- Nắm được tình hình nước ta sau Cách mạng tháng Tám 1945; biết được những diễn biến chính về cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp trở lại xâm lược nước ta; Trình bày được các biện pháp
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II - LỚP 9 (Năm học 2010 - 2011)
MÔN: LỊCH SỬ (Đề số 1) I- MỤC TIÊU ĐỀ KIỂM TRA:
1- Kiến thức:
- Học sinh trình bày được những nét chính về diễn biến của Cách mạng tháng Tám 1945.
- Nắm được tình hình nước ta sau Cách mạng tháng Tám 1945; biết được những diễn biến chính về cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp trở lại xâm lược nước ta; Trình bày được các biện pháp để đối phó với quân Tưởng và bọn tay sai.
- Trình bày được chủ trương của ta trong việc đối phó với quân Tưởng
và Pháp; mục đích, ý nghĩa của Hiệp định Sơ bộ (6/3/1946) và Tạm ước (14/9/1946)
- Nắm được các chiến thắng lớn của nhân dân ta trong công cuộc chống Mĩ cứu nước (1954 - 1975).
- Nắm được chủ trương, đường lối của Đảng ta trong công cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước (1954 - 1975).
- Bước đầu phân tích được ý nghĩa lịch sử và nguyên nhân thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước (1954 - 1975).
2- Về kĩ năng:
Rèn cho HS kĩ năng: Trình bày các vấn đề, viết bài, kĩ năng, vận dụng kiến thức để phân tích.
3- Về thái độ, tư tưởng, tình cảm:
Giáo dục tinh thần yêu nước, niềm tự hào, niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng, lòng kính phục những con người đã xã thân vì nền độc lập dân tộc.
1
Trang 2II- THIẾT LẬP MA TRẬN- ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II- MÔN SỬ 9 (ĐỀ SỐ 1)
CẤP ĐỘ THẤP CẤP ĐỘ CAO
1- Cuộc vận
động tiến tới
Cách mạng
tháng Tám 1945
Trình bày những nét chính diễn biến cuộc CM/8 1945
Số câu
Số điểm, tỉ lệ
Số câu: 1
Số điểm: 1đ
Số câu: 1
Số điểm:1đ
=10%
2- Việt Nam từ
sau CM tháng
Tám đến toàn
Quốc kháng
chiến
(1945-1946)
Trình bày được chủ trương của ta trong việc đối phó với Pháp, Tưởng;
mục đích của Hiệp định Sơ Bộ (6/3/1946)
Nêu được mục đích của Hiệp định Sơ bộ (6/3/1946)
và Tạm ước (14/9/1946)
Số câu
Số điểm, tỉ lệ
Số câu:1
Số điểm: 0.25đ
Số câu: 1
Số điểm: 2đ
Số câu: 2
Số điểm: 2.25đ = 22.,5%
Trang 3Số câu
Số điểm, tỉ lệ
Số câu: 1
Số điểm: 0.25đ
Số câu: 1
Số điểm: 0.25đ = 2.5% 4- Việt nam từ
năm 1954 đến
năm 1975
Trình bày được những chiến thắng lớn trong kháng chiến chống Mĩ từ
1960 -> 1968
Hiểu được những thắng lợi quan trọng của cuộc kháng chiến chống
Mĩ của ta ,từ đó tìm
ra được những thắng lợi có ý nghĩa chiến lược quan trọng về các mặt
Trình bày được những chiến thắng lớn trong kháng chiến chống Mĩ từ năm 1954 ->1975
Hiểu được đường lối kháng chiến toàn diện của Đảng ta
Hiểu được nguyên nhân thắng lợi và
ý nghĩa lịch sử của cuộc kháng chiến chống Mĩ (1954 - 1975)
Số câu
Số điểm, tỉ lệ
Số câu: 1
Số điểm: 0.25đ
Số câu:1
Số điểm: 3đ
Số câu: 2
Số điểm:1,.25đ
Số câu:1
Số điểm: 2đ
Số câu:5
Số điểm: 6.5đ
= 65%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Số câu: 4TN +1TL
Số điểm: 4.75đ
Tỉ lệ: 47.5%
Số câu: 2TN + 1TL
