Giới thiệu tài liệu: Chương 1: Một số phép phân tích thông dụng trong hóa học phân tích Chương 2: Trạng thái chất điện phân trong các dung dịch nước và áp dụng các định luật cơ sở cho dung dịch các chất điện phân Chương 3: Phản ứng axit – bazơ Chương 4: Phản ứng tạo phức trong dung dịch Chương 5: phản ứng oxi hóa khử Chương 6: Phản ứng tạo thành các hợp chất ít tan
Trang 3
LOI NOI DAU
Y « Sách * Bài lập hóa học phân tÍcli» phục nụ cho 0iệc học tập
| các giáo trinh co sé vé héa hoc phan tich (7, 2] Các bài tập
"urge sdp xép theo các loại phản ứng: |axil-bdzơ, lao phức ary hóa — khử, lạo hợp chối it ian Trong mdi loại có, trình
es, ay cả các bài lập vé linh todn can bang cũng như các bài tập
Sd 2 phan tich dinh lugug Cac hdng sé cdn cho viéc gidt cdc bai
‘ap lầu Ilrong |1}: Trong trường hợp cần thiết có cho thêm
các số liệu hằng số trong từng bài toán cụ thề |
| Đề hướng dẫn cách gidi, irong phan lhử hai của sách có cho
_#, bài giải của một số bài lập điền hình Các bài tập có lời giải
mo được đảnh déu* hóa phan tich BHSP Ha N6i 1, cde dbng chi hoc vién sau dai : | học, đồng chỉ Đỗ Văn Huê cán bộ giảng tạu bộ môn Hóa phân
_ lịch trong Đại học sư phạm thành phố Hồ Chí Minh đã tham
bẻ gia gidl nhiều bài lập vad góp Ủ kiến cho lúc giả Chung (di xin k chân thành cám ơn đồng chỉ Đào Hữu Vinh đã đọc bản thảo va
_ góp y kién cho túc giả |
Tác giả chân thành cảm ơn các cán mu giảng dạu bộ môn
s ;@)' Nguyễn Tỉnh Dung, Hóa học phan tich Phan III Cac
i phương pháp định tượng hóa học, Nhà xuất bẵn Giáo dục Hà
Trang 4! PHẦN THỨ NHẤT |
CÁC BÀI TẬP
CHUONG |
1 + CAC PHEP TINH |LOGARIT _
i* Tim logarit cua Z, nếu Z có các giá trị sau day:
> Cho S = 6,05.10-° Tinh pS = — IgS
* Tim X, cho biét logarit của X có các giá trị Pa
Trang 5bệ vay 1,75 10-351, - b) 000181: c) 1,845
a FOAL Hãy chuyền Z thanh sO lũy thừa của 10 với số mũ |
nguyên nếu Z có các giá trị sau đây: 8) 10-154;
Trang 7CHUONG TI
/ "TRẠNG THÁI CHẤT r DIBN HAN
vA AP DUNG CÁC ĐỊNH LUẬT
CƠ SỞ CHO DUNG DỊCH
CAC CHAT DIEN PHAN |
_ Ï— TRẠNG THÁI CÁC CH ẤT ĐIỆN PHAN
TRONG DUNG DICH NUOC
2 Nêu định nghĩa về các AxÍt và
và theo Arêniút Cho ví dụ
3 Hãy kề các axit được coi là nh ng chat dién phan manh ma anion cua chung khong thé hién tinh bazo
4 Hãy kề các bazơ được coi là những chất điện phân
chúng không thê hiện tính axit | | :
5*, Hay.m6 (4 can bang trong c4c dung môi sau day: nuéc, amoniac long, axit sunfurie, -axit axetie
6* Mô tả trạng thái ban đầu và lrạng thái cân bằng cúa hệ gồm dung dịch nước của : Exit nitro va rubidi
7 Mô tả trạng thái ban đàu trộng dung dịch nước
của dung dịch nước nhôm pecloral
8 Mô tả trạng thai ban dau tr
của natri monohydrophotphat
9* MO ta trạng thái ban đầu vải trạng thái cân bằng trong dung dịch nước của BaCl, và Na;SO, cùng nồng độ
azo theo Bronsted
——-S
ng dung dịch n ước
| dễ i
Trang 8- IÔ*, Mô tả tra
trong dung dịch
{
4 ng thai ban dau va trạng thái cân bằng
rude ia AgNO, hi amoniac dir
H Mô tả trạng thái bạn đầu và trạng thái cân bằng trong dung dịch hước của axit pecloric, sắt (HH) pe- clorat va kali iodua dw |
42 Mô tả trạng thái ban đầu va trạng thái cân bằng trong dung dịch nước của Na;PO, và CaCjs
hái cân bằng trong dung dich nước
Hạo |
khái ban đầu và trạng thái cân bằng
rớc của Cu(NO¿); và NHạ du -
I5 Mô tả cân bằng trong dung dịch nước chứa BaCh, K;CrzO; và CHaCOONa a
ló Mô tả cân bằng trong dung dịch Neal: va NHiNO; |
trong dung dich nu
ang dich HCl loang vào dung dịch
»INOs Hãy mô tả các cân ọ bằng xây `
thêm dần dung dị
giai thich hién tượng nói trên
I9, lon Fer tạo
Fe(SCN)3 mau do, va
mau bén hon phire
điềm cân bang hay
"thêm dần từng giọt
và KSCN cho đến d
V Gi ion thioxyanat SCN- phức tạo với ion E~ phức FeFj~ không'
