b Tính diện tích S của tam giác ABC và tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC 1đ.. c Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC 1đ.[r]
Trang 1MỘT SỐ ĐỀ KT HK I LỚP 10
GD AN GIANG- ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2009 2010
-Mụn: TOÁN - Khối 10
gian: 90 phỳt (khụng " gian phỏt $%&
ĐỀ 1:
Bài 1:
a) Hóy nờu : - và - *= > $) lớ trờn? 7@$&7
b) Hóy AB CD = E ,$% F G6 $" phỏt /" *H $) lớ trờn? 7@$&7
Bài 2: (1,5 $"'& Cho hàm AJ 2 cú $K ) là parabol (P)
y = x + x -a) NO parabol (P) $&
b) Xỏc y = x - 1;T parabol (P) 7@$&
ùù ớ
ùợ
Bài 5: (1 x4+ ( 1 - 2 m x ) 2+ m2- 1 = 0 (1) Tỡm m
Bài 6: (1 $"'& Cho hỡnh bỡnh hành ABCD
a) Tớnh $R dài > ;U.4 u ur = BD uuur + CA uur + uur AB + DC uuur 7@$&7
b) Q G là Q tõm > tam giỏc ABC 5 minh 0 GA uur + GC uuur + GD uuur = BD uuur 7@$&
Bài 7: (3 $"'& Trong 'Y S Q $R Oxy, cho tam giỏc ABC cú cỏc $\ ]^&I B(3;1), C(2;4)
a) Xỏc $) Q $R và tớnh $R dài > cỏc ;U.4 AB, , $&7
uur
AC
uuur
BC
uuur
b) Tớnh
c) Tỡm Q $R a tõm H > tam giỏc ABC $&7
GD AN GIANG- ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2009 2010
gian: 90 phỳt (khụng " gian phỏt $%&
Bài 1: $& Cho cỏc = b A = {xẻ Ă | ] 3 x 2}, B = {xÊ Ê ẻ Ă | 0 < x Ê 7},
C = {xẻ Ă | x Ê 1}
Xỏc $) = b A, B, C, A B; (A B)\C /0 (:I $(HI B (:ẩ ẩ
Bài 2: 7@$& Cho hàm AJ y = f x ( ) = 2 - x - 2 + x
Xột tớnh jI *k > hàm AJ $27
Bài 3: ( m - 1 ) x2+ 2 2 ( m + 3 ) x + 4 m = 0 (m là tham AJ&
a)
b) Tỡm m
c) Tỡm m x x1, 2 sao cho x x =1. 2 8
Bài 4: (1 $& Trong 'Y S cho 4 $"' tựy ý A, B, C, D
5 minh: uur AB + BC uuur + DA uuur + CD uuur = 0 r
Bài 5:(3 $& ( 'Y S Q $R Oxy cho ba $"' A ( ) 1;3 , B - ( 3;5 ),C - ( 2; 3 - )
a) 5 minh tam giỏc ABC vuụng H A
b) Tỡm chu vi tam giỏc ABC
c) Tớnh cỏc gúc > tam giỏc ABC (tớnh G $ $- AJ $( $RI phỳt)
SỞ GD & ĐT ANGIANG ĐỀ KIỂM TRA HỌC Kè NĂM HỌC 2010-2011
TRƯỜNG THPT TÂN CHÂU MễN : TOÁN LỚP : 10
ĐỀ 3: THỜI GIAN : 90 PHÚT
Cõu 1: Cho hàm AJ y = - x2 + 4x – 3
a Xột Aa /- thiờn > hàm AJ và ;O $K ) (c)
b Tỡm
đề chính thức
r CHÍNH t
r CHÍNH t
Trang 2MỘT SỐ ĐỀ KT HK I LỚP 10
Câu 2:
b 2 x 1 4 x 7
Câu 3: Cho cosx = 4 Tính sinx, tanx, cotx
5
Câu 4:
1 Trong 'Y S ;T F Q $R Oxy cho ba $"' A(1;2), B(-2; 6), C(9; 8)
a 5 minh vV vuơng H A
b Tìm Q $R D $" ABCD là hình bình hành
2 Cho vVI Q I là 'R $"' trong $(H BC sao cho IB = 2IC
5 minh 0 1 2
AI AB AC
Câu 5:(khơng AB CD máy tính)
a) Tính giá ) /" 5. 0 0 0
5
a = < a < c os a
Cââau 6: Tìm m sao cho hệ phương trình sau có vô số nghiệm
m
-1 my x
2m y
mx
Cau 7: Giải hệ phương trình: a) b)
2 y x xy
4 y xy
2 2
x -2y = 2x + y
y -2x =2y + x
ĐỀ 4:
Câu 1 : ( 1,5 điểm ) Cho hàm số y = -x2 + 4x – 3 (P) Khảo sát và vẽ đồ thị ( P)
Câu 2 : ( 1 điểm ) Giải phương trình : 2 + 4x + 9 x2 = x + 3
Câu 3 : ( 1 điểm ) Giải và biện luận phương trình : mx – 1 = 4x – 2.
