V ị trí t ương đối của đường th ẳng và đường tròn – Tính chất của tiếp tuyến - Tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau Bài 1: Cho hai đường tròn O và O’.. Các đường thẳng MM’ , GiaoAnTieuH[r]
Trang 1Bài tập nâng cao hình học 9 Bài tập nõng cao chương I
Baứi 1: a) Tỡm x vaứ y trong moói hỡnh beõn
(a) (b)
b) Tỡm x, y, z trong hỡnh c
(c)
Baứi 2:
1. Cho tam giaực DEF coự ED = 7 cm, D 40 , F 58 A 0 0 Keỷ ủửụứng cao EI cuỷa tam giaực ủoự Haừy tớnh:
2. Giaỷi tam giaực vuoõng ABC, bieỏt raống A 90 A 0, AB = 5, BC = 7
3. Haừy tớnh caực goực nhoùn cuỷa moọt tam giaực vuoõng, bieỏt tổ soỏ hai caùnh goực vuoõng laứ 13 :
21
Baứi 3 : Cho tam giaực ABD vuoõng taùi B, AB = 6 cm, BD = 8 cm Treõn caùnh BD laỏy ủieồm C sao cho BC = 3 cm Tửứ D keỷ Dx // AB, noự caột ủửụứng thaỳng AC taùi E
a) Tớnh AD
b) Tớnh caực goực BAD, BAC Tửứ caực keỏt quaỷ ủoự, coự theồ keỏt luaọn raống Ac laứ tia phaõn giaực cuỷa goực BAD khoõng ?
c) Chửựng minh tam giaực ADE caõn taùi D
d) Chửựng minh AC laứ tia phaõn giaực cuỷa goực BAD
Baứi 4: Cho hỡnh vuoõng ABCD, caùnh AB = 1 ủụn vũ ủoọ daứi Goùi I, J laàn lửụùt laứ trung ủieồm cuỷa AB, AD
a) Tớnh dieọn tớch hỡnh caựnh dieàu AICJ baống caực caựch khaực nhau
b) Tớnh sinICJ
Baứi 5: Cho hỡnh thang caõn ABCD (AB // CD) ủửụứng cao AH, AB = 8 cm, CD = 12 cm, AD
= 10 cm
a) Tớnh AH
b) Tớnh soỏ ủo goực ADC, suy ra soỏ ủo goực ABC
c) Tớnh AC Vỡ sao ta khoõng coự heọ thửực 1 2 12 1 ?2
Bài 6 Cho hình thang ABCD vuông tại B và C, AC AD Biết = 58DA 0, AC = 8
a) Tính độ dài các cạnh AD, BC
b) Chứng minh AC2 = AB.DC
Baứi 9: Cho ABC coự A 60 A 0 Keỷ BH AC vaứ CK AB
a) chửựng minh KH = BC.CosA b) Trung ủieồm cuỷa BC laứ M Chửựng minh MKH laứ tam giaực ủeàu
Baứi 7 Cho ABC coự laứ goực nhoùn Chửựng minh dieọn tớch cuỷa tam giaực ủoự laứ S=A à 1
2
AB.AC.sinA Aựp duùng: a) Tớnh S(ABC) bieỏt AB = 4 cm, AC = 7 cm vaứ Aà= 600
b) Bieỏt S(ABC) = 5 2 (cm2), AB = 4 cm, AC = 5 cm Tớnh soỏ ủo cuỷa Aà
5
4
z
y
x
25
9
x
10
8
x
y
Trang 2Bài 8: Cho ABC có 3 góc nhọn, các cạnh đối diện với các góc A , B, C µ µ µ theo thứ tự là a,
b, c Chứng minh: a b c
sin A= sin B= sin C
Bài 9: Tam giác ABC có AB = 3 cm, AC = 6 cm, = 120A µ 0 Kẻ đường phân giác AD của Tính độ dài của AD
µ
A
Bài 10: Cho hình bình hành ABCD ( · 0)
ACD < 90
b) Nếu CD = 6 cm, CA = 4 cm, · 1 thì tứ giác ABCD là hình gì? Tính diện
cos ACD
3
=
tích của tứ giác đó
Bài 11: Cho tam giác cân ABC ( AB = AC; < 90A µ 0 ) Kẻ BK AC
a) Chứng minh : A µ = 2.KBC ·
b) Chứng minh : A A
=
c) Biết · 2 , tính sinA
sin KBC
3
=
Bài 12: Cho tam giác vuông ABC ( = 90B µ 0 ) Lấy điểm M trên cạnh AC Kẻ AH BM,
