Bài tập hàm số lượng giác và phương trình lượng giác có đáp án và lời giải chi tiếBài tập hàm số lượng giác và phương trình lượng giác có đáp án và lời giải chi tiếBài tập hàm số lượng giác và phương trình lượng giác có đáp án và lời giải chi tiếBài tập hàm số lượng giác và phương trình lượng giác có đáp án và lời giải chi tiếBài tập hàm số lượng giác và phương trình lượng giác có đáp án và lời giải chi tiếBài tập hàm số lượng giác và phương trình lượng giác có đáp án và lời giải chi tiếBài tập hàm số lượng giác và phương trình lượng giác có đáp án và lời giải chi tiếBài tập hàm số lượng giác và phương trình lượng giác có đáp án và lời giải chi tiếBài tập hàm số lượng giác và phương trình lượng giác có đáp án và lời giải chi tiếBài tập hàm số lượng giác và phương trình lượng giác có đáp án và lời giải chi tiếBài tập hàm số lượng giác và phương trình lượng giác có đáp án và lời giải chi tiếBài tập hàm số lượng giác và phương trình lượng giác có đáp án và lời giải chi tiếBài tập hàm số lượng giác và phương trình lượng giác có đáp án và lời giải chi tiếBài tập hàm số lượng giác và phương trình lượng giác có đáp án và lời giải chi tiế
Trang 2 Hàm số ysinx là hàm số lẻ nên đồ thị hàm số nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng
Hàm số ysinx là hàm số tuần hoàn với chu kì T 2
Đồ thị hàm số ysinx
x y
2
-5 2
-3 2
- 2
5 2
3 2
2 -3
Hàm số ycosx là hàm số chẵn nên đồ thị hàm số nhận trục Oy làm trục đối xứng
Hàm số ycosx là hàm số tuần hoàn với chu kì T 2
-3 2
- 2
5 2
3 2
2 -3
Trang 3 Hàm đồng biến trên mỗi khoảng ;
-5 2
-3 2
- 2
5 2
3 2
2
Là hàm số tuần hoàn với chu kì T
Hàm nghịch biến trên mỗi khoảng k ; k
Đồ thị nhận mỗi đường thẳng xk, k¢ làm một đường tiệm cận
Đồ thị
x y
-5 2
-3 2
- 2
5 2
3 2
2
O
Trang 4PHẦN I: ĐỀ BÀI
DẠNG 1: TÌM TẬP XÁC ĐỊNH, TẬP GIÁ TRỊ, XÉT TÍNH CHẴN LẺ,
CHU KỲ CỦA HÀM SỐ Phương pháp
Hàm số f x( )asinux b cosvx c ( với u v, ¢ ) là hàm số tuần hoàn với chu kì 2
Gửi đến số điện thoại: 0969.912.851
Trang 6Câu 6: Tập xác định của hàm số tan 2x
Trang 8Gửi đến số điện thoại: 0969.912.851
Trang 11Câu 45: Tìm tập xác định của hàm số sau tan( ).cot( )
Gửi đến số điện thoại: 0969.912.851
Trang 12Câu 3: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn
A ysin 3x B yx.cosx C ycos tan 2x x D tan
Câu 5: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn
A ysin 3x B yx.cosx C ycos tan 2x x D tan
D Hàm số ysinx2 là hàm số không chẵn, không lẻ
Câu 8: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn
A ysin2xsinx B 2;5
Câu 9: Trong các hàm số sau, có bao nhiêu hàm số là hàm chẵn trên tập xác định của nó
Trang 13Câu 11: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ ?
C Hàm số không lẻ trên ¡ D Hàm số không chẵn ¡
Câu 14: Hàm số ysinx5cosxlà:
A Hàm số lẻ trên ¡ B Hàm số chẵn trên ¡
C Hàm số không chẵn, không lẻ trên ¡ D Cả A, B, C đều sai
Câu 15: Hàm số nào sau đây không chẵn, không lẻ ?
C ysin 2xcos 2x D y 2 sin 3 2 x
Câu 16: Hàm số ysinx5cosxlà:
A Hàm số lẻ trên ¡ B Hàm số chẵn trên ¡
C Hàm số không chẵn, không lẻ trên ¡ D Cả A, B, C đều sai
Câu 17: Hàm số nào sau đây không chẵn, không lẻ ?
C ysin 2xcos 2x D y 2 sin 3 2 x
Câu 18: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn:
A y5sin tan 2x x B y3sinxcosx
C y2sin 3x5 D ytanx2sinx
Câu 19: Hàm số nào sau đây không chẵn, không lẻ:
C ysin 2xcos 2x D y 2 sin 3 2 x
Câu 20: Trong các hàm số sau đây hàm số nào là hàm số lẻ?
Câu 21: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn?
