1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Tiếng Việt 1 bài 88: Vần IP UP

6 352 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 26,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIỂM TRA BÀI CŨ - GV đọc cho HS viết các từ ngữ ứng dụng mỗi tổ viết 1 từ.. - GV gọi 1 -> 2 em đọc câu ứng dụng - GV nhận xét – sửa chữa – cho điểm xinh đẹp bếp lửa Việt Nam đất nước ta

Trang 1

Học vần:

IP - UP

A MỤC TIÊU

- HS đọc được: ip – up – bắt nhịp – búp sen Từ và đoạn thơ ứng dụng.

- HS viết được: ip – up – bắt nhịp – búp sen

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Giúp đỡ cha mẹ

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Tranh tăng cường TV: Chụp đèn - đuổi kịp

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC

Văn nghệ đầu giờ

2 KIỂM TRA BÀI CŨ

- GV đọc cho HS viết các từ ngữ ứng

dụng mỗi tổ viết 1 từ

- GV gọi 1 -> 2 em đọc câu ứng dụng

- GV nhận xét – sửa chữa – cho điểm

xinh đẹp bếp lửa

Việt Nam đất nước ta ơi!

Mênh mông biển lúa đâu trời đẹp hơn

Cánh cò bay lả rập rờn Mây mờ che đỉnh Trường Sơn sớm chiều

3 BÀI MỚI

Trang 2

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

- GV giới thiệu và ghi bảng ip, up

2 Dạy vần: Vần ip.

a Nhận diện vần

- GV hướng dẫn HS đọc trơn vần ip

- GV hỏi:

+ Vần ip gồm mấy âm ghép lại? Âm nào

đứng truớc âm nào đứng sau?

- GV cho HS so sánh ip với op

- Vậy đánh vần như thế nào?

- GV cho HS đánh vần và đọc

- GV nhận xét, sửa chữa lỗi phát âm cho HS

* Dạy tiếng khóa.

- GV vừa viết vần ip xuống và gọi HS đọc lại

+ Vần ip cô thêm âm nh tạo thành tiếng gì?

- GV nhận xét tuyên dương

- GV cho HS đọc trơn

- Em nào phân tích tiếng nhịp cho cô

- Vậy ta đánh vần như thế nào?

- GV nhận xét và cho HS đánh vần

- GV nhận xét

- GV nói: Các em vừa biết tiếng nhịp có âm

nh và vần ip Vậy các em xem tranh Bác Hồ

đanh làm gì?

- GV nhận xét và rút ra từ khóa

- HS nối tiếp nhắc tên bài: ip, up

- HS: 5 > 7 em đọc trơn vần

- HS: Có 2 âm, âm i đứng trước, âm p đứng sau

- HS so sánh và nêu:

+ Giống nhau: kết thúc bằng p

+ Khác nhau: ip đều bắt đầu bằng i

i - pờ - ip - ip

- HS đọc cá nhân nối tiếp – cả lớp

- Ghép thêm âm nh đứng trước dấu nặng dưới

i, tạo thành tiếng nhịp

- HS: đọc trơn cá nhân

- Có âm nh đứng trước vần ip đứng sau

- Nhờ – ip – nhip - nặng – nhịp - nhịp

- HS đánh vần theo: cá nhân nối tiếp, nhóm, cả lớp

Trang 3

- Cô có từ bắt nhịp (GV vừa nói vừa ghi

bảng)

- GV cho HS đọc trơn từ

- GV nhận xét tuyên dương

- GV cho HS đọc xuôi, ngược lại vần tiếng, từ

vừa học

- GV nhận xét tuyên dương

* up:

Quy trình tương tự

a Nhận diện vần

- GV chỉ vần up và hỏi:

+ Vần up gồm có mấy âm ghép lại?

âm nào đứng trước âm nào đứng sau?

- GV cho HS so sánh up với ip

- GV nhận xét

b Đánh vần

- GV cho HS phân tích – đánh vần – đọc

trơn

- GV chỉnh, sửa lỗi cho HS

- GV cho HS đọc tổng hợp 2 vần

- GV nhận xét

NGHỈ 5 PHÚT

b Luyện viết.