CK BM
a) Chứng minh : CK = BH.tgBAC ·
b) Chứng minh : MC BH.tg BAC2·
Bài 13: Cho ABC có = 60A µ 0 Kẻ BH AC và CK AB
a) Chứng minh : KH = BC.cosA
b) Trung điểm của BC là M Chứng minh MKH là tam giác đều
Bài 14: Cho tam giác ABC có BC = a · 0 Về phía ngoài của ABC, vẽ các hình
vuông ABDE và ACFG Giao điểm các đường chéo của hai hình vuông là Q và N Trung điểm của BC và EG là M và P
a) Chứng minh AEC = ABG
b) Chứng minh tứ giác MNPQ là hình vuông
c) Biết ·BGC = a Tính diện tích hình vuông MNPQ theo a và a
Bài 15: Cho hình chữ nhật MNPQ có 4 đỉnh nằm trên 4 cạnh của hình thoi ABCD ( M
AB, N BC, P CD, Q DA ) Các cạnh hình chữ nhật song song với các đường chéo của hình thoi Biết AB = 7 cm tgBAC · = 0, 75
a) Tính diện tích hình thoi ABCD
b) Xác định vị trí của điểm M trên cạnh AB sao cho diện tích hình chữ nhật MNPQ đạt giá trị lớn nhất và tính giá trị lớn nhất đó
Bài 16: Cho hình bình hành ABCD có đ.chéo AC lớn hơn đ.chéo BD Kẻ CH AD và
CK AB
a) Chứng minh CKH ~ BCA
b) Chứng minh HK = AC.sin BAD ·
c) Tính diện tích tứ giác AKCH biết · 0, AB = 4 cm và AD = 5 cm
Bài 17: Cho ABC ( = 90A µ 0 ) Từ trung điểm E của cạnh AC kẻ EF BC Nối AF và BE
Trang 3a) Chứng minh AF = BE.cosC.
b) Biết BC = 10 cm, sinC = 0,6 Tính diện tích tứ giác ABFE
c) AF và BE cắt nhau tại O Tính sin AOB ·
Bài 18: Cho hình vuông ABCD có độ dài mỗi cạnh bằng 4 cm Trung điểm của AB và BC theo thứ tự là M và N Nối CM và DN cắt nhau tại P
a) Chứng minh CM DN
b) Nối MN, tính các tỉ số lượng giác của góc ·CMN
c) Nối MD, tính các tỉ số lượng giác của góc ·MDN và diện tích tam giác MDN
Bài 19: Cho hình chữ nhật ABCD; sin DAC · = 0,8 ; AD = 42 mm, kẻ CE BD và DF AC
a) AC cắt BD ở O, tính sin AOD ·
b) Chứng minh tứ giác CEFD là hình thang cân và tính diện tích của nó
c) Kẻ AG BD và BH AC, chứng minh tứ giác EFGH là hình chữ nhật và tính diện tích của nó
Bài 20: Cho đoạn thẳng MN = 6 cm Vẽ đường tròn tâm M bán kính 3,6 cm Vẽ đường tròn tâm N bán kính 4,8 cm, chúng cắt nhau tại A và B
a) Chứng minh : 42 1 2 12
MB = AM + AN
b) Tính số đo các góc của MAB
Bài 21: Cho tam giác vuông ABC ( = 90A µ 0 ) Kẻ đường thẳng song song với cạnh BC cắt các cạnh góc vuông AB và AC tại M và N Biết MB = 12 cm và NC = 9 cm, trung điểm của MN và BC là E
và F
a) Chứng minh ba điểm A, E, F thẳng hàng
b) Trung điểm của BN là G Tính độ dài các cạnh và số đo các góc của EFG c) Chứng minh EFG ~ ABC
Bài 22: Cho ABC, kẻ AH BC, biết BH = 9 cm, HC = 16 cm, tgC = 0,75 Trên AH lấy điểm O sao cho OH = 2 cm
a) Chứng minh ABC là tam giác vuông