A y sinx B ycosxsinx C ycosxsin2 x D ycos sinx x
Câu 22: Trong các hàm số dưới đây có bao nhiêu hàm số là hàm số chẵn:
x
Câu 25: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
Trang 14Câu 26: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
Trang 15DẠNG 2: SỰ BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
Phương pháp
Cho hàm số y f x( ) tuần hoàn với chu kì T
* Để khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số, ta chỉ cần khảo sát và vẽ đồ thị hàm số trên một đoạn
có độ dài bằng T sau đó ta tịnh tiến theo các véc tơ k v (với .r vr ( ;0), T k¢ ) ta được toàn bộ đồ thị của hàm số
* Số nghiệm của phương trình f x( )k, (với k là hằng số) chính bằng số giao điểm của hai đồ thị
Trang 16Câu 3: Hàm số: y 32 cosx tăng trên khoảng:
A ycosx B ycot 2x C ysinx D ycos2x
Câu 5: Mệnh đề nào sau đây sai?
A Hàm số ysinx tăng trong khoảng 0;
C Nghịch biến 0; D Các khẳng định trên đều sai
Câu 10: Hàm số ycosx đồng biến trên đoạn nào dưới đây:
Câu 13: Hàm số ytanx đồng biến trên khoảng:
Câu 14: Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số ysinx đồng biến trong khoảng ;3
Trang 17D Hàm số ycosx đồng biến trong khoảng 3 ;
Câu 16: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng ;3
Trang 18Câu 6: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y 2 3sin 3x
A miny 2; maxy5 B miny 1; maxy4
C miny 1; maxy5 D miny 5; maxy5
Câu 7: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y 1 4sin 22 x
A miny 2; maxy1 B miny 3; maxy5
C miny 5; maxy1 D miny 3; maxy1
Câu 8: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau 2 cos(3 ) 3
3
Câu 9: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y 3 2sin 2 2 x4
A miny6,maxy 4 3 B miny5,maxy 4 2 3
C miny5,maxy 4 3 3 D miny5,maxy 4 3
Câu 10: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y 2sinx3
Câu 11: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y 1 2 cos2x1
Câu 12: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau 1 3sin 2
Câu 13: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y 3 2cos 32 x
Trang 19Câu 14: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y 1 2 sin 2 x
Câu 15: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau 4 2
Câu 17: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y3sinx4cosx1
Câu 18: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y3sinx4cosx1
A miny 6; maxy4 B miny 6; maxy5
C miny 3; maxy4D miny 6; maxy6
Câu 19: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y2sin2x3sin 2x4cos2x
A miny 3 2 1; max y3 2 1 B miny 3 2 1; max y3 2 1
C miny 3 2; maxy3 2 1 D miny 3 22; maxy3 2 1
Câu 20: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau ysin2x3sin 2x3cos2 x
A maxy 2 10; miny 2 10 B maxy 2 5; miny 2 5
C maxy 2 2; miny 2 2 D maxy 2 7; miny 2 7
Câu 21: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y2sin 3x1
A miny 2, maxy3 B miny 1, maxy2
C miny 1, maxy3 D miny 3, maxy3
Câu 22: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y 3 4cos 22 x
A miny 1, maxy4 B miny 1, maxy7
C miny 1, maxy3 D miny 2, maxy7
Câu 23: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y 1 2 4 cos 3 x
A miny 1 2 3, maxy 1 2 5 B miny2 3, maxy2 5
C miny 1 2 3, maxy 1 2 5 D miny 1 2 3, maxy 1 2 5
Câu 24: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y4sin 6x3cos 6x
A miny 5, maxy5 B miny 4, maxy4
C miny 3, maxy5 D miny 6, maxy6
Câu 25: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau
Trang 20Câu 28: Tìm tập giá trị nhỏ nhất của hàm số sau ytan2 x4 tanx1
Câu 29: Tìm tập giá trị nhỏ nhất của hàm số sau ytan2xcot2 x3(tanxcot ) 1x
Câu 30: Tìm m để hàm số y 5sin 4x6cos 4x2m1 xác định với mọi x
Câu 31: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y 1 3 2sin x
A miny 2; maxy 1 5 B miny2; maxy 5
C miny2; maxy 1 5 D miny2; maxy4
Câu 32: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y4sin 3x3cos 3x1
A miny 3; maxy6 B miny 4; maxy6
C miny 4; maxy4 D miny 2; maxy6
Câu 33: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y 3 cosxsinx4
A miny2; maxy4 B miny2; maxy6
C miny4; maxy6 D miny2; maxy8
Câu 34: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau sin 2 2 cos 2 3
Trang 21A miny 2 5; maxy 2 5 B miny 2 7; maxy 2 7
C miny 2 3; maxy 2 3 D miny 2 10; maxy 2 10
Câu 37: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau
2 2
Trang 22PHẦN II: HƯỚNG DẪN GIẢI:
DẠNG 1: TÌM TẬP XÁC ĐỊNH, TẬP GIÁ TRỊ, XÉT TÍNH CHẴN LẺ,
CHU KỲ CỦA HÀM SỐ Phương pháp
Hàm số f x( )asinux b cosvx c ( với u v, ¢ ) là hàm số tuần hoàn với chu kì 2
Trang 24x là
Trang 27sin 0cos 0
Trang 28sin 0cos 0
x là:
Trang 30Câu 31: Hàm số nào sau đây có tập xác định ¡
Câu 32: Tập xác định của hàm số 1 sin x2
Khi m0 thì (*) luôn đúng nên nhận giá trị m0
Khi m0 thì mcosx 1 m 1;m1 nên * đúng khi m 1 0 0 m 1
Khi m0 thì mcosx 1 m 1; m 1 nên * đúng khi m 1 0 1 m 0
Vậy giá trị m thoả 1 m 1
Trang 31Câu 35: Tập xác định của hàm số tan
cos 1
x y
Trang 32Hàm số ycotx xác định khi sinx 0 x k,k¢
Câu 42: Tập xác định của hàm số sin
1 cos
x y
x
Trang 34Câu 45: Tìm tập xác định của hàm số sau tan( ).cot( )
Trang 35f x x x f x nên ycosx làm số chẵn trên ¡
Câu 2: Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số chẵn?
