C đầu mạch không riêng gì ank-1-in cũng có thể phản ứng với dung dịch AgNOz/NH:, có thể dùng phân biệt với những hiđrocacbon khác.. Lién quan dén phan tng chay Do ankin và ankađien có c
Trang 1https://www.iacebook.com/ tusachtructuyen
PHUONG PHAP GIAI BAI TAP HOA HOC LOP 11 - PHAN HỮU CƠ
TU LUAN VA TRAC NGHIEM
Bai 18 ANKIN
I KIÊN THỨC CƠ BẢN
Dãy đồng đẳng của axetilen hay ankin
- Công thức chung : C,Hep.2 (n = 2)
-_ Có 1 liên kết ba C » C (gdm 1 liên kết z và 2 liên kết +), mach
cacbon có thể thẳng hoặc phân nhánh -_ Vớin > 4, ankin có thể có các đồng phân do mạch cacbon khác
nhau, đo vị trí của liên kết ba Ankin còn có đồng phân là
ankadien
2 Danh phap Tên thông thường:
Tên gốc ankyl liên kết C = C + axetilen
Ví dụ: HạC —- CH—C = C-—CH, isopropyl metyl axetilen
Phản ứng qua 2 giai đoạn : tạo anken rồi ankan
HC « CH+H; —*“ › H;C = CH, H;ạC = CH; + Hạ -"*“› H;C = CH;
H;C = CH;ạ + Hạ -"*“-› H;C — CH;
Nếu dùng Pd xúc tác thì sản phẩm chủ yếu là anken
/) Cộng Brom, clo CaHx„; + 2Br¿ ——› C;Hx„z;Br¿
Phản ứng cũng qua 2 giai đoạn HC=zCH + Br; › Br—CH = CH -Br
Trang 2HC=CH +HCl —,"-» H2C = CH — Cl (vinyl clorua)
CH, = CH-Ci + HC! —— CH; - CHCl
Cộng axit xianhiđric HC=CH+H—-CN —S&*"4_, HC = CH — CN (acrilonitrin) Cộng axit hữu cơ
5) Phan ứng đime và trime hóa
Nhiều phân từ axetilen có thể cộng hợp với nhau tùy theo điều kiện phản ứng
3HC=CH „<.-> C;H; (benzen)
b Phản ứng oxi hóa a) Phan tng cháy
2C„Hx.; + (3n — 1)O; ——› 2nCO; + 2(n — 1)H;O 2C;H;ạ+5O; ——› 4CO; + 2H;ạO
Người ta dùng ngọn lửa "axetilen — oxi” có thể lên đến 3150°C để hàn
và cắt kim loại
Ø0) Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn (với dung dịch KMnO,)
HCzCH + 4|O] ”*°: › HOOC — COOH (axit oxalic)
3C;H; + 8KMnO; ——› 3K;C;O; + 8MnO; + 2KOH + 2H;O
c Phản ứng thé Các ank — 1 = in có thể tham gia phản ứng thế hiđro ở liên kết ba C - C
Trang 3https:/
a Axetilen a) Tu metan (trong céng nghiép) 2CH;, —'%°-›C;H; + 3Hạ /Ø) từ canxi cacbua (trong phòng thí nghiệm) CaC; + 2HạO ——› C;H; + Ca(OH);
b.Ankin khác œ} Từ dẫn xuất đihalogen (X: halogen) R~ CHX - CHX - R' + 2KOH —“ R—C-C — R' + 2KX + 2H;O /ø} Từ tetrahalogen
R—CXạ-CX;ạ-R'+2Zn -“ › R—C-C—R'+2ZnX;
II KIÊN THỨC BỎ SUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN
1 Hiđrocacbon có liên kết C - C đầu mạch -_ Những chất có liên kết C C đầu mạch (không riêng gì ank-1-in) cũng có thể phản ứng với dung dịch AgNOz/NH:, có thể dùng phân biệt với những hiđrocacbon khác
Ví dụ: HạC = CH ~ C:CH, HC‹ C—C.CH, CạH: —C - CH
- _ Phản ứng cũng có thể viết dưới dạng muối phức của bạc
R— Cz=CH + [Ag(NH;);]OH ——› R - C‹ CAg | + H;O + 2NH;
- Phan tng nay con được dùng để xác định số liên kết C - C dau
mạch Gọi n : số liên kết C - C đầu mạch của hiđrocacbon A và x :
số mol của A
R(C - CH);„ + nAgNO; + nNH; ——› R(C - CAg), ¿ + nNH„NO;
Ta có:
+ Khối lượng A = mạ = độ tăng khối lượng binh chứa AgNO:/NH;
+ Khối lượng kết tủa: mi = mạ + 107n.x
- _ Nếu lấy kết tửa cho phản ứng với dung dịch HCI, sẽ tái tạo lại hiđrocacbon ban đầu Phản ứng thường được dùng để tách riêng
hiđrocacbon có liên kết C - C đầu mạch
R-C- CAgÌ + HCI ——› R—C-CH + AgCII
Vi du: Cho hidrocacbon A (mach hé va M < 120dvC) qua dung dich AgNOz/NH; dư thu được 29,2 gam kết tủa, đồng thời bình chứa tăng 7,8 gam Xác định công thức câu tạo của A
Lời giải
Gọi x: số mol A, kí hiệu A: R(C - Ch),
Ta có: mạ = Am (bình) = 7,8 gam Vàm+ =maạ + 107.nx = 7,8 + 107nx = 29,2
Trang 4HC «C — CH; — CH; — C «CH hay HCaG-GCH-C «= CH
CH;
2 Phản ứng với dung dịch Br;
- Cho ankin qua một lượng dư dung dịch Br; thị:
+ Độ tăng khối lượng bình Br; = khối lượng ankin + Tỉ lệ số mol : k = — =2
Askin
Chú ý: một hiđrocacbon A (mạch hở) phản ứng công tối đa với Br; theo
tỉ lệ số mol n„ = 2n, -› A có thể là ankin hoặc ankađien
- _ Phản ứng cộng Br; vào ankin xảy ra qua 2 giai đoạn, nếu dung dịch Br mắt màu hoàn toàn (Br; hết), ta xét tỉ lệ số mol giữa chúng để xác định thành phần sản phẩm
