tiếp tuyến đó cắt trục hoành Ox, trục tung Oy tại A, B và đường trung trực của AB đi qua gốc tọa độ. Tính độ dài đoạn thẳng AB , biết B có tung độ dương.[r]
Trang 1Câu 29: [2H3-2] [SỞ GD VŨNG TÀU-LẦN 2-NĂM 2018] Giá Trong không gian Oxyz , cho đường
Đường thẳng d đi qua M2;0;1
Theo đề bài ta có tam giác IAB vuông cân tại I nên IA IH 2 40
Vậy phương trình mặt cầu S
là S : x12y22x 52 40
HAI CÂU TƯƠNG TỰ
Câu 1: [2H3-2] Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng
tâm I và cắt đường thẳng d tại hai điểm A , B sao cho tam giác IAB đều.
Trang 2Đường thẳng d đi qua M2;0;1
tâm I và cắt đường thẳng d tại hai điểm A , B sao cho tam giác IAB có một góc bằng 120
Trang 3Lời giải Chọn A
Đường thẳng d đi qua M2;0;1
Câu 32 [2D2-3] [SỞ GD VŨNG TÀU-LẦN 2-NĂM 2018] Giá trị thực của tham số m để phương
trình log23x 3log3x2m 7 0 có hai nghiệm thực x x1, 2thỏa mãn x13 x23 72
thuộc khoảng nào sau đây?
A
70; 2
217; 2
Ta có : 9 4(2m 7) 0 thì phương trình luôn có 2 nghiệm x x 1, 2 0
Vì log3 x x1. 2 log3 1x log3x2 3 x x1. 2 27
Trang 4HAI CÂU TƯƠNG TỰ
Câu 1 [2D2-3] Giá trị nào của m để phương trìnhlog32x 2log23 x 1 m có ít nhất một1 0
nghiệm thuộc đoạn 1,9.
Câu 2 [2D2-3] Cho phương trình (m2) log23x4log3x(m 2) 0 Tìm tập hợp tất cả các giá trị
của tham số thực mđể phương trình đã cho có hai nghiệm thực x x thỏa 1, 2 0x1 1 x2?
Theo YCBT (*) có hai nghiệm trái dấu m2 m 2 0 2 m2
Câu 34: [2D4-3] [SỞ GD VŨNG TÀU-LẦN 2-NĂM 2018] Cho số phức z thỏa mãn: z 1 3i 13
Gọi ,m M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của biểu thức P z 22 z 3i2
Trang 5Câu 1: [2D4-4] Cho số phức z thỏa mãn z 3 z3 8 Gọi M , m lần lượt giá trị lớn nhất và nhỏ
nhất z. Khi đó M m bằng
Lời giải Chọn B
5 2 732
Lời giải Chọn B
Cách 1 Gọi M x y ; là điểm biểu diễn của z Các điểm A 2;1, B4,7 , C1; 1
Ta có z 2 i z 4 7 i 6 2 MA MB 6 2, mà AB 6 2 MA MB AB Suy ra M thuộc đoạn thẳng AB
Phương trình đường thẳng AB y: x 3, với x 2; 4
Ta có z 1 i MC z 1 i2 MC2 x12y12 x12x42 2x26x17Đặt f x 2x26x17
, x 2; 4 .
4 6
f x x ,
30
2
f x x
( nhận )
Trang 65 22
m
5 2 2 732
Phương trình đường thẳng AB y: x 3, với x 2; 4 .
Vậy
5 2 73 5 273
22
2916 575
4045
3245
Lời giải Chọn A
Trang 7
3 3
HAI CÂU TƯƠNG TỰ
Câu 1: [2D2-2] Mặt cầu tâm O bán kính R17dm Mặt phẳng P
cắt mặt cầu sao cho giao tuyến đi qua ba điểm A B C, , mà AB18dm BC, 24dm CA, 30dm Tính khoảng cách từ O đến P
A. 7dm B 8dm. C 14dm. D 16dm.
Lời giải Chọn B
Ta có giao tuyến của mặt phẳng (P) với mặt cầu là một đường tròn Khi đó A, B, C nằm trên đường tròn này, nếu để ý kĩ ta thấy CA2 AB2BC2, do vậy tam giác ABC vuông tại B, tức
là AC chính là đường kính của đường tròn này, hay r 15dm Ta có hình vẽ minh họa sau:
Nhìn vào hình vẽ ta thấyd O P ; R2 r2 172 152 8
Trang 8Câu 2: [2D3-2]Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A2; 0; 1 , B 1; 0; 0 , C1; 1;1
Lời giải Chọn D
1 0
f x x
HAI CÂU TƯƠNG TỰ
Câu 1: [2D33] Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục đến cấp hai thỏa mãn
1
2 0
I f x x
Trang 9
f x x x
.Đặt tx2 x dt2x1 d x
Trang 10Câu 38 [2D3-3] [SỞ GD VŨNG TÀU-LẦN 2-NĂM 2018] Hàm số f x liên tục trên 1;2018
và :2017
1(2018 ) ( ) [1;2018] , ( ) 10
Tính
2017
1 ( )
I x f x dx
A I 10100. B I 20170. C I 20180. D I 10090.
