1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Sinh 12CB kì 2

9 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 392,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐVĐ:3'TRước TK XVIII, khoa học chưa phát triển, con người giải thích sự tồn tại của muôn loài do thượng đế, chúa trời tạo ra,...Ngày nay khoa học hiện đại đã chứng minh: Các loài SV hiện[r]

Trang 1

Ngày

Ngày        

Phần VI: TIẾN HOÁ Chương I: BẰNG CHỨNG VÀ CƠ CHẾ TIẾN HOÁ

 26

1 !"# tiêu bài  

a

- Trình bày

hàng >' các sinh 7?

-

- Nêu

sinh 

b

- Rèn

- Phát

c () thái 04

- Hình thành quan

0G

2

a

b

3

*)

a

b

Các loài SV

+=# có trong O nhiên)

Có 2

nghiên

sinh +=# phân E 012# nghiên #,% trong bài 24)

Hoạt động 1: Bằng chứng giải phẫu so sánh (13')

-G: Quan sát H 24.1, nêu

.1# #H' các loài mèo, cá

voi e ?

=>GV n/x: Tay

- HS: n/c sgk TL

I Bằng chứng giải phẫu so sánh:

Trang 2

.1# #H' ]( là #e quan

-G:

quan

quan ?

-G: + nào là #e quan thoái

hoá ?VD?

- G: (<# nghiên #,% 0n#

có vai trò gì ?

-G:

O ? cho ví " ?

-G:

ánh 0)% gì ?

- HS: n/c sgk TL 0#

-HS: n/c sgk TL: Có

- HS:Suy

-QS e quan thoái hóa là

tiêu 83

- HS:

chung #H' chúng

- HS:Là

- HS:

- quan cùng cùng 34 #e quan \ 34 loài

VD: Chi .1# #H' mèo, cá voi,

-83 VD:

=> ]n# 0M3 8 +9%

#H' chúng

- ánh

-

chung

VD: Vây cá 3? và vây cá voi

Hoạt động 2:Bằng chứng phôi sinh học (8')

- G: QS H 24.2,

và các

-HS: n/c sgk TL

II Bằng chứng phôi sinh học:

- Phôi

Trang 3

phôi có

khác nhau

phát

chung #H' sinh 7?

- nhau có += hàng >' các loài khác nhau

Hoạt động 3: Bằng chứng địa lí sinh vật học(9')

-G: + nào là 0C' lí sinh 7?

+=# ?

-G: Nêu

SVH ?

-HS: n/c sgk TL

- HS: n/c sgk TL

III Bằng chứng địa lí sinh vật học:

- ]C' lí sinh 7? +=# là môn khoa +=# ngiên #,% O phân

&5 các loài trên trái 0G

- Các loài có += hàng thân

khu

-

loài khác &< nhau

=>

loài hóa d 34 P tiên chung

- khác nhau, có nhau, là do quá trình +4 " (không +8 cùng P tiên )

Hoạt động 4: Bằng chứng tế bào học và sinh học phân tử(7')

-G: Nêu

bào +=# và sinh +=# phân E ? - HS: n/c sgk TL

IV Bằng chứng tế bào học

và sinh học phân tử

- Các loài 0)% có #e \ 7?

#+G #+H % là aNu và Pr + aNu 0)% 012# #G%   d 4

  nu + Pr 0)% 012# #G%   d

Trang 4

=>

các axit amin, trình O nu càng

 

- Các loài

mã di sinh

c

1

2 Hãy tìm

có chung

3

nay sang

Đáp án:

1

loài vì

2 Có

tiên Ví

có chung

3 Vì

d

- .8 ` câu +m #%5 bài

-

*******************************

Trang 5

Ngày

Ngày   y      12A4, 12A5

 27

HỌC THUYẾT LAMAC VÀ HỌC THUYẾT ĐACUYN

1 !"# tiêu bài  

a

- Trình bày

- Nêu

b

- Rèn

c Thái 04

- Hình thành

2

a.GV:

- Hình 25.1 - 25.2 SGK và 1

b HS:

*)

-

3.Tiến trình bài dạy.

