1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Bài soạn môn học Tiếng Anh 11 - Unit 2: Personal experiences - Lesson: language focus

16 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 475,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy - học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1- Kiểm tra bài cũ: - HS đọc bảng cộng - Gọi 2 HS đọc bảng cộng trong phạm vi3 - Nhận xét.. Bài 3: HS làm bảng con - Lưu ý HS[r]

Trang 1

Thứ hai ngày 29 tháng 10 năm 2012

Học vần : Bài 39: AU - ÂU

I/Mục tiêu:

- Đọc được: au, âu, cây cau, cái cầu ; từ và câu ứng dụng

- Viết được :au, âu, cây cau, cái cầu

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Bà cháu

II/Đồ dùng dạy học: Tranh cây cau, cái cầu

Tranh minh hoạ câu ứng dụng và phần luyện nói

III/Các hoạt động dạy và học:

Tiết 1

1.Bài cũ: Đọc từ và câu ứng dụng bài

38

viết eo, ao, chú mèo, ngôi sao

2.Bài mới :

HĐ1 Dạy vần au

- Nhận diện vần au

- Tiếng từ khoá: ghép thêm âm c tạo

tiếng mới

* Vần âu dạy như trên

cái cầu làm bằng tre, gỗ, hoặc xây dựng

kiên cố bắc qua sông, rạch

- So sánh vần au, âu

* Viết: HD và viết mẫu au, âu, cau, cầu

HĐ2 Luyện đọc từ ứng dụng

Tiết 2

HĐ3 Luyện tập :

a.Luyện đọc câu

b.Luyện viết: Hướng dẫn và viết mẫu

c Luyện nói: Chủ đề: Bà cháu

- Tranh vẽ gì? Bà đang làm gì? hai

cháu đang làm gì?

- Trong nhà em ai là người cao tuổi

nhất?

- Em đã làm những việc gì để giúp bà?

- Đọc 3 em

- Viết theo tổ

- HS phân tích cấu tạo vần au: a+u

- HS ghép vần, đánh vần, đọc trơn

- Ghép tiếng cau: phân tích, đánh vần và đọc

- Nhận biết cây cau qua tranh vẽ Đọc vần, tiếng, từ (cá nhân, nhóm, lớp)

- Giống : u (cuối vần ) Khác : a, â (đầu vần )

- HS viết bảng con

- HS nhẩm tìm tiếng chứa vần au, âu

- Đọc vần, tiếng, từ

HS đọc bài tiết 1 Nêu đúng nội dung tranh, đọc tiếng, từ, câu

- HS viết bài 39 ( VTV )

- Quan sát tranh biết được hai cháu ngồi nghe bà kể chuyện và dạy em những

điều hay, lẽ phải, bà rất yêu các cháu Bà

là người cao tuổi nhất

- HS biết một số việc xâu kim, ngoáy trầu

để giúp bà

- HS đọc toàn bài

Trang 2

d Đọc bài SGK

3.Củng cố, dặn dị:

*Trị chơi: Ai đúng và nhanh

- Chuẩn bị thẻ từ: quả dâu, rau má

*Dặn dị hs đọc bài thuộc xem trước

bài iu, êu

- HS tìm đúng từ do GV yêu cầu

- HS mỗi lượt 2 em tham gia

THỦ CƠNG: XÉ, DÁN HÌNH CON GÀ CON

(Tiết 1)

I./ MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU :

Kiến thức : HS biết cách xé dán hình con gà con

Kĩ năng : Xé, dán được hình con gà con Đường xé có thể bị răng cưa Hình dán

tương đối phẳng Mỏ, mắt, chân gà có thể dùng bút chì để vẽ

Với HS khéo tay : Xé, dán được hình con gà con Đường xé ít bị răng

cưa Hình dán phẳng Mỏ, mắt và chân gà có thể dùng bút màu để vẽ

i Có thể xe được thêm hình con gà có hình dạng, kích thước, màu sắc khác

ii Có thể kết hợp trang trí hình con gà con

Thái độ : Giúp GS biết yêu thích học môn Thủ công, biết thực hành cẩn thận và

biết thu dọn giấy vụn sau khi làm xong sản phẩm

II./ CHUẨN BỊ :

Giáo viên :  Bài làm mẫu về xé, dán hình con gà con.

i Giấy màu, hồ dán, giấy làm nền

Học sinh :  Giấy màu các loại, bút chì, hồ dán, khăn lau, vở thủ công

III./ HOẠT ĐỘNG DẠY CHỦ YẾU :

A ỔN ĐỊNH LỚP :

 Nhận lớp, ổn định HS

B KIỂM TRA BÀI CŨ :

 Kiểm tra đồ dùng học tập Môn Thủ công của HS

 GV hỏi:”Tiết trước học bài gì?”

