1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Bài tập hóa học phân tích – Nguyễn Tinh Dung

212 4,8K 31
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Hóa Học Phân Tích
Trường học University of Science
Chuyên ngành Chemistry
Thể loại Bài Tập
Thành phố Ho Chi Minh City
Định dạng
Số trang 212
Dung lượng 13,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giới thiệu tài liệu: Chương 1: Một số phép phân tích thông dụng trong hóa học phân tích Chương 2: Trạng thái chất điện phân trong các dung dịch nước và áp dụng các định luật cơ sở cho dung dịch các chất điện phân Chương 3: Phản ứng axit – bazơ Chương 4: Phản ứng tạo phức trong dung dịch Chương 5: phản ứng oxi hóa khử Chương 6: Phản ứng tạo thành các hợp chất ít tan

Trang 3

LOI NOI DAU

Y « Sách * Bài lập hóa học phân tÍcli» phục nụ cho 0iệc học tập

| các giáo trinh co sé vé héa hoc phan tich (7, 2] Các bài tập

"urge sdp xép theo các loại phản ứng: |axil-bdzơ, lao phức ary hóa — khử, lạo hợp chối it ian Trong mdi loại có, trình

es, ay cả các bài lập vé linh todn can bang cũng như các bài tập

Sd 2 phan tich dinh lugug Cac hdng sé cdn cho viéc gidt cdc bai

‘ap lầu Ilrong |1}: Trong trường hợp cần thiết có cho thêm

các số liệu hằng số trong từng bài toán cụ thề |

| Đề hướng dẫn cách gidi, irong phan lhử hai của sách có cho

_#, bài giải của một số bài lập điền hình Các bài tập có lời giải

mo được đảnh déu* hóa phan tich BHSP Ha N6i 1, cde dbng chi hoc vién sau dai : | học, đồng chỉ Đỗ Văn Huê cán bộ giảng tạu bộ môn Hóa phân

_ lịch trong Đại học sư phạm thành phố Hồ Chí Minh đã tham

bẻ gia gidl nhiều bài lập vad góp Ủ kiến cho lúc giả Chung (di xin k chân thành cám ơn đồng chỉ Đào Hữu Vinh đã đọc bản thảo va

_ góp y kién cho túc giả |

Tác giả chân thành cảm ơn các cán mu giảng dạu bộ môn

s ;@)' Nguyễn Tỉnh Dung, Hóa học phan tich Phan III Cac

i phương pháp định tượng hóa học, Nhà xuất bẵn Giáo dục Hà

Trang 4

! PHẦN THỨ NHẤT |

CÁC BÀI TẬP

CHUONG |

1 + CAC PHEP TINH |LOGARIT _

i* Tim logarit cua Z, nếu Z có các giá trị sau day:

> Cho S = 6,05.10-° Tinh pS = — IgS

* Tim X, cho biét logarit của X có các giá trị Pa

Trang 5

bệ vay 1,75 10-351, - b) 000181: c) 1,845

a FOAL Hãy chuyền Z thanh sO lũy thừa của 10 với số mũ |

nguyên nếu Z có các giá trị sau đây: 8) 10-154;

Trang 7

CHUONG TI

/ "TRẠNG THÁI CHẤT r DIBN HAN

vA AP DUNG CÁC ĐỊNH LUẬT

CƠ SỞ CHO DUNG DỊCH

CAC CHAT DIEN PHAN |

_ Ï— TRẠNG THÁI CÁC CH ẤT ĐIỆN PHAN

TRONG DUNG DICH NUOC

2 Nêu định nghĩa về các AxÍt và

và theo Arêniút Cho ví dụ

3 Hãy kề các axit được coi là nh ng chat dién phan manh ma anion cua chung khong thé hién tinh bazo

4 Hãy kề các bazơ được coi là những chất điện phân

chúng không thê hiện tính axit | | :

5*, Hay.m6 (4 can bang trong c4c dung môi sau day: nuéc, amoniac long, axit sunfurie, -axit axetie

6* Mô tả trạng thái ban đầu và lrạng thái cân bằng cúa hệ gồm dung dịch nước của : Exit nitro va rubidi

7 Mô tả trạng thái ban đàu trộng dung dịch nước

của dung dịch nước nhôm pecloral

8 Mô tả trạng thai ban dau tr

của natri monohydrophotphat

9* MO ta trạng thái ban đầu vải trạng thái cân bằng trong dung dịch nước của BaCl, và Na;SO, cùng nồng độ

azo theo Bronsted

——-S

ng dung dịch n ước

| dễ i

Trang 8

- IÔ*, Mô tả tra

trong dung dịch

{

4 ng thai ban dau va trạng thái cân bằng

rude ia AgNO, hi amoniac dir

H Mô tả trạng thái bạn đầu và trạng thái cân bằng trong dung dịch hước của axit pecloric, sắt (HH) pe- clorat va kali iodua dw |