b) Trên cạnh AB lấy điểm M, trên OB lấy điểm P và trên OC lấy điểm N sao cho
Tính độ dài các cạnh và số đo các góc của MPN
Bài tập nâng cao chương II
1- Đường trịn và sự xác định của đường trịn
Bài 1: Cho hình thang cân ABCD (AD // BC); BC CD 1AD a
2
a) Chứng minh A, B, C, D nằm trên cùng một đường tròn Hãy xác định tâm O và bán kính của đường tròn này
b) Chứng minh AC OB
Bài 2 Cho ABC nội tiếp đường tròn (O) Gọi H là trực tâm của tam giác, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AH, AB, AC Chứng minh OPNQ là hình bình hành
Trang 4Bài 3: Cho ABC, các góc đều nhọn Vẽ đường tròn tấm đường kính AB, vẽ đường tròn tâm O đường kính AC Đường thẳng OS cắt đường tròn (S) tại D và E, cắt đường tròn (O) tại H và K (các điểm xếp đặt theo thứ tự D, H, E, K)
a) Chứng minh BD, BE là những đường phân giác của góc ABC A ; CK, CH là những đường phân giác của góc ACB A
b) Chứng minh BDAE, AHCK là những hình chữ nhật
Bài 4: Cho đường tròn (O) dường kính AB Vẽ bán kính OC vuông góc với AB tại O Lấy điểm M trên cung AC Hạ MH OA Trên bán kính OM lấy điểm P sao cho OP = MH a) Tìm quĩ tích các điểm P khi M chạy trên cung AC
b) Tìm quĩ tích các điểm P lấy trên bán kính OM sao cho OP bằng khoảng cách từ M đến
AB khi M chạy khắp đường tròn (O)
2 Tính chất đối xứng của đường trịn
Bài 1: Cho hai đường tròn bằng nhau (O ; R) và (O’; R) và hai dây AB, CD bằng nhau theo thứ tự thuộc hai đường tròn ấy sao cho B và C nằm giữa A và D và AB < 2R
a) Chứng minh rằng AD // OO’
b) Chứng minh rằng AC = OO’ = BD
c) Gọi I là trung điểm của AD, chứng tỏ rằng điểm I nằm trên một đường cố định khi các dây AB, CD thay đổi vị trí sao cho AB, CD luôn luôn bằng nhau và B, C luôn nằm giữa
A, D
Bài 7: Cho góc xOy 60 A 0 Lấy điểm I cố định trên tia phân giác Ot của góc xOy làm tâm vẽ đường tròn sao cho nó cắt Ox tại A, Oy tại B (A và B không đối xứng nhau qua Ot) Hạ ID Ox, IE Oy
a) Chứng minh DA = EB
b) Gọi T là tâm đường tròn qua A, I, B Chứng minh TAI, TBI là các tam giác đều Xác định vị trí của T một cách nhanh nhất
c) Tìm quĩ tích điểm T khi đường tròn tâm I có độ lớn bán kính thay đổi (nhưng vẫn cắt
Ox, Oy)
d) Tìm quĩ tích điểm H, trực tâm của AIB (theo điều kiện câu c)
Bài 8: Cho tam giác vuông cân ABC (AB = AC) đường cao AH Trên đoạn thẳng HC lấy điểm K rồi dựng hình chữ nhật AHKO Lấy O làm tâm, vẽ đường tròn bán kính OK, đường tròn này cắt cạnh AB tại D, cắt cạnh AC tại E Gọi F là giao điểm thứ hai của đường tròn (O) với đường thẳng AB Chứng minh:
a) AEF là tam giác cân
b) DO OE
c) D, A, O, E nằm trên cùng một đường tròn
