KIỂM TRA BÀI CŨ - GV đọc cho HS viết các từ ngữ ứng dụng mỗi tổ viết 1 từ.. - GV gọi 1 -> 2 em đọc câu ứng dụng - GV nhận xét – sửa chữa – cho điểm xinh đẹp bếp lửa Việt Nam đất nước ta
Trang 1Học vần:
IP - UP
A MỤC TIÊU
- HS đọc được: ip – up – bắt nhịp – búp sen Từ và đoạn thơ ứng dụng.
- HS viết được: ip – up – bắt nhịp – búp sen
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Giúp đỡ cha mẹ
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh tăng cường TV: Chụp đèn - đuổi kịp
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC
Văn nghệ đầu giờ
2 KIỂM TRA BÀI CŨ
- GV đọc cho HS viết các từ ngữ ứng
dụng mỗi tổ viết 1 từ
- GV gọi 1 -> 2 em đọc câu ứng dụng
- GV nhận xét – sửa chữa – cho điểm
xinh đẹp bếp lửa
Việt Nam đất nước ta ơi!
Mênh mông biển lúa đâu trời đẹp hơn
Cánh cò bay lả rập rờn Mây mờ che đỉnh Trường Sơn sớm chiều
3 BÀI MỚI
Trang 23 Bài mới
a Giới thiệu bài
- GV giới thiệu và ghi bảng ip, up
2 Dạy vần: Vần ip.
a Nhận diện vần
- GV hướng dẫn HS đọc trơn vần ip
- GV hỏi:
+ Vần ip gồm mấy âm ghép lại? Âm nào
đứng truớc âm nào đứng sau?
- GV cho HS so sánh ip với op
- Vậy đánh vần như thế nào?
- GV cho HS đánh vần và đọc
- GV nhận xét, sửa chữa lỗi phát âm cho HS
* Dạy tiếng khóa.
- GV vừa viết vần ip xuống và gọi HS đọc lại
+ Vần ip cô thêm âm nh tạo thành tiếng gì?
- GV nhận xét tuyên dương
- GV cho HS đọc trơn
- Em nào phân tích tiếng nhịp cho cô
- Vậy ta đánh vần như thế nào?
- GV nhận xét và cho HS đánh vần
- GV nhận xét
- GV nói: Các em vừa biết tiếng nhịp có âm
nh và vần ip Vậy các em xem tranh Bác Hồ
đanh làm gì?
- GV nhận xét và rút ra từ khóa
- HS nối tiếp nhắc tên bài: ip, up
- HS: 5 > 7 em đọc trơn vần
- HS: Có 2 âm, âm i đứng trước, âm p đứng sau
- HS so sánh và nêu:
+ Giống nhau: kết thúc bằng p
+ Khác nhau: ip đều bắt đầu bằng i
i - pờ - ip - ip
- HS đọc cá nhân nối tiếp – cả lớp
- Ghép thêm âm nh đứng trước dấu nặng dưới
i, tạo thành tiếng nhịp
- HS: đọc trơn cá nhân
- Có âm nh đứng trước vần ip đứng sau
- Nhờ – ip – nhip - nặng – nhịp - nhịp
- HS đánh vần theo: cá nhân nối tiếp, nhóm, cả lớp
Trang 3- Cô có từ bắt nhịp (GV vừa nói vừa ghi
bảng)
- GV cho HS đọc trơn từ
- GV nhận xét tuyên dương
- GV cho HS đọc xuôi, ngược lại vần tiếng, từ
vừa học
- GV nhận xét tuyên dương
* up:
Quy trình tương tự
a Nhận diện vần
- GV chỉ vần up và hỏi:
+ Vần up gồm có mấy âm ghép lại?
âm nào đứng trước âm nào đứng sau?
- GV cho HS so sánh up với ip
- GV nhận xét
b Đánh vần
- GV cho HS phân tích – đánh vần – đọc
trơn
- GV chỉnh, sửa lỗi cho HS
- GV cho HS đọc tổng hợp 2 vần
- GV nhận xét
NGHỈ 5 PHÚT
b Luyện viết.