 Gọi vài HS nêu các bước xé dán hình cây đơn giản

 Nhận xét chung.

C DẠY BÀI MỚI :

1) Giới thiệu bài:

 GV nêu yêu cầu và giới thiệu bài: Xé, dán

hình con gà con.

2) Hướng dẫn HS quan sát, nhận xét:

a) Hoạt động 1: Quan sát mẫu:

 Cho HS xem bài mẫu và hỏi:

+ Em thấy con gà con như thế nào? (to

–HS nhắc lại tên bài

Trang 3

hay nhỏ)

+ Đầu nó có hình gì?

+ Toàn thân nó có màu gì?

+ Em hãy kể ra các bộ phận của

con gà con?(mắt, mỏ, cánh, chân, đuôi

+ Em có biết con gà con có gì khác

với gà lớn (màu lông, đầu, thân, cánh, đuôi …)?

b)Hoạt động 2 : Hướng dẫn thao

tác mẫu.

Xé hình thân gà :

 Lấy tờ giấy màu vàng lật ra mặt sau

đếm ô, đánh dấu và vẽ 1 hình chữ nhật có

cạnh dài 10 ô, ngắn 8 ô

 Xé hình chữ nhật ra khởi tờ giấy

màu

 Xé 4 góc của hình chữ nhật

 Sau đó tiếp tục xé, chỉnh, sửa cho

giống hình thân gà

Xé hình đầu gà:

 Tiếp tục lật giấy ra sau và vẽ, xé rời

mẫu giấy hình vuông có cạnh 5 ô

 Vẽ và xé 4 góc của hình vuông

 Chỉnh, sửa cho giống hình đầu gà

Xé hình đuôi gà:

 Tíếp tục lật tờ giấy màu vàng ra mặt

sau vẽ và xé 1 hình vuông có cạnh 4 ô

 Vẽ và xé thành hình tam giác

Vẽ và xé hình mỏ, chân và mắt gà:

 Dùng giấy khác màu để xé và vẽ

hình mỏ, mắt, và chân gà(theo ước lượng )

Lưu ý: Vì mắt gà rất nhỏ có thể

dùng bút màu để tô mắt gà

–HS quan sát mẫu

–HS trả lời

–HS thực hiện

–HS lấy giấy màu và xé hình thân gà như hướng dẫn

–HS tiếp tục xé hình đầu gà

–HS xé tiếp đuôi gà

–HS tiếp tục xé hình mỏ và chân gà

–HS dùng bút để tô vẽ mắt gà

D CỦNG CỐ :

 HS nhắc lại tựa bài

 Vài HS nhắc lại các thao tác xé, dán hình con gà con

 Giáo dục HS biết thương yêu loài vật nhỏ có ích

Trang 4

 Dạy HS biết yêu thích học môn Thủ công, biết thực hành cẩn thận và

biết thu dọn giấy vụn sau khi làm xong sản phẩm

 GD HS tính chăm chỉ

E DẶN DÒ :

 Tập xé hình con gàcon ở nhà

 Chuẩn bị học tiết 2

 Nhận xét lớp

===============================

Thứ ba ngày 30 tháng 10 năm 2012

Tốn CC : LUYỆN TẬP

I/Mục tiêu:

- Biết làm tính trừ trong phạm vi 3

- Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép trừ

II/Đồ dùng dạy học:

- Chuẩn bị nội dung bài tập (SGK)

III/Các hoạt động dạy và học:

1.Bài cũ : Bài 1, 3/54 (SGK )

- Nhận xét, ghi điểm

2.Bài mới :

HĐ1: Hướng dẫn hs làm bài tập

Bài 1/55(SGK) cột 2,3 ; cột 1,4 ;

hs khá làm

1 + 2 = 3

3 - 1 = 2

3 - 2 = 1

Bài 2/55 (SGK)

Bài 3/55 (SGK) cột 2,3; cột 1,4 HS

khá làm

Bài 4/55 (SGK)

3.Củng cố, dặn dị:

H: 2+1=?, 3-2=?, 3-1=?

