MôC tiªu: Gióp HS: - Biết so sánh số lượng của 2 nhóm đồ vật - Biết sử dụng các từ Nhiều hơn, ít hơn khi so sánh về số lượng B.. Bài cũ: Kiểm tra sách, đồ dùng học toán.[r]
Trang 1Tên bài dạy: Tiết học đầu tiên
A MụC tiêu: Giúp HS:
- Tạo khụng khớ vui vẻ trong lớp, học sinh tự giới thiệu về mỡnh Bước đầu làm quen với sgk Đồ dựng học toỏn, cỏc hoạt động trong giờ học toỏn.
B Đồ DùNG DạY - HọC:
- Sách Toán 1
- Bộ đồ dùng học toán lớp 1 của HS
C CáC HOạT ĐộNG DạY - HọC chủ yếu:
I ổn định lớp: (1p)
II Bài cũ: Kiểm tra sách, đồ dùng học toán (4p)
III Bài mới: (30p)
1 GV HD HS sử dụng sách toán 1:
a GV cho HS xem sách toán 1
b GV HD HS lấy sách toán 1
c GV giới thiệu ngắn gọn về sách
toán 1
- Từ bìa 1 đến tiết học đầu tiên
- HD HS giữ gìn sách
2 HD HS làm quen với 1 số hoạt
động học tập toán ở lớp 1: GV tổng
kết nội dung theo từng ảnh
3 Giới thiệu các yêu cầu cần đạt:
- Học toán 1 các em sẽ biết đếm
- Làm tính cộng, tính trừ
- Nhìn hình vẽ nêu được bài toán
- Biết giải các bài toán
- Biết đo độ dài
4 Giới thiệu bộ đồ dùng học toán:
Cho HS giơ từng đồ dùng học toán
HS mở sách đến trang có “Tiết học
đầu tiên”
HS xem phần bài học, phần thực hành trong tiết học toán
HS thực hành gấp, mở sách
HS mở sách quan sát tranh ảnh và thảo luận nhóm
HS mở hộp đựng đồ dùng toán 1
HS nêu các đồ dùng
5 CủNG Cố - DặN Dò: (4p)
- Chuẩn bị bài tiết sau: Nhiều hơn, ít hơn; nhận xét - tuyên dương
Trang 2Thứ 4 ngày 7 tháng 9 năm 2011
Toán Tên bài dạy: Nhiều hơn, ít hơn
A MụC tiêu: Giúp HS:
- Biết so sánh số lượng của 2 nhóm đồ vật
- Biết sử dụng các từ Nhiều hơn, ít hơn khi so sánh về số lượng
B Đồ DùNG DạY - HọC:
- Sử dụng các tranh của tóan 1 và một số nhóm đồ vật cụ thể
C CáC HOạT ĐộNG DạY - HọC chủ yếu:
I ổn định lớp: (1p)
II Bài cũ: Kiểm tra sách, đồ dùng học toán (4p)
III Bài mới: (30p)
1 So sánh số lượng cốc và số
lượng thìa:
- Cầm nắm thìa trong tay và nói:
có một số cái thìa
Hỏi: Còn cốc nào chưa có thìa ?
