Đọc lại vần, tiếng, từ khóa, từ ứng dụng: cá nhân, đồng thanh trên bảng lớp.. HS đọc thầm tìm và nêu: nhịp.[r]
Trang 1Môn: HỌC VẦN Bài dạy: Bài 88 “ ip – up”
Thứ tư, ngày 23 tháng 02 năm 2013
I/ Mục tiêu:
+ Đọc được: ip – up, bắt nhịp – búp sen; từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng.
+ Viết được: ip – up, bắt nhịp – búp sen.
+ Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Giúp đỡ cha mẹ.
II/ Chuẩn bị:
1/ GV: Tranh minh hoạ từ, câu ứng dụng, phần luyện nói
2/ HS: Bộ đồ dùng học TV, bảng con
III/ Các hoạt động dạy – học:
Hoạt động thầy Hoạt động trò
* TIẾT 1:
1/ Khởi động: ( 1’)
2/ Bài cũ: ( 5’)
- GV đính bảng lần lượt các thanh chữ ghi từ Bài 87,
bảng phụ ghi đoạn thơ ứng dụng gọi HS đọc bài ( hoặc
cho HS đọc trong SGK trang trái, trang phải )
- GV đọc câu “ Lớp học của em rất có nền nếp” Yêu
cầu HS viết bảng con tiếng có chứa vần êp trong câu cô
vừa đọc
- GV nhận xét
3/ Bài mới: (25’)
Giới thiệu bài ( 1’): Tiết này các em học vần ip – up.
a/ Hoạt động 1: Nhận diện vần ip – up Đọc được
vần ip - up, tiếng – từ khóa: bắt nhịp – búp sen
Dạy vần ip ( 6’)
- Phương pháp: Trực quan, thực hành, luyện đọc
- GV ghi bảng: ip
- Nêu cách đánh vần – đọc trơn
Phân tích vần
Yêu cầu HS ghép vần trên bảng cài
- Vần ip thêm âm nh thanh nặng được tiếng gì?
Tìm và ghép tiếng nhịp
- GV nhận xét
- GV viết bảng: nhịp
- Nêu cách đánh vần – đọc trơn
- Phân tích tiếng nhịp
- GV cho HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì?
+ GV : Bác Hồ đang bắt nhịp cho dàn nhạc
- GV viết bảng: bắt nhịp
- Gọi HS đọc trơn: bắt nhịp.
- Gọi HS đọc: ip – nhịp – bắt nhịp
Hát đầu giờ
Đọc cá nhân
+ Cả lớp nghe và viết bảng con, 1 HS
viết bảng lớp: nếp.
+ Lắng nghe
Học vần mới ip:
HS nêu: i– p – ip (HS khác nhận xét)
Đọc cá nhân – đồng thanh
HS thực hiện
HS nêu: nhịp
HS thực hiện
1 HS nêu – HS khác nhận xét
Đọc cá nhân, đồng thanh: nh – ip – nhip– nặng - nhịp
HS nêu
HS nêu: Bác Hồ đang bắt giọng …
HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
Đọc cá nhân, dãy, lớp
Trang 2GV nhận xét
Dạy vần up ( 6’)
- Phương pháp: Trực quan, thực hành, luyện đọc
- GV ghi bảng: up
- So sánh vần ip - up?
Yêu cầu HS ghép vần up.
- Nêu cách đánh vần – đọc trơn
- Vần up muốn có tiếng búp ta làm như thế nào?
Yêu cầu ghép tiếng búp trên bảng cài
GV viết bảng: búp
- Nêu cách đánh vần – đọc trơn và phân tích tiếng búp?
- GV nhận xét – chỉnh sửa
- - GV cho HS quan sát tranh: tranh vẽ gì ?
- GV viết bảng: búp sen
- Gọi HS đọc trơn: up – búp – búp sen.
GV nhận xét
b/ Hoạt động 2: (5’) Luyện viết.
Gv hướng dẫn viết: ip , bắt nhịp.
Gv viết mẫu - nêu quy trình
up , búp sen
- GV nhận xét – chỉnh sửa
GV hướng dẫn viết: up, búp sen.
GV viết mẫu - nêu quy trình
ip , bắt nhịp
GV nhận xét: chỉnh sửa
Học vần mới up:
Đọc đồng thanh , cá nhân
Nêu: vần up có u ghép với p
Giống: p – khác: i, u
HS thực hiện
Cá nhân, đồng thanh: u - p – up
HS nêu: thêm âm b, thanh sắc
HS thực hiện
1 HS nêu: b – up – bup – sắc - búp Đọc cá nhân, đồng thanh
HS nêu: Búp sen
Đọc từ : cá nhân , nhóm , lớp Cá nhân , dãy , lớp
Luyện viết :
HS quan sát
HS viết bảng con
HS quan sát
HS viết bảng con
c/ Hoạt động 3: Đọc từ ngữ ứng dụng ( 7’)
- Phương pháp: Trực quan, động não, luyện đọc
- GV ghi bảng: nhân dịp chụp đèn
đuổi kịp giúp đỡ
- Gọi HS đọc từ trên bảng lớp
- Tìm tiếng có chứa vần mới học?
