[r]
Trang 1C©u 1 : H·y nªu tÝnh chÊt vËt lÝ , hãa häc cña L u ư
hu nh ioxit ( ỳ đ S )
TR¶ LêI :
Tính ch t v t lí : ấ ậ
L u huỳnh đioxit ( ư S) là ch t khí không màu , mùi h c , đ c (gây ho, ấ ắ ộ viêm đ ườ ng hô h p , ) , n ng h n không khí ấ ặ ơ
Tính ch t hóa h c : ấ ọ
1, Tác d ng v i n ụ ớ ướ c :
S + O →
2, Tác d ng v i baz : ụ ớ ơ
S + Ca Ca + O
3, Tác d ng v i oxit baz : ụ ớ ơ
S + O
Trang 2
C©u 2 : Hoµn thµnh d·y P¦HH sau :
S S S
TR¶ LêI :
(1) : S + S
(2) : + O →
(3) : + NaOH → + O
(4) : + Na → 2SO4 + SO2 + H2O
Trang 3
TIÕT 5
–
TÝNH CHÊT HãA HäC CñA AXIT
Trang 4Tiết 5 – Bài 3 : TíNH CHấT HóA HọC CủA AXIT
I, TíNH CHấT HóA HọC CủA AXIT :
1, Axit làm đổi màu chất chỉ thị (quỳ
tím) :
a, Thí nghiệm ( Sgk ) :
b, Hiện tượng:
- Giấy quỳ tím từ màu tím chuyển sang màu đỏ
c, Nhận xét :
- Dung dịch axit làm đổi màu quỳ tím thành đỏ
→ Đây là dấu hiệu nhận biết dung dịch
axit
2, Axit tác dụng với kim loại :
a, Thí nghiệm ( Sgk ) :
b, Hiện tượng:
- Kim loại bị hòa tan , đồng thời có bọt khí
không màu bay ra ngoài
c, Nhận xét :
- Phản ứng sinh ra muối và khí hiđro.
- PTHH :
2.Al + 3.H2SO4 → Al2 H2
Fe + 2.HCl → FeCl2 H2
Kim loại + Axit Muối + →
Trang 5
Tiết 5 – Bài 3 : TíNH CHấT HóA HọC CủA AXIT
3, Axit tác dụng với bazơ :
I, TíNH CHấT HóA HọC CủA AXIT :
a, Thí nghiệm ( Sgk ) :
b, Hiện tượng:
- Cu bị hòa tan , tạo thành dung dịch màu xanh
lam
c, Nhận xét :
- Cu tác dụng với dung dịch axit sinh ra muối
đồng màu xanh lam
- PTHH :
Cu+ H2SO4 → Cu O
Bazơ + Axit Muối + →
4, Axit tác dụng với oxit bazơ :
a, Thí nghiệm ( Sgk ) :
b, Hiện tượng:
- bị hòa tan , tạo ra dung dịch có màu vàng
nâu
- tác dụng với axit sinh ra muối sắt (III) có màu
vàng nâu
- PTHH : + 6.HCl → + O
c, Nhận xét :
Oxit bazơ + Axit Muối + →
Trang 6
TiÕt 5 – Bµi 3 : TÝNH CHÊT HãA HäC CñA AXIT
I, TÝNH CHÊT HãA HäC CñA AXIT :
II, AXIT M¹nh vµ axit yÕu :
- Axit m¹nh : HCl , H2SO4 , HNO3 ,
- Axit yÕu : H2S , H2CO3 ,
ThÕ nµo lµ
axit m¹nh , thÕ
nµo lµ axit yÕu ?
- Axit m¹nh cã c¸c tÝnh chÊt hãa häc:
ph¶n øng nhanh víi kim lo¹i , víi
muèi cacbonat ; dung dÞch dÉn nhiÖt
tèt ,
- Axit yÕu cã c¸c tÝnh chÊt hãa häc :
ph¶n øng chËm víi kim lo¹i , víi
muèi cacbonat ; dung dÞch dÉn nhiÖt
kÐm ,
Trang 7Bài 5 : Tính chất hóa học của Axit
Bài 5 : Tính chất hóa học của Axit
Tính chất hóa học của Axit
Tính chất hóa học của Axit
Làm đổi màu
chất chỉ thị
( quy tím )
Làm đổi màu
chất chỉ thị
( quy tím )
Kim loại + Axit muối + →
Kim loại + Axit muối + → Axit + Bazơ Axit + Bazơ muối + O muối + O →→
Axit + Oxit bazơ muối + →
O
Axit + Oxit bazơ muối + →
O
Axit mạnh , Axit yếu
Axit mạnh , Axit yếu
Axit mạnh : HCl , H2SO4 , HNO3 ,
Axit mạnh : HCl , H2SO4 , HNO3 ,
Axit yếu :
H2S ,
H2CO3 ,
Axit yếu :
H2S ,
H2CO3 ,
Bài 5 : Tính chất hóa học của Axit
Bài 5 : Tính chất hóa học của Axit
Tính chất hóa học của Axit
Tính chất hóa học của Axit
Làm đổi màu
chất chỉ thị
( quy tím )
Làm đổi màu
chất chỉ thị
( quy tím )
Kim loại + Axit muối + →
Kim loại + Axit muối + → Axit + Bazơ Axit + Bazơ muối + O muối + O →→
Axit + Oxit bazơ muối + →
O
Axit + Oxit bazơ muối + →
O
Axit mạnh , Axit yếu
Axit mạnh , Axit yếu
Axit mạnh : HCl , H2SO4 , HNO3 ,
Axit mạnh : HCl , H2SO4 , HNO3 ,
Axit yếu :
H2S ,
H2CO3 ,
Axit yếu :
H2S ,
H2CO3 ,
Trang 8TRß CH¥I
¤NG MÆT TRêI
VUI NHéN
Trang 92
3
4
5
6
Câu hỏi 1 : Khi nhỏ dung dịch axit vào quỳ tím thì quỳ tím từ
màu tím chuyển thành màu gì ?
Đáp án : Màu đỏ
Câu hỏi 2 : Kim loại nào sau đây không tác dụng với axit
clohidric hoặc axit sunfuric loãng : Zn , Al Fe , CuO , Ag ?
Đáp án : Ag
Câu hỏi 3 : Khi cho axit tác dụng với với oxit bazơ thì sản
phẩm của nó là gì ?
Đáp án : Muối và O
Câu hỏi 4 : Axit mạnh tác dụng với muối nào nhanh ?
Đáp án : Muối cacbonat
Câu hỏi 5 : Axit yếu tác dụng với cái nào chậm ?
Đáp án : Kim loại
Câu hỏi 6 : Khi Cutác dụng với dung dịch H2SO4 tạo ra dung dịch muối có màu gì ?
Đáp án : Màu xanh lam
Trang 10H¦íng dÉn vÒ nhµ
1, Häc thuéc tÝnh chÊt hãa häc cña axit
2, lµm bµi 1 , 2 , 4 < Sgk >
3, ChuÈn bÞ bµi sau : “ MéT Sè AXIT QUAN TRäNG <t1> ”
Trang 11QóY THÇY C¤ GI¸O §· VÒ Dù GIê
Hãa Häc 9