Ví dụ: Dấn hốn hợp C;H; và C;H; (đều) 0,15 mol) qua dung dịch chứa
0,1 mol Br;, thì dung dịch Br; bị mắt màu, có 5,04 lít (đktc) khí thoát khỏi bình Br; Tính khối lượng sản phẩm cộng thu được
3 Lién quan dén phan tng chay
Do ankin và ankađien có cùng công thức phân tử chung C;H„;.; , các kết luận từ ankađien (liên quan phản ứng cháy) cũng đúng cho ankin:
-_ Hiệu số mol: n.„ -n„„ =n„: Số mol của ankin A
Trang 5cháy hoàn toàn 3,36 lít (đktc) A tìm khối lượng CO; và H;O Biết tỉ khối
hơi của A so với H; là 21,4
b) Nếu cho 2,24 lít hốn hợp A tac dung voi AgNOz/NH;: (dư) được 10,68
gam kết tủa Tìm % thể tích các khi trong hén hop A
Lời giải
Gọi CaHạ.; : Công thức phân tử trung bình các ankin
Số mol ankin : a= 2:35= 0,15 mol 22.4
Khối lượng mol phân tử trung bình :
M = (14ñ - 2) = 21,4 x 2 = ñ = 3,2 Phản ứng : 2CaHạ› ; + (3n - 1)O, ——» 2nCO, + 2(n -1)H,O
Khối lượng CO;: m.„ = 44.ñ.0,15 = 44.3,2.0,15 = 21,12 gam Khối lượng HạO: m,.„ = 18(ñ -1).0,15 = 5,94 gam
b) Gọi x, y, z số mol C;H;, C;H„ và C;H; (but-2-in) trong 22,4 lit hỗn hợp
Bài 3 Một bình kin chứa 0,03 mol C,H.; 0,15 mol C,H, va 0,04 mol Hp
Nung nóng bình (có Ni) đến phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn
Trang 6Đáp số: C;H; (0,015 mol), C;H; (0,005mol), C;H; (0,025 mol)
Bài 4 Cho một ankin lỏng vào một bình chứa nh Tờ (dư) Sau phản ứng khếi lượng bình tăng 2,05 gam và xuất hiện 4,725 gam kết tủa
a) Xác định công thức phân tử của ankin b) Hiđro hóa ankin này thu được isoankan Viết công thức cấu tạo đúng
và gọi tên ankin
Đáp số: C;H;¿, HC - C-CH;-CH(CH;)-CH;; 4 — metylpent — 1- in Bài 5 Đốt cháy 3cm” hỗn hợp 2 ankin A, B kế tiếp nhau tạo thành 11 cm? CO; ( thể tích các khí đo cùng điều kiện †Ÿ, p )
a) Tìm công thức phân tử và % thể tích của A, B (Mạ < Mạ)
b) Lay 3,36 lít hỗn hợp trên (đktc) dẫn qua AgNOz/NH; (dư) thu được 7,35 gam kết tủa Xác định công thức cấu tạo A, B
Đáp số: C;H, (33,32%) và C„H; ( 66,67%)
IV CAU HOI TRAC NGHIEM
Hãy chọn một phương án trả lời đúng
Câu 1 Chọn định nghĩa đầy đủ : Ankin là
A hợp chất hữu cơ mạch hở có liên kết C - C
B hiđrocacbon mạch hở chỉ có một liên kết C - C
C hiđrocacbon mạch hở chứa liên kết C=C
D hiđrocacbon mạch hở đồng phân của ddien Câu 2 Đốt cháy 2 ankin (liên tiếp trong dãy đồng đẳng) được tỉ lệ số mol CO; và H;O là 7/5 Công thức phân tử 2 ankin:
C C,H; và C:H; D C;H; và CạH:o Câu 3 Đốt cháy 0,5 mol hỗn hợp 2 ankin thu được 1,2 mol CO; Thể
tich O can (dkte) là
Câu 4 Đốt cháy 1 mol hiđrocacbon X (mạch hở) ta được 0,6 mol CO;
và 0,45 mol HO Chọn công thức phân tử X:
Trang 7https:/
Cau § Tén ankin được gọi không đúng là 2 — metyl - 5 — etylhex — 3 —
in Hay chon cách gọi tên lại cho đúng
A 5- etyl - 2 metylhex — 3 - in B 3,6 — ddimetylhept — 4 — in
C 2,5 ~ đimetylhept — 3 — in D 3,6 ~ đimetylhept - 3 —in Câu 6 Chất nào có đồng phân hình học ?
Câu 7 so với anken thì ankin có:
A liên kết C - C dài hơn liên kết C=C
B Liên kết CC ngắn hơn liên kết C=C
C Có 2 liên kết z không bền, anken chỉ có 1 liên kết z
Câu 13 Đết chảy hoàn toàn V lít (đktc) ankin X thu được 10,8 gam
H;O Nếu cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào nước vôi trong thì khối lượng bình tăng 50,4 gam Giá trị của V
Câu 14 Cho 8,1 gam ankin tác dụng với AgNOz/NH; dư, thu được 24,5
gam kết tủa Cấu tạo của ankin:
Trang 8C có màu không đổi D Có màu đậm hơn ban đầu
Câu 16 Đốt chảy 1 ankin mạch cacbon phân nhánh, thu được tỉ lệ số mol CO; và H;O là 5:4 Công thức cấu tạo của ankin:
Câu 20 Axetilen tac dung véi dung dich KMnO,° tao thanh
Câu 21 Tam hợp axetilen (có xuacs tác C ở 600°C) thu duge:
A vinylaxetilen B divinyl
Câu 22 Nhị hợp axetien thu được sản phẩm có tính chất:
A Tác dụng được với dung dịch AgNOz/NH; tạo kết tủa
B Khi đốt cháy được số mol CO; và H;ạO bằng nhau
C Khi hiđro hóa với xúc tác Pd/ được butan
D Không làm phai màu dung dịch Br;
Câu 23 Trong 3 chất C;H;, CạH,, C;H; thì chất nào cho cháy ngọn lửa
sáng nhất ?
