1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề Kiểm tra Học kỳ II môn Toán khối 9

3 324 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b/ Tứ giác ABCD là hình thang cân.. d/ Tính độ dài các cạnh của tứ giác ABCD theo R... Duyệt của BGH Duyệt của tổ khối trưởng Giáo viên.

Trang 1

TRƯỜNG THCS ………

***********

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN : TOÁN 9 ( Thời gian 90 phút)

I/ LÝ THUYẾT: ( 2điểm)

Câu 1:(1đ) a/ Phát biểu hệ thức Vi ét.

b/ Áp dụng hệ thức Vi ét hãy nhẩm nghiệm của phương trình:

x2 + 6x +8 = 0

Câu 2: (1đ) a/ Hãy phát biểu định lý góc có đỉnh ở bên trong đường tròn.

b/ Cho hình vẽ : Tính góc AEB biết Sđ AD + Sđ BC = 1500

II/ BÀI TẬP: (8 điểm)

Câu 1:(2đ) Cho phương trình : x2 – 2(m – 3)x + 2 = 0

a/ Xác định m để phương trình có một nghiệm là ( – 1)

b/ Tìm nghiệm còn lại của phương trình

Câu 2: (2đ) Quãng đường AB dài 200 km Hai ô tô cùng

khởi hành cùng lúc từ A đến B, Ô tô thứ nhất chạy

nhanh hơn ô tô thứ hai là 10 km/h nên đến sớm hơn ô tô thứ hai là 1 giờ

Tính vận tốc mỗi ô tô?

Câu 3: (4đ) Trên đường tròn tâm O bán kính R lần lượt đặt theo cùng một chiều,

kể từ điểm A, ba cung AB, BC, CD sao cho sđAB= 600, sđBC = 900, sđCD =1200

Chứng minh :

a/ Góc ABD =góc CDB

b/ Tứ giác ABCD là hình thang cân

c/ AC ⊥ BD.

d/ Tính độ dài các cạnh của tứ giác ABCD theo R

MA TRẬN ĐỀ:

BIẾT

THÔNG HIỂU

VẬN DỤNG

TỔNG

1/ phương trình bậc 2 một ẩn

2 2 2 2đ

0,5

1 0,5

2 1

2

1 2 4/ Góc với đường tròn 1

0,5

1 0,5

4 4

6 5 TỔNG 2 1 2 1 7 8 11 10đ

E

C D

Trang 2

ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM I/ LÝ THUYẾT: Câu 1: phát biểu đúng hệ thức (0,5đ)

= 32 -8 1= 9 -8 = 1 > 0 ; áp dụng Vi ét ta có : x1 +x2 = -6

x1.x2 = 8 =>x1 = -2; x2 =-4 (0,5đ)

b/ Ta có : góc AEB= ( Sđ AB +SđCD ):2

SđAB + SđBC + SđCD + SđDA =3600

mà SđAD + SđBC = 1500 => Sđ AB+ Sđ CD =3600 -1500 =2100

=> góc AEB = 2100 :2 =1050 (0,5đ)

II/ BÀI TẬP:

1/ a/ Do (-1 ) là nghiệm của PT ta có: (-1)2 –2( m- 3).(-1) + 2 =0 m =3/2(1đ)

b/ Vì (-1) là nghiệm của PT theo Vi ét ta có: nghiệm thứ hai là: -2 (1đ)

2/ Gọi vận tốc ô tô thứ nhất là : x ( x> 10, km/h) (0,25đ)

 Vận tốc ô tô thứ hai là : x -10 ( km/h) (0,25đ)

 Thời gian ô tô thứ nhất đi hết AB là : 200

 Thời gian ô tô thứ hai đi hết AB là : 200

10

Vì ô tô thứ nhất đên sớm hơn 1 giờ nên ta có PT:

200

x + 1 = 200

10

x

 Δ’ = (-5)2 – (-2000) 1 = 25 +2000 =2025

√Δ =√ 2025 = 45

x1 = 50 ( TMĐK) x2 = - 40 (loại)

Vậy vận tóc ô tô thứ nhất là: 50 km/h, vận tốc ô tô

thứ hai là : 40 km/h.(1đ)

3/ Vẽ hình , viết giả thiết , kết luận đúng (0,5đ)

Chứng minh: a/ Ta có :

sđAD = 3600 –( 600 + 900 +1200) = 900

góc ABD = ½ sđAD =450 (góc nội tiếp)

góc BDC = ½ sđ BC = 450 ( góc nội tiếp)

b/ Có ABD = BDC

 AB // CD ( 2 góc so le trong bằng nhau)

=> ABCD là hình thang và do ABCD nội tiếp (O ;R) => ABCD là hình thang cân (1đ)

c/ Gọi I là giao điểm của AC và BD ta có:

góc AIB =(sđAB+ sđ CD): 2 ( góc có đỉnh nằm trong đường tròn)

= (600 +1200 ): 2 = 900 => AC ⊥ BD (1đ)

d/ Xét ΔAOD áp dung đ/lí pytago ta có: AD2 = OA2 + OD2 = R2 + R2 = 2R2

 AD = √2 R

 BC =AD =√2 R

Do Δ OAB đều nên AB =OA =OB = R

Xét ΔODC Cân OM ⊥ CD tại M => MC= MD =OC.cos 30 = R √3/2

 CD =R √3(1đ)

( Chú ý: HS chứng minh theo cách khac`1 đúng vẫn tính điểm)

C D

O

60 0

90 0

120 0

M

Trang 3

Duyệt của BGH Duyệt của tổ khối trưởng Giáo viên

Ngày đăng: 06/07/2014, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w