sắt-thioxyanat Đứng trên quan
giải thích các hiện tượng xây ra khi NaF vào dụng dịch chứa Fe(NO)›
ir
Trang 9chất thu được khi trộn 20,00 mi du
0,1000M với 30,00m/ dung dịnh HCI 0,0
22 Tinh nông độ bạn đầu và nồng độ cần bằng của các cấu tử có.†rong các dung dịch sau :
_238 Tính nồng độ ban cầu và nồng
chất tan trong các dung dịch sau: 8)
b) HCIO/¿ 0,01001M |
24 a) Tinh néng dd géc, nong dd
chất trong hỗn hợp thu được: khi tĩ
0,010M véi 60,00m/ dung dich AgNO; 0
ban đầu của các
lộn 40,00mn/ HỎI 0,0050M - ion trong dung
được l1 lít dung dịch Na;HPO¿ 10%
b) Tinh thé tích nước cần đề pha chế
nếu khối lượng
Trang 10-' 37 Axit photphoric tỉ khối ở = 1,69 chứa 85% HạPO
Tính số gam và sối mol H;PO; trong 1 lít dung dich
Tinh thé tich axit
) 1 lit dung dich HỘI 6N
lung dich NHg 6,75%, ti khéi 0,97
duge 0,50 lit dung dich NH; 0,20N
ề thu được dung dich HClO, 6% ©
lung dịch HCI 1O N(d = 1,16) can
Ge dé thu duoc dung dich HCl 2% nước 1a 0,998 |
ung dich KOH 10% (d=1 ,09) phải
đề thu được dung dịch 0,20
33 Tính số mí nước phải thêm vào 800ml dung dịch
HNO; 6,5% (d =1,
b) 12M (d = 1,35) €
34 Tính số nư
phải thêm vào 1 lí
đề thu được dung:
92) dé thu được dung dich a) 10% 3
ho biết tỉ khối của nước là 0,998
dung dich H;SO, 95, 7% (d = 1,84)
t dung dich H,SO, 40% (d= = 1,304)
dich H; »SO4 50%
nước chứa trong 100rnL dung | dici
4) Sau một: thời gian đề ở không
dung dich axit may tăng lên a ong độ % (khối lượng của) a axit sau
wa cân bằng ¿ các phương trình phần |
ung dich HCIO, 1ON can phai thêm ¬
ất thê tích của hỗn hợp không thay _ -
Trang 11
10),200M trong phản ứng với BaOÍ|;:
_ trong phần ứng với NaOH:
g) vor + Fe: + 6H: = VO*: + Fe*+
37 Tinh duong lượng ¿ gam của crom
39 Tỉnh nồng độ đương lượng của dung dich H.SO,
_H;§O, + BaClạ = BaSO, + 2HCI
4O: Tính nông độ mol của dung dịph H;PO, 0,03N
ẠI Tính : a) số mili đương lượng gam; b) số miÏi
_mol và e) số miligam cua H.SO, di pl an ứng hết với 100ml dung dịch Ba(OH); 0, I200M
11°
Trang 1242 Khi lam kết
đương lượng của axiL này
43 Một dung dich chứa 0 04166 6 BaCl | trong 200 ml dung dich Hay tinh:
a) SO mol BaCly, Bat!, Cl- có trong dung dich
b) Số đương lượng gam của mỗi loại cấu tử
g) Tim khối lượng Al;(SO¿);s phải dùng đề 3 phần ứng |
hết với ion Ba2+ v
và số gam HCI cần đề hòa tan: a) 0,1 đương lượng gam
à tính khối lượng BaSO, tạo thành
O; trong HCL dư Tính số moi, số đương lượng gam CaCO; và ec) 0,1ø
inh sO mol, số đương lượng gam và
đề oxi hóa:
a) 1 mol; b) 1 đương lượng gam và c) lợ FeSO,
46 Nong độ duong lượng gam Cy liên hệ với nồng
độ mol Œụ theo hệ thirc: Cy = nCy, trong dé n 1a s6 điện tích: trao đồi
19 roy
đối với l nguyên tử (ion, phân tử) _
chất trong phản ứng được xét Hãy chứng minh hệ thức trên | ee
tủa ion sor từ 100 ml dung: dịch
HaŠO¿ người ta thụ được 0 4668 9 BaSO Tinh mong ( độ
_.A ˆ SA oo a 8 Xe
và nông độ đương lượng của mỗi
i hóa dung dịch FeSO; bang dung”
môi trường axit sunfurie (phản ứng _
Trang 13gốc Na;CO; diễn ra theo phương tr inh:
471%, Phản Ứng chuẩn hóa dung dich HCl theo chat
Na;COs-L2HCI=
= 2NaClI+HạO+CO¿ Hòa tan 0,õ300g Na;CO; tỉnh khiết, -
dung dịch thu được cho phản ứng hết
dùng 30,00ml: dung dich HCl Tinh:
‘a) Néng độ đương lượng gam;
©) Độ chuần của HCI; d) Độ chuẩn của Ì
48 biết rằng 1 ml dung dich AgNO
toan voi lig NaCl Hay tinh: a) Dé ¢
theo clo; b) Nồng độ đương lượng ga
m Cy cla AgNQs
«49, Tinh d6 chuan ctia: a) Dung dich HCl; b) D6
chuan cua HƠI theo NH; va c) DO chuẩn cua HCl theo CaO Biét rang nong độ đương lượng gam của HƠI là
50 "Tính số gam "kiềm chứa 92% NaOH và 8% tạp chất trơ cần lấy đề pha chế được: a) 1 lit dung dich NaOH có độ chuần 7 = 0,00500; b) |500m! dung dich