Trang 9https:/
Câu 24 Cho m gam C;H; qua ống đựng than hoạt tính ơ 600°C thu được 7,8 gam benzen Biết hiệu suất phản ứng 60% Giá trị m :
Câu 25 Điều chế C;H; trong phòng thí nghiệm:
A CaC; + HO B Nhiét phan CH,
C Br - CHạ ~ CHạ — Br D AgC = CAg + HCI
Câu 26 Chất A (mạch hở) có công thức phân tử C;H; Cho A tác dụng với AgNO:/NH; được kết tủa B Biết khối lượng mol phân tử B lớn hơn
A là 214 đvC Số đồng phân thỏa điều kiện trên
Câu 27 5,2 gam hiđrocacbon A mạch thẳng, thể khi, khi tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNOz/NH; được 15,9 gam kết tủa Công thức cấu tạo của A:
A etilen, but — 1 — en B xiclopropan, propen
€ buta — 1,3— ddien, but—1—in D.CaA B,C
Câu 31.Đốt chảy hoàn toàn x mol hỗn hợp 3 ankin thu được 10,08 lít
CO; (đktc) và 5,4 gam HO Giá trị của x là
Trang 10https:/
Câu 33 Đốt cháy hỗn hợp khí X gồm 1 ankan A và 1 ankin B, được
16,8 lít CO; (đktc) và 13,5 gam H;O Phần trăm về thể tích của A và B trong X lần lượt là
Câu 34 Đốt cháy hoàn toàn 2 lít hỗn hợp C;H; và một hiđrocacbon A, thu được 4 lít CO và 4 lít HạO (các thé tích đo cùng tÊ, p) Công thức phân tử của A:
Câu 35 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hốn hợp 2 hiđrocacbon có khối lượng mol phân tử khối hơn kém nhau 114 đvC, thu được 7,84 lít CO; (đktc) và 4,5 gam hơi nước Công thức phân tử của 2 hiđrocacbon là
A Q;H;, C;H;o B C,H; va CsH ¢
C C;H, , C;H; D C,H; , C:H;o Câu 36 Hỗn hợp X gồm ankađien A và ankin B Đết cháy hoàn toàn 0,4 mol X, tạo thành 54,8 gam CO; và HO Công thức phân tử của A,
Tỉ lệ số mol CO; và H;O : Ộ “0 > 7 =3,33
Công thức 2 ankin liên tiếp: C;H¿ và C„H;
Câu 3 Gọi công thức phân tử trung bình 2 ankin: C,H,,.,
Trang 11Câu 13 Số mol HạO = ng = 0,6 mol
Khối lượng CO; = 50,4 — 10,8 = 39,6 gam hay ` = 0,9 mol
Số ankin — 0,9 — 0,6 = 0,3 mol hay 0,3 «22,4 = 6,72 lit (đktc) Câu 14 gọi x : số mol ankin
Ta c6: mL = Man, + 107x
‹› 24,15 = 8,2 + 107x -› x =0.15 mol Phân tử khối ankin M = 2 =54 (C,H¿: CH; -CH; ~ C-CH)
Câu 15 Số mol Br; cộng tối đa vào 0,1 mol C;H;: 0,1 ‹ 2 = 0,2 mol >
0,14 mol vậy Br; hết và dung dịch bị mắt hoàn toàn
Câu 16 Gọi công thức phân tử ankin C,H2,2
Cau 20.3HC= CH + 8KMnO, —"-» 3KCOOC - COOK +
8MnO; + 2KOH + 2H;O
Câu 23 C;H; có % C lớn nhất, khi cháy sẽ cho ngọn lửa sáng nhất.
Trang 12Khối l ¡ lượng C;H; : m = ———— = 13 C;F1; : m 78x06 gam
Câu 26 Ki hiệu céng thire cla A: R(C=CH),: x mol
R(C=CH), + nAgNO; +nNH; —— R(C=CAg), | + nNH,NO;
Ta có: mạ| = mạ + 107nx = Mg x = Ma.x + 107nx
=> Mạ = Mạ + 107n hay Mạ ~ Mạ = 107n = 214 vay n=2
A cỏ 2 liên kết C -C đầu mạch: mạch thẳng (1 đồng phân), 1 nhánh (2
đồng phân) và 2 nhánh (1 đồng phân) Cau 27 Ta cé: mg) =m, + 107nx
= % thể tích đều 50%
Câu 34 Tương ty câu 33, thể tích đốt cháy hỗn hợp gồm C;H; (ankin)
và A thu được thê tích CO; và H;O bằng nhau (đều 4 lít) nên A phải là ankan và chúng có số mol cũng bằng nhau:
Goi ankan A; C,,H2.2 (1 lit) va CoH (1 lit) Thể tích COz: n.1 + 2.1 = 4 -› n= 2C;H;
Trang 13https:/
Câu 38 Số mol CO»: reg = 0,35 mol Số mol H;O : bề = 0.25 mol
Số mol CO; > số mol H;O Xét 4 phương án đề nghị, chỉ có phương án B (C;H, và C„H;) là thỏa
Câu 36 Đặt công thức phân tử trung bình của A va B: C,H.,.,
Từ phương trình phản ứng đốt cháy, ta có tổng khối lượng CO; và H;O [44n + 18(n - 1)0,4 = 54,8 › n =2,5
Chỉ có phương án C thỏa (C„H; và C;H;)
ĐÁP ÁN CÂU HỎI TRÁC NGHIỆM
Câu2 | B |Câu12 © Câu22 A |Câu32: B
Câu4| A Câu 14 | c |cau2s| B |caus4) B
Caué| D |Cau16) C (|Cau26| Cc |Câu36 C
cau7| D |Câu17) B |cau27) B li Câu8 | D |Câu18, C€ |Câu28| A
Câu10| D |cau20| c |Câu20Ì D
Trang 14
Bai 19 BENZEN VA DONG DANG
| KIEN THU’C CƠ BẢN
Hiđrocacbon thơm là những hiđrocacbon trong phân tử có chứa một
hay nhiều vòng benzen
A BENZEN VA DONG DANG
1 Công thức chung ~ Cấu tạo - Danh pháp
a Công thức phân tử chung Benzen (C;Hạ) và những đồng đẳng (ankylbenzen) có công thức phân
tử chung là C„H; ; (n > 6)
b Cấu tạo Benzen có cấu tạo lục giác đều (các liên kết C — C có độ dài bằng nhau), các nguyên tử € và H đều nằm trên 1 mặt phẳng Các góc liên kết đều bằng 120°C Ba liên kết đơn xen kẻ với 3 liên kết đôi, nhưng mật độ electron phân phối đều trên vòng bezen, tạo thành hệ liên hợp thơm rất bền vững Có thế biểu diễn cấu tạo của benzen bởi một trong các công thức sau:
- _ Đánh số trên vòng sao cho tổng vị trí nhánh nhỏ nhất
- _ Nếu hai nhóm thế trên vòng bezen ở vị trí:
1,2-: o- (ortho) 1,3- : m- (meta) 1,4-: p- (para)
Vi du: H,C mSm — CH; 1 — etyl — 4 - metylbenzen
(p — etylmetylbenzen)
2 Tinh chat vat li
- _ Benzen và ankylbenzen là chất lỏng không màu, không tan trong H;O và nhẹ hơn HO, tan tốt trong các dung môi ít phân cực như
Trang 15https:/
rượu, ete, axeton và chính benzen cũng là dung môi tốt để hòa
tan mỡ, cao su, iot, lưu huỳnh, chất béo
- _ Hầu hết các hiđrocacbon thơm có mùi thơm đặc trưng , nhiệt độ sôi tăng theo chiều tăng phân tử khối
3 Tính chất hóa học
a Phản ứng thế œ} Phản ứng halogen hóa
Br
O + Br —f> O + HBr
Brombenzen
- _ Điều kiện thế ở nhân: Br; khan, có bột sắt xúc tác
- _ Toluen: tham gia phản ứng thế dễ hơn benzen
Trang 16https:/
2C,,H2n.g + (3n = 3)02 —— 2nCO; + 2(n = 3)H20
- Phan tng voi dung dich KMnO,
e _ Benzen không phản ứng với dung dịch KMnO,
e _ Nhánh của các đồng đẳng benzen (ankylbenzen) bị oxi hóa bởi dung dich KMnO,/t® thanh -COOH:
Trang 18Quy tắc định hướng nhóm thế thứ hai vào vòng benzen:
Định hướng loại 1: các nhóm thế đẩy electron, định hướng nhóm thê thứ hai vào các vị trí ortho hoặc para Nhóm đẩy electron: -NH;, -OH,
halogen (CI, Br), gốc hiđrocacbon no =CHa,
Định hướng loại 2: các nhóm thế rút electron, định hướng nhóm thể thứ hai vào vị trí meta Nhóm hút electron: - NO›, - CN, -CHO, -COOH
Bài 1 Viết công thức cấu tạo và gọi tên các đồng phân có công thức
Trang 19Y có công thức phân tt? CaHig X tac dụng với brom theo tỉ lệ mol 1:1 có
xúc tác bột sắt chỉ cho một sản phẩm Xác định công thức cầu tạo của
X
Dap sé: p — dimetylbenzen
Bài 4 Viết phương trình hóa học của các phản ứng tổng hợp stiren và
cao su buna — S từ khí metan
Hướng dẫn:
CH, ——> CạH; ——> CạH; _—* CạH; - CH; - CH; —» Stiren
C2H, —— HC = C- CH=CH, —— buta-1,3 dien Bài 5 Trình bày phương pháp hóa học nhận biết các chất lỏn sau: benzen, toluen, stiren, phenylaxetilen
Hướng dẫn:
Dùng thuốc thử theo thứ tự:
Các dung dịch : AgNOz/NH;, Br;, KMnO,/#t°
Bài 6 X là một hiđrocacbon thuộc dãy đỗ đẳng của benzen Đốt cháy hoàn toàn một lượng Y rồi cho sản phẩm lân lượt qua bình 1 chứa
H;SO, đậm đặc và bình 2 chứa KOH, thì thấy khối lượng bình 1 tăng
thêm 0,9 gam, bình 2 tăng thêm 3,52 gam Xác định công thức phân tử của X
Đáp SỐ: CaHio
Bài 7 Y là một hidrocacbon cé %C = 92,31% va %H = 7,69%
a) Xác định công thức đơn giản nhất của Y
b) Xác định công thức cấu tạo của Y, biết 1 mol Y phản ứng vừa đủ với
4 mol H; hoặc với 1 mol Br; trong dung dịch
Trang 20Câu 7 Gọi tên theo danh pháp gốc — chức hợp chất sau:
crs (>) cr
A 1 ~ clometyl-4-metylbenzen B benzylmetyl clorua
€ 4-metylbenzyl clorua D 4-clometyl-1-metylbenzen Câu 8 o-xilen là tên thông dụng của
A 1,3 = dimetylbenzen B etylbenzen
C 1,2 = dimetylbenzen D isopropylbenzen
Câu 9 Phản ứng đặc trưng cho các hiđrocacbon thơm là:
A Phản ứng cộng B phản ứng thế
Trang 21https:/
Câu 10 Y thuộc dãy đồng đẳng benzen Đốt cháy hoàn toàn Y thu
được tỉ số khối lượng CO; và H;O là 11/3 Công thức phân tử Y là :
C metan va para D ortho va meta Câu 13 San pham chinh khi cho nitrobenzen tac dung voi HNO; béc khói (có H;SO; đặc/ t')
A p = dinitrobenzen B m = dinitrobenzen
C o — dinitrobenzen D dinitrobenzen (o- hoặc p-)
Câu 14 Stiren có công thức cấu tạo:
Câu 15 Phân biệt benzen và toluen ta có thể dùng:
A dung dịch KMnO,/#Ê B dung dịch Br;
C dung dich AgNO./NH; D quy tim Câu 16 Nhóm chất không tham gia phản ứng trùng hợp là
A axetilen Stiren B etilen, propilen
C isopren, isobutilen D xiclohexan, benzen Câu 17 Một hiđrocacbon A công thức đơn giản nhất là CH Biết 1 mol
phản ứng tối đa với 4 mol H;, hoặc với 1 moi Br; trong dung dịch Br;
(dư) Công thức cấu tạo của A là
A C) 6.) CH= CH,
C HạC = cr) CH=CH, D.CH-C-CH=CH,
Trang 22được 0,3 mol H;O CHọn công thức cấu tạo của A
Câu 23 Đốt cháy hoàn toàn a mol hiđrocacbon B được hiệu số mol
giữa CO; và HạO là 3a Công thức của B có dạng
Trang 23A (1), (4), (5) B (2), (4), (5)
C (1), (3), (4) D (1), (3), (8) Câu 25 Đốt chay 0,1 mol toluen can thé tich không khí (đktc) là:
Câu 26 Khéng thé phan biét cap chat nao bang dung dich brom ?