- HS xem trước bài phép trừ trong phạm

vi 4

- Nhận xét lớp

- 2 HS thực hiện

- Nhận xét cột 3 để thấy mối quan hệ giữa phép cộng và trừ

- Nhẩm, viết kết quả phép tính

- Dựa vào bảng cộng trừ đã học viết dấu cộng và trừ thích hợp

- Nêu đúng đề tốn qua tranh và viết phép tính thích hợp

- HS trả lời

Học vần : Bài 40 : IU, ÊU

I/Mục tiêu:

Trang 5

- Đọc được: iu, êu, lưỡi rìu, các phễu; từ và câu ứng dụng.

- Viết được : iu, êu, lưỡi rìu, các phễu

- Luyện nĩi từ 2-3 câu theo chủ đề: Ai chịu khĩ ?

II/Đồ dùng dạy học : Vật thật : cái phễu; Tranh câu ứng dụng và phần luyện nĩi

III/Các hoạt động dạy và học :

Tiết 1

1.Bài cũ : Đọc từ và câu ứng dụng bài 39

Viết: au, âu, cây cau, cái cầu

2.Bài mới :

HĐ1 Dạy vần iu

- Nhận diện vần iu

- Tiếng từ khố: ghép thêm âm r và dấu

huyền tạo tiếng mới

Lưỡi rìu dụng cụ để chặt, đẽo làm bằng

sắc

- So sánh vần iu, êu

* Viết: Hướng dẫn và viết mẫu iu, êu, rìu,

phễu

HĐ2 Đọc từ ứng dụng

Líu lo: cĩ nhiều âm trong trẻo chen lẫn

vào nhau nghe vui tai ; chịu khĩ là khơng

quản ngại khĩ khăn vất vả; kêu gọi là lên

tiếng yêu cầu động viên ,cổ vũ làm một

việc gì

Tiết 2

HĐ3.Luyện tập :

a.Luyện đọc câu

b.Luyện viết: hướng dẫn và viết mẫu

c.Luyện nĩi: Chủ đề : Ai chịu khĩ ?

- Trong tranh vẽ gì?

- Tranh vẽ ai chịu khĩ?

Em đi học cĩ chịu khĩ khơng ? Chịu

khĩ thì phải làm những gì ?

d Đọc bài SGK

3.Củng cố, dặn dị:

*Trị chơi: Nối thành câu

*Dặn dị hs đọc bài thuộc xem trước bài

iêu, yêu

- HS phân tích cấu tạo vần iu: i+u

- HS ghép vần, đánh vần, đọc trơn

- Ghép tiếng rìu: phân tích, đánh vần

và đọc

- Nhận biết cái rìu qua tranh vẽ Đọc vần, tiếng, từ (cá nhân, nhĩm, lớp)

- Giống : u (cuối vần), khác: i, ê (đầu vần )

- HS viết bảng con

- Đọc vần, tiếng, từ

- HS nhẩm thầm tìm tiếng chứa vần iu, êu

- Đọc vần, tiếng, từ

- HS đọc bài tiết 1

- Nêu đúng nội dung tranh, đọc tiếng,

từ, câu

- HS viết bài 40 ( VTV )

- Quan sát tranh nêu đúng nội dung tranh vẽ

- Bác nơng dân, con trâu, mèo, chim đều chịu khĩ

- HS tự nêu

- HS đọc tồn bài

- 2 HS tham gia

Mẹ rêu

Bể đầy địu bé

ĐẠO ĐỨC: LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ, NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ

(tiết 2).

Trang 6

I-Mục tiêu:

1.Kiến thức: Hs hiểu: Đ/v anh chị cần lễ phép, Đ/v em nhỏ cần biết nhường nhịn có như

vậy anh chị em mới hoà thuận, cha mẹ mới vui lòng.

2.Kĩ năng : Biết cư xử lễ phép với anh chị Biết nhường nhịn em nhỏ.

3.Thái độ : Tỏ ra lễ phép với người lớn, nhường nhịn em nhỏ trong gia đình cũng như

ngoài xã hội.

II-Đồ dùng dạy học:

.GV: - Đồ dùng hoá trang để chơi đóng vai.

- 1 số bài hát, câu thơ, câu ca dao, các câu chuyện, tấm gương về chủ đề bài học… HS : -Vở BT Đạo đức 1.

III-Hoạt động daỵ-học:

1.Khởi động: Hát tập thể.

