Các hoạt động dạy - học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1- Kiểm tra bài cũ: - HS đọc bảng cộng - Gọi 2 HS đọc bảng cộng trong phạm vi3 - Nhận xét.. Bài 3: HS làm bảng con - Lưu ý HS[r]
Trang 1Thứ hai ngày 29 tháng 10 năm 2012
Học vần : Bài 39: AU - ÂU
I/Mục tiêu:
- Đọc được: au, âu, cây cau, cái cầu ; từ và câu ứng dụng
- Viết được :au, âu, cây cau, cái cầu
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Bà cháu
II/Đồ dùng dạy học: Tranh cây cau, cái cầu
Tranh minh hoạ câu ứng dụng và phần luyện nói
III/Các hoạt động dạy và học:
Tiết 1
1.Bài cũ: Đọc từ và câu ứng dụng bài
38
viết eo, ao, chú mèo, ngôi sao
2.Bài mới :
HĐ1 Dạy vần au
- Nhận diện vần au
- Tiếng từ khoá: ghép thêm âm c tạo
tiếng mới
* Vần âu dạy như trên
cái cầu làm bằng tre, gỗ, hoặc xây dựng
kiên cố bắc qua sông, rạch
- So sánh vần au, âu
* Viết: HD và viết mẫu au, âu, cau, cầu
HĐ2 Luyện đọc từ ứng dụng
Tiết 2
HĐ3 Luyện tập :
a.Luyện đọc câu
b.Luyện viết: Hướng dẫn và viết mẫu
c Luyện nói: Chủ đề: Bà cháu
- Tranh vẽ gì? Bà đang làm gì? hai
cháu đang làm gì?
- Trong nhà em ai là người cao tuổi
nhất?
- Em đã làm những việc gì để giúp bà?
- Đọc 3 em
- Viết theo tổ
- HS phân tích cấu tạo vần au: a+u
- HS ghép vần, đánh vần, đọc trơn
- Ghép tiếng cau: phân tích, đánh vần và đọc
- Nhận biết cây cau qua tranh vẽ Đọc vần, tiếng, từ (cá nhân, nhóm, lớp)
- Giống : u (cuối vần ) Khác : a, â (đầu vần )
- HS viết bảng con
- HS nhẩm tìm tiếng chứa vần au, âu
- Đọc vần, tiếng, từ
HS đọc bài tiết 1 Nêu đúng nội dung tranh, đọc tiếng, từ, câu
- HS viết bài 39 ( VTV )
- Quan sát tranh biết được hai cháu ngồi nghe bà kể chuyện và dạy em những
điều hay, lẽ phải, bà rất yêu các cháu Bà
là người cao tuổi nhất
- HS biết một số việc xâu kim, ngoáy trầu
để giúp bà
- HS đọc toàn bài
Trang 2d Đọc bài SGK
3.Củng cố, dặn dị:
*Trị chơi: Ai đúng và nhanh
- Chuẩn bị thẻ từ: quả dâu, rau má
*Dặn dị hs đọc bài thuộc xem trước
bài iu, êu
- HS tìm đúng từ do GV yêu cầu
- HS mỗi lượt 2 em tham gia
THỦ CƠNG: XÉ, DÁN HÌNH CON GÀ CON
(Tiết 1)
I./ MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU :
Kiến thức : HS biết cách xé dán hình con gà con
Kĩ năng : Xé, dán được hình con gà con Đường xé có thể bị răng cưa Hình dán
tương đối phẳng Mỏ, mắt, chân gà có thể dùng bút chì để vẽ
Với HS khéo tay : Xé, dán được hình con gà con Đường xé ít bị răng
cưa Hình dán phẳng Mỏ, mắt và chân gà có thể dùng bút màu để vẽ
i Có thể xe được thêm hình con gà có hình dạng, kích thước, màu sắc khác
ii Có thể kết hợp trang trí hình con gà con
Thái độ : Giúp GS biết yêu thích học môn Thủ công, biết thực hành cẩn thận và
biết thu dọn giấy vụn sau khi làm xong sản phẩm
II./ CHUẨN BỊ :
Giáo viên : Bài làm mẫu về xé, dán hình con gà con.
i Giấy màu, hồ dán, giấy làm nền
Học sinh : Giấy màu các loại, bút chì, hồ dán, khăn lau, vở thủ công
III./ HOẠT ĐỘNG DẠY CHỦ YẾU :
A ỔN ĐỊNH LỚP :
Nhận lớp, ổn định HS
B KIỂM TRA BÀI CŨ :
Kiểm tra đồ dùng học tập Môn Thủ công của HS
GV hỏi:”Tiết trước học bài gì?”
