1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn học lớp 1 - Tuần số 2

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 234,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuẩn bị: - GV: Bài mẫu về xé, dán hình chữ nhật, tam giác.Hai tờ giấy màu, giấy trắng, hồ dán - HS: bút chì, giấy màu, giấy nháp III.Các hoạt động dạy và học: 1 Ổn định 2 Kiểm traKiểm t[r]

Trang 1

Bài: ?

Ngày soạn : /…./ Ngày dạy:… /… /

I.Mục tiêu:

1 Kiến thức:HS nhận biết được các dấu ? ,Bíêt ghép các tiếng bẻ, bẹ

2 Kỹ năng:Biết được các dấu thanh ? ở tiếng chỉ đồ vật, sự vật

- Phát triển lời nĩi tự nhiên theo chủ đề

3 Thái độ:Học sinh thích thú học tập mơn Tiếng Việt.Tích cực tham gia vào c

II.Chuẩn bị:

- GV:Tranh minh họa (hoặc các mẫu vật)

- HS: bảng con, sách Tiếng Việt, bộ đồ dùng học tập

III.Hoạt động dạy và học:

1 Khởi động

2 Kiểm tra bài cũ:Cho hs viết dấu sắc và đọc tiếng bé

- Cho 2,3 hs lên bảng chỉ dấu sắc trong các tiếng vĩ, lá tre, vé, bĩi, cá, cá mè

- Nhận xét

3 Bài mới

a/Giới thiệu bài: Dấu thanh ?:

b/Các hoạt động:

 Hoạt động 1: Nhận diện dấu thanh

*Mục tiêu: Giúp HS bước đầu nhận diện được các dấu

thanh

*Cách tiến hành:

Dấu hỏi là một dấu mĩc

- Dấu hỏi giống những vật gì?

Gv viết lên bảng dấu nặng

- Dấu nặng là một dấu chấm

- Dấu nặng giống những vật gi?

 Hoạt động 2: Ghép chữ và phát âm

Mục tiêu: Giúp HS ghép chữ và phát âm các tiếng

cĩ dấu vừa học

*Cách tiến hành:

Khi thêm dấu hỏi váo be ta được tiếng bẻ

- GV viết lên bảng tiếng bẻ và hướng dẫn hs ghép tiếng bẻ

- Vị trí của dấu hỏi trong tiếng bẻ?

- GV đọc: bẻ

- GV sửa lỗi phát âm

- Tìm các vật , sự vật cĩ mang tiếng bẻ

 Hoạt động 3: Hướng dẫn viết dấu thanh vào

bảng con

Mục tiêu: hs viết đúng qui trình dấu thanh

*Cách tiến hành:

Dấu hỏi ?:

- GV víêt dấu hỏi lên bảng

- Hướng dẫn qui trình viết dấu hỏi

- Hướng dẫn viết trên khơng

- Hướng dẫn viết vào bảng con

- HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi

- Dấu nặng

- Đồng thanh

- Nhắc lại cá nhân

- Hs tự nêu

- HS ghép tiếng bẻ trong bộ chữ

- Đặt trên chữ e

- Đọc cá nhân

- Hs tự nêu

- HS quan sát

- HS víêt bằng ngĩn trỏ

- HS thực hiện

- Viết bảng con

Trang 2

- Cho hs viết tiếng bẻ

Dấu :

- GV viết mẫu dấu nặng lên bảng lớp

- Cho hs viết tiếng bẹ Nhận xét

Tiết 2

 Hoạt động 4: Luyện đọc

Mục tiêu: Giúp hs đọc đúng những tiếng bẻ, bẹ

*Cách tiến hành:

- GV chỉ lến bảng tiếng bẻ, bẹ *Lưu ý:HS vừa nhìn chữ vừa phát âm

- GV lưu ý sửa cách phát âm của hs

 Hoạt động 5: Luyện viết

MT: Giúp HS viết các chữ đúng qui định vào vở

*Cách tiến hành:

- GV kiểm tra vở tập viết của hs

- GV nhắc cách cầm viết, để vở, tư thế ngồi

- Lần lượt cho hs tơ bẻ, bẹ vào vở

 Hoạt động 6: Luyện nĩi

Mục tiêu: Giúp hs nĩi theo chủ đề

*Cách tiến hành:

- Mẹ đang làm gì cho bạn gái?

