Câu 4: Vẽ thêm một đoạn thẳng trong hình sau để được hai hình tứ giác và một hình tam giác: 0,5đ... TRƯỜNG TIỂU HỌC TRI THỨC.[r]
Trang 1TRƯỜNG TIỂU HỌC TRI THỨC KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ MỘT
Điểm Nhận xét của GV Nhận xét của PH
Đề 1:
Câu 1: Kết quả của phép tính 100 – 26 là: (0,5đ)
Câu 2: Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 64, 51, 74, 6, 85 (0,5đ)
………
Câu 3: 3 giờ chiều còn gọi là … giờ ? (0,5đ)
a 15 giờ b 16 giờ c 17 giờ d 18 giờ
Câu 4: Đổi ? (1đ)
Câu 5: Trong hình bên có …… tam giác? (0,5đ)
Trang 2Câu 7: Đặt tính rồi tính: (2đ)
90 + 10 65 + 16 51 - 39 85 - 48
Câu 8: Tìm x: (1đ)
X – 39 = 15 26 + x = 91
Câu 9: Trong chuồng có 78 con gà, sau khi mẹ bán đi một số con gà thì trong chuồng còn lại 24 con gà Hỏi mẹ đã bán đi bao nhiêu con gà? (2đ)
Bài giải
Câu 10: Vẽ một đoạn thằng dài 8 cm trên đó có 4 điểm A, B, C, D (1đ)
Trang 3Đáp án :
Câu 1: a 74
Câu 2: 6, 51, 64, 74, 85
Câu 3: a 15 giờ
Câu 4: Đổi ? (1đ)
Câu 5: Trong hình bên có …5… tam giác.
Câu 6: 28 + 28 = 56.
Câu 7:
90 + 10 = 100 65 + 16 = 81 51 – 39 = 12 85 – 48 = 37
Câu 8: Tìm x: (1đ)
X – 39 = 15 26 + x = 91
Câu 9:
Bài giải
Số con gà mẹ đã bán đi là:
78 – 24 = 54 (con gà) Đáp số: 54 con gà
Câu 10: Vẽ một đoạn thẳng dài 8 cm trên đó có 4 điểm A, B, C, D (1đ) (HS tự vẽ)
Trang 4TRƯỜNG TIỂU HỌC TRI THỨC KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ MỘT
Điểm Nhận xét của GV Nhận xét của PH
Đề 2:
Câu 1: Một tuần có bao nhiêu ngày ? (0,5đ)
Câu 2: Số gồm 4 chục và 4 đơn vị là số: (0,5đ)
a 44 b 54 c 18 d 45
Câu 3: Số ? - 34 = 62 (0,5đ)
Câu 4: Điền dấu thích hợp vào chỗ trống < , > , = (1đ)
9 + 8 18 9 + 8 8 + 9 9 + 9 15 18 + 9 19 + 8
Câu 5: Hình dưới đây có …… hình tứ giác (1đ)
Câu 6: Số bị trừ và số trừ lần lượt là 42 và 16 Hiệu của hai số là : (0,5đ)
Câu 7: Tính: (2đ)
24dm – 10dm + 12dm = ………… 3kg + 5kg + 4kg = ………
Trang 5Câu 8: Tìm x: (1đ)
Câu 9: Nam có 24 quyển vở màu xanh, 13 quyển vở màu đỏ, 9 quyển vở màu vàng Hỏi Nam có tất cả bao nhiêu quyển vở ? (2đ)
Bài giải
Câu 10: Tìm số trừ, biết số bị trừ là số lớn nhất có hai chữ số và hiệu là số bé nhất có hai chữ số (1đ)
Trang 6
Đáp án:
Câu 1: d 7
Câu 2: a 44
Câu 3: a 96
Câu 4: Điền dấu thích hợp vào chỗ trống < , > , = (1đ)
9 + 8 < 18 9 + 8 = 8 + 9 9 + 9 > 15 18 + 9 = 19 + 8
Câu 5: Hình dưới đây có …5… hình tứ giác
Câu 6: c 26
Câu 7:
24dm – 10dm + 12dm = 26dm 3kg + 5kg + 4kg = 12kg
38cm + 24cm – 30cm = 32cm 27kg + 11kg – 9kg = 29kg
Câu 8:
Câu 9:
Bài giải
Nam có tất cả số quyển vở là:
24 + 13 + 9 = 46 (quyển vở) Đáp số: 46 quyển vở
Câu 10: 99 – 10 = 89
Trang 7TRƯỜNG TIỂU HỌC TRI THỨC KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ MỘT
Điểm Nhận xét của GV Nhận xét của PH
Đề 3:
Câu 1: 5 + 7 = …… Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: (0,5đ)
Câu 2: Số liền trước của số 60 là số: (0,5đ)
Câu 3: Điền vào chỗ trống ? (0,5đ)
5 giờ chiều là … giờ 8 giờ tối là …… giờ
21 giờ là … giờ tối 22 giờ là …… giờ tối
Câu 4: Viết các số : 43, 16, 54, 78, 20 theo thứ tự từ bé đến lớn: (0,5đ)