*)

a ZM3 tra bài #[ XYV

- Làm

quan thoái hoá?

+= hàng 7 nhau

b

Hoạt động 1: Học thuyết Lamac (15')

-GV: Theo Lamac, môi

-GV: Khi môi

7? +8 làm gì?

-GV: Theo ông, vì sao sinh

7? có +M thích nghi 012#

xuyên

- HS: không

-HS: thay 0P ? quán  thích nghi

I Học thuyết Lamac:

1 Nội dung của học thuyết:

-

và #+?3 #+  là nguyên nhân

 Phát sinh loài 3 d 1 loài

P tiên

- 0P ? quán  thích nghi 7 môi

Trang 6

-GV: Ông

+ nào 05 7 O thoái hoá

#H' các #e quan?

-GV: Theo Lamac, các tính

-GV: Theo ông có loài nào &C

0 +8 không? vì sao?

+1 7? +=# +%

Lamac

nào?

-GV:

không?

-GV: Theo Lamac, vai trò

- HS:

- Phát

-

- HS: Có KN DT 012#

- HS: Không có loài nào &C 0 +8

- HS:- Ông cho 012#  Không phân &<

- Trong quá trình sinh

- Không +G 012# vai trò #H'

- Phát

-

- 012# hình thành do O thay các

-

 Các sinh 7? thích nghi *C

+` không có loài nào &C 0

+8

2 Hạn chế của học thuyết Lamac:

- Ông cho

Không phân

di

- Trong quá trình sinh

- Không +G 012# vai trò #H'

Hoạt động 2: Học thuyết của ĐacUyn (19')

- GV: S R

1882) nhà

Anh

(1859)

-GV:

-GV:

II Học thuyết của ĐacUyn:

1 Quần thể sinh vật.

- Có xu

+1# không 0P .d khi có

-

con thành

2 Biến dị.

- Các cá +M sinh ra trong

Trang 7

em

-GV:

nào? theo em

-GV: Các

-GV: Quá trình CLTN

(tác

phân hoá

và sinh

-GV:

không? * ;%8 #H' quá trình

-GV:

loài trên trái

-GV:

sinh +=#

cùng 1 ,' có O sai khác nhau

012# cho 0` sau

- Tác

ít có ý

3 Chọn lọc.

- Chọn lọc tự nhiên: >  

nghi

- Chọn lọc nhân tạo: >  

+2 7 nhu #s% #H' con

các

4 Nguồn gốc các loài: Các

loài trên trái 0G 0)% 012#

* Ý nghĩa của học thuyết Đacuyn.

- Nêu lên loài

- @8 thích 012# O thích nghi

#H' sinh 

- Các quá trình tác

phân hoá

và sinh tác

Trang 8

c

- Trình bày

-

- So sánh

Những điểm cơ bản của CLTN và CLNT

- Do con

Đối tượng - Các sinh 7? trong O nhiên - Các

Nguyên

nhân

- Do khác nhau

- Do nhu #s% khác nhau #H' con

Nội dung

-

ngày càng thích nghi

-

+M không phù +2 7 nhu #s% #H' con

-

Kết quả

- Làm cho sinh 7? trong O nhiên ngày càng

- Hình thành nên loài 3 !} loài thích nghi

- Làm cho càng

- Hình thành nên các nòi +, 3X 34 nhu #s% khác nhau #H' con

d

-

... +9%

#H'' chúng

- ánh

-

chung

VD: Vây cá 3? vây cá voi

Hoạt động 2: Bằng chứng phôi sinh học (8'')

- G: QS H 24 .2,

-HS: n/c...

0G

2

a

b

3

*)

a

b

Các loài SV

+=# có O nhiên)

nghiên

sinh +=# phân E 0 12# nghiên #,% 24 )

Hoạt...

- Các lồi

mã di sinh

c

1

2 Hãy tìm

có chung

3

nay sang

Đáp án:

1

lồi

2 Có

tiên Ví

có chung

Ngày đăng: 01/04/2021, 12:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w