Gọi vài HS nêu các bước xé dán hình cây đơn giản
Nhận xét chung.
C DẠY BÀI MỚI :
1) Giới thiệu bài:
GV nêu yêu cầu và giới thiệu bài: Xé, dán
hình con gà con.
2) Hướng dẫn HS quan sát, nhận xét:
a) Hoạt động 1: Quan sát mẫu:
Cho HS xem bài mẫu và hỏi:
+ Em thấy con gà con như thế nào? (to
–HS nhắc lại tên bài
Trang 3hay nhỏ)
+ Đầu nó có hình gì?
+ Toàn thân nó có màu gì?
+ Em hãy kể ra các bộ phận của
con gà con?(mắt, mỏ, cánh, chân, đuôi
+ Em có biết con gà con có gì khác
với gà lớn (màu lông, đầu, thân, cánh, đuôi …)?
b)Hoạt động 2 : Hướng dẫn thao
tác mẫu.
Xé hình thân gà :
Lấy tờ giấy màu vàng lật ra mặt sau
đếm ô, đánh dấu và vẽ 1 hình chữ nhật có
cạnh dài 10 ô, ngắn 8 ô
Xé hình chữ nhật ra khởi tờ giấy
màu
Xé 4 góc của hình chữ nhật
Sau đó tiếp tục xé, chỉnh, sửa cho
giống hình thân gà
Xé hình đầu gà:
Tiếp tục lật giấy ra sau và vẽ, xé rời
mẫu giấy hình vuông có cạnh 5 ô
Vẽ và xé 4 góc của hình vuông
Chỉnh, sửa cho giống hình đầu gà
Xé hình đuôi gà:
Tíếp tục lật tờ giấy màu vàng ra mặt
sau vẽ và xé 1 hình vuông có cạnh 4 ô
Vẽ và xé thành hình tam giác
Vẽ và xé hình mỏ, chân và mắt gà:
Dùng giấy khác màu để xé và vẽ
hình mỏ, mắt, và chân gà(theo ước lượng )
Lưu ý: Vì mắt gà rất nhỏ có thể
dùng bút màu để tô mắt gà
–HS quan sát mẫu
–HS trả lời
–HS thực hiện
–HS lấy giấy màu và xé hình thân gà như hướng dẫn
–HS tiếp tục xé hình đầu gà
–HS xé tiếp đuôi gà
–HS tiếp tục xé hình mỏ và chân gà
–HS dùng bút để tô vẽ mắt gà
D CỦNG CỐ :
HS nhắc lại tựa bài
Vài HS nhắc lại các thao tác xé, dán hình con gà con
Giáo dục HS biết thương yêu loài vật nhỏ có ích
Trang 4 Dạy HS biết yêu thích học môn Thủ công, biết thực hành cẩn thận và
biết thu dọn giấy vụn sau khi làm xong sản phẩm
GD HS tính chăm chỉ
E DẶN DÒ :
Tập xé hình con gàcon ở nhà
Chuẩn bị học tiết 2
Nhận xét lớp
===============================
Thứ ba ngày 30 tháng 10 năm 2012
Tốn CC : LUYỆN TẬP
I/Mục tiêu:
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 3
- Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép trừ
II/Đồ dùng dạy học:
- Chuẩn bị nội dung bài tập (SGK)
III/Các hoạt động dạy và học:
1.Bài cũ : Bài 1, 3/54 (SGK )
- Nhận xét, ghi điểm
2.Bài mới :
HĐ1: Hướng dẫn hs làm bài tập
Bài 1/55(SGK) cột 2,3 ; cột 1,4 ;
hs khá làm
1 + 2 = 3
3 - 1 = 2
3 - 2 = 1
Bài 2/55 (SGK)
Bài 3/55 (SGK) cột 2,3; cột 1,4 HS
khá làm
Bài 4/55 (SGK)
3.Củng cố, dặn dị:
H: 2+1=?, 3-2=?, 3-1=?