2.Kiểm tra bài cũ: -Tiết trước em học bài đạo đức nào?

- Đối với anh chị em phải như thế nào?

- Đối với em nhỏ em phải như thế nào?

-Nhận xét bài cũ.

3.Bài mới:

3.1-Hoạt động 1:

+Mục tiêu: Hs làm BT2.

+Cách tiến hành: Cho Hs đọc yêu cầu BT và hướng dẫn

Hs làm BT→Hãy nối các bức tranh với chữ NÊN hoặc

chữ KHÔNG NÊN cho phù hợp và giải thích vì sao→

gọi Hs lên bảng làm.

-Gv sửa bài :

.Tranh 1:→ KHÔNG NÊN

→ vì anh không cho em chơi chung.

.Tranh 2:→ NÊN

→ vì anh biết hướng dẫn em học chữ.

.Tranh 3:→ NÊN

→ vì hai chị em đã biết bảo ban nhau làm việc nhà.

.Tranh 4:→ KHÔNG NÊN

→vì chị tranh với em quyển truyện là không biết nhường

nhịn em.

.Tranh 5:→ NÊN

→vì anh biết dỗ em để mẹ làm việc nhà.

-Giải lao.

3.2-Hoạt động 2:

+Mục tiêu: Gv chia nhóm và hướng dẫn Hs đóng vai

theo tình huống của BT2.

-Hs đọc yêu cầu BT2 -Hs làm BT2.

-Hs sửa BT.

Trang 7

+Caùch tieân haønh:

.Chia nhoùm ñeơ thạo luaôn veă hoát ñoông ñoùng vai

.Gv yeđu caău moêi nhoùm cöû ñái dieôn tham gia.

.Höôùng daên Hs ñoùng vai.

+Keẫt luaôn:

Anh chò caăn phại nhöôøng nhòn em nhoû.

Laø em phại leê pheùp vaø vađng lôøi anh chò.

3.3-Hoát ñoông 3:

+Múc tieđu: Cho Hs töï lieđn heô bạn thađn.

+Caùch tieân haønh: Gói Hs leđn neđu nhöõng lieđn heô vôùi bạn

thađn hoaịc keơ nhöõng cađu chuyeôn veă leê pheùp vôùi anh chò

vaø nhöôøng nhòn em nhoû.

3.4-Hoát ñoông 4:

+Cụng coâ:

.Caùc em hóc ñöôïc gì qua baøi naøy?

.Gv nhaôn xeùt & toơng keât tieât hóc.

+Daịn doø: Veă nhaø thöïc haønh ngay baøi hóc.

Xem tröôùc baøi: “Nghieđm trang khi chaøo côø”

- Hs ñoùng vai.

-Trạ lôøi caùc cađu hoûi daên daĩt cụa Gv ñeơ ñi ñeân keât

luaôn baøi.

-Hs töï lieđn heô bạn thađn vaø

keơ chuyeôn.

-Trạ lôøi cađu hoûi cụa Gv.

Toân : PHĨP TRỪ TRONG PHẠM VI 4 I/Mục tiíu :

-Thuộc bảng trừ vă biết lăm tính trừ trong phạm vi 4

- Biết mối quan hệ giữa phĩp cộng vă phĩp trừ

II/Chuẩn bị : - Bộ đồ dùng toân 1

-Mẫu vật 4 quả cam, 4 bông hoa

III/Câc hoạt động dạy vă học:

1.KTBC : Băi 1/55 cột 3, băi 3/55

cột 2

2.Băi mới :

HĐ1.Giới thiệu phĩp trừ 4 - 1 = 3

- Đính 4 quả cam bớt 1 quả cam

- yíu cầu HS trả lời

HĐ2.Giới thiệu câc phĩp tính 4-2; 4-3

tương tự như trín

Luyện đọc thuộc công thức

- 2 HS thực hiện

- Có 4 quả cam bớt 1 quả cam Hỏi còn lại bao nhiíu quả cam?

- 4 quả cam bớt 1 quả cam còn 3 quả cam

4 bớt 1 còn 3 Bớt đi lăm phĩp tính trừ 4 – 1= 3 Ghĩp, đọc 4- 1 =3

- Luyện đọc câ nhđn vă lớp

Từ 2 phĩp cộng lập được 2 phĩp trừ đđy

Trang 8

* Nhận biết mối quan hề giữa cộng và

trừ: Giới thiệu mô hình chấm tròn

như SGK

HĐ3 Thực hành

Bài 1/56 SGK: cột 1,2; còn lại

dành cho HS khá

Bài 2/56 SGK

Bài 3/56 SGK

3.Củng cố:

H: 4 - 1 = ? 4 - 2 = ? 4 - 3 = ?

