1. Trang chủ
  2. » Toán

Đề thi thử Toán THPT Quốc gia năm học 2018 – 2019 trường THPT Quang Trung - Bình Phước | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện

33 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 884,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Phép biến đổi cộng hai vế một biểu thức hoặc nhân 2 vế với một biểu thức khác 0 là phép biến đổi tương đương khi cúng không làm thay đổi điều kiện. Do đó dựa và điều kiện của các phươn[r]

Trang 1

SỞ GD & ĐT TỈNH BÌNH PHƯỚC

TRƯỜNG THPT CHUYÊN QUANG TRUNG

(Đề thi có 11 trang)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019 LẦN 1

Môn thi : TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1: Số tập con của tập M 1;2;3 là: A. A30A13A32A33 B. P0 P1 P2P3 C. 3!. D. 0 1 2 3 3 3 3 3 CCCC Câu 2: Vector nào dưới đây là 1 vector chỉ phương của đường thẳng song song với trục Ox: A. u (1;0).  B. u  (1; 1). C. u  (1;1) D. u  (0;1). Câu 3: Cho tứ giác ABCD Có bao nhiêu vector (khác 0 ) có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của tứ giác A. 8 B. 12 C. 6 D. 4 Câu 4: Cho hàm số yf x( ) có bảng biến thiên như sau: x  0 2 

y  0 + 0 

y  5

1 

Hàm số đạt cực tiểu tại điểm

Câu 5: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A. NN* N* B. N* R N*. C. *  * D.  *

Câu 6: Nếu

1 sin cos

2

xx

thì sin 2x bằng

A.

3

3

2

3 4

Trang 2

Câu 7: Hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a, chiều cao

.2

y x

 Đạo hàm cấp hai của hàm số là:

A.

(2)

3

2

2

y x

C.

(2) 3

2

y x

D.

(2) 2

2

y x

x y x

x

x y x

Trang 3

x

x x

VBh

C.

1.3

VBh

D.

1.2

Câu 21: Số giá trị nguyên m để phương trình

4m4.sin cosx xm2.cos 2x 3m9

Có nghiệm là:

Trang 4

Câu 22: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C    có tất cả các cạnh đều bằng a Khoảng

a

C.

2.2

a

D.

6.4

1.3

Câu 24: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a, cạnh bên bằng 3a Tính thể

tích của khối chóp đã cho?

A.

3

4 7

.3

Câu 26: Cho hàm số yf x( ) có bảng biến thiên như hình vẽ:

x  1 1 

y  0 + +

Trang 5

Câu 28: Đề thi THPT QG 2019 có 5 câu vận dụng cao, mỗi câu có 4 phương án lựa chọn A, B,

C, D trong đó 5 câu đều có một phương án đúng là A Một thí sinh chọn ngẫu nhiên một phương

án ở mỗi câu Tính xác suất để học sinh đó không đúng câu nào

1024

243.4

Câu 29: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y  x3 3x2 12 trên đoạn 3;1 

ax y bx

 có đồ thị như hình vẽ Tính T a b

Trang 6

x y x

 Tìm khẳng định đúng.

Trang 7

A. Hàm số xác định trên R\ 3  

B. Hàm số đồng biến trên R\ 3

C. Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng xác định

D. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng xác định

Câu 36: Gọi S là tập các giá trị nguyên m sao cho hàm số

là trung điểm của cạnh BC, K là giao điểm của hi đường thẳng AM và

BD Biết đường thẳng AM có phương trình x10y20180. Khoảng cách từ gốc tọa độ O đến

đường thẳng NK bằng:

2018

2019 101

.101

Câu 38: Có bao nhiêu giá trị của tham số m để hàm số

yxxxm

có 7 điểm cựctrị?