Câu 5: 80cm = …….dm Số cần điền vào chỗ chấm là: (0,5đ)
Câu 6: Trên hình vẽ có …… hình tam giác (0,5đ)
Trang 8Câu 7: Đặt tính rồi tính: (2đ)
Câu 8: Tìm x (2đ)
X - 25 = 25 17 + x = 36
Câu 9: Mẹ mua 100 quả cam Mẹ cho em 48 quả Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu quả cam ? (2đ)
Bài giải
Câu 10: Viết tất cả các số hai chữ số có tổng bằng 12 (1đ)
Trang 9
Đáp án:
Câu 1: c 12
Câu 2: b 59
Câu 3:
5 giờ chiều là…17 giờ 8 giờ tối là …20…giờ
21 giờ là …9 giờ tối 22 giờ là …10…giờ tố
Câu 4: 16, 20, 43, 54, 78
Câu 5: a 8
Câu 6: Trên hình vẽ có …6… hình tam giác (0,5đ)
Câu 7: Đặt tính rồi tính: (2đ)
80 - 25 = 55 73 - 49= 34 19 + 18= 37 26 + 58= 84
Câu 8: Tìm x (2đ)
X - 25 = 25 17 + x = 38
Câu 9:
Số quả cam mẹ còn lại là :
100 - 48 = 52 ( quả cam)
Đáp số : 52 quả cam
Câu 10:
Trang 10TRƯỜNG TIỂU HỌC TRI THỨC KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ MỘT
Điểm Nhận xét của GV Nhận xét của PH
Đề 4:
Câu 1: 9 + …… = 17 Số cần điền vào chỗ chấm là: (0,5đ)
Câu 2: Một tuần lễ có mấy ngày ? (0,5đ)
a 8 ngày b 7 ngày c 5 ngày d 4 ngày
Câu 3: 5dm 3cm = …cm (0,5đ)
Câu 4: Vẽ thêm một đoạn thẳng trong hình sau để được hai hình tứ giác và một hình tam giác: (0,5đ)
Câu 5: Số bé nhất có hai chữ số giống nhau? (0,5đ)
Câu 6: Điền tiếp hai số vào dãy số sau: (0,5đ)
Trang 11a 12 ; 13 b 13 ; 14 c 14 ; 17 d 14 ; 16
Câu 7: Tính (2đ)
17 l + 60l + 12l = ……… 50l + 27l + 21l = …………
43kg + 17kg +20kg = ……… 50kg + 5kg = ………
Câu 8: Một băng giấy dài 96 cm, em cắt bỏ đi 26 cm Hỏi băng giấy còn lại dài bao nhiêu cm? (2đ)
Bài giải
Câu 9: Điền dấu +; - (1đ)
15 5 … 2 = 12 17 3 … 11 = 3
Câu 10: Từ ba chữ số 2, 4, 6; em hãy viết tất cả các số có hai chữ số: (2đ)
Trang 12
Đáp án:
Câu 1: c 8
Câu 2: b 7 ngày
Câu 3: a.53 cm
Câu 4:
Câu 5: c.11
Câu 6: c 14 ; 17
Câu 7:
17 l + 60l + 12l =……89l… 50l + 27l + 21l =……98l……
43kg + 17kg +20kg = …80kg…… 500kg + 5kg =…55kg……
Câu 8:
Số cm băng giấy còn lại là:
96 - 26 = 70 ( cm )
Đáp số : 70 cm
Câu 9:
15 - 5 …+ 2 = 12 17 - 3 …- 11 = 3
Câu 10:
24, 26, 42, 46, 62, 64
Trang 13TRƯỜNG TIỂU HỌC TRI THỨC KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ MỘT
Điểm Nhận xét của GV Nhận xét của PH
Đề 5:
Câu 1: Phép tính 15kg + 27kg có kết quả là: (0,5đ)
Câu 2: Thứ hai tuần này là ngày 23 tháng 12 Thứ hai tuần sau là ngày: (0,5đ)
Câu 3: Phép tính nào dưới đây có kết quả bé hơn 7 ? (0,5đ)
a 13 – 7 b 13 – 6 c 13 – 5 d 13 - 4
Câu 4: Kết quả của phép tính X + 20 = 60 là: (0,5đ)
a X = 20 b X = 30 c X = 40 d X = 50
Câu 5: Số liền sau của số 65 là: (0,5đ)
Câu 6: 80cm = dm Số cần điền vào chỗ chấm là: (0,5đ)
Câu 7: Số điền vào ô trống trong phép tính là: ( 0,5đ)
Trang 14Câu 8: Phép cộng nào có tổng bằng 100 ? (0,5đ)
a 25 + 45 b 25 + 55 c 25 + 65 d 25 + 75
Câu 9: Điền < > = ? (1đ)
Câu 10: Tìm X (1đ)
a ) x + 27 = 42 b) x – 32 = 45
Câu 11: Đặt tính rồi tính (2đ)
54 + 36 15 + 39 100 – 48 73 - 37
/ Câu 12: Trong hình vẽ bên có: (1đ)
……… hình tam giác
……… hình tứ giác