- Khi đặt vào mỗi cái cốc 1 cái thìa
thì vẫn còn cốc chưa có thìa thì ta
nói: Số cốc nhiều hơn số thìa
- Khi đặt vào mỗi cái cốc 1 thìa thì
không còn thìa để đặt vào cốc còn lại
ta có: Số thìa ít hơn số cốc
b HD HS quan sát từng hình vẽ
trong bài học: Giới thiệu cách so
sánh số lượng 2 nhóm đối tượng
(chai và nút chai, ấm đun nước )bị
thừa ra thì nhóm đó có số lượng
nhiều hơn, nhóm kia có ít hơn
c Trò chơi: Nhiều hơn, ít hơn
1 HS lên bảng
HS trả lời và chỉ vào cốc chưa có thìa
HS nhắc lại: Số cốc nhiều hơn số thìa
HS nhắc lại: số thìa ít hơn số cốc
1 số HS nêu số
HS thực hành theo 2 bước: số chai
ít hơn số nút chai, số nút chai nhiều hơn số chai
Thi đua nêu nhanh xem nhóm nào
có số lượng nhiều hơn, ít hơn
5 CủNG Cố - DặN Dò: (4p)
- Cho một số HS nhắc lại số lượng của 2 nhóm đồ vật; chuẩn bị bài:
ình vuông, hình tròn Nhận xét, tuyên dương
Trang 3Thứ 5 ngày 8 tháng 9 năm 20
Toán
Tên bài dạy: Hình vuông, hình tròn
A MụC tiêu: Giúp HS:
- Nhận ra và nêu đúng tên của hình vuông, hình tròn
- Bước đầu nhận ra hình vuông, hình tròn từ các vật thật
B Đồ DùNG DạY - HọC:
- Một số hình vuông, hình tròn bằng bìa (hoặc gỗ, nhựa ) có kích thước, màu sắc khác nhau
- Một số vật thật có mặt là hình vuông, hình tròn
C CáC HOạT ĐộNG DạY - HọC chủ yếu:
I ổn định lớp: (1p)
II Bài cũ: Kiểm tra sách, đồ dùng học toán (4p)
III Bài mới: (30p)
1 Giới thiệu hình vuông:
- Giơ lần lượt từng tấm bìa hình
vuông cho HS xem: Đây là hình
vuông
Cho HS xem phần bài học toán 1
2 Giới thiệu hình tròn:
Tương tự như giới thiệu hình
vuông
3 Thực hành:
Cho HS làm bài 1, 2, 3
4 Hđnối tiếp:
Nêu tên các vật hình vuông, các
vật hình tròn
Chơi trò chơi
Cho HS dùng bút chì vẽ theo hình
vuông hoặc hình tròn trên tờ giấy và
tô màu
HS nhắc lại hình vuông
HS lấy hộp đồ dùng tóan 1, lấy các hình vuông giơ lên và nói hình vuông
Trao đổi nhóm và nêu tên những vật nào có hình vuông
HS dùng bút chì màu để tô màu hình tròn, hình vuông được tô màu khác nhau
HS nêu các vật ở trong lớp
HS tìm hình vuông, hình tròn trong tranh
HS thực hành vẽ hình vuông, hình tròn và tô màu vào hình vẽ mới vẽ
được
Trang 4Toán
Tên bài dạy: Hình tam giác
A MụC tiêu: Giúp HS:
- Nhận ra và nêu đúng tên hình tam giác
- Bước đầu nhận biết hình tam giác từ các vật thật
B Đồ DùNG DạY - HọC:
- Một số hình tam giác bằng bìa (hoặc gỗ, nhựa ) có kích thước, màu sắc khác nhau
- Một số vật thật có mặt là hình tam giác
C CáC HOạT ĐộNG DạY - HọC chủ yếu:
I ổn định lớp: (1p)
II Bài cũ: Gọi 1 số HS lên bảng nêu đúng tên của hình vuông, hình tròn; kiểm tra đồ dùng (4p)
III Bài mới: (30p)
1 Giới thiệu hình tam giác:
- GV giơ lần lượt từng tấm bìa
hình tam giác cho HS xem "Đây là
hình tam giác"
Cho HS xem các hình tam giác
trong phần bài học tất cả chỉ gọi là
hình tam giác
2 Thực hành xếp hình:
HD cho HS dùng các hình tam
giác, hình vuông có màu sắc khác
nhau để xếp thành các hình (như một
số mẫu nêu trong tóan 1)
HD dùng bút chì màu để tô các
hình trong tóan 1
3 Trò chơi:
Thi đua chọn nhanh các hình
GV gắng lên bảng các hình đã học
4 HD nối tiếp:
HD HS tìm các vật có hình tam
giác ở lớp học, ở nhà
HS nhắc lại hình tam giác
HS trao đổi nhóm (lớp) nêu tên gọi hình còn lại
HS lấy trong bộ đồ dùng học tóan, giơ hình tam giác và nói: Hình tam giác
HS xếp hình, nêu tên của hình
HS tô màu các hình trong tóan 1
HS gắng 5 hình tam giác, 5 hình vuông, 5 hình màu sắc, kích thướt khác nhau
3 em lên bảng chọn hình
HS tìm hình tam giác
5 CủNG Cố - DặN Dò: (4p)
- Về tìm các vật có hình tam giác ở nhà, chuẩn bị tiết sau: Luyện t
Trang 5Tên bài dạy: Luyện tập
A MụC tiêu: Giúp HS củng cố về: nhận biết hình vuông, hình tròn,
hình tam giác Ghộp cỏc hỡnh đó biết thành hỡnh mới
B Đồ DùNG DạY - HọC:
- Một số hình vuông, hình tròn, hình tam giác bằng bìa (gỗ, nhựa )
- Que diêm (que tính)
- Một số đồ vật có mặt kà hình vuông, hình tròn, hình tam giác
C CáC HOạT ĐộNG DạY - HọC chủ yếu:
I ổn định lớp: (1p)
II Bài cũ: Gọi 1 số HS lên bảng nêu tên hình tam giác từ các đồ vật (4p) III Bài mới: (4p)
1 Bài 1: Cho HS dùng bút chì màu
khác nhau để tô màu vào các hình
- Các hình vuông, hình tam giác,
hình tròn tô màu khác nhau
2 Bài 2: Thực hành ghép hình, HD
HS dùng 1 hình vuông và 2 hình tam
giác để ghép thành 1 hình mới, GV
ghép mẫu trên bảng ngòai ở trong
sách, có thể cho HS ghép hình thành
1 số hình khác
- Cho HS thi đua ghép hình, thực
hành xếp hình
- Cho HS dùng các que diêm (que
tính) để xếp thành hình vuông, hình
tam giác
3 Trò chơi:
Cho HS thi đua tìm hình vuông,
hình tròn, hình tam giác trong các đồ
vật trong phòng học và ở nhà
Em nào nêu được nhiều sẽ được
khen thưởng
HS tô màu vào SGK và vở BT
HS thực hành ghép
2 em lên bảng thi đua ghép Cả lớp dùng que tính xếp hình vuông, hình tam giác
Thi đua giữa các tổ tìm hình vuông, hình tam giác, hình tròn
5 CủNG Cố - DặN Dò: (4p)
- Gọi 1 số HS nêu đúng tên hình tam giác, hình vuông, hình tròn
- Về tìm các vật ở nhà có hình vuông, hình tròn, hình tam giác; chuẩn
bị các số: 1, 2, 3
Trang 6Thứ 4 ngày 14 tháng 9 năm 2011
Toán Tên bài dạy: Các số: 1, 2, 3
A MụC tiêu: Giúp HS:
- Có khái niệm ban đầu về số 1, 2, 3 (mỗi số là đại diện cho 1 nhóm đối tượng có cùng
số lượng)
- Biết đọc, viết các số 1, 2, 3; biết đếm từ 1 đếm 3 và từ 3 đến 1.
- Nhận biết số lượng các nhóm có 1, 2, 3 đồ vật và thứ tự của các số 1, 2, 3 trong bộ phận đầu của dãy số tự nhiên.
B Đồ DùNG DạY - HọC:
- Các nhóm có 1, 2, 3 đồ vật cùng lọai: 3 búp bê, 3 bông hoa, 3 hình vuông, 3 hình
- 3 tờ bìa, trên mỗi tờ bìa viết sẵn các số 1, 2, 3
- 3 tờ bìa, trên mỗi tờ bìa đã vẽ sẵn 1 chấm tròn, 2 chấm tròn, 3 chấm tròn.