3 V ị trí t ương đối của đường th ẳng và đường trịn – Tính chất của tiếp tuyến - Tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau
Bài 1: Cho hai đường tròn (O) và (O’) Một tiếp tuyến chung ngoài MM’, một tiếp tuyến chung trong NN’ (M, N nằm trên (O) ; M’, N’ nằm trên (O’)) Các đường thẳng MM’ ,
Trang 5NN’ cắt nhau tại tiếp điểm P và các dây MN, M’N’ cắt PO, PO’ tương ứng tại các điểm
Q, Q’
a) Chứng minh rằng các tam giác MPO, M’O’P đồng dạng, suy ra M 'O ' MP
b) Chứng minh rằng O 'Q ' PQ
Q ' P QO
c) Kéo dài MQ, M’Q’ cắt nhau tại điểm I Chứng minh rằng ba điểm O, I, O’ thẳng hàng
Bài 9: Cho góc xOy 60 A 0 Một đường tròn tâm I bán kính R = 5 cm, tiếp xúc với Ox tại A, tiếp xúc với Oy tại B Từ M thuộc cung nhỏ AB vẽ tiếp tuyến thứ ba, nó cắt Ox tại E, cắt
Oy tại F
a) Tính chu vi OEF Chứng tỏ rằng chu vi đó có giá trị không đổi khi M chạy trên cung nhỏ AB
b) Chứng minh EIF A có số đo không đổi khi M chạy trên cung nhỏ AB
Bài 10: Cho đường tròn tâm O đường kính AB = 2R và một dây AC tạo với AB góc 300 Tiếp tuyến của đường tròn tại C cắt đường thẳng AB tại D Chứng minh rằng:
a) OAC ~ CAD
b) DB.DA = DC2 = 3R2
Bài 11: Cho ABC vuông tại A, đường cao AH Đường tròn tâm I đường kính BH cắt AB tại E, đường tròn tâm J đường kính HC cắt AC tại F Chứng minh rằng:
a) AH là tiếp tuyến chung của hai đường tròn (I) và (J) tại H
b) EF là tiếp tuyến của (I) tại E, tiếp tuyến của (J) tại F
Bài 12: Cho ABC cân tại A Đường cao AH và BK cắt nhau tại I Chứng minh:
a) Đường tròn đường kính AI đi qua K
b) HK là tiếp tuyến của đường tròn đường kính AI
Bài 13: Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB Lấy điểm D trên bán kính OB Gọi H là trung điểm của AD Đường vuông góc tại H với AB cắt nửa đường tròn tại C Đường tròn tâm I đường kính DB cắt CB tại E
a) Tứ giác ACED là hình gì ?
b) Chứng minh HCE cân tại H
c) Chứng minh HE là tiếp tuyến của đường tròn tâm I
Bài 14: Cho nửa đường tròn đường kính AB Từ A và B vẽ hai tiếp tuyến Ax, By với nửa đường tròn Lấy M là một điểm tùy ý trên nửa đường tròn, vẽ đường tiếp tuyến, nó cắt
Ax tại C, cắt By tại D Gọi A’ là giao điểm của BM với Ax, B’ là giao điểm của BM với
By Chứng minh rằng:
a) A’AB ~ ABB’ , suy ra AA’.BB’ = AB2
b) CA = CA’ ; DB = DB’
c) Ba đường thẳng B’A’, DC, AB đồng qui
Bài 15: Cho đường tròn tâm O, tiếp tuyến Ax tại điểm A của đường tròn Trên Ax chọn hai điểm B, C tùy ý (C nằm giữa A và B) vẽ hai tiếp tuyến BD, CE với đường tròn đã cho
a) Chứng minh: BOC A DAE A
b) Giả sử B, C ở về hai phía đối với điểm A, chứng minh rằng trong trường hợp này
=1800
Trang 64 V ị trí tương đối của hai đường trịn