Lời giải Chọn.D.
HAI CÂU TƯƠNG TỰ
Câu 1 [2D3-3]: Hàm số f x liên tục trên 0;
Trang 11A
.2
a b I
B
2
.4
a b I
C
.4
a b I
D
2
.2
a b I
Lời giải Chọn.D.
Câu 40 [2D1-3] [SỞ GD VŨNG TÀU-LẦN 2-NĂM 2018]: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực
của tham số m sao cho phương trình x13 3 m3 33 x m
có đúng hai nghiệm thực
Tích tất cả phần tử của tập hợp S là
Lời giải Chọn D
Đặt t 33x m Ta có hệ :
3 3
(phân tích nhân tử hoặc dùng hàm đặc trưng) Thay vào phương trình ban đầu ta được:
3(x1) 3(x1)m 3
Yêu cầu của đề tương đương phương trình trên có hai nghiệm phân biệt
Lập bảng biến thiên ta được m5; m1. Vậy đáp án là D.
HAI CÂU TƯƠNG TỰ
Từ bài trên ta được a1;b5.
Câu 2. [2D1-3]: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình
Trang 12A
70.27
B
70
140.27
D
140.27
Lời giải Chọn D
Phương trình ban đầu được biến đổi về dạng:
x x x x m x x xm có đúng hai nghiệm phân biệt Lập bảng
biến thiên ta được
Phương trình mặt phẳng qua C có dạng ( ) : (P m x 3)n y( 3)pz0,m2n2p2 0 Mặt phẳng ( )P tiếp xúc ( )S ta có 1 4n p 3 m2n2p2
(1) Mặt phẳng ( )P tiếp xúc ( )S ta có 2 5m8p 6 m2n2p2
Trường hợp này không có mặt phẳng nào
Kết luận có 2 mặt phẳng thỏa yêu cầu bài toán.
HAI CÂU TƯƠNG TỰ
Trang 13Câu 1: [2H3-3] Trong không gian Oxyz , Cho 3 điểm A0;0;1 , B0; 2; 2
và C3; 1; 1
Gọi
S1 là mặt cầu tâm A bán kính bằng 1 và S2 là mặt cầu tâm B bán kính bằng 3 Hỏi có tất
cả bao nhiêu mặt phẳng đi qua C và tiếp xúc đồng thời với cả hai mặt cầu S1 , S2
Lời giải Chọn B.
Phương trình mp qua C có dạng ( ) : (P m x 3)n y( 1)p z 1 0,m2n2p2 0
Mặt phẳng ( )P tiếp xúc ( )S ta có 1 3m n 2p m2n2p2
(1) Mặt phẳng ( )P tiếp xúc ( )S ta có 2 3m3n3p 3 m2n2p2
Trường hợp này không có mặt phẳng nào
Kết luận có 2 mặt phẳng thỏa yêu cầu bài toán.
Bình luận: Từ 3 học sinh dễ nhầm lẫn chọn ngay m 1 p 2 n2 dẫn tới chỉ tìm được 1 mặt phẳng thỏa mãn
Câu 2: [2H3-3] Trong không gian Oxyz , Cho 3 điểm A3;0; 2 , B2; 2;1 và C4; 2;0 Gọi
S1 là mặt cầu tâm A bán kính bằng 1 và S2 là mặt cầu tâm B bán kính bằng 2 Hỏi có tất
cả bao nhiêu mặt phẳng đi qua C và tiếp xúc đồng thời với cả hai mặt cầu S1 , S2
Lời giải Chọn D.
Phương trình mp qua C có dạng ( ) : (P m x 4)n y( 2)pz0,m2n2p2 0
Mặt phẳng ( )P tiếp xúc ( )S ta có 1 m2n 2p m2n2p2
(1) Mặt phẳng ( )P tiếp xúc ( )S ta có 2 2m4n p 2 m2n2p2
Trang 14Trường hợp này ta tìm được hai mặt phẳng ( ) :P x1 4 0,( ) : 3 P2 x4y 4 0
Kết luận có 4 mặt phẳng thỏa yêu cầu bài toán.