f x x x f x nên ycos 3x là hàm số chẵn trên ¡
Câu 3: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn
A ysin 3x B yx.cosx C ycos tan 2x x D tan
Trang 36 cos cos cos
Câu 5: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn
A ysin 3x B yx.cosx C ycos tan 2x x D tan
Trang 37Câu 7: Khẳng định nào sau đây là sai?
f f nên y f x sinx2 là hàm số không chẵn không lẻ trên ¡
Câu 8: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn
Kết luận: hàm số ysin2xcosx là hàm số chẵn ¡
Câu 9: Trong các hàm số sau, có bao nhiêu hàm số là hàm chẵn trên tập xác định của nó cot 2 ,
Trang 38g g nên hàm số không chẵn không lẻ trên ¡
Câu 10: Khẳng định nào sau đây là sai?
Do đó: y f x sinx x sinxx là hàm số chẵn trên ¡
Câu 11: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ ?
Trang 39Kết luận: ytanx2sinx là hàm số lẻ trên tập xác định của nó
Câu 13: Hàm số ysin cosx 3xlà:
Kết luận: ysin cosx 3x là hàm số lẻ ¡
Câu 14: Hàm số ysinx5cosxlà:
nên hàm số không chẵn, không lẻ trên ¡
Câu 15: Hàm số nào sau đây không chẵn, không lẻ ?
nên hàm số không chẳn, không lẻ trên ¡
Câu 16: Hàm số ysinx5cosxlà:
A Hàm số lẻ trên ¡ B Hàm số chẵn trên ¡
Hàm số không chẵn, không lẻ trên ¡
Trang 40nên hàm số không chẵn, không lẻ trên ¡
Câu 17: Hàm số nào sau đây không chẵn, không lẻ ?
nên hàm số không chẳn, không lẻ trên ¡
Câu 18: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn:
A y5sin tan 2x x B y3sinxcosx
C y2sin 3x5 D ytanx2sinx
x D x D và f x 5sin x tan2x5sin tan 2x x f x
Vậy y f x 5sin tan 2x x là hàm số chẵn trên tập xác định của nó
Câu 19: Hàm số nào sau đây không chẵn, không lẻ:
Trang 41f f nên hàm số không chẵn không lẻ trên ¡
Nhận xét: Tổng của một hàm chẵn và một hàm lẻ là một hàm không chẵn không lẻ
Câu 20: Trong các hàm số sau đây hàm số nào là hàm số lẻ?
Vậy y f x sinx là hàm số lẻ trên tập xác định của nó
Câu 21: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn?