A xiclohexan, vinylbenzen B phenylaxetilen, stiren
C phenylaxetilen, benzen D etylbenzen, phenyletilen
Câu 27 Hiđrocacbon công thức phân tử C;H;ạ, không làm phai màu dung dịch brom Hiđro hóa X (Ni?) tạo thành 1,3 — đimetylxicloankan Công thức cấu tạo của X là
Câu 28 Chọn phát biểu sai: stiren
A Không phản ứng với dung dịch KMnO,
B Có thể tham gia phản ứng trùng hợp và đồng trùng hợp
C Vừa có tính chất tương tự anken vừa có tính giống benzen
D Còn được gọi là vinyl benzen hay phenyetilen
HƯỚNG DÃN GIẢI ĐÁP CÁC CÂU HỎI TRÁC NGHIỆM Câu 1 Nhánh chưa no: không thuộc dãy đồng đẳng benzen Câu 3 Số cacbon làm nhánh: 9 - 6 = 3 -› suy ra loại nhánh và đổi vị trí nhánh trên vòng benzen
: 3y Meo, 44n _ 11 =9:
Câu 10 Từ phương trình phản ửng chảy: me Tôn: 3) "3 >n=9:
Trang 24Câu 21 Cộng ở nhánh và tuân quy tắc Mac — cốp — nhi ~ cốp Câu 22 Ta có: Mạ — Mạ = 107 -› Có 1 liên kết C<C đầu mạch
Từ phương trình phản ứng cháy 0,1 mol A: C,H,, ta có số mol HO: 0,1x : =0,3 = y=6 CHỈ có phenyl axetilen là phù hợp (CaH;)
Câu 25 C;H; + 9O; ——› 7CO; + 4H;O
Thể tích không khí: V„„ = 5 - 0,1 - 9 - 22,4 = 100,8 lít
ĐÁP ÁN CÂU HỎI TRÁC NGHIỆM
|Caul| B |caus| c |Caul5äl A |Câu2Z| A
Câu 2 Cc Câu 9 B Câu 16 D Câu 23 Cc
Câu3| D |cauio| B |Câu17| B |Câu24|} A Câu4| D |caui1| c |cauis| Dp |cauzs| c
| Cau6 Cc Cau 13 | B | Cau 20 B Cau 27 D
‘cau7| c |caui4) B |cau21| D |Câu28| A
Trang 25
nâu, mùi đặc trưng, không tan trong nước
¢ Thanh phan gém: ankan, xicloankan, hidrocacbon thom va
một số chất hữu cơ khác chứa N, O , S cùng với một lượng nhỏ các chất vô cơ hòa tan
2 Chưng cất dầu mỏ
Dầu thô sau khi sơ chế (loại nước, muối) được đem chưng cất ở áp
suất thường thu được các sản phẩm khác nhau theo từng giai đoạn sôi:
t sôi Sản phẩm Hướng xử lí tiếp
<180°C Khí và xăng Chưng cất ở áp suất sao, tách phân đoạn
(C; ne Cio) khi (< 4) và lỏng (Cs ¬ Ca)
170-270° Dầuhỏa ‘Tach tạp chất để làm nhiên liệu, thắp sáng
250 - 350°C Dau Diesel Tach tap chat dé lam nhién liệu cho động
350- 400°C | Daunhdén = San xuat dau nhén, nguyén liéu cho
> 400°C | Canmazut Chưng cất ở áp suất thấp, lấy nguyên liệu
>Cạo _ cho crăckinh, dầu, nhờn, parafin, nhựa dải
đường
3 Chế biến dầu mỏ
Đề nâng cao giá trị sử dụng của dầu mỏ, ta phải chế biến hóa học nhằm:
- _ Tăng sản lượng, chất lượng xăng làm nhiên liệu
- _ Tăng nguồn nguyên liệu cho tổng hợp hóa học
a Cráckinh: quá trình bẻ gãy phân tử hiđrocacbon mach dài thành các
phân tử hiđrocacbon mạch ngắn hơn
Trang 26
https:/
Crắckinh xúc tác 400 — 450°C xúc
tác alumino silicat + HF
Khi crắckinh có < 4C
Xăng: Cs - Cụ
Dầu hỏa: C+ — C;¿
b.Rifominh: quá trình dùng xúc tác và nhiệt làm biến đổi cấu trúc của phân tử, từ không nhánh thành có nhánh, từ không vòng thơm thành có vòng thơm
B KHÍ THIÊN NHIÊN VA KHi DAU MO
Trạng thái tự Có nhiều trong các mỏ khí Có trong các mỏ dầu, nhiên (vùng có dầu) còn gọi là khí đồng
hành Thành phần CH, (70 ~ 95%) CH, (50 ~ 70%)
N¿ và khí khác ~4—20% | No va khi khác ~12%
Ứng dụng: Nhiên liệu cho công Xăng, khi đốt
Nhiên liệu nghiệp đời sống
Nguyên liệu CH, dung cho nha may Tach ankan, tir đó tạo
điện, sản xuất CH;— OH, — anken, ddien trong
làm phân đạm
| Khí lò cốc: H; (65%), CH¿ (35%), CO, N;ạ, CO; (làm nhiên liệu và khí thắp)
Trang 27https:/
II BÀI TẠP ÁP DỤNG
Bài 1 Thực hiện phản ứng crăckinh hoàn toàn 6,6 gam propan thu
được hốn hợp A gồm 2 hiđrocacbon Cho A qua bình chứa 125ml dung
dịch Br; có nông độ a mol/l, dung dịch Br bị mắt màu Khí thoát ra khỏi bình dung dịch Br; có tỉ khối hơn so với metan 1,1875 tính a
Đáp số: a = 0,8M Bài 2 Crắckinh butan thu được hốn hợp X gồm 5 hiđrocacbon Cho X
qua dung dịch Br; dư, bình tăng 5,32 gam và khối lượng Br; tham gia
phản ứng là 25,6 gam, khí thoát ra khỏi bình có tỉ khối hơi so với H; là
1,9625 Tìm hiệu suất phản ứng crăckinh
Đáp số: 80%
Bài 3 Sau khi chưng cắt phân đoạn dầu mỏ, thu được 18% xăng, 25% dau diesel va 45% dau mazut Dem crackinh tiếp:
- Daudiesel duoc thém 50% xang và 45% anken
- Dầu mazut được thêm 45% xăng và 40% anken
Từ 500 tắn dầu mỏ thu được bao nhiêu tắn xăng và các anken ? các %
được tính theo khối lượng
Đáp số : 253,75 tắn xăng và 146,25 tắn anken
ill CÂU HỎI TRÁC NGHIỆM Hãy chọn một phương án trả lời đúng
Câu 1 Phương pháp hóa học chủ yếu để chế biến dầu mỏ là :