Bài 1: Cho hai đường tròn (O ; 4 cm) và (O’ ; 3 cm) cắt nhau tại 2 điểm phân biệt A và B biết OO’ = 5 cm Từ B vẽ 2 đường kính BOC và BO’D
a) Chứng minh 3 điểm C, A, D thẳng hàng;
b) Chứng minh tam giác OBO’ là tam giác vuông;
c) Tính diện tích các tam giác OBO’ và CBD;
d) Tính độ dài các đoạn AB, CA, AD
Bài 2: Hai đường tròn (O) và (O’) tiếp xúc ngoài tại điểm A Đường thẳng OO’ cắt hai đường tròn (O) và (O’) lần lượt ở B và C (khác điểm A) DE là một tiếp tuyến chung ngoài của hai đường tròn, D (O) ; E (O’) Gọi M là giao điểm của hai đường thẳng
BD và CE Chứng minh rằng: a) DME A 90 0;
b) MA là tiếp tuyến chung của hai đường tròn (O) và (O’); c) MD.MB = ME.MC
Bài 4: Cho một đường tròn (O ; R), một đường tròn (O1 ; r1) tiếp xúc trong với (O ; R) và một đường tròn (O2 ; r2) vừa tiếp xúc trong với (O ; R) vừa tiếp xúc ngoài với (O1 ; r1) a) Tính chu vi tam giác OO1O2 theo R
b) Dựng hai đường tròn (O1 ; r1) và (O2 ; r2) biết R = 3 cm ; r1 = 1 cm
Bài 5: Cho đường tròn (O ; R), đường thẳng d và điểm A nằm trên d Dựng đường tròn tiếp xúc với (O ; R) đồng thời tiếp xúc với d tại A
Bài 9: Cho hình bình hành ABCD (AB > AD) Lấy A làm tâm vẽ đường tròn bán kính
AD, nó cắt AB tại E Lấy B làm tâm vẽ đường tròn bán kính BE, nó cắt tiếp đường thẳng
DE tại F
a) Chứng minh hai đường tròn (A ; AD) và (B ; BE) tiếp xúc nhau
b) Chứng minh F, B, C thẳng hàng
Bài 11: Cho hai đường tròn (O) và (O’) bán kính lần lượt là 3R và R tiếp xúc ngoài nhau tại A Đường thẳng d1 qua A cắt (O) tại B, cắt (O’) tại B’ Đường thẳng d2 vuông góc với d1 tại A cắt (O) tại C, cắt (O’) tại C’
a) Chứng minh BC’, CB’ và OO’ đồng qui tại một điểm M cố định
b) Chứng minh các tiếp tuyến chung ngoài PP’ và TT’ cắt nhau tại M
c) Gọi I là chân đường vuông góc hạ từ A xuống BC’ Tìm quĩ tích điểm I khi d1 và d2 thay đổi vị trí (vẫn qua A và vuông góc với nhau)
Bài 12: Cho hai đường tròn (O) và (O’) tiếp xúc nhau tại A Góc vuông xAy quay xung quanh điểm A, Ax cắt (O) tại B, Ay cắt (O’) tại C
a) Chứng minh OB // O’C
b) Gọi C’ là điểm đối xứng của C qua O’ Chứng minh B, A, C’ thẳng hàng
c) Qua O vẽ d AB, nó cắt BC tại M Tìm quĩ tích điểm M khi các dây AB, AC thay đổi
vị trí nhưng vẫn vuông góc với nhau
5 Ơn tập chương II
Bµi 1: Cho ®êng trßn (O) vµ (O’) tiÕp xĩc ngoµi nhau t¹i A Gäi BC lµ tiÕp tuyÕn chung ngoµi cđa (O) vµ (O’); B, C lµ hai tiÕp ®iĨm TiÕp tuyÕn chung trong cđa hai ®trßn t¹i A c¾t
BC t¹i M
Trang 7a) Chứng minh rằng A, B, C thuộc đường tròn ( M ; BC/2 )
b) Đường thẳng OO’ có vị trí gì đối với đường tròn ( M ; BC/2 )