- Nhận xét lớp, dặn dò

là mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- HS nhẩm nêu kết quả các phép tính

- Nêu cách đặt tính viết đúng kết quả

- Nêu đề toán theo tranh Viết đúng phép tính

TIẾNG VIỆT CC: TIẾT 1 — TUẦN 10

I/Mục tiêu

- Viết đúng các từ ngữ: tuổi thơ, ngày mới , người máy

- Viết đúng các câu : thấy người lạ phải chào viết chữ thường, cỡ vừa theo vở

BTCC - tập 1

II/ Đồ dùng dạy học:

- Mẫu chữ, phấn màu

III/Các hoạt động dạy và học:

1.Bài cũ: Kiểm tra vở

tập viết

2.Bài mới:

HĐ1.Giới thiệu mẫu chữ

giã tỏi, nghe đài, vui chơi,

bố gửi thư cho cả nhà

HĐ2 Hướng dẫn qui trình viết

GV viết mẫu

HĐ3 Hướng dẫn viết vào vở

3.Củng cố:

* Trò chơi: Thi viết nhanh và đẹp

Yêu cầu hs viết từ thợ xẻ

- HS nêu độ cao các con chữ: c, ư, a cao 2 ô; t cao 3 ô li H 5 ô li

- HS viết bảng con

- Viết đúng qui trình và khoảng cách giữa các tiếng, từ

- Tổ cử 1 em tham gia

Tiếng việt CC: TIẾT 2 TUẦN 10

I Mục tiêu: củng cố cho HS:

- Đọc : au, âu, iu, êu các tiếng, từ ngữ và câu ứng dụng

- Đọc và nối được từ ngữ với hình vẽ tương ứng

- Điền tiếng thích hợp đã cho vào chỗ trống trong câu.

II Đồ dùng D-H

- tranh vẽ hình 2

- bảng phụ, VBT

III Hoạt động D_H:

Trang 9

1.Bài cũ: Kiểm tra bài ôn tập

2.Bài mới; Giới thiệu bài

HĐ1 : làm việc cá nhân

Bài tập 1 : Đọc

Hs đọc CN, tổ, nhóm, ĐT

HĐ2 : Trò chơi : Tiếp sức

Bài tập 2 : Nối

GV hướng dẫn chơi- HS tham gia

chơi

HĐ3 : thảo luận nhón đôi

BT3 : Điền lau hoặc câu dịu, kều

vào chỗ trống của cá từ ngữ sau

Thảo luận điền vào vở

3.Củng cố:

4.dặn dò

- au, âu, iu, êu

- câu, cầu, rìu, phễu

- cây cầu, cái cầu, lưỡi rìu, cái phễu Lâu sậy, châu chấu, líu lo, kêu gọi

- ở quê tôi, mọi người đều chịu

khosnuooi trâu, bò, heo, gà Ngày nào, mọi nhà cũng có đủ rau, quả tươi

Bài tập 2

Bài tập 3

a, ………bé, b, …… lửa,

c, ……nhà c, …… cá

===========================

Thứ tư ngày 31 tháng 10 năm 2012

Học vần : ÔN TẬP GIŨA HỌC KÌ I

I/Mục tiêu :

- Đọc được các âm, vần, các từ, câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40

- Viết được các âm, vần, các từ, câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40

- Nói được 2-3 câu theo các chủ đề đã học

II/Đồ dùng dạy học :

Cây nêu

Rau cải Sáo sậu

Chịu khó

Trang 10

GV ghi sẵn nguyên âm, phụ âm, các vần đã học ở bảng

III/Các hoạt động dạy và học:

Tiết 1

1 Bài cũ : Đọc từ, câu ứng dụng bài

40

Viết : iu, êu lưỡi rìu, cái phễu

2.Bài mới

HĐ1.Ôn nguyên âm, phụ âm

- a, o, ô, ơ, e, ê, i, y, u, ư

- b, c, d, đ,g, h, k, l, m,

- ch, th, nh, kh, gh, ng, ngh,tr, gi, ph,

qu

- k, gh, ngh luôn ghép âm âm nào ?