- Bác nơng dân đang làm gì?

- Bạn gái bẻ cho các bạn cái gì ?

- Các bức tranh này cĩ gì giống nhau?

- Cĩ gì khác nhau?

- Em thích bức tranh nào?

- GV phát triển nội dung:

 Trước khi đến trường em cĩ sửa lại quần áo cho gọn khơng?

 Em thường chia quà cho mọi người khơng?

 Em đọc lại tên của bài này?

 Tiếng bẻ cịn được dùng ở đâu nữa?

Nhận xét

- HS đọc cá nhân

- Đồng thanh

- HS thực hiện

- Bẻ cổ áo cho bạn

- Bẻ bắp

- Bẻ bánh đa cho các bạn

- Hoạt động bẻ

- Các hoạt động

- Bẻ

- Bẻ gãy , bẻ tay lái

4- Củng cố

- Hôm nay em học bài gì ?

IV.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP

- Về học bài và tập viết lại dấu hỏi, nặng vào bảng con

- Nhận xét ưu, khuyết điểm

Rút kinh nghiệm

-

Trang 3

-Dấu \ , ~

Ngày soạn : /…./ Ngày dạy:… /… /

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Hs nhận biết được các dấu ~ \, biết ghép các tiếng bẽ, bè

2 Kỹ năng: Biết được dấu ~, \ ở tiếng chỉ các đồ vật, sự vật

- Phát triển lời nĩi tự nhiên , nĩi về bè và tác dụng trong đời sống

3 Thái độ:Học sinh thích thú học tập mơn Tiếng Việt

- Tích cực tham gia các hoạt động học tập, luyện nĩi một cách tự nhiên , mạnh dạn

II Chuẩn bị:

- GV: Các vật tựa như hình dấu ~, \

- HS: bảng con, sách Tiếng Việt, vở Tiếng Việt, vở Bài Tập Tiếng Việt

III Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ - Cho hs víêt dấu hỏi , nặng và đọc tiếng bẻ, bẹ

- Chỉ dấu ?, ở tíâng củ cải, nghé ọ, đu đủ, cổ áo, xe cộ, cái kẹo

3 Bài mới

a/Giới thiệu bài: Dấu \, Dấu ~:

b/Các hoạt động : TIẾT 1

 Hoạt động 1: Nhận diện dấu

*Mục tiêu: Giúp HS bước đầu nhận diện dấu \, ~

*Cách tiến hành:

Dấu \:

- GV viết dấu \

- Dấu \ là một nét sổ nghiêng sang trái

- Dấu huyền giống những vật gì?

Dấu ~:

- GV viết dấu ~

- Dấu ~ là một nét mĩc đuơi đi lên

- Dấu ~ giống những vật gì?

 Hoạt động 2: Ghép chữ và phát âm

*Mục tiêu: Giúp HS phát âm đúng dấu \,~ và tiếng cĩ

dấu \, ~

*Cách tiến hành:

Dấu \:

- Khi thêm dấu \ vào be ta được tiếng bè

- GV viết bảng : bè

- Hướng dẫn hs ghép tiếng bè trong SGK

- Vị trí của dấu \ trong tiếng bè?

- GV phát âm mẫu : bè

- Gv chú ý uốn nắn, sử sai phát âm của hs

- Tìm tiếng cĩ mang tiếng bè

Dấu ~:

- Khi thêm dấu ~ vào be ta được tiếng bẽ

- GV viết bảng : bẽ

- Hướng dẫn hs ghép tiếng bẽ trong SGK

- Vị trí của dấu ~ trong tiếng bẽ?

- GV phát âm mẫu : bẽ

- Hs nêu

- Hs thực hành ghép tiếng bè trên đồ dùng học tập

- Đặt trên con chữ e

- Cá nhân , đồng thanh

- Hs thực hành ghép tiếng bè trên đồ dùng học tập

- Đặt trên con chữ e

- Cá nhân , đồng thanh

Trang 4

- Gv chú ý uống nắn, sử sai phát âm của hs

- Tìm tiếng cĩ mang tiếng bẽ

 Hoạt động 3: Hướng dẫn viết dấu thanh

*Mục tiêu: hs viết đúng dấu thanh

*Cách tiến hành:

 Dấu \:

- GV viết mẫu: \ nêu qui trình viết

- Hướng dẫn hs viết bảng con

- GV huớng dẫn hs viết ở bảng con tiếng bè

- Nhận xét, sửa lỗi

 Dấu ~:

- GV viết mẫu: ~ nêu qui trình viết

- Hướng dẫn hs viết bảng con

- GV huớng dẫn hs viết ở bảng con tiếng bẽ Nhận xét, sửa lỗi

- HS viết trên khơng

- HS viết ở bảng con

- HS viết trên khơng

- HS viết ở bảng con

TI ẾT 2

 Hoạt động 1: Luyện đọc

*Mục tiêu: Hs đọc đúng những tiếng cĩ dấu \, ~

*Cách tiến hành:

- GV chỉ lến bảng tiếng bè, bẽ *Lưu ý:HS vừa nhìn chữ vừa phát âm

- GV lưu ý sửa cách phát âm của hs

 Hoạt động 2: Luyện viết

Mục tiêu: Giúp HS viết đúng qui trình dấu \, ~, tiếng

bè, bẽ vào vở

*Cách tiến hành:

GV kiểm tra vở tập viết của hs

- GV nhắc lại cách cầm viết, để vở, tư thế ngồi

- Lần lượt cho hs tơ bẻ, bẹ vào vở

 Hoạt động 3: Luyện nĩi

Mục tiêu: Giúp hs nĩi theo chủ đề

Chủ đề: Bè và tác dụng của nĩ đối với đời sống

- HS quan sát tranh

- Bè đi trên cạn hay dưới nước?

- Thuyền khác bè như thế nào?

- Bè dùng để làm gi?

- Bè thường chở gì?

- Những người trong bức tranh đang làm gi?

- GV phát triển chủ đề luyện nĩi:

- HS đọc cá nhân

- Đồng thanh

- HS thực hiện

- Đi dước nước

4- Củng cố.- Hôm nay em học bài gì ?

IV.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP

- Về học bài và tập viết lại dấuhuyền , ngã vào bảng con

- Nhận xét ưu, khuyết điểm

- Chuẩn bị: bài 6

Trang 5

Bài: Gọn gàng, sạch sẽ (tiết 1) Ngày soạn : /…./ Ngày dạy:… /… /

I Mục tiêu

1 HS hiểu thế nào là ăn mặc gon gàng, sạch sẽ và ích lợi của việc ăn mặc gòn gàng, sạch sẽ

2 HS biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc

II Tài liệu phương tiện

-Vở bài tập đạo đức 1

-Bài hát “rửa mặt như mèo”

Bút chì hoặc sáp màu, và lượt chảy đầu

III Các hoạt động dạy và học Tiết 1

1 Khởi động: Lớp hát vui

2 Kiểm tra bài cũ: -GV gọi HS trả lời câu hỏi

3 Bài mới:

a/Giới thiệu :

b/Các hoạt động

@Hoạt động 1:Quan sát

Mục tiêu : hiểu mặc gon gàng, sạch sẽ và ích

lợi

*Cách tiến hành:

-GV cho HS xem tranh thảo luận -GV nêu yêu cầu HS tìm và nêu tên bạn nào trong lớp hôm nay có đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ

-GV yêu cầu HS trả lời -Thế nào em cho bạn đó là gọn gàng, sạch sẽ?

-GV cho HS nhận xét quần áo, đầu tóc của bạn -GV khen thưởng HS nhậnk xét chính xác

@Hoạt động 2:Làm bài tập

Mục tiêu : biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc

*Cách tiến hành:

-GV giải thích yêu cầu bài tập -Tại sao em cho là bạn mặc gọn gàng, sạch sẽ hoặc gọn gàng, sạch sẽ, và nên sửa như thế nào thì sẽ gọn gàng, sạch sẽ

-GV yêu cầu chọn 1 bộ quần áo đi học phù hợp cho bạn nam và 1 bộ cho bạn nữ Rồi nói bộ

-HS thảo luận -HS nêu tên và mời bạn có đầu tóc quần áo gọn gàng, sạch sẽ lên trước lớp

-HS trả lời: gọn gàng, sạch sẽ là không mặc quần áo nhàu nát, rách tuột chỉ, đứt khuy, bẩn hôi xộc xệch đến lớp