A y sinx B ycosxsinx C ycosxsin2 x D ycos sinx x
Trang 42x
Hướng dẫn giải:
Chọn A
Tập xác định của hàm số: D¡
Với mọi xD , k¢ ta có x k 2D và x k 2D , sinx k 2sinx
Vậy ysinxlà hàm số tuần hoàn
Câu 25: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
Với mọi xD , k¢ ta có x k 2D và x k 2D , cosx k 2cosx
Vậy ycosx là hàm số tuần hoàn
Câu 26: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
Với mọi xD , k¢ ta có x k D và x k D , tanx k tanx
Vậy ytanx là hàm số tuần hoàn
Câu 27: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
Với mọi xD , k¢ ta có x k D và x k D , cotx k cotx
Vậy ycotx là hàm tuần hoàn
Trang 43Câu 29: Chu kỳ của hàm số ysinx là:
Với mọi xD , k¢ ta có x k 2D và x k 2D , sinx k 2sinx
Vậy ysinxlà hàm số tuần hoàn với chu kì 2 (ứng với k1) là số dương nhỏ nhất thỏa
Với mọi xD , k¢ ta có x k 2D và x k 2D , cosx k 2cosx
Vậy ycosxlà hàm số tuần hoàn với chu kì 2 (ứng với k 1) là số dương nhỏ nhất thỏa
Với mọi xD , k¢ ta có x k D và x k D , tanx k tanx
Vậy ytanx là hàm số tuần hoàn với chu kì (ứng với k 1) là số dương nhỏ nhất thỏa
Với mọi xD , k¢ ta có x k D và x k D , cotx k cotx
Vậy ycotx là hàm số tuần hoàn với chu kì (ứng với k1) là số dương nhỏ nhất thỏa
cot x k cotx
Trang 44DẠNG 2: SỰ BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
Phương pháp
Cho hàm số y f x( ) tuần hoàn với chu kì T
* Để khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số, ta chỉ cần khảo sát và vẽ đồ thị hàm số trên một đoạn
có độ dài bằng T sau đó ta tịnh tiến theo các véc tơ
Trang 45C Đồng biến trên mỗi khoảng 2 ;3 2
Vì hàm số ycosx đồng biến trên mỗi khoảng k2 ; 2 k , k¢ nên hàm số y 32cosx
cũng đồng biến trên mỗi khoảng k2 ; 2 k , k¢
uan sát trên đường tròn lượng giác,
ta thấy trên khoảng ;
2
đến 1
2)
Câu 5: Mệnh đề nào sau đây sai?
A Hàm số ysinx tăng trong khoảng 0;
Trang 46D Hàm số ycosxtăng trong khoảng 0;
ta thấy: ycosx giảm dần
Câu 7: Hàm số ysinxđồng biến trên:
uan sát trên đường tròn lượng giác,
ta thấy: trên khoảng 0; hàm ycosx giảm dần
(giảm từ giá trị 1 đến 1)
Trang 47Chú ý: Hàm số ycosx tăng trên mỗi khoảng k2 ; 2 k và giảm trên mỗi khoảng
Do hàm số ycosx đồng biến trên mỗi khoảng k2 ; 2 k , cho k 1 ; 2
Câu 12: Hàm số nào sau đây có tính đơn điệu trên khoảng 0;
Câu 14: Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số ysinx đồng biến trong khoảng ;3
Trang 49 x 3 3sin 2x3 3 5 3sin 2x 5 3 5 8 y 3sin 2x 5 2
Vậy giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số đã cho là 8 và 2
Câu 2: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số 7 2 cos( )
Do đó giá trị nhỏ nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho là 5 và 9
Câu 3: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y4 sinx 3 1 lần lượt là:
2 sinx+3 4 2 sinx+324 2 1 y 4 s inx+3 1 4.2 1 7
Do đó giá trị nhỏ nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho là 4 2 1 và7
Câu 4: Giá trị nhỏ nhất của hàm số ysin2 x4sinx5 là:
Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số là 8
Câu 5: Giá trị lớn nhất của hàm số y 1 2cosxcos2x là:
Vậy giá trị lớn nhất của hàm số đã cho là 2
Câu 6: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y 2 3sin 3x
Trang 50A miny 2; maxy5 B miny 1; maxy4
C miny 1; maxy5 D miny 5; maxy5
Hướng dẫn giải:
Chọn C
Ta có: 1 sin 3x 1 1 y 5 Suy ra: miny 1; maxy5
Câu 7: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y 1 4sin 22 x
A miny 2; maxy1 B miny 3; maxy5
C miny 5; maxy1 D miny 3; maxy1
Hướng dẫn giải:
Chọn D
0 sin 2 x 1 3 y 1 Suy ra: miny 3; maxy1
Câu 8: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau 2 cos(3 ) 3
3
Câu 9: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y 3 2sin 2 2 x4
A miny6,maxy 4 3 B miny5,maxy 4 2 3
C miny5,maxy 4 3 3 D miny5,maxy 4 3
Câu 10: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y 2sinx3
Câu 11: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y 1 2 cos2x1
Trang 51Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng miny 1 3, đạt được khi xk
Câu 12: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau 1 3sin 2
Câu 13: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y 3 2cos 32 x
Câu 14: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y 1 2 sin 2 x
Trang 52Câu 17: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y3sinx4cosx1
Hướng dẫn giải:
Chọn C
(ac bd ) (c d )(a b )Đẳng thức xảy ra khi a b
Câu 18: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y3sinx4cosx1
A miny 6; maxy4 B miny 6; maxy5
C miny 3; maxy4 D miny 6; maxy6
Hướng dẫn giải:
Chọn A