A Nhiệt phân B Chưng phân đoạn
C Thuy phan D Crackinh va rifominh
Câu 2 Thành phần hóa học chính của dầu mỏ là:
Câu 3 Quá trình khử hiđro và khép vòng các ankan mạch dài gọi là:
Câu 4 Nguồn cung cắp chủ yếu hiđrocacbon là
A Khi thiên nhiên B Than đá
Câu § Khí thiên nhiên
A thu được khi nung than đá B có trong các dầu mỏ
C khai thác từ các mỏ khí D có được khi chế biến đầu mỏ Câu 6 Chọn câu sai: Chế biến hòa hoc dau mỏ nhằm mục địch
A tăng sản lượng và chất lượng xăng làm nhiên liệu
B thêm nguồn nguyên liệu cho công nghiệp hóa chất
Trang 28https:/
C tỉnh luyện dầu mỏ khỏi các tạp chất vô cơ
D nâng cao giá trị sử dùng của dầu mỏ Câu 7 So với Crăckinh xúc tác, thì Crăckinh nhiệt:
A cần nhiệt độ cao hơn
B xăng tạo thành có chất lượng kém hơn
C tạo ra nhiều hiđrocacbon chưa no
A Thành phần hóa học dầu mỏ gồm nhiều hiđrocacbon
B Khí thiên nhiên và khí mỏ dầu chủ yếu là khí metan
C Thành phần khí thiên nhiên và khi mỏ dầu gần giống nhau
D Khí mỏ dầu chúa nhiều metan hơn khí thiên thiên
Câu 11 Chung cat dau mỏ ở < 180°C và áp suất cao, thu được các hiđrocacbon lỏng C; — C+ạ là:
A ete dầu hỏa B Khí hóa lỏng
Câu 12 Khí lò cốc thu được khi nung than đá (ở nhiệt độ cao, không cỏ không khi) chủ yếu chứa:
A H; và CH¿ B Các hiđrocacbon khí
C CO>2, No , Oo D Hoi benzen, khi NH;
Câu 13 Từ nhựa than đá, khi chưng cắt ta có thể thu được:
A Ankan thể lỏng B Các aren và phenol
Câu 14 Ở phân đoạn sôi 80 — 170°C khi chưng cất nhựa than đá thu được dầu nhẹ chứa:
A benzen, toluen, xilen B naphtalen, phenol, piridin
C crezol, xilenol, quinolin D Các xicloankan, ankan
Cau 15 Phản ứng nào không phải là quá trình rifominh:
Trang 30- Chỉcó các - Liên kết đôi - Liên kết ba - Vòng có 6
© liênkếtđơn gồm 1 liên kết gồm 2liên kết cạnh đều, các
z bền vững - z (hoạt tính) z và 1 liên kết - liên kết đơn và
Ổ d.„=400A vVà1liênkếtz -z đôi luân phiên XS: là (bền) > | Cac liên kết C
Veo, > Vieo
`
> Anken
Trang 31- _ Trùng hợp: Thành hợp chất cao phân tử (ví dụ P.R, P.P) Chay: + Chay hoàn toàn đều tạo thành CO; và H;O Với ankan -› Veo, < V„„.Với anken = Vụ - V„„ Các trường hợp khác
Veo, > View
» Ankadien Thế: không xét
cho cộng 3,4 ~
- _ Oxi hóa: Làm phai màu dung dịch KMnO, (2 nhóm OH gắn vào
2C mang liên kết z)
- _ Trùng hợp: Thành hợp chất cao phân tử (ví dụ cao su)
- _ Cháy: + Cháy hoàn toàn đều tạo thành CO; và H;O Với ankan -›
Veo, < M„„.Với anken -›> Vạ¿, - Vụ „ Các trường hợp khác
Veo, > Vico
» Ankin
-_ Cộng: Công 2 lần (do có 2 liên kết z)
- _ Oxi hóa: C;H; bị oxi hóa thành axit oxalic HạC;O, Trùng hợp: C;H; có thể nhị hợp, tam hợp, đa hợp
- _ Cháy: + Cháy hoàn toàn đều tạo thành CO; và H;O.Với ankan = Vee, <V„„.Với anken = V.ạ¿_ = V„„ Các trường hợp khác
Veo, > Vis, 6
> ĐĐ.Benzen Thế: + Ánh sáng: thế ở nhánh
+ Xúc tác: thế ở nhân
Trang 32
Veo, < Vxo
D Nhận Biết Chất thử Thuốc thử Dấu hiệu Ghi chú ANK—1—IN AgNOz/NH; - Vàng H của C - C đầu
Ag HIDROCACBON | - Dung dich Br;ạ - Phai màu nâu Br gắn vào C
KMnO; (1) - Phai màu tím Be vào C chưa
DONG BANG | Dung dich -Phaimautim | C, ké nhan >
có = 2cacbon) BENZEN - HNO; + H2SO, | - Mai hanh nhan | - Mui của
-Brlỏng/FeR° |-Quytimdm "ítobenzen
II BÀI TẠP ÁP DỤNG
Bài 1.Viết phương trình phản ứng theo sơ đồ chuyển hóa sau:
KMnO,"
Trang 33https:/
B24 C Ankan——» benzen —-+ etylbenze
4 ZnO
D —— Polime Dap sé: B: CsHs - COOK, C: CsHs — COOH, D: CgHs — CH = CH?
Bài 2 Viết phương trình phản ứng, gọi tên các chất:
c)D+C MELE d) D +! —— Trinitrobenzen (TNB) e) A + J —“ > K+HCl e)K+D — L+HCI
g)L+l ——» Trinitrotoluen (TNT) + ?
Đáp số: A: CH,, B : C;H;, D: CạHạ, C: Hạ, l : HNO;, J : Cl;, K : CH; - Cl,
Es C;H; = CH;
Bài 3 Phân biệt các lọ hóa chất mắt nhãn sau:
a) hexan, hex — 1 — en, hex — 1 —in , benzen, toluen b) benzen, toluen, vinylbenzen, phenylaxetilen c) benzen, toluen, xiclohexan, hex — 1 = en, nitrobenzen d) benzen, toluen, etylbenzen
Bài 4 Hỗn hợp B gồm C;H;, C;H,, C;H¿ Cho 12,24 gam B tác dụng
với AgNOs dư trong NH, thu được 14,7 gam kết tủa Mặt khác 4,256 lit
B (đktc) phản ứng đủ với 140 ml dung dịch Br; 1M Tính khối lượng mỗi chất trong 12,24 gam B ban đầu Các phản ứng hoàn toàn
Đáp số: C;H; (6 gam); C;H; (2,24 gam); C;H, (4 gam)