-HS nhận xét

-HS làm bài tập -2 HS làm việc cá nhân -HS áo bẩn, giặt sạch -áo sạch : đưa mẹ vá lại -cái nút áo lệch: phải cài lại ngay ngắn -quần ống thấp cao sửa lại ống

-dây giầy không buộc thắt lại dây giầy -đầu tóc xù: chảy lại tóc

-HS làm bài tập 2 -HS thực hành -1 số HS thực hành, 1 số HS trình bày Sự lựa chọn của mình lắng nghe và nhận xét

Trang 6

quần áo đã chọn với bạn nam hoặc bạn nữ trong tranh

+ GV kết luận: Quần áo đi học cần phẳng phiu, lành lặn sạch sẽ, gọn gàng

Không mặc quần áo nhàu nát rách tuột chỉ đứt khuy bẩn hôi, xộc xệch đến lớp

-HS nhắc lại

4.Củng cố

- Th ế nào là ăn mặc gọn gàng?

- Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ cĩ ích lợi gì?

IV.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP

-Về nhà xem bài trước để học tiết 2

Rút kinh nghiệm:

………

………

Trang 7

LUYỆN TẬP

Ngày soạn : /…./ Ngày dạy:… /… /

I Mục tiêu:

1 Ki ến thức: Củng cố về nhận biết các hình đã học

2 Kỹ năng: HS nhận ra các hình vuơng, tam giác, trịn Biết ghép các hình đã học để tạo hình mới

3 Thái độ:HS ham thích học mơn Tốn, cĩ ĩc sáng tạo

II Chuẩn bị:

- GV: 1 số hình vuơng, hình trịn, hình tam giác, que diêm

- HS: vở BT Tốn, bút chì màu

III Hoạt động dạy và học:

2 Bài cũ: kết hợp lúc ơn tập

a/Giới thiệu bài:

b/Các hoạt động:

 Hoạt động 1: HS dùng bút chì màu để tơ màu vào các hình

Mục tiêu: HS biết tơ màu theo đúng yêu cầu của bài

*Cách tiến hành:

trịn tơ một màu, hình tam giác tơ một màu

- Nhận xét

- Hoạt động 2: thực hành ghép hình

Mục tiêu: Giúp hs biết cách xếp hình theo mẫu

*Cách tiến hành:

- Cho hs lấy một hình vuơng và 2 hình tam giác

- GV ghép mẫu lên bảng

- Ngồi những hình đã nêu ở SGK , GV cho

hs thi đua ghép theo ý mình Hoạt động 3:thực hành xếp hình

Mục tiêu: Giúp hs tự xếp hình theo yêu cầu của GV

*Cách tiến hành:

Cho hs sử dụng que tính để xếp thành hình vuơng, hình tam giác

Cho hs thi đua tìm hình vuơng, hình trịn, hình tam giác trong những vật ở lớp, ở nhà

- HS dùng bút chì màu làm bài tập

- HS lấy các hình theo yêu cầu GV

- Hs thực hành ghép theo mẫu

- HS thi đua ghép đúng và nhanh nhất

- HS thực hiện

4./Củng cố :

- Gọi học sinh nêu lại hình tam giác cĩ mấy cạnh?

VI Hoạt động nối tiếp:

- Về xem lại các bài

- Chuẩn bị

- Nhận xét ưu điểm - khuyết điểm

Trang 8

Rút kinh

nghiệm -XÉ, DÁN HÌNH CHỮ NHẬT, HÌNH TAM GIÁC

Ngày soạn : /…./ Ngày dạy:… /… /

I Mục tiêu:

1 Ki ến thức: Hs nắm qui trình vẽ, xé, dán hình chữ nhật, hình tam giác

2 Kỹ năng: Hs vẽ, xé được hình đúng kích tước, ít răng cưa, dán phẳng, cân đối

3 Thái độ: Giáo dục hs tính cẩn thận, sáng tạo, thẩm mỹ, ý thức giữ gìn vệ sinh

II Chuẩn bị:

- GV: Bài mẫu về xé, dán hình chữ nhật, tam giác.Hai tờ giấy màu, giấy trắng, hồ dán

- HS: bút chì, giấy màu, giấy nháp

III.Các hoạt động dạy và học:

1 Ổn định

2 Kiểm traKiểm tra phần chuẩn bị của hs

- Nhận xét

3 Bài mới

a/Giới thiệu bài

b/Các hoạt động:

Hoạt động 1: Hướng dẫn hs quan sát và nhận

Mục tiêu: Giúp hs quan sát và nhận xét các vật cĩ hình chữ

nhật, hình tam giác

*Cách tiến hành:

- Các em hãy quan sát và phát hiện xung quanh mình xem

đồ vật nào cĩ dạng hình vuơng, hình tam giác

- Cho hs quan sát các bài mẫu xé, dán

- Nhận xét, chốt ý

Hoạt động 2: GV hướng dẫn mẫu

Mục tiêu: Giúp hs nắm được qui trình vẽ, xé, dán hình chữ

nhật, hình tam giác

*Cách tiến hành:

a.Vẽ và xé hình chữ nhật:

- GV lấy một tờ giấy màu, lật mặt sau đếm ơ, đánh dấu và vẽ một hình chữ nhật cĩ cạnh dài 12 ơ, cạnh ngắn 6 ơ

- Làm thao tác xé các cạnh hình chữ nhật: tay trái giữ chặt tờ giấy, tay phải dùng ngĩn cái và ngĩn trỏ để xé giấy

dọc theo cạnh hình

- Sau khi xe xong lật mặt cĩ hình để hs quan sát hình chữ nhật

- Cho hs thực hành tập đếm ơ, vẽ và xé hình chữ nhật trên giấy nháp

bVẽ và xé hình tam giác:

- GV lấy một tờ giấy màu, lật mặt sau đếm ơ, đánh dấu

và vẽ một hình chữ nhật cĩ cạnh dài 8 ơ, cạnh ngắn 6 ơ

- Đếm từ trái sang phải 4 ơ, đánh dấu để được đỉnh tam

giác Từ điểm đánh dấu dùng bút chì nối với 2 điểm dưới của

hình chữ nhật ta được hình tam giác

- Xé các cạnh để được hình tam giác

- Sau khi xe xong lật mặt cĩ hình để hs quan sát hình

- HS tự nêu

- GV quan sát các thao tác của GV

- HS thực hành trên giấy nháp

Trang 9

tam giác

- Cho hs thực hành tập đếm ơ, vẽ và xé hình tam giác

trên giấy nháp

c/Dán hình:

- Sau khi đã xé xong được hình chữ nhật và hình tam

giác, GV hướng dẫn dán hình:

 Ướm đặt hình vào các vị trí cho cân đối trước khi dán

 Lấy một ít hồ ra một mảnh giấy dùng ngĩn tay trỏ di đều, sau đĩ bơi lên các gĩc hình và di dọc theo các

cạnh

Hoạt động 3: HS thực hành

Mục tiêu: Giúp hs thực hành vẽ, xé, dán theo đúng qui trình

*Cách tiến hành:

- Yêu cầu các em tự kiểm tra nhau xem bạn mình đã dán

đúng ơ và vẽ đúng chưa

- GV làm lại thao tác xé một cạnh của hình chữ nhật

- Nhắc hs cố gắn xé đều tay và ít răng cưa

- Dán 2 sản phẩm váo vở thủ cơng Chú ý dán phẳng, cân

đối

Nhận xét

- HS đếm ơ và vẽ một hình chữ nhật, hình tam giác

- HS xé theo

4./Củng cố :

- Gọi học sinh nêu lại cách xé dán hình chữ nhật?

VI./ Hoạt động nối tiếp:

- Về xem lại cách xé dán hình

- Chuẩn bị xé dán hình vuơng hình trịn

- Nhận xét ưu điểm - khuyết điểm

Rút kinh

nghiệm -

Trang 10

-Bài 6: be, bè, bé, bẻ, bẹ, bẽ

Ngày soạn : /…./ Ngày dạy:… /… /

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Hs nhận biết được các âm và chữ e, b và các dấu thanh: /, \, ?, ~,

2 Kỹ năng: Biết ghép e với b và be với các dấu thành các tiếng cĩ nghĩa

- Phát triển lời nĩi tự nhiên

3 Thái độ:

- Học sinh thích thú học tập mơn Tiếng Việt

- Tích cực tham gia các hoạt động học tập, luyện nĩi một cách tự nhiên , mạnh dạn

II.Chuẩn bị:

- GV: Bảng ơn , các miếng cĩ ghi từ cần ơn

 Tranh minh họa các tiếng, tranh luyện nĩi

- HS: bảng con, sách Tiếng Việt, vở Tiếng Việt, vở Bài Tập Tiếng Việt

III Hoạt động dạy và học:

1.Ổn định

2./Kiểm tra bài cũ:

Cho hs víêt dấu \ , ~

Đọc tiếng bè, bẽ

Nhận xét

3./Bài mới

a/Giới thiệu bài

b/C ác ho ạt đ ộng: TI ẾT 1

Hoạt động 1: Chữ, âm e, b và ghép e và b thành tiếng

be

Mục tiêu: Giúp HS biết viết chữ, âm e, b và ghép e và

b thành tiếng be

*Cách tiến hành:

- GV gắn bảng mẫu: b, e, be

- GV chỉnh sửa cách phát âm

Hoạt động 2: Dấu thanh và ghép chữ với các dấu thanh

thành tiếng

Mục tiêu: Giúp HS biết ghép tiếng be với các dấu

thanh

- GV gắn bảng mẫu: be và các dấu thanh

- GV nhận xét

Hoạt động 3: Các từ được tạo nên từ e, b và các dấu

thanh

MT: Giúp HS học các từ tạo bởi e, b và các dấu thanh

*Cách tiến hành:

- Sau khi đã ơn tập thành thục chữ cái và các dấu

thanh, GV cho hs tự đọc các từ dưới bảng ơn

- Nhận xét, sửa lỗi

Hoạt động 4: hướng dẫn viết tiếng trên bảng con

Mục tiêu: Giúp HS viết đúng qui trình các chữ vừa đọc

*Cách tiến hành:

- GV viết mẫu: be, bè, bé, bẽ, bẻ, bẹ

- Nhắc lại qui trình viết

- Hướng dẫn hs cách viết

- Trao đổi nhĩm và phát biểu về chữ, từ, tiếng, dấu thanh đã học

- HS sốt lại và bổ sung ý kiến

- Đọc cá nhân, đồng thanh

- Đọc cá nhân

- Cá nhân

- Cá nhân , đồng thanh

Trang 11

- Mỗi lần viết một tiếng Chú ý cách nối nét, vị trí

dấu thanh

- Nhận xét chữ viết của hs

- Cho hs tập tơ một số tiếng trong vở tập viết

Nhận xét

- Viết trên khơng

- Viết ở bảng con

Tiết 2

Hoạt động1: Luyện đọc

Mục tiêu: luyện đọc ại các tiếng ở tiết 1

*Cách tiến hành:

- Cho hs đọc lại các tiếng vừa ơn ở tiết 1

- GV lưu ý sửa cách phát âm của hs

- GV treo tranh minh họa: be, bé

- Thế giới đồ chơi của trẻ em là sự thu nhỏ lại của

thế giới cĩ thực mà chúng ta đang sống Vậy tranh

minh họa cũng be bé, chủ nhân cũng be bé, đồ vất

cũng be bé

- Nhận xét

 Hoạt động 2: Luyện viết

Mục tiêu: Giúp HS tơ các chữ ở vở tập viết

*Cách tiến hành:

GV kiểm tra vở tập viết của hs

- GV nhắc lại cách cầm viết, để vở, tư thế ngồi

- Cho hs tơ các tiếng cịn lại trong vở tập viết

- Nhận xét

 Hoạt động 3: Luyện nĩi

Mục tiêu: Giúp hs nĩi theo chủ đề sắp xếp theo trật tự

*Cách tiến hành:

Chủ đề: Các dấu thanh và sự phân biệt các từ

theo dấu thanh

- GV treo tranh

-Các tranh được sắp xếp theo trật tự chiều dọc, theo

các từ đối lập nhau bởi dấu thanh:

Dê/ dế, dưa/ dừa, vĩ/ võ

- GV phát triển chủ đề luyện nĩi:

- HS đọc cá nhân

- Hs quan sát và phát biểu ý kiến

- HS đọc be bé

- HS tơ các chữ trong vở

HS quan sát

4./Củng cố :

- Gọi học sinh dọc lại be, bè,…

VI./ Hoạt động nối tiếp:

- Về xem lại bà cĩ be và bè

- Chuẩn bị ê, v

- Nhận xét ưu điểm - khuyết điểm

Rút kinh

nghiệm -

Ngày đăng: 02/04/2021, 06:13

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w