42 Mô tả trạng thái ban đầu va trạng thái cân bằng trong dung dịch nước của Na;PO, và CaCjs

hái cân bằng trong dung dich nước

Hạo |

khái ban đầu và trạng thái cân bằng

rớc của Cu(NO¿); và NHạ du -

I5 Mô tả cân bằng trong dung dịch nước chứa BaCh, K;CrzO; và CHaCOONa a

ló Mô tả cân bằng trong dung dịch Neal: va NHiNO; |

trong dung dich nu

ang dich HCl loang vào dung dịch

»INOs Hãy mô tả các cân ọ bằng xây `

thêm dần dung dị

giai thich hién tượng nói trên

I9, lon Fer tạo

Fe(SCN)3 mau do, va

mau bén hon phire

điềm cân bang hay

"thêm dần từng giọt

và KSCN cho đến d

V Gi ion thioxyanat SCN- phức tạo với ion E~ phức FeFj~ không'

sắt-thioxyanat Đứng trên quan

giải thích các hiện tượng xây ra khi NaF vào dụng dịch chứa Fe(NO)›

ir

Trang 9

chất thu được khi trộn 20,00 mi du

0,1000M với 30,00m/ dung dịnh HCI 0,0

22 Tinh nông độ bạn đầu và nồng độ cần bằng của các cấu tử có.†rong các dung dịch sau :

_238 Tính nồng độ ban cầu và nồng

chất tan trong các dung dịch sau: 8)

b) HCIO/¿ 0,01001M |

24 a) Tinh néng dd géc, nong dd

chất trong hỗn hợp thu được: khi tĩ

0,010M véi 60,00m/ dung dich AgNO; 0

ban đầu của các

lộn 40,00mn/ HỎI 0,0050M - ion trong dung

được l1 lít dung dịch Na;HPO¿ 10%

b) Tinh thé tích nước cần đề pha chế

nếu khối lượng

Trang 10

-' 37 Axit photphoric tỉ khối ở = 1,69 chứa 85% HạPO

Tính số gam và sối mol H;PO; trong 1 lít dung dich

Tinh thé tich axit

) 1 lit dung dich HỘI 6N

lung dich NHg 6,75%, ti khéi 0,97

duge 0,50 lit dung dich NH; 0,20N

ề thu được dung dich HClO, 6% ©

lung dịch HCI 1O N(d = 1,16) can

Ge dé thu duoc dung dich HCl 2% nước 1a 0,998 |

ung dich KOH 10% (d=1 ,09) phải

đề thu được dung dịch 0,20

33 Tính số mí nước phải thêm vào 800ml dung dịch

HNO; 6,5% (d =1,

b) 12M (d = 1,35) €

34 Tính số nư

phải thêm vào 1 lí

đề thu được dung:

92) dé thu được dung dich a) 10% 3

ho biết tỉ khối của nước là 0,998

dung dich H;SO, 95, 7% (d = 1,84)

t dung dich H,SO, 40% (d= = 1,304)

dich H; »SO4 50%

nước chứa trong 100rnL dung | dici

4) Sau một: thời gian đề ở không

dung dich axit may tăng lên a ong độ % (khối lượng của) a axit sau

wa cân bằng ¿ các phương trình phần |

ung dich HCIO, 1ON can phai thêm ¬

ất thê tích của hỗn hợp không thay _ -

Trang 11

10),200M trong phản ứng với BaOÍ|;:

_ trong phần ứng với NaOH:

g) vor + Fe: + 6H: = VO*: + Fe*+

37 Tinh duong lượng ¿ gam của crom

39 Tỉnh nồng độ đương lượng của dung dich H.SO,

_H;§O, + BaClạ = BaSO, + 2HCI

4O: Tính nông độ mol của dung dịph H;PO, 0,03N

ẠI Tính : a) số mili đương lượng gam; b) số miÏi

_mol và e) số miligam cua H.SO, di pl an ứng hết với 100ml dung dịch Ba(OH); 0, I200M

11°

Trang 12

42 Khi lam kết

đương lượng của axiL này

43 Một dung dich chứa 0 04166 6 BaCl | trong 200 ml dung dich Hay tinh:

a) SO mol BaCly, Bat!, Cl- có trong dung dich

b) Số đương lượng gam của mỗi loại cấu tử

g) Tim khối lượng Al;(SO¿);s phải dùng đề 3 phần ứng |

hết với ion Ba2+ v

và số gam HCI cần đề hòa tan: a) 0,1 đương lượng gam

à tính khối lượng BaSO, tạo thành

O; trong HCL dư Tính số moi, số đương lượng gam CaCO; và ec) 0,1ø

inh sO mol, số đương lượng gam và

đề oxi hóa:

a) 1 mol; b) 1 đương lượng gam và c) lợ FeSO,

46 Nong độ duong lượng gam Cy liên hệ với nồng

độ mol Œụ theo hệ thirc: Cy = nCy, trong dé n 1a s6 điện tích: trao đồi

19 roy

đối với l nguyên tử (ion, phân tử) _

chất trong phản ứng được xét Hãy chứng minh hệ thức trên | ee

tủa ion sor từ 100 ml dung: dịch

HaŠO¿ người ta thụ được 0 4668 9 BaSO Tinh mong ( độ

_.A ˆ SA oo a 8 Xe

và nông độ đương lượng của mỗi

i hóa dung dịch FeSO; bang dung”

môi trường axit sunfurie (phản ứng _

Trang 13

gốc Na;CO; diễn ra theo phương tr inh:

471%, Phản Ứng chuẩn hóa dung dich HCl theo chat

Na;COs-L2HCI=

= 2NaClI+HạO+CO¿ Hòa tan 0,õ300g Na;CO; tỉnh khiết, -

dung dịch thu được cho phản ứng hết

dùng 30,00ml: dung dich HCl Tinh:

‘a) Néng độ đương lượng gam;

©) Độ chuần của HCI; d) Độ chuẩn của Ì

48 biết rằng 1 ml dung dich AgNO

toan voi lig NaCl Hay tinh: a) Dé ¢

theo clo; b) Nồng độ đương lượng ga

m Cy cla AgNQs

«49, Tinh d6 chuan ctia: a) Dung dich HCl; b) D6

chuan cua HƠI theo NH; va c) DO chuẩn cua HCl theo CaO Biét rang nong độ đương lượng gam của HƠI là

50 "Tính số gam "kiềm chứa 92% NaOH và 8% tạp chất trơ cần lấy đề pha chế được: a) 1 lit dung dich NaOH có độ chuần 7 = 0,00500; b) |500m! dung dich