Câu 4 : ( 1 điểm ) Cho hai số dương a và b Chứng minh bất đẳng thức sau :
( a + b)( 1 + 1) 4
Câu 5: ( 2, 5 điểm) Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC M, N, K lần lượt là trung điểm AB, AC, BC
a. Chứng minh : GM + GN + GK = GA + GB + GC
b. Biết A( -1 ; 0), B( 3 ; 3), C(-6 ; 0) Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABDC là hình bình hành
c. Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC
Cau 6: Giải và biện luận h/ phương trình
m 3 2y 6)x (m
m 1
my 4x
Cau7:V- tan 2 Tính giá ) > /" 5 A =
cos sin
cos sin
3
ĐỀ 5:
Bài 1: (1 $"'& Cho các = b A = {x A | - 3 x 2}, B = {x A | 0 < x 7},
C = {x A | x 1
Xác $) = b A B; (A B)\C /0 (:I $(HI B (:
Bài 2: (2,5 $"'&
Câu 1: (1,5 $"'& Xét Aa /- thiên và ;O $K ) > hàm AJ y = - x2 + 2x + 3
Câu 2: (1
(d) $ hai $"' A(-1; 2) và B(2; 1)
+
Câu 2: (1 3x2 2x 1 = 3x + 1
Trang 3MỘT SỐ ĐỀ KT HK I LỚP 10
Câu 3:(1, 2 + 2x – m + 1 = 0 (2)
Tìm giá
Bài 4: (1 $"'& Cho 5 giác ABCD Tìm $"' G sao cho GA uuur + GB uuur + GC uuur + GD uuur = 0 r
Bài 5: (2 $"'& Trong 'Y S (H $R cho ba $"' A(-1; 1), B(2; 4), C(3; 0)
1) Tìm chu vi > tam giác ABC 2) Tìm $"' D trên Ox sao cho tam giác ABD vuông H B Bài 6:
cho hai dây cung AM, BN z nhau H I
5 minh AI =
AM
AI
AB
ĐỀ 6:
I Phần chung cho cả hai ban:
Bài 1: Xác $) các = b M N và M N;T :
a) M = {2, 3, 5 ,7}; N = {1, 2, 3, 4 ,6}
b) M = (-2; 5); N = (0; +) (1 điểm)
Bài 2: Cho 4 $"' A, B, C, D 5 minh 0
a) AB CD AD CB
b) AB CA BD AD AC (1,5 điểm)
Bài 3: a) Tìm (H $R $\I *= /: /- thiên và ;O $K ) hàm AJ y = –x2 + 4x
Bài 4: Trong 'Y S (H $R Oxy cho A(-2; -1), B(2; 3) và C(5; 0)
a) Tìm (H $R Q tâm tam giác ABC
b) 5 minh ABC là tam giác vuông và tính CF tích > nó (1,5 điểm)
Bài 5: Cho 2 – (2m + 1)x + m2 + m – 2 = 0
b) Tính giá ) /" 5 H = x1 x2 (1,5 điểm)
II Phần dành cho ban Cơ bản:
Bài 6:
Bài 7: Cho tam giác ABC có góc A = 600, AB = 4 và AC = 5
a) Tính tích vô AB.AC
b) Tính 2 { $2 suy ra $R dài (1,5 điểm)
AC AB
BC
III Phần dành cho ban Khoa học tự nhiên:
Bài 8:
2x 3y z 4 3x y 4z 19 4x 2y 5z 24
Bài 9: Cho tam giác ABC có góc A = 600, AB = 4cm và AC = 5cm Tính các 3- J sau ;T - : *|3 chính xác $- hàng G D.
a) R dài H BC
b) Bán kính các
... B? ?i 3: ( m< /i> - ) x< /i> 2+ 2 ( m< /i> + ) x< /i> + m< /i> = 0 (m tham AJ&< /i>a)
b) Tỡm m < /i>
c) Tỡm m < /i> ... tam giỏc ABC 5 minh 0 GA< /i> uur + GC< /i> uuur + GD< /i> uuur = BD< /i> uuur 7@$&
B? ?i 7: (3 < /i> $"''&... tan < /i> Tính giá ) > /" 5 A =
< /i>
< /i>
< /i>
< /i>
cos sin
cos sin
3