Bài 5 Hỗn hợp khí A gồm H;, một parafin, 2olefin đồng đẳng liên tiếp Cho 560 ml A đi qua ống chứa bột Ni nung nóng được 448 ml hỗn hợp khí B Cho B qua bình chứa dung dịch Br;, thấy phai màu và bình chứa Br; tăng 0,245 gam Hốn hợp D đi ra khỏi bình chiếm thể tích 280 mi,
có tỉ khôi hơi so với không khí là 1,283 Xác định cộng thức phân tử
hiđrocacbon, % thê tích mỗi khí trong A Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, các olefin phản ứng với vận tốc bằng nhau (nghĩa là tỉ lệ với % thể
tich của chúng) Các khí đều đo ở đktc
Đáp số: C;H; 35,72% ; C,H; 14,28% ; Hạ : 20% ; C;H; 30%
Bài 6 Một hỗn hợp A gồm 0,12 mol C;H; và 0,18 mol H; Cho A qua Ni nung nóng, phản ứng không hoàn toàn thu được hỗn hợp khi B Cho B qua bình dung dịch Br; dư, thu hỗn hợp khí thoát ra X Đốt cháy hoàn toàn X rồi cho toàn bộ sản phẩm vào bình chứa dung dịch Ca(OH); dư,
Trang 34https:/
thu được 12 gam kết tủa và khối lượng của bin h tăng lên 8,88 gam
Tỉnh độ tăng khối lượng bình chứa dung dich Br
Đáp số: 1,64 gam
Bài 7 Hỗn hợp gồm 2 hiđrocacbon mạch hở (thuộc ankan, anken, hoặc
ankin), số cacbon mỗi chất < 7 Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol hốn hợp thu được 0,25 mol CO; và 0,23 mol H;O Tìm công thức phân tử của 2 hiđrocacbon
Đáp số: C;H; và C;H;o hoặc C;H; và C;H;;
ill CÂU HỎI TRÁC NGHIỆM Hãy chọn một phương án trả lời đúng
Câu 1 Hiđrocacbon A đốt cháy hoàn toàn thu được số mol CO; và HạO
bằng nhau A thuộc dãy đồng đẳng
Câu 2 Đốt cháy hoàn toàn a moi hiđrocacbon A mạch hở, thu được
hiệu số mol CO; và HạO là a mol A thuộc dãy đồng đẳng
© ankin hoặc đien D ankin hoặc ankylbenzen Câu 3 Đốt cháy hốn hợp A gồm nhiều hiđrocacbon thu được 13,44 lít CO; (đktc) và 12,6 gam H;O Khối lượng của A là
Câu 4 Sản phẩm đốt cháy hỗn hợp hiđrocacbon A hấp thụ bởi dung dịch vôi trong dư thu được 12 gam kết tủa và bình chứa tăng 7,8 gam Thể tích oxi cần (đktc) là
Câu 5 Chon dãy hợp chất đều có thể tham gia trùng hợp:
A propen, xiclobutan, axetilen B etilen, buta — 1,3 — ddien, stiren
C benzen, vinylbenzen, etilen D axetilen, etylbenzen, toluen Câu 6 Phân biệt phenylaxerilen và phenyletilen có thể dùng
A dung dich Br; B dung dich NaOH
C dung dịch AgNOz/NH; D dung dich HNO;
Câu 7 Dãy hợp chất đều có thể tham gia phản ứng tếh halogen khi có
ánh sáng hoặc đun nóng:
A propan, benzen, xiclopropan, axetilen
B butan, toluen, xiclopropan, propilen
C phenylaxetilen, etylbenzen, stiren, etilen
Trang 35https:/
D buta — 1,3 - đien, benzen, xiclopentan, vinylaxetilen
Câu 8 Tach riêng hỗn hợp gồm axetilen, etan, khí CO; có thể dùng hóa
chất nào sau đây (theo thứ tự) ?
A Br;, NaOH, AgNOz/NH; B Ca(OH);, HNO:, HCI
C NaOH, HCI, AgNO;/NH; D Ca(OH);, AgNOz/NH:, HCI
Câu 9 Cặp chất nào sau đây có thể đồng trùng hợp với nhau ?
A axetilen, buta — 1,3 — đien B stiren, buta — 1,3 — ddien
C vinylbenzen, etylbenzen D propilen, axetilen Câu 10 Khi crăckinh dầu mỏ, thu được hiđrocacbon mà khi đốt cháy hoàn toàn tổng số mol sản phẩm bằng tổng số mol các chất tham gia phản ứng Công thức phân tử của hiđrocacbon là
Câu 11 Để nhận biết benzen, etylbenzen và stiren, ta chi cần dùng:
A dung dịch Br; B dung dich KMnO,
C dung dich HNO; đặc D dung dich H2SO, dac
Câu 12 Cac chat trong nhém nao déu có thể tham gia phản ứng cộng
với dung dịch Br; ?
A xiclopropan, etilen, stiren B xiclobutan, propilen, benzen
C benzen, stiren, propin D xiclopropan, butan, divinyl
Câu 13 Đốt cháy hỗn hợp 2 hiđrocacbon thuộc dãy đồng đẳng nào sau
đây, ta luôn luôn được số mol CO; lớn hơn số mol HạO ?
A xicloankan va anken B anken va ankin
C ankan va ankin D anken va ankan Cau 14 Phản ứng không làm giảm mạch cacbon
Câu 15 Dãy hợp chất đều có thể tham gia phản ứng cộng và phản ứng thế:
A benzen, xiclopropan B xiclohexan, toluen, stiren
C propen, propan, propin D benzen, xiclopropan, propen Câu 16 Thực hiện phản ứng khử (tách) chất nào sau đây thu được etilen ?
C axetilen hoặc etyl clorua D etan hoặc ancol etylic Câu 17 Khi đốt cháy m gam chất hữu cơ X, cần n mol O; chỉ thụ được
a mol COs và b mol HạO, phát biểu nào sau đây không đúng ?
A X là hiđrocacbon B 2n < 2a +b
Trang 36https:/
C m + 32n = 44a + 18b D.m = 12a + 2b Câu 18.Đốt cháy hiđrocacbon X và benzen, thu được thể tích CO›- „ H;O bằng nhau X thuộc dãy đồng đẳng nào sau đây ?