NaOH 0,2100N ; va c) 2 lit dung dich NaOH cé 46 chudn

52 Hỏa tan 42g mẫu NaOH có chứa 2% Na;CO; và 6% HạO trong nước đến thê tích 1 lit Nếu cho 100zn!

dung dich nay phan ứng hoàn toàn với HƠI ' 1,000N

„_ thi phải dùng hết bao nhiêu mỉ HCL? (Coi như khi phản

“eng, Na;CO; bị trung hôa hoàn toàn : | NazCOs -+- 2HCI=

| 53 a) Đề pha chế 10 lit dung dich NH, 0,1000M phai ding bao nhiéu ml dung dich NH; 26% (d = 0,904)

13

Trang 14

b) Sau khi pha

nồng độ dung dich NH; là 0,1100M Tinh thề tích nước và dung dịch NH;ạ

lap chat tro trong

hết lượng axit dư

chế xong người ta kiềm tra lại thấy

đã pha chế phải trộn với nhau

dung dịch.NH; có nông độ mong:

ich chira 0,1000g KCI va 0,1000g KBr

A

000g mét mau canxi cacbonat cé lin 100ml HCl 0,2590N Dé trung hòa: phải dùng 13,00ml dung dịch NaOH 0,4900N Tinh ham luong % của cac: có trong mẫu phẫn tích

20,00m dụng dich NaOH 0,0200N Tinh

| h dung dịch AgNO¿ 0,2000W phải thêm

vào 100m/ dung d

dễ làm kết tủa hoàn toàn các ion Cl" và Br- có trong

ul dụng dịch A có 0,4000g NaOH và:

n sO mi dung dich HCI 0,1000N phải

ba hoàn toàn lượng kiêm có trong

dư KI và H;SO, 3 vào 50,00ml dụng ˆ

dịch KMnO, 0,1000X 0 day co giải phóng iot

| dung dich H;SO, - vào 50, 00m! dung 300M Đề trung hòa hết lượng axii

Trang 15

a —CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN NONG pt VÀ BẢO TOÀN ĐIỆN TÍCH

59*, Viết các biều thức: định luật ba

ban - đầu và định luật bảo toàn điệ

hệ sau: a) ‘NH; C\M (chứa NH, Ht OH

C) NH3C,M va HCl CM

60 Viet biễu thức định luật báo toa

-đầu: và định luật bảo toàn điện tích đồ

nước bão hòa CO; (có CO¿;, H;CƠ;, HC{

6I Viết biều thức định luật bảo toa

dau va định luật bảo toàn điện tích ap

nước của :

c) NaHCO; OF mol/l va NERO O 3 C, m

(Trong cac dung dịch đều có các ion

HCO;, CO”, HạCO;), _

62* Viết: a) biều thức định luật ba

ban đầu và b) biều thức định luật bả:

đối với dung dịch nước bão hòa Hg

HgONt, Hg(OH);, HS-, H5; Hg(HŠ);,

63 Viét cdc biéu thức: a) dinh lua

độ ban đầu, b) định luật bảo toàn di

“hệ tạo thành khi tron 100ml dung dij

HCl 10-*M véi v ml dung dich NaOH

| C6 H+, OH-, Fe*+, FeCl, FeCl, ; FeCls,

FeOH?, Fe.(OH),", Cl-, Nat) Xét d6i

"hợp không và có: "kết tủa: Fe(OH), xud

Trang 16

65 Hay viét bid

đối với các cân bh ba

êu: thức định luật lac dung khối lượng -

lệ là những dung dịch vô cùng loãng

ng: Agr + 2CN- £: Ag(CN); Hãy dự

cua các yeu td sau day tới ¡ nông độ của phức Ag(CN)ð: _ pt

AgNO; ran vao o dung dịch, 1

đi qua dụng t dịch (Ns te tạo được phức

rắn vào dung dịch ta tạo được kết |

Trang 17

© CuCl) + Cr = Cucay Ky = 10-88 (gy | cuch +3C1- = CuCl; | Ky = 10-7 (3)

Hay tinh Ba Và By

68 Cho các hằng sỐ phân li cua ax

Ky = 10-293 > Ky 10-791 Kg = 10-1232)

hing s6 cân bằng của các phản ứng

a) HạPO, + PO” = H sPOr + HPO’

b) 2HPO7- 2 2 HPO; + PO?-

69 Cho hàng số cân bằng của các

FQ Cho các can bing: #4 im

| H.S = H + + HS- ro rẻ ree ung

BiaSa +6H+ = Bi + aS & : # _.ư _ a

Trang 18

ph Tính logarit cua A

71 Cho cac cân bang: SỐ ¬ |

Tinh Ig 77, |

73 Phan biệt bằng so sản bằng nồng độ và hằng số - cản bằng nhiệt động, Thiết lập mỗi liên hệ giữa các dại lượng này đôi| với cán bằng phân li cua axit xy- anhydric : : Z4 Thiết lập mổi liên hệ giữa hãng số cân bằng nồng

độ và hằng số cân bằng nhiệt động đối với các trưởng hop sau | —_ |

a) NH; + H,0 cht + oft —Ñ

| b) Cu + 4NH: œ Cu (NH), 8B :

75° Tinh luc iom cua dung dich AICI;

Trang 19

~~

(76 Tinh lire i ion của các dung dich -

a) HCIO, 0,005 M + CrGl; 0,003 MỊ[_-

77* Dùng phương trinh Dobai +

“hay tinh: hệ số hoạt độ của ion Ht!