c) Xác định tâm của đường tròn đi qua 3 điểm O, O’, M
d) Chứng minh rằng BC là tiếp tuyến của đường tròn đi qua 3 điểm O, O’, M
Bài 2: Cho đoạn thẳng AB và trung điểm O của AB Trên một nửa mặt phẳng bờ AB kẻ hai tia
Ax, By vuông góc với AB Một góc vuông có đỉnh là O có hai cạnh cắt Ax và By tại C và D Gọi C’ là giao điểm của tia CO với tia đối của tia By Chứng minh:
a) Tam giác CDC’ là tam giác cân
b) Đường thẳng CD là tiếp tuyến của đường tròn đường kính AB
c) Đường tròn ngoại tiếp COD luôn tiếp xúc với một đường thẳng cố định khi góc vuông tại O thay đổi
Bài 3: Cho hai đường tròn (O) và (O’) ngoài nhau Các tiếp tuyến chung ngoài MN, PQ ( M,P nằm trên (O); N, Q nằm trên (O’) )
a) CMR: MN đối xứng với PQ qua đường thẳng OO’
b) CMR: 4 điểm M, N, P, Q nằm trên một đường tròn
c) Nối MQ cắt (O), (O’) tương ứng tại các điểm thứ hai A, B Chứng minh MA = QB
Bài 4: Cho đường tròn (O) và tiếp tuyến xy tại tiếp điểm C nằm trên (O)
a) CMR nếu dây AB song song với xy thì CA = CB
b) CMR nếu một đường thẳng d song song với xy đồng thời tiếp xúc với (O) tại một
điểm D thì 3 điểm C, O, D thẳng hàng
c) Cho hai đường thẳng song song d1 , d2 cách nhau một khoảng bằng 3 cm, một điểm
M nằm giữa hai đường thẳng d1 , d2 và cách d1 một khoảng bằng 1 cm Hãy dựng một đường tròn đi qua M và tiếp xúc d1 , d2
Bài 5: Cho 2 đường tròn (O) và (O’) tiếp xúc với nhau tại A Qua A kẻ đường thẳng a cắt (O) tại C, cắt (O’) tại C’ và đường thẳng b cắt (O) tại B, cắt (O’) tại B’ Chứng minh BC // B’C’
Hửụựng daón giaỷi
Đ2 Tớnh chaỏt ủoỏi xửựng
Baứi 2: a) Ta chửựng minh ủửụùc AA’ = BB’; suy ra AD = BE
b) Vỡ xOy 60 A 0 neõn deó daứng chửựng minh
Ta chửựng minh ủửụùc ATI = BTI
Neõn ATI BTI 60 A A 0 Suy ra ủoự laứ nhửừng tam giaực ủeàu
Laỏy A (hoaởc B) laứm taõm veừ cung troứn (A ; AI) noự caột cung nhoỷ AB taùi T, ủoự chớnh laứ taõm ủửụứng troứn qua A, I, B
c) Ta chửựng minh ủửụùc raống ủửụứng troứn taõm T baựn kớnh TI ủi qua O Thaọt vaọy, giaỷ sửỷ (T)
caột IO taùi O’ vaứ caột O’T taùi T’
Ta coự ITT' 2IO'T' A A Nhửng BTT' 2BO'T'A A Suy ra ITB 2IO'BA A , do ủoự IO'B 30A 0
Ta coự IOB 30 A 0 Neỏu O’B vaứ OB laứ hai ủửụứng thaỳng phaõn bieọt thỡ IO'B vaứ IOB A A coự moọt goực
ụỷ vũ trớ goực ngoaứi coứn goực kia laứ goực trong cuỷa BOO’, nhử vaọy chuựng khoõng theồ baống nhau ủửụùc Do ủoự BO vaứ BO’ truứng nhau, O’ truứng vụựi O
PHAÀN THUAÄN: Ta coự TI = TO T thuoọc trung trửùc cuỷa OI coỏ ủũnh ẹeồ ủửụứng troứn taõm T caột caực tia Ox, Oy thỡ TOx ; TOy A A laứ caực goực nhoùn Do ủoự T naốm ụỷ mieàn trong goực xaực ủũnh bụỷi Ou Ox, Ov Oy Do ủoự T thuoọc ủoaùn thaỳng T1T2 vửứa thuoọc trung trửùc