- GV nhận xét – giải thích từ
- Gọi HS đọc trơn lại các từ trên bảng lớp
4 Củng cố(4’):
Trò chơi “ Đoán từ ”: GV giới thiệu kính lúp, tranh
chim bìm bịp,…
Hình thức: Cho HS thi đua đoán đúng từ qua tranh, vật
mẫu viết bảng con và đọc
GV nhận xét
Luyện đọc từ ứng dụng:
Đọc cá nhân , dãy bàn , lớp
HS nêu: Dịp, kịp, chụp, giúp
Lắng nghe
Đọc cá nhân, đồng thanh
+ HS thi đua trò chơi
TIẾT 2:
1/.Ổn định lớp (1’)
2 Luyện tập (30’)
a/ Hoạt động 1: Luyện đọc ( 12’)
- Phương pháp: Luyện tập, thực hành
Khởi động: Cả lớp hát
Trang 3Yêu cầu HS đọc lại bài ở tiết 1.
GV nhận xét
+ Luyện đọc câu ứng dụng:
- GV treo tranh – tranh vẽ gì?
- GV giới thiệu câu ứng dụng
Tiếng dừa làm dịu nắng trưa
Gọi đàn gió đến cùng dừa múa reo
- Gọi HS đọc câu ứng dụng và tìm tiếng có vần mới học
- Gọi HS đọc lại toàn bộ bài trong SGK
- GV nhận xét
b/ Hoạt động 2: Luyện viết ( 8’)
- Phương pháp: Trực quan, thực hành
- GV giới thiệu nội dung viết
- GV nhắc nhở HS tư thế khi ngồi viết
- GV hướng dẫn viết: ip, up, bắt nhịp , búp sen
up , ip , búp sen , bắt nhịp
- Cho HS viết lần lượt vào vở
- GV thu vở chấm – nhận xét
- Thư giãn ( 2’)
Đọc lại vần, tiếng, từ khóa, từ ứng dụng: cá nhân, đồng thanh trên bảng lớp
Quan sát và trả lời: vẽ đàn cò, cây dừa, …
HS đọc thầm tìm và nêu: nhịp.
HS đọc cá nhân: đoạn thơ
HS đọc cả bài: cá nhân
+ Luyện viết vào vở Tập viết 1 – Tập 2:
+ HS chuẩn bị
+ Lắng nghe và quan sát
HS viết bài vào vở
Nộp bài viết
+ Nghỉ giữa giờ
c/ Hoạt động 3: Luyện nói ( 7’)
- Phương pháp: Trực quan, gợi mở, đàm thoại
- GV treo tranh – vẽ gì?
- GV giới thiệu chủ đề luyện nói: Giúp đỡ cha mẹ
* Em đã làm gì để giúp đỡ cha mẹ?
* Giúp đỡ cha mẹ được một công việc gì đó thì em cảm
thấy thế nào ?
- GV nhận xét, chốt: Các em phải biết giúp đỡ cha mẹ,
làm những việc vừa sức mình
4/.Củng cố ( 4’)
Trò chơi: Tìm và gạch chân các tiếng có chứa vần đang
học Nội dung:
Nhíp xe
Ca kíp
Túp lều
Cười híp mắt
Cụp đuôi
Hình thức cho HS thi đua theo nhóm
GV nhận xét
Yêu cầu HS đọc lại các tư øngữ trong trò chơi
5/ Tổng kết – dặn dò: ( 1’)
- Học bài: ip - up
- GV nhận xét – tiết học
- Chuẩn bị: Bài 89 “ iêp – ươp ”.
HS nêu: Vẽ 2 bạn nhỏ đang quét nhà và cho gà ăn
Nhiều HS được tham gia luyện nói
HS tự nêu
+ Lắng nghe
HS tham gia trò chơi :
Thực hiện theo nhóm
Đọc cá nhân
+ Lắng nghe
Giúp việc Nhíp xe Xùm xụp Xúp canh Múp míp
Trang 4Rỳt kinh nghiệm
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
BUỔI CHIỀU
I/ Mục tiờu: Đọc được cỏc vần trong bài 85, 86
- Viết, đỳng vần, đỳng từ ngữ trong bài 85, 86
- Làm được cỏc bài tập “Nối ụ chữ” – “ Điền khuyết”
II/ Chuẩn bị:
- GV: SGK, Bảng phụ ghi bài tập
- HS: Bảng con – SGK – Vở ô li
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIấN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1.Bài cũ:
- Cho HS đọc bài trong SGK
- Viết bảng con: xinh đẹp, bỡm bịp, cỏ chộp.