NaOH 0,2100N ; va c) 2 lit dung dich NaOH cé 46 chudn
52 Hỏa tan 42g mẫu NaOH có chứa 2% Na;CO; và 6% HạO trong nước đến thê tích 1 lit Nếu cho 100zn!
dung dich nay phan ứng hoàn toàn với HƠI ' 1,000N
„_ thi phải dùng hết bao nhiêu mỉ HCL? (Coi như khi phản
“eng, Na;CO; bị trung hôa hoàn toàn : | NazCOs -+- 2HCI=
| 53 a) Đề pha chế 10 lit dung dich NH, 0,1000M phai ding bao nhiéu ml dung dich NH; 26% (d = 0,904)
13
Trang 14
b) Sau khi pha
nồng độ dung dich NH; là 0,1100M Tinh thề tích nước và dung dịch NH;ạ
lap chat tro trong
hết lượng axit dư
chế xong người ta kiềm tra lại thấy
đã pha chế phải trộn với nhau
dung dịch.NH; có nông độ mong:
ich chira 0,1000g KCI va 0,1000g KBr
A
000g mét mau canxi cacbonat cé lin 100ml HCl 0,2590N Dé trung hòa: phải dùng 13,00ml dung dịch NaOH 0,4900N Tinh ham luong % của cac: có trong mẫu phẫn tích
20,00m dụng dich NaOH 0,0200N Tinh
| h dung dịch AgNO¿ 0,2000W phải thêm
vào 100m/ dung d
dễ làm kết tủa hoàn toàn các ion Cl" và Br- có trong
ul dụng dịch A có 0,4000g NaOH và:
n sO mi dung dich HCI 0,1000N phải
ba hoàn toàn lượng kiêm có trong
dư KI và H;SO, 3 vào 50,00ml dụng ˆ
dịch KMnO, 0,1000X 0 day co giải phóng iot
| dung dich H;SO, - vào 50, 00m! dung 300M Đề trung hòa hết lượng axii
Trang 15
a —CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN NONG pt VÀ BẢO TOÀN ĐIỆN TÍCH
59*, Viết các biều thức: định luật ba
ban - đầu và định luật bảo toàn điệ
hệ sau: a) ‘NH; C\M (chứa NH, Ht OH
C) NH3C,M va HCl CM
60 Viet biễu thức định luật báo toa
-đầu: và định luật bảo toàn điện tích đồ
nước bão hòa CO; (có CO¿;, H;CƠ;, HC{
6I Viết biều thức định luật bảo toa
dau va định luật bảo toàn điện tích ap
nước của :
c) NaHCO; OF mol/l va NERO O 3 C, m
(Trong cac dung dịch đều có các ion
HCO;, CO”, HạCO;), _
62* Viết: a) biều thức định luật ba
ban đầu và b) biều thức định luật bả:
đối với dung dịch nước bão hòa Hg
HgONt, Hg(OH);, HS-, H5; Hg(HŠ);,
63 Viét cdc biéu thức: a) dinh lua
độ ban đầu, b) định luật bảo toàn di
“hệ tạo thành khi tron 100ml dung dij
HCl 10-*M véi v ml dung dich NaOH
| C6 H+, OH-, Fe*+, FeCl, FeCl, ; FeCls,
FeOH?, Fe.(OH),", Cl-, Nat) Xét d6i
"hợp không và có: "kết tủa: Fe(OH), xud
Trang 1665 Hay viét bid
đối với các cân bh ba
êu: thức định luật lac dung khối lượng -
lệ là những dung dịch vô cùng loãng
ng: Agr + 2CN- £: Ag(CN); Hãy dự
cua các yeu td sau day tới ¡ nông độ của phức Ag(CN)ð: _ pt
AgNO; ran vao o dung dịch, 1
đi qua dụng t dịch (Ns te tạo được phức
rắn vào dung dịch ta tạo được kết |
Trang 17
© CuCl) + Cr = Cucay Ky = 10-88 (gy | cuch +3C1- = CuCl; | Ky = 10-7 (3)
Hay tinh Ba Và By
68 Cho các hằng sỐ phân li cua ax
Ky = 10-293 > Ky 10-791 Kg = 10-1232)
hing s6 cân bằng của các phản ứng
a) HạPO, + PO” = H sPOr + HPO’
b) 2HPO7- 2 2 HPO; + PO?-
69 Cho hàng số cân bằng của các
FQ Cho các can bing: #4 im
| H.S = H + + HS- ro rẻ ree ung
BiaSa +6H+ = Bi + aS & : # _.ư _ a
Trang 18ph Tính logarit cua A
71 Cho cac cân bang: SỐ ¬ |
Tinh Ig 77, |
73 Phan biệt bằng so sản bằng nồng độ và hằng số - cản bằng nhiệt động, Thiết lập mỗi liên hệ giữa các dại lượng này đôi| với cán bằng phân li cua axit xy- anhydric : : Z4 Thiết lập mổi liên hệ giữa hãng số cân bằng nồng
độ và hằng số cân bằng nhiệt động đối với các trưởng hop sau | —_ |
a) NH; + H,0 cht + oft —Ñ
| b) Cu + 4NH: œ Cu (NH), 8B :
75° Tinh luc iom cua dung dich AICI;
Trang 19~~
(76 Tinh lire i ion của các dung dich -
a) HCIO, 0,005 M + CrGl; 0,003 MỊ[_-
77* Dùng phương trinh Dobai +
“hay tinh: hệ số hoạt độ của ion Ht!