A
uOv
cuỷa OI, vửứa thuoọc mieàn trong cuỷa goực uOx (ủeồ A, B phaõn bieọt)
A'
I
B
E
T
D
B'
A
O
y
t
x
Trang 8PHẦN ĐẢO: Lấy T’ thuộc đoạn T1T2 vẽ đường tròn bán kính TI, nó cắt Ox tại A’, cắt
Oy tại B, ta phải chứng minh đường tròn (I ; IA’) qua B (Chứng minh IDA’ = IEB’
IA’ = IB’)
KẾT LUẬN: Quĩ tích T là đoạn thẳng T1T2, không kể T1, T2
d) AIBT là hình thoi nên trực tâm H của AIB nằm trên đường thẳng TI, Bz AI,
ta chứng minh được Bz BT
Ta chứng minh được H thuộc (I) và H đối xứng với T qua I
Quĩ tích các trực tâm H là đoạn thẳng H1H2 đối xứng của T1T2 qua I không kể H1, H2
Bài 3
a) Ta c/m được AO là phân giác của góc FAE nên AO là trục đối xứng
của góc FAE AO là đường thẳng chứa đường kính của (O) nên AO là
trục đối xứng của đường tròn (O) F là giao điểm của AB với (O)
Hình đối xứng của F là giao điểm của AC với (O), đó chính là điểm E
F và E đối xứng nhau qua AO Vậy AEF là tam giác cân
b) Ta c/m được: DOI 2DFO , EOI 2EFO A A A A
Suy ra DOE 2DFE 90 A A 0 hay DO OE
c) Lấy I là trung điểm của DE, ta có ID = IA = IE = IO Vậy D, A, O, E nằm trên một đường tròn tâm I bán kính DE/2
Bài 4:
Ta có C và D đối xứng qua O
Lấy B’ đối xứng của A qua O thì B’ cố định CA có hình đối xứng qua O
Là DB’ nên CA = DB’, do đó DB = DB’
Suy ra D nằm trên trung trực d của BB’…
§3 Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn – Tiếp tuyến
Bài 9:
a) EM = EA ; FM = FB Suy ra OE + EF + OF = OA + OB
OIB có IOB 30 A 0; ta tính được OB R 3 ; do đó:
OE + EF + OF = 2R 3
Giá trị 2R 3 không phụ thuộc vào vị trí điểm M
b) Ta tính được AIB 120 ; EIMA 0 A 1AIM ; MIFA A 1MIBA
Suy ra EIFA 1AIB hay EIF 60A A 0 Vậy có số đo không đổi khi M chạy trên cung nhỏ
2
AB
Bài 10:
A
F
O
E
I
D
C
K
H
B
B
B '
O C A
B
I
A
F
M
E
O
30
30
30
O
C
D
B
A
Trang 9a) Tính số đo các góc, ta được CAO 30 A 0.
Hai tam giác OAC và CAD có CAO 30 (chung); ACO ADC 30 A 0 A A 0
Vậy OAC ~ CAD
b) Tam giác COB là tam giác đều, OCA 30 A 0 (có nhiều cách chứng minh),
Dễõ dàng chứng minh được OAC ~ BCD Suy ra BD = R
DCB ~ DAC DC DB Do đó DA.DB = DC2 mà DB = R , DA = 3R
Vậy DA.DB = DC2 = 3R2
Bài 11:
a) Gọi I là trung điểm của BH thì I là tâm đường tròn đường
kính BH Gọi J là trung điểm của HC thì J là tâm đường tròn
đường kính BH
Ta có IH AH suy ra AH là tiếp tuyến của đường tròn đường kính HC
Vậy AH là tiếp tuyến chung của hai đường tròn (I), (J)
b) Chứng minh không khó khăn AFHE là hình chữ nhật Gọi P là giao điểm AH và EF Ta có PE = PF = PH = PA
Chứng minh PEI ~ PHI (c.c.c), suy ra IEP IHP 90 A A 0 Vậy EF là tiếp tuyến của đường tròn (I)
