1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài giảng Hình học 10 tiết 5: Hiệu hai vector

13 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 238,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định nghĩa Nếu tổng của hai vector ~a và vector ~b là vector-không, thì ta nói ~a là vector đối của ~b, hoặc ~b là vector đối của ~a... Lop10.com Hà Hữu Phúc THPT QT..[r]

Trang 1

Tiết 5

HIỆU HAI VECTOR

THPT Quang Trung

Ngày 29 tháng 9 năm 2010

Trang 2

1 Vector đối của một vector

Định nghĩa

Nếu tổng của hai vector ~a và vector ~b là vector-không, thì ta nói ~a là

vector đối của ~b, hoặc ~b là vector đối của ~a

Nhận xét

Vector đối của ~a là vector ngược hướng với hướng của ~a và có cùng độ dài với ~a

Đặc biệt, vector đối của vector ~0 là vector ~0

Hà Hữu Phúc (THPT QT) time : reset Hình học lớp 10 Ngày 29 tháng 9 năm 2010 2 / 7

Lop10.com

Trang 3

1 Vector đối của một vector

Định nghĩa

Nếu tổng của hai vector ~a và vector ~b là vector-không, thì ta nói ~a là vector đối của ~b, hoặc ~b là vector đối của ~a

Nhận xét

Vector đối của ~a là vector ngược hướng với hướng của ~a và có cùng độ dài với ~a

Đặc biệt, vector đối của vector ~0 là vector ~0

Trang 4

2 Hiệu của hai vector

Định nghĩa

Hiệu của hai vector ~a và ~b, ký hiệu ~a − ~b, là tổng của vector ~a và vector

đối của vector ~b, tức là: ~a − ~b = ~a + (−~b)

Phép lấy hiệu của hai vector gọi là phép trừ vector

Quy tắc về hiệu vector

Nếu −−→MN là một vector đã cho thì với điểm O bất kỳ, ta luôn có

−−→

MN=−→ON-−−→OM

Hà Hữu Phúc (THPT QT) time : reset Hình học lớp 10 Ngày 29 tháng 9 năm 2010 3 / 7

Lop10.com

Trang 5

2 Hiệu của hai vector

Định nghĩa

Hiệu của hai vector ~a và ~b, ký hiệu ~a − ~b, là tổng của vector ~a và vector đối của vector ~b, tức là: ~a − ~b = ~a + (−~b)

Phép lấy hiệu của hai vector gọi là phép trừ vector

Quy tắc về hiệu vector

Nếu −−→MN là một vector đã cho thì với điểm O bất kỳ, ta luôn có

−−→

MN=−→ON-−−→OM

Trang 6

Hiệu của hai vector

Bài toán 1

Cho 4 điểm bất kỳ A, B, C , D Hãy dùng quy tắc về hiệu vector để chứng

minh rằng

−→

AB +−→CD =−→AD +−→CB Hướng dẫn: Xem sách giáo khoa

Biến đổi Bài toán 1 (a)

Cho 4 điểm bất kỳ A, B, C , D Hãy dùng quy tắc về hiệu vector để chứng minh rằng

−→

AB −−→AD =−→CD −−→CB

Hà Hữu Phúc (THPT QT) time : reset Hình học lớp 10 Ngày 29 tháng 9 năm 2010 4 / 7

Lop10.com

Trang 7

Hiệu của hai vector

Bài toán 1

Cho 4 điểm bất kỳ A, B, C , D Hãy dùng quy tắc về hiệu vector để chứng minh rằng

−→

AB +−→CD =−→AD +−→CB Hướng dẫn: Xem sách giáo khoa

Biến đổi Bài toán 1 (a)

Cho 4 điểm bất kỳ A, B, C , D Hãy dùng quy tắc về hiệu vector để chứng minh rằng

−→

AB −−→AD =−→CD −−→CB

Trang 8

Hiệu của hai vector

Biến đổi Bài toán 1 (b)

Cho 4 điểm bất kỳ A, B, C , D Hãy dùng quy tắc về hiệu vector để chứng

minh rằng

−→

AB −−→CB =−→AD −−→CD

Biến đổi Bài toán 1 (c)

Cho 4 điểm bất kỳ A, B, C , D Hãy dùng quy tắc về hiệu vector để chứng minh rằng

−→

AB +−→BC +−→CD +−→DA =−→0

Hà Hữu Phúc (THPT QT) time : reset Hình học lớp 10 Ngày 29 tháng 9 năm 2010 5 / 7

Lop10.com

Trang 9

Hiệu của hai vector

Biến đổi Bài toán 1 (b)

Cho 4 điểm bất kỳ A, B, C , D Hãy dùng quy tắc về hiệu vector để chứng minh rằng

−→

AB −−→CB =−→AD −−→CD

Biến đổi Bài toán 1 (c)

Cho 4 điểm bất kỳ A, B, C , D Hãy dùng quy tắc về hiệu vector để chứng minh rằng

−→

AB +−→BC +−→CD +−→DA =−→0

Trang 10

Một số bài toán về Hiệu của hai vector

Bài toán 1

Cho 2điểm A, B phân biệt

a) Tìm tâp hợp các điểm O sao cho −→OA =−→OB

b) Tìm tâph ợp các điểm O sao cho −→OA = −−→OB

Bài toán 2

Cho hình bình hành ABCD Chứng minh rằng −→DA −−→DB +−→DC =−→0

Hà Hữu Phúc (THPT QT) time : reset Hình học lớp 10 Ngày 29 tháng 9 năm 2010 6 / 7

Lop10.com

Trang 11

Một số bài toán về Hiệu của hai vector

Bài toán 1

Cho 2điểm A, B phân biệt

a) Tìm tâp hợp các điểm O sao cho −→OA =−→OB

b) Tìm tâph ợp các điểm O sao cho −→OA = −−→OB

Bài toán 2

Cho hình bình hành ABCD Chứng minh rằng −→DA −−→DB +−→DC =−→0

Trang 12

Một số bài toán về Hiệu của hai vector

Bài toán 3

Chứng minh rằng −→AB =−→CD khi và chỉ khi trung điểm của hai đoạn thẳng

AD và BC trùng nhau

Bài toán 4

Cho 6 điểm A, B, C , D, E , F Chứng minh rằng

−→

AD +−→BE +−→CF =−→AE +−→BF +−→CD =−→AF +−→BD +−→CE

Hà Hữu Phúc (THPT QT) time : reset Hình học lớp 10 Ngày 29 tháng 9 năm 2010 7 / 7

Lop10.com

Trang 13

Một số bài toán về Hiệu của hai vector

Bài toán 3

Chứng minh rằng −→AB =−→CD khi và chỉ khi trung điểm của hai đoạn thẳng

AD và BC trùng nhau

Bài toán 4

Cho 6 điểm A, B, C , D, E , F Chứng minh rằng

−→

AD +−→BE +−→CF =−→AE +−→BF +−→CD =−→AF +−→BD +−→CE

Ngày đăng: 02/04/2021, 01:38

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w