HĐ2.Tìm tiếng từ có âm đã học

Tiết 2

HĐ3.Luyện tập :

a.Ôn vần

- ia, ua, ưa, ai, ay, ây, eo, ui ,êu, ưi,

uôi ươi, oi, ôi, ơi, ao, au,

b.Tìm từ có vần đã học :

Ví dụ : từ có vần eo

c Ôn câu : Từ bài 1 đến bài 40

HĐ4 : Luyện viết

- Theo dõi, uốn nắn HS

HĐ5: Luyện nói: các chủ đề đã học

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét lớp

- 3 HS đọc

- viết theo tổ

- HS đọc các âm

- ghép e, ê, i

- HS tìm theo yêu cầu GV

- HS đọc bài ghi tiết 1

- HS đọc đúng vần

- HS tìm và ghi ra bảng con leo trèo, cây keo

- HS đọc : cá nhân, nhóm

- HS viết bài đã ôn

- HS khá, giỏi kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh

Toán : LUYỆN TẬP

I/Mục tiêu :

- Biết làm tính trừ trong phạm vi các số đã học

- Biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp

II/Các hoạt động dạy và học :

Trang 11

1.Bài cũ : Bài 2, 3 /56 SGK

2.Bài mới :

HĐ1.Hướng dẫn HS làm bài tập :

Bài 1/57 ( SGK)

Bài 2/57 ( SGK)- dòng 1.Phần còn lại

dành cho HS khá làm

- 1

4

Bài 3/57 (SGK)

4 - 1 - 1 =

Bài 4/57 ( SGK ): dành cho HS khá,

giỏi

3 - 1 = 2

2

Bài 5/57 ( SGK):5a Còn 5b HS khá làm

3.Củng cố, dặn dò:

- Khi thực hiện phép tính theo cột dọc

em chú ý điều gì?

- Dặn hs xem trước bài phép trừ trong

phạm vi 5

- HS ghi kết quả theo cột dọc

- Tính và ghi kết quả vào hình tròn

- HS nêu cách thực hiện từ trái sang phải

- HS biết tính kết quả phép tính so sánh kết quả rồi điền dấu thích hợp

- HS nêu đúng nội dung tranh vẽ và thực hiện phép tính thích hợp

I MỤC TIÊU:

- CỦNG CỐ CÁC KIẾN THỨC CƠ BẢN VỀ CÁC BỘ PHẬN CỦA CƠ THỂ VÀ CÁC GIÁC QUAN

- Khắc sâu hiểu biết về các hành vi vệ sinh cá nhân hàng ngày để có sức khỏe tốt.

-tự GIÁC THỰC HIỆN NẾP SỐNG VỆ SINH, KHẮC PHỤC NHỮNG HÀNH VI CÓ HẠI CHO SK.

II chuẨN BỊ:

- TRANH ẢNH VỀ CÁC HỌAT ĐỘNG HỌC TẬP, VUI CHƠI HS THU THẬPĐ ƯỢC VÀ MANG ĐẾN LỚP.

III cÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

A ỔN ĐỊNH:

B bÀI MỚI:

1 PHẦN MỞ ĐẦU: KHÁM PHÁ:

-GIỚI THIỆU BÀI: GHI TỰA.

2 PHẦN HOẠT ĐỘNG: KẾT NỐI

-KHỞI ĐỘNG: TRÒ CHƠI: “CHI CHI, CHÀNH CHÀNH”

MỤC ĐÍCH: GÂY HÀO HỨNG CHO HS TRƯỚC KHI

VÀO HỌC THEO DÕI, HƯỚNG DẪN HS CHƠI.

A/.hOạT ĐỘNG 1: THẢO LUẬN CẢ LỚP.

MỤC ĐÍCH: CỦNG CỐ CÁC KIẾN THỨC CƠ BẢN VỀ

CÁC BỘ PHẬN CỦA CƠ THỂ VÀ CÁC GIÁC QUAN.

Cách tiến hành:

Bước 1:

-GV NÊU CÂU HỎI CHO CẢ LỚP:

+Hãy kể tên các bộ phận bên ngoài của cơ thể?

+ Cơ thể người gồm mấy phần?

- CẢ LỚP HÁT.

-CẢ LỚP THAM GIA TRÒ CHƠI.

- CHÚ Ý LẮNG NGHE.

Ngày đăng: 02/04/2021, 03:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w