HOI 0, 005M |
Hucken giới hạn trong dung dich
78, Dùng phương trình Đớbai — Hutken giới hạn hay
tính hệ số hoạt độ của các ion OI{-
dung dịch NaOH 0,0036M ~
79* Dùng phương trình Đêyit md
dộ của ion H+ trong dung dich HCI {
80 Dùng phương trình Đêvít hãy
82.-Cho tich s6 tan nhiét L động 1 th ena AgCl 6 2%C
la 1,78 10-'©, Hay tính tích số tan ine độ ở lực ion
83° fay thiét lap phuong trinh tong quat aa tính nồng do các cấu tử tử các dữ kiện sau đây: [H+] [CN-] = BOM |
(CN-] + [HCN] = | _—— @
84 Thiết lập phương trình “tông quát đề tính nồng
độ các cấu tử theo các dữ kiên sau 19
Trang 20so với các nồng độ các lon còn lại
b luật tác > dung khối Tượng cho sản
+ — OF G+ + Sn’ +K= 102,1 cần bằng của các ion trong dung
› ban đầu Cụ cốt = 10-5 ion — - 91h:
ị và Oy Pett = 4 "nỉ
4U
Trang 21_CHƯƠNG HT PHIN ÔNG: AXIT — -BAZO
L- "MÔ TẢ CÂN BẰNG AXIT - -BAZO |
| Giai thich tinh axit — bazo trong
của các chất sau đây: a) axit nitro; |
là g6 dung dịch nước
b) dung dịch NaH;PO, với dung di
4 Gidi thich dic tinh axit—hazo
13 y
trong dung dich
nước của các chat sau dav: | i 7
a) pyridin GH;N; b) NH,CI; œ¡ nước vôi; d) KNO¿,
.5 Giải thích đặc tính axit-bazơ trong dung địch nước của các chất sau: a) NagS; b) NH,NO; ; 6®) NasPO,; đ) CH;COONa; e) NaClQ, |
— & Giải thích tinh chất lưỡng tính ai > a) nhém hy~ đrôxit; b) kẽm hyđroxyt; ¢) crom hydroxit,
7 Hay giai thich vi sao khi cho dưi
dịch natri aluminat rồi đun nóng thị |
hyđroxyt xuất hiện,
8 Chi sunfat it tan trong nước c(PbS(
nhưng lại tan trong NaOH dư do ‹tír
chi hydroxyt Hay biéu dién quá trin
sunfat trong NaOH dư
® Viết các phương trình phản ứng:
a) dung dịch CH;COOH với dung ¿
b) dung dịch HẠEO, CM với
Trang 22" §O Viết phương:
dich NaOH u6M V
dung dich thu được
2O Viết biều thú ức
SV Bl
Viết biệêu thức:
trình các phần ứng aay r ra ` trong chất sau :
re điều kiện proton cho hệ gồm HO,
điều kiện proton cho hệ som 1.0,
c diéu kién proton eho dung dich
e điều kiện proton cho dung: dịch NaOH 0,0 1,
ng dich HC) 0,3 M voi ¡15 ml dung iết biện thức điện | kiện proton cho
c diéu kiện proton cho dung dich |
NaạPO, 0, 06 M
Trang 23_ 9I Viết biêu thức điều hiện proton: chỉ dung dich gom | NaH;PO, 0,1 3 và NaOH 0,21 MJ
22 Viết biều thức điều kiện proton che dung dịch
gom NH, 0,1 M và H;SO, Ũ, 05M |
23 Vist biéu thức điều kiện proldn ckc > dung dich
gồm Na¿CO; 0,20 M và CHạCOOH 0,211M |
_24*, Viết biểu thức định luật bảo loàn điện tích và
điều kiện proton, cho dung dich góm HLS 0.1 M va NI 0,15 ẤM Tìm mốt' liên hệ giữa hai biềù thuc
25 Viết Wau thức điều kiện proion và định luật bảo taxế điện tích cho dung địch gầm NaHSỐ; 0.111
` 26 Viết biêu thức điều kiế:C roi0n chc dụng dịch
_gôm Na;PO, 0,11, NH; 0,2 4/ và ï;5O, 0,347,
27 Viết biều thức điều kiện prolon cho dung dịch
28 Viết biều thức điều kiện proton che dung dich >
gom NaHCO; 0,2 M@ va (NH,), 5O, 0,2 M Oo
29 Viết biều thức điều kiện prolon ch: dụng dịch - KCN I 3/ và (NH¿);5O, 0,5 1 |
3O Viết biều thức điều kiện protlbn cho dụng dịch
Na;ạHPO, 0,1 M, NaHCO: 0.1 Mowa HC] 0,15 AY,
“1H — TÍNH CÂN BANG AXIT ~ BAZ gh Axit, bazo manh
3i* Tinh cân bằng trong dung dịch KOH 0,005M |
32, Tính [H+], [OH-] va pH trong cac dung dich thu duoc khi: a) hoa tan 0.05mi HNOg 15M trong j lit nudc;
b) tron 15ml NaClQ, 1,3 10-23 với 12ml HC1Ó¿ 0,015M :
¿) trộn 10ml HỘI 0.15M với 5mi dung dịch KOH 0,21;
23 '
Trang 24, » 33 Tính Hy, (OH- ' va pH cua các dung dich SAU:
a) HI 0,2M; b) 4,4gam NaOH trong 2 lit dung dich;
¢) 10m! dung dich HNO 0,06M trộn với 20ml ‘NaOH
34 Tính SỐ gain NaOH phải cho vào 250ml nước sao
cho pH của dung |dịch thu được bằng 11,35,
3ã lính s6 mi HCl 1.10-°M phải cho vào 200mi
nước sao cho pHỈ|eủa dung dich thu duoc bang 5,00
36 Tính số gam NaOH phải cho vào ! lít Hcl I 10M
đề pH của dung Hịch bằng 16, | :
37 Tính số mí HƠI 13,5% (Ì khối ở = Ị 035) phải |
tron vot 100mi NaOH 11% (d = 1.42) dé pH của dung
dịch thu- được bằng 3,00, a 7
38 linh số mm HCIO, lê% (+ =1 i) phải cho vào
100m dung địch NaOH 1.10-°4f aa pH cua dung dich
bang 2.0.0 ~
39”, Tính cân bằng trong dụng dịch NaOH 1,2 10-7M