Câu 13: Vườn nhà Mai trồng 95 cây cam và cây quýt, trong đó có 46 cây cam Hỏi vườn nhà Mai có bao nhiêu cây quýt ? (1đ)
Bài giải
Trang 15
Đáp án
1 d 2.b 3.a 4.c 5.d 6.a 7.b 8.d
Câu 9 : 8cm < 7dm 5dm = 50cm
60cm +10cm < 9dm 10dm – 2dm = 80cm Câu 10:
x = 42 – 27 x = 45 + 32
x = 15 x = 77
Câu 11:
90 54 52 36
Câu 12 : Có 4 hình tam giác 1 hình tứ giác
Câu 13: Bài giải
Số cây quýt vườn nhà Mai có là:
95 – 46 = 49 (cây) Đáp số: 49 cây quýt
Trang 16TRƯỜNG TIỂU HỌC TRI THỨC KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ MỘT
Điểm Nhận xét của GV Nhận xét của PH
Đề 6:
Câu 1: 14kg + kg = 32kg Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: (0,5đ)
Câu 2: Các số 58, 32, 16, 52 được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là: (0,5đ)
a 58,32,16,52 c 16, 32 52, 58
b 58, 52, 32,16 d 52, 58, 32,16
Câu 3: 5 giờ chiều còn gọi là … giờ (0,5đ)
a 14 giờ b 15 giờ c 16 giờ d 17 giờ
Câu 4: Kết quả tính 12 - 2 - 6 bằng kết quả phép trừ nào dưới đây? (0,5đ)
a 12 – 8 b 12 – 7 c 12 – 6 d 12 - 9
Câu 5: Số bị trừ là 68, số trừ là 24 Vậy hiệu là: (0,5đ)
Câu 6: 22 = 34 – 12 Số 34 được gọi là: (0,5đ)
a số bị trừ b số hạng c số trừ d hiệu
Câu 7: Trong hình vẽ bên có: (0,5đ)
Trang 17/a 3 hình tứ giác b 2 hình tứ giác c 4 hình tứ giác d.1 hình tứ giác
Câu 8: Em 7 tuổi, anh 15 tuổi, số tuổi anh hơn em là : (0,5đ)
Câu 9: Đặt tính rồi tính: (2đ)
a, 56 + 33 b, 8 + 56 c, 59 - 24 d, 100 - 64
Câu 10: Kẻ thêm một đoạn thẳng trong hình sau để được ba hình tứ giác (1đ)
/
Câu 11: Giải bài toán theo tóm tắt sau: ( 1đ)
Tóm tắt:
/
Bài giải
Trang 18
1dm + 5cm = cm 14cm + 26cm = dm
Câu 13: Tìm hiệu của số chẵn lớn nhất có hai chữ số và số liền trước của 30: (1đ)
Đáp án:
1 b 2.c 3.d 4.a 5.b 6.a 7.a 8.d
9 89 64 35 36
10
Câu 11:
Bài giải:
Số ki-lô-gam bao ngô nặng là
60 – 25 = 35 (ki-lô-gam)
Đáp số : 35 (ki-lô-gam)
Câu 12:
1dm + 5cm = 15cm 14cm + 26cm = 4dm
Câu 13: 98 – 29 = 69
Trang 19TRƯỜNG TIỂU HỌC TRI THỨC KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ MỘT
Điểm Nhận xét của GV Nhận xét của PH
Đề 7:
Phần I: Trắc nghiệm:
Khoanh vào chữ cái ghi trước đáp án đúng nhất:
Câu 1: Số liền trước của 88 là:
Câu 2: Phép tính nào dưới đây có kết quả bé hơn 7 ?
a 13 – 7 b 13 – 6 c 13 – 5 d 13 - 4
Câu 3: “Năm mươi lăm đề - xi - mét” viết là:
a 35 cm b 35dm c 55 cm d 55 dm
Câu 4: Thứ năm tuần này là ngày 20 tháng 12, vậy thứ năm tuần sau là ngày nào ?
a Ngày 26 b Ngày 27 c Ngày 28 d Ngày 29
Câu 5: Cho các điểm sau Nêu tên ba điểm thẳng hàng:
a Ba điểm B, O, D và A, O, C là ba điểm thẳng hàng
Trang 20II Phần tự luận:
Câu 6: Đặt tính rồi tính:
a, 56 + 23 b, 8 + 56 c, 89 - 24 d, 100 - 64
……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
Câu 7: Tìm x:
a) 45 + x = 71 b) 90 – x = 37
……… ………
……… ………
Câu 8: Trong phòng họp có 84 cái ghế, người ta mang ra khỏi phòng 18 cái ghế Hỏi trong phòng họp đó còn bao nhiêu cái ghế ?
Bài giải
………
………
………
Câu 9: Điền dấu > < = ?
30 - 10 10 35 + 5 38
60 + 20 79 9 + 51 70
Câu 10: Kẻ thêm một đoạn thẳng trong hình sau để được ba hình tứ giác.