HOI 0, 005M |

Hucken giới hạn trong dung dich

78, Dùng phương trình Đớbai — Hutken giới hạn hay

tính hệ số hoạt độ của các ion OI{-

dung dịch NaOH 0,0036M ~

79* Dùng phương trình Đêyit md

dộ của ion H+ trong dung dich HCI {

80 Dùng phương trình Đêvít hãy

82.-Cho tich s6 tan nhiét L động 1 th ena AgCl 6 2%C

la 1,78 10-'©, Hay tính tích số tan ine độ ở lực ion

83° fay thiét lap phuong trinh tong quat aa tính nồng do các cấu tử tử các dữ kiện sau đây: [H+] [CN-] = BOM |

(CN-] + [HCN] = | _—— @

84 Thiết lập phương trình “tông quát đề tính nồng

độ các cấu tử theo các dữ kiên sau 19

Trang 20

so với các nồng độ các lon còn lại

b luật tác > dung khối Tượng cho sản

+ — OF G+ + Sn’ +K= 102,1 cần bằng của các ion trong dung

› ban đầu Cụ cốt = 10-5 ion — - 91h:

ị và Oy Pett = 4 "nỉ

4U

Trang 21

_CHƯƠNG HT PHIN ÔNG: AXIT — -BAZO

L- "MÔ TẢ CÂN BẰNG AXIT - -BAZO |

| Giai thich tinh axit — bazo trong

của các chất sau đây: a) axit nitro; |

là g6 dung dịch nước

b) dung dịch NaH;PO, với dung di

4 Gidi thich dic tinh axit—hazo

13 y

trong dung dich

nước của các chat sau dav: | i 7

a) pyridin GH;N; b) NH,CI; œ¡ nước vôi; d) KNO¿,

.5 Giải thích đặc tính axit-bazơ trong dung địch nước của các chất sau: a) NagS; b) NH,NO; ; 6®) NasPO,; đ) CH;COONa; e) NaClQ, |

— & Giải thích tinh chất lưỡng tính ai > a) nhém hy~ đrôxit; b) kẽm hyđroxyt; ¢) crom hydroxit,

7 Hay giai thich vi sao khi cho dưi

dịch natri aluminat rồi đun nóng thị |

hyđroxyt xuất hiện,

8 Chi sunfat it tan trong nước c(PbS(

nhưng lại tan trong NaOH dư do ‹tír

chi hydroxyt Hay biéu dién quá trin

sunfat trong NaOH dư

® Viết các phương trình phản ứng:

a) dung dịch CH;COOH với dung ¿

b) dung dịch HẠEO, CM với

Trang 22

" §O Viết phương:

dich NaOH u6M V

dung dich thu được

2O Viết biều thú ức

SV Bl

Viết biệêu thức:

trình các phần ứng aay r ra ` trong chất sau :

re điều kiện proton cho hệ gồm HO,

điều kiện proton cho hệ som 1.0,

c diéu kién proton eho dung dich

e điều kiện proton cho dung: dịch NaOH 0,0 1,

ng dich HC) 0,3 M voi ¡15 ml dung iết biện thức điện | kiện proton cho

c diéu kiện proton cho dung dich |

NaạPO, 0, 06 M

Trang 23

_ 9I Viết biêu thức điều hiện proton: chỉ dung dich gom | NaH;PO, 0,1 3 và NaOH 0,21 MJ

22 Viết biều thức điều kiện proton che dung dịch

gom NH, 0,1 M và H;SO, Ũ, 05M |

23 Vist biéu thức điều kiện proldn ckc > dung dich

gồm Na¿CO; 0,20 M và CHạCOOH 0,211M |

_24*, Viết biểu thức định luật bảo loàn điện tích và

điều kiện proton, cho dung dich góm HLS 0.1 M va NI 0,15 ẤM Tìm mốt' liên hệ giữa hai biềù thuc

25 Viết Wau thức điều kiện proion và định luật bảo taxế điện tích cho dung địch gầm NaHSỐ; 0.111

` 26 Viết biêu thức điều kiế:C roi0n chc dụng dịch

_gôm Na;PO, 0,11, NH; 0,2 4/ và ï;5O, 0,347,

27 Viết biều thức điều kiện prolon cho dung dịch

28 Viết biều thức điều kiện proton che dung dich >

gom NaHCO; 0,2 M@ va (NH,), 5O, 0,2 M Oo

29 Viết biều thức điều kiện prolon ch: dụng dịch - KCN I 3/ và (NH¿);5O, 0,5 1 |

3O Viết biều thức điều kiện protlbn cho dụng dịch

Na;ạHPO, 0,1 M, NaHCO: 0.1 Mowa HC] 0,15 AY,

“1H — TÍNH CÂN BANG AXIT ~ BAZ gh Axit, bazo manh

3i* Tinh cân bằng trong dung dịch KOH 0,005M |

32, Tính [H+], [OH-] va pH trong cac dung dich thu duoc khi: a) hoa tan 0.05mi HNOg 15M trong j lit nudc;

b) tron 15ml NaClQ, 1,3 10-23 với 12ml HC1Ó¿ 0,015M :

¿) trộn 10ml HỘI 0.15M với 5mi dung dịch KOH 0,21;

23 '

Trang 24

, » 33 Tính Hy, (OH- ' va pH cua các dung dich SAU:

a) HI 0,2M; b) 4,4gam NaOH trong 2 lit dung dich;

¢) 10m! dung dich HNO 0,06M trộn với 20ml ‘NaOH

34 Tính SỐ gain NaOH phải cho vào 250ml nước sao

cho pH của dung |dịch thu được bằng 11,35,

3ã lính s6 mi HCl 1.10-°M phải cho vào 200mi

nước sao cho pHỈ|eủa dung dich thu duoc bang 5,00

36 Tính số gam NaOH phải cho vào ! lít Hcl I 10M

đề pH của dung Hịch bằng 16, | :