4Ô Tính [H+], [OH-I của các dung dịch sau đây: -
a) Ba (OH); 1,1.10- 7M; by RbOH 1A TM và KCL 2M;
e) HNO, 10-9 2)Ä |
_ 4l, Tính pH của dụng dich nhận “được khi thém
OUMIACL 2/100.10-2M vào 100ml dung dich NaOH `
1,051, 10-ẺM, l s
42 Thêm 9,95mƒ NaOH 2 10- 'M vào 10ml dung dịch
HClO, 2.10-'Mf Tịnh pH của dung dich nhận được,
43* Tính số mí HƠI 1,10-3M phải cho vào 1 ít
nudc dé pH cia dung dich bing 6,5,
44, Cho biét độ nhạy của một máy đo pH là +0, 05
đơn vi, Tính số mỉ NaOH 1.10-3M phải cho vào 1 lit
nước đề khi theo dội trên máy thị thấy rõ sự biến đôi pH
45 Tính số mí HCI 5 10-14 phải cho vào 100mINaOH
1,10°°M dé pH eile dụng dịch ¡thụ được bang ¢ 6, xã
*
Trang 25
48 Thêm 1nl dung dich HC! 1 1ú!
pula dung dich thu
§ 2 Don axit, don bpzơ
50 "Thiết lập biều thức tính nồn
52 Tinh pHi cua cac dung dich s lu:
a) axit axelic 1,00 10-3 ; b) axi
tan 0,0359 NH,CI trong 200im/ nwéc.|
độ ion A- và: của axit HÀ trong dung dịch axit HA C, mol/ va NaAComolit,
5i*, Tinh can bang trong dung dich axit nitrơ 10-17 ”
53 Tính cân bằng trong dung dịch thu dược khi hòa
34% Tỉnh pH của dung dịch pyritlin 0,0150M, |
55° Tinh pli.cta dung dich CH;C€
56 Tinh pil cia dung dich Nia 1,
57 Tinh pH của các dung dịch :
Trang 265$ Trọn 10ml K
9,015ÀM Tình pH cũ
60 ‘Tinh pH cha
| dụng dich tomiat 4
ane dich HCi 0,062
1 Tinh pil cua d
B80, (20M voi 20
62 Tinh the tich
phai lay dé khi hd:
dung dich thu duoc khi trộn 30ml
atri HCOONa É 4187 M voi 20 HH 50M
ung dịch thu được khi trộn: _50 ml
ní NaOH 0,2 M
+ tan trong ! lil nước được dung
63 Tình số gam: KO é phải hòa lan trong 25I) ml nước
đề tha được dung d
&4 lính sc mi ad
ịch có pH = 11
tung dịch axit benzoic CgH;COOH
005M phái lẫy để khi pha loãng với nước đến 100m1
thị dung dich thu dị
bong "dụng dick HCI 1,
jit "M ray pha io
axit sunfuric 1M (1 giot = 0,0)3iné)
c cất, hãy tinh pH trong dung dich
NaOH 230.10-'M vào Iml NH,
ang voi nước thanh 2 lit, Tinh pH
mod propionat uatri NaA vã
trong nước rồi pha loãng thành
a ] trong dung dịch thu được Cho
Trang 27
ch thu được khi
i thêm 50mi HCI 2.1.10-°M vào tâm) dung dich NHI;
6 10°4M |
| 73 lida tan 17,0229 KNO¿ va 604
800) ‘ml nước, Tinh (H+) va pH cta ty
dung dich CH;COOH 0,15M voi 1007
75 Tinh pH cua dung dich thu dw
NH,Cl vao 1 lit dung dich NaOH 4, 12
khi trộn 3mí HCOOH 0,030M với 6m
79 Tính cân bằng trong dung địt
CH,COOH 2.10-?M voi 50ml NaHS D4
82 Tinh pH của dung dịch NH, eo, Q, 10M,
83 Tinh pH trong dung dich thu duoc khi trộn 3U mủ dung dich KCN 0,2500M voi 30ml dung djch NHs O,1667.M
94 Tinh pli trong dung dich (JF
KCN 0.0 100M,
i COOK 100M và
85* Tinh thé lich cac dung dich axit monocloax z1ie
010M và axit axetie 1M phai tron dé được l0ml dung dich có pH: = 2,00
Trang 28ing trong d lung địch axit oxalic HaC:0,
87 Tinh can bằng và pH trong dung dich H, S 0,100M
88 Tính cân |
¡1,001 M,
89 Tinh pH tro
)
90 Tinh pil của
91%.Tinh câu ban
g tr ongdung dich axit xitr ic I ,00 103M,
a pt! cua dung dich axit etilendia- 1,10 -8Me
93 Tính pHtroi ø dung dịch H/PạO; 0,01M pK=l, 52; =i
ng dung dich Na, S ) 0100M
4g dung dịch thu được khi hòa tan
0 trong 1007nÌ nước
dung địch Na;CO; 0.010M.' dung dịch NaOH 0,0120M với 100ml ),006.M Tinh pH của dung dịch thu dung dich Na,PO, U,010M,
lung dịch NaH;PO, 0, 2M với 40ml |
HÍ Tính pH của dung dịch thu được
Trang 29
_1043* Tính số ml NaOH 0, 100ar phải
HạPO, 0, 200M dé pH của dung dich ba
— 104, Tinh số mí dung dich HCl 0,
vào 090ml dung dich Na,HP@, 0,0200M
107 Người ta định nghĩa phân sở ai
H;A trong dụng dich da axit H,A la:
_ TH; THAI
củ — GH„A
Tim công thức tính a¡ theo nỏng
từng loại cấu tử trong dung dịch đa
108 Cho biét công thức tông quát in
H.POT trong dung dich HạPO,, Cried fd
109 Tron 1 thé tích HạS 0,U1! Ä \
bằng nhau NH,CI 2M Tinh pH cua ¢
_ HÔ Tính pH của dung dịch thu dw
dung dịch H;5O, 0.050 M với 30? c
(),050, A
i Tinh pH c của a dung dịch nhận dug
NH; 0,250 M với 60 m dụng dịch Nag
I2 Tính pH của dung dịch thu đượ
H;3O, 0,01 AMƒ vao 10 ml dung dich NH
ợc khi tre n 20m
ung dich THbo:
HC "khi trộn 1Ù COs (0,100 M,
€ khi thêm 14 1H
e khi thém 20 mi ung dịch H;€:O.