- HS xem trước bài phép trừ trong phạm
vi 4
- Nhận xét lớp
- 2 HS thực hiện
- Nhận xét cột 3 để thấy mối quan hệ giữa phép cộng và trừ
- Nhẩm, viết kết quả phép tính
- Dựa vào bảng cộng trừ đã học viết dấu cộng và trừ thích hợp
- Nêu đúng đề tốn qua tranh và viết phép tính thích hợp
- HS trả lời
Học vần : Bài 40 : IU, ÊU
I/Mục tiêu:
Trang 5- Đọc được: iu, êu, lưỡi rìu, các phễu; từ và câu ứng dụng.
- Viết được : iu, êu, lưỡi rìu, các phễu
- Luyện nĩi từ 2-3 câu theo chủ đề: Ai chịu khĩ ?
II/Đồ dùng dạy học : Vật thật : cái phễu; Tranh câu ứng dụng và phần luyện nĩi
III/Các hoạt động dạy và học :
Tiết 1
1.Bài cũ : Đọc từ và câu ứng dụng bài 39
Viết: au, âu, cây cau, cái cầu
2.Bài mới :
HĐ1 Dạy vần iu
- Nhận diện vần iu
- Tiếng từ khố: ghép thêm âm r và dấu
huyền tạo tiếng mới
Lưỡi rìu dụng cụ để chặt, đẽo làm bằng
sắc
- So sánh vần iu, êu
* Viết: Hướng dẫn và viết mẫu iu, êu, rìu,
phễu
HĐ2 Đọc từ ứng dụng
Líu lo: cĩ nhiều âm trong trẻo chen lẫn
vào nhau nghe vui tai ; chịu khĩ là khơng
quản ngại khĩ khăn vất vả; kêu gọi là lên
tiếng yêu cầu động viên ,cổ vũ làm một
việc gì
Tiết 2
HĐ3.Luyện tập :
a.Luyện đọc câu
b.Luyện viết: hướng dẫn và viết mẫu
c.Luyện nĩi: Chủ đề : Ai chịu khĩ ?
- Trong tranh vẽ gì?
- Tranh vẽ ai chịu khĩ?
Em đi học cĩ chịu khĩ khơng ? Chịu
khĩ thì phải làm những gì ?
d Đọc bài SGK
3.Củng cố, dặn dị:
*Trị chơi: Nối thành câu
*Dặn dị hs đọc bài thuộc xem trước bài
iêu, yêu
- HS phân tích cấu tạo vần iu: i+u
- HS ghép vần, đánh vần, đọc trơn
- Ghép tiếng rìu: phân tích, đánh vần
và đọc
- Nhận biết cái rìu qua tranh vẽ Đọc vần, tiếng, từ (cá nhân, nhĩm, lớp)
- Giống : u (cuối vần), khác: i, ê (đầu vần )
- HS viết bảng con
- Đọc vần, tiếng, từ
- HS nhẩm thầm tìm tiếng chứa vần iu, êu
- Đọc vần, tiếng, từ
- HS đọc bài tiết 1
- Nêu đúng nội dung tranh, đọc tiếng,
từ, câu
- HS viết bài 40 ( VTV )
- Quan sát tranh nêu đúng nội dung tranh vẽ
- Bác nơng dân, con trâu, mèo, chim đều chịu khĩ
- HS tự nêu
- HS đọc tồn bài
- 2 HS tham gia
Mẹ rêu
Bể đầy địu bé
ĐẠO ĐỨC: LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ, NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ
(tiết 2).
Trang 6I-Mục tiêu:
1.Kiến thức: Hs hiểu: Đ/v anh chị cần lễ phép, Đ/v em nhỏ cần biết nhường nhịn có như
vậy anh chị em mới hoà thuận, cha mẹ mới vui lòng.
2.Kĩ năng : Biết cư xử lễ phép với anh chị Biết nhường nhịn em nhỏ.
3.Thái độ : Tỏ ra lễ phép với người lớn, nhường nhịn em nhỏ trong gia đình cũng như
ngoài xã hội.
II-Đồ dùng dạy học:
.GV: - Đồ dùng hoá trang để chơi đóng vai.
- 1 số bài hát, câu thơ, câu ca dao, các câu chuyện, tấm gương về chủ đề bài học… HS : -Vở BT Đạo đức 1.
III-Hoạt động daỵ-học:
1.Khởi động: Hát tập thể.
2.Kiểm tra bài cũ: -Tiết trước em học bài đạo đức nào?