Chứng minh PFJ ~ PHJ (c.c.c), suy ra PFJ PHJ 90 A A 0 Vậy EF là tiếp tuyến của đường tròn (J)
Bài 12:
a) Gọi O là trung điểm của AI ta có OA = OI = OK Vậy đường tròn tâm O
đường kính AI đi qua K
b) Ta có AOK cân AKO OAK A A (góc nhọn có cạnh tương ứng vuông góc)
Ta lại có HK = HB nên HBK HKB A A Từ đó ta c/m được OK HK
Vậy HK là tiếp tuyến của đường tròn O
Bài 13:
a) ACED là hình thang vuông
b) Đặt AB = 2R, AD = 2x, DB = 2y thì HA = HD = x
Ta có các hệ thức sau: x + y =R hay HI = R
OH = OA – AH = (x + y) – x = y hay OH = y
Hai tam giác OHC và IEH có: OH = IE = y ; OC = IH = R ; COH HIE A A (đv)
Suy ra OHC = IEH (c.g.c)
Do đó HC = EH hay HCE là tam giác cân tại H
J
I
H
C
B
P
F
E
A
K
I
H
C
B
O
A
E
I
D
O
H
B
C
A
Trang 10c) Do OHC = IEH nên H E 90 A A 0, tức là HE IE Vậy HE là tiếp tuyến của đường tròn tâm I
Bài 14: a) Tự giải
b) CA = CM (hai tiếp tuyến cắt nhau tại C)
Lấy I là trung điểm của AM, CI là đường trung bình của AA’M
Vậy CA = CA’ Tương tự DB = DB’
c) Ta có AA’ // BB’ Lại có AC DB 1.Vậy B’A’, DC, AB đồng qui
Bài 15: a) CO AE tại P, BO AD tại Q
Gọi I là giao điểm của OP và AQ
Hai tam giác PAI và QOI có: P Q 90 ; PIA QIO A 0 A A
Suy ra BOC DAE A A
b) Tứ giác AQOP’ có P Q 90 hay P Q 180 A 0 A 0
mà tổng các góc trong tứ giác lồi là 3600 , suy ra BOC' DAE' 180 A A 0
§4 Vị trí tương đối của hai đường tròn
Bài 8:
a) AOBO’ là hình thoi (AO = OB = BO’ = O’A) nên AB và OO’
cắt nhau tại I, trung điểm chung của AB và OO’ D’ đối xứng của
D qua O nên D’ thuộc O’
OCO’D’ là hình bình hành (OC // O’D’ ; OC = O’D’)
AB và CD’ cắt nhau tại trung điểm của mỗi đoạn Nhưng trung điểm của AB là I, nên CD’ đi qua I Vậy AB, OO’, CD’ cắt nhau tại I, trung điểm của mỗi đoạn thẳng
b) Tứ giác OCDO’ là hình bình hành nên OO’ // CD Vì BA OO’ nên BA CD
Tứ giác ACBD’ có IA = IB, IC = ID nên ACBD’ là hình bình hành do đó AD’ // CB
Vì DA AD’ (DD’ là đường kính) suy ra DA CB Vậy A là trực tâm của BCD
Bài 9: a) B, A, E thẳng hàng, suy ra hai đường tròn (A ; DA), (B ; BE)
tiếp xúc nhau tại E
b) Ta c/m được ADF AED FEB DFB A A A A
BF // AD (*)
Vì ABCD là hình bình hành BC // AD (**)
Từ (*) và (**) ta suy ra C, B, F thẳng hàng
Bài 10:
Tâm đường tròn tiếp xúc với (O) tại A nằm trên đường thẳng OA
Giả sử đường tròn (I) thỏa mãn yêu cầu đề bài, tiếp xúc với
D tại B Tại A vẽ tiếp tuyến chung nó cắt d tại P, thì PB = PA
Từ đó ta suy ra cách dựng
Bài 11:
a) A'BA BAC 90 A A 0 A’B // AC
Ta có A A
OA'B O'AC'
OBA' O'C'A (OA'B)
O
I
K
C
A'
M
x
B'
D
B
A
P'
I
Q
O
E'
C
C
E
D
A
B
D'
I
B
D
A
O'
O
C
C
D
F
E
B
A
I'
B'
A
O
P
B
I
T
C
I''
T'
C'
B'
P'
I'
I
P
B
d1
M
O'
A
O
A'