- HS: Bác đang bắt nhịp để hát
- HS nhẩm và đọc trơn từ
- HS đọc nối tiếp cá nhân, cả lớp
- Bắt nhịp
i – pờ – ip - ip
nhờ – ip– nhip - nặng – nhịp - nhịp
bắt nhịp
- HS đọc xuôi, đọc ngược
- HS: Có 2 âm u và âm p, u đứng trước,
p đứng sau
- HS so sánh nêu:
+ Giống nhau: đều kết thúc bằng p + Khác nhau: up mở đầu bằng u
- HS phân tích – đánh vần – đọc trơn theo: Cá nhân nối tiếp – nhóm –cả lớp
u – p - up
b - up – bup – sắc - búp búp sen
- HS đọc cả lớp
Trang 4- GV viết mẫu – hướng dẫn HS cách viết:
- GV cho HS viết vào bảng con
- GV chỉnh sửa tuyên dương
+ Tương tự gv hướng dẫn viết up - búp sen
- GV nhận xét tuyên dương
c Đọc từ ứng dụng:
- GV ghi bảng các từ
- GV đọc mẫu cho HS đọc từ ứng dụng
- GV giải thích từ
+ Nhân dịp: Nhân dịp vào năm học mới, mẹ
mua cho em một chiếc cặp mới
+ Giúp đỡ: Khi làm một việc gì đó tốt cho
người khác gọi là giúp đỡ
- GV cho HS tìm tiếng có vần mới học
- GV cho HS đọc từ ứng dụng, GV chỉ và đặt
thước ở tiếng có âm mới học cho HS phân
tích
- GV nhận xét tuyên dương
- GV chỉnh, sửa lỗi phát âm cho HS
- GV cho HS đọc lại bài
- GV nhận xét
- HS nghe
- HS nghe theo dõi cách viết
- HS viết vào bảng con
ip bắt nhịp
up búp sen
- HS nhẩm đọc và tìm
nhân dịp chụp đèn đuổi kịp giúp đỡ
TIẾT 2
Trang 5
3 Luyện tập
a Luyện đọc
Luyện đọc lại các vần mới ở tiết 1
- GV chỉ không theo thứ tự cho HS đọc
- GV theo dõi nhận xét sửa sai
- GV nhận xét, tuyên dương
b Đọc câu ứng dụng.
- GV giới thiệu tranh trong SGK cho HS
quan sát, sau đó chia lớp làm nhiều nhóm
nhỏ và nêu câu hỏi cho HS thảo luận
- Tranh vẽ gì?
- GV gọi HS nhận xét và bổ sung
- Rút ra câu ứng dụng
- GV đọc mẫu
- HS đọc cá nhân vừa đọc vừa phân tích theo chỉ dẫn của GV cá nhân - cả lớp
- HS đọc cả lớp
- HS nối tiếp nhau đọc lại
i – p – ip nhờ – ip – nhip – nặng – nhịp
bắt nhịp
u – p – up
bờ – up – bup – sắc – búp
búp sen
nhân dịp chụp đèn
- HS mở SGK quan sát và thảo luận nhóm đôi
- Tranh vẽ đàn cò, hàng dừa
Tiếng dừa làm dịu nắng trưa Gọi đàn gió đến cùng dừa múa ca Trời trong đầy tiếng rì rào
Trang 6- Khi đọc hết câu thơ em cần lưu ý điều gì
- GV gọi HS đọc
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
NGHỈ 5 PHÚT
b Luyện viết:
- GV cho HS mở vở tập viết, HD HS viết
bài
- GV HD các em viết bài vào vở tập viết
- GV quan sát lớp giúp đỡ em yếu kém
- Chấm và nhận xét một số bài
c Luyện nói
- GV cho HS mở SGK quan sát tranh và
gọi HS đọc tên bài luyện nói
- GV chia lớp làm nhiều nhóm 4,giới thiệu
- GV nêu một số câu hỏi gợi ý:
+ Trong tranh vẽ gì?
+ GV mời đại diện nhóm trả lời
+ Em có muốn làm những việc như thế để
giúp đỡ cha mẹ không?
- GV chỉ bảng cho hs đọc lại bài
Đàn cò đánh nhịp bay vào bay ra
- HS cả lớp đọc
- Cần nghỉ hơi
HS đọc cá nhân – nhóm – cả lớp
- HS nhắc tư thế ngồi viết
- HS viết bài vào vở
HS mở SGK, 4 em đọc to
Giúp đỡ cha mẹ
- Tranh vẽ bạn đang cho gà ăn, bạn quét vườn…
- Có ạ
- HS đọc cả lớp
4 CỦNG CỐ – DẶN DÒ
- GV củng cố lại bài: chỉ bảng HS đọc lại toàn bài trong SGK
- Dặn các em về nhà đọc lại bài – xem trước bài sau 89
- GV nhận xét giờ học