Số điểm: 3.25đ
Tỉ lệ: 32.5%
Số câu: 1TL
Số điểm: 2đ
Tỉ lệ: 20.0%
Số câu: 9
Số điểm:10
Tỉ lệ:100%
3
Trang 4III- BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA:
Phòng GDĐT TP.Bến Tre
Trường THCS Vĩnh Phúc
Đề số 1
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II- Năm học 2010 -2011
Môn: Lịch Sử Thời gian làm bài: 60 phút
A- TRẮC NGHIỆM: (3Đ)
Câu 1 : Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc “Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến” vào ngày tháng
năm nào? (0.25đ)
A 19/12/1946 B 22/12/1944 C 2/9/1945 D 23/9/1945
Câu 2 : Chủ tịch Hồ Chí Minh ký Hiệp định Sơ Bộ với Pháp nhằm: (0.25đ)
A/ Tránh việc mở rộng xâm lược của Pháp ở Đông Dương
B/ Thương lượng với Tưởng Giới Thạch
C/ Đẩy 20 vạn quân Tưởng ra khỏi miền Bắc
D/ Có thời gian đàm phán ở Pa - ri
Câu 3 : Chiến thắng được coi là mở đầu cuộc kháng chiến chống Mĩ là: (0.25đ)
A/ Phong trào Đồng Khởi B/ Chiến thắng Ấp Bắc
C/ Chiến thắng Vạn Tường D/ Tết Mậu Thân
Câu 4: Đường lối kháng chiến toàn diện của ta diễn ra trên các mặt trận: quân sự, chính
trị, kinh tế, ngoại giao, … Vậy, quyết định thắng lợi chủ yếu là mặt trận nào: (0.25đ)
A/ Quân sự B/ Chính trị C/ Kinh tế D/ Ngoại giao
Câu 5: Hãy điền vào chỗ trống trong các mục ở cột A và B sao cho phù hợp về những sự
kiện chủ yếu trong cách mạng tháng Tám (1điểm)
………
……… Giành chính quyền ở Hà Nội 23/8/1945 ………………
25/8/1945 ………
………
………
……
Bác Hồ đọc Tuyên ngôn độc lập
Câu 6 : Nối cột mốc thời gian sao cho phù hợp với sự kiện lịch sử (1điểm)
A/1954 A + ……… 1.Hiệp định Pa - ri được kí
B/ 2/1/1963 B + ……… 2.Giải phóng Sài Gòn
C/ 1973 C + ……… 3.Chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ
D/ 30/4/1975 D + ……… 4.Chiến thắng Ấp Bắc
5 Chiến thắng Vạn Tường
B- TỰ LUẬN: (7Điểm)
Câu 7: Quân dân ta ở 2 miền Nam - Bắc đã giành được những thắng lợi to lớn nào có ý
Trang 5Câu 9: Chính phủ ta kí với Pháp Hiệp định Sơ bộ ngày 6/3/1946 và Tạm ước ngày
14/9/1946 nhằm mục đích gì? (2đ)./
IV- HƯỚNG DẪN CHẤM, BIỂU ĐIỂM:
Phòng GDĐT TP.Bến Tre
Trường THCS Vĩnh Phúc
Đề số 1
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II- Năm học 2010 -2011
Môn: Lịch Sử Thời gian làm bài: 60 phút
A- TRẮC NGHIỆM: (3Điểm)
Câu 1: A (0.25đ)
Câu 2: C (0.25đ)
Câu 3: A (0.25đ)
Câu 4: A (0.25đ)
Câu 5: (1Đ) (Đúng mỗi ý 0.25đ)
- 19/8/1945
- Giành chính quyền ở Huế
- Giành chính quyền ở Sài Gòn
- 2/9/1945
Câu 6: (1Đ) (Đúng mỗi ý 0.25đ)
- A + 3
- B + 4
- C + 1
- D + 2
B- TỰ LUẬN: (7 Điểm)
Câu 7: (2 điểm)
- Quân sự: (1đ) (Nêu những chiến thắng lớn ……)
- Chính trị:(0,5đ) (Đấu tranh tư tưởng, phát động chiến tranh nhân dân, kí các điều ước, ………)
- Ngoại giao: (0,5đ) (Kêu gọi sự đồng tình ủng hộ của thế giới, mở rộng quan hệ ngoại giao với nhiều nước ……)
Câu 8: (3 Điểm)
- Ý nghĩa: (1đ)
+ Đối với dân tộc (0.5 đ)
+ Đối với thế giới (0.5đ)
- Nguyên nhân thắng lợi (2đ)
Câu 9: (2điểm) Mỗi ý (1đ)
- Tạm hòa với chúng để nhanh chóng gạt 20 vạn quân Tưởng về nước
- Tranh thủ thời gian xây dựng và củng cố lực lượng, chuẩn bị cho cuộc kháng chiến chống Pháp sau này./.
5