Trang 3014 Tinh pH của dụng dich ‘KCN 0, 100 M va 1 KsCOs
0,050 M
H5 Trộn 80 mỉ dung ‘dich Ca(OH), 0,050 M voi 20ml
dung dich Na,S 0,010 4ƒ Tỉnh pH của dung dịch
6 Trén 100 ml dung dịch NaOH 0,1020 M với 100ml -
dung dịch NaHCO¿ 0,1000 M Tinh cân bing va pH cha
dung dich thu dug
117 Trén 50 mid C,
dung dịch axit tHe 0, 100 M (pK, = = = 3, pK» = 4) voi 50 ml dung dich NaOH 0,100 M
'} Tinh [iY 4 cua dung dịch HA
2) Tinh pli cia dung dich thu được sau khi trộn
3) Tính số mỉ dung địch NaOH 0,100 M phải thêm vào |
10 ml dung dich axit HạA 0,100 M sao cho pH của hỗn
1i8*, Thém 10 mi NaOH 0,050 M vao 100 mi dung
hợp thu được ma 5,00
địch B gồm HỘI 1/00 10 "M va HS 0,10 M
1) Tính cân bằng trong dung dịch thu được
3) Tính the tích dung địch NaOH 0 0500 M phái cho
NO Tron 40 ml ‘ren 0,200 M với 35 mí HạSO; 0 050 M
i axit yéu bazo yếu
120 Thiét lap biéu thuc tính nồng độ ion Ht cua
dung dich NaHA
I2I* Hãy thiết lập biều thức tính nồng độ ion H' đối
với axit HA sao €
Trang 3112 Tinh pH của dung dịch thu u được | khi thêm rất -
: chậm 40 inl HCl 0 ,0105 M vao 100 mi: Na;CO; 0,0042 Af 123° Tinh pH của dung dịch thu được khi hòa tan
il P dung: dịch NaOH
124 Thêm 100 mỉ dung: dịch NaOH 0,060 M vao 200 rhỉ dung dịch H;AsO, 0,015 1 Tính pH của (lung dịch.'-
125 Thêm 20 mi dung dich NaOH 0, 260 M vao 4) mi
| H;PO, 0,060 M Tinh pH của dung dich
126 Cho khi H,S lội qua dung dich NaOH 0,10 M
cho-dén bio hoa Tinh can bang trong dung dịch, biết
rằng nông dé HS bão hòa trong dung dịch là 0,19 ,
_ 127 Trộn 25 mí HPO 0,020 Af van 190 ml Na POs ),010 M Tinh pH của dung dịch, :
128 Tinh sé gam Na;HPO, 12 HU phai hòa tan trong -
¡00 mi H3PO, 0,050 M sao cho pH cua dung dich thu được bằng 4, 73
Í29* Tỉnh sé smi dung dich NaHCO, LM phải thém vào 150 mí dung dịch kali xưa KHA 9,05 M sào
133 Tinh pHe của a dung dich thu đ ược khi trộn 20m_
dung dịch HạPO, (025 M voi 30 m/l KOH 0,040 M
_!34 Thêm 100 mí dung dich NaOIT 0,012 M4 vào 200
Trang 32dung dịch kali hiđr ophtalat 0,050 M
ung dich H;PO, 0,020 3/ với 100 mi
9, 010 M Tinh pH trong dung dich
“trong dung dich khi hòa tan 13,409 -
dung dich HCI 0,010
dung dich mu6i dinatri cla axit etilendiamintetraax tic (Na HY) 0,015 M Tinh chinh
xác số mỉ dung dịch
dung dịch trên đề
h NaOH 0,01 M phai thém vao 10mi-
|pH = 9,25
140 Tinh can bing trong các dung dịch thu được
khi thêm chậm lân
ng dung dich thu được: khi trộn "
ng: dung dich thu được khi trộn " với 20 mĩ NHẠC 0, 075 M |
Tinh pH của dung dịch thu được - biết rằng nồng độ H
_ 145 Tinh pH tro
Trang 33| 147, Tinh số mỉ dung dịch NH,
200 ml dung dich HCOOH 0,1M sa
dich) thu được bằng 4,00 _
148, Tron 100 ml dung dich HS
dich NH3 0,2M Tinh pH cia dung
_ 1$2 Tinh pH cia dung dich thy
NaH,PO, 0,21M@ voi 100 ml dung ¢
_ 183 Một dung dich A gdm c6 KCN
a) Tinh cAa bing trong dung di
b) Tính pH của dung dịch thu
dung dịch A với 5 mí dung dịch
e) Tính cân bằng trong dung d
10 ml dung dich A với AG ml
- 0,0 125.M
— đ) Tính số gam HCOOH phải c
Tinh can bang và p
0 cho pH của dung :
0, 1M với 50 ml dung
dich
“dụng dịch thu được ( loaxe tic CICH, COOH
đậm
đệm gồm CH;COOH
, 38
Trang 34"156 Tinh pH của dung dịch KCN 0,100 M và HCN
ệm năng của dung dịch thu được
NHẠC trong 100ml dung dich NaOH
te va CH;COONa 0, 5M
dung dich HCl 0,200N phải thêm
vào 100m dung địdh NH; 0,200M sao cho pH của dung
dịch thu được bằng
thu được
