1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề kiểm tra học kỳ II môn Toán – khối 10

3 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 171,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biểu đồ tần số hình cột về chiều cao cm của 30 học sinh...  Phương trình chính tắc của eilp E:.[r]

Trang 1

Trường THPT Mộc Hóa ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2010_2011

MÔN TOÁN – KHỐI 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC HỌC SINH (7 điểm)

Bài 1 (2.0 điểm)

a Xét dấu biểu thức ( ) 2 8 15

4

f x

x

b Từ đó tìm nghiệm của bất phương trình f x( ) 0

Bài 2 (1.5 điểm) Đo chiều cao của 30 học sinh lớp 10A, ta được kết quả như sau:

a Lập bảng phân bố tần suất ghép lớp với các lớp đã cho

b Vẽ biểu đồ tần số hình cột của bảng số liệu đã cho

c Tính chiều cao trung bình của 30 học sinh

(Kết quả được làm tròn đến hàng phần trăm)

Bài 3 (1.5 điểm)

a Cho sin 12 với Tính các giá trị lượng giác còn lại của

13

2

b Chứng minh rằng tan2 2 tan22 tan .tan 

1 tan tan

(giả sử các điều kiện có nghĩa đã thỏa mãn)

Bài 4 (2.0 điểm)

a Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A(1; 3) và B(2; 7).

b Viết phương trình đường tròn (C) có tâm I(2; -1) và đi qua điểm M(0; 5)

c Tìm tọa độ tâm và bán kính của đường tròn (C’): x2 y24x2y 4 0

PHẦN RIÊNG (3 điểm) (HỌC SINH CHỈ ĐƯỢC CHỌN MỘT TRONG HAI PHẦN)

PHẦN A.

Bài 5a (1 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, lập phương trình chính tắc của elip (E) biết elip đi qua điểm

M(- 3; 2) và có một tiêu điểm là F (1  10; 0)

Bài 6a (2 điểm) Giải bất phương trình và hệ bất phương trình sau:

4 3x

3 2x 2

1 3x 6x 9

2





PHẦN B.

Bài 5b (1 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, lập phương trình chính tắc của elip (E) biết elip đi qua điểm

N(2; - 1) và có tâm sai là e = 3

2

Bài 6b (2 điểm) Giải bất phương trình sau:

HẾT

Lớp chiều cao

145;155

155;165

165;175

175;185

6 10 9 5

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN KHỐI 10 – HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2010_2011

a Tìm đúng nghiệm của tử và mẫu

Bảng xét dấu

x  3 4 5 

2 8 15

xx + 0 - │ - 0 +

4 x + │ + 0 - │ -

VT + 0 ║ + 0

-0.25đ 1đ 0.25đ 0.25đ

1

(2đ)

b Tập nghiệm của bất phương trình f x 0 là: S   ; 3  4; 5 0.25đ

2

(1.5đ)

a Bảng phân bố tần suất ghép lớp b Biểu đồ

c Chiều cao trung bình của 30 học sinh là: x164,3

Lớp chiều cao

(cm) Tần số

Tần suất (%)

145;155

155;165

165;175

175;185

6 10 9 5

20 33,33 30 16,67 Cộng 30 100%

0.5đ + 0.5đ

0.5đ

a

2

 

 

 os 5 Vì nên

13

2

13

c

tan 12

0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ

3

(1.5đ)

2 2

tan tan tan tan tan tan

1 tan tan 1 tan tan 1 tan tan

 

0.25đ 0.25đ

a  AB 1;4 n 4; 1   là vtpt của 

  đi qua A(1; 3) và có vtpt n 4; 1  phương trình là: 4 x    y 1 0

0.5đ 0.5đ

R IM  xxyy     

Phương trình đường tròn  C :   2 2

0.25đ 0.25đ

4

(2đ)

Biểu đồ tần số hình cột về chiều cao (cm) của 30 học sinh

Lớp Chiều Cao

Tần Số

6

9 10

5

155 165 175 185 145

f x 0 khi x  ;3   4;5

f x 0 khi x  3;4  5;

Trang 3

Bài Nội dung Điểm

5a

(1đ)

Phương trình chính tắc của eilp (E): với (a > b > 0)

 M (E), ta có : 92 42 1và c 10

 b43b240 0 b2 8 hay b2  5

Kết luận: elip cần tìm có phương trình là

18  8 

0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ

1)  1 2x x 1 1 2x 0 (I) hay 1 2x 0 (II)

1 2x x 1 (1 2x) x 1

           

Giải đúng hệ (I) ta có: x 1

2

 Giải đúng hệ (II) ta có: x 1

2

Kết luận đúng tập nghiệm là A

0.5đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ

6 a

(2đ)

2)

4 3x

3 2x (1) 2

1 3x

2





0.25đ 0.25đ 0.25đ

5 b

(1đ)

Phương trình chính tắc của eilp (E):

Biến đổi và tính được b2 = 2

Kết luận: elip cần tìm (E):

0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 1) Giải bất phương trình x 2 3x     1

Giải đúng hệ (I) ta có:

2

Giải đúng hệ (II) ta có:

Kết luận đúng tập nghiệm là S =

2

 

0.25đ

0.25đ 0.25đ 0.25đ

6 b

(2đ)

2)

2

x 1 0

  

    

x 1

x 3

x 0 hay x 3

    

(Mỗi dấu tương đương cho 0.25đ)

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

Chú ý: Nếu học sinh có cách giải khác đúng thì Quý Thầy, Cô chấm theo thang điểm tương ứng.

 Tập nghiệm (1) là S1  ( ; 2)

Tập nghiệm (2) là S2 ( 17; )

15

 Đáp số: S=( 17; 2)

15

Ngày đăng: 01/04/2021, 23:45

w