C CáC HOạT ĐộNG DạY - HọC chủ yếu:
I ổn định lớp: (1p)
II Bài cũ: Gọi 1 số HS lên bảng nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác. (4p) III Bài mới: (30p)
1 Giới thiệu từng số: 1, 2, 3:
- Bức tranh môhình có 1 con chim,
1 bạn gái, 1 chấm tròn, bàn tính có 1
con tính
HD HS nhận ra đặc điểm chung
của các nhóm đồ vật có số lượng
bằng nhau, dùng 1 số để chỉ số lượng
của mỗi nhóm đồ vật đó Số 1 viết
bằng chữ số 1
GV viết số 1 lên bảng, HD HS
quan sát chữ số 1 in, chữ số 1 viết
GT số: 2, 3 tương tự như số 1
HD HS chỉ vào hình vẽ các cột
hình lập phương (hoặc các cột ô
vuông) để đếm từ 1 đến 3 (một, hai,
ba) rồi ngược lại (ba, hai, một) làm
tương tự với các hàng ô vuông
2 Thực hành:
Bài 1: GV HD viết mẫu số: 1, 2, 3
Bài 2: Tập cho HS nêu yêu cầu bài
nhìn tranh viết số thích hợp vào ô
trống
Bài 3: HD HS nêu yêu cầu của bài
tập theo từng cụm hìnhvẽ
GV chữa bài
3 Trò chơi:
GV giơ tấm bìa vẽ 1 hoặc 2, 3
chấm tròn
HS quan sát các nhóm chỉ có 1 phần tử
HS nhắc lại có 1 con chim, có 1 bạn gái, có 1 chấm tròn
HS nhận ra điểm chung của các nhóm đồ vật có số lượng đều bằng 1
HS chỉ vào từng chữ số và đều đọc là: một
HS chỉ vào hình lập phương hoặc các cột ô vuông, đếm từ 1 đến 3 và từ
3 đến 1 CN: 1, 2; 2, 1
1, 2, 3 ; 3, 2, 1
HS viết 1/2dòng số 1, 2,3
HS làm bài tập, viết số thích hợp vào ô trống
1 HS nêu yêu cầu bài tập, HS làm bài.không làm cột 3
HS nhận biết số lượng
Thi đua giơ tấm bìa có số lượng tương ứng (1 hoặc 2, 3)
5 CủNG Cố - DặN Dò: (4p)
- Về ôn lại bài, chuẩn bị tiết sau: Luyện tập
Trang 7Thứ 5 ngày 15 tháng 9 năm 2011
Toán
Tên bài dạy: Luyện tập
A MụC tiêu: Giúp HS củng cố về:
- Nhận biết về số lượng
- Đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 3
B Đồ DùNG DạY - HọC:
- Các đồ vật có số lượng 1, 2, 3
C CáC HOạT ĐộNG DạY - HọC chủ yếu:
I ổn định lớp: (1p)
II Bài cũ: Gọi 1 số HS nhận biết các đồ vật có số lượng 1, 2, 3(4p)
III Bài mới: (30p)
1 HD HS làm BT:
a Bài 1: Tập cho HS đọc thầm nội
dung bài tập 1 rồi nêu yêu cầu
HD HS tự đánh vần kết quả
b Bài 2: Tương tự bài 1
Cho HS nêu yêu cầu
GV gọi HS đọc từng dãy số
2 Trò chơi:
GV tổ chức cho cả lớp chơi, nhận
biết số lượng
HS nêu yêu cầu, nhận biết số lượng rồi viết số thích hợp vào ô trống
HS làm BT và đọc kỹ theo hàng
HS nêu yêu cầu của BT
HS làm bài
HS đọc 1, 2, 3 ; đọc 2 dãy số; viết theo thứ tự xuôi và ngược (1, 2, 3; 3,
2, 1) Cả lớp chơi trò nhận biết số lượng
5 CủNG Cố - DặN Dò: (4p)
Gọi 1 số HS nhận biết số lượng các đồ vật Chuẩn bị tiết sau: Các số:
1, 2, 3, 4, 5; Nhận xét, tuyên dương
Trang 8Toán
Tên bài dạy: Các số: 1, 2, 3, 4, 5
A MụC tiêu: Giúp HS:
- Nhận biết được cỏc nhúm đồ vật từ 1 đến 5.