9,21 Tinh dém năng của dung dịch
163 Tinh sd gant, cha:
nông độ axit axetic đối với axelat
› đề pH của dung dịch bằng 6,20 |
Trang 35vào dung dịch chứa 13,600g CH;COON
- khi pha loãng thành { lit thi pH của
: 4,00 Tinh dém nang của dung dich
i 167 Tỉnh số gam NH,CI phải cho và
1ũmi NH; 24% (d = 0,91) đỏ sau khii
1 lít thì dung địch có pH = 9,21
với NH¡OI phải có
166 Tinh s6 mi axit axetic 10 % (d T 1.05) phải thêm |
Na 3H,O' dé sau
7 a ung dich bang
lo > dung dich chứa
pha loãng thành
168*, Tinh pH của dung địch HCOGIH 0,20M và
HCOONA 0, SOOM Nếu cho vào 1lít d ung dich này lần
l69 Tính đệm năng của dụng dịch: HCOOH 0, 200 uy
va HCOONa 0.500M, Tinh pH cua dùng địch sau khi thém 0,01 mol HCl vao 1 lít hỗn hop
I7O Tính đệm năng và pH của du
đệm ở trên
ng dich thu dircrc
I71* Tinh néng độ axit axetic va ap etat natri phai co
- khi trộn 30 ml piriđin 0,0M với 20 fe HỘI 00751
trong dung dịch đệm axetat có pH + 5 sao cho sau khi thêm 5.10-?mol HCl vào 11t dung địch này thì pH giảm khong qua 0,5 don vi
172 Tinh s6 ml NH; 3M va sé gam NH,CI phải lấy -
đề pha thành † lí dung dịch đệm ‹ có pH=9 và đệm năng bằng 0,50
I73 Tính pH: của dung địch đệm d
— cách trộn 300 mỉ kali hidrophtalat | 0, woe pha chế bắng
05003 với:
'a) 200 mỉ NaOH 0,00400M; b) : 200 ml HCI 000100 | 74% Làm thế nào đề pha chế đước 400 mi dung dich _ dệm có pH = 7.30 đi từ H;PO¿ 0, 00M và Na;HPO, 2H9 (coi the lich không thay đôi
hi trộn hóa chất):
im
Trang 36Khi thị axit — -bazo
oang chuyền mâu của metyl đa cam
nh đỏ; pH> 4.4, vàng; pH= 4,
i sé chuần độ pT của metyl da cam
IỢP chuần dO sau day;
OH bang HCl Hiại đó màu chất chỉ thị thay đồi rõ
lyên màu của shenolphtalein là 8—10 Au: pH = 9, hồng; pH > 10, đỏ)
Ï số chuần độ pT của phenolphtalein nop chuan d6 sau:
| bang NaOH;
OH bang HCl
iru cơ là một đơn bazơ yếu (In)
[
du yc dung lam oe chi thi Mau cua chat chi thi bién
đôi rõ khi = tông
nông độ của chất chỉ thị chuyền sang
pH tại thời điềm chuyền ' màu là 4,80
sân l¡ axit Kutat của chất chỉ thị
Ang số phân li của chất chỉ thị HIn
hỈ thị chuyển màu rõ khi nồng độ
ần nông độ dạng bazơ, và ngược lại bazơ gấp 4 lin nong do dang axit huyền màu của chất chỉ thị -
179 Cho biết pK của chất chỉ thị la-7,1 va khoang
_ chuyền màu của e
36
hat này là % 6— 7,6, nay cho biết tỉ
Trang 37lệ nồng độ hai dang có: màu của chất cị
lập đề có sự chuyên màu rŨ nhất
I8O* Trong phép chuần độ một axit xit }
người ta dùng phenolphtalein lam chi |
(mỗi giọt 0.05ml) phenolphtalein 0,1 %
vad.50ml dung dịch cần chuần rồi chư:
hiện màu hồng của chất chỉ thị, khi ấy
bazo của chất chỉ thị là 5.10-7M Tính
của phenolphtalein, biét rang hang SỐ
chất chỉ thị bằng 1073”°,
I8I Khoảng pH chuyển màu của br
la 3—4,6; chi số hằng số phân li pK của
4,0 Hãy tinh giới hạn tỉ số nồng độ h
chỉ thị đề dung dịch có màu trung gỉ:
182 Chat chỉ thị hai màu HIn đổi a
độ của dạng axit HIn gấp 6 lần nồng đệ
và khi nồng độ dạng bazơ In" gấp 101
axit Tính khoảng pH chuyên màu của
183 Dang axit cla chat chi thi Hin ¢ |
bazo In cé mau vang Chất chỉ thị có
I84*., Thêm 5 giọt (mỗi giọt 0,03 ml
2.10-°M vao 100 ml dung dich HCl 1.1
_ dung dich NaOH 1 10-3Mf phai thém vé
đề bắt đầu xuất hiện mầu hồng rõ củ
omphenol xanh thất chỉ thị bang |
i dang cua chat
n của hai dạng,
hàu rõ khi nỗng
6 dang bazo In din néng do dang |
10 dung dich trén
chất chỉ thị (tại
h bằng 5 10-74)
327