* GV nhõn xột
2 Giới thiệu bài:
a) Luyện đọc:
* Cụ sẽ giỳp cỏc con ụn lại cỏc vần đó học ở bài
85, 86
* Gv ghi bảng: cho HS đọc bài theo nhúm, cỏ
nhõn, đồng thanh
* Cho HS thi đua đọc bài trong SGK: HS yếu, TB
đỏnh vần; HS khỏ giỏi đọc trơn
* Gv nhận xột sửa sai
b) Luyện viết:
* Cho HS viết bảng con: xinh đẹp, cỏ chộp, bắt
nhịp, gạo nếp,…
* Viết vào vở luyện viết
- Nhắc HS ngồi đúng tư thế, nối nột cỏc con chữ
- GV chấm 1 số bài nhận xột
3 Hướng dẫn HS làm bài tập ở vở thực hành.
Bài 1: Nối ụ chữ.
- Gọi HS nờu yờu cầu bài tập, HS làm vào vở
thực hành
HS đọc bài 86
Lắng nghe và viết bảng con
* HS đọc bài theo yờu cầu của GV
- Cỏ nhõn, nhúm, đồng thanh
* HS theo dừi trong bài
-HS lắng nghe -HS đọc đồng thanh, đọc cỏ nhõn
* Viết bảng con
* HS viết vào vở
* Lớp làm vào vở 2 HS lờn bảng điền
Xe sau như búp trên cành
RẩN TIẾNG VIỆT ( ĐỌC – VIẾT)
ễn luyện: ep - ờp, ip - up
Trang 5-Bà khép nhẹ
Gạo nếp
Chúng em
đồ xôi rất ngon
xếp hàng vào lớp
cánh cửa
-Nhận xột kết luận đỏp ỏn đỳng
Bài 2: Điền ep hay êp?
ghi ch… gian b… dọn d…
b) Điền vần ip - up:
kính l… t… lều chim bìm b…
GV nhận xột
3 Củng cố:
* Cho HS thi đua đọc lại bài
GV nhận xột giờ học
4.Dặn dũ: Về đọc lại bài đó học.
Chuẩn bị trước bài 89: ươp - iờp
Trẻ em
Ba mua
đuổi kịp xe trước
chiếc chụp đèn
HS đọc lại bài: cỏ nhõn thi đua, đồng thanh
Lắng và ghi nhớ
I/ MỤC TIấU:
+ Bieỏt laứm caực pheựp trửứ (khoõng nhụự ) trong phaùm vi 20.
+ Biết đặt tớnh rồi tớnh
+ Bieỏt cộng, trửứ nhaồm daùng: 17 - 7
II/ ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:
GV: Bảng phụ ghi BT.
HS: Bảng con, Vở thực hành
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIấN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- 2 HS lên bảng đặt tính và thực hiện
12 - 2 15 - 5
- Cho HS dưới lớp làm vào bảngcon:
13 – 3= …, 14 – 4 = …., 10 – 0= …
- GV nhận xét cho điểm
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: ễn tập
b Hướng dẫn làm bài tập.
* Bài 1: Cho HS nêu yêu cầu
15
5 17 7 11 1 13 3
- Hướng dẫn cách làm
- Hát
- HS lên bảng làm bài và nêu kết quả
- Nhận xét
Bài 1: HS nêu yêu cầu
- HS làm bảng con
RẩN: TOÁN
ễn tập: Phộp trừ dạng 17 - 7
Trang 6- Cho 2 HS làm bảng lớp, cả lớp làm bảng con
- Nhận xét
* Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống.
- Cho HS nêu yêu cầu
15
10
- GV hướng dẫn và làm mẫu
- Gọi HS làm bài nối tiếp trên bảng lớp
- Nhận xét
* Bài 3: > < = ?
- Cho HS nêu yêu cầu
11 + 1 … 11 – 1
12 + 2 … 12 – 2
14 + 4 … 14 – 4
16 – 5 … 16 + 1
18 – 8 … 16 + 2
19 – 9 … 10 + 0
- Hướng dẫn cách làm
- Cho HS làm bài vào vở
- Nhận xét, chấm điểm
* Bài 4: Viết phép tính thích hợp:
Có : 12 con chim
Bay đi : 2 con chim
Còn lại : … con chim?
- Yêu cầu HS đọc tóm tắt
- Muốn tìm số con chim còn lại ta phải làm gì?
- Cho HS viết phép tính lên bảng con
- Gọi 1 HS lên bảng điền vào ô trống
- GV nhận xét
4 Củng cố:
- Hãy nêu những phép tính dạng 17 – 7 rồi nhẩm
nhanh kết quả
- GV nhận xét giờ
5 Dặn dò: về nhà ôn lại bài
- Gọi 2 HS lờn bảng chữa bài
Bài 2:
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bài miệng nối tiếp
17
10 11 12 13 14 15 16
16
Bài 3: 1HS nờu yờu cầu
- HS nêu miệng cách làm
- HS làm bài vào vở
- 2 HS lên bảng chữa bài (HS khỏ giỏi)
- Bài 4: 1HS đọc tóm tắt
- Nêu cách làm: Muốn tìm số con chim còn lại ta phải làm tính trừ
- HS viết phép tính lên bảng con
12 – 2 = 10
- HS nêu: 11 – 1 = 10 ; 12 – 2 = 10;
13 – 3 = 10,
- HS chú ý lắng nghe