Đọc được các từ ngữ và câu ứng dụng.. - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Giúp đỡ cha mẹ.. - HS yêu thích môn học.. Kiểm tra bài cũ - Cho học sinh đọc và viết các từ ứng dụng - Họ
Trang 1Học vần:
IP - UP
I Mục tiêu:
- Đọc và viết được: ip, up, bắt nhịp, búp sen Đọc được các từ ngữ và câu ứng dụng.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Giúp đỡ cha mẹ
- Phần luyện nói giảm từ 1 đến 3 câu hỏi
- HS yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: Tranh minh hoạ SGK, bộ đồ dùng dạy học TV
- HS: Bộ đồ dùng học sinh + bảng con
III Các hoạt động dạy- học:
1 Ổn định tổ chức: Lớp hát
2 Kiểm tra bài cũ
- Cho học sinh đọc và viết các từ ứng dụng - Học sinh viết bảng
- Giáo viên nhận xét - Học sinh đọc
3 Bài mới: Giới thiệu bài
- Cho HS quan sát tranh tìm ra vần mới ip - up
- Giáo viên đọc
- Học sinh quan sát tranh thảo luận tìm ra vần mới
- Học sinh đọc
Dạy vần: ip
* Nhận diện
- Vần ip gồm những âm nào?
- Học sinh nhận diện -Gồm âm i và p
- Giáo viên hướng dẫn học sinh đánh vần: ip
- Giáo viên đánh vần và phát âm từ khoá:
i - pờ - ip
nhờ - ip - nhíp - nặng - nhịp
bắt nhịp
- Giáo viên chỉnh sửa
- Học sinh đánh vần
- Học sinh đánh vần đọc trơn,
cá nhân, nhóm, lớp đọc đồng thanh
Giáo viên cho học sinh ghép vần và tiếng trên bộ
chữ: ip – nhịp
- Học sinh ghép vần và ghép tiếng: ip – nhịp
Trang 2c) Dạy vần: up
* Nhận diện
- Vần up gồm những âm nào?
- Cho HS so sánh vần up với ip
- Học sinh nhận diện
- Gồm âm u và âm p
- Giống: đều kết thúc bằng p
- Khác: up có u còn ip có i
Giáo viên hướng dẫn học sinh đánh vần: up
- Giáo viên đánh vần và phát âm từ khoá
up - búp – búp sen
- Giáo viên chỉnh sửa
- Học sinh đánh vần
- Học sinh đánh vần và đọc up
- Búp – búp sen
- GV cho học sinh ghép vần và tiếng trên bộ chữ - HS ghép vần và ghép tiếng
trên bộ chữ
GV viết từ ngữ ứng dụng
Nhân dịp - chụp đèn
Đuổi kịp - giúp đỡ
- Giáo viên giải nghĩa từ
- Giáo viên đọc lại
-GV quan sát chỉnh sửa
*Luyện viết
- GV viết vần ip, up, bắt nhịp, búp sen
- GV hướng dẫn cách ngồi, cầm bút, đặt vở, khoảng
cách giữa các chữ
- GV hướng dẫn chỉnh sửa
* Củng cố: Nhận xét giờ
- Học sinh đọc thầm rồi lên bảng gạch chân các tiếng chứa vần mới: dịp, kịp, chụp, giúp
- HS đọc toàn bài trên bảng
- HS chơi trò chơi tìm tiếng hoặc từ ngữ mới
- Học sinh viết bảng
Tiết 2: LUYỆN TẬP
3 Luyện tập
a) Luyện đọc
- Cho học sinh đọc lại toàn bài tiết 1 - Học sinh đọc bài SGK
- Học sinh lần lượt đọc thầm đoạn thơ ứng dụng tìm
tiếng có từ mới học: nhịp
- Cho học sinh quan sát tranh và 1 em tìm câu ứng
- Học sinh đọc và gạch chân vần mới
- Học sinh quan sát tranh và
Trang 3- Giáo viên đọc mẫu
- Giáo viên sửa sai
- Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng
thảo luận
- Học sinh đọc
- Lớp đọc câu ứng dụng
- HS luyện đọc toàn bài SGK
b) Luyện viết
- Cho học sinh viết vở tập viết
- Giáo viên hướng dẫn học sinh viết ở vở tập viết
ip, up, bắt nhịp, búp sen
- Giáo viên quan sát và uốn nắn những em cầm bút
sai hoặc các em ngồi không đúng tư thế
- Học sinh luyện viết trong vở
tập viết: ip, up, bắt nhịp, búp
sen
c) Luyện nói
- Cho học sinh đọc chủ đề luyện nói:
Giúp đỡ cha mẹ
Gợi ý: tranh vẽ gì?
Về nhà em đã giúp đỡ cha me những gì? kể cho cả
lớp cùng nghe?
- Vì sao em cần giúp đỡ cha me những công việc vừa
sức của mình?
- GV nhận xét
4 Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét giờ
- Về nhà ôn lại bài xem trước bài 89
Một bạn cho gà ăn và một bạn quét sân
- Học sinh quan sát tranh thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm lên luyện nói theo chủ đề
- Các bạn khác nhận xét và
bổ sung