

- GV treo hình :

- GDTT :

5/ Nhận xét –dặn dò :

- Về nhà học thuộc bài

- Chuẩn bị bài số 8, luyện tập viết số 8

- HS thực hiện

- Hs đếm lại 1 đến 7 ; 7 đến 1

- 7 > 6

HS nêu : 7 gồm 6 và 1 ; 7 gồm

1 và 6

- 7 gồm 5 và 2

- 7 gồm 2 và 5

- 7 gồm 4 và 3

- 7 gồm 3và 4

Đạo đức GIỮ GÌN SÁCH VỞ, ĐỒ DÙNG HỌC TẬP

I.Mục tiêu:

-Biết được tác dụng của sách vở , đồ dùng học tập

-Nêu được lợi ích của ăn mặc gọn gàng sạch sẽ

-Thực hiện giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập của bản thân

I.Chuẩn bị :

-Vở bài tập Đạo đức 1

-Bút chì màu

-Phần thưởng cho cuộc thi “Sách vở, đồ dùng ai đẹp nhất”

III Các hoạt động dạy học :

1.KTBC:

Ngày đăng: 02/04/2021, 06:34

w