- Có khái niệm ban đầu về số 4, 5
- Biết đọc, viết các số 4, 5; biết đếm từ 1 đến 5 đồ vật và thứ tự của mỗi số trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5
B Đồ DùNG DạY - HọC:
- Các nhóm có đến 5 đồ vật cùng lọai Mỗi chữ số 1, 2, 3, 4, 5 viết trên một tờ bìa
C CáC HOạT ĐộNG DạY - HọC chủ yếu:
I ổn định lớp: (1p)
II Bài cũ: GV nêu các nhóm có 1 đến 3 đồ vật, HS viết số tương ứng lên bảng; GV giơ 1, 2, 3; 3, 2, 1 ngón tay HS đọc số (4p)
III Bài mới(30p)
:
1 Giới thiệu từng số: 4, 5:
- Tương tự như giới thiệu số 1, 2, 3
- HD HS đếm và xác nhận thứ tự
các số, cho HS quan sát hình vẽ trong
tóan 1 và HD HS nêu số ô vuông
(trong hình vẽ) lần lượt từ trái sang
phải rồi đọc 1 ô vuông, một; hai ô
vuông, 2 Chỉ vào các số viết dưới
cột các ô vuông và đọc
2 Giới thiệu bên trái, bên phải, từ
trái sang phải:
Cho HS làm BT 2
3 Thực hành:
a Bài 1:
b Bài 2:
c Bài 3:
HS nêu số ô vuông rồi đọc lần lượt
từ trái sang phải
Chỉ vào các số viết dưới cột các ô vuông, đọc: 1, 2, 3, 4, 5; 5, 4, 3, 2, 1 Viết số còn thiếu vào ô trống của 2 nhóm ô vuông, đọc theo các số ghi trong từng nhóm
HS làm bài, chữa bài theo từng một thứ tự
HS thực hành viết số
HS nêu yêu cầu, làm bài, chữa bài
HS nêu yêu cầu, viết số thích hợp vào ô trống, làm, chữa bài
5 CủNG Cố - DặN Dò: (4p)
Cho HS đếm 1 đến 5; 5 đến 1; Về ôn bài, chuẩn bị tiết sau: Luyện tập
Trang 9Tên bài dạy: Luyện tập
A MụC tiêu: Giúp HS củng cố về:
- Nhận biết số lượng và số thứ tự các số trong phạm vi 5
- Đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5
B Đồ DùNG DạY - HọC:
- Các nhóm có đến 5 đồ vật cùng lọai
C CáC HOạT ĐộNG DạY - HọC chủ yếu:
I ổn định lớp: (1p)
II Bài cũ: Gọi 1 số HS đếm từ 1 đến 5; từ 5 đến 1(4p)
III Bài mới: (30p)
1 Giới thiệu bài, ghi đề:
2 HD HS làm BT:
a Bài 1, 2: HD HS đọc thầm
Nêu yêu cầu bài tập
b Bài 3: Cho HS đọc thầm, nêu
cách làm, làm bài, chữa bài
3 Trò chơi: GV đặt các bìa, trên
mỗi bìa ghi sẵn 1 số: 1, 2, 3, 4, 5
Các bìa đặt theo thứ tự tùy ý, gọi 5
HS lên xếp GV gọi 1 số HS nhận xét
xem em nào xếp nhanh hơn và đúng
HS thực hành nhận biết số lượng
và đọc, viết số
HS đọc thầm, nêu yêu cầu của bài
và làm bài, chữa bài
Cả lớp đọc thầm và nêu cách làm: viết số thích hợp vào ô trống
HS đọc kết quả (từng hàng trên và
từ trái sang phải) Tập đếm 1->5 hoặc 5->1
HS thực hành viết từ 1->5
HS thi đua nhận biết thứ tự các số:
5 HS lên, mỗi HS lên lấy 1 tờ bìa và xếp thứ tự từ bé đến lớn hoặc từ lớn
đến bé, các em khác theo dõi và cổ
vũ cho các bạn
5 CủNG Cố - DặN Dò: (4p)
- Cho 1 số HS đếm 1 ->5; 5->1 Nhận biết số lượng các đồ vật, về ôn bài Chuẩn bị tiết sau: Bé hơn (dấu <)
- Nhận xét, tuyên dương
Trang 10Thứ 4 ngày 21 tháng 9 năm 2011
Toán
Tên bài dạy: Bé hơn - dấu <
A MụC tiêu: Giúp HS:
- Bước đầu biết so sánh số lượng và sử dụng từ "bé hơn" dấu < khi so sánh các số.
