1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài tập hàm số bậc nhất và bậc hai

7 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 205,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BAØI TAÄP HAØM SOÁBAÄC NHAÁT VAØ BAÄC HAI A.HAØM SOÁ BAÄC NHAÁT: Daïng y = ax +b TXÑ: D=R Hàm số đồng biến trên R khi a >0 ; Hàm số nghịch biến trên R khi a0 x.. a0 và hướng bề lõm xuống[r]

Trang 1

BÀI TẬP HÀM SỐBẬC NHẤT VÀ BẬC HAI A.HÀM SỐ BẬC NHẤT:

Dạng y = ax +b

TXĐ: D=R

Hàm số đồng biến trên R khi a >0 ; Hàm số nghịch biến trên R khi a<0

Bảng biến thiên :

a>0 a<0

Đồ thị là một đường thẳng đi qua 2 điểm ; ;  ;b

a

b



B.Hàm số bậc 2:

Dạng y = ax2 + bx +c (a  0)

TXĐ : D = R Đỉnh  Trục đối xứng

  

2

4

2a; a

b S

a

b x 2

 

 

2a

b

; -trong biến đồng số Hàm

; 2a

b -trong biến nghịch số

Hàm

:

a

2a

b

; -trong biến nghịch số

Hàm

; 2a

b -trong biến đồng số

Hàm

:

a

0

0

Đồ thị là parabol hướng bề lõm lên trên khi a >0 và hướng bề lõm xuống dưới khi a <0

Nhận đường thẳng là trục đối xứng

a

b x 2

 Chú ý : Muốn vẽ đồ thị của hàm số y =ax2 +bx +c ta thực hiện như sau:

–Xác dịnh hương lõm của đồ thị –Xác định tọa độ điểm đỉnh  và trục đối xứng

  

2

4

2a; a

b S

a

b x 2

 -Tìm giao củ đồ thị với Ox và Oy

-Nhờ tính đối xứng ta nối các điểm của đồ thị lại ta có đồ thị của hàm số

Ph()*+ pháp :

x -∞ +∞

y

+∞

-∞

x -∞ +∞ y

+∞

-∞

x

-∞ +∞

a

b 2

 y

+∞ +∞

2

4a

x

-∞ +∞

a

b 2

y 4a2

-∞ -∞

Trang 2

./ (d):y =ax +b

1  trên tìm a và b



b ax y

b ax y )

d

(

B

;

A

2 2

1 1

Chú ý : (d1) : y=a1x+b1 ; (d2): y=a2x +b2 :

(d1)//(d2)  (d1) (d2) a1a2 = -1

2 1

2 1

b b

a a

Thí 09 :

Cho hàm

.?@? :

2

5 2 1

2 1 2 5

2

3









a

b b

a

b a )

d

(

B

;

A

Thí 09 2:

Cho hàm  y =ax+b cĩ   là hình bên.Tìm a và b

(d):y=ax+b

3

2 3 7 3

2

3

7

2 4

3 4

2

3

1









x y

b

a

b a

b a )

d ( )

; (

B

;

)

;

(

A

Thí 09 3 :

DE    hàm  y =



1 1

2 1

1 1

2

x khi x

x khi x

) (d của 1 x phần Xóa

D(-2;0) và

(C0;1) điểm

2 qua ) d (

x khi x

y : ) (d Vẽ

x với ) (d phần xóa B và A qua ) (d Vẽ

B(2;3) A(1;1)

điểm 2 qua ) d (

x khi x

y : ) (d Vẽ

2

2

1 1

1

2

1

1 1

2 1

1

1 1

2

Trang 3

Thí dụ 4

Tìm các   a ; b  hàm  y =ax +b  (d)  qua A (-1;3) và song song vF (d’) :y= 2x+4 ?@?

Do (d)// (d’)=> a=2=>(d): y = 2x+b

A(-1;3)  (d)3=-2+b=>b=5=> (d):y=2x-5

BÀI

1.Tìm các

3

2 3 2

1 2

9

1 1 2

4 2

99 2

1 1

0 2

3

2

 

x y ) c y

) b x

y

:

ÑS

)

; ( B

; A ) c )

; ( B

; A ) b )

; ( B

;

A

)

a

Thí dụ 5:

Tìm hàm  y = f(x) có   *( hình bên

Bài O, :

Tìm hàm

Hàm  có   *( hình bên là    hàm

 cho R *S" công U

Do

U S" có 0[*+ y = ax +b

x< -2 :

=>y= -3x

-2  x <2

=> y = x+4

x

=>y = 3x

DO y =

2 3

2 1

4

1 3

x khi x

x khi

x

x khi x

Trang 4

Bài 2:

a1: sát và E    hàm  y = ax2 +bx +c

'()*+ pháp:

O, xác  * D = R

4S" * thiên

c" a > 0 : Hàm  *+ * trong Y:1*+  Hàm  *+  * trong Y:1*+

 ;

a

b



a

b

; 2 c" a <0 : Hàm  *+  * trong Y:1*+  Hàm  *+ * trong Y:1*+

 ;

a

b



a

b

; 2

Tìm giao

DE   <

Thí dụ 1:

a1: sát i * thiên và E   (C)  hàm  : y = x2 – 4x +3

e] : D = R

a = 1 > 0 => Hàm  *+ * trong Y:1*+ (2 ; j& và hàm  *+  * trong (–j ;2)