37 Tính số mí HƠI 13,5% (Ì khối ở = Ị 035) phải |

tron vot 100mi NaOH 11% (d = 1.42) dé pH của dung

dịch thu- được bằng 3,00, a 7

38 linh số mm HCIO, lê% (+ =1 i) phải cho vào

100m dung địch NaOH 1.10-°4f aa pH cua dung dich

bang 2.0.0 ~

39”, Tính cân bằng trong dụng dịch NaOH 1,2 10-7M

4Ô Tính [H+], [OH-I của các dung dịch sau đây: -

a) Ba (OH); 1,1.10- 7M; by RbOH 1A TM và KCL 2M;

e) HNO, 10-9 2)Ä |

_ 4l, Tính pH của dụng dich nhận “được khi thém

OUMIACL 2/100.10-2M vào 100ml dung dich NaOH `

1,051, 10-ẺM, l s

42 Thêm 9,95mƒ NaOH 2 10- 'M vào 10ml dung dịch

HClO, 2.10-'Mf Tịnh pH của dung dich nhận được,

43* Tính số mí HƠI 1,10-3M phải cho vào 1 ít

nudc dé pH cia dung dich bing 6,5,

44, Cho biét độ nhạy của một máy đo pH là +0, 05

đơn vi, Tính số mỉ NaOH 1.10-3M phải cho vào 1 lit

nước đề khi theo dội trên máy thị thấy rõ sự biến đôi pH

45 Tính số mí HCI 5 10-14 phải cho vào 100mINaOH

1,10°°M dé pH eile dụng dịch ¡thụ được bang ¢ 6, xã

*

Trang 25

48 Thêm 1nl dung dich HC! 1 1ú!

pula dung dich thu

§ 2 Don axit, don bpzơ

50 "Thiết lập biều thức tính nồn

52 Tinh pHi cua cac dung dich s lu:

a) axit axelic 1,00 10-3 ; b) axi

tan 0,0359 NH,CI trong 200im/ nwéc.|

độ ion A- và: của axit HÀ trong dung dịch axit HA C, mol/ va NaAComolit,

5i*, Tinh can bang trong dung dich axit nitrơ 10-17 ”

53 Tính cân bằng trong dung dịch thu dược khi hòa

34% Tỉnh pH của dung dịch pyritlin 0,0150M, |

55° Tinh pli.cta dung dich CH;C€

56 Tinh pil cia dung dich Nia 1,

57 Tinh pH của các dung dịch :

Trang 26

5$ Trọn 10ml K

9,015ÀM Tình pH cũ

60 ‘Tinh pH cha

| dụng dich tomiat 4

ane dich HCi 0,062

1 Tinh pil cua d

B80, (20M voi 20

62 Tinh the tich

phai lay dé khi hd:

dung dich thu duoc khi trộn 30ml

atri HCOONa É 4187 M voi 20 HH 50M

ung dịch thu được khi trộn: _50 ml

ní NaOH 0,2 M

+ tan trong ! lil nước được dung

63 Tình số gam: KO é phải hòa lan trong 25I) ml nước

đề tha được dung d

&4 lính sc mi ad

ịch có pH = 11

tung dịch axit benzoic CgH;COOH

005M phái lẫy để khi pha loãng với nước đến 100m1

thị dung dich thu dị

bong "dụng dick HCI 1,

jit "M ray pha io

axit sunfuric 1M (1 giot = 0,0)3iné)

c cất, hãy tinh pH trong dung dich

NaOH 230.10-'M vào Iml NH,

ang voi nước thanh 2 lit, Tinh pH

mod propionat uatri NaA vã

trong nước rồi pha loãng thành

a ] trong dung dịch thu được Cho

Trang 27

ch thu được khi

i thêm 50mi HCI 2.1.10-°M vào tâm) dung dich NHI;

6 10°4M |

| 73 lida tan 17,0229 KNO¿ va 604

800) ‘ml nước, Tinh (H+) va pH cta ty

dung dich CH;COOH 0,15M voi 1007

75 Tinh pH cua dung dich thu dw

NH,Cl vao 1 lit dung dich NaOH 4, 12

khi trộn 3mí HCOOH 0,030M với 6m

79 Tính cân bằng trong dung địt

CH,COOH 2.10-?M voi 50ml NaHS D4

82 Tinh pH của dung dịch NH, eo, Q, 10M,

83 Tinh pH trong dung dich thu duoc khi trộn 3U mủ dung dich KCN 0,2500M voi 30ml dung djch NHs O,1667.M

94 Tinh pli trong dung dich (JF

KCN 0.0 100M,

i COOK 100M và

85* Tinh thé lich cac dung dich axit monocloax z1ie

010M và axit axetie 1M phai tron dé được l0ml dung dich có pH: = 2,00

Trang 28

ing trong d lung địch axit oxalic HaC:0,

87 Tinh can bằng và pH trong dung dich H, S 0,100M

88 Tính cân |

¡1,001 M,

89 Tinh pH tro

)

90 Tinh pil của

91%.Tinh câu ban

g tr ongdung dich axit xitr ic I ,00 103M,

a pt! cua dung dich axit etilendia- 1,10 -8Me

93 Tính pHtroi ø dung dịch H/PạO; 0,01M pK=l, 52; =i

ng dung dich Na, S ) 0100M

4g dung dịch thu được khi hòa tan

0 trong 1007nÌ nước

dung địch Na;CO; 0.010M.' dung dịch NaOH 0,0120M với 100ml ),006.M Tinh pH của dung dịch thu dung dich Na,PO, U,010M,

lung dịch NaH;PO, 0, 2M với 40ml |

HÍ Tính pH của dung dịch thu được

Trang 29

_1043* Tính số ml NaOH 0, 100ar phải

HạPO, 0, 200M dé pH của dung dich ba

— 104, Tinh số mí dung dich HCl 0,

vào 090ml dung dich Na,HP@, 0,0200M

107 Người ta định nghĩa phân sở ai

H;A trong dụng dich da axit H,A la:

_ TH; THAI

củ — GH„A

Tim công thức tính a¡ theo nỏng

từng loại cấu tử trong dung dịch đa

108 Cho biét công thức tông quát in

H.POT trong dung dich HạPO,, Cried fd

109 Tron 1 thé tích HạS 0,U1! Ä \

bằng nhau NH,CI 2M Tinh pH cua ¢

_ HÔ Tính pH của dung dịch thu dw

dung dịch H;5O, 0.050 M với 30? c

(),050, A

i Tinh pH c của a dung dịch nhận dug

NH; 0,250 M với 60 m dụng dịch Nag

I2 Tính pH của dung dịch thu đượ

H;3O, 0,01 AMƒ vao 10 ml dung dich NH

ợc khi tre n 20m

ung dich THbo:

HC "khi trộn 1Ù COs (0,100 M,

€ khi thêm 14 1H

e khi thém 20 mi ung dịch H;€:O.

Trang 30

14 Tinh pH của dụng dich ‘KCN 0, 100 M va 1 KsCOs

0,050 M

H5 Trộn 80 mỉ dung ‘dich Ca(OH), 0,050 M voi 20ml

dung dich Na,S 0,010 4ƒ Tỉnh pH của dung dịch

6 Trén 100 ml dung dịch NaOH 0,1020 M với 100ml -

dung dịch NaHCO¿ 0,1000 M Tinh cân bing va pH cha

dung dich thu dug

117 Trén 50 mid C,

dung dịch axit tHe 0, 100 M (pK, = = = 3, pK» = 4) voi 50 ml dung dich NaOH 0,100 M

'} Tinh [iY 4 cua dung dịch HA

2) Tinh pli cia dung dich thu được sau khi trộn

3) Tính số mỉ dung địch NaOH 0,100 M phải thêm vào |

10 ml dung dich axit HạA 0,100 M sao cho pH của hỗn

1i8*, Thém 10 mi NaOH 0,050 M vao 100 mi dung

hợp thu được ma 5,00

địch B gồm HỘI 1/00 10 "M va HS 0,10 M

1) Tính cân bằng trong dung dịch thu được

3) Tính the tích dung địch NaOH 0 0500 M phái cho

NO Tron 40 ml ‘ren 0,200 M với 35 mí HạSO; 0 050 M

i axit yéu bazo yếu

120 Thiét lap biéu thuc tính nồng độ ion Ht cua

dung dich NaHA

I2I* Hãy thiết lập biều thức tính nồng độ ion H' đối

với axit HA sao €

Trang 31

12 Tinh pH của dung dịch thu u được | khi thêm rất -

: chậm 40 inl HCl 0 ,0105 M vao 100 mi: Na;CO; 0,0042 Af 123° Tinh pH của dung dịch thu được khi hòa tan

il P dung: dịch NaOH

124 Thêm 100 mỉ dung: dịch NaOH 0,060 M vao 200 rhỉ dung dịch H;AsO, 0,015 1 Tính pH của (lung dịch.'-

125 Thêm 20 mi dung dich NaOH 0, 260 M vao 4) mi

| H;PO, 0,060 M Tinh pH của dung dich

126 Cho khi H,S lội qua dung dich NaOH 0,10 M

cho-dén bio hoa Tinh can bang trong dung dịch, biết

rằng nông dé HS bão hòa trong dung dịch là 0,19 ,

_ 127 Trộn 25 mí HPO 0,020 Af van 190 ml Na POs ),010 M Tinh pH của dung dịch, :

128 Tinh sé gam Na;HPO, 12 HU phai hòa tan trong -

¡00 mi H3PO, 0,050 M sao cho pH cua dung dich thu được bằng 4, 73

Í29* Tỉnh sé smi dung dich NaHCO, LM phải thém vào 150 mí dung dịch kali xưa KHA 9,05 M sào

133 Tinh pHe của a dung dich thu đ ược khi trộn 20m_

dung dịch HạPO, (025 M voi 30 m/l KOH 0,040 M

_!34 Thêm 100 mí dung dich NaOIT 0,012 M4 vào 200

Trang 32

dung dịch kali hiđr ophtalat 0,050 M

ung dich H;PO, 0,020 3/ với 100 mi

9, 010 M Tinh pH trong dung dich

“trong dung dich khi hòa tan 13,409 -

dung dich HCI 0,010

dung dich mu6i dinatri cla axit etilendiamintetraax tic (Na HY) 0,015 M Tinh chinh

xác số mỉ dung dịch

dung dịch trên đề

h NaOH 0,01 M phai thém vao 10mi-

|pH = 9,25

140 Tinh can bing trong các dung dịch thu được

khi thêm chậm lân

ng dung dich thu được: khi trộn "

ng: dung dich thu được khi trộn " với 20 mĩ NHẠC 0, 075 M |

Tinh pH của dung dịch thu được - biết rằng nồng độ H

_ 145 Tinh pH tro

Trang 33

| 147, Tinh số mỉ dung dịch NH,

200 ml dung dich HCOOH 0,1M sa

dich) thu được bằng 4,00 _

148, Tron 100 ml dung dich HS

dich NH3 0,2M Tinh pH cia dung

_ 1$2 Tinh pH cia dung dich thy

NaH,PO, 0,21M@ voi 100 ml dung ¢

_ 183 Một dung dich A gdm c6 KCN

a) Tinh cAa bing trong dung di

b) Tính pH của dung dịch thu

dung dịch A với 5 mí dung dịch

e) Tính cân bằng trong dung d

10 ml dung dich A với AG ml

- 0,0 125.M

— đ) Tính số gam HCOOH phải c

Tinh can bang và p

0 cho pH của dung :