- Thực hành so sánh các số từ 1->5 theo quan hệ bé hơn.
B Đồ DùNG DạY - HọC:
- Các nhóm đồ vật, mô hình phục vụ cho dạy - học về quan hệ bé hơn (tương tự các nhóm đồ vật có trong tranh vẽ của bài này)
- Các tấm bìa ghi từng số: 1, 2, 3, 4, 5 và tấm bìa ghi dấu <
C CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC chủ yếu:
I ổn định lớp: (1p)
II Bài cũ: Nhận biết số lượng và thứ tự các số trong phạm vi 5(4p)
III Bài mới: (30p)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Nhận biết quan hệ bé hơn:
- HD HS quan sát để nhận biết số
lượng của từng nhóm trong 2 nhóm đồ
vật rồi so sánh các số chỉ số lượng đó.
- Đối với tranh 1: bên trái có mấy ô tô
? bên phải có mấy ô tô ? 1 ô tô có ít hơn
2 ô tô không ?
- Đối với tranh vẽ ngay dưới tranh
bên trái hỏi tương tự như trên
- GV giới thiệu: 1 ô tô ít hơn 2 ô tô, 1
hình vuông ít hơn 2 hình vuông, ta nói 1
bé hơn 2 và viết 1<2 và giới thiệu dấu <
đọc là bé hơn.
Làm tương tự với tranh ở bên phải để
cuối cùng HS nhìn vào 2<3
2 Thực hành:
a Bài 1: Giúp HS nêu cách làm bài
(viết dấu bé hơn) rồi làm bài Giúp HS
trong quá trình viết dấu <.
c Bài 3: Cho HS làm tương tự như bài
2
d Bài 4: Cho HS làm tương tự như
bài 2 rồi gọi HS chữa bài.
HS xem lần lượt từng tranh của bài học hoặc quan sát trên mô hình và trả lời câu hỏi.
Bên trái có 1 ô tô, bên phải có 2 ô tô,
1 ô tô ít hơn 2 ô tô HS nhìn tranh và nhắc lại 1 ô tô ít hơn 2 ô tô.
HS nhắc lại 1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông.
HS đọc "1 bé hơn 2" 1<2
HS đọc "2 bé hơn 3" 2<3
HS đọc CN, bàn, tổ
HS nêu cách làm bài và làm bài
HS quan sát tranh đầu tiên ở bên phải
và nêu cách làm bài, làm bài và chữa bài.
HS làm bài và chữa bài.
HS nêu cách làm bài, làm bài, chữa bài
5 CủNG Cố - DặN Dò: (4p)
- Cho 1 số HS so sánh các số từ 1->5
- Về ôn bài, chuẩn bị tiết sau: Lớn hơn > Nhận xét, tuyên dươn