19

14

a

B

66.22

a

C 2a 66 D

66.44

a

Trang 8

Câu 41: Cho lăng trụ đều ABC A B C AB   , 2 ,a M là trung điểm A B ,     2

.2

a

d C MBC Thể tích khối lăng trụ ABC A B C    là:

Trang 9

Câu 46: Cho hàm số

2 1

x y x

 

 có đồ thị (C) và điểm A a ;1

Biết

m a n

 (với mọi m n, N

m

n tối giản) là giá trị để có đúng một tiếp tuyến của (C) đi qua A Khi đó giá trị mn là:

Câu 47: Cho hàm số yf x( ) có bảng biến thiên

x  -1 3 

y + 0  0 +

Y 4 

 -2

Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2018 ( ) y f x  là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 48: Cho tập A 0;1;2;3; 4;5;7;9  hỏi có bao nhiêu số tự nhiên 8 chữ số khác nhau lập từ A, biết các chữ số chãn không đứng cạnh nhau A. 7200 B. 15000 C. 10200 D 12000 Câu 49: Cho hàm số yf x( ) liên tục trên R có đồ thị như hình vẽ:

Trang 10

Có bao nhiêu giá trị của n để phương trình f16 cos2x6 sin 2x 8 f n n  1 

Đ kh o sát ch t l ề ả ấ ượ ng Toán 12 năm 2018-2019

ĐỀ THI THỬ LẦN 1/2019 CHUYÊN QUANG TRUNG-B.P

Trang 12

Ch ươ ng 3: Vect trong ơ

vuông góc trong không

Trang 13

Số tập con không chứa phần tử nào của tập M là C30.

Số tập con chứa 1 phần tử của tập M là C13

Số tập con chứa 2 phần tử của tập M là C32

Số tập con chứa 3 phần tử của tập M là C33

Vậy số tập con của tập M là C30C31C32C33

Câu 2: Chọn A.

Vector i (1;0)

là một vector chỉ phương trục Ox Các đường thẳng song song với trục Ox có 1 vector chỉ phương là u  i  1;0

Trang 15

A Hàm số y 2018 là hàm không tăng trên R, loại A.

  thì  x Df( x) tan( 2 ) sin( x    x) tan 2xsin f x( )

Vậy hàm số ytan 2xsinx là hàm số lẻ.

Trang 16

22

Gọi E, F, G, H lần lượt là trung điểm các cạnh AD, BC, DC, AB.

Các mặt phẳng đối xứng là: SAC , SBD , SEF , SGH

Câu 18: Chọn D.

Cách 1: Sử dụng MTCT chọn một số nằm giữa các khoảng suy ra bảng xét dấu

x

 -2 42 0 42 ( )

f x  0 + 0  0  0 +

( )

f x đổi dấu 3 lần qua x 2,x 42,x42. Suy ra đồ thị hàm số có 3 cực trị.

Cách 2: Sử dụng nghiệm bội chẵn lẻ, nghiệm đơn.

Lập bảng xét dấu ta dễ dàng suy ra kết quả

Vậy tập nghiệm của bất phương trình S   1  1; . Chọn C.

Trang 18

a AH AA

Trang 19

Gọi A là chân đường cao kẻ từ A lên BC, C là chân đường cao kẻ từ C lên AB.

Gọi H là giao của AA với CC suy ra H là trực tâm của tam giác ABC Ta dễ dàng chứng minhđược OHABC

Trang 20

 2  2

SOSBBOaaa

 2 3.

Trang 21

Ta có: y ( 1)  8 0 Hàm số đạt cực tiểu tại x 1;y CTy   1 8.

Vậy điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là  1; 8 

Câu 34: Chọn C.

Phương trình x23x0 có tập nghiệm là S  0;3

nên phương trình tương đương cũng phải

có tập nghiệm như vậy Chọn C

Chú ý lý thuyết:

+ Phép biến đổi tương đương cho hai phương trình tương đương

Trang 22

+ Phép biến đổi cộng hai vế một biểu thức hoặc nhân 2 vế với một biểu thức khác 0 là phép biếnđổi tương đương khi cúng không làm thay đổi điều kiện

Do đó dựa và điều kiện của các phương trình ta cũng có thể chọn C

Trang 23

x x x

Trang 24

x  -1 0 2 

y  0 + 0  0 +

y  0 

-5

-32

Dựa vào BBT  f x( )0 có 4 nghiệm phân biệt        5 m 0 0 m 5 Do m nguyên  m 1;2;3;4  Có 4 số nghiệm thỏa mãn yêu cầu bài toán Câu 39: Chọn D.