- Đối với anh chị em phải như thế nào?
- Đối với em nhỏ em phải như thế nào?
-Nhận xét bài cũ.
3.Bài mới:
3.1-Hoạt động 1:
+Mục tiêu: Hs làm BT2.
+Cách tiến hành: Cho Hs đọc yêu cầu BT và hướng dẫn
Hs làm BT→Hãy nối các bức tranh với chữ NÊN hoặc
chữ KHÔNG NÊN cho phù hợp và giải thích vì sao→
gọi Hs lên bảng làm.
-Gv sửa bài :
.Tranh 1:→ KHÔNG NÊN
→ vì anh không cho em chơi chung.
.Tranh 2:→ NÊN
→ vì anh biết hướng dẫn em học chữ.
.Tranh 3:→ NÊN
→ vì hai chị em đã biết bảo ban nhau làm việc nhà.
.Tranh 4:→ KHÔNG NÊN
→vì chị tranh với em quyển truyện là không biết nhường
nhịn em.
.Tranh 5:→ NÊN
→vì anh biết dỗ em để mẹ làm việc nhà.
-Giải lao.
3.2-Hoạt động 2:
+Mục tiêu: Gv chia nhóm và hướng dẫn Hs đóng vai
theo tình huống của BT2.
-Hs đọc yêu cầu BT2 -Hs làm BT2.
-Hs sửa BT.
Trang 7+Caùch tieân haønh:
.Chia nhoùm ñeơ thạo luaôn veă hoát ñoông ñoùng vai
.Gv yeđu caău moêi nhoùm cöû ñái dieôn tham gia.
.Höôùng daên Hs ñoùng vai.
+Keẫt luaôn:
Anh chò caăn phại nhöôøng nhòn em nhoû.
Laø em phại leê pheùp vaø vađng lôøi anh chò.
3.3-Hoát ñoông 3:
+Múc tieđu: Cho Hs töï lieđn heô bạn thađn.
+Caùch tieân haønh: Gói Hs leđn neđu nhöõng lieđn heô vôùi bạn
thađn hoaịc keơ nhöõng cađu chuyeôn veă leê pheùp vôùi anh chò
vaø nhöôøng nhòn em nhoû.
3.4-Hoát ñoông 4:
+Cụng coâ:
.Caùc em hóc ñöôïc gì qua baøi naøy?
.Gv nhaôn xeùt & toơng keât tieât hóc.
+Daịn doø: Veă nhaø thöïc haønh ngay baøi hóc.
Xem tröôùc baøi: “Nghieđm trang khi chaøo côø”
- Hs ñoùng vai.
-Trạ lôøi caùc cađu hoûi daên daĩt cụa Gv ñeơ ñi ñeân keât
luaôn baøi.
-Hs töï lieđn heô bạn thađn vaø
keơ chuyeôn.
-Trạ lôøi cađu hoûi cụa Gv.
Toân : PHĨP TRỪ TRONG PHẠM VI 4 I/Mục tiíu :
-Thuộc bảng trừ vă biết lăm tính trừ trong phạm vi 4
- Biết mối quan hệ giữa phĩp cộng vă phĩp trừ
II/Chuẩn bị : - Bộ đồ dùng toân 1
-Mẫu vật 4 quả cam, 4 bông hoa
III/Câc hoạt động dạy vă học:
1.KTBC : Băi 1/55 cột 3, băi 3/55
cột 2
2.Băi mới :
HĐ1.Giới thiệu phĩp trừ 4 - 1 = 3
- Đính 4 quả cam bớt 1 quả cam
- yíu cầu HS trả lời
HĐ2.Giới thiệu câc phĩp tính 4-2; 4-3
tương tự như trín
Luyện đọc thuộc công thức
- 2 HS thực hiện
- Có 4 quả cam bớt 1 quả cam Hỏi còn lại bao nhiíu quả cam?
- 4 quả cam bớt 1 quả cam còn 3 quả cam
4 bớt 1 còn 3 Bớt đi lăm phĩp tính trừ 4 – 1= 3 Ghĩp, đọc 4- 1 =3
- Luyện đọc câ nhđn vă lớp
Từ 2 phĩp cộng lập được 2 phĩp trừ đđy
Trang 8* Nhận biết mối quan hề giữa cộng và
trừ: Giới thiệu mô hình chấm tròn
như SGK
HĐ3 Thực hành
Bài 1/56 SGK: cột 1,2; còn lại
dành cho HS khá
Bài 2/56 SGK
Bài 3/56 SGK
3.Củng cố:
H: 4 - 1 = ? 4 - 2 = ? 4 - 3 = ?