1*+ * thiên :

Thí dụ 2:

a1: sát i * thiên và E   

Hàm  y =

2

3 2

2

x x

 : D= R

a = 0=> Hs *+ * trong (–j% &

2

1 

Hs *+  * trong ( 2; j&

x –j 2 j

y

j j

–1

]f* S(2 ; –1)

]  l Ox [ (1 ; 0) (3;0)

]  là parabol quay S lõm lên trên

x –j 1 j

y

2

–j –j

Trang 5

Bài 3: Tìm các   a ; b ; c  hàm  y = ax2+bx+c

Dạng 1: Qua 3 điểm A(x 1 ;y 1 ) ; B(x 2 ;y 2 ) ; C(x 3 ;y 3 )

./ (P): y =ax2 +bx +c

.1  trên tìm a ; b ; c



3 3

2 3

2 2

2 2

1 1

2 1

y c bx ax

y c bx ax

y c bx ax )

P

(

C

;

B

;

A

Dạng 2: Qua 2 điểm A(x 1 ;y 1 ) ; B(x 2 ;y 2 ) và biết trục đối xứng x = x 0

.1  tìm a ; b;c b

ax x

a

b x

x

Truïc

y c bx ax

y c bx ax )

P

(

B

;

A









0 0

0

2 2

2 2

1 1

2 1

2 2

0

2 0

2 2

2 2

1 1

2 1

b ax

y c bx ax

y c bx ax

Dạng 3: Qua điểm A(x 1 ;y 1 ) và có đỉnh S(x 2 ; y 2 )

1  tìm a ; b ;c



0

2 2

2 2

2 2

1 1

2 1

b ax

y c bx ax

y c bx ax )

P

(

S

;

A

Thí 09 1:

Cho hàm  y = ax2+bx+c Tìm a ; b ;c

.1 :

./ (P) : y =ax2 +bx +c

2 2

2 1 2 1

2

1 3

9 2

2 2

4

2







c b a

c b a c

c b a )

P

(

C

;

B

;

A

Thí 09 2:

Cho hàm  y = ax2+bx+c Tìm a ; b ;c

.1 :

(P): y=ax2 +bx +c

2

5 2

1

2 5 1 2 1

0 2

3

1







c b a

b a

c b a

c b a )

P

(

S

;

A

Thí 09 3:

Cho hàm  y = ax2+bx+c Tìm a ; b ;c  và có 29 là

 4

3

1; A

(W*+ n*+ x=2

GIẢI

(P): y = ax2+bx+c

Trang 6

x y c

b a

b a

b a c

a b

c b a

c )

P

(

O

;









4 0

1 4 1

0 4

4 3 0

2 2

4 3

0

2

Bài 4:

Tìm

'()*+ pháp:

.1 pt (1) tìm x o ; suy ra y

Pt (1) có bao nhiêu

Thí

Tìm giao 2+3x –2 F (d): y =2x +1

2

3 3

1 2 3

1





y x

; y x

x x

  2 2

3 3

A Thí 09 2:

Tìm giao 2 +3x +4 và (d): y = x +5

.1 :

–x2+3x+4 = x+5 x2-2x+1=0 x=1 và y = 6

BÀI TẬP:

1.Cho hàm  y = ax2 +bx +2 Xác  * các   a ; b ; c trong các 2(W*+ p, sau:

a.Qua 2

2 3

c.Có

2.Tìm







1 2

2 2

4

2 3 2 2

2

5 2

2

4 2

2

2

2 2

2

2

2

x x y

x

x y ) d x

y

x x y ) c x

x y

x x y ) b x

x

y

x

y

)

a

Bài tập tổng hơp:

1.Cho hàm  y = ax2 + bx +c có

là x=

3

2

a.Xác  * các   a ; b ;c  hàm  ]k : y = 3x2–4x -1

Trang 7

N(3 ; 8) Tìm giao

2 Cho hàm  y = ax2+bx +c có   (P)

a.Xác

<a1: sát i * thiên và E   (P)  hàm  o tìm (p R câu a

<DE (P’):y = –x2+4x –3 , trên cùng

3.Cho hàm  y = 3  5 có   (P)

4

1

x x

<a1: sát i * thiên và E   (P)  hàm 

b ./ (d) là (W*+ n*+ có ,()*+ trình y = x m

2

Bài 5:

DE    hàm  có dâu giá 2 " <

'()*+ pháp :

–4"#* S hàm  cho R *S" công U

–DE    o*+ hàm 

–Xóa v *w*+ ,x*   không v S" Y*<



0 3

2

0 3

2

2

2

x khi x

x

x khi x

x

y

DE y = x2–2x–3

a=1>0 : ]  quay S lõm lên trên , f* S(1;–4)

x=0=>y= -3 ; y = 0=>x= –1;x=3

DE y = x2 +2x –3

a=1 > I  quay S lõm lên trên

]f* S’(–1;–4) x = 0=>y= –3 ; y = 0=> x= 1; x = -3

BÀI

Vẽ đồ thị các hàm số sau :

3 2 2

5 3 2

1 0

1 4

0 1

x khi x

x

x khi x

y

)

a

Ngày đăng: 02/04/2021, 01:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w