0, 1M với 50 ml dung

dich

“dụng dịch thu được ( loaxe tic CICH, COOH

đậm

đệm gồm CH;COOH

, 38

Trang 34

"156 Tinh pH của dung dịch KCN 0,100 M và HCN

ệm năng của dung dịch thu được

NHẠC trong 100ml dung dich NaOH

te va CH;COONa 0, 5M

dung dich HCl 0,200N phải thêm

vào 100m dung địdh NH; 0,200M sao cho pH của dung

dịch thu được bằng

thu được

9,21 Tinh dém năng của dung dịch

163 Tinh sd gant, cha:

nông độ axit axetic đối với axelat

› đề pH của dung dịch bằng 6,20 |

Trang 35

vào dung dịch chứa 13,600g CH;COON

- khi pha loãng thành { lit thi pH của

: 4,00 Tinh dém nang của dung dich

i 167 Tỉnh số gam NH,CI phải cho và

1ũmi NH; 24% (d = 0,91) đỏ sau khii

1 lít thì dung địch có pH = 9,21

với NH¡OI phải có

166 Tinh s6 mi axit axetic 10 % (d T 1.05) phải thêm |

Na 3H,O' dé sau

7 a ung dich bang

lo > dung dich chứa

pha loãng thành

168*, Tinh pH của dung địch HCOGIH 0,20M và

HCOONA 0, SOOM Nếu cho vào 1lít d ung dich này lần

l69 Tính đệm năng của dụng dịch: HCOOH 0, 200 uy

va HCOONa 0.500M, Tinh pH cua dùng địch sau khi thém 0,01 mol HCl vao 1 lít hỗn hop

I7O Tính đệm năng và pH của du

đệm ở trên

ng dich thu dircrc

I71* Tinh néng độ axit axetic va ap etat natri phai co

- khi trộn 30 ml piriđin 0,0M với 20 fe HỘI 00751

trong dung dịch đệm axetat có pH + 5 sao cho sau khi thêm 5.10-?mol HCl vào 11t dung địch này thì pH giảm khong qua 0,5 don vi

172 Tinh s6 ml NH; 3M va sé gam NH,CI phải lấy -

đề pha thành † lí dung dịch đệm ‹ có pH=9 và đệm năng bằng 0,50

I73 Tính pH: của dung địch đệm d

— cách trộn 300 mỉ kali hidrophtalat | 0, woe pha chế bắng

05003 với:

'a) 200 mỉ NaOH 0,00400M; b) : 200 ml HCI 000100 | 74% Làm thế nào đề pha chế đước 400 mi dung dich _ dệm có pH = 7.30 đi từ H;PO¿ 0, 00M và Na;HPO, 2H9 (coi the lich không thay đôi

hi trộn hóa chất):

im

Trang 36

Khi thị axit — -bazo

oang chuyền mâu của metyl đa cam

nh đỏ; pH> 4.4, vàng; pH= 4,

i sé chuần độ pT của metyl da cam

IỢP chuần dO sau day;

OH bang HCl Hiại đó màu chất chỉ thị thay đồi rõ

lyên màu của shenolphtalein là 8—10 Au: pH = 9, hồng; pH > 10, đỏ)

Ï số chuần độ pT của phenolphtalein nop chuan d6 sau:

| bang NaOH;

OH bang HCl

iru cơ là một đơn bazơ yếu (In)

[

du yc dung lam oe chi thi Mau cua chat chi thi bién

đôi rõ khi = tông

nông độ của chất chỉ thị chuyền sang

pH tại thời điềm chuyền ' màu là 4,80

sân l¡ axit Kutat của chất chỉ thị

Ang số phân li của chất chỉ thị HIn

hỈ thị chuyển màu rõ khi nồng độ

ần nông độ dạng bazơ, và ngược lại bazơ gấp 4 lin nong do dang axit huyền màu của chất chỉ thị -

179 Cho biết pK của chất chỉ thị la-7,1 va khoang

_ chuyền màu của e

36

hat này là % 6— 7,6, nay cho biết tỉ

Trang 37

lệ nồng độ hai dang có: màu của chất cị

lập đề có sự chuyên màu rŨ nhất

I8O* Trong phép chuần độ một axit xit }

người ta dùng phenolphtalein lam chi |

(mỗi giọt 0.05ml) phenolphtalein 0,1 %

vad.50ml dung dịch cần chuần rồi chư:

hiện màu hồng của chất chỉ thị, khi ấy

bazo của chất chỉ thị là 5.10-7M Tính

của phenolphtalein, biét rang hang SỐ

chất chỉ thị bằng 1073”°,

I8I Khoảng pH chuyển màu của br

la 3—4,6; chi số hằng số phân li pK của

4,0 Hãy tinh giới hạn tỉ số nồng độ h

chỉ thị đề dung dịch có màu trung gỉ:

182 Chat chỉ thị hai màu HIn đổi a

độ của dạng axit HIn gấp 6 lần nồng đệ

và khi nồng độ dạng bazơ In" gấp 101

axit Tính khoảng pH chuyên màu của

183 Dang axit cla chat chi thi Hin ¢ |

bazo In cé mau vang Chất chỉ thị có

I84*., Thêm 5 giọt (mỗi giọt 0,03 ml

2.10-°M vao 100 ml dung dich HCl 1.1

_ dung dich NaOH 1 10-3Mf phai thém vé

đề bắt đầu xuất hiện mầu hồng rõ củ

omphenol xanh thất chỉ thị bang |

i dang cua chat

n của hai dạng,

hàu rõ khi nỗng

6 dang bazo In din néng do dang |

10 dung dich trén

chất chỉ thị (tại

h bằng 5 10-74)

327

Trang 38

! Hồng cla chat chi thị Tính thê tích tối thiều của axit

cần chuẩn phải lấy đề sai số mắc phải không vượt quả

sai số của phép đọc trên buret (0,02ml)

202 Thêm 20,00m! dung dịch HCl 0, 010M vào

100,00mi dung dich Ba(OHD); Chuần độ hỗn hợp: thu |

được bang dung dich NaQH 0,0200M dung phenolphta- lein lam chi thi (pt = % thì phải dùng hết 8,00m! dung dịch NaOH | |

1) Tinh chỉnh xác nông độ dung dich Ba(OH) ; :

2) Có thề chuẩn độ trực tiếp dung dịch Ba(OH), ở trên bằng HCI 0,01 dùng metyl đỏ làm chỉ thị được

` font (sai số không vượt quá 0,1%) | : _

/¬^2083*., Thêm 40.00ml dung dịch HCI vào 50,01zn! dung

địch NaOH thì pH của dung dịch thu được bằng 10,00

Nếu thêm tiếp 5,00m! HCI nữa thì pH bằng 3,00

~ 1) Tinh nông độ của HCI và NaOH;

2) Tính thể tích HCI phải cho vào dung dịch NaOH

ở trên để làm mất màu phenolphtalein (p7 = 8,00)

204 Thêm 40,00ml dung dịch HCI 0,0100 vào 100ml dung dịch NaOH thì pH thu được bằng 10,00 Tính số

ml HCI 0,0100N phai cho vao dung dich NaOH ở trên

đề pH của hỗn hợp thu được bằng 4,00,

205 Néu chudn d6 50,00ml dung dịch HCI bằng dung dịch NaOH đến đồi mau phenolphtalein (pT = 9,00) thì phải dùng 25,00ml NaOH Nếu chuẩn độ đến xuất hiện

màu vàng của metyl da cam (pT = 4,4) thi phải dùng

40

Trang 39

! 207, Chuan độ 25,00ml dung dich NH, 0,0250M bing dung dich HCl cùng nồng độ Tinh pH của dung dịch sau khi đã thêm lần lượt các thê tích HCI: 10,00m1:

“S209 Chuần độ 50,00m dung dich axit tricloaxetic

0,0800M bằng dung dịch NaOH 0, 1000M Tinh pH của

_ dung dịch trước khi chuan độ và sau khi đã thêm: a) 30, 00ml;.b) 39,00mi; c) 40,50ml; đ) 45,0 )m! NaOH

N 210 Chuan độ 100ml dung dịch axit monocloaxetic z 0,0540M bằng dung dich NaOH 0.0600M Tính pH đũa dung dịch trước khi chuyển độ và sau khỉ đã

thêm: a) 45,00ml; b) 89,50m7; ce) 90m và dy 90,50m/

NaOH

2 Chuan d6 25, 00ml dung dịch: axit axelic 0, 0100M bằng dung dịch NaOH 0, 0500M dến màu đỏ của phenol-

phtalein (pT=10) Tính sai số chuần độ Tinh thé tích

NaOH da dung et Kur jot! 7

< 212 Chuan độ 0,00m! dung địch NH; 0,03C0M bang

- dung dịch HCI 0,0600M đến màu "hồng cua metyl da

cam (pl = 4,00) Tinh sai số chudn do Tinh the tích

HCl da ding : Oe

213 Chuan d6 25,00ml dung dịch ¿ axit inonocloaxelic đến xuất hiện màu hồng của phenolphtalein (pT=9.00) _ thì phải dùng hết 40 00n¿ NaOH 0, 0200M Tinh c ‘hinh xác

“nông độ của axit

214 Hòa tan 0,6106g axii benzoie Calls COOH - và thêm | nước đến 200ml -

Trang 40

€ huần độ 20.00m/ dung dich nay hét 4, 00ml NaOH,

chuần độ đến điểm tương đương

2 Tinh bước nhảy pH chuần độ nếu coi sai sốc |

chuần độ được một nửa và tại điềm tương đương

9) C6 thé dung metyl đa cam làm chi thi được không

nếu coi sai số không được vượi quá 0,2%

2lé, Khi thêm 20,70ml dung dịch, NaOH 0,10004/ vào

2300m1 dụng dịch axit benzoic thì pH cua hỗn hợp

bang 6,20

1) Tinh néng d6 ca anil benzoic

2) Tinh thé tich dung dich NaOH 0,100M phai cho vao

25,08ml axit benzoie ở trên đến xuất hiện màu hồng cua

phenolphtalein

+ 217*, Hoa tan 1,250g axit TA trong 50,000 00mi nước Can |

dung 41, 20mi NaOH Q,0900M đề chuẩn độ độ hết lượng axi

1) Tim phan tu lugong cla axit,

>) Tinh hiing s& phan Hic da axit

3B) T ¡nh pH dại điề m tương cs đương của

phép chuẦn độ a

2I8 Chuẩn độ 50,00m! dụng địch axiL HÀ (Kua=10””) -

bang dung dịch NaOll 0,0590M, Khi them được 40, 00ml

NaOH thi pH của dung dịch bằng 5,00 |

¡) Hãy tỉnh nông: độc của axit HA

1

Ngày đăng: 24/11/2013, 12:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w