€ ankin hoặc xicloankan D anken hoặc ankan
Câu 19 Chọn hợp chất không tham giả phản ứng cộng với HBr
Câu 20 Trong điều kiện thích hợp, heptan có thể chuyển hóa thành toluen, qua trình này được gọi là:
A đồng phân hóa B rifominh
HƯỚNG DĂN GIẢI ĐÁP CÁC CÂU HỎI TRÁC NGHIỆM
Cau 3 ma = Mc + My = a x12) + 28 8,6 gam
Cau 4 neo, = Negco, = 0,12 mol
Từ độ tăng khối lượng Am = m.„ + m_„ =7,8
> M, = 2,52 gam (0,14 mol)
nọ, = Meo, + 50 = 0,12 + 0,07 = 0,19 hay 4,256 lít Cau 10 C,H, + (x + ¥)02 › xCO; + › HạO
“á + = + = =4:
Ta có: 1 4 x 2 =X
Câu 17 Sản phẩm cháy là CO; và HO thì chất hữu cơ có thể có
nguyên tố oxi ngoài C và H nên chưa chắc là hiđrocacbon
ĐÁP ÁN CÂU HỎI TRÁC NGHIỆM
cau2| c |cau7| B |Câu122| A |caui7| A cau3| A |caus| 0 |cau13| B |Câu18| B
Câu5| B |Câu10 A |caui5| D |Câu20) B
Trang 371 Khái niệm ~ Phân loại:
Hợp chất tạo thành khi ta thay một hay nhiều hiđro trong phân tử hidrocacbon bang nguyen tử halogen được gọi là dẫn xuất halogen của hiđrocacbon
Dựa vào đặc điểm cấu tạo của gốc hiđrocacbon, dẫn xuất halogen được chia làm 3 loại: dẫn xuất halogen của hiđrocacbon
no, không no, hoặc thơm
Bậc dẫn xuất halogen là bậc C mang nguyên tử halogen
Cách 1: Tên gốc hiđrocacbon + halogenua
Ví dụ: CH; - CH; - CI : etylcloua C,H, — Br: phenyl bromua Cach 2: Số chỉ vị trí halogen — tên halogen + tên hiđrocacbon
Ví dụ: CH;ạ = CH ~ CI : cloeten ;Cl — CH;ạ — CH> — Cl: 1,2 — dicloetan
Cl Br 1 = brom - 4 = clobenzen
3 Tinh chat vat li
Ở điều kiện thưởng, các dẫn xuat halogen cé phân tử khối nhỏ ở thể khí, còn lại ở thể lỏng hoặc rắn,
- _ Không tan trong nước (do không tạo liên kết hiđro với nước), tan
được trong dung môi hữu cơ như hiđrocacbon, ete, rượu
- _ So với hiđrocacbon (cùng mạch €) thì dẫn xuất halogen có nhiệt
độ sôi cao hơn (phân tử khối lớn hơn và phân tử phân cực hơn)
Nếu gốc hiđrocacbon như nhau, nhiệt độ sôi tăng theo nguyên tử khối của halogen
4 Tinh chất hóa học
a Phản ứng thế nguyên tử halogen bằng nhóm ~OH Quan trọng là phản ứng thế halogen bằng nhóm OH (điều chế rượu) CH; - CH¿; - Br + NaOH (loang) —*-» CH; — CH; —- OH + NaBr
Trang 38https:/
C.H, — Cl + 2NaOH —2% 52", C,H, — ONa + H,O + NaCl
b Phản ứng tach hidro halogenua
Đun dẫn xuất halogen với kali hiđroxit và etanol CH; - CHạ ~ Br + KOH **-°"-› CH; = CH; + KBr + HạO Phản ứng khử tuân theo quy tắc Zaitsev: nguyên tử halogen bị loại
cùng với H của C, (bên cạnh) có bậc cao hơn
CH; — CH = CH ~CH; (sản phẩm chính)
CH; - CH, - CH - ont”
r CH; — CH2 — CH = CH; (sản phẩm phụ)
II KIÊN THỨC BỎ SUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN
1, Phản ứng với kim loại
a Phan tng voi Mg Trong môi trường ete khan, tạo hợp chat co magie CH; — CH, - Br + Mg —“*-› CH; — CH; — Mg - Br (etyl magie bromua)
Từ hợp chất hữu cơ magie, người ta điều chế hiđrocacbon (giữ nguyên mạch cacbon)
CH; — CH2 — Mg — Br + HO ——» CH; —-CH;* + Mg(OH)Br
b Phản ứng với Na (tổng hợp Wurtz)
Đây là phản ứng điều chế ankan (tăng mạch cacbon) từ dẫn xuất
halogen và Na
2.Ảnh hưởng gốc hiđrocacbon lên khả năng phản ứng thé
* Xét phan (rng thé: R-X +OH —> R-—OH+X = (X: halogen)
* V6i cling halogen X, vi du clo, kha năng phản ứng theo thứ tự:
CzH;-CI+CH;=CH-CI < CH;-CH;-ClI< CH;=CH-CH;-CI+CạH:-CH„-CI
= Phản ứng qua trung gian cacbocation C* (do liên kết C — X bị
phân cực) càng bền thì phản ứng càng dễ
sgHa-Cl | CHz7-CHz-CI CH;=CH-CHzCI
+ H;O/? Không phản Không phản Phản ứng
+ NaOH? Khôngphản Phảnứng Phànứng
ứng + NaOHf,pcao Phản ứng Phản ứng Phản ứng
3 Công thức phân từ dẫn xuất halogen
Trang 39https:/
Nguyên tử halogen trong dẫn xuắt halogen có hóa trị 1, và được xem
như thay thế H trong hidrocacbon Véi C,H,X, (X: halogen):
Công thức phân tử của chất hữu cơ: C„H;Cl;
ill BAL TAP TRAC NGHIEM Bài 1 Nêu 4 cách điều chế C;H;CI đi từ những chất khác nhau ?
Lời giải
C;H; + Clạ —*_› C;H; — Cl + HCI C;H„ + HCl ——› C;H; — CI C2Hs — OH + HCI —"-» C2Hs - Cl + H2O
CH, = CH-Cl +H, —"*“ >CH; - CH, - Cl
Bài 2 Viết phương trình hóa học của phản ứng thủy phân các chất sau
trong dung dịch NaOH: 1,2,3 ~ triclopropan, anlyl clorua, benzyl bromua, xiclohexyl clorua
Bài 3 Từ butan, viết các phương trình phản ứng điều chế:
a) etyl clorua b) anlyl clorua c) clorofom d) phenylclorua Lời giải
CH; - CHạ - CHạ — CH; —“-› CH¿ + CH; - CH;ạ — CH;
CH; ~ CHạ ~ CH; ~ CH; —“-› C;H„ + C;H;
hoac C2H, + HCl —-» C2Hs = Cl b) CH; — CH> — CH; —S-» CH; = CH-CH; + Hp
CH, = CH= CH; + Cl, —S» CH, = CH = CH, - Cl + HCI
Trang 40Bài 4 Từ axetilen, viết các phương trình hóa học để điều chế:
a) etyl bromua b) 1,2 — dibrometan
c) vinyl clorua d) 1,1 —dibrometan Hướng dẫn: Sơ đồ điều chế:
CH; = CH;4——— HC ‹ HC ————> CH;=CHBr —————> CH:-CHBr;
CH;Br-CH;Br H;C=CH - CI CH;=CH;Br Bài 5 Viết các phương trình phản ứng thực hiện dãy chuyển hóa sau:
Ag —**»+ PVC
"> As —» etyl clorua—> Ag Đáp số: A:: CH¿; A;: HC=CH; A;: CH;=CH-CỊ;
A;: CaH;, As CaHa(OH);;, A;: CH;=CH;
Bài 6 Đốt chảy hoàn toàn m gam một hợp chất hữu cơ gồm 3 nguyên
tố C, H, Cl thu được 0,88 gam CO; và 0,45 gam H;ạO Nếu dem phan
tích m gam hợp chất trên với sự có mặt của AgNO; thu được 1,435 gam AgCI Tìm công thức phân tử, biết tỉ khối hơi của hợp chất so với
Công thức phân tử B: C;H;;Br, và A C;H;; Cầu tạo của A, B