- HS: Bác đang bắt nhịp để hát

- HS nhẩm và đọc trơn từ

- HS đọc nối tiếp cá nhân, cả lớp

- Bắt nhịp

i – pờ – ip - ip

nhờ – ip– nhip - nặng – nhịp - nhịp

bắt nhịp

- HS đọc xuôi, đọc ngược

- HS: Có 2 âm u và âm p, u đứng trước,

p đứng sau

- HS so sánh nêu:

+ Giống nhau: đều kết thúc bằng p + Khác nhau: up mở đầu bằng u

- HS phân tích – đánh vần – đọc trơn theo: Cá nhân nối tiếp – nhóm –cả lớp

u – p - up

b - up – bup – sắc - búp búp sen

- HS đọc cả lớp

Trang 4

- GV viết mẫu – hướng dẫn HS cách viết:

- GV cho HS viết vào bảng con

- GV chỉnh sửa tuyên dương

+ Tương tự gv hướng dẫn viết up - búp sen

- GV nhận xét tuyên dương

c Đọc từ ứng dụng:

- GV ghi bảng các từ

- GV đọc mẫu cho HS đọc từ ứng dụng

- GV giải thích từ

+ Nhân dịp: Nhân dịp vào năm học mới, mẹ

mua cho em một chiếc cặp mới

+ Giúp đỡ: Khi làm một việc gì đó tốt cho

người khác gọi là giúp đỡ

- GV cho HS tìm tiếng có vần mới học

- GV cho HS đọc từ ứng dụng, GV chỉ và đặt

thước ở tiếng có âm mới học cho HS phân

tích

- GV nhận xét tuyên dương

- GV chỉnh, sửa lỗi phát âm cho HS

- GV cho HS đọc lại bài

- GV nhận xét

- HS nghe

- HS nghe theo dõi cách viết

- HS viết vào bảng con

ip bắt nhịp

up búp sen

- HS nhẩm đọc và tìm

nhân dịp chụp đèn đuổi kịp giúp đỡ

TIẾT 2

Trang 5

3 Luyện tập

a Luyện đọc

Luyện đọc lại các vần mới ở tiết 1

- GV chỉ không theo thứ tự cho HS đọc

- GV theo dõi nhận xét sửa sai

- GV nhận xét, tuyên dương

b Đọc câu ứng dụng.

- GV giới thiệu tranh trong SGK cho HS

quan sát, sau đó chia lớp làm nhiều nhóm

nhỏ và nêu câu hỏi cho HS thảo luận

- Tranh vẽ gì?

- GV gọi HS nhận xét và bổ sung

- Rút ra câu ứng dụng

- GV đọc mẫu

- HS đọc cá nhân vừa đọc vừa phân tích theo chỉ dẫn của GV cá nhân - cả lớp

- HS đọc cả lớp

- HS nối tiếp nhau đọc lại

i – p – ip nhờ – ip – nhip – nặng – nhịp

bắt nhịp

u – p – up

bờ – up – bup – sắc – búp

búp sen

nhân dịp chụp đèn

- HS mở SGK quan sát và thảo luận nhóm đôi

- Tranh vẽ đàn cò, hàng dừa

Tiếng dừa làm dịu nắng trưa Gọi đàn gió đến cùng dừa múa ca Trời trong đầy tiếng rì rào

Trang 6

- Khi đọc hết câu thơ em cần lưu ý điều gì

- GV gọi HS đọc

- GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS

NGHỈ 5 PHÚT

b Luyện viết:

- GV cho HS mở vở tập viết, HD HS viết

bài

- GV HD các em viết bài vào vở tập viết

- GV quan sát lớp giúp đỡ em yếu kém

- Chấm và nhận xét một số bài

c Luyện nói

- GV cho HS mở SGK quan sát tranh và

gọi HS đọc tên bài luyện nói

- GV chia lớp làm nhiều nhóm 4,giới thiệu

- GV nêu một số câu hỏi gợi ý:

+ Trong tranh vẽ gì?

+ GV mời đại diện nhóm trả lời

+ Em có muốn làm những việc như thế để

giúp đỡ cha mẹ không?

- GV chỉ bảng cho hs đọc lại bài

Đàn cò đánh nhịp bay vào bay ra

- HS cả lớp đọc

- Cần nghỉ hơi

HS đọc cá nhân – nhóm – cả lớp

- HS nhắc tư thế ngồi viết

- HS viết bài vào vở

HS mở SGK, 4 em đọc to

Giúp đỡ cha mẹ

- Tranh vẽ bạn đang cho gà ăn, bạn quét vườn…

- Có ạ

- HS đọc cả lớp

4 CỦNG CỐ – DẶN DÒ

- GV củng cố lại bài: chỉ bảng HS đọc lại toàn bài trong SGK

- Dặn các em về nhà đọc lại bài – xem trước bài sau 89

- GV nhận xét giờ học

Ngày đăng: 24/01/2019, 17:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w