- Nhận xét lớp, dặn dò
là mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- HS nhẩm nêu kết quả các phép tính
- Nêu cách đặt tính viết đúng kết quả
- Nêu đề toán theo tranh Viết đúng phép tính
TIẾNG VIỆT CC: TIẾT 1 — TUẦN 10
I/Mục tiêu
- Viết đúng các từ ngữ: tuổi thơ, ngày mới , người máy
- Viết đúng các câu : thấy người lạ phải chào viết chữ thường, cỡ vừa theo vở
BTCC - tập 1
II/ Đồ dùng dạy học:
- Mẫu chữ, phấn màu
III/Các hoạt động dạy và học:
1.Bài cũ: Kiểm tra vở
tập viết
2.Bài mới:
HĐ1.Giới thiệu mẫu chữ
giã tỏi, nghe đài, vui chơi,
bố gửi thư cho cả nhà
HĐ2 Hướng dẫn qui trình viết
GV viết mẫu
HĐ3 Hướng dẫn viết vào vở
3.Củng cố:
* Trò chơi: Thi viết nhanh và đẹp
Yêu cầu hs viết từ thợ xẻ
- HS nêu độ cao các con chữ: c, ư, a cao 2 ô; t cao 3 ô li H 5 ô li
- HS viết bảng con
- Viết đúng qui trình và khoảng cách giữa các tiếng, từ
- Tổ cử 1 em tham gia
Tiếng việt CC: TIẾT 2 TUẦN 10
I Mục tiêu: củng cố cho HS:
- Đọc : au, âu, iu, êu các tiếng, từ ngữ và câu ứng dụng
- Đọc và nối được từ ngữ với hình vẽ tương ứng
- Điền tiếng thích hợp đã cho vào chỗ trống trong câu.
II Đồ dùng D-H
- tranh vẽ hình 2
- bảng phụ, VBT
III Hoạt động D_H:
Trang 91.Bài cũ: Kiểm tra bài ôn tập
2.Bài mới; Giới thiệu bài
HĐ1 : làm việc cá nhân
Bài tập 1 : Đọc
Hs đọc CN, tổ, nhóm, ĐT
HĐ2 : Trò chơi : Tiếp sức
Bài tập 2 : Nối
GV hướng dẫn chơi- HS tham gia
chơi
HĐ3 : thảo luận nhón đôi
BT3 : Điền lau hoặc câu dịu, kều
vào chỗ trống của cá từ ngữ sau
Thảo luận điền vào vở
3.Củng cố:
4.dặn dò
- au, âu, iu, êu
- câu, cầu, rìu, phễu
- cây cầu, cái cầu, lưỡi rìu, cái phễu Lâu sậy, châu chấu, líu lo, kêu gọi
- ở quê tôi, mọi người đều chịu
khosnuooi trâu, bò, heo, gà Ngày nào, mọi nhà cũng có đủ rau, quả tươi
Bài tập 2
Bài tập 3
a, ………bé, b, …… lửa,
c, ……nhà c, …… cá
===========================
Thứ tư ngày 31 tháng 10 năm 2012
Học vần : ÔN TẬP GIŨA HỌC KÌ I
I/Mục tiêu :
- Đọc được các âm, vần, các từ, câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40
- Viết được các âm, vần, các từ, câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40
- Nói được 2-3 câu theo các chủ đề đã học
II/Đồ dùng dạy học :
Cây nêu
Rau cải Sáo sậu
Chịu khó
Trang 10GV ghi sẵn nguyên âm, phụ âm, các vần đã học ở bảng
III/Các hoạt động dạy và học:
Tiết 1
1 Bài cũ : Đọc từ, câu ứng dụng bài
40
Viết : iu, êu lưỡi rìu, cái phễu
2.Bài mới
HĐ1.Ôn nguyên âm, phụ âm
- a, o, ô, ơ, e, ê, i, y, u, ư
- b, c, d, đ,g, h, k, l, m,
- ch, th, nh, kh, gh, ng, ngh,tr, gi, ph,
qu
- k, gh, ngh luôn ghép âm âm nào ?