Cách 1: Ta có 2 2 2 7 cos cos cos 2 9

SA SB AB

SA SB

AMSASMSA SM ASC AM

1 3

AMSMSASCSA

    

Do đó

2

AM SB SCSA SB  SC SB BSCSA SB ASB  a

    

nên

4 3.9 3 48

AM SB

AM SB

AM SB

 

Cách 2:

Trang 26

Ta có: A0;0;0 , B a;0;0 , C a a; ;0 , D 0;2 ;0a

, S0;0;a 3 ,

30;0; ,2

a h

Trang 27

Gọi L là hình chiếu của K trên JH d K MBC ,   KL.

Tam giác JKH vuông tại K có đường cao

2

1 22

 Khi đó:

Trang 28

 2

2 1

2 2

TH1: Có 3 bộ, mỗi bộ gồm 6 đường thẳng song song nhau (như hình vẽ)

Đa giác đáy của hình chóp gồm 1 đường thẳng ở nhóm 3 đường thẳng song song trên (ABCDEF)

và có 1 đường thẳng ở nhóm 3 đường thẳng song song trên (A’B’C’D’E’F’)

Suy ra số đa giác đáy là C C13 31

Vậy TH1 có 3.C C13, 13.8216 hình chóp

TH2: Đa giác đáy của hình chóp là tứ giác nằm trên một mặt đáy của hình lăng trụ (hình vẽ)

Trang 29

Số đa giác đáy là C64.2

Vậy số hình chóp tạo thành ở TH2 là C64.2.6180 hình chóp

TH3: Có 3 bộ gồm 4 đường thẳng song song nhau (như hình vẽ)

Đa giác đáy của hình chóp gồm 1 đường thẳng có ở nhóm 2 đường chéo song song trên(ABCDEF) và 1 đường thẳng ở nhóm 2 đường chéo song song trên (A’B’C’D’E’F’)

Số đa giác đáy là C C21 12

Vậy số hình chóp được tạo thành ở TH3 là 3.C C21 21.896

Do đó, số hình chóp cần tìm là 216 + 180 + 96 =492

Câu 44: Chọn B.

Trang 30

Gọi I, J lần lượt là trung điểm cuả AC, SB, H là điểm chiếu của S lên IB

Có SA = SC Suy ra SAC cân tại S, suy ra SIAC

Có SA = SC, BA = BC, BC chung Suy ra SAB SCB. Suy ra JA = JC.Suy ra JAC cân tại J, I là trung điểm AC Suy ra IJAC

ACSI AC; IJ. Suy ra ACSIB

Suy ra ABC  SIB,

Có ABC  SIB IB SH, IB

Suy ra SHABCSuy ra Bh là hình chiếu của SB lên (ABC)

Suy ra SB ABC,   SBI

Trang 31

( )11

x

x x

Câu 48: Chọn D.

Ta có: Tập A có đúng 8 chữ số: 3 chữ số chẵn: 0; 2;4 và 5 chữ số lẻ: 1; 3; 5; 7; 9

Ta đặt 5 vị trí cho 5 chữu số lẻ trên ( kí hiệu là *) và giãn ra đều 1 vị trí xen kẽ và kể cả hai đầu ngoài cùng

là 6 vị trí xen kẽ ( kí hiệu bới ?) :

Trang 32

? * ? * ? * ? * ? * ?Các vị trí ? là nơi ta đặt 3 chữ số chẵn vào

- Nếu kể cả các ‘số’ mà chữ số 0 có thể đứng đầu thì ta lập được số các số thỏa mãn yêucầu là:

;2

212

m

m

m m

Trang 33

Với m là số nguyên ta sẽ được m 2;m 1;m0;m1;m2

Ngày đăng: 24/01/2021, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w