Câu 42 [2D1-3] [SỞ GD VŨNG TÀU-LẦN 2-NĂM 2018] Cho hàm số bậc ba y = ax + bx + cx + d3 2
d y
Trang 15Câu 1 [2D1-3] Cho hàm số bậc ba y = ax + bx + cx + d3 2 có đồ thị nhận hai điểm A 0;3
m
D m 1;3 .
Lời giải Chọn B.
d y
Trang 16
Câu 2 [2D1-3] Cho hàm số bậc ba y = ax + bx + cx + d3 2 có đồ thị nhận hai điểm A 0;1
d y
Câu 44: [1D3-3] [SỞ GD VŨNG TÀU-LẦN 2-NĂM 2018] Cho hình lăng trụ ABC A B C. có mặt đáy
là tam giác đều cạnh AB 2a Hình chiếu vuông góc của A lên ABC
trùng với trung điểm
Trang 17H của AB Biết góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 45 Gọi là góc giữa BB và AC Tính
cos
A.
2cos
4
1cos
4
2cos
2
1cos
3
Lời giải Chọn A
vuông cân tại H,A A A H a 2.
Vì BB A A// nên góc giữa BB và AC chính là góc giữa
HAI CÂU TƯƠNG TỰ
Câu 1: [1D2-3] Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông cân tại ' ' ' A,
Lời giải Chọn B
Trang 18Câu 2: [1D2-3] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O , cạnh bằng a, đường
thẳng SO vuông góc với mặt phẳng đáy Gọi M , N lần lượt là trung điểm các cạnh SA và
BC Biết
102
Gọi H là trung điểm AO , ta có MH SO//
,mà SO (ABCD) nên suy ra
D
HO
M
A
N
CS
D
HO
Trang 19a NH
2102
a NH
Câu 45: [2H1-3] [SỞ GD VŨNG TÀU-LẦN 2-NĂM 2018] Cho hình lăng trụ ABC A B C có đáy là ' ' '
tam giác vuông tại đỉnh A , độ dài các cạnh AB2 ,a BC a 5 Cạnh bên AA'a 6và tạo với mặt phẳng đáy một góc 600 Thể tích khối lăng trụ ABC A B C bằng: ' ' '
A.
3
3 22
a
3 2.2
a
D
3 10.2
a
Lời giải Chọn A.
- Gọi H là hình chiếu của ' A lên mặt phẳng (ABC) Ta có:(AA ABC', ( ))A AH' 60o
- Chiều cao của lăng trụ là:
.2 2
ABC
Vậy thể tích hình lăng trụ là
3 2
HAI CÂU TƯƠNG TỰ
Câu 1. Một khối lăng trụ tam giác có đáy là tam giác đều cạnh 3 , cạnh bên bằng 2 3 tạo với
mặt phẳng đáy một góc 30 Khi đó thể tích khối lăng trụ là:
Trang 20- Gọi ABC A B C là hình lăng trụ cần tính thể tích. ' ' '
- Gọi H là hình chiếu của ' A lên mặt phẳng (ABC) Ta có:(AA ABC', ( ))A AH' 30o
- Chiều cao của lăng trụ là:
Câu 2. Cho hình lăng trụ ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh ' ' ' a Cạnh bên AA' 2a và tạo với
mặt phẳng đáy một góc 450 Thể tích khối tứ diện ACA B bằng:' '
A.
3 612
a
3 2.4
a
C
3 6.2
a
D
3 6.4
a
Lời giải Chọn A.