HĐ2.Tìm tiếng từ có âm đã học
Tiết 2
HĐ3.Luyện tập :
a.Ôn vần
- ia, ua, ưa, ai, ay, ây, eo, ui ,êu, ưi,
uôi ươi, oi, ôi, ơi, ao, au,
b.Tìm từ có vần đã học :
Ví dụ : từ có vần eo
c Ôn câu : Từ bài 1 đến bài 40
HĐ4 : Luyện viết
- Theo dõi, uốn nắn HS
HĐ5: Luyện nói: các chủ đề đã học
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét lớp
- 3 HS đọc
- viết theo tổ
- HS đọc các âm
- ghép e, ê, i
- HS tìm theo yêu cầu GV
- HS đọc bài ghi tiết 1
- HS đọc đúng vần
- HS tìm và ghi ra bảng con leo trèo, cây keo
- HS đọc : cá nhân, nhóm
- HS viết bài đã ôn
- HS khá, giỏi kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh
Toán : LUYỆN TẬP
I/Mục tiêu :
- Biết làm tính trừ trong phạm vi các số đã học
- Biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp
II/Các hoạt động dạy và học :
Trang 111.Bài cũ : Bài 2, 3 /56 SGK
2.Bài mới :
HĐ1.Hướng dẫn HS làm bài tập :
Bài 1/57 ( SGK)
Bài 2/57 ( SGK)- dòng 1.Phần còn lại
dành cho HS khá làm
- 1
4
Bài 3/57 (SGK)
4 - 1 - 1 =
Bài 4/57 ( SGK ): dành cho HS khá,
giỏi
3 - 1 = 2
2
Bài 5/57 ( SGK):5a Còn 5b HS khá làm
3.Củng cố, dặn dò:
- Khi thực hiện phép tính theo cột dọc
em chú ý điều gì?
- Dặn hs xem trước bài phép trừ trong
phạm vi 5
- HS ghi kết quả theo cột dọc
- Tính và ghi kết quả vào hình tròn
- HS nêu cách thực hiện từ trái sang phải
- HS biết tính kết quả phép tính so sánh kết quả rồi điền dấu thích hợp
- HS nêu đúng nội dung tranh vẽ và thực hiện phép tính thích hợp
I MỤC TIÊU:
- CỦNG CỐ CÁC KIẾN THỨC CƠ BẢN VỀ CÁC BỘ PHẬN CỦA CƠ THỂ VÀ CÁC GIÁC QUAN
- Khắc sâu hiểu biết về các hành vi vệ sinh cá nhân hàng ngày để có sức khỏe tốt.
-tự GIÁC THỰC HIỆN NẾP SỐNG VỆ SINH, KHẮC PHỤC NHỮNG HÀNH VI CÓ HẠI CHO SK.
II chuẨN BỊ:
- TRANH ẢNH VỀ CÁC HỌAT ĐỘNG HỌC TẬP, VUI CHƠI HS THU THẬPĐ ƯỢC VÀ MANG ĐẾN LỚP.
III cÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
A ỔN ĐỊNH:
B bÀI MỚI:
1 PHẦN MỞ ĐẦU: KHÁM PHÁ:
-GIỚI THIỆU BÀI: GHI TỰA.
2 PHẦN HOẠT ĐỘNG: KẾT NỐI
-KHỞI ĐỘNG: TRÒ CHƠI: “CHI CHI, CHÀNH CHÀNH”
MỤC ĐÍCH: GÂY HÀO HỨNG CHO HS TRƯỚC KHI
VÀO HỌC THEO DÕI, HƯỚNG DẪN HS CHƠI.
A/.hOạT ĐỘNG 1: THẢO LUẬN CẢ LỚP.
MỤC ĐÍCH: CỦNG CỐ CÁC KIẾN THỨC CƠ BẢN VỀ
CÁC BỘ PHẬN CỦA CƠ THỂ VÀ CÁC GIÁC QUAN.
Cách tiến hành:
Bước 1:
-GV NÊU CÂU HỎI CHO CẢ LỚP:
+Hãy kể tên các bộ phận bên ngoài của cơ thể?
+ Cơ thể người gồm mấy phần?
- CẢ LỚP HÁT.
-CẢ LỚP THAM GIA TRÒ CHƠI.
- CHÚ Ý LẮNG NGHE.