1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hệ phương trình trong các đề thi đại học

7 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 208,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có thể xảy ra ba trường hợp sau đây theo thứ tự lập thành cấp số cộng.. Hoàng Ngọc Hùng..[r]

Trang 1

Tài

Hoàng  Hùng

Hệ phương trình trong các đề thi đại học

1 Giải hệ phương trình : 2 0





1 §k:

1

1

2

x

y

 



(1)

2

 x = 4y Thay vµo (2) cã

1 ( )

2

x

 

     



V©y hÖ cã hai nghiÖm (x;y) = (2;1/2) vµ (x;y) = (10;5/2)

2 Giải hệ phương trình:

x y 1

x y 2xy y 2

  





2

4 x y

2 x y

xy

2x

2

y

x

2x

 





Trang 2

Tài

3 Giải hệ phương trình: 2 (x, y R)





ĐK: x + y  0 , x - y  0, y  0

2x2 xy 4yxy 2yx 2 2 0 (3)

y x

 

 

- PT(4)  y = 0 v 5y = 4x

/0 y = 0 1 vào PT(2) ta có x = 9 (Không 72 mãn 9: (3))

/0 5y = 4x 1 vào PT(2) ta có x 2 x   3 x 1

KL: HPT có 1 ( ; ) 1;4

5

x y   

4.Giải hệ phương trình: ,

1 4



, ta có:

0

y

2

2

1

4

1 4

x

x y y

x y

y

  



ta có 

2

1

,

x

y

+) /0 v3,u1ta có  2 1 2 1 2 2 0 1, 2

2, 5

+) /0 v 5,u9ta có  2 1 9 2 1 9 2 9 46 0,

5 Giải hệ phương trình :

4 3 2 2

1 1

x x y x y

x y x xy

   



x y x xy



, ta 9EJ 

2

3

x xy u

x y v



2

1 1

v u

  

  

6 Giải hệ phương trình: 2 (x, y R)





Trang 3

Tài

Hoàng  Hựng

2x2 xy 4yxy 2yx 2 2 0 (3)

y x

 

- PT(4)  y = 0 v 5y = 4x

/0 y = 0 1 vào PT(2) ta cú x = 9 (Khụng 72 món 9: (3))

/0 5y = 4x 1 vào PT(2) ta cú x 2 x   3 x 1

KL: HPT cú 1 nghiệm ( ; ) 1;4

5

x y   

7 Giải hệ phương trỡnh

2

1

x x

y

y y x y



0

y

2

2

1

2 1

2 0

x x

y x



 



2

2

u u v

v v u

   



2

1

,

v v u

(-1 ;-1),(1 ;1), (3 7; 2 ), ( )

;

8 Giải hệ phương trình: 1 1 4

    

 Điều kiện: x -1, y 1 

Cộng vế theo vế rồi trừ vế theo vế ta có hệ

        

        

Đặt u= x 1 x6, v = y 1 y4 Ta có hệ

là nghiệm của hệ

10

5 5

2

u v

u v

  

 

 5

5

u v

5

x y





Trang 4

Tài

ta có 

u x y

v x y

 

  

 1 (1) vào (2) ta có:

2

3 (2) 2

uv

2

uvuv  uv  uvuv   uvuv

51 JH (1) ta có: 0 4, 0 &S u>v) - 93 ta có: x =2; y =2.(T/m)

4

uv

u v

  

 KL:

10 Giải hệ phương trình :

2

2010 2009

2010 3log ( 2 6) 2 log ( 2) 1

y



2

2010

2010 3log ( 2 6) 2 log ( 2) 1(2)

y

+)

+) ;U) loga F VW 2009 và 9E2 &M pt: 2 2 2 2

+) Xét và CM HS f t( ) t log2009(t2010),t0

- 93 suy ra x2 = y2  x= y, x = - y

+) /0 x = y 1 vào (2) và 9E2 &M pt: 3log3(x +2) = 2log2(x + 1) = 6t

, cm pt này có

1

    

   

   

 x = y =7

+) /0 x = - y 1 vào (2) 9EJ pt: log3(y + 6) = 1  y = - 3  x = 3

11 Tìm m để hệ phương trình: có nghiệm thực





Trang 5

Tài

Hoàng  Hùng

2/



2 2

y

y y



3  3t2 = y3  3y2 Hàm VW f(u) = u3  3u2

(1)  y = y  y = x + 1  (2)  2 2

x   x   m

 v[0; 1]  (2)  v2 + 2v  1 = m.

2 1

v   x

Hàm VW g(v) = v2 + 2v  1 9O

12 Cho hệ phương trình :

x y m(x y)

x y 2

 

Tìm tất cả các giá trị của m để hệ phương trình trên có 3 nghiệm phân biệt (x 1 ; y 1 ), (x 2 ;

y 2 ) và (x 3 ; y 3 ) sao cho x 1 , x 2 , x 3 lập thành một cấp số cộng.

 (I)

x y m(x y) (1)

x y 2 (2)

 

(2)  y = x  2 thay vào (1) ta có :

(2x - 2)[x2 - 2x + 4 - m] = 0  2

x 1

x 2x 4 m 0(*)

    

1, x2 phân ] thì : x1 < 1 < x2 và x1 + x2 = 2 YCBT  pt (*) có 2

13.Cho hệ phương trình :

3 3

1

x y m x y

x y

  

Tìm m để hệ có 3 nghiệm phân biệt (x 1 ;y 1 );(x 2 ;y 2 );(x 3 ;y 3 ) sao cho x 1 ;x 2 ;x 3 lập thành cấp số cộng d 0.Đồng thời có hai số x i thỏa mãn x i > 1



2.Cho

3 3

1

x y m x y

x y

  

i 72 mãn > 1

3 3

1

x y m x y

x y

  

1

x y x y xy m

x y

  

Trang 6

Tài

2

1 2 1

x y

   

  

4

; x1 ; x2

1 2

2

2

Xét

1 2

1 1

x x

  

3 4

2

2

m

14 Tìm ađể hệ phương trình sau có nghiệm :

x+1 1

2 1



 b)(1 9g) 9%: x 1;y1 .Bất pt



; /?) và là

2

1

2

 

.Rõ ràng

( 2 1) 0 *

2

2

2

P

Bài tập

Trang 7

Tài

Hoàng  Hựng

1

12 12

y x y



2.Giải  phương trình :

1 ) 2 3 ( log ) 2 3 ( log

5 4 9

3 5

2 2

y x y

x

y x

3

4 Giải  phương trình :

3 log ) log(

) log(

8 log 1 ) log( 2 2

y x y

x

y x

5



2 2 2

6



2 2 2





y xy x



10

78

1 7

xy y xy x

xy x

y y x

11 Giải  phương trình



0 log log ) ( log

) ( log log

log

2

2 2

2

y x y

x

xy y

x

12.

5

3 2 1152 log ( ) 2

x y

x y



x y R



5 11

1 5

6 12

6

2 2 2 2 4

2 2

3 4

x y x

x

x y y x x x

... v2 + 2v  9O

12 Cho hệ phương trình :

x y m(x y)

x y

 

Tìm tất giá trị m để hệ phương trình có nghiệm phân biệt (x 1...

8 Giải hệ phương trình: 1 1 4

    

 Điều kiện: x -1, y 1 

Cộng vế theo vế trừ vế theo vế ta có hệ

...

1

v u

  

  

6 Giải hệ phương trình: 2 (x, y R)





Ngày đăng: 01/04/2021, 12:34

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w