- Gọi H là hình chiếu của ' A lên mặt phẳng (ABC) Ta có:(AA ABC', ( ))A AH' 45o
- Chiều cao của lăng trụ là:
Trang 21Vậy thể tích tứ diện ACA B là: ' '
3 ACA ' '
6
3 12
C
Câu 46 [1D1-3] [SỞ GD VŨNG TÀU-LẦN 2-NĂM 2018] Gọi S là tập hợp tất cả các nghiệm thuộc
khoảng (0;2018) của phương trình lượng giác3(1 cos 2 ) sin 2 x x 4cosx 8 4( 3 1)sin x Tổng tất cả các phần tử của S là
HAI CÂU TƯƠNG TỰ
Câu 1 [1D1-3] Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn 10;10
Phương trình 9sin2xm 2 sin 2 xcos2x0
Trang 222
phương trình đã cho có 5 nghiệm
Câu 3 [1D1-4] Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để phương trình
sin 2x m cos 2x 2 sinm x 2 cosx có nghiệm thuộc đoạn 0;4
C 0;1 D
2 20;
Ta có sin 2x m cos 2x2 sinm x 2cosx sin 2x2cosx m cos 2x2sinx
sin 2 2coscos 2 2sin
Trang 23Dựa vào bảng biến thiên ta có phương trình có nghiệm thuộc đoạn
32
P
56
P
103
P
Lời giải Chọn A
Đặt t4x t0 Khi đó
m1 16 x 2 2 m 3 4 x6m 5 0 m1t2 2 2 m 3t6m 5 0
Để phương trình m1 16 x 2 2 m 3 4 x6m 5 0
có hai nghiệm trái dấu thì phương trình
m1t2 2 2 m 3t6m có hai nghiệm phân biệt 5 0 t , 1 t thỏa 2 0t1 1 t2
Ta có
2 2
Trang 24Câu 1: [2D2-3] Tập hợp các giá trị của tham số m để phương trình sau có nghiệm
P
2657
Hướng dẫn giải Chọn A
Suy ra:
256.7
ab
Câu 2: [2D2-3] Tập hợp các giá trị của tham số m để phương trình m.16x2.81x5.36x có hai
nghiệm dương phân biệt là a b;
Tính S a b
A
498
S
322
S
398
S
113
S
Lời giải Chọn A
Chia hai vế phương trình cho 16x ta được:
Trang 25a b
Câu 48: [2D1-4] [SỞ GD VŨNG TÀU-LẦN 2-NĂM 2018] Cho hàm số
31
x y x
có đồ thị là C
,điểm M thay đổi thuộc đường thẳng d y: 1 2x sao cho qua M có hai tiếp tuyến của C
với hai tiếp điểm tương ứng là A, B Biết rằng đường thẳng AB luôn đi qua điểm cố định là
K Tính độ dài đoạn thẳng OK
Lời giải Chọn D.
4
21
x
x
k x
Trang 26Gọi K x y 0; 0 là điểm cố định mà đường thẳng ABđi qua Ta có 2mx0 m1 y0 m 7 0
HAI CÂU TƯƠNG TỰ
Câu 1: [2D1-4] Cho hàm số y x 3 3x 2 C Biết trên C các điểm A B, phân biệt sao cho các
tiếp tuyến với C tại A B, có cùng hệ số góc đồng thời đường thẳng đi qua A và B vuông
góc với đường thẳng d x y: 5 0 Tính độ dài đoạn thẳng AB .
Hướng dẫn giải Chọn A
Giả sử các tiếp tuyến với C
tại A B, có cùng hệ số góc k Để tồn tại hai tiếp tuyến tại A B,
phân biệt thì phương trình y' 3 x2 3 phải có hai nghiệm phân biệt k k 3
Ta có tọa độ các điểm A B, thỏa mãn hệ:
3 2
Suy ra A2; 4 ; B 2;0
Vậy AB 2 220 4 2 4 2
Trang 27Câu 2: [2D1-4] Cho hàm số
3
x y x
có đồ thị là (H) Biết tiếp tuyến tại M trên (H) thỏa mãntiếp tuyến đó cắt trục hoành Ox, trục tung Oy tại A, B và đường trung trực của AB đi qua gốctọa độ Tính độ dài đoạn thẳng AB, biết B có tung độ dương
A
12
32
2 .
Hướng dẫn giải Chọn D.
Do tam giác OAB vuông tại O và trung trực của AB đi qua gốc tọa độ nên tam giác OAB vuông cân t ại O suy ra tiếp tuyến tạo với Ox góc 450 Suy ra
Giá trị của biểu thức
T ab là
Lời giải Chọn B
Từ công thức truy hồi ta có u n21au n21 a không thỏa mãn yêu cầu.1
Giá trị của biểu thức
T ab là
Trang 28A 2. B 1. C 1. D 2.
Lời giải Chọn B
Từ công thức truy hổi ta có 2 2 2
n n
HAI CÂU TƯƠNG TỰ
Câu 1. Cho dãy số u n
3
1.2
Lời giải Chọn B
Từ công thức truy hồi ta có u n31 1 a u 3n1
Đặt v n u n3 1 Như vậy dãy số v n
là cấp số nhân với công bội a.Lấy tổng các số hạng của dãy số v n
1
n n
1
n n
Câu 2. Cho dãy số u n
Giá trị của biểu thức T a b là
Trang 29A
5.6
B
13
1.6
D
1.3
Lời giải Chọn B
Từ công thức truy hổi ta có 21 3 1 22 3 1 2 3
Như vậy dãy số u2n 3a
là cấp số nhân với công bội
n n
Không giảm tổng quát giả sử a b c Đặt x a b y b c z a c ; ; x y z , khi đó
27max
Trang 30Câu 1: Xét ba số thực a b c; ; không âm Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức :
3max
Trang 31Lập bảng biến thiên tìm được