Trang 38! Hồng cla chat chi thị Tính thê tích tối thiều của axit
cần chuẩn phải lấy đề sai số mắc phải không vượt quả
sai số của phép đọc trên buret (0,02ml)
202 Thêm 20,00m! dung dịch HCl 0, 010M vào
100,00mi dung dich Ba(OHD); Chuần độ hỗn hợp: thu |
được bang dung dich NaQH 0,0200M dung phenolphta- lein lam chi thi (pt = % thì phải dùng hết 8,00m! dung dịch NaOH | |
1) Tinh chỉnh xác nông độ dung dich Ba(OH) ; :
2) Có thề chuẩn độ trực tiếp dung dịch Ba(OH), ở trên bằng HCI 0,01 dùng metyl đỏ làm chỉ thị được
` font (sai số không vượt quá 0,1%) | : _
/¬^2083*., Thêm 40.00ml dung dịch HCI vào 50,01zn! dung
địch NaOH thì pH của dung dịch thu được bằng 10,00
Nếu thêm tiếp 5,00m! HCI nữa thì pH bằng 3,00
~ 1) Tinh nông độ của HCI và NaOH;
2) Tính thể tích HCI phải cho vào dung dịch NaOH
ở trên để làm mất màu phenolphtalein (p7 = 8,00)
204 Thêm 40,00ml dung dịch HCI 0,0100 vào 100ml dung dịch NaOH thì pH thu được bằng 10,00 Tính số
ml HCI 0,0100N phai cho vao dung dich NaOH ở trên
đề pH của hỗn hợp thu được bằng 4,00,
205 Néu chudn d6 50,00ml dung dịch HCI bằng dung dịch NaOH đến đồi mau phenolphtalein (pT = 9,00) thì phải dùng 25,00ml NaOH Nếu chuẩn độ đến xuất hiện
màu vàng của metyl da cam (pT = 4,4) thi phải dùng
40
Trang 39! 207, Chuan độ 25,00ml dung dich NH, 0,0250M bing dung dich HCl cùng nồng độ Tinh pH của dung dịch sau khi đã thêm lần lượt các thê tích HCI: 10,00m1:
“S209 Chuần độ 50,00m dung dich axit tricloaxetic
0,0800M bằng dung dịch NaOH 0, 1000M Tinh pH của
_ dung dịch trước khi chuan độ và sau khi đã thêm: a) 30, 00ml;.b) 39,00mi; c) 40,50ml; đ) 45,0 )m! NaOH
N 210 Chuan độ 100ml dung dịch axit monocloaxetic z 0,0540M bằng dung dich NaOH 0.0600M Tính pH đũa dung dịch trước khi chuyển độ và sau khỉ đã
thêm: a) 45,00ml; b) 89,50m7; ce) 90m và dy 90,50m/
NaOH
2 Chuan d6 25, 00ml dung dịch: axit axelic 0, 0100M bằng dung dịch NaOH 0, 0500M dến màu đỏ của phenol-
phtalein (pT=10) Tính sai số chuần độ Tinh thé tích
NaOH da dung et Kur jot! 7
< 212 Chuan độ 0,00m! dung địch NH; 0,03C0M bang
- dung dịch HCI 0,0600M đến màu "hồng cua metyl da
cam (pl = 4,00) Tinh sai số chudn do Tinh the tích
HCl da ding : Oe
213 Chuan d6 25,00ml dung dịch ¿ axit inonocloaxelic đến xuất hiện màu hồng của phenolphtalein (pT=9.00) _ thì phải dùng hết 40 00n¿ NaOH 0, 0200M Tinh c ‘hinh xác
“nông độ của axit
214 Hòa tan 0,6106g axii benzoie Calls COOH - và thêm | nước đến 200ml -
Trang 40€ huần độ 20.00m/ dung dich nay hét 4, 00ml NaOH,
chuần độ đến điểm tương đương
2 Tinh bước nhảy pH chuần độ nếu coi sai sốc |
chuần độ được một nửa và tại điềm tương đương
9) C6 thé dung metyl đa cam làm chi thi được không
nếu coi sai số không được vượi quá 0,2%
2lé, Khi thêm 20,70ml dung dịch, NaOH 0,10004/ vào
2300m1 dụng dịch axit benzoic thì pH cua hỗn hợp
bang 6,20
1) Tinh néng d6 ca anil benzoic
2) Tinh thé tich dung dich NaOH 0,100M phai cho vao
25,08ml axit benzoie ở trên đến xuất hiện màu hồng cua
phenolphtalein
+ 217*, Hoa tan 1,250g axit TA trong 50,000 00mi nước Can |
dung 41, 20mi NaOH Q,0900M đề chuẩn độ độ hết lượng axi
1) Tim phan tu lugong cla axit,
>) Tinh hiing s& phan Hic da axit
3B) T ¡nh pH dại điề m tương cs đương của
phép chuẦn độ a
2I8 Chuẩn độ 50,00m! dụng địch axiL HÀ (Kua=10””) -
bang dung dịch NaOll 0,0590M, Khi them được 40, 00ml
NaOH thi pH của dung dịch bằng 5,00 |
¡) Hãy tỉnh nông: độc của axit HA
1